- Hớng dẫn HS đọc câu dài: -Thế là trong lớp/ chỉ còn mình em/vết bút chì// -Nhng hôm nay/cô cũng định cho em viết bút mực /vì em viết khá rồi// -Giúp HS hiểu nghĩa một số từ mới chú giả
Trang 1
Tuần 5
Thứ 2 ngày 14 tháng 9 năm 2009
Tập đọc:
chiếc bút mực
I MUC TIÊU
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ; bớc đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu nội dung: Cô giáo khen ngợi bạn Mai là cô bé ngoan , biết giúp bạn.( trả lời
đợc câu hỏi 2,3,4,5)
II Đồ dùng:
-Bảng ghi câu văn dài, khó đọc
III Hoạt động dạy học
A KTBC Yêu cầu HS đọc bài : Trên
chiếc bè Trả lời nội dung câu hỏi bài
B Bài mới
HĐ1: luyện đọc
- T đọc mẫu cả bài, giọng chậm rãi,…
a Đọc từng câu :
T theo dõi phát hiện lỗi HS đọc sai, ghi
bảng : Viết , ngạc nhiên , loay hoay ,
b Đọc cả đoạn trớc lớp
- Hớng dẫn HS đọc câu dài:
-Thế là trong lớp/ chỉ còn mình em/vết
bút chì//
-Nhng hôm nay/cô cũng định cho em viết
bút mực /vì em viết khá rồi//
-Giúp HS hiểu nghĩa một số từ mới (chú
giải)
c.Đọc từng đoạn trong nhóm
-Hớng dẫn các nhóm đọc
- T Cùng HS nhận xét , bình chọn
HĐ2 H ớng dẫn tìm hiểu bài.
- Từ ngữ nào trong bài cho biết Mai
mong đợc viết bút mực?
-Chuyện gì đã xảy ra đối với Lan?
- T Củng cố : Bạn Lan đợc viết bút mực
nhng quên mang bút
- Vì sao Mai loay hoay mãi với cái hộp
bút?
-Cuối cùng Mai quyết định ra sao?
- Khi đợc biết mình cũng đợc viết bút
mực Mai nghĩ và nói nh thế nào ?
- Vì sao cô giáo khen Mai?
- 2 H đọc, trả lời H theo dõi nhận xét
- HS lắng nghe
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- HS luyện đọc từ khó
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn
- HS nối tiếp đọc từng đoạn
- HS nêu cách đọc và luyện đọc câu dài
- HS luyện đọc nối tiếp đoạn , giải nghĩa một số từ
- Chia nhóm 2 luyện đọc
- Đại diện thi đọc trớc lớp
- HS đọc thầm, trả lời câu hỏi:
-Thấy Lan đợc cô cho viết bút mực hồi hộp nhìn cô Mai buồn lắm
-Lan đợc viết bút mực
-Nửa muốn cho bạn mợn nửa lại tiếc… -Lấy bút cho Lan mợn
-Cứ để bạn Lan viết trớc
-Vì Mai ngoan , biết giúp đỡ bạn
Trang 2- T nêu : Mai là cô bé tốt bụng, chân thật
Em cũng tiếc khi đa bút cho bạn mợn ,
HĐ3 : Luyện đọc lại.
-T chia lớp làm 3 nhóm
- Lần lợt từng nhóm lên thi đọc phân vai
- T cùng HS nhận xét bình chọn
nhóm , cá nhân đọc hay nhất
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
C Củng cố, dặn dò (3'):
-Nhận xét tiết hoc
-Các nhóm tự phân vai:ngời dẫn chuyện ,cô giáo ,Mai ,Lan Luyện đọc theo vai
- Đại diện lên đọc trớc lớp
- HS trả lời theo suy nghĩ
-Về nhà luyện đọc tiếp , chuẩn bị tiết
kể chuyện
: Toán:
38+25
I MUC TIÊU: Giúp học sinh :
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 , dạng 38 + 25
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng các số với số đo có đơn vị dm
- Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số
II Đồ dùng dạy học :
- Que tính, bảng
III Hoạt động dạy học :
A KTBC
- Yêu cầu học sinh chữa bài 3
B Bài mới
HĐ1: Thực hiện phép tính cộng có dạng
38+25
-T nêu bài toán :
-Có 38 que tính, thêm 25 que tính Hỏi có
tất cả ? que tính?
- Y/c H sử dụng que tính để tính kết quả
- T sử dụng bảng gài, que tính để hớng dẫn
cách tìm kết quả hay nhất
- Y/ c 1 H lên bảng đặt tính
- T Theo dõi , nhận xét
HĐ2 : Thực hành
- 2 H lên bảng làm bài Đặt tính và tính
- Nghe và phân tích đề toán
- H thao tác trên que tính, nêu kết quả ( nhiều cách) 38+25=34
- HS theo dõi
- 1 HS lên đặt tính , cả lớp thực hiện vào bảng con
38
25 63
- 1, 2 HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện tính
Trang 3
Bài 1:
- T nhận xét Lu ý cho HS cách cộng có
nhớ và cộng không nhớ
Bài 2:
- T củng cố tên gọi thành phần , kết quả
phép cộng Chú ý HS yếu
Bài 3: Giải toán có lời văn
? Muốn biết con kiến đi từ A đến B phải đi
đoạn đờng dài bao nhiêu cm ta làm nh thế
nào?
T củng cố lời giải, cách trình bày
Bài 4: Điền dấu >,<,= vào chỗ trống
? Để điền đợc dấu thích hợp vào chỗ chấm
Ta làm nh thế nào ?
C Củng cố dặn dò
- Khái quát nội dung bài học
-Đọc đề bài
- HS làm bài tập vào vở 2 HS lên bảng làm bài
- HS kẻ bảng , viết bài vào vở
- Nhiều HS đọc kết quả Lớp nhận xét
- HS đọc yêu cầu bài Vẽ hình tóm tắt vào vở
- Thực hiện phép cộng 28 + 34
- HS làm bài vào vở 1 HS lên bảng làm bài
- HS nhìn SGK đọc thầm yêu cầu bài tập
- Tính kết quả của từng vế , sso sánh kết quả đó
-H S làm bài vào vở 2 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét
- Về làm BT 1,2,3 VBT
Thứ 3 ngày 15 tháng 9 năm 2009
Toán:
luyện tập
I MUC TIÊU :
- Thuộc bảng cộng 8 cộng với một số
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 , dạng 8 + 5 ; 28 + 35
- Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng
II Hoạt động dạy học:
A:KTBC:(2 H lên bảng đặt tính:56+28,
78+19
T nhận xét ghi điểm
B Bài mới :GTB;
-HĐ1: ) HS tìm hiểu yêu cầu và làm bài
tập
- T yêu cầu HS mở SGK trang 22 , đọc
thầm y/ c từng bài tập
- T lu ý cách làm bài 4 : cần tính kết quả
phép tính 24 + 8 , sau đó xem trong 4 đáp
án có kết quả nào trùng với kết quả vừa tính
đợc thì khoanh vào chữ đặt trớc đáp án đó
H lên bảng làm bài, H theo dõi nhận xét bổ sung
- HS đọc y/ c bài tập SGK 1 HS nêu y/ c bài tập
- HS tự làm bài vào vở
Trang 4- T theo dõi , giúp đỡ HS còn lúng túng
Bài 1 :
Bài 2 :
- T củng cố cách đặt tính và tính
Bài 3 :
-T cho H chữa bài ,H theo dõi nhận xét
Bài 4 :
- T lu ý cần làm đúng kết quả từng ô , nếu
sai ở 1 kết qảu sẽ sai ở các phép tính sau
Bài 5 :
- T theo dõi , chốt lại đáp án đúng là B
C: Củng cố ,dặn dò
Nhận xét tiết học
- HS lần lợt lên bảng chữa bài
- HS đọc kết quả , đôỉ chéo vở kiểm tra kết quả
-2 HS lên bảng làm bài HS nhận xét nêu lại cáh thực hiện tính
- 1 HS nêu tóm tắt bài toán 1 HS lên giải Lớp nhận xét
- HS đọc kết quả ở từng ô
- HS đọc đáp án bài làm của mình
-Chuẩn bị bài sau
Kể chuyện :
chiếc bút mực
I MUC TIÊU:
- Dựa theo tranh , kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện : Chiếc bút mực
- HS khá giỏi bớc đầu kể đợc toàn bộ câu chuyện
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ SGK
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5'): Kể lại chuyện:
Bím tóc đuôi sam
- T nhận xét , ghi điểm
B Bài mới:
HĐ1 : Kể từng đoạn theo tranh
-T nêu yêu cầu của bài:
- T Nhận xét , bổ sung
- Yêu cầu chia nhóm kể chuyện
- Nếu các em còn lúng túng, T gợi ý để H
kể
- Theo dõi nhận xét
- 3 H phân vai kể lại chuyện
- HS theo dõi -H quan sát từng tranh SGK, phân biệt các nhân vật
-H nêu tóm tắt nội dung mỗi bức tranh
T1:Cô gọi Lan lên bàn cô lấy mực T2:Lan khóc vì quên bút ở nhà T3:Mai đa bút của mình cho Lan
m-ợn T4 : Cô giáo cho Mai viết bút mực Cô đa bút của mình cho Mai mợn
- Chia nhóm 2 kể chuyện
- Đại diện thi kể trớc lớp
- Nhóm khác nhận xét bạn kể
Trang 5HĐ2 :Kể lại toàn bộ câu chuyện
- Lần 1: T làm ngời dẫn chuyện
- Lần 2: Cho H xung phong nhận vai kể
- T Cùng hs nhận xét , bình chọn
C Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học, tuyên dơng, nhắc nhở
- 4 H lên bảng kể toàn bộ câu chuyện -Lớp nhận xét
- H kể theo hình thức phân vai
- 1 số H nhận vai kể cùng T
- H khác nhận xét từng vai theo tiêu chí
- Các nhóm thi kể theo vai
- Về nhà luyện kể chuyện
:
Chính tả
Chiếc bút mực
I MUC TIÊU:
- Chép lại chính xác đoạn: tóm tắt nội dung bài: Chiếc bút mực
- Làm đợc BT2, 3 a/b
II Đồ dùng dạy học:
-Bảng ghi nội dung đoạn chép
III.Hoạt động dạy học
A.KTBC :
- T đọc các từ : ăn giỗ , dòng sông , ròng
rã
- T Nhận xét , ghi điểm một số em
B Bài mới:
HĐ1 (20'): H ớng dẫn tập chép
- Đọc đoạn chép
-Treo bảng phụ ghi nội dung đoạn chép
- Trong đoạn văn có những dấu câu nào?
- Dấu chấm đặt ở đâu?
- T đọc cho HS viết bảng con từ khó : bút
chì , bỗng quên
* Chép bài
- T theo dõi , nhắc nhở
* Chấm, chữa bài (10.bài), nhận xét
HĐ2 (10'): H ớng dẫn làm bài tập.
Bài 1: Điền vào chỗ trống ia hay ya
- Theo dõi nhận xét
Bài 2a: T nêu yêu cầu bài tập
- T cùng HS nhận xét , chốt lại :
- 2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con
- HS nghe, 2 H đọc lại đoạn chép
- HS theo dõi , đọc thầm
- Có dấu chấm ,dấu phẩy…
-Dấu chấm đặt ở cuốí câu -Viết từ khó vào bảng con
- HS nhìn bảng chép bài vào vở
- HS đổi vở, soát lỗi, ghi ra lề
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài, 1 H lên bảng chữa bài : tia nắng , đêm khuya , cây mía
- HS thảo luận cặp đôi Đại diện cặp
Trang 6Nón – lợn – lời – non
C Củng cố dặn dò (2')
-Nhận xét tiết học
nêu từ
- Về nhà làm bài tập 3b
Đạo đức:
Gọn gàng , ngăn nắp
I.MUC TIÊU: Giúp học sinh
- Biết cần phải giữ gọn gàng , ngăn nắp chỗ học , chỗ chơi nh thế nào
- Nêu đợc ích lợi của việc giữ gọn gàng ngăn nắp chỗ học , chỗ chơi
- Thực hiện giữ gìn gọn gàng , ngăn nắp chỗ học , chỗ chơi
II Đồ dùng
- Tranh SGK, đồ dùng diễn kịch
I II Hoạt động dạy học:
A Bài cũ: Khi có lỗi chúng ta cần
phảilàm gì?
B Bài mới:
* GTB:Trực tiếp
HĐ1:Lợi ích của việc gọn gàng , ngăn
nắp
- T chia lớp làm 4 nhóm giao nhiệm vụ
để H chuẩn bị
-Vì sao bạn Dơng không tìm thấy cặp và
sách vở?
-Qua hoạt cảnh trên em rút ra điều gì?
Kết luận : Tính bừa bãi của bạn Dơng
khiến nhà cửa lộn xộn , mất nhiều thời
gian tìm kiểm sách vở
HĐ2:(10’)Phân biệt gọn gàng, ngăn
nắp và ch a gọn gàng, ngăn nắp.
-T chia lớp và giao nhiệm vụ cho từng
nhóm
- T Nhận xét , kết luận :
Nơi học và sinh hoạt của các bạn trong
tranh 1, 3 là gọn gàng , ngăn nắp , tranh
2, 4 cha gọn gàng , ngăn nắp
- T Yêu cầu HS nêu cách sắp xếp lại cho
gọn gàng , ngăn nắp
HĐ3Bày tỏ ý kiếncủa mình
-T nêu tình huống:Góc học tập của
Nga…
-Theo em Nga cần làm gì để góc học tập
của mình luôn gọn gàng ?
Kết luận : Nga nên bày tỏ ý kiến , yêu
cầu mọi ngời trong gia đình để đồ dùng
-2 học sinh trả lời , H theo dõi nhận xét,bổ sung
- HS các nhóm tập hoạt cảnh
- 2 nhóm trình bày hoạt cảnh -H theo dõi ,thảo luận sau khi xem hoạt cảnh
- HS nêu theo suy nghĩ của mình
- H làm việc theo nhóm:quan sát từng tranh và nhận xét
-Đại diện các nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét , bổ sung
- HS đa ra ý kiến Lớp nhận xét
- HS theo dõi , đa ra ý kiến -HS theo dõi bổ sung cho bạn
Trang 7đúng nơi quy định
C Củng cố ,dặn dò:
- Nhận xét tiết học -Về học bài và chuẩn bị bài sau:
Thứ tư ngày 15 thỏng 9 năm
Tập đọc
mục lục sách
I MUC TIÊU:
-Đọc rành mạch văn bản cú tớnh liệt kờ
-Bước đầu cú mục lục sỏch để tra cứu( trả lời được cỏc cõu hỏi 1, 2, 3, 4)
II Đồ dùng
- Tập truyện thiếu nhi có mục lục
A Bài cũ: (3’)2 H đọc bài: Chiếc bút mực
B Bài mới: GTB
HĐ1: H ớng dẫn luyện đọc (10')
- T đọc mẫu
a Đọc từng mục
- T theo dõi , giúp HS đọc đúng một số từ
:Quang Dũng, vơng quốc, Hơng Đồng
b Đọc từng mục trong nhóm
- Chia nhóm hớng dẫn các nhóm luyện đọc
- T theo dõi , hớng dẫn các nhóm đọc đúng
c Thi đọc
- T theo dõi nhận xét
HĐ2: Tìm hiểu bài (12')
-T Hớng dẫn H đọc thầm từng mụcđể trả
lời câu hỏi:
- Tuyển tập này có những truyện nào?
- Truyện ngời học trò cũ ở trang nào?
- T : Trang 52 là trang bắt đầu truyện Ngời
học trò cũ
-Truyện :Mùa quả ngọt của nhà văn nào?
-Mục lục sách dùng để làm gì?
- T HD đọc , tra mục lục SGK Tiếng Việt 2
, tập một
HĐ3: Luyện đọc lại (10')
- T nhắc HS đọc bài với giọng rõ ràng ,
- 2 H đọc bài, lớp theo dõi nhận xét
- H theo dõi - 1 H đọc lại bài
- HS đọc nối tiếp từng dòng
- HS luyện đọc từ khó
- Các nhóm nối tiếp đọc từngmục
- Luyện đọc trong nhóm
- Đại diện nhóm thi đọc
- Lơp bình chọn cá nhân đọc hay
- Đọc thầm trả lời câu hỏi
- HS nêu từng tên truyện
- Trang 52
- Mùa quả ngọt của nhà văn Quang Dũng
+ cho biết cuốn sách viết về gì
- HS mở mục lục SGK , 1 HS đọc mục lục SGK
- Cả lớp thi hỏi - đáp nhanh về mục lục tuần 5
Trang 8rành mạch
- Tcùng HS nhận xét, bình chọn bạn đọc
đúng, hay nhất
C Củng cố dặn dò (2'): Nhận xét tiết học
- Một vài hS thi đọc cả bài
- Về nhà thực hành tra mục lục sách
:
Toán:
hình chữ nhật,hình tứ giáC
I.`MUC TIÊU: Giúp H S :
-Nhận dạng đợc và gọi đúng tên hình chữ nhật ,hình tứ giác
-Biết nối các điểm để có hình tứ giác ; hình chữ nhật
- Bt 1 ,2 ( a,b )
II Đồ dùng dạy học
- Một miếng bài dạng hình chữ nhật, hình tứ giác
- Vẽ hình chữ nhật,Hình tam giác trên bảng phụ
III Hoạt động dạy học
A Bài cũ : ( 3) T Y/ C đăt tính và tính
48 + 24 ; 68+13
- T nhận xét
B Bài mới : -Giới thiệu bài (1’)
HĐ1 : ( 7) Giới thiệu hình chữ nhật
- T đa 1số hình trực quan có dạng hình
chữ nhật ,và giới thiệu đây là hình chữ nhật
-Treo bảng phụ đã vẽ sẵn các hình chữ nhật
lên bảng , ghi tên hình và đọc: Hình chữ
nhật ABCD ; hình chữ nhật MNPQ
HĐ2 : ( 7) Giới thiệu hình tứ giác
-Cho học sinh quan sát 1số hình trực quan
có hình dạng tứ giác
-Treo bảng phụ các hình tứ giác , yêu cầu
HS ghi tên hình và đọc
- Cho học sinh liên hệ một số đồ vật có
dạng hình chữ nhật ,hình tứ giác
HĐ 3 : ( 17) Thực hành
Bài 1:
- T yêu cầu dùng thớc kẻ và bút vẽ hình
chữ nhật ; hình tứ giác vào vở
Bài 2 :
- T củng cố về cách nhận diện hình chữ
nhật , hình tứ giác
Bài 3 : T nêu yêu cầu BT
- T nhận xét , tuyên dơng nhóm tìm đúng
- 2HS lên bảng tính ,HS tính vào bảng con
-HS quan sát , nhận dạng hình chữ nhật
- Nhiều HS đọc lại
- H tự ghi hình thứ 3 lại rồi
đọc:EGHK
- HS quan sát
- H quan sát hình trực quan và nêu tên các hình đó
-H liên hệ thực tế Lớp nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu BT -2 H lên bảng nối
-Lớp nhận xét
- HS quan sát các hình , tìm hình chữ nhật , hình tứ giác
- HS nêu miệng số hình chữ nhật , hình tứ giác Lớp nhận xét
- HS thảo luận cặp , tìm cách vẽ thêm
đoạn thẳng để có số hình theo yêu cầu - Đại diện nhóm trình bày kết quả
Trang 9C, Củng cố dặn dò (2’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nh l m b i tà à à ập - Về nhà nhận dạng hình
Luyện từ và câu:
tuần 5
I MUC TIÊU:
- Biết phân biệt từ chỉ sự vật nói chung với tên riêng của từng sự vật và nắm đợc quy tắc viết hoa tên riêng Việt Nam ( BT1) ; bớc đầu biết viết hoa tên riêng Việt Nam ( BT2)
- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì?
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi nội dung bài 1
III Hoạt động dạy học:
A KTBC(3’): Yêu cầu HS tìm từ chỉ tên
ngời, tên vật
- T Nhận xét , ghi điểm
B Bài mới : GTB:
HĐ1 : ( 10) Phân biệt cách viết danh từ
chung , danh từ riêng
Bài 1: treo bảng phụ yêu cầu HS đọc
- Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu của bài: So
sánh sự khác nhau của 2 nhóm từ
- T nhận xét
HĐ2 : ( 7) Thực hành viết danh từ riêng
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu:
- Hớng dẫn học sinh nắm yêu cầu của bài
- Theo dõi - Nhận xét
HĐ3 : ( 12) Đặt câu theo mẫu
Bài 3: Đặt câu theo mẫu:
- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài
- Theo dõi - Nhận xét
- 1 HS trả lời
- 1 HS lên bảng đặt câu có từ chỉ ng-ời
- Đọc bài
- HS phát biểu ý kiến
- Cả lớp nhận xét , kết luận : Các từ ở cột 2 là tên riêng của 1 dòng sông, ngọn núi, một thành phố Những tên riêng đó phải viết hoa
- 5, 6 HS đọc thuộc lòng nội dung
đó
- Đọc yêu cầu
- 2 HS viết tên bạn, 2 HS viết tên dòng sông (trên bảng)
- Cả lớp làm vào vở
- 1 HS đọc đề bài , đọc mẫu
- HS làm bài vào vở-chữa bài
- Trờng em là Trờng Tiểu học Xuân Hng Thọ Xuân
- Làng em là làng Xuân Lai
Trang 10C Củng cố, dặn dò: (3’)
- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách viết tên
riêng Nhận xét giờ học
- HS nêu
Thứ 5 ngày 24 tháng 9 năm 2009
Toán:
bài toán về nhiều hơn
I MUC TIÊU: Giúp HS:
- Biết cách giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn
- BT1,3
II Đồ dùng dạy học:
- 12 quả cam có nam châm
III Hoạt động dạy học:
A KTBC (3’): Gọi học sinh chữa bài2
VBT
- T nhận xét
B Bài mới :
HĐ1 (10’): Giới thiệu về bài toán nhiều
hơn
- Cài 5 quả cam lên bảng
- Cài 5 quả cam nữa (2 hàng)
- Cài thêm 2 quả cam hàng dới
- Yêu cầu HS so sánh số cam 2 hàng
- Hàng dới nhiều hơn? quả?
- T nối 5 quả trên tơng ứng 5 quả dới thừa
2 quả
- T nêu bài toán (SGK)
- Y/c HS nêu cách tìm số quả cam hàng
d-ới
- Y/c HS đọc câu trả lời cảu bài toán
- T nhận xét
Bài 1:
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết Bình có bao nhiêu bông hoa ta
làm phép tính gì ?
- T củng cố về bài toán nhiều hơn
- 2 HS lên bảng làm
- HS quan sát
- Hàng dới nhiều cam hơn hàng trên
- 3 HS trả lời
- HS quan sát
- HS lắng nghe
- Thực hiện phép cộng 5+2
- Số quả cam cành dới là
- 1 HS lên bảng trình bày bài giải
- HS làm bài
- HS đọc đề bài-đọc tóm tắt
- HS trả lời
- HS trả lời Thực hiện phép tính cộng : 4 + 2
- 1 HS lên trình bày bài giải
Số bông hoa của Bình là:
4 + 2 = 6 ( bông hoa ) Đáp số : 6 bông hoa
- HS đọc đề bài , nêu tóm tắt