PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: - Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ.. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: - Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ.. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: - Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ
Trang 1Chương IV BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
Thứ ngày tháng năm 200
Tiết 51: '51 KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
A MỤC TIÊU:
- HS hiểu được khái niệm về biểu thức đại số
- Tự tìm được một số biểu thức đại số thông qua
ví dụ
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV: Giải thích: Chữ a trong
bài dùng để thay cho một
số nào đó (đại diện
cm và 2 cm
2.(5 + a) là biểu thức đạisố
2.[a + (a - 2)]
Trang 2trình bày.
GV: Cho HS hoàn thành ?3
HS: Tiến hành theo nhóm
và viết kết quả vào
bảng nhóm
GV: x, y đại diện cho
những số tùy ý nào đó
Gọi là biến
hoặc 2.[a + (a + 2)]
?3:
a) 30.xb) 5.x + 35.y
x, y là biến
Hoạt động 3
CHÚ Ý
- Các chữ đại diện cho số
nên khi tính toán vẫn
được áp dụng tính chất,
quy tắc các phép toán
như số
- Các biểu thức có chứa
biến ở mẫu chưa được
- Tổ chức trò chới toán
học theo nhóm Bài tập 3
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP
- Nắm vững khái niệm biểu thức đại số
- Làm các bài tập: 4-5 SGK và bài 1-5 SBT
Thứ ngày tháng năm 200
Tiết 52: '52 GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
A MỤC TIÊU:
- HS biết tính giá trị của biểu thức đại số
- Biết cách trình bày lời giải của loại toán này
- Hình thành khả năng tính giá trị của biểu thức đạisố
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Bảng phụ ghi các bài tập
Trang 3GV: Yêu cầu 1 HS lên bảng
tính giá trị biểu thức tại
x = -1; y =21
GV: Muốn tính giá trị của
biểu thức tại giá trị đã
biết của biến ta làm như
thế nào?
Ví dụ 1: SGKTai m = 9; n =0,5 biểu thứccó giá trị là 18,5
Ví dụ 2: 3x2 - 5x +1 có giátrị 9 tại x=-1
mỗi em làm một ý
GV: Cho HS làm tiếp ?2 SGK.
?1: Giá trị 3x2 - 9x tại x = 1và 13
* Thay x = 1 vào biểu thức3x2 - 9x = 3.12 - 9.1 = -6
* Thay x = 31 vào biểu thức
HS: 2 đội chơi để phân biệt thắng thua
Từ kết quả đúng GV giới thiệu thầy Lê Văn Thiêm (1918
Trang 4- 1999) quê ở Trung Lê, Đức Thị, Hà Tĩnh - vùng quê hiếuhọc Ông trở thành giáo sư toán học đầu tiên ở ViệtNam.
Chính ông là thầy giáo của nhiều nhà toán học ViệtNam sau này Giải thưởng toán học quốc gia "Lê VănThiêm" dành cho GV và HS
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP
- Đọc thêm phần: "Có thể em chưa biết"
- Làm các bài tập: 7-9 SGK và bài 10-12 SBT
Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 53: '53 ĐƠN THỨC
- Biết nhân hai đơn thức với nhau
- Biết viết đơn thức chưa thu gọn thành đơn thức thugọn
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
thức thành hai nhóm
HS: Hoạt động theo nhóm
Hoạt động nhóm
Nhóm 1: 3 - 2x; 10x + y; 5.(x +y)
Nhóm 2: -5; 4xy2;
Trang 5học tập.
GV: Các biểu thức trong
nhóm 2 vừa viết gọi là
đơn thức Các biểu thức
trong nhóm 1 không phải là
đơn thức Vậy đơn thức
3 -
; y x
2
1 - 2x 2 3
+ Có mấy biến
+ Các biến có mặt mấy
lần và viết dưới dạng
nào?
HS: lần lượt trả lời theo
các ý
GV: Xét đơn thức -5x2yx3
+ Có mấy biến
+ Biến x có mặt mấy
lần?
+ So sánh với đơn thức trên
GV: Vậy đơn thức thu gọn
-5x2yx3 là đơn thức thu gọn
Đơn thức thu gọn là
Bài 12 sgk
Hoạt động 3
BẬC CỦA MỘT ĐƠN THỨCGV: Đơn thức dã thu gọn
chưa?
HS: Đã thu gọn
GV: Thế nào là bậc đơn
thức có hệ số khác 0
HS: Trả lời theo ý mình
Ví dụ: Đơn thức 2x5y3zHệ số 2
Biến số: x5y3zTổng các số mũ: 5 + 3 +
1 = 9Bậc của đơn thức trên làbậc 9
Tìm bậc các đơn thức:
-5; x 3 y 7
9
5 -
; x 3 y 5
2 1
Trang 6Hoạt động 4
NHÂN HAI ĐƠN THỨCGV: Hãy thực hiện phép
A = 2x2y3; B = x 3 y 3
2 1
A.B = 2x2y3 x 3 y 3
2 1
= .(x 2 x 3)( y 3 y 3)
2
1
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP
- Nắm các kiến thức cơ bản thông qua các hoạt
động
- Làm các bài tập: 11 SGK và bài 14-18 SBT
- Nghiên cứu bài: Đơn thức đồng dạng
Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 54: '54 ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
A MỤC TIÊU:
- HS hiểu thế nào là hai đơn thức đồng dạng
- Biết cộng trừ các đơn thức đồng dạng
- Rèn luyện kỹ năng cộng trừ các đơn thức đồngdạng
- Biết viết đơn thức chưa thu gọn thành đơn thức thugọn
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Bảng phụ ghi sẵn bài tập 18 SGK và các ? ở SGK.
Trang 7HS: Hoạt động nhóm.
GV:Yêu cầu câu a viết đúng
các đơn thực đồng
dạng
Câu b: không phải là các
đơn thức đồng dạng
GV: Nêu chú ý và giải thích
GV: yêu cầu HS thực hiện
Ví dụ: 2x2y; x y
4
3 2
− ; 5x2yChú ý: SGK
thức đồng dạng" trong 3'
HS: Nghiên cứu kỹ theo cá
thể
GV: Để cộng trừ các đơn
thức đồng dạng ta làm
= (1 - 2 + 8) xy2 = 7 xy2
Hoạt động 3
CỦNG CỐ LUYỆN TẬP
Trang 8GV:
+ Hãy phát biểu thế nào
là hai đơn thức đồng
- Làm các bài tập: 11 SGK và bài 14-18 SBT
- Nghiên cứu bài: Đơn thức đồng dạng
Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 55: '55 LUYỆN TẬP
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ, luyệngiảng
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
Trang 9a x y 3
vào biểu thức và tính
HS: Thực hiện (lưu ý
dấu)
GV: Có thể đổi 0 , 5 =21 và
thay vào tính
GV: Cho HS đọc yêu cầu bài
Bài 22 SGK:
9
5.yx15
12 4 2
(x x)( y y)
9
5 15
Bạn 1: làm câu 1
Bạn 2: làm câu 2
Bạn 3: làm câu 3
Đôi hoàn thành tốt được
cho điểm
GV: yêu cầu cả lớp làm vào
vở
Đề bài: Cho đơn thức -2x2y
1 Viết 3 đơn thức đồngdạng với -2x2y
2 Tính tổng ba đơn thức đó
3 Tính giá trị đơn thức vừatìm được với x = -1; y = 1Bài 21 SGK:
2
1 xyz 4 3
Trang 10b) Thu gọn 2 x 2 - 2x 2
2
1 - x
Hoạt động 3
CỦNG CỐ LUYỆN TẬPGV: yêu cầu HS nhắc lại
các kiến thức cơ ban đề
cập trong mục tiêu
Luyện ngay tại lớp bài 23
SGK
GV: Đưa bảng phụ yêu cầu
HS điền đơn thức thích
hợp vào ô trống
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP
- Làm tiếp các bài tập 19-22 SBT
- Soan trước bài "Đa thức"
Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 56: '56 ĐA THỨC
A MỤC TIÊU:
- Giúp HS nhận biết đa thức thông qua một số ví dụcụ thể
- Phân biệt đa thức và đơn thức
- Có kỹ năng thu gọn đa thức và tìm bậc đa thức
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ, so sánh
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
3: Giảng bài:
Hoạt động 1
ĐA THỨCGV: Đưa bảng phụ có vẽ
hình 36
Trang 11+ Hãy viết biểu thức biểu
thị tổng diện tích của 3
hình trên
HS: Dựa vào công thức
tính diện tích hình vuông,
tam giác và viết
Các biểu thức trên gọi là
các đa thức Vậy đa thức
là gì?
GV: Thương ký hiệu
x2 + y2 + xy
21
Tổng các đơn thức:
y x 3
5 2
+ xy2 + xy + 5Nhận xét; SGK
P = x2 + y2 + xy
21
A = x y 3
5 2
+ xy2 + xy + 5Chú ý: SGK
Hoạt động 2
THU GỌN ĐA THỨCGV: Đa thức có những
hạng tử nào đồng dạng
Hãy thực hiện cộng các
đơn thức đồng dạng đó
= 4x2y - 2xy + 2 là dạngthu gọn đa thức N
?2
Hoạt động 3
BẬC CỦA ĐA THỨCGV: Đa thức M có dạng thu
gọn chưa? Vì sao?
HS: Có dạng thu gọn vì
Các hạng tử lần lượt có
bậc là 7; 5; 6 và 0 Bậc
cao nhất trong đó là bao
nhiêu? Ta nói bậc của M là
bậc 7
GV: Cho hoạt động nhóm
để hoàn thành ?3.
Ví dụ: Cho đa thức:
Vậy đa thức M có bậc 7
?3: Cho HS hoạt động nhóm
Chú ý: SGK
Hoạt động 4
CỦNG CỐ BÀITổ chức cho HS làm tại lớp
Trang 12bài tập 24, 25 SGK.
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP
- Làm tiếp các bài tập 26, 27 SGK 24-28 SBT
Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 57: '57 CỘNG TRỪ ĐA THỨC
A MỤC TIÊU:
- HS biết cộng trừ đa thức
- Rèn luyện kỹ năng bỏ dấu ngoặc đằng trước códấu (+), dấu (-) Thu gọn đa thức, chuyển vế đathức
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề và hoạt động theo nhóm nhỏ, luyệngiảng
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
kỹ cách làm ở SGK
Trang 13GV: Gọi 1 HS lên bảng giải.
HS: Cả lớp làm vào vở
?1 SGK
Hoạt động 2
TRỪ HAI ĐA THỨCGV: Nêu ví dụ và hướng
dẫn các em cách xác
định hiệu của đa thức
HS: Làm tiếp phần còn
lại
GV: Yêu các nhóm hoạt
động
HS: Đại diện nhóm lên
trình bày, 3 nhóm 3 ý
Ví dụ: Cho hai đa thức:
P = 5x2y - 4xy2 + 5x - 3
Q = xyz - 4x2y + xy2 + 5x - 21Tính A = P - Q = ?
A = (5x2y - 4xy2 + 5x - 3) - (xyz
- 4x2y + xy2 + 5x -
2
1)Bài tập 4: 31 SGKCho M = 3xyz - 3x2 + 5xy - 1
N = 5x2 + xyz - 5xy + 3 - yTính M + N; M - N; N - M
Hoạt động 3
CỦNG CỐ - LUYỆN TẬP
- Nhắc lại quy trình tính
tổng và hiệu của hai đa
thức
- Cho làm tại lớp bài 29 và
30 SGK
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP
- Xem lại cách làm phép cộng, phép trừ các đa thức
- Làm tiếp các bài tập 32, 33 SGK 39, 30 SBT
Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 58: '58 LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
- HS được củng cố về đa thức, cộng trừ đa thức
Trang 14- Được rèn luyện kỹ năng tính tổng, hiệu các đathức Tính giá trị của đa thức.
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Luyện giảng và hoạt động theo nhóm nhỏ
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Bảng phụ ghi một số bài tập
HS:
- Ôn tập quy tắc dấu đã học
- Bảng nhóm, phiếu học tập
D TIẾN TRÌNH CÁC BƯỚC LÊN LỚP:
1 Ổn định lớp học:
2: Bài cũ:
- HS1: Nêu quy tắc cộng trừ các đơn thức đồng
dạng Chữa bài tập 33 SGK
- HS2: Nêu tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng Chữa bài tập 29 SBT
3: Giảng bài:
Hoạt động 1
LUYỆN TẬPGV: Đưa bảng phụ có ghi
GV: Tổ chức cho các nhóm
hoạt động theo nhóm
HS: Các nhóm thi đua nhau
viết
Nhận xét: tổ nào viết
được nhiều và chính xác
Bài 35:
M+N=(x2- 2xy + y2)+(y2 + 2xy+ x2 + 1)
=x2- 2xy + y2 + y2 + 2xy+ x2 + 1
= 2x2 + 2y2 + 1
M-N=(x2- 2xy + y2)-(y2 + 2xy +
x2 + 1) =x2- 2xy + y2 - y2 - 2xy - x2
- 1 = -4xy - 1
Bài 36: SGKHai HS làm
GV: Tổ chức nhận xét đánhgiá
Bài 37: Hoạt động theonhóm học tập
Hoạt động theo nhóm họctập
Trang 15sẽ là đội thắng.
- x2y2 - 1 = 2x2 - x2y2 + xy - yb) C + A = B C = B - A
thức ta phải làm thế nào?
GV: Tổ chức cho các em
làm bài 31 SBT tại lớp
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP
- Luyện các cộng trừ các đa thức
- Làm tiếp các bài tập 32 SBT
Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 59: '59 ĐA THỨC MỘT BIẾN
A MỤC TIÊU:
- HS biết ký hiệu đa thức một biến và biết sắpxếp đa thức theo lũy thừa giảm dần hoặc tăng dầncủa biến
- Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hệ sốtự do của đa thức một biến
- Biết ký hiệu giá trị đa thức tại một giá trị cụ thểcủa biến
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề và diễn dịch
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV:
- Bảng phụ ghi một số bài tập
HS:
Trang 16- Ôn tập khái niệm đa thức, bậc đa thức, cộng trừcác đơn thức đồng dạng.
trên có mấy biến (bài
cũ)
GV: Hãy viết các đa thức
một biến
Các đa thức một biến trên
được ký hiệu như thế
nào? Tại sao 1; -2 được
coi là những đơn thức của
= -2 được ký hiệu là A(-2)
= B(-2) =
Ví dụ: A(-2) = -25 A(-1) = 0
trả lời các câu hỏi: Để
A(x) = 21 + 3x5 - 7x + 12x6
Trang 17-GV: Tiếp tục yêu cầu.
Ví dụ: Q(x) = 5x2 - 2x + 1
A = 5; b = -2; c = 1
Hoạt động 3
HỆ SỐGV: Giới thiệu như SGK
Nhấn mạnh:
6x2 là hạng tử có bậc
cao nhất nên 6 là hệ số
cao nhất
2 là hệ số lũy thừa bậc
0 còn gọi là hệ số tự
Nội dung: Thi viết nhanh các đa thức một biến có bậcbằng số người của nhóm tham gia
Luật chơi:
- Cử 2 nhóm mỗi nhóm 6 em
- Trong 3 phút nhóm nào viết được nhiều đa thức hợplệ là nhóm thắng cuộc
E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - BÀI TẬP
- Nắm vững nội dung trong bài
- Làm tiếp các bài tập 40-42 SGK 34-36 SBT
+ Cộng trừ đa thức theo hàng dọc
- Rèn luyện kỹ năng cộng trừ đa thức, bỏ dấungoặc, thu gọn đa thức sắp xếp các hạng tử của
Trang 18đa thức theo cùng một thứ tự, biến trừ thànhcộng.
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề và hoạt động nhóm
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
GV: Yêu cầu làm bài 44 SGK
Nữa lớp làm cách 1
Nữa lớp làm cách 2
Ví dụ: Cho hai đa thức:
P(x) = 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1Q(x) = -x4 + x3 +5x + 2Tính P(x) + Q(x)
Cách 1: SGKCách 2:
P(x) = 2x5 + 5x4 - x3 + x2
-x - 1Q(x) = -x4 + x3
+5x + 2P(x)+Q(x) = 2x5 +4x4 +
x2+4x + 1GV: Lưu ýTùy cách để chọn cho từngbài
Cách 2:
Trang 19đánh giá nhận xét.
Lưu ý: Khi trừ ta cộng với
+ Khi thu gọn đồng thời sắp xếp luôn
+ Khi cộng trừ đơn thức đồng dạng chỉ cộng trừphần hệ số, giữ nguyên phần biến
- Làm tiếp các bài tập 44, 46, 48, 50, 52 SGK
Thứ ngày tháng năm 200 Tiết 61: '61 LUYỆN TẬP
B PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề
C CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
Trang 20GV hỏi thêm: Phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu "+", quy tắc bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu "-"? Kết quả là đa thức bậc mấy? Tìm hệ sốcao nhất, hệ số tự do của đa thức đó.
3: Giảng bài:
Hoạt động 1
LUYỆN TẬPBài 1:
GV: Yêu cầu 2 HS lên bảng
thu gọn đa thức M, N
HS: Nhận xét bài làm của
ban xem sắp xếp có đúng
không?
GV: Yêu cầu hai HS khác lên
tính N + M và N - M (gợi ý
HS nên tính theo cách 1
GV: Hãy nêu kí hiệu của
giá trị đa thức P(x) tại x
N = -y5 +(15y3-4y3) + (5y2 - 5y2)
- 2y = -y5 + 11y3 - 2y
M = (y5 + 7y5)+(y3 - y3) + (y2
-y2)-3y+1 = 8y5 - 3y + 1
Hai HS lên bảng tính:
N + M = -y5 + 11y3 - 2y + 8y5 3y + 1
= 7y5 + 11y3 - 5y + 1
N - M = -y5 + 11y3 - 2y - 8y5 +3y - 1
= -9y5 + 11y3 + y - 1Bài 51 trang 46 SGK
Hai HS lên bảng thu gọn vàsắp xếp đa thức, được:P(x) = -5 + x2 - 4x3 + x4 - x6
Q(x) = -1 + x + 2x2 - x3 - x4 +2x5
Hai HS khác lên bảng làmtiếp:
P(x)+Q(x)= -6 + x + 2x2 - 5x3 +2x5 - x6
P(x)-Q(x)= -4 - x - 3x3 + 2x4 2x5 - x6
-Bài 52 trang 46 SGK:
HS: Giá trị của đa thức P(x)tại x = -1 ký hiệu là P(-1).P(-1) = (-1)2 - 2(-1) - 8 = -5.P(0) = 02 - 2.0 - 8 = -8
P(4) = 42 - 2.4 - 8 = 0
Bài 53 trang 46 SGK
Trang 21HS hoạt động theo nhóm.Nhận xét: Các hạng tửcùng bậc của hai đa thứccó hệ số đối nhau.
đánh giá nhận xét
Lưu ý: Khi trừ ta cộng với
số đối
Tính P(x) - Q(x)Cách 1:
+ Khi thu gọn đồng thời sắp xếp luôn
+ Khi cộng trừ đơn thức đồng dạng chỉ cộng trừphần hệ số, giữ nguyên phần biến
- Làm tiếp các bài tập 44, 46, 48, 50, 52 SGK