Mục tiêu: - Biết đọc phân biệt dẫn chuyện với các lời nhân vật, đọc đúng lời thoại giữa 3 nhân vật - Hiểu ND câu chuyện: ca ngợi sự thông minh của Mồ Côi.. Mào Thị Điệp Trờng tiểu học Tủ
Trang 1Mào Thị Điệp Trờng tiểu học Tủa Sín Chải
Ngày soạn: 11/12/2010
Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2010
Tiết 1: Chào cờ
Nhắc nhở đầu tuần
Tiết 2+3: Tập đọc- Kể chuyện
Mồ côi xử kiện
I
Mục tiêu:
- Biết đọc phân biệt dẫn chuyện với các lời nhân vật, đọc đúng lời thoại giữa 3 nhân vật
- Hiểu ND câu chuyện: ca ngợi sự thông minh của Mồ Côi Mồ Côi đã bảo vệ đợc bác nông dân thật thà bằng cách xử kiện rất thông minh, tài trí và công bằng
- Traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi trong SGK
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh họa, HS kể đợc từng đoạn hợp thành toàn bộ câu chuyện-Kể chuyện tự nhiên, phân biệt lời các nhân vật
- Học sinh khá giỏi kể lại đợc toàn bộ câu chuyện
II Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
A Bài cũ: 5’Đọc thuộc lòng bài: Về quê
ngoại
B Bài mới: 45’
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
2 Luyện đọc:
a GV đọc diễn cảm toàn bài - HS theo dõi SGK
b HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng đoạn trớc lớp - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- Gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo N3
- Thi đọc giữa các nhóm: + 3 nhóm HS nối tiếp nhau thi ĐT 3
đoạn + 1HS đọc cả bài - HS nhận xét
- GV nhận xét ghi điểm
3 Tìm hiểu bài:
+ Câu chuyện có nhân vật nào ? - Chủ quán, bác nông dân, mồ côi
+ GV hỏi tiếp câu hỏi 1,2 SGK ? - HSTL
- Khi bác nông dân nhận có hít …Mồ Côi
phán thế nào?
+ Thái độ của bác … khi nghe lời phán? - Bác giãy nảy lên
+ Tại sao Mồ côi bảo bác nông dân xoè 2
đồng tiền đủ 10 lần ?
- Xoè 2 đồng bạc đủ 10 lần mới đủ số tiền 20 đồng:
- Mồ côi đã nói gì để kết thúc phiên toà ? - HSTL
- Em hãy đặt tên khác cho chuyện ? - HS nêu
- Gọi HS thi đọc theo vai - 2 tốp HS phân vai thi đọc bài
Kể chuyện (18’)
1 GV nêu nhiệm vụ - HS nghe
2 HD kể câu chuyện tranh - HS quan sát tranh minh hoạ
- Chia 3 nhóm HS,YC tập kể trong nhóm - Tập kể trong nhóm
Trang 2Mào Thị Điệp Trờng tiểu học Tủa Sín Chải
- Gọi HS thi kể kể và NX - 3HS tiếp nhau kể từng đoạn
- 1 HS kể toàn truyện
3 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Nêu ND chính của câu chuyện ? - 2HS nêu
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* NX tiết học
Tiết 4: Toán
Tính giá trị biểu thức (tiếp)
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc ( ) và ghi nhớ quy tắc tính
- Luyện giải bài toán bằng 2 phép tính
- Hs đại làm các bài tập bài 1, bài 2, bài 3
II Các hoạt động dạy học:
80(tr.81), nêu lại cách thực hiện
II Bài mới: 32’
1.Giới thiệu bài.
2 HD tính g/trị của b/thức có dấu ngoặc.
- Viết bảng: 30 + 5 : 5 và (30 + 5 ) : 5 - HS quan sát
+ Hãy suy nghĩ làm ra hai cách tính 2 biểu
thức trên ?
- HS thảo luận theo cặp
+ Tìm điểm khác nhau giữa 2 biểu thức ? - Biểu thức (I) không có dấu ngoặc, …
- Nêu cách tính g/ trị biểu thức thứ nhất ? - HS nêu: 30 + 5 : 5 = 30 + 1 = 31 + Nêu cách tính g/trị b/thức có d/ ngoặc ? - Thực hiện phép tính trong ngoặc trớc
- Hãy so sánh giá trị của 2 biểu thức trên? - Giá trị của 2 biểu thức khác nhau
- Vậy từ VD trên em hãy rút ra qui tắc ? - HS nêu-> nhiều HS nhắc lại
- GV viết bảng bt: 3 x (20 - 10) - Thực hiện vào bảng con
- Tổ chức cho HS học thuộc lòng qui tắc - HS đọc theo tổ, bàn, dãy, cá nhân
- Gọi HS thi đọc - 4 - 5 HS thi đọc thuộc lòng qui tắc
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Hoạt động 2: Thực hành
- YCHS làm vào bảng con - HS làm vào bảng con
- Chẳng hạn: 25 - ( 20 - 10) = 25 - 10
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng = 15
- GV nhận xét, ghi điểm
- HS nêu: 2 cách -> Làm bài -> NX
- GV nhận xét - ghi điểm Bài giải
Số ngăn sách cả 2 tủ có là:
4 x 2 = 8 (ngăn)
Số sách mỗi ngăn có là:
240 : 8 = 30 (quyển)
Đáp số: 30 quyển
3 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Nêu lại quy tắc của bài ? - HS nêu lại ND bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* NX tiết học
Trang 3Mào Thị Điệp Trờng tiểu học Tủa Sín Chải
Tiết 5: Đạo đức
Biết ơn thơng binh, liệt sĩ (Tiết 2)
I Mục tiờu :
- Biết cụng lao của cỏc thương binh , liệt sĩ đối với quờ hương, đất nước
- Kớnh trọng, biết ơn và quan tõm , giỳp đỡ cỏc gia đỡnh thương binh, liệt sĩ ở địa phương bằng những việc làm phự hợp với khả năng
- GDHS tham gia cỏc hoạt động đền ơn, đỏp nghĩa cỏc gia đỡnh thương binh, liệt sĩ do nhà trường tổ chức
- Lấy chứng cứ 2, 3 nhận xét 6
II Hoaùt ủoọng d y h c ạy học ọc :
A Bài cũ: 4’
Em hiểu thơng binh, liệt sĩ kà những ngời
nh thế nào?
HS phát biểu
B Bài mới: 29’
Hoạt động 1: Xem tranh và kể về những ngời anh hùng.
- Chia nhóm, phát cho mỗi nhóm 1 tranh
HS thảo luận theo yêu cầu câu hỏi:
+ Ngời trong tranh ảnh là ai ?
+ Em biết gì về gơng chiến đấu hi sinh của
anh hùng, liệt sĩ đó?
- Xem tranh t/luận nhóm theo câu gọi ý
- GV gọi các nhóm trình bày - Đại diện các nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét
- GV nhận xét, tuyên duơng
Hoạt động 2: Báo kết quả điều tra tìm hiểu về các hoạt động đền ơn đáp nghĩa các
thơng binh, gia đình liệt sĩ ở địa phơng
- Gọi các nhóm trình bày - Đại diện các nhóm lên trình bày kết
quả điều tra - Lớp nhận xét, bổ sung
- NX, nhắc: tích cực ủng hộ, tham gia các
HĐ đền ơn đáp nghĩa ở địa phơng
Hoạt động 3: HS múa hát, đọc thơ, kể
chuyện về chủ đề biết ơn thơng binh, liệt sĩ
- 1 số HS lên hát
- 1 số HS đọc thơ
- 1số HS kể chuyện
- GV nhận xét, tuyên dơng
*Kết luận chung: TB, liệt sĩ là những ngời đã hi sinh xơng máu vì tổ quốc.
3 Dặn dò: 2’
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Ngày soạn: 12/12/2010
Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010
Tiết 1: Toán
Luyện tập
I.Mục tiêu:
- Biết hiện tính giá của biểu thức có dấu ngoặc( )
- áp dụng tính giá trị của biểu thức vào việc điền dấu >, <, =
- Hs đại trà làm đợc các bài tập 1, 2 , 3(dòng 1), 4
II Các hoạt động dạy học:
Trang 4Mào Thị Điệp Trờng tiểu học Tủa Sín Chải
I Bài cũ: 5’ Nêu 4 qui tắc tính g/trị của biểu thức?
II Bài mới: 32’
1 Giới thiệu bài
2 HD luyện tập
Bài 1, 2: HDHS làm bài và chữa bài. - HS nêu YC, nêu cách làm, làm bài
NX Bài 1: HDHS làm bài vào bảng con
Bài 2: HDHS làm vào vở
- HDHS làm bài vào bảng con - HS làm bài NX
Bài 4: Củng cố kỹ năng xếp hình. - HS nêu YC, nêu cách xếp hình
- Thực hành xếp hình -> NX
3 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Về nhà học bài chuẩn bị bài
* NX tiết học
Tiết 2: Thể dục
Giáo viên chuyên soạn giảng
Tiết 3: Chính tả
Nghe viết: Vầng trăng quê em Phân biệt : d/gi/r, ăt/ăc
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng hình thức văn xuôi, đẹp đoạn văn: Vầng trăng quê em
- Làm đúng bài tập 2a điền các tiếng chứa âm, vần dễ lẫn ( d/gi/r) vào ô trống
- Bảo vệ môi trờng: yêu quý cảnh đẹp thiên nhiên đát nớc ta từ đó thêm yêu quý môi tr-ờng xung quanh, có ý thức bảo vệ môi trtr-ờng( Khai thác trực tiếp nôi dung bài)
II Đồ dùng dạy học:
- 2 tờ phiếu to viết ND bài 2a
III Các hoạt động dạy - học:
A Bài cũ: 5’
- GV đọc: Công cha, chảy ra
HS viết bảng
B Bài mới: 32’
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
2 HD học sinh nghe -viết
a HD học sinh chuẩn bị:
+ Vầng trăng đang nhô lên đợc tả đẹp nh
thế nào?
- Trăng óng ánh trên hàm răng, đậu vào
đáy mắt
+ Bài chính tả gồm mấy đoạn? - HS nêu NX cách trình bày bài…
- Chữ đầu mỗi đoạn đợc viết ntn?
- Đọc 1 số tiếng khó - HS viết vào bảng con
c Chấm, chữa bài - Nhận xét bài viết - HS đổi vở soát lỗi
3 HD làm bài tập
- GV dán 2 tờ phiếu lên bảng - 2HS lên bảng làm - HS nhận xét
- GV nhận xét bài đúng Lời giải: gì - dẻo - ra - duyên
4 Củng cố - Dặn dò: 3’
Trang 5Mào Thị Điệp Trờng tiểu học Tủa Sín Chải -Về nhà HTL các câu đố,câu ca dao(BT2) - HS nghe
- Chuẩn bị bài sau
- NX tiết học
Tiết 4: Tự Nhiên Xã Hội
An toàn khi đi xe đạp
I MUẽC TIEÂU:
- Nêu một số quy định đảm bảo an toàn khi đi xe đạp
- Nêu đợc hậu quả nếu đi xe đạp không đúng quy định
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh, áp phích về ATGT
- Các hình trong SGK 64, 65
III Các hoạt động dạy học:
2 Bài mới: 30’
Hoạt động 1: QS tranh theo nhóm.
- Chia lớp thành 5 nhóm và hớng dẫn các
nhóm quan sát tranh trong SGK
- Các nhóm QS các hình ở trang 64, 65 SGK chỉ và nói ngời nào đi đúng, ngời nào đi sai
- Gọi các nhóm trình bày - Đại diện các nhóm lên trình bày kết
quả
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- Chia nhóm, mỗi nhóm 4 HS, YC t/luận: - HS thảo luận theo nhóm
+ Đi xe đạp ntn là đúng luật giao thông ?
- Gọi HS trình bày - 1 số nhóm trình bày kết quả thảo luận
- GV phân tích thêm về tầm quan trọng của
việc chấp hành luật GT
* Kết luận: (SGK)
Hoạt động 3: TC “Đèn xanh, đèn đỏ”
- Bớc 1: GV phổ biến cách chơi - HS nghe
- HS đứng tại chỗ vòng tay trớc ngực, bàn tay nắm hờ, tay trái dới tay phải
- Bớc 2: GV hô
TC lặp lại nhiều lần -> ai làm sai sẽ hát 1 bài
3 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Ngày soạn: 13/12/2010
Thứ t ngày 15 tháng 12 năm 2010
Tiết 1: Tập đọc
Anh Đom Đóm
I Muùc ủớch yeõu caàu:
- Biết ngắt nghỉ hơi một cách hợp lí khi đọc các dòng thơ, khổ thơ
- Chú ý các TN: gác núi, lan dần, làn gió mát, lặng lẽ, long lanh, quay vòng, rộn rịp
- Hiểu nghĩa các TN trong bài, biết về các con vật; đom đóm, cò bợ, vạc
- Hiểu ND bài: Đom Đóm rất chuyên cần Cuộc sống của các loài vật ở làng quê vào ban đêm rất đẹp và sinh động
Trang 6Mào Thị Điệp Trờng tiểu học Tủa Sín Chải
- Traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi trong SGK ; thuộc 2- 3 khổ thơ trong bài
II Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài thơ trong SGK
III Các hoạt động dạy - học:
B Bài mới: 32’
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện đọc:
- Hớng dẫn cách đọc
b HD luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng khổ thơ trớc lớp - HS tiếp nối nhau đọc 6 khổ thơ
- HD cách nghỉ hơi đúng sau các dòng - HS nối tiếp đọc
- Gọi HS giải nghĩa từ - Tìm hiểu, giải nghĩa TN mới
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm - HS đọc theo N 2
3 Tìm hiểu bài: (theo CH SGK) (HS đọc thầm từng khổ thơ, TLCH
SGK)
* Giảng về con đom đóm trong thực tế - Nghe
+Tìm từ tả đức tính của anh Đóm ? - Chuyên cần
- 2HS thi đọc lại bài thơ
4 HDHS HTL bài thơ: - Đọc theo bàn, nhóm, tổ, cá nhân
- Gọi HS thi đọc thuộc NX - ghi điểm - 6HS nối tiếp thi đọc 6 khổ thơ
- 2HS thi đọc thuộc cả bài
5 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Nêu ND chính của bài thơ ? - HS nêu ND chính bài thơ
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* NX tiết học
Tiết 2: Toán
Luyện tập chung(83)
I MỤC TIấU
- Biết tính giá trị của biểu thức ở cả ba dạng
- Học sinh đại trà làm các b i t p b i 1, b i 2( dòng), b i 3( dòng), bài 4, bài 5 ài tập bài 1, bài 2( dòng), bài 3( dòng), bài 4, bài 5 ập bài 1, bài 2( dòng), bài 3( dòng), bài 4, bài 5 ài tập bài 1, bài 2( dòng), bài 3( dòng), bài 4, bài 5 ài tập bài 1, bài 2( dòng), bài 3( dòng), bài 4, bài 5 ài tập bài 1, bài 2( dòng), bài 3( dòng), bài 4, bài 5
II
Các hoạt động dạy học:
của biểu thức
- 2HS làm lại BT2a, b
II Bài mới: 32’
1 Giới thiệu bài
2 Hdluyện tập
- HDHS làm bài vào bảng con - Làm bài vào bảng
Chẳng hạn: 324 - 20 + 61 = 304 +61 = 365
Trang 7Mào Thị Điệp Trờng tiểu học Tủa Sín Chải
- YC làm vào vở dòng 1 (tơng tự bài 1) - Làm bài NX
- Chữa bài
Bài 3: HD làm tơng tự nh bài 2. - Nêu YC , làm bài NX
- Làm vào nháp
- Dán phiếu BT lên bảng, HDHS nối biểu
thức với giá trị
- HS làm bài tiếp sức
- HS # NX
Bài 5: Củng cố giải toán có 2 phép tính.
- Gọi HS đọc đề bài - Đọc đề bài, phân tích, nêu cách giải
- HDHS phân tích đề, nêu cách giải - HS làm vở + 1HS lên bảng làm
4 x 5 = 20 (bánh)
Số thùng xếp đợc là
800 : 20 = 40 (thùng) Đáp số: 40 thùng
3 Củng cố - Dặn dò: 3’
- Nhắc lại quy tắc tính g/trị của biểu thức - 1 HS nêu
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- NX tiết học
Tiết 3: Âm nhạc
Giáo viên chuyên soạn giảng
Tiết 4: Tập viết
Ôn chữ hoa : N
I Muùc ủớch yeõu caàu:
- Vieỏt ủuựng chửừ hoa N (2 doứng); vieỏt ủuựng teõn rieõng Ngô Quyền (1 doứng) vaứ caõu ửựng duùng: Đờng vô … hoạ đồ (1 laàn) baống chửừ cụừ nhoỷ
+ HS khaự, gioỷi: Vieỏt ủuựng vaứ ủuỷ caực doứng (Taọp vieỏt treõn lụựp) trong trang vụỷ Taọp vieỏt 3
II
Đồ dùng d ạy học y h ọc c
- Mẫu chữ viết hoa N
- Tên riêng: Ngô Quyền và câu ca dao Đờng vô… họa đồ trên dòng kẻ ô li
III Các hoạt động dạy- học
A Bài cũ: 5’
- KT HS viết bài ở nhà
- Cho HS nhắc lại tên riêng, câu ứng dụng
tiết trớc
- Nhắc lại… viết lại chữ hoa
Trang 8Mào Thị Điệp Trờng tiểu học Tủa Sín Chải
B Bài mới: 32’
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2.HD HS viết trên bảng con
a) Luyện viết chữ hoa
- Em hãy tìm các chữ hoa viết trong bài - N, Q, Đ
- GV viết mẫu và nhắc lại cách viết - QS
- Cho HS luyện viết - Viết vào bảng N, Q, Đ (2 lần)
b) Luyện viết từ ứng dụng - HS đọc: Ngô Quyền
- Giới thiệu tiểu sử Ngô Quyền (tóm tắt) - HS nghe
-YC HS viết bảng con - HS luyện viết vào bảng 2 lần
+ Em hiểu nghĩa của câu ca dao ntn? - Ca ngợi phong cảnh xứ Nghệ đẹp…
- YC luyện viết Nghệ, Non - HS viết vào bảng
4 Chấm, chữa bài, - Nhận xét bài viết
5 Củng cố - Dặn dò: 2’
- Về nhà luyện viết thêm
- NX tiết học
Tiết 5: Thủ Công
Giáo viên chuyên soạn giảng Ngày soạn: 14/12/2010
Thứ năm ngày 16 tháng 12 năm 2010
Tiết 1: Thể dục
Giáo viên chuyên soạn giảng
Tiết 2: Toán
Hình chữ nhật
I Mục tiêu:
- Bớc đầu nhận biét một số yếu tố( đỉnh, góc, cạnh) của hình chữ nhật
- Biết nhận dạng HCN có 4 cạnh: có hai cạnh ngắn bằng nhau và hai cạnh dài bằng nhau Bốn góc của HCN đều là 4 góc vuông
- Học sinh đại trà làm các bài tập: 1, 2, 3, 4
II Đồ dùng dạy học :
- Một số mô hình có dạng hình chữ nhật
- Ê ke để kẻ kiẻm tra góc vuông, thớc đo chiều dài
III Các hoạt động dạy học:
B Bài mới: 32’
1 Hoạt động 1 : Giới thiệu hình chữ nhật
- Vẽ lên bảng HCN ABCD nh SGK - QS hình chữ nhật
- Giới thiệu : Đây là HCN ABCD - Đọc : HCN ABCD
- YCHS dùng Ê ke kiểm tra 4 góc HCN - Dùng Ê ke KT, nêu: HCN có 4 đỉnh
A,B,C,D đều là góc vuông
- YC dùng thớc để đo độ dài các cạnh - Dùng thớc đo các cạnh, nêu: HCN có 2
cạnh dài là AB và CD, 2 cạnh ngắn: AD,BC: AB = CD ; AD = BC
dài bằng nhau, hai cạnh ngắn bằng nhau
- Liên hệ với hình ảnh khác - Liên hệ thực tế: - Nhận diện 1 số hình
để chỉ ra HCN
- Nêu lại đặc điểm của HCN ? - HCN có 2 cạnh dài bằng nhau, 2 cạnh
Trang 9Mào Thị Điệp Trờng tiểu học Tủa Sín Chải
ngắn bằng nhau và có bốn góc đều là góc vuông
2 Hoạt động 2: Thực hành
- YCHSQS các loại hình trong bài, hỏi để
HS nêu NX -> GV chữa bài - QS các hình, NX hình nào là HCN, hìnhnào không phải là HCN (nêu rõ tên hình)
-YCHS dùng thớc để đo độ dài các cạnh
của 2 HCN sau đó nêu kết quả
- GV ghi bảng
- độ dài : AB = CD = 4cm
AD = BC = 3cm
- Độ dài : MN = PQ = 5 cm
- Cùng HS NX, ghi điểm MQ = NP = 2 cm
-YCHSQS hình, nêu tên các HCN - QS hình, nêu : Các HCN là : ABNM,… -YC đo tìm chiều dài, chiều rộng của mỗi
- Lu ý: AD = BC = 1cm + 2cm = 3cm
AM = BN = 1cm
MD = NC =2cm ; AB =MN =DC = 4cm
- Gọi HS lên bảng kẻ thêm đoạn thẳng - Kẻ tùy ý để tạo ra HCN - HS # nhận xét -> GV nhận xét ghi điểm
- Tìm các đồ dùng có dạng HCN
- NX tiết học
Tiết 3: Luyện Từ và Câu
Ôn tập về từ chỉ đặc điểm Ôn tập câu : Ai thế nào ? Dấu phẩy
I Mục tiêu:
- Tìm đợc các các từ chỉ đặc điểm của ngời hoặc vật( BT1)
- Biết đặt câu theo mẫu câu Ai thế nào? (biết đặt câu theo mẫu để tả ngời, vật cụ thể) (BT2)
- Đặt đợc dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu( BT 3a, b)
- Hs khá giỏi làm đợc toàn bộ BT 3
- Bảo vệ môi trờng: giáo dục tình cảm đối với con ngời và thiên nhiên đát nớc trên các
vùng đất quê hơng từ đó thêm yêu quý môi trờng xung quanh, có ý thức bảo vệ môi tr-ờng( Khai thác trực tiếp nôi dung bài- Nội dung đặt câu hỏi)
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng lớp viết nội dung BT1
- Bảng phụ viết ND BT2 + 4 tờ giấy A4
- 3 băng giấy, mỗi băng viết 1 câu văn (BT3)
III Các hoạt động dạy - học:
B Bài mới: 32’
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 HD làm bài tập
- Nhắc HS có thể tìm nhiều TN nói về đặc
điểm của một nhân vật
- Làm bài CN - nối tiếp phát biểu ý kiến
- Mời 3HS lên bảng viết mỗi em 1 câu a Mến dũng cảm / tốt bụng/…
b Đom đóm chuyên cần/ chăm chỉ/
c Chàng mồ côi tài trí/ công minh/…
Trang 10Mào Thị Điệp Trờng tiểu học Tủa Sín Chải
Chủ quán tham lam/ dối trá/xấu xa/
- Nhắc HS có thể đặt nhiều câu theo mẫu - Nghe
- Gọi HS đọc lại câu M -> YC đặt 1 câu - Đọc lại câu M(SGK) -> 1HS làm
mẫu
- YC làm bài CN, phát giấy cho 4HS làm -Làm bài CN - nối tiếp nhau đọc từng
câu
- 4 HS làm bài vào giấy, dán lên bảng
Bác nông dân rất chăm chỉ Bông hoa vơn thơm ngát Buổi sớm hôm qua lạnh buốt
Bài 3: Tiến hành tơng tự nh với BT2. - HS nêu yêu cầu BT
- HS làm bài CN -> phát biểu ý kiến
- GV dán bảng 3 băng giấy - 3 HS lên bảng thi làm bài đúng,
nhanh
- HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
3 Củng cố - dặn dò: 3’
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài
* NX tiết học:
Tiết 4: Chính tả
Nghe viết: Âm thanh thành phố Phân biệt : ui/uôi, d/gi/ r.
I Muùc ủớch yeõu caàu:
- Nghe – viết chính xác, đúng ch/ tả, trình bày sạch đẹp đoạn cuối bài  m thanh thành phố Viết hoa đúng các tên riêng Việt Nam và nớc ngoài, các chữ phiên âm
- Làm đúng các bài tập tìm từ chứa tiếng có vần khó ui, uôi( BT2), chứa tiếng bắt đầu bằng r /d/ gi/ theo nghĩa đã cho( BT3a)
II Đồ dùng dạy - học.
- Bút màu + 3 tờ phiếu khổ to kẻ bảng của BT 2
- 4 tờ giấy A4 để HS viết lời giải BT3a
III Các hoạt động dạy - học
B Bài mới: 32’
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
2 HD nghe - viết
a) HS chuẩn bị:
- GV đọc 1 lần đoạn chính tả - HS theo dõi SGK - 2 HS đọc lại
- HD nhận xét chính tả - Nêu các chữ đợc viết hoa
- GV đọc một số tiếng khó: - HS luyện viết vào bảng con
c) Chấm,chữa bài - nhận xét bài viết - HS đổi vở soát lỗi
3 HD làm bài tập:
- Dán bảg 3 tờ phiếu đã viết sẵn ND BT3 - 3 nhóm HS lên bảng thi tiếp sức – NX -> GV nhận xét - Nhiều HS nhìn bảng đọc lại bài
- HS chữa bài đúng vào vở
- GV phát phiếu riêng cho 4 HS làm - 4 HS làm bài vào phiếu, dán lên bảng
- GV chốt lời giải đúng: Giống - rạ - dạy
4 Củng cố -Dặn dò: 2’