1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 7 chương III: Thống kê

9 790 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Đại số 7 chương III: Thống kê
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 274,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy học : +Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ, thớc thẳng.. Tiết 42: Luyện tập I.Mục tiêu: - Rèn luyện kỹ năng lập bảng điều tra ban đầu và nhân biết các kh

Trang 1

I.Mục tiêu:

- HS thấy đợc nhu cầu toán học trong cuộc sống Sự cần thiết phải biết làm công tác thống

kê, nắm vững các khái niệm liên quan đến công tác thống kê

- Rèn luyện kỹ năng liên hệ thực tế

II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy học :

+Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ, thớc thẳng

+Học sinh: Vở ghi, vở nháp, SGK,SBT,đồ dùng học tập

III.Tiến trình dạy học:

1)Kiểm tra bài cũ:

2)Bài mới:

◈ Nêu vấn đề!

◐ Cô giáo đọc điểm cho hs lập

bảng rồi báo cáo chất lợng?

1, Thu thập số liệu, bảng số liệu ban đầu:

VD1: (SGK) VD2: Điều tra điểm kiểm tra 1 tiết môn toán của mỗi học sinh trong lớp Lập bảng thống kê ban

đầu Cho biết số bài đạt điểm giỏi, khá, TB, yếu? Tổng số bàI kiểm tra?

9 7 9 7 10 8 4 9 7 3 9 6 4

5 9 6 5 6 4 9 5 8 6 8 4 8

4 6 3 7 3 7 6 8 9 8 5 10 5

Điểm giỏi: 9

Điểm khá: 11

Điểm TB : 11

Điểm Yếu: 8

2, Dấu hiệu

a, Dấu hiệu, đơn vị điều tra:

b, Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu:

3, Tần số của mỗi giá trị:

VD: (Phân tích ở hai VD trên) Chú ý: (sgk)

IV.Củng cố bài:

V.H ớng dẫn học ở nhà :

- Học bài theo SGK và vở ghi, xem alij các bài tập đã làm

- Làm bài tập trong SBT

◐ Điều tra về điểm tổng kết môn

toán của lớp

◐ Em lên bảng làm!

Bài 1:

Bài 2:

Trang 2

Tiết 42: Luyện tập

I.Mục tiêu:

- Rèn luyện kỹ năng lập bảng điều tra ban đầu và nhân biết các khái niệm chính xác Biết báo cáo một vài số liệu cần thiết

II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy học :

1)Phơng pháp: Nêu vấn đề

2)Phơng tiện:

+Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ, thớc thẳng

+Học sinh: Vở ghi, vở nháp, SGK,SBT,đồ dùng học tập

III.Tiến trình dạy học:

1)Kiểm tra bài cũ:

1, Em cho biết ở VD1 Ta tìm hiểu

dấu hiệu gì? các giá trị khác nhau

của dấu hiệu? Số lần lặp lại của mỗi

giá trị dấu hiệu?

1,

2) Tổ chức luyện tập:

◐ Làm bài tập 3!

◐ Làm bài tập 4! (Tơng tự)

Bài 3:

a, Dấu hiệu là thời gian mỗi hs chạy hết 50 m

b, ở bảng 5:

N = 20, số giá trị khác nhau là 5

ở bảng 5:

N = 20, số giá trị khác nhau là 4

Bài 4:

IV.Củng cố bài- H ớng dẫn học ở nhà:

- Ra thêm bài điều tra về số dân của thôn em ở? điều tra về số điện của mỗi gia đình trong tháng 12/2005 thôn em ở?

Trang 3

I.Mục tiêu:

- HS lập đợc bảng tần số và hiểu đợc ý nghĩa của nó

- Rèn luyện kỹ năng liên hệ thực tế

II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy học :

1)Phơng pháp: Nêu vấn đề

2)Phơng tiện:

+Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ, thớc thẳng

+Học sinh: Vở ghi, vở nháp, SGK,SBT,đồ dùng học tập

III.Tiến trình dạy học:

1)Kiểm tra bài cũ:

- Trình bày bài điều tra về số con?

2)Bài mới:

◈ Nêu vấn đề!

◐ Làm ?1

1, Lập bảng tần số:

VD1: (SGK) VD2: (Kiểm tra bài cũ)

2, Chú ý: (sgk) IV.Củng cố bài:

V.Hớng dẫn học ở nhà: BTVN: Làm BT 8,9 (sgk)

◐ Làm BT 5?

◐ Cô giáo đọc tên, hs báo

tháng sinh, hs lập bảng

thống kê ban đầu! (1HS làm

trên bảng), Lập bảng 10?

◐ Làm BT 5?

Bài 5:

X 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

n 0 1 0 1 0 2 6 4 2 11 10 1 38

Bài 6: (tơng tự) Bài 7: (tơng tự) BTVN: Làm BT 8,9 (sgk)

Trang 4

Tiết 44: Luyện tập

Ngày dạy: / /

Lớp dạy:

I.Mục tiêu:

- Rèn luyện kỹ năng lập bảng tần số và thấy đợc ý nghĩa của việc lập bảng tần số Biết báo cáo một vài số liệu cần thiết

II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy học :

1)Phơng pháp: Nêu vấn đề

2)Phơng tiện:

+Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ, thớc thẳng

+Học sinh: Vở ghi, vở nháp, SGK,SBT,đồ dùng học tập

III.Tiến trình dạy học:

1)Kiểm tra bài cũ:

1, Em cho biết bảng tần số có

mấy dòng ? mấy cột? Nội dung

của từng dòng , cột ? có thể thay

đổi dạng bảng đợc không ?

1, Bảng tần số có hai dòng, hai cột có thể thay đổi dạng bảng ngang hoặc dọc

2) Tổ chức luyện tập:

◐ Làm bài tập 3!

◐ Làm bài tập 9! (Tơng tự)

Bài 8:

a, Dấu hiệu là số đIểm của mỗi phát súng

b,

Nhận xét: Xạ thủ bắn tơng đối tốt, số phát sung bắn đợc điểm 9 là nhiều nhất

Bài 9: (tơng tự)

IV.Củng cố bài- H ớng dẫn học ở nhà::

- Ra thêm bài điều tra về điểm tổng kết các môn học của mỗi bạn trong lớp Lập bảng tần số cho biết số bạn học giỏi toán, văn, giỏi cả văn và toán ?

Trang 5

- HS biết vẽ biểu đồ và đọc đợc các biểu đồ đơn giản.

- Rèn luyện kỹ năng liên hệ thực tế

II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy học :

1)Phơng pháp: Nêu vấn đề

2)Phơng tiện:

+Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ, thớc thẳng

+Học sinh: Vở ghi, vở nháp, SGK,SBT,đồ dùng học tập

III.Tiến trình dạy học:

1)Kiểm tra bài cũ:

- Dựa vào bảng điều tra ban đầu 1 hãy lập bảng tần số?

2)Bài mới:

◈ Nêu vấn đề!

◐ GV làm mẫu Học sinh làm theo!

◐ Biểu đồ này nói lên điều gì?

◈ Hớng dẫn cách đọc và cách vẽ?

◐ Tại sao biết số đo độ của các

góc ?

1, Biểu đồ đoạn thẳng:

VD1: (SGK) Cách vẽ:

Cách đọc:

Chú ý: Hai bài toán ngợc

2, Chú ý: (sgk)

a, Biểu đồ hình chữ nhật

VD: (sgk)

20

4 7

8

0 5 10 15 20 25

1995 1996 1997 1998

Đọc biểu đồ:

Chú ý : Chiều rộng và cao của biểu đồ

b, Biểu đồ hình quạt:

Tần suất:

VD: (ở phần đọc thêm)

Xếp loại học sinh

5%

25%

45%

20%

5%

giỏi khá TB Yếu kém

Cách đọc:

Trang 6

Cách vẽ:

IV.Củng cố bài- H ớng dẫn học ở nhà :

- Đọc kỹ phần đọc thêm!

- Làm bài tập: 10 → 13

Trang 7

I.Mục tiêu:

- Rèn luyện kỹ năng lập bảng tần số và vẽ biểu đồ biểu thị bảng tần số tần suất Biết báo cáo một vài số liệu cần thiết

- Học sinh thấy đợc ý nghĩa của biểu đồ

II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy học :

1)Phơng pháp: Nêu vấn đề

2)Phơng tiện:

+Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ, thớc thẳng

+Học sinh: Vở ghi, vở nháp, SGK,SBT,đồ dùng học tập

III.Tiến trình dạy học:

1)Kiểm tra bài cũ:

1, Em cho biết tần suất là gì ? 1, tần số là tỉ số phần trăm giữa tần số và tổng

số các giá trị của dấu hiệu

2) Tổ chức luyện tập:

◐ Làm bài tập 10!

◐ Làm bài tập 11! (Tơng tự)

◐ Làm bài tập 12! (Tơng tự)

Bài 10:

a, Dấu hiệu là số điểm của mỗi học sinh lớp 7C.số các giá trị là 50

b,

Bài 11:

Bài 12:

Bài 13:

a, Năm 1921 số dân ở nớc ta là: 16 triệu ngời

b, Sau khi số dân tăng 60 triệu ngời thì số dân lúc đó là:16 + 60 = 76 (triệu ngời)

Thời điểm đó là năm 1999

Ta có: 1999 – 1921 = 68 (năm)

c, Từ 1980 → 1999 dân số tăng:

76 – 54 = 22 (triệu ngời) IV.Củng cố bài- H ớng dẫn học ở nhà: - Ra thêm bài điều tra về điểm tổng kết các môn học của mỗi bạn trong lớp Lập bảng tần số,tần suất, vẽ biểu đồ hình quạt tròn

Trang 8

Tiết 47 : Đ4 Số trung bình cộng

I.Mục tiêu:

- Học sinh hiểu ý nghĩa của giá trị của trung bình cộng, cách tính giá trị của trung bình cộng

- Rèn luyện kỹ năng liên hệ thực tế

II.Ph ơng pháp và ph ơng tiện dạy học :

1)Phơng pháp: Nêu vấn đề

2)Phơng tiện:

+Giáo viên: Giáo án, SGK, bảng phụ, thớc thẳng

+Học sinh: Vở ghi, vở nháp, SGK,SBT,đồ dùng học tập

III.Tiến trình dạy học:

1)Kiểm tra bài cũ:

- Cho bảng thống kê ban đầu nh bảng 19 (SGK) trang 17?

a, Cho biết số bàI kiểm tra?

b, lập bảng tần số

c, Tính giá trị trung bình các con điểm của cả lớp?

2)Bài mới:

◈ Nêu vấn đề!

◐ Học sinh làm bài?gv giúp đỡ?

◐ Ai tính cách khác, cách nào nhanh

hơn?

◐ Làm ?3:

◈ GV hớng dẫn hs sử dụng máy

tính?

◐ Làm ?4:

◐ Mốt là gì?

1, Sổ trung bình cộng của dấu hiệu:

a, Bài toán:

* Số bài kiểm tra: 40

* lập bảng tần số: (sgk)

* Giá trị trung bình của các giá trị là:

Tổng tất cả các con điểm , chia cho 40 (hs đã tính trên phần kiểm tra bài cũ)

40

250 40

40

= ∑x i

X

Công thức: (sgk)

?3:

Sử dụng máy tính:

?4:

2, ý nghĩa của giá trị trung bình:

ý nghĩa: (sgk) Chú ý: (sgk)

3, Mốt của dấu hiệu:

VD: (ở phần đọc thêm) Mốt: (sgk)

IV.Củng cố bài- Hớng dẫn học ở nhà:

- Làm BT 14!

- BTVN: Làm bài tập: 15 → 18

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1, Bảng tần số có hai dòng, hai cột có thể  thay đổi dạng bảng ngang hoặc dọc. - Giáo án Đại số 7 chương III: Thống kê
1 Bảng tần số có hai dòng, hai cột có thể thay đổi dạng bảng ngang hoặc dọc (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w