1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn giao an lop 1 tuan 23 CKTKN

14 361 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
Tác giả Đoàn Thị Nhất
Trường học Trường Tiểu học Khánh Thợng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011
Thành phố Yên Mô
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 457,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV đánh vần mẫu → HS đánh vần → Đọc trơn → Ghép vần - HS nêu cách ghép tiếng: doanh→HS ghép tiếng - GV giới thiệu tiếng mới ghi bảng → HS đánh vần → Đọc trơn - HS quan sát tranh → GV g

Trang 1

Tuần 23

Thứ hai ngày 24 tháng 1 năm 2011

Toán ( 89 )

Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc

A Mục tiêu:

- Giúp HS bớc đầu biết dùng thớc có vạch chia thành từng cm để vẽ đoạn thẳng có

độ dài dới 10 cm

B Đồ dùng dạy- học

- GV, HS: Thớc có vạch chia thành từng cm

C Hoạt động dạy- học

Hoạt động của thầy, trò Nội dung

I Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

II Dạy học bài mới.

* GV hớng dẫn HS thực hiện các thao

tác

- Đặt thớc lên tờ giấy trắng, tay trái giữ

th-ớc, tay phải cầm bút chấm 1 điểm trùng

với vạch 0, chấm 1 điểm trùng với vạch 4

- Dùng bút nối 2 điểm trên thẳng theo mép

thớc - Nhấc thớc ra, viết A bên điểm đầu,

B bên điểm cuối Ta có đoạn thẳng AB dài

4 cm

* GV nêu yêu cầu

- HS thực hiện các thao tác nh trên, tập đặt

tên các đoạn thẳng

- GV quan sát giúp em làm chậm

* HS đọc tóm tắt, nêu bài toán, tự giải và

tự trình bày bài giải

* HS tự làm bài(Có thể vẽ các hình vẽ

khác nhau )

III Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- HS về học bài, chuẩn bị bài sau

1 Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc.

Ví dụ: Vẽ đoạn thẳng AB dài 4 cm

A 4cm B

2 Thực hành:

Bài 1: vẽ các đoạn thẳng có độ dài 5 cm, 7

cm, 2 cm, 9 cm

Bài 2: Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Đoạn thẳng AB : 5 cm

Đoạn thẳng BC : 3 cm Cả hai đoạn thẳng : … cm?

Bài giải

Cả hai đoạn thẳng dài là:

5 + 3 = 8( cm)

Đáp số: 8 cm

Bài 3: vẽ 2 đoạn thẳng AB, BC theo các độ

dài nêu trong bài 2

học vần Bài 95 : oanh oach

A Mục tiêu

- HS đọc và viết đợc: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch

- Đọc đợc các từ và các câu ứng dụng của bài

Trang 2

- Luyện nói đợc từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại

B Đồ dùng dạy học

- GV: tranh minh hoạ từ khoá, phần câu và phần luyện nói

- HS: Bộ đồ dùng học TV 1

C Hoạt động dạy học

Hoạt động của GV và HS Nội dung

I.ổn định tổ chức(1phút):Hát

II Kiểm tra bài cũ(5phút):

- HS viết và đọc các từ

- 2 HS đọc bài trong SGK

III Dạy bài mới(30phút):

Tiết 1

1 Giới thiệu bài

2 Dạy vần

* oanh

a Nhận diện vần

- GV phát âm mẫu → 2 HS phát âm

? Vần oanh gồm những âm nào ghép lại

?

- GV đánh vần mẫu → HS đánh vần →

Đọc trơn → Ghép vần

- HS nêu cách ghép tiếng: doanh→HS

ghép tiếng

- GV giới thiệu tiếng mới ghi bảng →

HS đánh vần → Đọc trơn

- HS quan sát tranh → GV giới thiệu và

ghi bảng từ mới: doanh trại

- HS đọc từ và tìm tiếng có vần mới

- HS luyện đọc kết hợp phân tích tiếng

* oach

? Vần oach gồm những âm nào ghép

lại ?

- HS so sánh vần oach với vần oanh

- GV đánh vần mẫu → HS đánh vần →

Đọc trơn → Ghép vần

- HS nêu cách ghép tiếng: hoạch→HS

ghép tiếng

- GV giới thiệu tiếng mới ghi bảng →

HS đánh vần → Đọc trơn

- HS quan sát tranh → GV giới thiệu và

ghi bảng từ mới: thu hoạch

- HS đọc từ và tìm tiếng có vần mới

- HS luyện đọc kết hợp phân tích tiếng

b Hớng dẫn viết

- GV vừa viết mẫu vừa hớng dẫn cách

viết từng chữ

- HS luyện viết vào bảng con

áo choàng, s oang oan

liến thoắng

oanh

doanh doanh trại

oach

hoạch thu hoạch

Trang 3

- GV nhận xét chỉnh sửa chữ viết cho HS

c Đọc từ ngữ ứng dụng

- GV ghi bảng từ mới→ HS nhẩm đọc

- 2 HS khá, giỏi đọc các từ

- HS tìm tiếng có vần mới→ GV gạch

chân tiếng có vần mới

- HS luyện đọc từng từ, GV kết hợp giải

nghĩa từ

- GV đọc mẫu→ HS luyện đọc theo yêu

cầu của GV

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc

- HS đọc lại bài ở Tiết 1

- Đọc câu ứng dụng:

- GV viết → HS nhẩm đọc, 1 - 2 HS khá

giỏi đọc cả đoạn

- HS tìm tiếng có vần mới→ GV gạch

chân tiếng có vần mới

- HS luyện đọc các tiếng mới, tiếng khó

→GV giải nghĩa từ khó

- HS luyện đọc từng câu → cả đoạn

- GV đọc mẫu, hớng dẫn cách đọc→

HS luyện đọc

- HS quan sát tranh minh hoạ

- Đọc bài trong SGK: 7 - 8 em

- HS đọc đồng thanh toàn bài 1 lần

b Luyện viết

- HS đọc bài viết: 2 HS

- GV hớng dẫn HS viết trên dòng kẻ ly

- HS viết bài vào vở Tập viết

- GV chấm và nhận xét bài của HS

c Luyện nói

- HS đọc tên bài luyện nói

- HS quan sát tranh và thảo luận nhóm

? Em thấy cảnh gì trong tranh?

? Trong cảnh đó em thấy những gì?

? Có ai ở trong cảnh? Họ đang làm gì?

? Em hãy nói về 1 cửa hàng hoặc 1

doanh trại gần nơi em ở

- Đại diện nhóm lên thảo luận

IV Củng cố - dặn dò(1phút):

- HS đọc lại toàn bài 1 lần

khoanh tay kế hoạch mới toanh loạch xoạch

Chúng em tích cực thu gom giấy , sắt vụn

để làm kế hoạch nhỏ

Nhà máy , cửa hàng , doanh trại

Thứ ba ngày 25 tháng 1 năm 2011

Toán ( 88 ) Luyện tập chung

Trang 4

I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

- Đọc, viết, đếm các số đến 20

- Phép cộng trong phạm vi các số đến 20

- Giải bài toán

II Hoạt động dạy- học

I.ổn định tổ chức(1phút):

II Kiểm tra bài cũ(5phút):

- HS lên bảng vẽ đoạn thẳng có độ dài

5cm , 7cm

III Dạy bài mới(30phút):

- HD HS làm bài tập

*Bài 1: HS tự nêu yêu cầu

- HS tự làm bài

- HS viết theo cách hợp lí

( Khi chữa bài, GV cho HS đọc các số theo

thứ tự từ 1 đến 20 )

*Bài 2: HS tự nêu nhiệm vụ rồi tự làm bài

- Chữa bài: HS nêu số điền đợc và nêu vì

sao lại điền số đó

* Bài 3: HS nêu bài toán, nêu tóm tắt

Có: 12 bút xanh Có: 3 bút đỏ Tất cả có: … bút?

- HS trình bày lời giải vào vở

- 1 HS lên bảng chữa bài; dới lớp HS so

sánh, nhận xét

*Bài 4: HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài

- HS đổi chéo bài để kiểm tra và chữa bài

cho nhau bằng chì

VD: 13 cộng 1 bằng 14, viết 14 vào ô trống

IV Củng cố, dặn dò(1phút):

* GV nhận xét giờ học

Thực hành Bài 1:Điền số từ 1 đến 20

* Bài 3: bài giải Tất cả có số bút chì là:

12 + 3 =15 ( cái bút ) Đáp số : 15 cái bút

học vần

Bài 96 : oat oăt

A Mục tiêu

- HS đọc và viết đợc: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt

- Đọc đợc các từ và các câu ứng dụng của bài

- Luyện nói đợc từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Phim hoạt hình

B Đồ dùng dạy học

- GV: tranh minh hoạ từ khoá, phần câu và phần luyện nói

- HS: Bộ đồ dùng học TV 1

C Hoạt động dạy học

I.ổn định tổ chức(1phút):

II Kiểm tra bài cũ(5phút):

Trang 5

- HS viết và đọc các từ ứng dụng của bài

95

- 2 HS đọc bài trong SGK

III Dạy bài mới(30phút):

Tiết 1

1 Giới thiệu bài

2 Dạy vần

* oat

a Nhận diện vần

- GV phát âm mẫu → 2 HS phát âm

? Vần oat gồm những âm nào ghép lại ?

- GV đánh vần mẫu → HS đánh vần →

Đọc trơn → Ghép vần

- HS nêu cách ghép tiếng “ hoạt” →HS

ghép tiếng

- GV giới thiệu tiếng mới ghi bảng →

HS đánh vần → Đọc trơn

- HS quan sát tranh → GV giới thiệu và

ghi bảng từ mới: hoạt hình

- HS đọc từ và tìm tiếng có vần mới

- HS luyện đọc kết hợp phân tích tiếng

* oăt

? Vần oăt gồm những âm nào ghép lại ?

- HS so sánh vần oăt với vần oat

- GV đánh vần mẫu → HS đánh vần →

Đọc trơn → Ghép vần

- HS nêu cách ghép tiếng “choắt” →HS

ghép tiếng

- GV giới thiệu tiếng mới ghi bảng →

HS đánh vần → Đọc trơn

- HS quan sát tranh → GV giới thiệu và

ghi bảng từ mới: loắt choắt

- HS đọc từ và tìm tiếng có vần mới

- HS luyện đọc kết hợp phân tích tiếng

b Hớng dẫn viết

- GV vừa viết mẫu vừa hớng dẫn cách

viết từng chữ

- HS luyện viết vào bảng con

- GV nhận xét chỉnh sửa chữ viết cho

c Đọc từ ngữ ứng dụng

- GV ghi bảng từ mới→ HS nhẩm đọc

- 2 HS khá, giỏi đọc các từ

- HS tìm tiếng có vần mới→ GV gạch

chân tiếng có vần mới

- HS luyện đọc từng từ, GV kết hợp giải

nghĩa từ

- GV đọc mẫu→ HS luyện đọc theo yêu

mới toanh , kế hoạch , thu hoạch

oat

hoạt hoạt hình

oăt

choắt loắt choắt

lu loát chỗ ngoặt

đoạt giải nhọn hoắt

Trang 6

cầu của GV

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc

- HS đọc lại bài ở Tiết 1

- Đọc đoạn ứng dụng:

- GV viết → HS nhẩm đọc, 1 - 2 HS khá

giỏi đọc cả đoạn

- HS tìm tiếng có vần mới→ GV gạch

chân tiếng có vần mới

- HS luyện đọc các tiếng mới, tiếng khó

→GV giải nghĩa từ khó

- HS luyện đọc từng câu → cả đoạn

- GV đọc mẫu, hớng dẫn cách đọc→ HS

luyện đọc

- HS quan sát tranh minh hoạ

- Đọc bài trong SGK: 7 - 8 em

- HS đọc đồng thanh toàn bài 1 lần

b Luyện viết

- HS đọc bài viết: 2 HS

- GV hớng dẫn HS viết trên dòng kẻ ly

- HS viết bài vào vở Tập viết

- GV chấm và nhận xét bài của HS

c Luyện nói

- HS đọc tên bài luyện nói

- HS quan sát tranh và thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày nhóm

khác

bổ sung

IV Củng cố - dặn dò(1phút):

- HS đọc lại toàn bài 1 lần

Thoát một cái Sóc Bông đã leo lên ngọn cây Đó là chú bé hoạt bát nhất của cánh rừng

Phim hoạt hình

Thứ t ngày 27 tháng 1 năm 2011

Toán ( 91 ) Luyện tập chung

A Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

- Kĩ năng cộng, trừ nhẩm, so sánh các số trong phạm vi 20; vễ đoạn thẳng có độ dài cho trớc

- Giải bài toán có lời văn có nội dung hình học

B Hoạt động dạy- học

I.ổn định tổ chức(1phút):

II Kiểm tra bài cũ(5phút):

- HS chữa bài 3 T90

III Dạy bài mới(30phút):

* Bài 1: HS nêu yêu cầu của bài

- 3 HS lên bảng chữa bài

Hộp đó có tất cả là :

12 + 3 = 15 ( cái bút ) Đáp số : 15 cái bút

Thực hành

Trang 7

- Dới lớp tự nhẩm và viết kết quả; nhận xét

bài trên bảng

*Bài 2: HS đọc đề bài

- HS tự chọn số lớn nhất và số bé nhất rồi

khoanh tròn

- HS nêu miệng kết quả

*Bài 3: HS nêu nhiệm vụ phải làm

- HS tự vẽ đoạn thẳng ( 4 cm )

- Các em đổi chéo vở, kiểm tra bằng thớc

xem bạn vẽ đoạn thẳng có đúng bằng 4 cm

không

* Bài 4: HS tự làm bài ( Độ dài đoạn thẳng

AC bằng tổng độ dài đoạn thẳng AB và BC )

- HS trình bày lời giải

- 1 HS làm bài trên bảng

- GV chấm điểm 1 số bài của HS → Nhận

xét

IV Củng cố - dặn dò(1phút):

* GV nhận xét giờ học

Bài 1: Tính

12 + 3 = 15 + 4 = 8 + 2 =

15 - 3 = 19 - 4 = 17 - 3 =

Bài 3: Vẽ đoạn thẳng có độ dài

4cm

A B

học vần Bài 97 : Ôn tập

A Mục tiêu

- Đọc đợc các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 91 đến bài 97

- Viết đợc các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 91 đến bài 97

- Nghe hiểu và kể lại đợc một đoạn theo tranh câu chuyện“ Chú gà trống khôn ngoan ,

* HS Khá, Giỏi kể đợc từ 2 – 3 đoạn truyện theo tranh

B Đồ dùng dạy học

- GV: Tranh minh hoạ truyện kể, bảng ôn vần

- HS: SGK

C Hoạt động dạy học

Hoạt động của GV và HS Nội dung

I.ổn định tổ chức(1phút):

II Kiểm tra bài cũ(5phút):

- HS đọc viết các từ ở bài 96

- 2 HS đọc bài trong SGK

III Dạy bài mới(30phút):

Tiết 1

Học bài ôn:

- HS mở SGK bắt đầu từ bài 91, đọc các

vần, GV ghi bảng

- HS tự ôn cách đọc các vần trên bảng ôn

ở SGK

-HS ghép âm ở cột dọc với từng âm ở

dòng ngang để tạo vần, sau đó đọc trơn

từng vần dã ghép đợc ( trong bảng ôn )

- HS đọc bảng ôn theo nhóm đôi

lu loát , chỗ ngoặt , nhọn hoắt

o

a oa

e ai

Trang 8

- HS đọc trơn các từ ứng dụng

- HS viết vào bảng con các vần vừa ôn:

mỗi nhóm 3 vần

- HS chơi: Thi tìm từ có chứa các vần

vừa ôn để luyện đọc các từ và mở rộng

vốn từ có chứa các vần vừa ôn

- HS thi giữa các nhóm: yêu cầu tìm đủ

các từ có chứa 12 vần vừa ôn, số lợng từ

tìm cho mỗi vần là không hạn chế

- HS thực hiện trò chơi Sau khi các

nhóm đã có kết quả, GV chọn 1 HS lên

bảng làm trọng tài để nhận xét, GV ghi

kết quả của các nhóm và chọn ra nhóm

thắng cuộc

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc

- HS luyện đọc trơn đoạn thơ trong bài

- GV đọc mẫu và hớng dẫn cách ngắt

nghỉ

- HS luyện đọc theo từng cặp

- HS đọc đồng thanh

- Trò chơi: đọc tiếp nối giữa các nhóm:

mỗi bàn đọc 2 dòng, sau đó mỗi nhóm

đọc cả đoạn

- HS quan sát tranh minh hoạ

b Luyện viết

- HS đọc bài viết: 2 HS

- HS viết bài vào vở Tập viết

- GV nhắc HS ngồi đúng t thế

- GV chấm và nhận xét bài của HS

c Kể chuyện : Chú gà trống khôn

ngoan

- GV giới thiệu truyện, HS đọc tên

truyện

- GV kể chuyện lần 1: ( vừa kể vừa chỉ

vàotranh )

* GV kể chuyện lần 2 ( kể riêng từng

đoạn,

vừa kể vừa kết hợp hỏi HS giúp HS nhớ

từng đoạn )

IV Củng cố, dặn dò(1phút):

- HS nhắc lại các vần đã ôn

ay

o at ăt oat

ach o

an oan

ăn ang

ăng anh

khoa học ngoan ngoãn

khai hoang

Hoa đào a rét Lấm tấm ma bay Hoa mai chỉ say Nắng pha chút gió Hoa đào thắm đỏ Hoa mai dát vàng

Chú gà trống khôn ngoan

- Đoạn 1: Con Cáo nhìn lên cây và thấy gì?

- Đoạn 2: Cáo đã nói gì với Gà Trống?

- Đoạn 3: Gà Trống đã nói gì với Cáo?

- Đoạn 4: Nghe Gà Trống nói xong, Cáo đã làm gì? Vì sao Cáo lại làm nh vậy

* HS kể lại từng đoạn câu chuyện dựa vào từng bức tranh và câu hỏi gợi ý

Thứ năm ngày 27 tháng 2 năm 2011

Học vần Bài 98: uê uy

A Mục tiêu

Trang 9

- HS đọc và viết đợc: uê, uy, bông huệ, huy hiệu.

- Đọc đợc các từ và các câu ứng dụng của bài

- Luyện nói đợc từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Tàu hoả, tàu thuỷ,…

B Đồ dùng dạy học

- GV: tranh minh hoạ từ khoá, phần câu và phần luyện nói

- HS: Bộ đồ dùng học TV 1

C Hoạt động dạy học

Hoạt động của GV và HS Nội dung

I.ổn định tổ chức(1phút):

II.Kiểm tra bài cũ(5phút):

- HS viết và đọc các từ của bài 97

- 2 HS đọc bài trong SGK

III Dạy bài mới(30phút):

Tiết 1

1 Giới thiệu bài

2 Dạy vần

* uê

a Nhận diện vần

- GV phát âm mẫu → 2 HS phát âm

? vần uê gồm những âm nào ghép lại ?

- GV đánh vần mẫu → HS đánh vần →

Đọc trơn → Ghép vần- HS nêu cách

ghép tiếng: huệ →HS ghép tiếng

- GV giới thiệu tiếng mới ghi bảng →

HS đánh vần → Đọc trơn

- HS quan sát tranh → GV giới thiệu và

ghi bảng từ mới: bông huệ

- HS đọc từ và tìm tiếng có vần mới

- HS luyện đọc kết hợp phân tích tiếng

* uy

? vần uygồm những âm nào ghép lại ?

- HS so sánh vần uy với vần uê

- GV đánh vần mẫu → HS đánh vần →

Đọc trơn → Ghép vần- HS nêu cách

ghép tiếng: huy →HS ghép tiếng

- GV giới thiệu tiếng mới ghi bảng →

HS đánh vần → Đọc trơn

- HS quan sát tranh → GV giới thiệu và

ghi bảng từ mới: huy hiệu

- HS đọc từ và tìm tiếng có vần mới

- HS luyện đọc kết hợp phân tích tiếng

b Hớng dẫn viết

- GV vừa viết mẫu vừa hớng dẫn cách

viết từng chữ

- HS luyện viết vào bảng con

- GV nhận xét chỉnh sửa chữ viết cho HS

c Đọc từ ngữ ứng dụng

khoa học , ngoan ngoãn , khai hoang

huệ bông huệ

uy

huy huy hiệu

Trang 10

- GV ghi bảng từ mới→ HS nhẩm đọc

- 2 HS khá, giỏi đọc các từ

- HS tìm tiếng có vần mới→ GV gạch

chân tiếng có vần mới

- HS luyện đọc từng từ, GV kết hợp giải

nghĩa từ

- GV đọc mẫu→ HS luyện đọc theo yêu

cầu của GV

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc

- HS đọc lại bài ở Tiết 1

- Đọc đoạn ứng dụng:

- GV viết → HS nhẩm đọc, 1 - 2 HS khá

giỏi đọc cả đoạn

- HS tìm tiếng có vần mới→ GV gạch

chân tiếng có vần mới

- HS luyện đọc các tiếng mới, tiếng khó

→GV giải nghĩa từ khó

- HS luyện đọc từng câu→ cả đoạn

- GV đọc mẫu, hớng dẫn cách đọc→

HS luyện đọc

- HS quan sát tranh minh hoạ

- Đọc bài trong SGK: 7 - 8 em

- HS đọc đồng thanh toàn bài 1 lần

b Luyện viết

- HS đọc bài viết: 2 HS

- GV hớng dẫn HS viết trên dòng kẻ ly

- HS viết bài vào vở Tập viết

- GV chấm và nhận xét bài của HS

c Luyện nói

- HS đọc tên bài luyện nói

- HS quan sát tranh và thảo luận nhóm

- Em thích đi loại phơng tiện nào nhất?

- đại diện các nhóm trình bày

IV Củng cố - dặn dò(1phút):

- HS đọc lại toàn bài 1 lần

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học

uê, bông huệ

uy huy hiệu

cây vạn tuế tàu thủy xum xuê khuy áo

Cỏ mọc xanh chân đê Dâu xum xuê nơng bãi Cây cam vàng thêm trái Hoa khoe sấc nơi nơi

Tàu hỏa , tàu thủy , ô tô , máy bay

Toán ( 92 ) Các số tròn chục

A Mục tiêu:

Bớc đầu giúp HS:

- Nhận biết về số lợng, đọc, viết các số tròn chục ( từ 10 đến 90 )

- Biết so sánh các số tròn chục

B Đồ dùng dạy- học: GV, HS: Bộ đồ dùng học toán

C Hoạt động dạy- học

Trang 11

Hoạt động của GV và HS Nội dung

I.ổn định tổ chức(1phút):

II.Kiểm tra bài cũ(5phút):

- HS đọc viết các số từ 0 đến 10

III Dạy bài mới(30phút):

1 Giới thiệu các số tròn chục:

- GV hớng dẫn HS lấy 1 bó chục que tính và

nói: “ Có 1 chục que tính”

- GV: “ Một chục còn gọi là bao nhiêu?” (

m-ời ) GV viết: 10

- GV hớng dẫn HS lấy 2 bó chục que tính và

nói: “ Có 2 chục que tính”

- GV: “ Hai chục còn gọi là bao nhiêu?” ( hai

mơi ) GV viết: 20

- HS quan sát dòng 3 trong SGK và nói: “ Có 3

chục que tính”

- GV: “ Ba chục còn gọi là ba mơi” → 1 số HS

nhắc lại → GV viết : 30

- GV chỉ vào số 30 và yêu cầu 1 số HS đọc

- GV hớng dẫn các số từ 40 đến 90: tơng tự

-GV hớng dẫn HS đếm theo chục từ 1 chục đến

9 chục và ngợc lại

- Yêu cầu HS đọc các số tròn chục từ 10 đến 90

và ngợc lại

- GV giới thiệu: Các số tròn chục từ 10 đến 90

là những số có 2 chữ số

- VD: 30 có hai chữ số là 3 và 0

2 Thực hành:

*Bài 1: HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào SGK

- GV kiểm tra, giúp đỡ HS

*Bài 2: HS nêu yêu cầu rồi tự làm bài

- Trò chơi: “ Tiếp sức” : mỗi em điền 1 ô; lhi

điền xong, đọc số vừa điền

* Bài 3: HS tự làm bài và chữa bài : Nêu cách

so sánh ( So sánh các chữ số ở hàng chục )

2 HS đọc kết quả vừa làm, các em khác so sánh,

nhận xét

IV Củng cố - dặn dò(1phút):

* GV nhận xét giờ học

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

số chục viết số đọc số

Thực hành

Bài 1: Viết ( theo mẫu ) Viết

số đọc số đọc số viếtsố

* ba chục bốn chục

20 80

* Bài 3: <, > , =

20 10 40 80 90 60 30 40 60 60 50 70

Thứ sáu ngày 28 tháng 1 năm 2011

học vần

Bài 99 : uơ uya

A Mục tiêu

Ngày đăng: 01/12/2013, 19:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm trọng tài để nhận xét, GV ghi - Bài soạn giao an lop 1 tuan 23 CKTKN
Bảng l àm trọng tài để nhận xét, GV ghi (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w