1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 3 cuc hay

27 1,1K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao An Lop 3 Cuc Hay
Người hướng dẫn Trường Tiểu Học ABC
Trường học Trường Tiểu Học ABC
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 258,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu 1 em đọc đoạn 1, cả lớp đọc thầm theo+ Các bạn nhỏ trong chuyện trơi chò gì?. em lấy thơng nhân với số chia - HS nhận xét và tự sửa bài vào vở nếu em nào làm sai - Ôn động tác

Trang 1

Tuần 5

Thứ 2 ngày 03 tháng 10 năm 2009

Tập đọc - Kể chuyện (Tiết 13)

Ngời lính dũng cảm I/ Mục đích yêu cầu:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài: nứa tép, ô quả trám, thủ lĩnh, hoa mời giờ,

nghiêm giọng, quả quyết

- Hiểu cốt truyện và điều câu truyện muốn nói với em: Khi mắc lỗi phải dám

nhận lỗi và sửa lỗi Nh vậy mới là ngời dũng cảm

- Tranh minh hoạ bài đọc và truyện kể trong SGK

III/ Các hoạt động dạy - học:

Tập đọc

1/ Kiểm tra bài cũ: - 2 HS lên đọc bài

Gọi 2 HS đọc nối tiếp nhau bài Ông ngoại -Ttrả lời câu hỏi về nội dung bài

2/ Dạy bài mới: - Lớp nhận xét.

a, Giới thiệu bài:

- GV nêu đều bài

- GV ghi đề bài lên bảng

b, Luyện đọc:

- GV đọc mẫu toàn bài

Giọng ngời dẫn chuyện gọn rõ, nhanh, nhấn

giọng ở từ hạ lệnh, ngập ngừng, chối tai

Giọng viên tớng tự tin, ra lệnh

Giọng chú lính nhỏ rụt rè, bối rối sau đó chuyển

Trang 2

- Yêu cầu 1 em đọc đoạn 1, cả lớp đọc thầm theo

+ Các bạn nhỏ trong chuyện trơi chò gì? ở đâu?

+ Thầy giáo chờ mong điều gì ở HS trong lớp?

+ Vì sao chú lính nhỏ "run lên" khi thầy giáo hỏi?

- Đoạn 4:

+ Phản ứng của chú lính thế nào khi nghe lệnh

"Về thôi" của viên tớng?

- Cả lớp đọc thầm+ Các bạn chơi trò đánh trậngiả trong vờn trờng

+ Chú lính sợ làm đổ hàng ràovờn trờng

+ Hàng rào đổ, tớng sĩ ngã đèlên hoa mời giờ, hàng rào đèlên chú lính

- Cả lớp đọc thầm+ dũng cảm nhận khuyết điểm+ HS trả lời các ý khác nhau (vì

sợ hãi )

- 1 HS đọc+ Chú nói "Nh vậy là hèn" rồiquả quyết bớc về phía vờn tr-ờng

+ Mọi ngời sững nhìn chú, rồibớc nhanh theo chú

- HS lắng nghe

- 4 em thi đọc đoạn văn

- 4 em khác thi đọc phân vai

kể chuyện

1 Giáo viên giới thiệu bài: Dựa vào trí nhớ và

4 tranh minh hoạ 4 đoạn của câu truyện trong - HS lắng nghe

SGK để tập kể lại - HS quan sát 4 bức

tranh minh hoạ

SGK

2 H ớng dẫn kể chuyện :

- GV treo tranh minh hoạ mời 4 em tiếp nối

nhau kể 4 đoạn của câu truyện, nếu HS lúng

túng GV gợi ý:

- Tranh 1: Viên tớng ra lệnh thế nào? chú

- HS quan sát tranh min hoạ

- 1 HS kể - HS nhận xét

Trang 3

lính nhỏ có thái độ ra sao?

- Tranh 2: Cả tốp vợt rào bằng cách nào?

Chí lính nhỏ vợt rào bằng cách nào? Kết quả

ra sao?

- Tranh 3: Thầy giáo nói gì với HS? Thầy

mong điều gì

- Tranh 4: Viên tớng ra lệnh thế nào? Chú

lính nhỏ phản ứng ra sao? Câu chuyện kết

thúc thế nào?

+ Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

+ Khi có lỗi phải dám nhận lỗi Ngời dám

nhận lỗi , dám sửa chữa lỗi của mình là

+ Ai là ngời lính dũng cảm trong truyện

tranh này? Vì sao?

+ Các em có khi nào dũng cảm dám nhận lỗi

và sửa lỗi nh bạn nhỏ trong truyện không?

* Dặn dò:Về kể lại chuyện cho mọi ngời

- 1 HS kể lại toàn bộ câu chuyện

- Leo qua rào không có nghĩa làdũng cảm

- HS ghi nhớ

- Bốn nhóm tiếp nối nhau kể 4

đoạn của truyện

- 1 em kể lại toàn truyện

- HS trả lời+ Chú lính nhỏ, vì chú dám nhậnlỗi và sửa lỗi

A/ Mục tiêu: - Giúp HS

- Biết thực hành nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)

- Củng cố về giải bài toán và tìm số bị chia cha biết

B/ Các hoạt động dạy - học:

1/ Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 5 HS lên bảng làm bài 1/28 (vở bài tập)

2 HS nêu lại cách nhân

Trang 4

Bài 2/22: Gọi HS đọc đề toán

- Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ?

Yêu cầu HS làm bài

- GV theo dõi giúp đỡ HS chậm

Gọi HS nhận xét

Bài 3/22: Tìm x

- GV viết phép tính lên bảng

Gọi HS nêu các số trong phép tính

Muốn tìm số bị chia em làm nh thế nào?

Gọi 2 em lên bảng chữa bài

HS nêu lại cách nhân

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài

- HS làm trên bảng và nêu cáchtính Lớp nhận xét

- 2 em đọc đề, thảo luận nhóm 2

2 nhóm trình bàyCả lớp làm vào vở

1 em lên làm bài trên bảng

Bài giải

Độ dài của 2 cuộn vải là:

35 x 2 = 70 (m) Đáp số 70 m

- HS nhận xét, sửa bài

- HS tự làm vào vở

- 2 em gọi tên các số trong phéptính

em lấy thơng nhân với số chia

- HS nhận xét và tự sửa bài vào

vở (nếu em nào làm sai)

- Ôn động tác đi vợt chớng ngại vật thấp Yêu cầu thực hiện động tác đúng

- Chơi trò chơi "Thi xếp hàng Yêu cầu biết cách chơi và chơi một cách tơng

đối chủ động

II/ Địa điểm, ph ơng tiện :

Trang 5

- Địa điểm: sân trờng dọn vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo an toàn tập luyện

- Phơng tiện: còi, kẻ sân, vạch

III/ Nội dung và ph ơng pháp lên lớp :

Nội dung và phơng pháp ĐL vận động Biện pháp tổ chức

phải, quay trái

GV uốn nắn cho HS thực hiện cha tốt

- Ôn đi vợt chớng ngại vật thấp

Em nọ cách em kia 3 m

Cách tập theo dòng nớc chảy

Mỗi hàng ôn đi vợt chớng ngại vật

GV sửa sai cho HS khi cúi đầu, mất thăng

2 lần

2 lần

1 lần 8'

3 lần5'

- Hàng ngangHàng dọc

Đội hình vòng trònHàng ngang

Lần 1: GV hô

Lần 2: Lớp trởng hô

Hàng ngang

Hàng dọcCho 1 em làm tốt, đi trớc

để những em làm sai đitheo sau và làm theo

Hàng dọc

Đội hình vòng trònHàng ngang

Thứ ba ngày tháng năm 2009

Đạo đức (Tiết 5)

tự làm lấy việc của mình

I/ Mục tiêu: HS hiểu:

- Thế nào là tự làm lấy việc của mình

- ích lợi của vuệc tự làm lấy việc của mình

- Tuỳ theo độ tuổi, trẻ em có quyền đợc quyết định và thực hiện công việc

- Tranh minh hoạ tình huống (hoạt động 1)

- Phiếu thảo luận nhóm (HĐ 2)

Trang 6

- Vở bài tập Đạo đức 3

III/ Các hoạt động dạy - học:

* Cách tiến hành:

- Nêu tình huống :"Gặp bài toánkhó Đại loay hoay mãi mà vẫn chagiải đợc Thấy vậy An đa bài đã

giải sẵn cho Đại chép”

- Nếu là Đại em sẽ làm gì khi đó?

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm vàlựa chọn cách ứng xử đúng

Kết luận: Trong cuộc sống ai cũng

có công việc của mình và phải tựlàm lấy việc của mình

* Mục tiêu: HS hiểu đợc thế nào là

tự làm lấy việc của mình

* Cách tiến hành:

- GV phát phiếu học tập và yêucầu các nhóm HS thảo luận nhữngnội dung sau:

- Điền những từ (tiến bộ, bản thân,

cố gắng, làm phiền, dựa dẫm) vàochỗ trống trong các câu sau chothích hợp

a, Tự làm lấy việc của mình là

làm lấy công việc của mà không vào ngời khác

b, Tự làm lấy việc của mình giúpcho em mau và không ngờikhác

* Cách tiến hành:

- GV nêu tình huống bài tập 3

- Nếu em là Việt , em có đồng ývới đề nghị của Dũng không? Vì

vụ của Đại

- Nhóm 2 thảo luận, trình bày

- HS suy nghĩ cách giải quyết

- HS nêu cách xử lí của mình (6em) từ đó các bạn khác có thểnêu cách khác

- HS ghi nhớ

- HS lắng nghe

Trang 7

- Su tầm những mẩu chuyện , tấmgơng về việc tự làm lấy việc củamình

- Nhận xét tiết học

Thủ công bài 4: gấp , cắt, dán ngôi sao 5 cánh và lá cờ đỏ sao vàng

I/ Mục tiêu:

- Biết cách cắt, gấp, dán ngôi sao 5 cánh

- Gấp, cắt, dán đợc ngôi sao 5 cánh và lá cờ đỏ sao vàng đúng quy trình kĩ

thuật

II/ Chuẩn bị:

- GV: Bài mẫu, giấy màu, tranh quy trình gấp cắt, dán lá cờ đỏ sao vàng

- HS: Giấy màu , kéo

III/ Các hoạt động dạy - học:

HĐSP 1/ Kiểm tra bài cũ: Nhận xét bài: Con ếch - HS theo dõi

2/ Dạy bài mới:

a, Hoạt động 1: Giới thiệu: Nêu mục tiêu

b, Hoạt động 2: Hớng dẫn quan sát, nhận xét mẫu

- Lá cờ màu gì, hình gì, ở giữa có gì?

- Ngôi sao có mấy cánh? Các cánh nh thế nào?

GV: Chiều rộng lá cờ bằng 2/3 chiều dài lá cờ

- Mọi ngời thờng treo cờ vào dịp nào? ở đâu?

* Dán ngôi sao vào tờ giấy màu đỏ để đợc lá cờ:

- Cắt lá cờ bằng tờ giấy màu đỏ dài 21 ô, rộng 14 ô

- Dán ngôi sao vào chính giữa tờ giấy màu đỏ, một

cánh của ngôi sao hớng lên cạnh dài phía trên

- HS lắng nghe

- HS quan sát bài mẫu màu đỏ, hình chữ nhật, có ngôisao vàng ở giữa màu vàng

Trang 8

- Dặn dò: Về nhà tập làm lại

- Nhận xét tiết học

chính tả (tiết 9) ngời lính dũng cảm (nghe viết)

I/ Mục đích, yêu cầu:

1/ Rèn kĩ năng viết chính tả:

Nghe - viết chính xác một đoạn văn , viết đúng và nhớ cách viết những

tiếng có vần dễ lẫn en/eng

2/ Ôn bảng chữ:

- Biết điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng (học thêm tên

những chữ do hai chữ cái ghép lại (ng, ngh, nh, ph)

- Thuộc lòng tên 9 chữ trong bảng

II/ Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ viết 2 lần nội dung bài tập 2b , bảng kẻ bảng chữ

- Vở bài tập

III/ Các hoạt động dạy - học:

A/ Kiểm tra bài cũ: - Lớp viết bảng con

- 2 HS viết bảng các tiếng chứa âm, vần khó theo lời đọc của GV:

loay hoay, gió xoáy, nhẫn nại, nâng niu

2 HS học thuộc lòng 19 tên chữ đã học - Lớp theo dõi nhận xét

ở tuần 1, tuần 3

B/ Dạy bài mới:

1/ Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

2/ Hớng dẫn:

- GV hỏi: Đoạn văn này kể chuyện gì?

- Hớng dẫn HS nhận xét chính tả

+ Đoạn văn trên có mấy câu?

+ Những chữ nào trong đoạn văn đợc viết hoa?

+ Lời các nhân vật đợc đánh dấu bằng những dấu

gì?

- GV đọc tiếng khó: Quả quyết, vờn trờng, viên

t-ớng, sững lại, khoát tay

- HS lắng nghe

- 1 em đọc đoạn cần viết Lớp học đọc thầm, trả lời:

(lớp học tan chú lính nhỏ rủ viêntớng ra vờn sửa hàng rào viên tớngkhông nghe Chú nói: "Nhng nhvật là hèn" và quả quyết bớc vềphía vờn trờng Các bạn nhìn chúngạc nhiên rồi bớc theo chú)

- 6 câu

- Các chữ đầu câu và tên riêng

- Dấu hai chấm, xuống dòng gạchngang đầu dòng

- HS viết bảng con

Trang 9

GV đọc từng cụm từ hoặc từng câu ngắn cho HS

viết

Kết hợp theo dõi, uốn nắn cho HS viết

3/Chấm, chữa bài:

- GV chấm tổ 3

- Nhận xét về chữ viết, chính tả, cách trình bày

* Bài tập 2b

Giúp HS nắm yêu cầu bài tập

Điền vào chỗ trống en hay eng

GV chốt lại lời giải đúng

sen - chen - chen

HS sửa lỗi bằng bút chì ngoài lề

1 HS đọc lại yêu cầu bài tập

Trang 10

Bài 2/23: Đặt tính rồi tính

Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu 6 em lên bảng sửa bài

Bài 3/23: Hớng dẫn phân tích

Mỗi ngày có bai nhiêu giờ

- Bài toán cho biết gì, hỏi gì ?

- Gọi 1 HS lên bảng làm

Bài 4/23 : Cho HS tự nêu nhiệm vụ phải

làm

- 3 giờ 10 phút 8 giờ 20 phút

- 6 giờ 45 phút 11 giờ 35 phút

Bài 5/23 : 2 phép nhân nào có kết quả

bằng nhau

GV treo bảng phụ

Cho HS thi đua xem nhóm nào nhanh

- Cho lớp nhận xét

3/ Củng cố: Ghi phép tính lên bảng yêu

cầu 1 HS tính và nêu cách tính

5 3

90 192

Đặt tính rồi tính HS làm bài vào bảng con Cả lớp nhận xét 38 27 53

x x x

2 6 4

76 162 212

có 24 giờ Đọc đề toán, thảo luận nhóm 2, tự giải rồi chữa bài Bài giải Số giờ của 6 ngày là 24 x 6 = 144 (giờ) Đáp số 144 giờ HS nêu: Quay kim đồng hồ…

HS sử dụng mô hình mặt đồng hồ để quay kim đồng hồ theo mặt nội dung bài Nhận xét, tự chữa bài

- HS nêu yêu cầu

3 em nỗi phép nhân ở dòng trên với phép nhân thích hợp ở dòng dới

2 x3 = 3 x 2

6 x 4 = 4 x 6

3 x 5 = 5x 3

2 x6 = 6x 2

5 x6 = 6 x5

HS tính và nêu cách tính

x 27 3 x 7 = 21 viết 1

3 nhớ 2, 3 x 2 = 6, thêm 2

81 = 8, viết 8 kết quả = 81

4/ Tổng kết:

Nhận xét tiết học - HS lắng

nghe

- Về nhà làm bài tập trong sách bài tập

thứ t ngày tháng năm 2009

Tập đọc CUỘC HỌP CỦA CHỮ VIẾT.

I MỤC TIấU

1 Đọc thành tiếng.

Trang 11

 -Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm

hỏi, dấ chấm than, dấu 2 chấm

2 Đọc hiểu.

II CHUẨN BỊ

- Tranh phóng to trong sách HS

III CÁC HOẠT Đ ỘNG DẠY – HỌC

1/ Kiểm tra bài cũ :

-Kiểm tra 2 HS đọc thuộc lòng bài mùa thu của

em và trả lời các câu hỏi

-Gv nhận xét phần bài cũ

2/ Bài mới :

2.1 Giới thiệu bài

GT bài ghi tựa

2.2 Luyện đ ọc

2 2 1Đọc mẫu:

-GV đọc bài lần 1 tóm tắt nội dung

2.2 2Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ

-Đọc từng câu

-GV hướng dẫn HS luyện đọc từng câu

GV sửa lỗi phát âm

-Đọc từng đoạn trước lớp

+Bài này được chia thành mấy đoạn ?

Gv chốt ý Bài này có 4 đoạn

Đoạn 1: Từ đầu… Lấm tấm mồ hôi

Đoạn 2: Có tếng… Lấm tấm mồ hôi

Đoan 3: Tiếng cười rộ… Aàu thế nhỉ

Đoạn 4: Đoạn còn lại

Gv gọi HS lên đọc từng đoạn trước lớp

Trang 12

2.3 Hướng dẫn tìm hiểu bài

*Gọi 1 HS đọc thành tiếng đoạn 1

+Các chữ cái và dấu câu họp bàn làm việc gì ?

GV nhận xét ,chuyền ý

*Yêu cầu HS đọc ,tìm hiểu các đoạn còn lại

+Cuộc họp đề ra cách gì để giúp Hoàng?

GV nhận xét , nói thêm: Đây là một chuyện vui

nhưng được viết theo đúng trình tự của một

cuộc họp thông thường trong cuộc sống hằng

ngày Chúng ta cùng tìm hiểu trình tự của một

cuộc họp

-GV chia lớp thành các nhóm nhỏ phát cho

mỗi nhóm một phiếu học tập

-Yêu cầu đọc thầm trao đổi tìm những câu

trong bài thể hiện đúng diễn biến:

a/Nêu mục đích cuộc họp

b/ Nêu tìmh hình của lớp

c/ Nêu nguyên nhân dẫn tới tình hình đó

d/ Nêu cách giải quyết

e/ Giao việc cho mọi người

GV chốt ý, nêu lại từng đoạn phù hợp với diễn

biến cuộc họp

- Hôm nay chúng ta họp để tìm cách giúp đỡ

em Hoàng

- Đoạn văn của chữ a

- Tất cả là do Hoàng chẳng bao giờ để ý các

dấu câu mỏi tay chỗ nào ta chấm chỗ đó

- Từ nay mỗi khi Hoàng định dặt dấu chấm câu

Hoàng phải đọc lại câu văn một lần nữa

- Anh dấu chấm cần yêu cầu Hoàng đọc lại câu

văn 1 lần nữa trước khi Hoàng định chấm câu

1HS đọc,Cả lớp đọc thầm

…đề nghị anh Dấu Chấm mỗi khiHoàng định chấm câu thì nhắc Hoàngđọc lại câu văn một lần nữa

HS thảo luận theo nhóm

HS thảo luận và trả lời các câu hỏi-Đại diện các nhóm trả lời câu hỏi.lớp nghe nhận xét

3 HS đọc lại đáp án đúngMỗi nhóm 4 em tự phân vai đọc lạichuyện

HS lắng nghe và nhận xét cách đọccủa bạn

-HS lắng nghe

Trang 13

-Nắm được 1 kiểu so sánh mới : so sánh hơn kém.

-Nắm được các từ coa ý nghĩa so sánh hơn kém, biết cách thêm các từ so

sánh vào những câu chưa có từ so sánh

II/ CHUẨN BỊ: Bảng phụ, hình ảnh để so sánh.

III/ LÊN LỚP :

1/ Kiểm tra bài cũ :

2/Bài mới

2.1 Giới thiệu bài: GT bài so sánh.ghi tựa

2.2.Hướng dẫn làm bài tập

*Bài1: Gọi 2 HS đọc bài

-GV nêu yêu cầu:

-Gach dưới những hình ảnh được so sánh

với nhau trong từng khổ thơ

-Hình ảnh so sánh:

a/ Cháu hơn ông ; Kiểu so sánh ( hơn kém )

-Ông là buổi trời chiều Kiểu so sánh

con Kiểu so sánh (Hơn kém )

Mẹ là ngọn gió Kiểu so sánh ( ngang bằng)

*Bài 2: Gọi HS đọc bài 2.

Kiểu so sánh ( hơn kém )c/ Những ngôi sao chẳng bằng mẹ đã thức vì con Kiểu so sánh (Hơn kém )

Mẹ là ngọn gió Kiểu so sánh ( ngang bằng)

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- 3 HS dùng phấn màu gạch dưới các từ

so sánh trong mỗi khổ thơ

- Cả lớp nhận xét

Trang 14

GV chốt ý đúng :

Câu a ; hơn – là – là

Câu b ; hơn

Câu c ; chẳnh bằng –là

*Bài 3 : Gọi HS đọc bài 3

-Gọi 1 HS lên bảng gạch dưới những sự vật

được so sánh vơí nhau

-Gv nhận xét và chốt ý

*Bài 4 : GV nói có thể tìm nhiều từ so sánh

cùng nghĩa thay cho dấu gạch nối

Thân dừa bạc phéch tháng năm

Đêm hè , hoa nở cùng sao

-Nêu yêu cầu của bài

Trang 15

2 Bài cũ

3 Bài mới

- GTB “ Phòng bệnh tim mạch” - Ghi tựa

Hoạt động 1: Kể tên một số bệnh về tim

mạch

-Bước 1:hoạt động cả lớp

GV yêu cầu mỗi HS kể tên một bệnh tim mạch

mà em biết

GV nhận xét :Bệnh thấp tim, huyết áp cao, xơ vỡ

động mạch, nhồi máu cơ tim là các bệnh tim

mạch thường gặp

-Bước 2:Giới thiệu bệnh thấp tim

Đối với trẻ em bệnh tim mạch rất nguy hiểm đó

là bệnh thấp tim

Hoạt động 2: Tìm hiểu về bệnh thấp tim

-Bước 1:Thảo luận nhóm

+Gv nêu yêu cầu HS thảo luận:

-Ở lứa tuổi nào thường hay bị bệnh thấp tim ?

-Bệnh thấp tim nguy hiểm như thế nào ?

-Nguyên nhân ngây ra bệnh thấp tim ?

+Gv quan sát và giúp đỡ các nhóm thảo luận

-Bước 2:Thảo luận cặp đôi

Yêu cầu HS quan sát hình 4,5,6 trang 21 và nêu

các cách phòng chống bệnh tim mạch

-Bước 3 : Làm việc cả lớp.

GV yêu cầu HS nêu được: sự nguy hiểm và

nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim

GV kết luận:

-Thấp tim là 1 bệnh về tim mạch mà HS thường

mắc phải

-Bệnh này để lại di chứng nặng nề cho van tim,

cuối cùng gây suy tim

-Nguyên nhân: Là do viêm họng, viêm a- mi –

đan kéo dài và viêm khớp cấp không được chữa

trị kịp thời

-Cho HS thảo luận nhóm

-GV nêu yêu cầu cách phòng bệnh thấp tim

-GV chốt ý: Giữ ấm cơ thể, ăn uống đủ chất, giữ

vệ sinh cái nhân, trị bệnh đúng lúc dứt khoát

3 HS nhắc lại

-HS kể

-HS lắng nghe

-HS quan sát hình 1, 2,3 trongSGK và hỏi đáp về từng nhân vật

-HS thảo luận theo nhóm

Đại diện nhóm nêu

-HS nêu được bài học

-HS chú ý lắng nghe

-HS thảo luận nhóm kể tên 1 sốcách đề phòng bệnh thấp tim.-Đại diện nhóm nêu ý kiến thảoluận

-HS nêu bài học

Ngày đăng: 16/09/2013, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  đã  được   chia   thành   6   phần   bằng - giao an lop 3 cuc hay
nh đã được chia thành 6 phần bằng (Trang 22)
Hình 2 và 3 mỗi hình  được chia thành 6 phần và cà hình 2 và 3 đã tô màu vào 1/6 mỗi hình - giao an lop 3 cuc hay
Hình 2 và 3 mỗi hình được chia thành 6 phần và cà hình 2 và 3 đã tô màu vào 1/6 mỗi hình (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w