1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 2 cực hay

16 571 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 2 cực hay
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 174 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hớng dẫn HS đọc câu dài: -Thế là trong lớp/ chỉ còn mình em/vết bút chì// -Nhng hôm nay/cô cũng định cho em viết bút mực /vì em viết khá rồi// -Giúp HS hiểu nghĩa một số từ mới chú giả

Trang 1

Tuần 5

Thứ 2 ngày 14 tháng 9 năm 2009

Tập đọc:

chiếc bút mực

I MUC TIÊU

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ; bớc đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu nội dung: Cô giáo khen ngợi bạn Mai là cô bé ngoan , biết giúp bạn.( trả lời

đợc câu hỏi 2,3,4,5)

II Đồ dùng:

-Bảng ghi câu văn dài, khó đọc

III Hoạt động dạy học

A KTBC Yêu cầu HS đọc bài : Trên

chiếc bè Trả lời nội dung câu hỏi bài

B Bài mới

HĐ1: luyện đọc

- T đọc mẫu cả bài, giọng chậm rãi,…

a Đọc từng câu :

T theo dõi phát hiện lỗi HS đọc sai, ghi

bảng : Viết , ngạc nhiên , loay hoay ,

b Đọc cả đoạn trớc lớp

- Hớng dẫn HS đọc câu dài:

-Thế là trong lớp/ chỉ còn mình em/vết

bút chì//

-Nhng hôm nay/cô cũng định cho em viết

bút mực /vì em viết khá rồi//

-Giúp HS hiểu nghĩa một số từ mới (chú

giải)

c.Đọc từng đoạn trong nhóm

-Hớng dẫn các nhóm đọc

- T Cùng HS nhận xét , bình chọn

HĐ2 H ớng dẫn tìm hiểu bài.

- Từ ngữ nào trong bài cho biết Mai

mong đợc viết bút mực?

-Chuyện gì đã xảy ra đối với Lan?

- T Củng cố : Bạn Lan đợc viết bút mực

nhng quên mang bút

- Vì sao Mai loay hoay mãi với cái hộp

bút?

-Cuối cùng Mai quyết định ra sao?

- Khi đợc biết mình cũng đợc viết bút

mực Mai nghĩ và nói nh thế nào ?

- Vì sao cô giáo khen Mai?

- 2 H đọc, trả lời H theo dõi nhận xét

- HS lắng nghe

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- HS luyện đọc từ khó

- HS nối tiếp nhau đọc đoạn

- HS nối tiếp đọc từng đoạn

- HS nêu cách đọc và luyện đọc câu dài

- HS luyện đọc nối tiếp đoạn , giải nghĩa một số từ

- Chia nhóm 2 luyện đọc

- Đại diện thi đọc trớc lớp

- HS đọc thầm, trả lời câu hỏi:

-Thấy Lan đợc cô cho viết bút mực hồi hộp nhìn cô Mai buồn lắm

-Lan đợc viết bút mực

-Nửa muốn cho bạn mợn nửa lại tiếc… -Lấy bút cho Lan mợn

-Cứ để bạn Lan viết trớc

-Vì Mai ngoan , biết giúp đỡ bạn

Trang 2

- T nêu : Mai là cô bé tốt bụng, chân thật

Em cũng tiếc khi đa bút cho bạn mợn ,

HĐ3 : Luyện đọc lại.

-T chia lớp làm 3 nhóm

- Lần lợt từng nhóm lên thi đọc phân vai

- T cùng HS nhận xét bình chọn

nhóm , cá nhân đọc hay nhất

- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

C Củng cố, dặn dò (3'):

-Nhận xét tiết hoc

-Các nhóm tự phân vai:ngời dẫn chuyện ,cô giáo ,Mai ,Lan Luyện đọc theo vai

- Đại diện lên đọc trớc lớp

- HS trả lời theo suy nghĩ

-Về nhà luyện đọc tiếp , chuẩn bị tiết

kể chuyện

: Toán:

38+25

I MUC TIÊU: Giúp học sinh :

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 , dạng 38 + 25

- Biết giải bài toán bằng một phép cộng các số với số đo có đơn vị dm

- Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số

II Đồ dùng dạy học :

- Que tính, bảng

III Hoạt động dạy học :

A KTBC

- Yêu cầu học sinh chữa bài 3

B Bài mới

HĐ1: Thực hiện phép tính cộng có dạng

38+25

-T nêu bài toán :

-Có 38 que tính, thêm 25 que tính Hỏi có

tất cả ? que tính?

- Y/c H sử dụng que tính để tính kết quả

- T sử dụng bảng gài, que tính để hớng dẫn

cách tìm kết quả hay nhất

- Y/ c 1 H lên bảng đặt tính

- T Theo dõi , nhận xét

HĐ2 : Thực hành

- 2 H lên bảng làm bài Đặt tính và tính

- Nghe và phân tích đề toán

- H thao tác trên que tính, nêu kết quả ( nhiều cách) 38+25=34

- HS theo dõi

- 1 HS lên đặt tính , cả lớp thực hiện vào bảng con

38

25 63

- 1, 2 HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện tính

Trang 3

Bài 1:

- T nhận xét Lu ý cho HS cách cộng có

nhớ và cộng không nhớ

Bài 2:

- T củng cố tên gọi thành phần , kết quả

phép cộng Chú ý HS yếu

Bài 3: Giải toán có lời văn

? Muốn biết con kiến đi từ A đến B phải đi

đoạn đờng dài bao nhiêu cm ta làm nh thế

nào?

T củng cố lời giải, cách trình bày

Bài 4: Điền dấu >,<,= vào chỗ trống

? Để điền đợc dấu thích hợp vào chỗ chấm

Ta làm nh thế nào ?

C Củng cố dặn dò

- Khái quát nội dung bài học

-Đọc đề bài

- HS làm bài tập vào vở 2 HS lên bảng làm bài

- HS kẻ bảng , viết bài vào vở

- Nhiều HS đọc kết quả Lớp nhận xét

- HS đọc yêu cầu bài Vẽ hình tóm tắt vào vở

- Thực hiện phép cộng 28 + 34

- HS làm bài vào vở 1 HS lên bảng làm bài

- HS nhìn SGK đọc thầm yêu cầu bài tập

- Tính kết quả của từng vế , sso sánh kết quả đó

-H S làm bài vào vở 2 HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét

- Về làm BT 1,2,3 VBT

Thứ 3 ngày 15 tháng 9 năm 2009

Toán:

luyện tập

I MUC TIÊU :

- Thuộc bảng cộng 8 cộng với một số

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 , dạng 8 + 5 ; 28 + 35

- Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng

II Hoạt động dạy học:

A:KTBC:(2 H lên bảng đặt tính:56+28,

78+19

T nhận xét ghi điểm

B Bài mới :GTB;

-HĐ1: ) HS tìm hiểu yêu cầu và làm bài

tập

- T yêu cầu HS mở SGK trang 22 , đọc

thầm y/ c từng bài tập

- T lu ý cách làm bài 4 : cần tính kết quả

phép tính 24 + 8 , sau đó xem trong 4 đáp

án có kết quả nào trùng với kết quả vừa tính

đợc thì khoanh vào chữ đặt trớc đáp án đó

H lên bảng làm bài, H theo dõi nhận xét bổ sung

- HS đọc y/ c bài tập SGK 1 HS nêu y/ c bài tập

- HS tự làm bài vào vở

Trang 4

- T theo dõi , giúp đỡ HS còn lúng túng

Bài 1 :

Bài 2 :

- T củng cố cách đặt tính và tính

Bài 3 :

-T cho H chữa bài ,H theo dõi nhận xét

Bài 4 :

- T lu ý cần làm đúng kết quả từng ô , nếu

sai ở 1 kết qảu sẽ sai ở các phép tính sau

Bài 5 :

- T theo dõi , chốt lại đáp án đúng là B

C: Củng cố ,dặn dò

Nhận xét tiết học

- HS lần lợt lên bảng chữa bài

- HS đọc kết quả , đôỉ chéo vở kiểm tra kết quả

-2 HS lên bảng làm bài HS nhận xét nêu lại cáh thực hiện tính

- 1 HS nêu tóm tắt bài toán 1 HS lên giải Lớp nhận xét

- HS đọc kết quả ở từng ô

- HS đọc đáp án bài làm của mình

-Chuẩn bị bài sau

Kể chuyện :

chiếc bút mực

I MUC TIÊU:

- Dựa theo tranh , kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện : Chiếc bút mực

- HS khá giỏi bớc đầu kể đợc toàn bộ câu chuyện

II Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ SGK

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5'): Kể lại chuyện:

Bím tóc đuôi sam

- T nhận xét , ghi điểm

B Bài mới:

HĐ1 : Kể từng đoạn theo tranh

-T nêu yêu cầu của bài:

- T Nhận xét , bổ sung

- Yêu cầu chia nhóm kể chuyện

- Nếu các em còn lúng túng, T gợi ý để H

kể

- Theo dõi nhận xét

- 3 H phân vai kể lại chuyện

- HS theo dõi -H quan sát từng tranh SGK, phân biệt các nhân vật

-H nêu tóm tắt nội dung mỗi bức tranh

T1:Cô gọi Lan lên bàn cô lấy mực T2:Lan khóc vì quên bút ở nhà T3:Mai đa bút của mình cho Lan

m-ợn T4 : Cô giáo cho Mai viết bút mực Cô đa bút của mình cho Mai mợn

- Chia nhóm 2 kể chuyện

- Đại diện thi kể trớc lớp

- Nhóm khác nhận xét bạn kể

Trang 5

HĐ2 :Kể lại toàn bộ câu chuyện

- Lần 1: T làm ngời dẫn chuyện

- Lần 2: Cho H xung phong nhận vai kể

- T Cùng hs nhận xét , bình chọn

C Củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học, tuyên dơng, nhắc nhở

- 4 H lên bảng kể toàn bộ câu chuyện -Lớp nhận xét

- H kể theo hình thức phân vai

- 1 số H nhận vai kể cùng T

- H khác nhận xét từng vai theo tiêu chí

- Các nhóm thi kể theo vai

- Về nhà luyện kể chuyện

:

Chính tả

Chiếc bút mực

I MUC TIÊU:

- Chép lại chính xác đoạn: tóm tắt nội dung bài: Chiếc bút mực

- Làm đợc BT2, 3 a/b

II Đồ dùng dạy học:

-Bảng ghi nội dung đoạn chép

III.Hoạt động dạy học

A.KTBC :

- T đọc các từ : ăn giỗ , dòng sông , ròng

- T Nhận xét , ghi điểm một số em

B Bài mới:

HĐ1 (20'): H ớng dẫn tập chép

- Đọc đoạn chép

-Treo bảng phụ ghi nội dung đoạn chép

- Trong đoạn văn có những dấu câu nào?

- Dấu chấm đặt ở đâu?

- T đọc cho HS viết bảng con từ khó : bút

chì , bỗng quên

* Chép bài

- T theo dõi , nhắc nhở

* Chấm, chữa bài (10.bài), nhận xét

HĐ2 (10'): H ớng dẫn làm bài tập.

Bài 1: Điền vào chỗ trống ia hay ya

- Theo dõi nhận xét

Bài 2a: T nêu yêu cầu bài tập

- T cùng HS nhận xét , chốt lại :

- 2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con

- HS nghe, 2 H đọc lại đoạn chép

- HS theo dõi , đọc thầm

- Có dấu chấm ,dấu phẩy…

-Dấu chấm đặt ở cuốí câu -Viết từ khó vào bảng con

- HS nhìn bảng chép bài vào vở

- HS đổi vở, soát lỗi, ghi ra lề

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS tự làm bài, 1 H lên bảng chữa bài : tia nắng , đêm khuya , cây mía

- HS thảo luận cặp đôi Đại diện cặp

Trang 6

Nón – lợn – lời – non

C Củng cố dặn dò (2')

-Nhận xét tiết học

nêu từ

- Về nhà làm bài tập 3b

Đạo đức:

Gọn gàng , ngăn nắp

I.MUC TIÊU: Giúp học sinh

- Biết cần phải giữ gọn gàng , ngăn nắp chỗ học , chỗ chơi nh thế nào

- Nêu đợc ích lợi của việc giữ gọn gàng ngăn nắp chỗ học , chỗ chơi

- Thực hiện giữ gìn gọn gàng , ngăn nắp chỗ học , chỗ chơi

II Đồ dùng

- Tranh SGK, đồ dùng diễn kịch

I II Hoạt động dạy học:

A Bài cũ: Khi có lỗi chúng ta cần

phảilàm gì?

B Bài mới:

* GTB:Trực tiếp

HĐ1:Lợi ích của việc gọn gàng , ngăn

nắp

- T chia lớp làm 4 nhóm giao nhiệm vụ

để H chuẩn bị

-Vì sao bạn Dơng không tìm thấy cặp và

sách vở?

-Qua hoạt cảnh trên em rút ra điều gì?

Kết luận : Tính bừa bãi của bạn Dơng

khiến nhà cửa lộn xộn , mất nhiều thời

gian tìm kiểm sách vở

HĐ2:(10’)Phân biệt gọn gàng, ngăn

nắp và ch a gọn gàng, ngăn nắp.

-T chia lớp và giao nhiệm vụ cho từng

nhóm

- T Nhận xét , kết luận :

Nơi học và sinh hoạt của các bạn trong

tranh 1, 3 là gọn gàng , ngăn nắp , tranh

2, 4 cha gọn gàng , ngăn nắp

- T Yêu cầu HS nêu cách sắp xếp lại cho

gọn gàng , ngăn nắp

HĐ3Bày tỏ ý kiếncủa mình

-T nêu tình huống:Góc học tập của

Nga…

-Theo em Nga cần làm gì để góc học tập

của mình luôn gọn gàng ?

Kết luận : Nga nên bày tỏ ý kiến , yêu

cầu mọi ngời trong gia đình để đồ dùng

-2 học sinh trả lời , H theo dõi nhận xét,bổ sung

- HS các nhóm tập hoạt cảnh

- 2 nhóm trình bày hoạt cảnh -H theo dõi ,thảo luận sau khi xem hoạt cảnh

- HS nêu theo suy nghĩ của mình

- H làm việc theo nhóm:quan sát từng tranh và nhận xét

-Đại diện các nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét , bổ sung

- HS đa ra ý kiến Lớp nhận xét

- HS theo dõi , đa ra ý kiến -HS theo dõi bổ sung cho bạn

Trang 7

đúng nơi quy định

C Củng cố ,dặn dò:

- Nhận xét tiết học -Về học bài và chuẩn bị bài sau:

Thứ tư ngày 15 thỏng 9 năm

Tập đọc

mục lục sách

I MUC TIÊU:

-Đọc rành mạch văn bản cú tớnh liệt kờ

-Bước đầu cú mục lục sỏch để tra cứu( trả lời được cỏc cõu hỏi 1, 2, 3, 4)

II Đồ dùng

- Tập truyện thiếu nhi có mục lục

A Bài cũ: (3’)2 H đọc bài: Chiếc bút mực

B Bài mới: GTB

HĐ1: H ớng dẫn luyện đọc (10')

- T đọc mẫu

a Đọc từng mục

- T theo dõi , giúp HS đọc đúng một số từ

:Quang Dũng, vơng quốc, Hơng Đồng

b Đọc từng mục trong nhóm

- Chia nhóm hớng dẫn các nhóm luyện đọc

- T theo dõi , hớng dẫn các nhóm đọc đúng

c Thi đọc

- T theo dõi nhận xét

HĐ2: Tìm hiểu bài (12')

-T Hớng dẫn H đọc thầm từng mụcđể trả

lời câu hỏi:

- Tuyển tập này có những truyện nào?

- Truyện ngời học trò cũ ở trang nào?

- T : Trang 52 là trang bắt đầu truyện Ngời

học trò cũ

-Truyện :Mùa quả ngọt của nhà văn nào?

-Mục lục sách dùng để làm gì?

- T HD đọc , tra mục lục SGK Tiếng Việt 2

, tập một

HĐ3: Luyện đọc lại (10')

- T nhắc HS đọc bài với giọng rõ ràng ,

- 2 H đọc bài, lớp theo dõi nhận xét

- H theo dõi - 1 H đọc lại bài

- HS đọc nối tiếp từng dòng

- HS luyện đọc từ khó

- Các nhóm nối tiếp đọc từngmục

- Luyện đọc trong nhóm

- Đại diện nhóm thi đọc

- Lơp bình chọn cá nhân đọc hay

- Đọc thầm trả lời câu hỏi

- HS nêu từng tên truyện

- Trang 52

- Mùa quả ngọt của nhà văn Quang Dũng

+ cho biết cuốn sách viết về gì

- HS mở mục lục SGK , 1 HS đọc mục lục SGK

- Cả lớp thi hỏi - đáp nhanh về mục lục tuần 5

Trang 8

rành mạch

- Tcùng HS nhận xét, bình chọn bạn đọc

đúng, hay nhất

C Củng cố dặn dò (2'): Nhận xét tiết học

- Một vài hS thi đọc cả bài

- Về nhà thực hành tra mục lục sách

:

Toán:

hình chữ nhật,hình tứ giáC

I.`MUC TIÊU: Giúp H S :

-Nhận dạng đợc và gọi đúng tên hình chữ nhật ,hình tứ giác

-Biết nối các điểm để có hình tứ giác ; hình chữ nhật

- Bt 1 ,2 ( a,b )

II Đồ dùng dạy học

- Một miếng bài dạng hình chữ nhật, hình tứ giác

- Vẽ hình chữ nhật,Hình tam giác trên bảng phụ

III Hoạt động dạy học

A Bài cũ : ( 3) T Y/ C đăt tính và tính

48 + 24 ; 68+13

- T nhận xét

B Bài mới : -Giới thiệu bài (1’)

HĐ1 : ( 7) Giới thiệu hình chữ nhật

- T đa 1số hình trực quan có dạng hình

chữ nhật ,và giới thiệu đây là hình chữ nhật

-Treo bảng phụ đã vẽ sẵn các hình chữ nhật

lên bảng , ghi tên hình và đọc: Hình chữ

nhật ABCD ; hình chữ nhật MNPQ

HĐ2 : ( 7) Giới thiệu hình tứ giác

-Cho học sinh quan sát 1số hình trực quan

có hình dạng tứ giác

-Treo bảng phụ các hình tứ giác , yêu cầu

HS ghi tên hình và đọc

- Cho học sinh liên hệ một số đồ vật có

dạng hình chữ nhật ,hình tứ giác

HĐ 3 : ( 17) Thực hành

Bài 1:

- T yêu cầu dùng thớc kẻ và bút vẽ hình

chữ nhật ; hình tứ giác vào vở

Bài 2 :

- T củng cố về cách nhận diện hình chữ

nhật , hình tứ giác

Bài 3 : T nêu yêu cầu BT

- T nhận xét , tuyên dơng nhóm tìm đúng

- 2HS lên bảng tính ,HS tính vào bảng con

-HS quan sát , nhận dạng hình chữ nhật

- Nhiều HS đọc lại

- H tự ghi hình thứ 3 lại rồi

đọc:EGHK

- HS quan sát

- H quan sát hình trực quan và nêu tên các hình đó

-H liên hệ thực tế Lớp nhận xét

- 1 HS đọc yêu cầu BT -2 H lên bảng nối

-Lớp nhận xét

- HS quan sát các hình , tìm hình chữ nhật , hình tứ giác

- HS nêu miệng số hình chữ nhật , hình tứ giác Lớp nhận xét

- HS thảo luận cặp , tìm cách vẽ thêm

đoạn thẳng để có số hình theo yêu cầu - Đại diện nhóm trình bày kết quả

Trang 9

C, Củng cố dặn dò (2’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nh l m b i tà à à ập - Về nhà nhận dạng hình

Luyện từ và câu:

tuần 5

I MUC TIÊU:

- Biết phân biệt từ chỉ sự vật nói chung với tên riêng của từng sự vật và nắm đợc quy tắc viết hoa tên riêng Việt Nam ( BT1) ; bớc đầu biết viết hoa tên riêng Việt Nam ( BT2)

- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì?

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ ghi nội dung bài 1

III Hoạt động dạy học:

A KTBC(3’): Yêu cầu HS tìm từ chỉ tên

ngời, tên vật

- T Nhận xét , ghi điểm

B Bài mới : GTB:

HĐ1 : ( 10) Phân biệt cách viết danh từ

chung , danh từ riêng

Bài 1: treo bảng phụ yêu cầu HS đọc

- Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu của bài: So

sánh sự khác nhau của 2 nhóm từ

- T nhận xét

HĐ2 : ( 7) Thực hành viết danh từ riêng

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu:

- Hớng dẫn học sinh nắm yêu cầu của bài

- Theo dõi - Nhận xét

HĐ3 : ( 12) Đặt câu theo mẫu

Bài 3: Đặt câu theo mẫu:

- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài

- Theo dõi - Nhận xét

- 1 HS trả lời

- 1 HS lên bảng đặt câu có từ chỉ ng-ời

- Đọc bài

- HS phát biểu ý kiến

- Cả lớp nhận xét , kết luận : Các từ ở cột 2 là tên riêng của 1 dòng sông, ngọn núi, một thành phố Những tên riêng đó phải viết hoa

- 5, 6 HS đọc thuộc lòng nội dung

đó

- Đọc yêu cầu

- 2 HS viết tên bạn, 2 HS viết tên dòng sông (trên bảng)

- Cả lớp làm vào vở

- 1 HS đọc đề bài , đọc mẫu

- HS làm bài vào vở-chữa bài

- Trờng em là Trờng Tiểu học Xuân Hng Thọ Xuân

- Làng em là làng Xuân Lai

Trang 10

C Củng cố, dặn dò: (3’)

- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách viết tên

riêng Nhận xét giờ học

- HS nêu

Thứ 5 ngày 24 tháng 9 năm 2009

Toán:

bài toán về nhiều hơn

I MUC TIÊU: Giúp HS:

- Biết cách giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn

- BT1,3

II Đồ dùng dạy học:

- 12 quả cam có nam châm

III Hoạt động dạy học:

A KTBC (3’): Gọi học sinh chữa bài2

VBT

- T nhận xét

B Bài mới :

HĐ1 (10’): Giới thiệu về bài toán nhiều

hơn

- Cài 5 quả cam lên bảng

- Cài 5 quả cam nữa (2 hàng)

- Cài thêm 2 quả cam hàng dới

- Yêu cầu HS so sánh số cam 2 hàng

- Hàng dới nhiều hơn? quả?

- T nối 5 quả trên tơng ứng 5 quả dới thừa

2 quả

- T nêu bài toán (SGK)

- Y/c HS nêu cách tìm số quả cam hàng

d-ới

- Y/c HS đọc câu trả lời cảu bài toán

- T nhận xét

Bài 1:

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn biết Bình có bao nhiêu bông hoa ta

làm phép tính gì ?

- T củng cố về bài toán nhiều hơn

- 2 HS lên bảng làm

- HS quan sát

- Hàng dới nhiều cam hơn hàng trên

- 3 HS trả lời

- HS quan sát

- HS lắng nghe

- Thực hiện phép cộng 5+2

- Số quả cam cành dới là

- 1 HS lên bảng trình bày bài giải

- HS làm bài

- HS đọc đề bài-đọc tóm tắt

- HS trả lời

- HS trả lời Thực hiện phép tính cộng : 4 + 2

- 1 HS lên trình bày bài giải

Số bông hoa của Bình là:

4 + 2 = 6 ( bông hoa ) Đáp số : 6 bông hoa

- HS đọc đề bài , nêu tóm tắt

Ngày đăng: 20/09/2013, 04:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-HS lần lợt lên bảng chữa bài - HS đọc kết quả , đôỉ chéo vở kiểm  tra kết quả . - Giáo án lớp 2 cực hay
l ần lợt lên bảng chữa bài - HS đọc kết quả , đôỉ chéo vở kiểm tra kết quả (Trang 4)
- Cài 5 quả cam lên bảng - Cài 5 quả cam nữa (2 hàng) - Cài thêm 2 quả cam hàng dới - Yêu cầu HS so sánh số cam 2 hàng - Hàng dới nhiều hơn? quả? - Giáo án lớp 2 cực hay
i 5 quả cam lên bảng - Cài 5 quả cam nữa (2 hàng) - Cài thêm 2 quả cam hàng dới - Yêu cầu HS so sánh số cam 2 hàng - Hàng dới nhiều hơn? quả? (Trang 10)
- Qui trình gấp maý bay và các hình vẽ minh họa III.Hoạt động dạy học: - Giáo án lớp 2 cực hay
ui trình gấp maý bay và các hình vẽ minh họa III.Hoạt động dạy học: (Trang 12)
A.KTBC (3’): Gọi HS lên bảng làm bài 1, 2 VBT. - Giáo án lớp 2 cực hay
3 ’): Gọi HS lên bảng làm bài 1, 2 VBT (Trang 14)
- Giỏo viờn hướng dẫn viết chữ khú vào bảng con:  - Giáo án lớp 2 cực hay
i ỏo viờn hướng dẫn viết chữ khú vào bảng con: (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w