- Kiến thức: Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh số hữu tỉ.. +Các tính chất của phép nhân với số nguyên đều thoả mãn đối với phép nhân s
Trang 1- Kiến thức: Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ
trên trục số, so sánh số hữu tỉ bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp
số: N ⊂ Z ⊂ Q
- Kỹ năng:Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ
-Thái độ: Nghiêm túc trong học tập
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng.
2 Học sinh : thớc chia khoảng.
III Hoạt động dạy học:
1.
ổ n định lớp : 7A………7B……….
2 Kiểm tra bài cũ:
Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )
a)
15 3
0
0 = = =b)
4
1 2
1 5 ,
0 = − = =
− d)
38 7
7
19 7
*Nhấn mạnh phải đa phân số về mẫu số dơng
- y/c HS biểu diễn
b) Số hữu tỉ đợc viết dới dạng
b
a (a, b0
; ≠
∈Z b )c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q
− trên trục số.
Trang 22 = −
−
0 -2/3
Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu dơng
- Y/c học sinh làm BT3(SGK-tr7): + Đa về mẫu dơng + Quy đồng
1 0 1000
1 > ⇒ > −
d)
31
18 313131
- Kiến thức: Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc
chuyển vế trong tập số hữu tỉ
- Kỹ năng: Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng, có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
- Thái độ: Cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên : bảng phụ quy tắc chuyển vế
2 Học sinh : SGK, nháp
Trang 3III Hoạt động dạy học:
1.
ổ n định lớp : 7A………7B……….
2 Kiểm tra bài cũ:
Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?
Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?
Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?
Gv:Phát biểu quy tắc chuyển vế đã học ở lớp 6 ⇒ lớp 7
Hs: Phát biểu quy tắc chuyển vế đã học
Gv: Y/c học sinh nêu cách tìm x, cơ sở cách làm đó
x=
m
b y m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
= +
b)VD: Tính
4
9 4
3 4
12 4
3 3 4
3 3
21
37 21
12 21
49 7
4 8 7
−
= +
−
= +
−
= +
x x
- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:
+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dơng, cộng trừ phân số cùng
mẫu dơng)
+ Qui tắc chuyển vế
- Làm BT 6a,b; 7a; 8
HD BT 8d: Mở các dấu ngoặc HD BT 9c:
Trang 4- Kỹ năng: Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
- Thái độ: Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
-Qua việc kiểm tra bài cũ giáo viên đa ra câu hỏi:
Trang 5GV: Nêu cách nhân chia số hữu tỉ
HS: Trả lời
Gv: Lập công thức tính x, y
+Các tính chất của phép nhân với số nguyên đều thoả
mãn đối với phép nhân số hữu tỉ
Hs:
Gv: Nêu các tính chất của phép nhân số hữu tỉ
Hs: Nêu các tính chất
- Giáo viên treo bảng phụ
Hs: Theo dõi trên bảng phụ
x.(y + z) = x.y + x.z+ Nhân với 1: x.1 = x
2 Chia hai số hữu tỉ
5 10 5
7 7 7.( 7) 49
-Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y≠0) là x:y hay x
Trang 621.4.8 21.4.8 1.19.1.1 19
Trang 7- Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Xác định
đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
GvNêu khái niệm giá trị tuyệt đối của một
số nguyên?
Hs: Nêu khái niệm
Gv: phát phiếu học tập nội dung ?1 (SGK-
tr13)
Hs: Làm ?1
Gv Hãy thảo luận nhóm
Hs: Thảo luận theo nhóm
Gv: Các nhóm trình bày bài làm của nhóm
mình
Hs: Đại diện các nhóm trình bày
- Giáo viên ghi tổng quát
* Ta có: x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0
Trang 8Gv: uèn n¾n sö ch÷a sai xãt.
Hs: Söa sai
- Gi¸o viªn cho mét sè thËp ph©n
Gv:Khi thùc hiÖn phÐp to¸n ngêi ta lµm nh
= + (− 0, 408 : 0,34 − ) = (0,408:0,34) = 1,2
?3: TÝnha) -3,116 + 0,263 = -(− 3,16 − 0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853
b) (-3,7).(-2,16) = +(− 3,7 2,16 − ) = 3,7.2,16 = 7,992
4 Cñng cè:
- Y/c häc sinh lµm BT: 18; 19; 20 (SGK-tr15)
BT 18: 4 häc sinh lªn b¶ng lµma) -5,17 - 0,469
BT 19: Gi¸o viªn ®a b¶ng phô bµi tËp 19, häc sinh th¶o luËn theo nhãm
BT 20: Th¶o luËn theo nhãm:
d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5)
Trang 9= [( 4,9) 4,9 − + ] [+ 5,5 ( 5,5) + − ]
= 0 + 0 = 0
= 2,8.[( 6,5) ( 3,5) − + − ]
= 2,8 (-10) = - 28
A lớn nhất bằng 0,5 khi x = 3,5 -
- Kiến thức: Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x.Phát
triển t duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
- Thái độ: Nghiêm túc , cẩn thận
II Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Máy tính bỏ túi
2.Học sinh: Máy tính bỏ túi
III Hoạt động dạy học:
1.
ổ n định lớp : 7A………7B……….
2 Kiểm tra bài cũ:
* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
- Chữa câu a, b bài tập 24(SBT –tr7)
* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c (SBT- tr8):
- Tính nhanh: a) (− 3,8)+ −[( 5,7) ( 3,8) + + ]
c) [( 9,6) ( 4,5) − + + ] [+ + ( 9,6) ( 1,5) + − ]
3 Luyện tập :
Gv:Yêu cầu học sinh đọc đề bài
c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1-
- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1
Bài tập 29 (SBT- tr8 )
a = → = ±a
* Nếu a= 1,5; b= -0,5
Trang 10Hs: Trả lời
Gv: Bài toán có bao nhiêu trờng hợp
Hs: Nêu các trờng hợp
Gv: Yêu cầu về nhà làm tiếp các biểu thức N, P
Gv: Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
Hs : Thảo luận nhóm
Gv: chốt kết quả, lu ý thứ tự thực hiện các phép
tính
Hs: Chú ý
Gv: Những số nào có giá trị tuyệt đối bằng 2,3
→ Có bao nhiêu trờng hợp xảy ra
+ − + =
* Nếu a= -1,5; b= -0,75M= -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75
0,38 3,15 2,77
0, 2.( 20,83 9,17) : : 0,5.(2, 47 3,53)
Ngày dạy: 7A: 26/ 08 / 2010
Trang 111.Giáo viên: Máy tính bỏ túi.
2.Học sinh: Máy tính bỏ túi
III Hoạt động dạy học:
1.
ổ n định lớp : 7A………7B……….
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới :
Gv:Hớng dẫn học sinh sử dung máy tính làm bài
tập: Tính giá trị các biểu thức sau:
- Gv cho học sinh làm lại bài tập 24 (SGK- tr16)
Gv: Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
= 12345,4321 0 = 0
Bài tập 24 (SGK- tr16 )
) 2,5.0,38.0, 4 0,125.3,15.( 8) ( 2,5.0, 4).0,38 ( 8.0,125).3,15 0,38 ( 3,15)
0,38 3,15 2,77
Trang 12- Gv yêu cầu học sinh làm bai 26 ( SGK- tr16)
0, 2.( 20,83 9,17) : : 0,5.(2, 47 3,53)
- Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
2 Kiểm tra bài cũ:
Tính giá trị của biểu thức
Gv:Nêu định nghĩa luỹ thừa đối với số tự
nhiên a
Hs: Nêu định nghĩa
Gv: Tơng tự với số tự nhiên nêu định nghĩa
luỹ thừa bậc những đối với số hữu tỉ x
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
- Luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ x là xn
Trang 13Gv: NÕu x viÕt díi d¹ng x= a
Gv: §a b¶ng phô bµi tËp 49 (SBT- tr10)
Hs: Theo dâi trªn b¶ng phô
Gv: H·y th¶o luËn nhãm
3 Luü thõa cña sè h÷u tØ
?3
( ) ( ) ( ) ( )2 3 2 2 2 6
Trang 14Gv:Yªu cÇu häc sinh lµm ?4 ( SGK- tr18)
1 2
−
= C«ng thøc: (xm)n = xm.n
Trang 15Gv: Qua hai vÝ dô trªn, h·y rót ra nhËn xÐt: muèn n©g 1
tÝch lªn 1 luü thõa, ta cã thÓ lµm nh thÕ nµo
Hs: Tr¶ lêi
Gv: §a ra c«ng thøc, yªu cÇu häc sinh ph¸t biÓu b»ng
lêi
Hs: Ph¸t biÓu thµnh lêi
Gv: Yªu cÇu häc sinh lµm ?2(SGK- tr21)
I Luü thõa cña mét tÝch
Trang 162 3
3
2 2
5 5
2 2
3 3
3
3 3
3 3
4 Cñng cè:
- Gi¸o viªn treo b¶ng phô nd bµi tËp 34 (SGK- tr22): H·y kiÓm tra c¸c ®s sö
l¹i chç sai (nÕu cã)
( ) ( ) ( )2 3 6 ( ) ( ) ( )2 3 2 3 ( )5
a − − = − saivi − − = − + = −
Trang 1710 3
- Kỹ năng: Rèn kĩ năng sử dụng MTBT để tính lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ
- Thái độ: Làm việc khoa học, nghiêm túc
2 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm:
Điền tiếp để đợc các công thức đúng:
Trang 18( )
: ( )
m n
m n
n n
Gv: Yêu cầu học sinh làm bài tập 38 Gv hớng
dẫn học sinh sử dụng máy tính để tính lũy thừa
(tùy từng loại máy tính để hớng dẫn học sinh)
Hs: Lắng nghe, sửa sai
Gv: Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 42
2
n n n
Trang 193 4 7
( 3)
81 ( 3) 27.81 ( 3) ( 3) ( 3) ( 3) 7
n
n n
? Nhắc lại toàn bộ quy tắc luỹ thừa
+ Chú ý: Với luỹ thừa có cơ số âm, nếu luỹ
- Kỹ năng: Rèn kĩ năng áp dụng các qui tắc trên trong việc tính giá trị biểu thức, viết dới dạng luỹ thừa, so sánh luỹ thừa, tìm số cha biết
- Thái độ: Làm việc khoa học, nghiêm túc
2 Kiểm tra bài cũ:
Xen lẫn trong bài
3 Bài mới :
Gv: Yêu cầu nêu định nghĩa và tính
chất lũy thừa của một số hữu tỉ và chốt
Trang 20Gv: đa ra bảng phụ bài tập 1, HS suy nghĩ
sau đó đứng tại chỗ trả lời
3 4
Trang 21- Kỹ năng: Bớc đầu biết vận dụng định nghĩa của tỉ lệ thức vào giải bài tập.
- Thái độ : Nghiêm túc trong học tập
2 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh 1: ? Tỉ số của 2 số a và b (b≠0) là gì Kí hiệu?
Trang 22- Học sinh 2: So sánh 2 tỉ số sau: 15
21 và 12,5
17,5
3 Bài mới:
Gv:: Trong bài kiểm tra trên ta có 2 tỉ số bằng nhau 15
21
= 12,5
17,5 , ta nói đẳng thức 15
21 = 12,517,5 là tỉ lệ thức Hs: Chú ý nghe
b = d
Tỉ lệ thức a c
b =d còn đợc viết là: a:b = c:d
1 ) 3 : 7 2
Bài tập 49 (SGK- tr26)
35 525 35 100 )3,5 : 5, 25 :
Trang 23c vµ 3: 7
651 1519 6,51:15,19 :
100 100
651 100 651 3
1,5 3,6
Ngµy d¹y: 7A: 16 / 09 / 2010
7B: 16 / 09 / 2010
Trang 24Tiết 12: Tỉ lệ thức - luyện tập Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh hiểu rõ tính chất của tỉ lệ thức Học sinh nhận biết đợc tỉ
lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
- Kỹ năng: Bớc đầu biết vận dụng tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập Rèn
kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích
2 Kiểm tra bài cũ:
Học sinh đứng tại chỗ nêu định nghĩa tỉ lệ thức
b = d thì ad cb=
* Tính chất 2:
?3 Nếu ad = bc và a, b, c, d ≠0 thì
Trang 251 2 38 1 8 )3,8 : (2 ) : 2 : 2 :
2, 4 )
Bài tập 1: Đúng mỗi đẳng thức 1 điểm
- Kiến thức: Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ
- Thái độ: Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế
2 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
Tính: 0,01: 2,5 = x: 0,75
- Học sinh 2: Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức
Trang 26
-3 Bµi míi:
- Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh lµm ?1 (SGK- tr28)
2 5 2 ( 5) 7
2 5
x y
3, 5 Ta còng viÕt:
a: b: c = 2: 3: 5
?2Gäi sè häc sinh líp 7A, 7B, 7C lÇn lît lµ a, b, c
Ta cã:
8 9 10
a = =b c
Bµi tËp 57 (SGK- 30)gäi sè viªn bi cña 3 b¹n Minh,
Trang 272 4 5 2 4 5 11
8 16 20
a b c a b c
a b c
=
+
- KiÕn thøc: Cñng cè c¸c tÝnh chÊt cña tØ lÖ thøc , cña d·y tØ sè b»ng nhau
- Kü n¨ng: LuyÖn kü n¨ng thay tØ sè gi÷a c¸c sè h÷u tØ b»ng tØ sè gi÷a c¸c sè nguyªn, t×m x trong tØ lÖ thøc, gi¶i bµi to¸n b»ng chia tØ lÖ
2 KiÓm tra bµi cò:
- Häc sinh 1: Nªu tÝnh chÊt cña d·y tØ sè b»ng nhau (ghi b»ng kÝ hiÖu)
Gv:Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 59 Bµi 59 (SGK- tr31)
Trang 28Sau khi cã d·y tØ sè b»ng nhau råi gi¸o
viªn gäi häc sinh lªn b¶ng lµm
- Gi¸o viªn gîi ý c¸ch lµm:
2,04 )2,04 : ( 3,12)
3 4 5 3
7 5 2
4 4
a x x x x x
x x
y z
Trang 29x y
- Kiến thức: Học sinh nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để 1 phân
số tối giản, biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạntuần hoàn
- Kỹ năng: Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
- Thái độ: Nghiêm túc, tập trung trong học tập bộ môn
Trang 30Hoạt động của thày và trò Nội dung
Gv: số 0,323232 có phải là số hữu tỉ
không?
Hs: Suy nghĩ (các em cha trả lời đợc)
Gv:Để xét xem số trên có phải là số hữu
tỉ hay không ta xét bài học hôm nay
Hs: Chú ý lắng nghe
Gv:Yêu cầu học sinh làm ví dụ 1(SGK-
tr32)
Học sinh dùng máy tính tính
Học sinh làm bài ở ví dụ 2(SGK- tr32)
Gv: Yêu cầu 2 học sinh đứng tại chỗ đọc
Gv: yêu cầu học sinh làm ? SGK
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm đọc kết quả
Gv: ngời ta chứng minh đợc rằng mỗi số
thập phân vô hạn tuần hoàn đều là số hữu
Ví dụ 1: Viết phân số 3 37,
20 25 dới dạng số thập phân
- Các số 0,15; 1,48 là các số thập phân hữu hạn
- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6)(6) - Chu kì 6
? Các phân số viết dới dạng số thập phân hữu hạn
Trang 31- Kỹ năng: Học sinh nắm và biết vận dụng các qui ớc làm tròn số Sử dụng
đúng các thuật ngữ nêu trong bài
- Thái độ: Có ý thức vận dụng các qui ớc làm tròn số trong đời sống hàng ngày
2 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh 1: Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Học sinh 2: Chứng tỏ rằng: 0,(37) + 0,(62) = 1
3 Bài mới:
- Giáo viên đa ra một số ví dụ về làm
Trang 32Hs: Nghiên cứu ví dụ
Gv :Cho học sinh nghiên cứu SGK
?15,4 ≈ 5; 4,5 ≈ 5; 5,8 ≈ 6
Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn
72900 ≈ 73000 (tròn nghìn)
Ví dụ 3:
0,8134 ≈ 0,813 (làm tròn đến hàng thập phân thứ 3)
2 Qui ớc làm tròn số
- Trờng hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trờng hợp sốnguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
- Trờng hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì
ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộphận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì
ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
?2a) 79,3826 ≈ 79,383b) 79,3826 ≈ 79,38c) 79,3826 ≈ 79,4Bài tập 73 (SGK- tr36)7,923 ≈ 7,92
17,418 ≈ 17,4279,1364 ≈ 709,1450,401 ≈ 50,400,155 ≈ 0,1660,996 ≈ 61,00
Trang 33≈ 3700 (tròn trăm)
B
2 Học sinh: Làm trớc bài luyện tập ở nhà
III Hoạt động dạy học:
1.
ổ n định lớp : 7A………7B……….
2 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh 1: Phát biểu 2 qui ớc làm tròn số Làm tròn số 76 324 735 đến hàng chục, trăm
- Học sinh 2: Cho các số sau: 5032,6; 991,23 và 59436,21 Hãy làm tròn các
Gv: Đọc đề bài và cho biết bài toán đã
cho điều gì, cần tính điều gì
Gv: Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm
Hs: Thảo luận nhóm
Gv: Các nhóm tiến hành thảo luận
Hs: Đại diện nhóm lên bảng trình bày
= 29,886 ≈ 30 mDiện tích của hình chữ nhật làdài rộng = 10,234 4,7 ≈ 48 m2
Trang 34- Hs: 4 học sinh lên bảng trình bày
Lớp nhận xét, bổ sung Cách 1: Cách 2: 14,61 - 7,15 + 3,2 = 10,66 ≈ 15 - 7 + 3 = 11 ≈ 11
b) 7,56 5,173Cách 1: ≈ 8 5 = 40Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788 ≈ 39c) 73,95 : 14,2
Cách 1: ≈ 74: 14 ≈ 5Cách 2: 73,95: 14,2 = 5,2077 ≈ 5d) 21,73.0,815
7,3Cách 1: ≈22.1
7 ≈ 3Cách 2: 21,73.0,815 2,42602 2
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và thế nào là căn bậc hai của một
số không âm Biết sử dụng đúng kí hiệu
- Kỹ năng : Rèn kĩ năng diễn đạt bằng lời
- Thái độ : Tích cực học tập bộ môn
II Chuẩn bị:
1.Giáo viên : Máy tính bỏ túi, bảng phụ bài 82 (tr41-SGK)
Bảng phụ 2: Kiểm tra xem cách viết sau có đúng không:
a) 36 6=b) Căn bậc hai của 49 là 7c) ( 3) − 2 = − 3
- Gv: yêu cầu học sinh đọc đề toán và vẽ
hình
- 1 học sinh đọc đề bài
1 Số vô tỉ
Bài toán:
Trang 35- Cả lớp vẽ hình vào vở
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình
- Giáo viên gợi ý:
? Tính diện tích hình vuông AEBF
- Gv : Yêu cầu học sinh tính
- Học sinh đứng tại chỗ đọc kết quả
- Gv: Ta nói -3 và 3 là căn bậc hai của 9
2 Khái niệm căn bậc hai
Trang 36- Yêu cầu học sinh sử dụng máy tính bỏ túi để làm bài tập 86
1.Giáo viên : Thớc kẻ, com pa, máy tính bỏ túi
2 Học sinh: Thớc kẻ, com pa, máy tính bỏ túi
III Hoạt động dạy học:
1.
ổ n định lớp : 7A………7B……….
2 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh 1: Định nghĩa căn bậc hai của một số a≥0,
Tính: 81, 64, 49 , 0,09
100
- Học sinh 2: Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ với số thập phân
3 Bài mới:
-Gv: Lấy ví dụ về các số tự nhiên,
nguyên âm, phân số, số thập phân hữu
hạn, vô hạn, số vô tỉ
- Hs: 3 học sinh lấy ví dụ
1 Số thực
Trang 37- Gv: Yêu cầu làm bài tập 87
- Hs:1 học sinh đọc dề bài, 2 học sinh lên
bảng làm
- Gv: Cho 2 số thực x và y, có những
tr-ờng hợp nào xảy ra
- Hs: suy nghĩ trả lời
- Giáo viên đa ra: Việc so sánh 2 số thực
tơng tự nh so sánh 2 số hữu tỉ viết dới
- Gv:Ta đã biết biểu diễn số hữu tỉ trên
trục số, vậy để biểu diễn số vô tỉ ta làm
nh thế nào Ta xét ví dụ :
- Học sinh nghiên cứu SGK (3')
- Gv: hớng dẫn học sinh biểu diễn
- Giáo viên nêu ra:
- Giáo viên nêu ra chú ý
- Học sinh chú ý theo dõi
Các số: 2; -5; 3
5; -0,234; 1,(45); 2; 3
- Tập hợp số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ
- Các tập N, Z, Q, I đều là tập con của tập R
?1 (SGK- tr43)Cách viết x∈R cho ta biết x là số thực
x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ Bài tập 87 (SGK- tr44)
3∈Q 3∈R 3∉I -2,53∈Q0,2(35)∉I N⊂Z I∈R
- Với 2 số thực x và y bất kì ta luôn có hoặc x = y hoặc x > y hoặc x < y
Ví dụ: So sánh 2 sốa) 0,3192 với 0,32(5)b) 1,24598 với 1,24596
Bga) 0,3192 < 0,32(5) hàng phần trăm của0,3192 nhỏ hơn hàng phần trăm 0,32(5)b) 1,24598 > 1,24596
?2 (SGK- tr43)a) 2,(35) < 2,369121518
Trang 38Bài tập 88
a) Nếu a là số thực thì a là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ b) Nếu b là số vô tỉ thì b đợc viết dới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
Bài tập 89: Câu a, c đúng; câu b sai
- Kiến thức: Hệ thống cho học sinh các tập hợp số đã học
- Kỹ năng: Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, qui tắc các phép toán trong Q
- Thái độ: Rèn luyện các kĩ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh tính hợp lí (nếu có thể) tìm x, so sánh 2 số hữu tỉ
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R; Các phép toán trong Q
2 Học sinh: Thớc kẻ, com pa, máy tính bỏ túi
III Hoạt động dạy học:
1.
ổ n định lớp : 7A………7B……….
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Ôn tập:
? Nêu các tập hợp số đã học và quan hệ của
chúng
- Học sinh đứng tại chỗ phát biểu
- Giáo viên treo giản đồ ven Yêu cầu học
sinh lấy ví dụ minh hoạ
- Học sinh lấy 3 ví dụ minh hoạ
? Số thực gồm những số nào
- Học sinh: gồm số hữu tỉ và số vô tỉ
? Nêu định nghĩa số hữu tỉ
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời → lớp nhận
xét
? Thế nào là số hữu tỉ dơng, số hữu tỉ âm,
lấy ví dụ minh hoạ
N⊂ Z ⊂ Q ⊂ R , R⊂R
+ Tập hợp số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ Trong số hữu tỉ gồm (N, Z, Q)
Trang 39? Nêu qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của
x x
x
x y x
y y
3 4 3
Trang 403 21 ) .
21 3: 21 5. 7
10 5 10 3 2
a y y
35 7 49
c y y y y
- Ôn tập lại lí thuyết và các bài tập đã ôn tập
- Làm tiếp từ câu hỏi 6 đến câu 10 phần ôn tập chơng II
1 Giáo viên: Bảng phụ nội dung các tính chất của tỉ lệ thức
2 Học sinh: Thớc kẻ, com pa, máy tính bỏ túi
III Hoạt động dạy học: