KT :Biết tìm thành phần cha biết trong phép cộng phép trừKN :- Có kĩ năng thực hiện phép cộng phép trừ và biết cách thử lại phép cộng phép trừ.áp dụng làm bài 1, 2,3 SGK học sinh yếu làm
Trang 13 Phơng hớng tuần 7
-duy trì công tác số lợng ,nâng cao tỉ lệ chuyên cần
-Tăng cờng công tác BD học sinh yếu và phù đạo HS khá -giỏi
- Tiếp tục nộp tre để rào trờng và các khoản đong góp đã quy định
- Phát động phong trào học tập” điểm 10 tặng cô”
- Phong trào vở sạch chữ đẹp
-Duy trì các nề nếp thể dục vệ sinh …
III Thi tìm hiểu kiến thức theo chủ điểm
- Cho học sinh trả lời các câu hỏi sau
I, Mục đích yêu cầu:
1 Kĩ năng: Bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn phù hợp với nội dung.Hs yếu đọc chơn
đ-ợc 2 câu đầu
2 Kiến thức: Hiểu nội dung :Tình thơng yêu các em nhỏ của anh chiến sĩ,mơ ớc của anh
về tơng lai đẹp đẽ của các em và của đất nớc (Trả lời đợc các câu hỏi trong sách Gk
3 Thái độ: Biết ơn các chú bộ đọi,cảm nhận vẻ đẹp của quê hơng trong đêm trung thu
II, Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài
- Tranh ảnh về một số thành tựu kinh tế xã hội của đất nớc ta những năm gần đây
- Dự kiến: Cả lớp, cá nhân, nhóm
III, Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài: Chị em tôi Nêu nội dung chính
của bài
2, Dạy học bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
- G.v giới thiệu chủ điểm, giới thiệu bài
2.2, Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
a, Luyện đọc:
-Một hs khá đọc bài
- Chia đoạn: 3 đoạn
- Tổ chức cho h.s đọc nối tiếp đoạn
- G.v sửa phát âm, ngắt giọng cho h.s
- G.v giúp h.s hiểu nghĩa một số từ khó
- G.v đọc mẫu toàn bài
2hs đọc bài và trả lời câu hỏi
Trang 2b, Tìm hiểu bài:
- Anh chiến sĩ nghĩ tới trung thu và các em
nhỏ vào thời điểm nào?
- G.v: Trung thu là Tết của thiếu nhi Trăng
- Cuộc sống hiện nay,theo em có gì giống
với mong ớc của anh chiến sĩ năm xa?
- Em mơ ớc đất nớc ta mai sau sẽ phát triển
- Nội dung chính của bài?
- Chuẩn bị bài sau
- H.s đọc đoạn 1
- Vào thời điểm anh đứng gác ở trại trong
đêm trung thu độc lập đầu tiên
- Trăng trung thu đẹp vẻ đẹp của núi sông tự
do, độc lập: trăng ngàn gió núi bao la , trăng soi sáng xuống nớc Việt Nam độc lập
- H.s đọc thầm đoạn 2
- Anh tởng tợng: dới ánh trăng dòng thác
n-ớc đổ xuống làm chạy máy phát điện, giữa biển rộng cờ đỏ sao vàng phấp phới bay trên những con tàu lớn
- Đó là vẻ đẹp của đất nớc hiện đại, giàu có hơn nhiều so với những ngày độc lập đầu tiên
- Ước mơ của anh chiến sĩ năm xa dã trở thành hiện thực: có nhà máy, có thuỷ điện,
có những con tàu lớn,
- H.s nói lên mơ ớc của mình về một tơng lai
- H.s luyện đọc diễn cảm
- H.s tham gia thi đọc diễn cảm
……….
Tiết 3: Mĩ thuật
Vẽ tranh đề tài phong cảnh quê hơng
(Giáo viên chuyên: Hà Thanh Tùng dạy)
Tiết 4:Toán
Tiết 31: Luyện tập
I, Mục tiêu:
Trang 3KT :Biết tìm thành phần cha biết trong phép cộng phép trừ
KN :- Có kĩ năng thực hiện phép cộng phép trừ và biết cách thử lại phép cộng phép trừ.áp dụng làm bài 1, 2,3 SGK học sinh yếu làm bài 1,2 ( 2phép tính đầu ) baì 3(a)
TĐ :yêu thích môn học, tích cực luyện tập
II, Các hoạt động dạy học.
1, Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu thực hiện một số phép tính trừ
- G.v hớng dẫn cách thử lại: lấy tổng trừ đi
một trong hai số hạng, kết quả là số hạng
kia
- Yêu cầu h.s làm bài vào vở
- Chữa bài, nhận xet
Trang 4-KT: Nắm sơ lợc về ông Ngô Quyền và trận chiến do ông lãnh đạo.
-KN: Kể ngắn gọn trận Bạch Đằng năm 938 về nguyên nhân, diễn biến và kết quả
-TĐ:Biết ơn và tự hào về những chiến công oanh liệt của ông cha ta
III, Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
- Trình bày diễn biến và ý nghĩa của khởi
nghĩa Hai Bà Trng?
- Nhận xét
2, Dạy học bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
2.4 ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng
- H.s chọn thông tin đúng dựa vào sgk
+ Ngô Quyền là ngời Đờng Lâm.là con rể Dơng Đình Nghệ
+ Kiều Công Tiễn giết Dơng Đình Nghệ và cầu cứu nhà Nam Hán.Ngô Quyền bắt giết Kiều Công Tiễn và chỉ huy quân dân ta
đánh quân Nam Hán
- Cửa sông Bạch Đằng – Quảng Ninh
- Dựa vào thuỷ triều để cắm cọc gỗ đầu nhọn xuống nơi hiểm yếu ở sông Bạch
Đằng…
- Quân Nam Hán chết quá nửa, Hoàng Tháo
tử trận, quân Nam Hán hoàn toàn thất bại
- Mùa xuân năm 939, Ngô Quyền xng vơng,
đóng đô ở Cổ Loa Đất nớc độc lập sau hơn
Trang 5- Sau khi đánh tan quân Nam Hán, Ngô
Quyền đã làm gì? Điều đó có ý nghĩa nh thế
nào?
3, Củng cố, dặn dò:
- Hs nhắc lại nội dung bài và liên hệ
- Chuẩn bị bài sau
một nghìn năm bị phong kiến phơng Bắc đô hộ
………
Ngày soạn: 2 / 10 / 2010 Ngày dạy: Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2010
Tiết 1: Toán
Tiết 32: Biểu thức có chứa hai chữ
I, Mục tiêu:
-KT: Nhận biết biểu thức đơn giản chứa hai chữ
-KN: Biết tính giá trị một số biểu thức đơn giản có chứa hai chữ áp dụng làm bài 1 bài 2(a,b) bài 3( 2cột đầu) Hs yếu làm bài1, bài 2 (a) bài 3 ( cột 1)
-TĐ:Yêu thích môn toán, tích cực tập luyện
II, Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết ví dụ sgk
- Dự kiến: Hoạt động cá nhân
III, Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở bài tập của học sinh
2, Dạy học bài mới:
2.1, Giới thiệu bài.
2.2, Giới thiệu biểu thức có chứa hai chữ:
- G.v đa ra ví dụ nh sgk ở bảng phụ
- G.v giải thích đề bài
- Hãy viết số, chữ phù hợp vào chỗ chấm
- G.v làm mẫu:
Anh câu đợc 3 con cá, em câu đợc 2 con cá,
cả hai anh em câu đợc 2 + 3 = 5 con cá
- G.v hớng dẫn h.s hoàn thành bảng
- Biểu thức a + b có chứa hai chữ
- Mỗi lần thay chữ bằng số ta tính đợc giá
trị của biểu thức a + b
2.3, Luyện tập:
Mục tiêu: Rèn kĩ năng tính giá trị của biểu
thức đơn giản có chứa hai chữ
Bài 1: Tính giá trị của c + d nếu:
…a
201
…b
Trang 6b, c = 15; d = 45.
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2: a – b là biểu thức có chứa hai chữ
tính giá trị của a – b nếu:
- Chuẩn bị bài sau
- H.s nêu yêu cầu của bài
- H.s làm bài:
a,Với c = 10; d = 25 thì c + d =10 + 25 = 35b,Với c = 15; d = 45 thì c + d =15 + 45 = 60
- H.s nêu yêu cầu của bài
- H.s làm bài
a, Nếu a=32; b=20 thì a - b = 32 - 20 = 12
b, Nếu a = 45; b= 36 thì a - b = 45 - 36 = 9
- H.s nêu yêu cầu của bài
- H.s hoàn thành bảng theo mẫu
-Hai HS lên bảng lam bài
Tiết 7: (Bài viết): Gà trống và cáo
I, Mục đích yêu cầu
-KT: Nhớ - viết đúng bài chính tả,trình bày đúng dòng thơ lục bát
-KN: làm đúng BT (2) a \ b hoặc (3) a \ b, hoặc BT do GV soạn
-TĐ: HS cẩn thận trong viết bài trình bày khoa học
II, Đồ dùng dạy học:
- Phiếu bài tập 2a,2b
- Dự kiến: Bài 3 - trò chơi
III, Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
- Viết hai từ láy có tiếng chứa âm s, hai từ
có âm x
2, Dạy học bài mới.
2.1, Giới thiệu bài:
-GV nêu MĐ -YC của tiết học
Trang 7- Yêu cầu h.s đọc thuộc lòng đoạn viết.
- Nêu nội dung của đoạn?
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng: trí tuệ,
phẩm chất, trong lòng đất, chế ngự, chinh
phục, vũ trụ, chủ nhân
Bài 3: Chơi trò chơi: Tìm từ nhanh
- Yêu cầu mỗi h.s đã chuẩn bị 2 băng giấy,
mỗi băng ghi 1 từ ứng với 1 nghĩa đã cho
- Tổ chức cho h.s dán băng giấy mang nghĩa
của từ cho thích hợp với từ đã cho
Tiết 4: Luyện từ và câu
Tiết 13: Cách viết tên ngời tên địa lí Việt Nam
I, Mục đích yêu cầu:
-KT: Nắm đợc qui tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí Việt Nam
-KN: Biết vận dụng qui tắc đã học để viết đúng một số tên riêng Việt Nam (BT1,BT2, mục3), tìm và viết đúng một vài tên riêng Việt Nam (BT 3)
-TĐ: Viết đúng tên ngời tên địa lí trong mọi văn bản
II, Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ hành chính của Việt Nam
- Phiếu học tập
- Dự kiến: hoạt động cá nhân
III, Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
Trang 8-Hai HS lên bảng
2, Dạy học bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, Phần nhận xét:
- - Nhận xét
- G.v đa ra một số ví dụ tên ngời: Nguyễn
Huệ, Hoàng văn Thụ, Nguyễn Thị Minh
Khai
- Nhận xét về cách viết tên ngời?
- Tên địa lí: Trờng Sơn, Sóc Trăng
- Nhận xét gì về cách viết?
- Tên riêng thờng gồm mấy tiếng? Mỗi
tiếng cần đợc viết nh thế nào?
- Khi viết tên ngời, tên địa lí Việt Nam cần
- Chuẩn bị bài sau
-Đặt câu với các từ : Tự tin, tự ái
- H.s đọc ví dụ tên ngời, tên địa danh
- H.s nhận xét cách viết các tên ngời, tên địa danh mà g.v viết: Viết hoa chữ cái đầu mỗi tiếng
- H.s nêu
- H.s đọc ghi nhớ sgk
- H.s lấy ví dụ
- H.s nêu yêu cầu
- H.s viết tên mình và địa chỉ của gia đình
- H.s nêu yêu cầu
- H.s chọn tên một xa, huyện thuộc tỉnh mình đang ở
Tiết 7: Lời ớc dới trăng
I, Mục đích yêu cầu
- KN : Nghe kể lại từng đoạn câu chuyện theo tranh minh hoạ SGK, kể nối tiếp đợc toàn
bộ câu chuyện lời ớc dới trăng ( do GV kể)
-KT : -Hiểu đợc ý nghĩa câu truyện :Những niềm ớc cao đẹp mang lại niềm vui niềm hạnh phúc cho mọi ngời
-TĐ : HS có quyền đợc mơ ớc tới những điều tốt đẹp
II, Đồ dùng dạy học:
Trang 9- Tranh minh hoạ tong đoạn trong câu chuyện trang 69 sgk.
- Bảng phụ ghi các câu hỏi gợi ý cho tong đoạn
- Dự kiến: Thi kể chuyện trớc lớp
III, Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
- Kể câu chuyện về lòng tự trọng
- Nhận xét
2, Dạy học bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, Kể chuyện:
- G.v treo tranh minh hoạ câu chuyện
- Yêu cầu đọc lời dới mỗi bức tranh
- Câu chuyện kể về ai? Có nội dung gì?
- G.v kết hợp tranh minh hoạ kể toàn bộ nội
dung câu chuyện
2.3, Hớng dẫn kể chuyện:
- Tổ chức cho h.s kể theo nhóm
- Tổ chức cho h.s thi kể chuyện trớc lớp
- Nhận xét
- Tổ chức cho h.s thảo luận nhóm về nội
dung ý nghĩa của truyện theo câu hỏi gợi ý
sgk
- Nhận xét, tuyên dơng h.s
3, Củng cố, dặn dò:
- Qua câu chuyện này em hiểu đợc điều gì?
- Chuẩn bị bài sau
-Một HS kể trớc lớp
- H.s quan sát tranh
- H.s đọc lời dới mỗi bức tranh
- Câu chuyện kể về cô gái có tên là Ngàn bị
mù Cô cùng các bạn cầu ớc một điều gì đó rất thiêng liêng và cao đẹp
- H.s chú ý nghe g.v kể
- H.s thảo luận, kể chuyện theo nhóm 4: kể từng đoạn theo từng tranh, kể toàn bộ câu chuyện
- Một vài nhóm kể nối tiếp đoạn trớc lớp
- Một vài h.s tham gia thi kể chuyện trớc lớp
- H.s cả lớp cùng nhận xét, trao đổi về nội dung ý nghĩa câu chuyện
- Trong cuộc sống nên có lòng nhân ái bao
la, biết thông cảm và chia sẻ những đau khổ của ngời khác Những việc làm cao đẹp sẽ mang lại niềm vui, hạnh phúc cho chính chúng ta và cho mọi ngời
Trang 10- Dk: Cá nhân, lớp.
III Cac hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ.
- Đặt tính rồi tính
2356 + 4572 45731 + 2367
- Gv nhận xét cho điểm
2 Ôn tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính
2345 +3456 8651 + 45623
8635 - 987 7583 - 6539
- Gv gọi hs làm bảng lớp cả lớp làm bảng
con
- Gv nhận xét
Bài 2: Tìm x
245 + x = 467 x - 365 = 265
- Gọi 2 hs làm bảng,lớp làm bảng con
- Gv nhận xét
3 Củng cố dặn dò.
- Cho hs nêu lại nội đung bài ôn
- Gv nhận xét giờ học
- Dặn hs về học bài và chuẩn bị bài sau
2356 45731
- 4572 - 2367
6828 48098
+ 2345 8652
3456 + 45623
5801 54275
8635 7583
- 987 - 6539
7648 1044
245 + x = 467 x - 365 = 265 x = 467 - 245 x = 265 +365 x = 222 x = 630
………
Tiết 3: Tập đọc
Ôn 2 bài tập đọc tuần 6
I Mục đích yêu cầu.
-KN: Hs đọc rành mạch trôi chảy và diễn cảm đợc hai bài tập đọc ở tuần 6 HS yếu đọc
đánh vần đợc một bài
- KT: Hiểu các từ ngữ trong bài và nội dung 2 bài tập đọc của tuần 6
- TĐ: Có ý thức tronghọc tập
II.Đồ dùng dạy học.
- SGK Tiếng Việt
- DK: Cá nhân, nhóm, lớp
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- Hs đọc bài Trung thu độc lập
- Gv nhận xét cho điểm
2 Ôn tập
a Ôn bài: Nỗi dằn vặt của An - đrây - ca.
- Cho học sinh đọc tiếp sức theo đoạn , kết
hợp trả lời cac câu hỏi theo nội dun đoạn
- 2 Hs đọc
- HS đọc tiếp sức theo đoạn
- Thi đọc diễn cảm
Trang 11- Cho hs thi đọc diễn cảm
b Ôn bài : Chị em tôi
-Cho học sinh đọc tiếp sức theo đoạn , kết
hợp trả lời cac câu hỏi theo nội dun đoạn
- Cho hs thi đọc diễn cảm ( đọc phân vai)
Tiết 1: Tập đọc
Tiết 14: ở vơng quốc tơng lai
I, Mục đích yêu cầu.
- KN:Đọc rành mạch một đoạn kịch,bớc đầu biết đọc lời nhân vật với giọng hồn nhiên HS yếu đọc đánh vần đoạn 1 của bài
- KT: Hiểu ND: ớc mơ của các bạn nhỏ về một cuộc sống đầy đủ, hạnh phúc, có những phát minh độc đáo của trẻ em.(trả lời đợc các câu hỏi 1,2,3,4 trong SGK)
-TĐ:Đồng tình với các bạn nhỏ trong truỵện về một tơng lai tơi đẹp
II, Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ, bảng phụ chép sẵn câu đoạn cần luyện đọc
- Dự kiến: Thảo luận nhóm
III, Các hoạt động dạy học :
1, Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài Trung thu độc lập
- Nêu nội dung bài
2, Dạy học bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài.
a, Màn 1: Trong công xởng xanh.
- G.v đọc mẫu
- Chia đoạn: 3 đoạn
- Yêu cầu đọc chú giải
- G.v giới thiệu từng nhân vật qua tranh
- Tổ chức cho h.s thảo luận nhóm:
+ Câu chuyện diễn ra ở đâu?
+ Tin-tin và Mi-tin đến đâu và gặp những
- Diễn ra trong công xởng xanh
- Đến Vơng quốc tơng lai gặp và trò chuyện vơi những bạn nhỏ sắp ra đời
- Vì ở đây các bạn cha ra đời, các bạn mơ ớc
Trang 12+ Vì sao nơi đó có tên là vơng quốc tơng
b, Màn 2: Trong khu vờn kì diệu.
- Tranh minh hoạ
+ Câu chuyện diễn ra ở đâu?
+ Những trái cây mà Tin-tin và Mi- tin đã
thấy trong khu vờn kì diệu có gì khác
- Chuẩn bị bài sau
làm đợc điều kì lạ cho cuộc sống
- Các bạn sáng chế ra nhiều thứ: vật làm cho con ngời hạnh phúc, ba mơi vị thuốc trờng sinh,…
- Ước mơ đợc sống hạnh phúc, sống lâu,
- ý 1: Những phát minh của các em thể hiện
ớc mơ của loài ngời
- H.s luyện đọc diễn cảm
- H.s quan sát tranh
- Diễn ra trong khu vờn kì diệu
- Những trái cây to và rất lạ
………
Tiết 2 : Tập làm văn
Tiết 13: Luyện tập xây dựng đoạn văn kể chuyện
I, Mục đích yêu cầu:
-KT :Biết phát triển ý đẻ tạo thành một đoạn văn kể truyện
-KN:Dựa vào hiểu biết về đoạn văn đã học, bớc đầu biết hoàn chỉnh một đoạn văn
Của câu truyện vào nghề gồm nhiều đoạn (đã cho sẵn cốt truyện)
-TĐ: yêu thích môn học tích cực trong học tập để phát triển kỹ năng XD đoạn văn kể truyện
II, Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ truyện Ba lỡi rìu - kiểm tra bài
Trang 13- 4 phiếu, mỗi tờ phiếu viết nội dung cha hoàn chỉnh của một đoạn văn, có chỗ trống ở những đoạn cha hoàn chỉnh để h.s làm bài.
- Dự kiến: Bài tập 2 vở bài tập
III, Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
- Phát triển ý nêu dới mỗi bức tranh minh
hoạ truyện Ba lỡi rìu thành một đoạn văn
hoàn chỉnh
- Nhận xét
2, Dạy học bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, Hớng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1:
- Yêu cầu đọc cốt truyện vào nghề
- G.v giới thiệu tranh minh hoạ truyện
- Nêu các sự việc chính trong cốt truyệntrên?
- Nhận xét
Bài 2:
- Yêu cầu học sinh chọn một hoặc hai đoạn
để hoàn chỉnh và viết vào vở bài tập
- G.v phát phiếu cho 4 học sinh, yêu cầu
mỗi em hoàn chỉnh một đoạn khác nhau
-Yêu cầu h.s trình bày thứ tự từng đoạn văn
- Nhận xét, bổ sung
- G.v kết luận những đoạn văn hay nhất
3, Củng cố, dặn dò:
- Viết lại cho hoàn chỉnh đoạn văn
- Chuẩn bị bài sau
-2HS tiếp nối phát triển thành bài văn ba lỡi rìu
- H.s nêu yêu cầu của bai
- H.s đọc cốt truyện Vào nghề
- H.s quan sát tranh minh hoạ
- H.s nêu: có 4 sự việc chính ( mỗi lần chấm xuống dòng đánh dấu một sự việc)
- H.s nêu yêu cầu
- KT: Biết tính chất giao hoán của phép cộng
- KN: bớc đầu biết sử dụng tính chất giao hoán của phép cộng trong thực hành tính áp dụng làm bài 1,2 SGK
- TĐ:Yêu thích môn học tích cực trong học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng số liệu
- Dự kiến: Hoạt động cá nhân
Trang 14III, Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài tập luyện thêm
- Kiểm tra vở bài tập của h.s
2, Dạy học bài mới:
2,.1, Giới thiệu bài:
2.2, Nhận biết tính chất giao hoán của
phép cộng:
- G.v kẻ bảng
- Lần lợt cho a, b nhận các giá trị khác
nhau
- Yêu cầu h.s tính giá trị của a + b và b + a
- So sánh giá trị của a+b với b + a
- Nhận xét gì về vị trí của a và b trong biểu
thức a + b và b + a?
2.3, Luyện tập:
Mục tiêu: Vận dụng tính chất giao hoán vào
tính toán
Bài 1: Nêu kết quả tính
- Yêu cầu h.s nêu miệng kết quả tính
- Nêu tính chất giao hoán của phép công
- Chuẩn bị bài sau
- So sánh giá trị của a + b so với b + a
- H.s nêu yêu cầu của bài
- H.s nêu kết quả phép tính
a, 847
b, 9385
c, 4344
- H.s nêu yêu cầu của bài
- H.s dựa vào tính chất giao hoán của phép cộng để làm bài
-2HS lên bảng điền kq
a, 48 + 12 = 12 + 48 b, m + n = n + m
65 + 297 = 297 + 65 84 + 0 = 0 + 84
177 + 89 = 89 + 177 a + 0 = 0 + a-lớp NX -bổ xung
Trang 15- TĐ:Thờng xuyên thực hiện ăn uống điều độ để phòng chống bệnh béo phì.
II, Đồ dùng dạy học:
- Hình sgk trang 28, 29
- Phiếu học tập của học sinh
- Dự kiến: Thảo luận nhóm
III, Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
- Các biện pháp phòng bệnh thiếu chất dinh
dỡng mà em biết?
- Nhận xét
2, Dạy học bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, Tìm hiểu về bệnh béo phì.
Mục tiêu: Nhận dạng dấu hiệu của bệnh,
nêu đợc tác hại của bệnh béo phì
- Tổ chức cho h.s thảo luận nhóm để hoàn
tay trên và cằm, vú bị hụt hơi khi gắng sức
+ Tác hại của bệnh béo phì: Mất sự thoải
mái trong cuộc sống, giảm hiệu xuất lao
động và sự lanh lợi trong sinh hoạt, có nguy
cơ bị tim mạch, huyết áp cao, bệnh tiểu
đ-ờng, sỏi mật,…
2.3, Nguyên nhân và cách phòng bệnh:
- Nguyên nhân gây béo phì là gì?
- Làm thế nào để phòng tránh béo phì?
- Cần phải làm gì khi bé hoặc bản thân bị
béo phì hay có nguy cơ bị béo phì?
2.4, Đóng vai:
Mục tiêu: nêu nguyên nhân và cách phòng
bệnh do ăn thừa chất dinh dỡng
- Tổ chức cho h.s thảo luận đóng vai theo 3
nhóm
HS lên bảng và trả lời câu hỏi
- H.s thảo luận hoàn thành phiếu học tập Phiếu học tập:
1, Theo em, dấu hiệu nào dới đây không phải là béo phì đối với trẻ em:
2.2, Ngời béo phì thờng giảm hiệu suất lao
động và sự lanh lợi trong sinh hoạt biểu hiện:
d, Tất cả các ý trên
2.3, Ngời bị béo phì có nguy cơ bị:
e, Bệnh tim mach, huyết áp cao, bệnh tiểu ờng, bị sỏi mật
đ Nguyên nhân: do thói quen không tốt về
ăn uống, chủ yếu do bố mẹ cho ăn quá nhiều, ít vận động
- Cần có thói quen ăn uống hợp lí, ăn đủ
- Giảm ăn vặt, giảm lợng cơm, tăng thức ăn
ít năng lợng, ăn đủ đạm, vitamin và khoáng
- H.s thảo luận nhóm, đóng vai
- H.s trao đổi ý kiến sau khi đóng vai
-Từng nhóm lên trình diễn trớc lớp
- Lớp NX -bổ xung
Trang 16- G.v gợi ý: các nhóm thảo luận đa ra tình
huống, xử lí tình huống, đóng vai tình
Tiết 1: Âm nhạc:
Tiết 7: Ôn bài hát: Em yêu hoà bình, Bạn ơi lắng nghe.
I, Mục tiêu:
- Biết vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát
- Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ
- Tập biểu diễn bài hát
- Hs lần lợt hát