1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Giáo án lớp 1-Tuần 20

6 956 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Học vần ach
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 225 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gi¸o ¸n líp 1 Thứ hai ngày 25 tháng 01 năm 2010 HỌC VẦN Bài 81: VẦN ACH (2 tiết ) A- MĐYC: - Đọc được : ach, cuốn sách ;từ và đoạn thơ ứng dụng - Viết được : ách ,cuốn sách - Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Giữ gìn sách vở. B- ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: Tranh minh họa bài. C- HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Tiết 1 I/ KTBC: - Đọc, viết: cá diếc, công việc, cái lược, thước kẻ. - Đọc bài ở SGK: 2 em. II/ BÀI MỚI: 1. GTB: GV giới thiệu và ghi bảng đề bài: ach. HS đọc. 2. Dạy vần: a) Vần ach: - GV ghi bảng, đọc mẫu: ach. HS đọc. - HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, đt. HS phân tích: a + ch. HS so sánh ach với ât. HS viết bảng con: ach. - HS viết thêm s và dấu sắc. HS đánh vần, đọc trơn tiếng: cá nhân, đt. HS phân tích tiếng: s + ach + dấu sắc. GV gb: sách.(HS nhắc) - HS quan sát cuốn sách GV đưa ra và nêu: cuốn sách. GV gb. HS đọc. - Đọc xuôi, ngược: ach - sách - cuốn sách. b) Đọc từ ứng dụng: - GV gb. HS đọc nhẩm: viên gạch, sạch sẽ, kênh rạch, cây bạch đàn - HS tìm tiếng mới. Luyện đọc tiếng. - HS đọc từ. GV giải thích từ. - HS quan sát và tìm xem vần ach đi theo những dấu nào? (sắc, nặng) - GV đọc mẫu. 3 HS đọc lại. Tuaàn 20 Tuaàn 20 Tuaàn 20 Tuaàn 20 Gi¸o ¸n líp 1 Tiết 2 3. Luyện tập a) Đọc SGK: - HS quan sát và nhận xét tranh 1, 2, 3 vẽ gì? - HS đọc thầm đoạn thơ ứng dụng. Tìm tiếng mới: sạch, sách. + HS đọc trơn đoạn thơ ứng dụng. + Luyện đọc toàn bài trong SGK. b) Hướng dẫn viết: ach, cuốn sách. - GV viết mẫu ở bảng. HS quan sát xem các chữ viết mấy ly? - HS viết vào bảng con. GV theo dõi, sửa sai. - HS quan sát kĩ ở vở tập viết rồi viết vào vở theo từng hàng. GV theo dõi, uốn nắn. c) Luyện nói: - HS đọc tên bài luyện nói: Giữ gìn sách vở. - GV cho HS tự phát hiện trong lớp có bạn nào giữ sách vở sạch, đẹp. - HS đó lên giới thiệu sách vở của mình. ? Em đã làm gì để giữ gìn sách vở? III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ: - HS đọc lại toàn bài. Tìm tiếng mới có vần ach. - GV nhận xét tiết học, tuyên dương. - VN học bài, viết bài. Xem bài 82. TOÁN Bài 77: PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3 (trang 108 ) A- MỤC TIÊU: Giúp HS: - Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20. - Biết cộng nhẩm (dạng 14 + 3). - Giáo dục HS yêu thích môn Toán. B- ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: Các bó chục que tính và các que tính rời. C- HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: I/ KTBC: - Viết số từ 10 đến 20. - Nêu các số liền trước, liền sau. II/ BÀI MỚI: Gi¸o ¸n líp 1 1.Giới thiệu cách làm tính cộng dạng 14 + 3: - GV hướng dẫn HS lấy 14 que tính (1 bó 1 chục và 4 que rời) rồi lấy thêm 3 qtính nữa (đặt thẳng cột với 4 qtính ở bàn). GV kiểm tra HS đặt.Có tất cả bao nhiêu que tính? (HS đếm). - GV lấy que tính và đặt ở bảng cho HS thấy. (đặt thẳng cột) GV viết bảng và nói: "Có 1 bó chục, viết 1 ở cột chục; 4 que rời, viết 4 ở cột đơn vị" (như SGK). "Thêm 3 que rời, viết 3 dưới 4 ở cột đơn vị". Muốn biết có tất cả bao nhiêu qtính, ta gộp 4 que rời với 3 que rời được 7 que rời. Có 1 bó chục và 7 que rời là 17 que tính. * Hướng dẫn cách đặt tính (từ trên xuống dưới): + Viết 14 rồi viết 3 sao cho 3 thẳng cột với 4 (ở cột đơn vị) + Viết dấu + (dấu cộng) 3 14 + + Kẻ vạch ngang dưới hai số đó. * Tính (từ phải sang trái): 14 . 4 cộng 3 bằng 7, viết 7 + . Hạ 1, viết 1. 3 17 14 cộng 3 bằng 17 (14 + 3 = 17) 2. Thực hành: Bài 1: HS luyện tập cách cộng. Bài 2: HS tính nhẩm. (Một số cộng với 0 bằng chính số đó) Bài 3: HS rèn luyện tính nhẩm: 14 cộng 1 bằng 15 viết 15; 14 cộng 2 bằng 16 viết 16; . II/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ: - GV nhận xét tiết học, tuyên dương HS. - VN làm bài tập và xem bài sau. ĐẠO ĐỨC Bài 9: LỄ PHÉP, VÂNG LỜI THẦY, CÔ GIÁO (T 2 ). A- MỤC TIÊU: - HS hiểu: Thầy giáo, cô giáo là những người đã không quản khó nhọc, chăm sóc, dạy dỗ em. Vì vậy, các em cần lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo. - HS biết lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo. - Giáo dục HS kính trọng thầy, cô giáo. B- ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: Vở bài tập đạo đức. Bút chì màu. Điều 12 Công ước quốc tế về quyền trẻ em. C- HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Tiết 2 HĐ1: HS làm bài tập 3. - Một số HS kể trước lớp. - Lớp trao đổi. Gi¸o ¸n líp 1 - GV kể 1- 2 tấm gương của các bạn trong lớp. Sau mỗi câu chuyện, cả lớp nhận xét: Bạn nào trong câu chuyện đã lễ phép và vâng lời thầy giáo, cô giáo? HĐ2: HS thảo luận nhóm theo bài tập 4. - GV chia nhóm và nêu yêu cầu: Em sẽ làm gì nếu bạn em chưa lễ phép, chưa vâng lời thầy giáo? - Các nhóm thảo luận. - Đại diện từng nhóm trình bày. - Lớp trao đổi, nhận xét. - Kết luận: Khi bạn em chưa lễ phép, chưa vâng lời thầy giáo, cô giáo, em nên nhắc nhở nhẹ nhàng và khuyên bạn không nên như vậy. HĐ3: HS vui múa hát về chủ đề "Lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo" HS đọc 2 câu thơ cuối bài. GV nhận xét tiết học, tuyên dương HS. VN xem trước bài sau. Gi¸o ¸n líp 1 Thứ ba ngày 26 tháng 01 năm 2010 HỌC VẦN Bài 82: VẦN ICH , ÊCH (2 tiêt) A- MĐYC: - Đọc được từ: ich, êch, tờ lịch, con ếch ;từ và đoạn thơ ứng dụng . - Viết được : ích , êch,tờ lịch,con ếch -Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : Chúng em đi du lịch B- ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: Tranh minh họa bài. C- HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC: Tiết 1 I/ KTBC: - Đọc, viết: cá chạch, cửa lạch, trắng bạch, phành phạch. - Đọc bài ở SGK: 2 em. II/ BÀI MỚI: 1. GTB: GV giới thiệu và ghi bảng đề bài: ich êch. HS đọc. 2. Dạy vần: a) Vần ich: - GV ghi bảng, đọc mẫu: ich. HS đọc. - HS đánh vần, đọc trơn: cá nhân, đt. HS phân tích: i + ch. HS so sánh ich với it. HS viết bảng con: ich - HS viết thêm l và dấu nặng. HS đánh vần, đọc trơn tiếng: cá nhân, đt. HS phân tích tiếng: l + ich + dấu nặng. GV gb: lich.(HS nhắc) - HS quan sát tranh và nêu: tờ lịch. GV gb. HS đọc. - Đọc xuôi, ngược: ich - lịch - tờ lịch. b) Vần êch: Tiến hành tương tự. So sánh êch với êt. ? Vần mới thứ 2 có gì khác với vần mới thứ nhất? c) Đọc từ ứng dụng: - GV gb. HS đọc nhẩm: vở kịch, vui thích, mũi hếch, chênh chếch. - HS tìm tiếng mới. Luyện đọc tiếng. - HS đọc từ. GV giải thích từ. - HS quan sát và tìm xem vần ich, êch đi theo những dấu nào? (sắc, nặng) - GV đọc mẫu. 3 HS đọc lại. Tiết 2 Gi¸o ¸n líp 1 . vâng lời thầy giáo, cô giáo. - HS biết lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo. - Giáo dục HS kính trọng thầy, cô giáo. B- ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC: Vở bài tập đạo. dương HS. - VN làm bài tập và xem bài sau. ĐẠO ĐỨC Bài 9: LỄ PHÉP, VÂNG LỜI THẦY, CÔ GIÁO (T 2 ). A- MỤC TIÊU: - HS hiểu: Thầy giáo, cô giáo là những người

Ngày đăng: 28/11/2013, 20:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV giới thiệu và ghi bảng đề bài: ach. HS đọc. - Bài giảng Giáo án lớp 1-Tuần 20
gi ới thiệu và ghi bảng đề bài: ach. HS đọc (Trang 1)
- GV viết mẫu ở bảng. HS quan sát xem các chữ viết mấy ly? - HS viết vào bảng con. GV theo dõi, sửa sai. - Bài giảng Giáo án lớp 1-Tuần 20
vi ết mẫu ở bảng. HS quan sát xem các chữ viết mấy ly? - HS viết vào bảng con. GV theo dõi, sửa sai (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w