- Cho HS đọc lại bài - Nhận xét giờ học - Các nhóm cử đại diện lên chơi theo hớng dẫn - GV: Bức tranh vẽ cảnh 1 ngời đang cho bò, be ăn cỏ đó chính là nội dung của câu ứng dụng hôm nay..
Trang 1Tuần 3
Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2005
- Nhận ra đợc chữ O, C, trong các từ của một văn bản bất kỳ
- Những lời nói tự nhiên theo chủ đề vó bè
B- Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng & phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy học:
Tiết 1:
I- Kiểm tra bài cũ:
h - hè
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
II- Dạy, học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Dạy chữ ghi âm
a- Nhận diện chữ:
- GV viết lên bảng chữ O & nói: chữ O là chữ có
một nét mới khác với những chữ đã học, cấu tạo
76'
Trang 2- Yêu cầu HS tìm & gài âm O vừa học:
- Yêu cầu HS tìm âm b ghép bên trái âm O & thêm
+ Hớng dẫn đánh vần & đọc trơn bờ o bo huyền
-bò
- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS
- HS đánh vần, đọc trơn CN,nhóm, lớp
đó viết vào bảng con
- Nhận xét chữa lối cho HS
5 phút - Nghỉ giải lao giữa tiết
Trang 3- Cô có bo, co hay các dấu thanh đã học để đuợc
đ- Củng cố:
Trờ chơi: “Tìm tiếng có âm vừa học”
- GV phổ biến luật chơi & cách chơi
- Cho HS đọc lại bài
- Nhận xét giờ học
- Các nhóm cử đại diện lên chơi theo hớng dẫn
- GV: Bức tranh vẽ cảnh 1 ngời đang cho bò, be ăn cỏ
đó chính là nội dung của câu ứng dụng hôm nay
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- Chấm một số bài & nhận xét
- HS nghe ghi nhớ
- HS tập viết trong vở tập viết
5 phút - Nghỉ giải lao giữa tiết - Lớp trởng điều khiển
c- Luyện nói:
? Chủ đề luyện nói hôm nay của chúng ta là gì ? - Vó bè
Trang 410 phút - Hớng dẫn và giao việc - HSQS tranh, thảo luận
nhóm 2 nói cho nhau nghe
về chủ đề luyện nói hôm nay
+ Yêu cầu HS thảo luận
? Trong tranh em thấy những gì ?
? Vó dùng để làm gì ?
? Vó bè thờng đặt ở đâu ?
? Quê em có vó bè không ?
? Trong tranh có vẽ một ngời, ngời đó đang làm gì
? Ngoài vó bè ra em còn biết loại vó nào khác ?
? Ngoài dùng vó ngời ta còn dùng cách nào để bắt cá
- Cho học sinh đọc lại bài trong SGK
- NX chung giờ dạy
+, - Đọc lại bài trong SGK
- Luyện viết chữ vừa học
1- Kiến thức: - HS hiểu đợc ăn mặc gọn gàng sạch sẽ làm cho cơ thể sạch, đẹp,
khoẻ mạnh, đợc mọi ngời yêu mến
- Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ là thờng xuyên tắm gội, chải đầu tóc, quần áo đợc giặtsạch, đi dày, dép sạch mà không lời tắm giặt, mặc quần áo rách, bẩn
2- Kỹ năng:
- HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ ở nhà cũng nh
ở trờng
3- Thái độ:
- Mong muốn, tích cực, tự giác ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
B- Tài liệu và ph ơng tiện.
- Vở bài tập đạo đức 1
- Bài hát “Rửa mặt nh mèo”
- Một số dụng cụ để giữ cơ thể gọn gàng sạch sẽ: Lợc, bấm móng tay, cặp tóc,
g-ơng…
- Một vài bộ quần áo trẻ em sạch sẽ, gọn gàng
Trang 5C- Các hoạt động dạy - học.
Thời
I- Kiểm tra bài cũ:
2phút Để xứng đáng là học sinh lớp 1em phải làm gì ? 2 học sinh trả lời
Trẻ em có những quyền gì ?
II- Dạy học bài mới:
1- Hoạt động 1 “Thảo luận cặp đối theo
bài tập 1”
a- Yêu cầu học sinh các cặp thảo luận theo
bài tập 1
Học sinh quan sát và thảo luận nhóm 210ph
út
Bạn nào có đầu tóc, giày dép gọn gàng, sạch sẽ ?
Em thích ăn mặc nh bạn nào ?
b- Học sinh thảo luận theo cặp Học sinh quan sát và
thảo luận theo câu hỏi gợi ý của giao viênc- Học sinh nêu kết quả thảo luận trớc lớp
- Chỉ rõ cách ăn mặc của bạn b tách đầu tóc, quần
áo …từ đó
Lựa chọn bạn ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ - Các nhóm cử đại diện
nêu kết quả thảo luận của nhóm mình
- Cho học sinh nêu cách sửa b 1 số lỗi sai sót về
ăn mặc cha sạch sẽ, gọn gành
- Học sinh nêu theo ý hiểu
d- Giáo viên kết luận:
- Bạn thứ 8 b (BT1) có đầu trả đẹp quần áo sạch
sẽ, cài đúng cúc, ngay ngắn, dày dép cũng gọn
Học sinh tự chỉnh đốn trang phục của mình
a- Yêu cầu học sinh tự xem xét lại cách ăn mặc
Trang 6b- Yêu cầu các cặp học sinh kiểm tra rồi sửa cho nhau
- Học sinh hoạt động theo cặp
c- Giáo viên bao quát lớp, nêu nhận xét chúng và nêu gơng 1 số học sinh biết sửa sai sót cho mình
- Học sinh chú ý nghe
5phút - Nghỉ giải lao giữa tiết - Lớp trởng điều khiển
3- Hoạt động 3: “Làm bài tập”
7phút a- Yêu cầu từng học sinh chọn cho mình những
quần áo tích hợp để đi học
- Học sinh hoạt động chủ nhiệm
b- Cho 1 số học sinh nêu sự lựa chọn của mình vàgiải thích tại sao lại chọn nh vậy
- 1 vài em nêu
c- Giáo viên kết luận:
- Bạn nam có thể mặc áo số 6 quần số 8 - Học sinh nghe và nhớ
- Học sinh nữ có thể mặc áo váy số 1, áo số 2
- Giáo viên trng bày cho học sinh xem 1 số quần
I- Kiểm tra bài cũ
5 phút - Viết số: 1,2,3,4,5 - 2 học sinh lên bảng,
lớp viết vào bảng con
Trang 7- Đọc số: Từ 1-5, từ 5-1 - 1 số học sinh đọcNêu nhận xét sau kiểm tra.
II- Dạy học bài mới:
Bài 1: Thực hành nhận biết số lợng, đọc số,
viết số
- Học sinh mở sách và theo dõi
số lợng đồ vật trong nhóm
- Hớng dẫn và giao việc - Học sinh làm việc cá
- Học sinh có 5 ngôi saoviết 5
- Học sinh đổi vở kiểm tra chéo
Bài 2: Làm tơng tự bài 1
5phút - Cho học sinh làm và nêu miệng - 1 que diêm: ghi 1
- 2 que diêm: ghi 2
- Giáo viên chữa bài cho học sinh
Bài 3:
trống5phút - Yêu cầu học sinh làm bài và chữa bài - 2 học sinh lên bảng,
lớp làm bài sáchChữa bài:
- Yều cầu học sinh đếm từ 1-5 và đọc từ 5-1
Em điền số nào vào ô tròn còn lại ? - Điền số 3 vì số 3 đứng
Trang 85 phút
- Mục đích: Củng cố về nhận biết số lợng không quá 5 đồ
vật và rèn luyện trí nhớ và khả năng suy luận cho học sinh
- Chuẩn bị: 5 chiếc nón, dán sẵn 1, 2, 3, 4, 5 con thỏ
- Cách chơi: Chọn một đội 5 em theo tinh thần xung
phong GV đội lên đầu cho mỗi em một chiếc nón Trong
thời gian ngắn nhất các em phải đếm số thỏ trên nón bạn
kia và nhanh tróng đoán xem trên nón của mình có mấy
con thỏ Chẳng hạn: Trên nón có ba con thỏ nói “Tôi là
Trang 9Đ 3 Đội hình đội ngũ - trò chơi
A- Mục tiêu:
1- Kiến thức: - Ôn tập hàng dọc, dóng hàng
- Làm quen với đứng nghiêm, đứng nghỉ
- Ôn trò chơi “Diệt các con vật có hại”
2- Kỹ năng: - Biết tập hợp đúng chỗ, nhanh và trật tự
- Biết thực hiện động tác đứng nghiêm, nghỉ ở mức cơ bản
- Biết tham gia vào trò chơi tơng đối chủ động
3- Thái độ: Yêu thích môn học, năng tập TDTD buổi sáng.
B- Địa điểm, ph ơng tiện:
3-4 lần
x x x x
x x x x 3-5m (GV) ĐHNL
- HS tập đồng loạt sau khi GV HD: Chân chếch chữ V, gót chân
chạm nhau, 2 tay thẳng nẹp quần
3- Học t thế đứng nghỉ: 3-4 lần
làm mẫu
- GV quan sát, sửa sai
- HS chia tổ tập luyện
Trang 10HD: Vẫn ở t thế đứng nghiêm sau khi
- GV theo dõi, sửa sai
- HS giải tán và làm theo khẩu lệnh
5- Trò chơi “Diệt các con vật có hại”
Tiết 2+3 Tiếng việt
Bài 10: Ô - Ơ A- Mục tiêu:
Sau bài học, SH có thể
- Đọc, viết đợc: Ô, Ơ, Cô Cờ
- Đọc các tiếng ứng dụng: Hô, hồ, hổ, bơ, bờ, bở và câu ứng dụng bé có vở vẽ
- So sánh ô, ơ và o trong các tiếng của một văn bản bất kỳ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bờ hồ
I- Kiểm tra bài cũ:
Trang 1110 phút
II- Dạy - học bài mới :
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
- HS quan sát tranh và thảo luận
- Tranh vẽ cô đang dạy em tập viết
- HS đọc trơn (CN, lớp)
- HS viết trên không sau đó viết trên bảng con
Trang 12- GV theo dõi, chỉnh sửa, nhận xét về chữ viết và cách trình bày
Giống: Đều có một nét cong kínKhác: Khác nhau ở dấu phụ+ Phát âm: Miệng mở TB môi không tròn
+ Viết:
- HS thực hiện theo hớng dẫn
4 phút
d- Đọc tiếng ứng dụng:
- GV viết lên bảng tiếng hô và nói:
cô có tiếng hô, “hô nghĩa là lời nới, gọi to”
- Yêu cầu HS thêm dấu thanh để tạo thành tiếng mới
- GV ghi bảng: Hồ, hổ, hộ, hỗ và nói các tiếng các em tìm đợc đều có nghĩa
- Hãy đọc những tiếng trên bảngGV: Hồ là nơi đất rộng chứa nhiều nớc
Vậy đất bao quanh hồ gọi là gì ? (bờ)
- Ghi bảng: bơ, bờ, bở(GV chỉ không theo TT cho HS đọc)
+ Đọc lại bài tiết 1
+ Đọc câu ứng dụng: giới thiệu tranh
Trang 13GV: Bạn nhỏ trong tranh đang rất vui khi khoe
quyển vở có nhiều tranh đẹp mà bạn vẽ Câu ứng
dụng của chúng ta hôm nay là:
* Yêu cầu HS thảo luận:
? Tranh vẽ gì ?
? Ba mẹ con đang dạo chơi ở đâu ?
? Các bạn nhỏ có thích đi chơi bờ hồ không ?
? Cảnh trong tranh vẽ mùa nào ? vì sao em biết ?
? Ngoài 3 mẹ con ra, trên bờ hồ còn có những ai ?
? bờ hồ trong tranh đợc dùng để bảo vệ gì ?
GV nói: Chữ o, ô, ơ gần giống nhau cô có cách này
giúp các em dễ nhớ CN viết và nói: o tròn nh quả
trứng gà
ô thời đội mũ
ơ thời mang râu
- Cho HS đọc lại bài
Trang 14A- Mục tiêu:
Sau bài học HS bớc đầu có thể:
- Biết so sánh số lợng và sử dụng từ “bé hơn”, dấu “<” để diễn đạt kết quả so sánh
- 1 vài em đọc
4 phút
II- Dạy học bài mới:
1- Nhận biết quan hệ bé hơn
Giới thiệu dấu bé “<”
a- Giới thiệu 1 < 2 (treo tranh 1) vẽ 3 chiếc ôtô, 1
bên một chiếc và 1 bên 2 chiếc nh hình trong SGK
- Một vài học sinh nói
? Bên trái có mấy hình vuông ?
? Bên phải có mấy hình vuông ?
? So sánh số hình vuông ở hai bên ?
- Có 1 hình vuông
- Có 2 hình vuông-1 hình vuông ít hơn hai hình vuông
- GV nêu 1 ôtô ít hơn 2 ôtô, 1 hình vuông ít hơn 2
hình vuông ta nói 1 ít hơn 2 và viết là: 1 < 2
Dấu “<” gọi là dấu bé hơn
Đọc là: bé hơnDùng để viết kết quả so sánh các số
- Cho HS đọc lại kết quả so sánh - Một bé hơn hai
b- Giới thiệu 2 < 3:
- Treo tranh lên bảng và giao việc: - HS quan sát số tranh ở hai bên
và thảo luận theo cặp nới với nhau về quan điểm của mình
4 phút - Kiểm tra kết quả thảo luận
Trang 15- Cho HS nêu kết quả so sánh
+ Cho HS quan sát tiếp số hình ảnh ở hai ô dới So
- Cho HS nêu kết quả thảo luận
- Cho HS viết kết quả thảo luận
- Cho HS đọc liền mạch: Một nhỏ hơn hai; hai nhỏ
- Viết dấu < theo mẫu
- HS viết theo mẫu
- Ta phải viết số, viết dấu thích hợp vào ô trống
- Yêu cầu HS làm bài tiếp đối với những tranh còn
lại
- GV quan sát và uốn nắn
Bài 3: Tiến hành tơng tự bài 2
- HS làm bài xong đổi vở kiểm tra chéo
Bài 4:
? Bài yêu cầu gì ?
- Hớng dẫn và giao việc
- Cho HS nêu miệng kết quả
- Cho nhiều học sinh đọc kết quả để củng cố về
“Thi nói nhanh”
- GV treo BTB lên bảng và giao việc - HS quan sát và nói nhanh số
Trang 16cần nói, bạn nào nói nhanh và
đúng là thắng cuộc
3- Củng cố - Dặn dò:
3 phút - Trò chơi “Thi quan sát và so sánh nhanh”
- GV nêu luật chơi và cách chơi
- Nhận xét giờ học
: Tập so sánh và viết kết quả so sánh
- Mỗi nhóm cử 1 đại diện lên chơi theo HD
Trang 17Ngày soạn: 21/9/2004 Ngày giảng: 22/9/2004 Thứ 4 ngày 22 tháng 9 năm 2004
Tiết 1 Thủ công:
Đ 3 xé dán hình chữ nhật- hình tam giác (T2)
A- Mục đích yêu cầu:
- Biết cách xé hình chữ nhật, hình tam giác
- Thực hành xé, dán hình chức nhật, hình tam giác trên giấy màu
- Trng bày sản phẩm
B- Chuẩn bị:
1- Chuẩn bị của giáo viên:
- Bài mẫu, giấy màu, giấy trắng, hồ dán, khăn lau
2- Chuẩn bị của học sinh:
- Giấy màu, hồ dán, bút chì, khăn lau
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
? Giờ trớc các em đợc học bài gì ?
? Nêu cách vẽ và xé hình chữ nhật ?
? Nêu cách vẽ và xé hình tam giác ?
- Xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác
- Đánh dấu và vẽ hình chữ nhật có cạnh dài 12ô, cạnh ngắn 6ô
- Xé từng cạnh hình chữ nhật
- Đánh dấu và vẽ hình chữ nhật có cạnh dài 8ô cạnh ngắn 6ô
- Đếm từ trái sang phải 4 ô để đánh dấu đỉnh tam giác
- Nối điểm đỉnh với hai điểm dới của hình chữ nhật để đợc hình tam giác
- Xé theo đờng nối
II- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp).
2- Thực hành xé, dán hình chữ nhật,
hình tam giác.
- Xé, dán hình chữ nhật
- Giáo viên dùng giấy mầu thao tác lại từng
bớc, vừa thao tác vừa giảng giải
- Giao việc cho học sinh còn lúng túng
- Học sinh theo dõi
- HS lấy giấy mầu, lật mặt có kẻ ô
đếm, đánh dấu và vẽ hình chữ nhật
Trang 18- GV theo dõi, giúp đỡ những học sinh còn
lúng túng
+ Xé, dán hình tam giác
(GV thực hiện tơng tự nh hình chữ nhật)
- Thực hiện xé từng cạnh của hình chữnhật
- Học sinh thực hành xé, dán hình tam
Trang 19- Các tổ cử đại diện mang sản phẩm lên trng bày.
- Đọc, viết một cách chắc chắn các âm và chữ vừa học trong tuần ê, vê, l, h, ô, ơ, c
- Ghép đợc các chữ rời thành chữ ghi tiếng
- Ghép chữ ghi tiếng với các dấu thanh đã học để đợc các tiếng khác nhau có nghĩa
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ cho truyện kể "hổ"
C- Các hoạt động dạy, học:
Trang 20T,gian Giáo viên Học sinh
3phút
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
- NX sau kiểm tra
- Viết bảng con: T1, T2, T3 mỗi tổ viết 1 từ:
- Cho học sinh tiếp tục ghép b với các âm còn lại đợc ?
- GV ghi vào bảng những tiếng HS đa ra
- GV nói: Các chữ ở cột dọc đợc gọi là phụ âm; các chữ ở
dòng ngang đợc gọi là nguyên âm
- GV điền các tiếng đó vào bảng
- Cho HS đọc các tiếng vừa ghép
- HS đọc ĐT các chữ vừa ghép
Trang 21Vỏ: phần bao bọc bên ngoài: vỏ chuối
Vó: một dụng cụ để kéo cá
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
lớp
Trang 22Lò cò: Co 1 chân lên và nhảy = chân còn lại từng quãng
ngắn một (cho 1 HS biểu diễn)
Vơ cỏ: Thu gom cỏ lại một chỗ
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- HS nhìn và đọc nhẩm
- HS đọc CN, nhóm, lớp
10phút
d- Tập viết từ ứng dụng:
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
(Lu ý cách viết nét nối và vị trí của dấu thanh)
- GV nhận xét và chỉnh sửa cho HS
+ Cho HS tập viết "lò cò" trong vở tập viết
- GV theo dõi, uốn nắn thêm
- HS tô chữ trên không sau đó viết bảng con
- HS tập viết trong vở theo HD
+ Đọc lại bài tiết 1
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng:
- GV gắn tranh lên bảng và hỏi
? Em thấy gì ở trong tranh ?
? Bạn có đẹp không ?
- GV nói: Bạn nhỏ trong tranh đang cho chúng ta xem 2
tranh đẹp mà bạn vẽ về cô giáo và lá cờ tổ quốc
Câu ứng dụng hôm nay là gì ?
- HS đọc câu ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát
- Em bé đang giơ hình
vẽ cô gái và lá cờ Trênbàn có bút màu vẽ
- Đẹp
- Bé vẽ cô, bé vẽ cờ
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Cả lớp đọc lại
7phút b- Luyện viết:
Trang 23- HD HS c¸ch viÕt vë
- Giao viÖc
- HS tËp viÕt trong vë tËp viÕt theo HD
Trang 24- GV kiểm tra và uốn nắn t thế ngồi, cầm bút, giúp đỡ
- Cho HS thi kể theo nhóm, HS nối nhau kể (mỗi HS kể
một tranh) nhóm nào có cả 4 ngời kể đúng là nhóm chiến
thắng
- GV theo dõi, cho HS nhận xét và sửa chữa
Tranh 1: Hổ đến xin mèo truyền cho võ nghệ, mèo nhận
lời
Tranh 2: Hằng ngày hổ đến lớp học tập chuyên cần
Tranh 3: Một lần hổ phục sẵn khi thấy mèo đi qua nó liền
nhảy ra vồ mèo định ăn thịt
Tranh 4: Nhân lúc hổ sơ ý, mèo nhảy tót lên một cây cao,
hổ đứng dới đất gầm gào, bất lực
? Qua câu chuyện này em thấy hổ là con vật thế nào ?
- HS chú ý quan sát và nghe
- HS thảo luận nhóm 4 ngời tập kể theo từng tranh
A- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh bớc đầu có thể:
- Biết so sánh số lợng và sử dụng từ "Lớn hơn"; dấu ">" để diễn đạt kết quả so sánh
- Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ lớn hơn
Trang 253phút I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS lên bảng điền dấu số thích hợp vào ô trống
14phút II- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu: GT ngắn gọn tên bài
2- Nhận biết quan hệ lớn hơn: GT dấu " > "
a- Giới thiệu 2 > 1: (hai lớn hơn 1)
+ Treo tranh 3 con bớm
? Bên trái có mấy con bớm ?
? Bên phải có mấy con bớm ?
? Em hãy so sánh số bớm ở hai bên ?
- Cho HS nhắc lại "2 con bớm nhiều hơn 1 con bớm"
+ Treo bảng hình: 1 bên có 2 hình vuông
1 bên có 1 hình vuông
? Bên trái có mấy hình vuông ?
? Bên phải có mấy hình vuông ?
? 2 hình vuông so với 1 hình vuông thì nh thế nào ?
- GV nêu: 2 con bớm nhiều hơn 1 con bớm
2 hình vuông nhiều hơn 1 hình vuông ta nói: "Hai lớn
hơn một viết là: 2 > 1
Dấu ( > ) gọi là dấu lớn hơn đọc là "lớn hơn" dùng để
viết kết quả so sánh
b- Giới thiệu 3 > 2:
+ GV treo tranh có 3 con thỏ và 2 con thỏ
- Giao việc cho HS (tơng tự nh cách so sánh hai con bớm
- HS thảo luận theo cặp
- Bên trái có 3 con thỏ Bên phải có 2 con thỏ;
3 con thỏ nhiều hơn 2 con thỏ
- 1 vài em nhắc lại
Trang 26- T¬ng tù Y/c HS so s¸nh 4 víi 3; 5 víi 4
- HS th¶o luËn vµ nªu:
ba chÊm trßn nhiÒu h¬n 2 chÊm trßn
- Ba lín h¬n hai
- 1 HS lªn b¶ng, líp viÕt b¶ng con
- Ba lín h¬n mét
- V× 3 lín h¬n 2 mµ hail¹i lín h¬n 1
Trang 273- Luyện tập - Thực hành:
Bài 1: HD HS viết dấu " > " nh trong SGK
- GV theo dõi, chỉnh sửa
? Vậy ta phải nối với các số nào ?
- GV theo dõi, uốn nắn
- HS viết theo HD
- So sánh số đồ vật bêntrái với số đồ vật bên phải trong một hình vớinhau rồi viết kết quả vào ô trống phía dới
nh bài mẫu
- HS làm rồi đổi vở kt chéo
- Viết dấu > vào ô trống
- HS làm bài và nêu miệng kết quả
- Nối theo mẫu
- 5 lớn hơn các số: 1, 2,
3, 4
- Nối với các số 1,2,3,4
- HS làm tơng tự, phần còn lại và lên bảng chữa