1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tuần 1-7

209 325 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tuần 1-7
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 209
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Vở bài tập đạo đức 2 III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.. -Viết lại chính xác đoạn trích trong bài “Có công mài sắt có ngày nên kim”Qua bài tập chép hiểu cách trình bày một đoạn văn: C

Trang 1

Tuần 1

Thứ hai ngày 20 tháng 8 năm 2008

Buổi sáng

TIẾT 1 + 2: TẬP ĐỌC

Có công mài sắt có ngày nên kim

I.Mục đích, yêu cầu:

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài – đọc đúngcác từ mới nắn nót, mải miết, ôn tồn, thành tài, các từ có vần khó: Quyển, nghệch ngoạc, các từ sai do địa phương

- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy dấu chấm, giữa các cụm từ

- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật

2 2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK

- Hiểu nghĩa đen nghĩa bóng của câu tục ngữ: Có công mài sắc có ngày nên kim

- Rút được lời khuyên từ câu chuyện: Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công

II.Đồ dùng dạy- học.

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng phụ ghi nội dung cần HD luyện đọc

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

-Có 8 chủ điểm

-Tuần 1 các em học 4 tiếttập đọc – 1 tiết kể chuyện-Giới thiệu tên truyện yêu cầu

HS quan sát tranh và cho biếttranh vẽ gì?

-Đọc mẫu toàn bài và HD cáchđọc

a-Yêu cầu HS đọc từng câu

-Phát hiện các từ HS đọc sai vàghi bảng

b-HD HS đọc các câu văn dài

-1 – 2 HS đọc ở mục lụcsách

-Mở SGK quan sát chủđiểm 1

-Quan sát tranh trả lời

-Nghe –theo dõi

-Lần lượt đọc từngcâu

Trang 2

sau các dấu câu,

đọc được các từ

-Hiểu được nội

dung câu chuyện

d-Tổ chức trò chơi thi đọc tiếpsức giữa các nhóm

-Giới thiệu cách chơi, luật chơi

-Gọi HS đọc từng đoạnvà trảlời các câu hỏi SGK

+Lúc đầu cậu bé học hành nhưthế nào?

-Cậu bé thấy bà cụ làm gì?

-Bà cụ làm thế để làm gì?

-Cậu bé có tin là từ thỏi sắt màiđược thành kim nhỏ không?

-Bà cụ giảng giải như thế nào?

-Đến lúc này cậu bé có tin lờibà cụ không?

-Chi tiếtnào chứng tỏ điều đó?

-Chia lớp thành 4 nhóm và thảoluận câu hỏi sau:

+Câu chuyện khuyên em điềugì?

+Câu “Có công mài sắt, cóngày nên kim” khuyên em điềugì?

-yêu cầu các em đọc theo vai

-Em thích nhân vật nào? Vìsao?

-Nhắc HS về nhà tập đọc lại

-Phát âm lại

-Đọc từng đoạn trướclớp

-Tự đọc lại chú giải SGK.-Thực hành ngáp ngắn,ngáp dài ( 3 – 4 HS)

-Lần lượt đọc trong nhóm

-Làm kim khâu

-Không tin, ngạc nhiên vàhỏi lại …

-Mỗi ngày … thành tài

- Cậu bé có tin

-Cậu bé hiểu ra quay vềnhà học bài

-Thảo luận

-Báo cáo kết quả

-Nhận xét –bổ sung

-Chia lớp theo bàn

-Nhận vai

-Nhận xét chọn nhóm.-Thể hiện vai tốt

Trang 3

-Tự cho ý kiến.

Giúp HS củng cố về các số từ 0 –100, thứ tự của các số

-Số có một chữ số, 2 chữ số, số liền trước, số liền sau của một số

II:Chuẩn bị:

- Kẻ sẵn bảng 100 ô vuông

- HS vở bài tập toán tập 1

III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài

về số liền sau,

số liền trước

-Nhận xét về sự chuẩn bị của HS

-Bài 1:Nêu các số có 1 chữsố

-Tìm số bé nhất? Lớn nhất có 1 chữ số?

-Chuẩn bị 2 bảng phụ –chia lớp thành 2 dãy nối tiếp nhau lên ghi các số có

2 chữ số

-Tìm số bé nhất, lớn nhất có hai chữ số?

-Số bé nhất có 3 chữ số

-HD HS làm miệng tìm số liền trước, số liền sau của số 34

-Chấm một số bài của HS

-Hãy nêu các số tròn chục

-Nhắc HS về xem lại bài ta

-Đưa vở – SGK – bảng, phấn, dẻ lau, bút , thước,…

- 3 – 4 HS

-Bé nhất số 0-Số lớn nhất:9-Lần lượt ghi các số theo thứ tự.-8 – 10 HS đọc nối tiếc các số từ

10 – 100

-10, 99-100

-Tự làm bài tập 3 vào vở

-10, 20 ,30, … 90

- 4- 5HS đếm nối tiếp 0 - 100 -

Trang 4

TIẾT4: ĐẠO ĐỨC

Học tập sinh hoạt đúng giờ

I.MỤC TIÊU:

- Hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích củaviệc học tập sinh hoạt đúng giờ

- -Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu cho bản thân và thực hiệnđúng thời gian biểu

- Có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập, sinh hoạt đúng giờ

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.

-Vở bài tập đạo đức 2

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.

A Kiểm tra đồ

dùng học tập của

HS 1’

B.Bài mới

1 Giới thiệu bài

HĐ 1: Bày tỏ ý

kiến 10’

MT: HS có ý kiến

riêng và biết bày

tỏ ý kiến trước các

-Kiểm tra từng em

-Nhận xét đánh giá

-Chia lớp thành các nhómtheo bàn –tự đọc các tìnhhuống và cho ý kiến việclàm nào đúng việclàmnào sai? Tại sao đúng?

KL: Mỗi tình huống cónhiều cách sử lí các emcần chọn cách ứng sử chophù hợp

-Đưa sách vở, bút thước

+Vở bài tập đạo đức 2

-Mở vở bài tập đạo đức

-Thảo luận trong nhóm

-Nêu ý kiến riêngtrong nhóm.-Đại diện các nhóm báo cáokết quả

+Tình huống 1: Sai+Tình huống 2: Sai …

-Các nhóm nhận xét

-1 – 2 HS nhắc lại

-Đọc và quan sát bài tập 2

-Chia nhóm, cử nhóm trưởng,thư kí

-Thảo luận trong nhóm

-Đại diện các nhóm diễn lạitình huống và cách sử lí

-Nhận xét bổ sung

-Nghe

Trang 5

-Tổ chức cho HS hoạtđộng cá nhân mỗi hs tựnêu việc làm về từngbuổi trong ngày như:

+Buổi sáng, trưa, chiều,buổi tối em làm nhữngviệc gì?

KL:Tronh sinh hoạt họctập cần sắp xếp thời gianhợp lí

-Về nhà các em cần họctập, sinhhoạt đúng giờ

-Từng cá nhân nói trong tổ chocác bạn nghe

8 – 10 HS bao quát trước lớp.-Làm bài tập 3 vào vở

TIẾT1: Kể Chuyện

Có công mài sắt có ngày nên kim

I.Mục tiêu:

1 Rèn kĩ năng nói:

- Dựa vào trí nhớ tranh minh hoạ và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạnvà toànbộ nội dung câu chuyện

- Biết kể tự nhiên phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung

2 Rèn kĩ năng nghe:

- Có khả năng theo dõi bạn kể

- Nhận xét – đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu

-Giới thiệu bài

-Câu chuyện có mấy tranh ứng với mấy đoạn?

-Tranh 1 nói lên nội dunggì?

-Quan sát tranh SGK

-Tranh 4 Ứng với 4 đoạn.-Cậu bé làm việc gì cũngmau chán

Trang 6

giúp HS kể lại

được toàn bộ nội

-Câu chuyện có mấy vai?

-Nhận xét cách kể của HS động viên khuyến khích

-Kể lại toàn bộ nội dung câu chuyện

-Nhắc Hs về tập kể lại cho gia đình nghe

- 3 – 4 HS nêu

4 HS khá kể lại 4 đoạn

-Kể trong nhóm

2- 3 Lượt HS kể l ại 4 đoạn-4HS kể nối tiếp từng đoạn

-3 vai (nhân vật)

-Tập kể theo vai –2 –3 lần.-Kể theo nhóm có nhìn sáchvà không nhìn sách

-Nghe-Làm theo lời khuyên củachuyện

TIẾT2: TOÁN

Ôn tập các số đến 100 (Tiếp)I.Mục tiêu

Giúp HS củng cố về:

- Đọc, viết, so sánh 2 số có 2 chữ số

- Phân tích số có 2 chữ số theo chục và đơn vị

II.Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1.Kiểm tra bài

-Nhận xét đánh giá

-Giới thiệu bài

Bài 1: HD HS tự làm vàovở

Số 85 gồm mấy chục vàmấy đơn vị?

-Ta có thể viết thế nào?

-1HS đọc cho cả lớp viết bảng con

-11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, …

1-HS làm bảng lớp

-Chữa bài tập và tự chấm

8chục và 5 đơn vị

85 = 80 +5-Làm bảngcon

36 = 30 +6 71= 70 +1

Trang 7

-Gvcùng HS nhận xét – đánh giá.

-Làm bảng con

34 < 38 72 > 70 80 +6 = 86-Tự làm vào vở

TIẾT 3: CHÍNH TẢ (Nghe – viết )

Có công mài sắt có ngày nên kim

I.Mục đích – yêu cầu.

1 Rèn kĩ năng viết chính tả

-Viết lại chính xác đoạn trích trong bài “Có công mài sắt có ngày nên kim”Qua bài tập chép hiểu cách trình bày một đoạn văn: Chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa và lùi vào 1 ô

- Củng cố quy tắc viết c/k

2 Học thuộc bảng chữ cái: điền đúng các chữ vào bảng chữ cái

II.Đồ dùng dạy – học

- Chép sẵn bài chép, BT điền chữ cái

- Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,…

III.Các hoạt động dạy – học

-Giới thiệu mục tiêu yêu cầu của bài dạy

-Đưa bảng phụ có bài chép

+Đoạn này chép từ bài nào?

+Đoạn này là lời nói của ai với ai?

-Đưa đồ dùng họctập để GV kiểm tra

-1HS đọc nội dung

-Trả lời

-Của bà cụ với cậu bé

Trang 8

+Đoạn chép có mấy câu?

+Cuối mỗi câu ghi dấu gì?

+Những chữ nào trong bài viếthoa?

+Chữ đầu tiên của đoạn được viết như thế nào?

-Chọn đọc một số tiếng

khó:ngày, mài, sắt.

Theo dõi uốn nắn, nhắc nhở

HS tư thế ngồi viết

-Đọc lại bài chính tả- HD cáchsoát lỗi

-Chấm 8 – 10 bài nhận xét

Bài 1: Yêu cầu

-Bài tập yêucầu gì?

K Thường đứngtrước chữ nào?

-CThường đứng trước chữ nào?

Bài 2:Đưa bảng phụ - yêu cầu

-Nhận xét, tinh thần, thái độ học tập của các em

-Nhắc HS về nhà viết lại các chữ còn viết sai, luyện chữ

-2Câu

-Dấu chấm

-Chữ: Mỗi, Giống

Viết hoa và lùi vào 1 ô

-Viết bảng con

Chép bài chính tả vào vở.-Soát lỗi

-1 – 2 HS đọc yêu cầu bài tập-Điền k/c

-e,ê, i-o, ô, ơ, a, ă, â, u ,ơ-Tự làm bài tập vào vở bài tập TV2

-Tự điền vào bảng chữ cái.-Đọc và đọc thuộc bảng chữ cái

TIẾT 4: THỂ DỤC

Giới thiệu chương trình

- Trò chơi “ Diệt các con vật có hại”

I.Mục tiêu

- Cho HS biết chương trình học tập trong năm học để các em chuẩn bị điều kiện, tâm thế tốt cho học tập môn thể dục

- Ôn trò chơi: ‘ Diệt các con vật có hại”

- Yêu cầu HS biết cách chơi và tham gia chơi

II.Chuẩn bị

- Địa điểm: Lớp học

Trang 9

- III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

A.Phần mở đầu:

-Nhận lớp phổ biến yêu cầugiờ học, HS

luyện cách chào, báo cáo, điểm số

-Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp

-Chạy theo một hàng dọc

-Đi theo vòng tròn và hít thở sâu

-Trò chơi làm theo hiệu lệnh

B.Phần cơ bản

Phần 1: GV giới thiệu nội dung chương

trình học tập môn thể dục trong năm

Phần 2: *Trò chơi “Diệt các con vật có

hại”

-Nhắc lại luật chơi, cách chơi

-HS chơi thử, chơi chính thức

C.Phần kết thúc

-Đứng vỗ tay và hát

-Trò chơi: “Có chúng em” cho HS ngồi

xổm – khi GV gọi tổ 1 thì cả tổ đứng lên

và nói:”Có chúng em”

-Nhận xét đánh giá giờ học

Thứ tư ngày 22 tháng 8 năm 2008

TIẾT 1: TẬP ĐỌC

Tự thuật

I.Mục đích – yêu cầu:

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc đúng các từ khó: Quê quán, quận, trường.

- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy dấu chấm, giữa các cụm từ, yêu cầu và trả lời ở mỗi dòng

- Biết đọc một văn bản tự thuật với giọng rõ ràng, mạch lạc

Trang 10

3 2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK

- Đọc các từ chỉ đơn vị hành chính (xã, phường, quận, huyện, …)

- Hiểu nghĩa đen nghĩa bóng của câu tục ngữ: Có công mài sắc có ngày nên kim

- Nắm được những thông tin chính về về bạn HS trong mỗi bài

- Bước đầu có khái niệm về một bản tự thuật (lí lịch)

II Chuẩn bị

- Bảng phụ viết bảng tự thuật

- Phiếu bản tự thuật có ghi sẵn thông tin

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

-Nhận xét đánh giá – cho điểm HS

-Giới thiệu bài

-Đọc mẫu, giọng đọc rõ ràng mạch

-Yêu cầu hs đọc từng câu và kếthợp giải nghĩa từ SGK

-HD kĩ cách đọc

-Chia đoạn

Đ1: Từ đầu – quê quán

Đ 2: còn lại

-Chia nhóm theo bàn

-Yêu cầu thảo luận theo cặp: Bạnbiết gì về bạn Thanh Hà?

-Nhờ đâu mà em biết rõ về bạnThanh Hà như vậy?

-Nối tiếp nhau đọc

-Phát âm các từ khó

-Nghe

-Nối tiếp nhau đọc từngđoạn

-Đọc trong nhóm

-Thi đua đọc

-Các cặp tự hỏi nhau

-Vài cặp lên thể hiện trướclớp

-Nhờ bản tự thuật của bạnđó

-Đọc yêu cầu câu hỏi 3

3 – 4 HS trình bày

-Trong mỗi bàn HS tự nóivề bản thân mình cho cácbạn nghe

-Nối tiếp nhau nói về thônxóm nơi em ở

Trang 11

-Tổ chức cho HS đọc cá nhân.

-Ai cũng cần viết bản tự thuật (lílịch) để người khác hiểu thêm vềmình nên khi viết các em cần viếtchính xác

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS

-Vài HS cho ý kiến

-Thi đọc

-Đọc chú giải

-Tự viết bản tự thuật về bảnthân mình

-

TIẾT 2: TẬP VIẾT

Chữ hoa A.

I.Mục đích – yêu cầu:

- Biết viết chữ hoa A (theo cỡ chữ vừa và nhỏ)

- Biết viết câu ứngdụng “Anh em thuận hoà” theo cỡ chữ nhỏ viết đúng mẫu chữ, đều nét và nối đúng quy định

II Đồ dùng dạy – học.

- Mẫu chữ A, bảng phụ

- Vở tập viết, bút

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

-Để học tốt môn tậpviếtcácm em cần có đồ dùng gì?

-Đưa mẫu chữ A

-Chữ A cao? Có mấy nét?

-Phân tích và viết mẫu

-HD phân tích cách viết

-Giới thiệu câu ứng dụngghi bảng: “Anh em thuậnhoà” Muôn khuyên các emđiều gì?

-Giúp HS

-Phấn bảng, dẻ lau, bút, vởtập viết

-Kiểm tra đồ dùng lẫn nhau

-Đọc chữ A và quan sát

-Cao 5 li gồm 3 nét

-Nghe và quan sát

- Viết theo vào bảng con.-Viết bảng

- 3- 4 HS đọc lại

-Anh em trong gia đình phảibiết yêu thương nhau…

Trang 12

53 22

28

92 02

+Nêu độ cao các con chữ?

+Cách đặt các dấu thanhnhư thế nào?

+Các chữ viết cách nhaukhoảng chừng nào?

-Nhắc HS cách nối các conchữ – viết mẫu và HD

-Nhắc nhở chung về tư thếngồi, cầm bút, uốn nắnchung

-Chấm 8 – 10 bài

-Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà viết bài

-

TIẾT3: TOÁN

Số hạng –tổng.

I Mục tiêu: Giúp HS:

-Bước đầu biết gọi thành phầnvà kết quả của phép cộng

- Củng cố về phép cộng không nhớ các số có 2 chữ số –giải bài toán có lời văn

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

được tên gọi

thành phần kết

quả của phép

cộng:

HĐ 2: Thực

hành 20’

MT: Làm được

các bài tập

-Chấm vở bài tập của HS

-Nhận xét đánh giá

-Nêu phép tính 35 + 24-Nêu: Trong phépcộng 35 và 24 gọi là số hạng 68 gọi là tổng

-Ghi phép tính: 63 +15

Bài 1: HD-Muốn tính tổng hai số ta làm phép tính gì?

-Phép cộng

-Tự làm bài vào vở

Đọc kết quả – HS tự chấm bài.-Đặt tính vào bảng con – nêu tên gọi các thành phần

12

Trang 13

3 Củng cố –

dặn dò: 2’

-Bài 3: HD-Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

-Muốn biết cả hai buổi bán đựơc… xe đạp ta làm thế nào?

Lưu ý cách trình bày toán giải

-Nhận xét tiết học

-2HS đọc đề-sáng: 12 xe đạp-Chiều: 20 xe đạp

2 buổibán đựơc: … xe đạp?

-Nêu

-Làm vở

Cả hai buổi bán được số xe đạp

10 + 20 = 32 (xe đạp)Đáp số: 32 xe đạp

-Làm bài tập vào vở bài tập -

TIẾT4: TỰ NHIÊN XÃ HỘI

Cơ quan vận độngI.Mục tiêu: Giúp HS:

-Biết được xương và cơ là các cơ quan vận động của cơ thể

-Hiểu được nhờ có hoạt động của cơ và xương mà cơ thể cử động được

-Năng vận động sẽ giúp cho cơ và xương phát triển tốt

II.Đồ dùng dạy – học.

- Các hình trong SGK

III.Các hoạt độâng dạy – học chủ yếu.

HD động tác múa phù hoạ

-Giới thiệu ghi bài-HD HS làm mẫu theođộng tác SGK

-Bộ pgận nào của cơ thểphải cử động để thực hiệnđộng tác quay cổ?

-Động tác nghiêng người?

-Động tác cúi gập mình?

-Để thực hiện được cácđộng tác trên thì các bộ

-Làm theo

-Nhắc lại tên bài học

-Mở SGK quan sát các hình vẽvà tập làm theo

-Cả lớp làm theo lời hô củalớp trưởng

-Đầu, cổ

-Mình, cổ, tay-Đầu ,cổ, tay, bung hông

Trang 14

-Dưới lớp da có gì?

-Bắp thịt gọi là cơ-Yêu cầu

-Nhờ đâu mà các bộ phậnđó của cơ thể cử độngđược?

-Đưa tranh vẽ cơ quan vậnđộng, giảng thêm

KL:Nhờ sự phối hợp của

cơ và xương mà chúng tacử động dược

-HDCChơi:2 bạn ngồi đốidiện nhau, 2 cánh tay đanvào nhau khi chơi ai kéotay được về phía mình thìngười đó thắng

-Chia nhóm 3 HS, 1 HSlàm trọng tài, 2 HS chơi

-Nhận xét, đánh gía

+Qua chơi-Tại sao bạn lạithắng?

+Muốn khoẻ phải làm gì?

+Em làm gì để khoẻ?

-Nhắc lại nội dung bài vàđánh giá tinh thần học tập-Nhắc HS về nhà năng tậpthể dục

-Thực hiện-Bắp thịt, xương

-Thực hành uốn dẻo bàn tay,cổ tay

-Nhờ sự phối hợp hoạt độngcủa cơ và xương

-Quan sát, nghe

-Quan sát

-2 HS chơi thử

-Các nhóm chơi

-Vì bạn có cơ và xương khoẻ

-Vận động nhiều

-Vài HS nêu

Thứ năm ngày 23 tháng 8 năm 2008

TIẾT 1: TẬP ĐỌC

Ngày hôm qua đầu rồi ?

I.Mục đích, yêu cầu:

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó: xoa, toả, lịch, lúa…

- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

Trang 15

2.Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài, các câu thơ

- Hiểu nội dung bài: Thời gian rất đáng quý, cần làm việc học hành chăm chỉđể không phí thời gian

3 Học thuộc lòng bài thơ

II.Đồ dùng dạy- học.

- Tranh minh hoạ bài trong SGK

- Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài

Giới thiệu bài

Đọc mẫu với giọng chậm rãi, trìu mến

-HD HS luyện đọc-Phát hiện và ghi từ khó lên bảng

-HD đọc từng khổ thơ và yêu cầu giải nghĩa từ

-Chia nhóm theo bàn

-Bạn nhỏ trong bài hỏi bốđiều gì?

+Gợi ý:Trong SGK đã cho sẵn gần như cả câu, chỉ còn thiếu 1 bộ phận, vậy các em hãy điền thêm

-Nếu 1 ngày không làm

gì thì ngày đó mất không có gì để lại

-Em cần làm gì để không phí thời gian?

-2 HS đọc bài tự thuật

-2 – 3HS

-Cùng HS nhận xét, đánh giá

- Quan sát quyển lịch

-Theo dõi dò bài

-Nối tiếp nhau đọc 2 dòng thơ-Phát âm

-Nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ

-Luyện đọc trong nhóm-Thi đua đọc cá nhân-Đọc đồng thanh cả bài-Đọc thầm và trả lời câu hỏi-Ngày hôm qua đâu rồi?

-2 HS đọc câu hỏi 2

-3 HS nối tiếp nhau trả lời

-Quan sát các tờ lịch trong SGK

-Thảo luận theo bàn-Báo cáo kết quả

Trang 16

2679

4069

567+

-Tự luyện đọc-Thi đua đọc giữa các bàn-Nhận xét, đánh giá

-Vài HS đọc-Biết tiết kiệm thời giờ

Giúp HS củng cố về:

-Phép cộng(không nhớ), tính nhẩm và tính viết( Đặt tính rồi tính),tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng

-Giải bài toán có lời văn

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

-Yêu cầu HS làm bảng con

-Giới thiệu bàiBài 1: Yêu cầu HS làmbảng con

Bài 2: Hướng dẫn HS cáchtính miệng

Bài 3: Nêu miệng phép tính

Bài 4:HD HS

72 + 11; 40 + 37; 6 + 32-Nêu tên các thành phần củaphép tính

-2 HS đọc đề bài

Trang 17

-Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

-Chấm bài và nhận xét

-Nhận xét bài học

-Nhắc HS về nhà làm bàitập 5/6

-Có: 25 HS trai và 32 HS gái-Có: … học sinh

-4-6 HS nêu miệng lời giải.-Giải vào vở

-LUYỆN TỪ VÀ CÂUTừ và câu.

I Mục đích yêu cầu

- Bước đầu làm quen với khái niệm từ và câu

- Biết tìm các từ có liên quan đến hoạt động học tập Bước đầu dùng từ đặt câuđơn giản

II Đồ dùng dạy – học

- Bảng phụ viết bài tập 2

- Vở bài tập

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu

+Vậy ta có từ trường

-T/C cho HS điểm số từ 2 – 8Khi GV hô 2 các em mang số

2 quan sát vào hình vẽ vànêu tên hình

Bài tập 2:

-Bài tập yêu cầu gì?

-Chia lớp thành 3 nhóm có

HS cùng nhau –ghi các từtheo chủ đề?

-Mở SGK

-Đọc quan sát SGK

-Vẽ trường học

-Thi đua chơi2- Học sinh; 3 – chạy; 4 – côgiáo; 5- hoa hồng; 6- nhà; 7 –

xe đạp; 8 – múa

-2 – 3 HS nhắc lại từ

-Đọc yêu cầu –đọc mẫu

-Tìm từ theo chủ đề

-Chia nhóm

Thi đua ghi

-Nhận xét đánh giá, nhómthắng,thua bổ xung thêm cáctừ

Trang 18

HĐ 2: Câu:

MT: Quan

tranh HS biết

đặt câu đơn

giản nói về

nội dung tranh

-Tranh 1 vẽ cảnh gì?

Chia lớp thành các nhómtheo bàn: Quan sát tranh vànói 1 câu về nội dung tranh

-Tên gọi các vật- việc gọi làtừ

-Dùng từ để đặt câu

-Nhận xét tiết học

-Nhắc Hs về tìm thêm từ làmlại các bài tập ở lớp

-3HS đọc lại từ mới

-Quan sát

Cảnh các bạn đi thăm vườnhoa

2 – 3 HS đọc mẫu

-Chia nhóm thảo luận

-Từng HS trong nhóm nêu.-Mỗi nhóm đặt 1 câu theo2tranh

-Cùng HS nhận xét bổ xung

-Ôn tập 9 chữ cái đã học

Thứ sáu ngày 24 tháng 8 năm 2008

TIẾT 1: TOÁN

Đề xi mét.

I Mục tiêu Giúp HS:

-Bước đầu nắm được tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đơn vị đo đề xi mét

-Nắm được quan hệ giữa dm và cm (1dm = 10 cm)

-Biết làm các phép tính cộng, trừ với các số đo có đơn vị dm

-Bứơc đầu tập đo và ước lượng các đọ dài theo đơn vị dm

II Chuẩn bị.

-Băng giấy 10 cm

-Thước 30 cm,20 cm, 50 cm

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

1.Kiểm tra bài

cũ 5’ -Yêu cầu HS chữa bài 5.

-Nhận xét và gọi 1 HS lên đo

A B

Trang 19

-Đoạn AB dài mấy cm?

-10 cm còn gọi là 1 dmĐề xi mét viết tắt là dm-1 dm = ? cm

-10 cm = ?dm

-Yêu cầu-Vậy các thước đó có độ dàimấy dm?

Bài 1:Vẽ-3 đoạn thẳng lên bảng

HD trên bảng:

1dm + 1 dm = 2 dm

8 dm – 2 dm = 6 dm-Yêu cầu

-Bài tập yêu cầu làm gì?

-Nhắc HS về nhà làm lại bài tập trong vở bài tập toán

-đoạn AB dài 10 cm-10 cm

-Nhắc nhiều lần

-1 dm = 10 cm-10 cm = 1dm-Nhắc lại nhiều lần-Lấy thươvs 20 cm, 3o cm,50 cm

-2 dm, 3dm,5dm

-Quan sat, trả lời miệng

-Độ dài đoạn thẳng Ab lớn hơn

-Không đo, ước lượng độ dài của các đoạn thảng

+Đoạn AB khoảng 9cm+Đoạn MN khoảng 12 cm-Đo lại 2 đoạn thẳng để kiểm tra sự ước lượng của HS

-Nhắc lại: 1 dm = 10 cm

10 cm = 1dm

TIẾT 2: CHÍNH TẢ (Nghe – viết ).

Ngày hôm qua đâu rồi?

I Mục tiêu:

Trang 20

1.Rèn kĩ năng chính tả:

-Nghe viết được khổ thơ cuối của bài thơ “ Ngày hôm qua đâu rồi?”

-Biết cách trình bày 1 bài thơ 5 chữ, các chữ đầu dòng thơ viết hoa

-Viết đúng những từ, tiếng có âm, vần dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ: l/n; an/ang, ay/ai

2.Tiếp tục học thuộc lòng bảng chữ cái

-Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ cái

-Học thuộc lòng tên 10 chữ cái tiếp theo

II Chuẩn bị:

-Kẻ sẵn bảng chữ cái

-Vở bài tập tiếng việt

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

- Nhận xét, đánh giá

-Giới thiệu mục tiêu bàihọc

-Đọc khổ thơ

-Khổ thơ là lời nói của aivới ai?

-Bố nói với con điều gì?

-Khổ thơ có mấy dòng thơ?

Chữ đầu mỗi dòng thơ viếtnhư thế nào?

-Mỗi dòng thơ có mấy chữ?

-Mỗi dòng thơ nên viết lùivào 3 ô kể từ lề vào

-Yêu cầu HS tìm trong bài

các chữ có vần ai – ay, chữ

l- n.

-Đọc lại khổ thơ, đọc từng dòng thơ

-Đọc lại toàn bài.

-Chấm 8-10 bài nhận xét vềbài viết- chữ viết, cách trình

-Viết bảng con-2-3 HS đọc 9 chữ cái đầu-Thi đua ghi thứ tự bảng chữcái

- 2-3 HS đọc-Của bố với con

-Con học hành chăm chỉ thìthời gian không đi mất

-4 dòng

-Viết hoa

-5 chữ

-Viết bảng con: ngày, lại, là.

-Viết vào vở-Soát lỗi

Trang 21

-Nhận xét, đánh giá tiết học-Nhắc HS về nhà học thuộc

19 chữ cái đầu

-1-2 HS đọc bài-Làm bài vào bảng con-1 HS đọc yêu cầu

-1 HS đọc 9 chữ cái đầu-Điền miệng

-Nhiều HS đọc 10 chữ cái tiếptheo và thi đua đọc

-Vài HS đọc thuộc-2-3 HS đọc 19 chữ cái đầu

TIẾT 3: TẬP LÀM VĂN

Tự giới thiệu – Câu và bài I.Mục đích - yêu cầu.

1.Rèn kĩ năng nghe và nói:

-Biết nghe và trả lời đúng một số câu hỏi về bản thân mình

-Biết nghe và nói lại những điều nghe được về bạn trong lớp

2.Rèn kĩ năng nói – viết:

-Bước đầu biết kể chuyện một mẩu chuyện theo tranh

-Bước đầu biết(dùng) viết 3, 4 câu kể lại nội dung tranh

II.Đồ dùng dạy – học.

-Bảng phụ ghi bài tập1

-Vở bài tập tiếng việt

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

-Giới thiệu mục tiêu baì

Bài1 Treo bảng phụ

Tổ chức cho HS hoạt độngtheo cặp

-2-3 HS đọc câu hỏi-Nhiều HS tự trả lời theo từngcâu hỏi

-Cùng GV nhận xét, bổ sung.-Nói về bản thân mình cho bạnnghe

-Đại diện vài cặp lên nói về bản

Trang 22

-Bài tập yêu cầu gì?

-Trong 4 tranh em thấy cótranh nào đã được học?

-Tranh 3 vẽ cảnh gì?

-Tranh 4 vẽ cảnh gì?

-Nhắc HS đặt tên cho 2bạn

-Chia lớp theo bàn tập kểlại nội dung theo câuchuyện

-Theo dõi, giúp đỡ HS

-Là bạn gái em có hái hoakhông?

-Nếu là em , em sẽ nói gìvới bạn gái?

-Nhắc nhở HS vào côngviên chơi không nên háihoa, bẻ cành

-Đưa ra 4 mẫu câu và yêucầu

-Nhắc HS về viết 4 câuthành 1 câu chuyện theotranh

thân bạn cho cả lớp nghe

-Mở SGK: Đọc yêu cầu bài-Dựa vào 4 tranh để kể lại mộtcâu chuyện

-Tranh 1, 2 đã học ở bài luyện từvà câu

-3 –4 HS nói lại nội dung tranh1,2

-Bạn Lan định hái 1 bông hoa.-Bạn trai nhắc nhở bạn gái-QS tranh lần lượt kể trong nhóm

-Đại diện các nhóm kể lại-Nhận xét, bổ sung

-Nêu -Bạn không nên hái hoa

- 1 HS đọc lại cho các bạn đoánnội dung câu thuộc tranh nào

TIẾT 4: THỦ CÔNG .

Gấp tên lửa (tiết 1).

I Mục tiêu

- Nắm được quy trình gấp tên lửa, gấp được tên lửa

- Biết vệ sinh, an toàn trong khi gấp, hứng thú và yêu thích gấp hình

II Chuẩn bị

- Quy trình gấp tên lửa, vật mẫu, giấu màu

Trang 23

- Giấy nháp, giấy thủ công, kéo, bút …

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

sát và nhận xét

về cấu tạo, hình

dáng của tên

nắm được cách

gấp tên lửa

-Giới thiệu bài

Đưa mẫu tên lửa

+Em có nhận xét gì vềhình dáng của tên lửa?

+Tên lửa có mấy phần?

+Tên lửa làm bằng gì?

-Mở mẫu gấp tên lửa ra vàgấplại

-Có mấy bước gấp tên lửa?

-Treo tranh quy trình gấptên lửa và giới thiệu cácbước gấp

+Gấp tạo mũi và thân củatên lửa theo từng bước –sau mỗi bước –GV đưa lêncho HS so sánh với quytrình gấp

-Gấp lại 1 – 2 lần-Sau mỗi lần gấp các emmiết thẳng và phẳng

-HD tạo tên lửa và cách sửdụng tên lửa

-HD lại các thao tác gấp

-Chia lớp thành các nhómtheo bàn và tập gấp

Tên lửa dùng để làm gì?

Nhắc nhở HS

-Đưa: Giấy màu, bút, …

-Quan sát mẫu – nhận xét

-Đầu nhọn – đuôi xoè ra

-2 Phần: đầu và thân-Tự HS phát biểu

-Quan sát, theo dõi

-2Bước

-Quan sát

-Quan sát theo dõi

-Làm theo

2-HS lên thực hành gấp

-Gấp theo bàn

-Cùng HS đánh giá tên lửa củacác nhóm gấp được

-Phóng lên bầu trời

-Về nhà tập gấp và chuẩn bịgiấy cho giờ sau

TIẾT 5: Sinh hoạt lớp

Nhận xét tuần 1

Trang 24

I Mục tiêu.

- Nhắc nhở HS một số nề nếp của lớp và của trường

- Ổn định sao phân công các sao

- Nhận xét các hoạt động trong tuần 1 và phổ biến kế hoạch tuần 2

II Chuẩn bị:

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1.Ổn định

2.Tiến hành

a-Giới thiệu một

số nội quy của

3.Nhận xét đánh

giávà phổ biến

kế hoạch tuần 2

-Nêu mục tiêu tiết học

-Giới thiệu:

Nêu: Đi học đúng giờ, học bài và làm bài trước khi đến lớp

-Lễ phép đoàn kết, thật thà

-Giữ vệ sinh cá nhân trường lớp sạchsẽ

-Chia lớp thành 4 sao: …

-nhận xét đánh giá mọi họat động

Nhắc một số hoạt động tuần 2Học theo thời khoá biểu tuần 1

- Tập luyện nghi thức, nề nếp chuẩn

bị cho khai giảng năm học mới

- Tập làm vệ sinh lớp học và khu vực được phân công

-Chăm sóc hoa và cây cảnh thường xuyên

- Thông báo với gia đình mua đồng phục, bảo hiểm, mua sắm đầy đủ bộ VSCĐ và đồ dùng học tập, sách vở-Rèn nền nếp thói quen hàng ngày-Thực hiện nghiêm túc nền nếp xếp hàng ra vào lớp, ra về

-Hát đồng thanh.-Nhắc lại

- 2 – 3 HS nêu lại

-Nhận nhiệm vụ.-Các tổ trưởng họp tổ – nhận xét kết quả học tập của tổ-Báo cáo trước lớp

- -Tuần 2

Thứ hai ngày 28 tháng 8 năm 2008

Trang 25

TIẾT 1+2: TẬP ĐỌC (2 tiết)

Phần thưởng

I.Mục đích, yêu cầu:

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài – đọc đúngcác từ mới, từ ngữ dễ sai do phương ngữ: Trực

nhật, lặng yên, nửa, lặng lẽ.

- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy dấu chấm, giữa các cụm từ

4 2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK

- Nắm được đặcđiểm của nhân vật Na và diễn biến câuchuyện

- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Đề cao lòng tốt, khuyến khích HS làm việc tốt

II.Đồ dùng dạy- học.

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

-Yêu cầu HS đọc bài

“Ngày hôm qua đâu rồi”

-bạn nhỏ hỏi bố điều gì?

-Em cần làm gì để khỏilãng phí thời gian

-Nhận xét đánh giá

-Giới thiệu bài

-Vì sao bạn nhỏ đựơcnhận phần thưởng

-Ghi tên bài

Đọc mẫu – HD qua cáchđọc

-Theo dõi phát hiện từkhó

-HD HS đọc các câu văndài

-Giúp HS hiểu nghĩa từmới

-Chia lớp thành các nhómtheo bàn

-Theo dõi đánh giá

-2HS đọc

-Ngày hôm qua đâu rồi

-Quan sát tranh

-3 –4 HS cho ý kiến

-Nhắc lại

-Theo dõi đọc thầm bài

-Nối tiếp nhau đọc từng câu.-Phát âm từ khó

Trang 26

-Câu chuyện kể về ai?

-Bạn ấy có đức tính gì?

-Hãy kể những việc làmtốt của Na?

-Theo em, điều bí mậtcác bạn của na bàn bạc làgì?

-Đánh giá chung

-Em có nghĩ rằng Naxứng đáng được thưởngkhông? Vì sao?

-Chốt: Na sứng đángđược nhận phần thưởng vì

Na có tấm lòng tốt

-Khi na nhận phầnthưởng, những ai vuimừng?

-Nhắc HS về luyện đọc

đua đọc

-Nhận xét –bổ xung

-Đọc đồng thanh

-Đọc thầm từng đoạn

-Về Bạn Na

-Tốt bụng hay giúp đỡ mọingười

-Nhiều học sinh kể

-Thảo luận theo bàn

-Các bàn cho ý kiến

-Nhận xét – bổ xung

-Trao đổi theo nhóm-Nhiều HS cho ý kiến

-Na: nghe nhầm, đỏ bừng mặt-Cô giáo và các bạn

-Mẹ khóc đỏ cả mắt

-Đọc cá nhân theo đoạn – bài-Bình chọn bạn đọc hay nhất-Nhiều HS cho ý kiến

-Biểu dương khuyến khích HSlàm việc tốt

TIẾT 3: TOÁN

Luyện tập.

I:Mục tiêu:

Giúp HS Củng cố nhận biết 1 dm, mối quan hệ dm và cm

- Tập ước lượng và thực hành sử dụng đơn vị đo dm trong thực tế

II:Chuẩn bị:

- Mỗi Hs có một thước cm

III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 27

ND – TL Giáo viên Học sinh

-nhận xét đánh giá

-Giới thiệu –ghi bài

-Bài 1: yêu cầu tự làm

-Kiểm tra đánh giá

Bài 2 Yêu cầu HS

Yêu cầu – theo dõi HS tự làm bài

-Yêu cầu HS

-nhận xét đánh giá

-Nhắc Hs về làm bài tập trong vở bài tập toán

-Đọc: 7 dm, 11dm, 80dm-Lớp ghi bảng con – đọc

1dm = 10 cm

10 cm =1 dm3dm + 16 dm =19 dm

25 dm – 5 dm = 20 dm

-Nhắc lại

-Nêu miệng bài tập

-Mỗi HS có thước kẻ và chỉ tay vào 10 cm

-Vẽ độ dài 10 cm vào bảng

-Tìm trên thước và chỉ vào 2dm (20cm)

-Trình bày chỉ trên bảng

-HS làm vào vở

-1HS làm trên bảng

-Chữa và tự chấm bài

-Quan sát SGK đọc yêu cầu

-Ghi kết quả vào bảng con

- Giúp HS tự nhận biết thêm về lợi ích của việc học tập, và sinh hoạt đúng giờ

- Biết sắp xếp thời gian biểu cho hợp lý và tự theo dõi việc thực hiện theo thời gian biểu

- Có thái độ đồngtình với các bạn biết học tập sinh hoạt đúng giờ

Trang 28

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.

-Vở bài tập đạo đức 2

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.

+Cả lớp đang chăm chúlàm bài tập, riêng Namngồi gấp máy bay

-Nhận xét đánh giá

-Giới thiệu bài

-Bài tập 4: Nêu yêu cầubài tập

-Phát cho HS 3 thẻ bìamàu và quy định: Màu đỏ

l à tán thành, xanh khôngtán thành, trắng khôngbiết

-lần lượt nêu từng ý kiến

a-Trẻ em không cần họctập, sinh hoạt đúng giờ

b-Học tập đúng giờ giúp

em mau tiến bộ

c-Cùng một lúc vừa họcvừa chơi

d-Sinh hoạt đúng giờ cólợi cho sức khoẻ

Học tập và sinh hoạtđúng giờ có lợi cho sứckhoẻ và việc học tập củabản thân

Bài tập 5

-Chia lớp thành 4 nhóm

- 2 HS nêu cách sử lý

-Tùng không nên đá bóng nữamà nên ăn cơm cùngcả nhà.-Nam không nên gấp máy baynữa mà phải làm bài tập đểkhông ảnh hưởng đến việc họctập cả lớp và Nam

-Ghi Bài vào vở

-2 HS đọc lại yêu cầu

-Sai, nếu như vậy sẽ khôngtập trung kết quả học tập thấp.-Đúng

-2HS đọc yêu cầu bài tập

-Thảo luận trong nhóm

+N1: Lợi ích khi học tập đúnggiờ

+N2: Lợi ích khi học tập đúng

Trang 29

-Bài tập 6 Chia hs theocặp và thảo luận.

-Cùng với HS nhận xét –bổ xung việc nào nên làmvà không nên làm

-KL: Thời gian biểu nênphù hợp với điều kiệncủa từng em

-Em đã thực hiện học tập,sinhhoạt đúng giờ như thếnào?

-Cần học tập sinh hoạtđúng giờ để đảm bảo sứckhoẻ, học tập tiến bộ

-Nhắc HS cần phải thựchiện tốt thời gian biểucủa bản thân

-Nhóm 1 ghép nhóm 3, nhóm

2 ghép nhóm 4 – nêu ýkiến-Nhận xét – bổ xung

-Tự trao đổi về thời gian biểucủa mình

-Trình bày trước lớp

-Nêu ý kiến

1 Rèn kĩ năng nói:

- Dựa vào trí nhớ tranh minh hoạ và gợi ý dưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạnvà toàn bộ nội dung câu chuyện

Trang 30

- Biết kể tự nhiên phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung.

2 Rèn kĩ năng nghe:

- Có khả năng theo dõi bạn kể

- Nhận xét – đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu

-Theo dõi, nhận xét đánh giá

-Giới thiệu bài-Yêu cầu HS quan sát bức tranh

-Gợi ý HS kể từng đoạn

-Đoạn 1:Na là cô bé như thế nào?

-Trong tranh Na đang làm gì?

-Kể lại việc tốt Na làm

-Na còn băn khoăn điều gì?

-Cuối năm học các bạn bàn tán điều gì?Na làm gì?

-Trong tranh các bạn đang thì thầm bàn với nhau chuyện gì?

-Cô giáo khen các bạn như thế nào?

-Nhận xét, đánh giá

-Yêu cầu HS kể lại toàn bộ câuchuyện

-Cùng HS nhận xét, đánh giá

-Khi kể chuyện không nhất thiết các em kể lại như sách màcác em cần có thêm cử chỉ, điệu bộ…

-Nhận xét, tuyên dương HS

-Nhắc HS về kể cho gia đình nghe

-3 HS kể 3 đoạn truyện: “Cócông mài sắc có ngày nênkim”

-Mở SGK quan sát

-Tốt bụng

-Na cho Minh nửa cục tẩy

-Gọt bút chì, quét lớp, chotẩy

-Học chưa giỏi

-…sáng kiến hay

-2-3 HS kể lại

-Tự kể lại đoạn 3

-Kể trong nhóm

-Thi kể từng đoạn

-3 HS kể nối tiếp từng đoạn.-2-3 HS kể toàn bộ câuchuyện

Trang 31

- Bước bầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ.

- Củng cố về phép trừ không nhớ các số có 2 chữ số và giải bài toán có lời văn.II.Các hoạt động dạy – học chủ yếu

-Chú ý: 59 – 35 cũng gọihiệu

Bài 1: Bài tập yêu cầu gì?

-Muốn tìm hiệu của 2 số talàm thế nào?

-Lưu ý HS cắt đạt số

-HD HS tìm hiểu bài

-Bài toán cho biết gì?

-Bài toán hỏi gì?

-yêu cầu HS

-nhận xét –giờ học

-Nhắc Hs về nhà học tậpvào bài tập toán

-Làm bảng con

-5 dm = 50 cm 90 cm = 9dm1dm = 10 cm 10 cm = 1dm-Làm bảng con

-Đọc phép tính.59 –35 =24-Nhiều hs nhắc lại

-Làm bảng con và nêu tên gọi các thành phần

-tự lấy ví vụ

-Tìm hiệu của 2 số

-Lấy số bị trừ – số trừ-Điền kết quả vào vở

-Làm bảng con

-Nêu tên gọi các thành phần.-2 HS đọc đề bài

-sợi dây dài: 8 dm-Cắt đi: 3dmđoạn dây còn lại: …dm?

-Tự giải vào vở

- 1 HS nêu phép trừ và kết quả.-Gọi 1HS nêu têncác thành phần

TIẾT 3: CHÍNH TẢ (tập chép )

Phần thưởng

Trang 32

I.Mục đích – yêu cầu.

4 Rèn kĩ năng viết chính tả

- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài “Phần thưởng”

- Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm s/x, ăn/ăng

2 Học thuộcbảng chữ cái

- điền đúng 10 chữ cái p, q, r,t, u ,ư, v, x ,y vào ô trống theo tên chữ cái Thuộc toàn bộ bảng chữ cái

II.Đồ dùng dạy – học

- Chép sẵn bài chép, BT điền chữ cái

- Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,…

III.Các hoạt động dạy – học

1.Kiểm tra bài

-Đọc: làm lại, nhẫn nại, sàn

nhà, cái sàng.

-Nhận xét ghi điểm-Giới thiệu yêu cầu giờ học

-Mở bảngcó bài chép-Đoạn chép có mấy câu?

-Cuối câu có dấu gì?

-Những chữ nào trong bài được viết hoa?

-HD Viết từ khó

-Đọc mẫu

-Theo dõi nhắc nhở uốn nắn

-Đọc bài chép

-Chấm 8 –10bài

-Yêu cầu đọc đề bài

-bài tập yêu cầu gì?

-Nêu yêu cầu

-Nhận xétgiờ học

-Viết bảng con

-2 – 3 HS đọc bảngchữ cái

-2 –3 HS đọc lại

2câu

-dấu chấm

-Cuối, Đây, Na

-Viết bảng con

Đề nghị, luôn luôn, cả lớp …

-Nghe

-Chép bài vào vở

-Tự theo dõi và chữa lỗi

-2HS đọc yêu cầu

Điền s/x-Làm bảng con

-Tự làm vào vở bài tập

-Đọc bảngchữ cái

-Học thuộc 29 chữ cái

TIẾT 4: Thể dục

Dàn hàng ngang, dồn hàng, trò chơi “qua đường lội”

Trang 33

- Địa điểm: sân trường

- Phương tiện: Còi, kẻ sân chơi qua đường lội

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu

A.Phần mở đầu:

-Nhận lớp phổ biến yêu cầugiờ học, HS

luyện cách chào, báo cáo, điểm số

-Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp

-Chạy theo một hàng dọc

-Đi theo vòng tròn và hít thở sâu

-Trò chơi làm theo hiệu lệnh

B.Phần cơ bản

GV điều khiển cho HS tập hợp hàng dọc

dóng hàng, điểm số, đứng nghiêm, nghỉ,

giậm chân tại chỗ

- Cán sự lớp điều khiển

-Giàn hàng ngang –dồn hàng

-Chi lớp theo tổ và luyện tập

+Cùng HS đánh giá từng tổ luyên tập

*Trò chơi qua đường lội

-Nhắc lại luật chơi

-Biết cách chơi

-HS chơi

C.Phần kết thúc

-Đứng vỗ tay và hát

-Trò chơi: “Có chúng em” cho HS ngồi

xổm – khi GV gọi tổ 1 thì cả tổ đứng lên

và nói: có chúng em

-Nhận xét đánh giá giờ học

Thứ hai ngày 8 tháng 9 năm 2008

( Dạy bài ngày thứ tư )

TIẾT 1: TẬP ĐỌC

Trang 34

Làm việc thật là vui

I.Mục đích – yêu cầu:

1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc đúng các từ khó:làm, quanh , bận rộn, sắc xuân, rực rỡ,

- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm, dấu hai chấmgiữa các cụm từ

5 2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK

- Biết đượclợi ích của mỗi công việc, mỗi người, mỗi vật

- Nắm đượcý nghĩa củabài:Mọi người, mọi vật đều làm việc đem l ại niền vui

II Chuẩn bị

- Bảng phụ viết bảng tự thuật

- Phiếu bản tự thuật có ghi sẵn thông tin

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

-Nhận xét –đánh giá

-Giới thiệu bài

-Đọc mẫu với giọng hào hứng vui

-Theo dõi phát hiện từ khó

-Chia bài thành 2 đoạnĐoạn 1: Từ đầu … tung bừngĐoạn 2: Còn lại

-HD đọc câu văn dài

-chia lớp thành 4nhóm theo dõichung

-Theo dõi

-yêu cầu HS tự nêucâu hỏi và mới

HS khác trả lời câu 1

-Hãy kể thêm một số con vật có íchmà em biết

-3 HS đọc bài phần thưởngvà trả lời câu hỏi

-Nhắc lại

-theo dõi

-Nối tiếp đọc từng câu

-Phát âm từ khó

-Theo dõi vào bài

-Nối tiếp nhauđọc từngđoạn

-Nhắc lại nghĩa các từ theoSGK

-Luyện đọc trong nhóm.-Cử đại diện các nhóm thiđua đọc toàn bài

-Nhận xét –đánh giá

-Đọc đồng thanh

-Đọc thầm cả bài

-Nêu câu hỏi 1

+Đồng hồ báo giờ, cành đàolàm đẹp

+Gà trống đánh thức …-Nhiều HS kể

Trang 35

-Hãy cho biết cha mẹ em và những

em biết làm việc gì?

-Trong bài bé làm những việc gì?

-Hàng ngày em làm gì?

-Em có đồng ý với bé là làm việcrất vui không?

-Yêu cầu HS đặt câu:rực rỡ, tưng

bừng.

-Giúp HS nhận xét

-Bài văn giúp em hiểu điều gì?

-Theo dõi giúp đỡ

-Nhắc nhở về nhà tập đọc và làmviệc có ích

-Hoạt động cặp đôi-2 – 3 HS trình bày

- Nối tiếp nhau

-Xung quanh em có mọi vậtmọi người đều làm việc

- 5 – 6 HS đọc

-Cả lớp chọn HS đọc haynhất

TIẾT 2: TẬP VIẾT

Chữ hoa Ă, Â I.Mục đích – yêu cầu:

- Biết viết chữ hoa Ă, Â (theo cỡ chữ vừa và nhỏ)

- Biết viết câu ứngdụng “Ăn chậm nhai kĩ” theo cỡ chữ nhỏ viết đúng mẫu chữ,đều nét và nối đúng quy định

II Đồ dùng dạy – học.

- Mẫu chữ Ă, Â, bảng phụ

- Vở tập viết, bút

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

-Thu chấm vở tậpviết ở nhà

-Nhận xét –đánh giá

-Giới thiệu mục đíchgiơ học-Đưa mẫu chữ A, Ă, Â

-Chữ Ă, Â – giống và khácnhau ở điểm nào?

-Các dấu phụviết thế nào?

-Viết bảng con: A, Anh

-Quan sát và nêu nhận xét.-Viết giống chữ A khác ở dấumũ

-Chữ Ă nét cong ngửa

Trang 36

-Phân tích và viết mẫu.

-HD phân tích cách viết

-Giới thiệutừ ứng dụng

-Câu Ăn chậm nhai kĩkhuyên ta điều gì?

-Em thực hiện ăn chậm nhai

-Theo dõi và nhắc nhở, uốnnắn

-Chấm 8 – 10 bài – nhậnxét

-Nhận xét đánh giá

-Nhắc HS về ăn chậm nhaikĩ

-Chữ Â hai nét xiên thẳngnối với nhau

-Viết bảng con

-Thi đua viết nhanh

- Bước đầu làm quen với dạng toán trắc nghiệm nhiều lựa chọn

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu.

1 Kiểm tra

3 – 5’

2 Bài mới

Bài 1: Củng cố

về tên gọi 6’

Yêu cầu:

-Giới thiệu bài

-HD làm bài tập

-Nhắc lại tên gọi thành

-Làm bảng con:

-Nêu tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ

-Ghi bài

36

752352

21-

8836

- 4915- -6444 9612

Trang 37

-Bài tập yêu cầu làm gì?

Muốn khoanh được kết quả đúng thi ta phải làm gì?

-Thu vở chấm-Nhận xét đánh giá

-Làm bảng con

-Bộ xươngI.Mục tiêu:

Giúp HS:

- nói tên một số bộ xương vàkhớp xương của cơ thể

- Hiểu được rằng cần đi đứng, ngồi đúng tư thế và không mang vác, xách vật nặng để cột sống không bị cong vẹo

II.Đồ dùng dạy – học.

- Các hình trong SGK

III.Các hoạt độâng dạy – học chủ yếu.

-Xương và cơ

-Nhờ có cơ và xương-Cơ quan vận động

Trang 38

điểm và vai

trò của bộ

xương

7 – 12’

quan gì?

-Nhận xét – đánh giá

-Dẫn dắt – ghi tên bài

-yêu cầu thảo luận-Kiểm tra giúp đỡ HS

-Đưa ra mô hình bộ xương

-Nói tên một số xương như:

Xương đầu, xương sống, sườn

-yêu cầu quan sát so sánh cácxương trên mô hình và cácxương của mình và cho biếtxương nào có thể co được, duỗi,gập được?

-Các vị trí cơ xương mà co, gập,duỗi được người ta gọi đó làkhớp xương

-Yêu cầu thảo luận

+Hình dạng và kích thước củacác xương có giống nhaukhông?

-Không giống nhau nên có vaitrò riêng

-Xương hộp sọ có kích thướcnhư thế nào nó để làm gì?

Xương sườn như thế nào?

-xương sườn, sống, ức tạo thànhlồng ngực để bảo vệ cơ quannào?

-Nếu thiếu xương tay ta gặpkhó khăn gì?

-Nêu vai trò của xương chân-Nêu vai trò của khớp bả vai,khuỷu tay, khớp đầu gối?

-Bộ xương có nhiều xương,

-Thực hiện nêu

-Xương tay ở tay, xương chân

ở chân, xương đầu ở đầu?

-Nhắc lại

-Quan sát hình vẽ SGK chỉ vịtrí và nói tên một số xương.-Quan sát

-Chỉ trên mô hình theo lời nóicủa GV

-Chỉ trên mô hìnhvà nêuxương: bả vai, …

-Tự kiểm tra lại các xương đóxuay, gập, duối, co tay

-Lồng ngực để bảo vệ phổi

-Không cầm nắm, xách, ômđược các vật

-Đi đứng, chạy, nhảy

-khớp bả vai giúp ta quayđựơc,…

khuỷu tay:…

Trang 39

-Tổ chức hoạt động theo cặp.

-Để bảo vệ bộ xương phát triểntốt chúng ta cần làm gì?

-Cần tránh những việc làm nàocó hại cho bộ xương?

-Điều gì sảy ra khi ta làm việcnhiều, mang vác vật nặng?

-Em đã làm gì để bảo vệxương?

-Nhận xét – giờ học

Giúp HS củng cố về:

- Đọc, viết các số có 2 chức số, số tròn chục, số liền trước và số liền sau của một số

- Thực hiện phép cộng, phép trừ (không nhớ)và giải toán có lời văn

II Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1.Kiểm tra bài

cũ 2’

2Thực hành30’

Bài 1

Bài 2:

-Yêu cầu HS làm miệng

-Nêu miệng cho HS ghi tiếp-Số liền sau của số 59, 99?

-Số liền trước của số 89, 1?

-Chữa bài tập trong vở bài tập

a 40,41,42,43…50

b 68, 69,70,71,72…

c 10<20<30<40<50-Bảng con

- 60, 100

- 88,0

- 75

- 86<87<88<89

Trang 40

Bài 3

Bài 4:

3 Củng cố –

dặn dò: 2’

-Gợi ý giúp HS tự tóm tắt

-Thu vở chấm

-Nhắc HS về làm bài tậptrong vở

- Làm vào vở

- 2 HS đọc

- Lớp 2A:18 HS

- Lớp 2B: 21Cả hai lớp có: … HS đang tậphát

GiảiCả 2lớp có số học sinh đang tậphát 18 +21 = 39 (học sinh)Đáp số: 39 học sinh

TIẾT 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU

-Mở rộng vốn từ về học tập, dấu chấm hỏi.

I Mục đích yêu cầu

- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ liên quan về học tập

- Rèn kĩ năng đặt câu với từ tìm đựơc Sắp xếp lại trật tự các từ trong câu để tạo thành một câu mới, làm quen với câu hỏi

II Đồ dùng dạy – học

- Vở bài tập

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu

Bài 3: Sắp xếp

lại các từ để

tạo thành câu

7 – 8’

-nhận xét đánh giá

-Giới thiệu bài

Bài 1:

Bài yêu cầu gì?

-Chia lớp thành nhóm theobàn?

-Bổ xung thêm

-Yêu cầu đặt 2 câu với mộttrong các từ làm đựơc bài 1

-Yêu cầu đọc

-Bài tập yêu cầu gì?

- 2 –3 HS đặt câu với tranh ởbài tập 3

-2HS đọc bài

-Tìm từ có tiếng “học”, hoặctiếng “tập”

-Thảo luận ghi từ ra giấy

-Báo cáo kết quả

-Làm bài vào bảng con

-Nhận xét

- 2 – HS

-Sắp xếp các từ để tạo thànhcâu mới

-Đọc câu mẫu

-Nối tiếp nhau làm miệng

Ngày đăng: 18/09/2013, 13:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cộng - Giáo án tuần 1-7
Bảng c ộng (Trang 66)
Hình chữ nhật, hình tứ giác . - Giáo án tuần 1-7
Hình ch ữ nhật, hình tứ giác (Trang 122)
Hình tứ giác. - Giáo án tuần 1-7
Hình t ứ giác (Trang 123)
Hình vòng  tròn và ngược lại. - Giáo án tuần 1-7
Hình v òng tròn và ngược lại (Trang 125)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w