Tieỏt 2: * Hoaùt ủoọng 1: MT1 - Giaựo vieõn cho hoùc sinh luyeọn ủoùc trong SGK.. TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinhLớp cài vần oa.. - Cho học sinh đọc từ ứng dụng - Hỏi t
Trang 2KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 22 LỚP 1
Ôn tập
Ôn tập
Em và các bạn ( tiết 2) Cách sử dụng bút chì, thước, kéo
KNS
Chiề
u
R.Tiếng Việt R.Tiếng Việt R.Tiếng Việt
Giải bài toán có lời văn
Âm nhạc Toán
Oai - oay Oai - oay
Bài thể dục – Trò chơi vận động.
Oan - oăn Oan - oăn Luyện tập
Sáu
28/1
Sáng
Tiếng Việt Tiếng Việt
Mĩ thuật Toán SHL
Oang - oăng Oang - oăng
Oang - oăng Oang - oăng Luyện tập
Thø hai, ngµy 24 th¸ng 1 n¨m 2011
Trang 3Tiếng Việt
ễN TẬP I.Mục tiêu:
- Đọc được cỏc vần, từ ngữ, cõu ứng dụng từ bài 84 đến bài 90
- Viết được cỏc vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 84 đến bài 90
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Ngỗng và tộp
II Thiết bị dạy học:
1 GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ƯD phần kể chuyện
2 HS : SGK – vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
35’
30’
1 Caực hoaùt ủoọng:
Hoaùt ủoọng 1: MT1
* OÂn taọp caực chửừ vaứ vaàn ủaừ hoùc
- Giaựo vieõn vieỏt saỹn baỷng oõn vaàn
- Giaựo vieõn ủoùc vaàn Chia theo daừy, moói
daừy vieỏt 1 vaàn 1 laàn
- Giaựo vieõn ủoùc vaàn
- Trong caực vaàn vửứa hoùc, vaàn naứo coự
nguyeõn aõm ủoõi
- Giaựo vieõn cho luyeọn ủoùc baỷng oõn
* ẹoùc tửứ vaứ caõu ửựng duùng.
- Giaựo vieõn vieỏt tửứ:
Đầy ắp, đún tiếp, ấp trứng
- Giaựo vieõn yeõu caàu ủoùc theõm tửứ vaứ tỡm
tieỏng coự vaàn oõn
- Luyeọn ủoùc toaứn baứi
Tieỏt 2:
* Hoaùt ủoọng 1: MT1
- Giaựo vieõn cho hoùc sinh luyeọn ủoùc trong
SGK
Quan saựt tranh veừ gỡ?
Luyeọn ủoùc baứi thụ ửựng duùng
- Giaựo vieõn yeõu caàu ủoùc trụn ủoaùn thụ
*Hoaùt ủoọng 2: MT2.
- Giaựo vieõn vieỏt maóu treõn baỷng lụựp
đún tiếp, ấp trứng
*Hoaùt ủoọng 3: MT3.
- Giaựo vieõn giụựi thieọu caõu chuyeọn
- Giaựo vieõn keồ chuyeọn dieón caỷm coự keứm
theo tranh minh hoùa
* Kể theo đoạn
- Học sinh viết bảng
- Hoùc sinh ủoùc caực vaàn
- Hoùc sinh: uoõc, ửục, ieõc
- Hoùc sinh ủoùc baỷng oõn
- Hoùc sinh tỡm
- Hoùc sinh ủoùc CN – ẹT
- Hoùc sinh ủoùc CN – ẹT
- Hoùc sinh nhaọn xeựt
- Hoùc sinh ủoùc thaàm, tỡm tieỏng coự chửựavaàn vửứa oõn taọp: chộp, tộp, đẹp
- Hoùc sinh ủoùc trụn
- Hoùc sinh vieỏt vụỷ naộn noựt
- Quan sát tranh minh họa
- Hoùc sinh laộng nghe Thảo luận nhóm, kểtheo tranh minh họa
Trang 4- Nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị bài sau
- Nh¾c l¹i ý nghÜa cđa truyƯnCử đại diện nhóm kể chuyện theo từngnội dung bức tranh
- Chuẩn bị bài sau
Đạo Đức
EM VÀ CÁC BẠN (TIẾT 2)
I MỤC TIÊU:
- Bước đầu biết được: trẻ em cần được học tập, được vui chơi và được kết giao bạn bè
- Biết cần phài đồn kết, thân ái, giúp đỡ bạn bè trong học tập, trong vui chơi
- Bước đầu biết vì sao cần phải cư xử tốt với bạn bè trong học tập và vui chơi
- Đồn kết, thân ái với bạn bè xung quanh
*KNS: Kĩ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng; giao tiếp, ứng xử; thể hiện sự cảm thơng; phê phán, đánh giá.
II PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT
- Thảo luận nhĩm; đĩng vai; trị chơi
III CHUẨN BỊ:
- Giáo viên : Vài bông hoa, phần thưởng, bút màu, giấy
bài hát
- Học sinh : Bút màu - Vở bài tập đạo đức.
IV.CÁC HOẠT ĐỘNG
- Giáo viên chia nhóm và yêu
cầu học sinh đóng vai theo tình
huống các tranh 1, 3, 5, 6 của bài
tập 3
- Giáo viên cho thảo luận nhóm
- Các nhóm lên đóng vai trước
lớp
- Giáo viên yêu cấu thảo luận:
- Em cảm thấy thế nào khi em
được bạn cư xử tốt?
- Em cư xử tốt với bạn?
- Giáo viên chốt ý: Cư xử tốt
với bạn là đem lại niềm vui cho
bạn và cho chính mình Em sẽ được
bạn yêu quý và có thêm nhiều
Thảo luận nhĩm; đĩng vai
- Học sinh chuẩn bị đóngvai một tình huống cùnghọc, cùng chơi với bạn
- Học sinh thảo luận
- Cả lớp theo dõi nhậnxét
- Học sinh nêu nhận xétqua các tình huống trên
Trị chơi
Trang 5- Giáo viên nêu nhận xét và
khen ngợi tranh vẽ của các
nhóm
- Giáo viên kết luận chung:
- Trẻ em có quyền được học tập,
được vui chơi, có quyền được tự do
kết giao bạn bè.
- Muốn có nhiều bạn, phải biết
cư xử tốt với bạn khi học, khi chơi.
2 Tổng kết:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị Bài 11: Đi bộ đúng
Biết cách sử dụng bút chì, thước kẻ, kéo
Sử dụng được bút chì, thước kẻ, kéo
*Giíi thiƯu c¸c dơng cơ häc thđ c«ng
- Cho HS quan s¸t dơng cơ : thíc kỴ , kÐo
* Híng dÉn thùc hµnh
+ Bĩt ch× :
- Gi¸o viªn híng dÉn vµ lµm mÉu võa thùc
hiƯn võa nªu c¸ch cÇm vµ thùc hiƯn trªn giÊy
- Quan s¸t dơng cơ : ch× , kÐo , thíc
- Quan s¸t gi¸o viªn lµm mÉu
- Quan s¸t trªn b¶ng
- Nh¾c l¹i
Trang 6- Cho học sinh thực hành trên giấy
quan sát và sửa sai , giúp đỡ em yếu
2 Củng cụ – dặn dũ
Giáo viên nhận xét giờ
Về nhà chuẩn bị cho bài sau
- Thực hành trên giấy
Rốn TIEÁNG VIEÄT
ễN TẬP
I MUẽC TIEÂU:
- Đọc được cỏc vần , từ ngữ , cõu ứng dụng từ bài 84 đến bài 90
- Viết được cỏc vần , từ ngữ ứng dụng từ bài 84 đến bài 90
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Ngỗng và tộp
- Làm bài trong VBT.
II CHUAÅN Bề:
- Saựch Tieỏng Vieọt – Baỷng, vbt.
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG:
TG Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
Goùi hoùc sinh ủoùc toaứn bài.
GV nhaọn xeựt vaứ sửỷa sai.
Hoaùt ủoọng 2: MT2
HD vieỏt baỷng con: từ ứng dụng
GV nhaọn xeựt vaứ sửỷa sai.
Tiết 2 Hoaùt ủoọng 1: MT1
Goùi hoùc sinh ủoùc toaứn bài.
GV nhaọn xeựt vaứ sửỷa sai.
-20 em
-Toaứn lụựp vieỏt.
-Hoùc sinh ủoùc 10 em CN – ẹT.
- Hoùc sinh vieỏt naộn noựt
- Hoùc sinh tập nhỡn tranh kể chuyện
Trang 73 Toồng keỏt – Daởn doứ:
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.
- Thi ủua làm bài.
- HS nờu
- Chuaồn bũ baứisau.
Thứ ba, ngày 25 tháng 1 năm 2011 Toỏn
Giải Bài toán có lời văn
I Mục tiêu:
- Học sinh bớc đầu nhận biết các việc cần làm khi giải bài toán có lời văn:
- Hiểu đề toán: cho gì ?, hỏi gì ?
- Biết giải bài toán gồm: câu lời giải, phép tính, đáp số
- Bớc đầu cho học sinh tự giải bài toán
* HS cần làm các bài: Bài 1 , bài 2 , bài 3
II CHuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy học:
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
Nêu : ta có thể tóm tắt bài toán nh sau
Trang 8- Bài giải
- Viết câu trả lời
- Viết phép tính( tên đơn vị đặt trong dấu
ngoặc đơn)
- Viết đáp số
H
Đ2 MT4,* :
Bài 1: Hớng dẫn học sinh tự nêu đề toán , viết
số thích hợp vào tóm tắt và dựa vào tóm tắt để
nêu các câu hỏi
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Cho HS viết phần còn thiếu , sau đó đọc toàn
bộ bài giải
Bài tập 2:
- GV đọc đề toán, hớng dẫn học sinh
phân tích bài toán
- Gọi học sinh lên bảng tóm tắt bài toán
- Cho cả lớp làm bài vào vở bài tập
- Nêu yêu cầu
- Trả lời câu hỏi
- Nêu cách làm - nêu kết quả - nhận xét
- Thực hiện
Tóm tắt:
Có: 6 bạnThêm: 3 bạn
Có tất cả: ? bạnBài giải:
Số bạn tổ em là:
6 + 3 = 9 (bạn) Đáp số: 9 (bạn)Tóm tắt:
Dới ao: 5 con vịtTrên bờ: 4 con vịtTất cả có: ? con vịtBài giải: Số vịt có là:
5 + 4 = 9 (con vịt) Đáp số: 9 ( con vịt)
TIEÁNG VIEÄT
OA - OE
I MUẽC TIEÂU:
- Đọc được: oa , oe , họa sĩ , mỳa xoố ; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được: oa , oe , họa sĩ , mỳa xoố
- Luyện núi từ 2-4 cõu theo chủ đề: Sức khoẻ là vốn quý nhất
II CHUAÅN Bề:
- Giaựo vieõn : Tranh minh hoùa caực tửứ khoựa, caõu ửựng duùng,
tranh luyeọn noựi
- Hoùc sinh : Saựch Tieỏng Vieọt – Baỷng.
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG:
Trang 9TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Lớp cài vần oa.
Gọi 1 HS phân tích vần oa.
HD đánh vần vần oa.
Có oa, muốn có tiếng oa ta
làm thế nào?
Cài tiếng họa.
GV nhận xét và ghi bảng
tiếng họa.
Gọi phân tích tiếng họa
GV hướng dẫn đánh vần tiếng
họa
Dùng tranh giới thiệu từ “họa sĩ
”
Trong từ có tiếng nào mang
vần mới học?
Gọi đánh vần tiếng họa, đọc
trơn từ “họa sĩ ”.
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
* Dạy vần oe.
(Qui trình tương tự)Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
- Cho học sinh đọc từ ứng dụng
- Hỏi tiếng mang vần mới học
- Giáo viên cho đọc các từ
ngữ ứng dụng
- Giáo viên cho học sinh nhận
xét tranh
- Đọc câu ứng dụng
- Học sinh đọc theo: oa , oe
-Cài bảng cài
-HS phân tích, cá nhân 1em
-CN 4 em, đọc trơn 4 em,nhóm
-Thêm âm h đứng trước
vần oa, thanh nặng ở dưới âm o.
-Toàn lớp
-CN 1 em-CN 4 em, đọc trơn 4 em,nhóm
-Tiếng họa.
-CN 4 em, đọc trơn 4 em,nhóm
-3 em-1 em
-Toàn lớp viết
-HS đánh vần, đọc trơn từ,
CN 4 em -HS nêu
-Học sinh đọc CN – ĐT
-Học sinh thảo luận nêu nhận xét
- Học sinh đọc câu ứng dụng CN-ĐT
-Học sinh đọc 2 – 3 em
Trang 101’
- Giaựo vieõn chổnh sửỷa
- Giaựo vieõn ủoùc maóu caõu ửựng
duùng
Hoaùt ủoọng 2:MT2
- Giaựo vieõn cho hoùc sinh vieỏt
vaứo vụỷ taọp vieỏt
Hoaùt ủoọng 3: MT3.
- ẹoùc teõn baứi luyeọn noựi
- Các bạn trai trong bức tranh đang làm gì?
- Hàng ngày em tập thể dục vào lúc nào ?
- Tập thể dục đều có ích gì cho cơ thể ?
2 Cuỷng coỏ:
- ẹoùc laùi toaứn baứi
- Troứ chụi: Tỡm tieỏng, tửứ coự
vaàn oa , oe Giaựo vieõn cho thi
ủua giửừa 2 nhoựm Nhoựm naứo
tỡm ủửụùc nhieàu, tuyeõn dửụng
3 Toồng keỏt – Daởn doứ:
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Hoùc sinh vieỏt naộn noựt
- Hoùc sinh ủoùc teõn baứi.
- Hoùc sinh luyeọn noựi vaứtraỷ lụứi cho troùn caõu
- Thi ủua hai nhoựm Nhoựmnaứo nhanh, ủuựng ủửụùctuyeõn dửụng
- Chuaồn bũ baứi sau
Tự nhiên và xã hội CÂY RAU
I Mục tiêu :
- Kể được tờn và nờu ớch lợi của một số cõy rau
- Chỉ được rễ, thõn, lỏ, hoa của cõy rau
* KG: Kể tờn cỏc loại rau ăn lỏ, củ, thõn, quả, hoa, …
- Biết bảo vệ cõy rau
***KNS: Kĩ năng ra quyết định, tỡm kiếm và xử lớ thụng tin; Phỏt triển kĩ năng giao tiếp.
II Phương phỏp, kĩ thuật:
-Thảo luận nhúm; Tự núi với bản thõn; Trũ chơi
II Đồ dùng dạy học :
1.Giáo viên : cây rau cải
2.Học sinh : cây rau cải
III các hoạt động dạy học chủ yếu :
T
G Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh 30’ 1 Bài mới :Giới thiệu
Hoạt động 1: MT1,2
* Cho học sinh quan sát cây rau theo cặp đụi
- Chỉ và nói : rễ , thân , lá của cây rau mang
- Cho HS quan sát hình SGK bài 22
- Các em thờng ăn loại rau nào ?
- Trớc khi ăn , nấu ta phải làm gì ?
-Thảo luận nhúm; Trũ chơi
- Quan sát cây rau
- Nhiều em nêu ý kiến của mình
- Phải rửa rau trớc khi ăn và nấu
Trang 11- Thường xuyên ăn rau, ăn rau sạch.
TiÕp tơc quan s¸t c©y rau vµ quan s¸t tríc c©y hoa
Rèn TIẾNG VIỆT
OA - OE
I MỤC TIÊU:
- Đọc được: tồn bài.
- Viết được: từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Luyện nĩi từ theo chủ đề: Sức khoẻ là vốn quý nhất
- Làm bài trong VBT.
II CHUẨN BỊ:
a Sách Tiếng Việt – Bảng, vbt.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Gọi học sinh đọc toàn bài.
GV nhận xét và sửa sai.
Hoạt động 2:MT2
- HD viết bảng con: từ ứng dụng
- Viết vở: từ và đoạn thơ ứng dụng.
GV chấm nhận xét và sửa sai.
Hoạt động 3: MT3.
- Đọc tên bài luyện nói.
- Nhìn tranh, mỗi em nĩi một câu về
chủ đề Sức khoẻ là vốn quý nhất
Tiết 2 Hoạt động 1: MT4
Hướng dẫn học sinh làm bài trong
VBT.
GV chấm nhận xét và sửa sai.
2 Củng cố:
- Đọc lại toàn bài.
- Trò chơi: nĩi câu từ có vần oa-oe.
Giáo viên cho thi đua giữa 2 nhóm.
Nhóm nào tìm được nhiều, tuyên dương.
-15 em
- Học sinh viết nắn nót
- Học sinh luyện nói cho trọn câu
- Thi đua làm bài.
- Hai dãy thi đua
- Chuẩn bị bài sau.
Trang 123 Toồng keỏt – Daởn doứ:
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.
Rốn Toỏn
Giải Bài toán có lời văn
I Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết các việc cần làm khi giải bài toán có lời văn:
- Hiểu đề toán: cho gì ?, hỏi gì ?
- Biết giải bài toán gồm: câu lời giải, phép tính, đáp số
- Cho học sinh tự giải bài toán
Làm cỏc bài trong VBT.
II CHuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy học:
- Viết câu trả lời
- Viết phép tính( tên đơn vị đặt trong dấu
ngoặc đơn)
- Viết đáp số
H
Đ2 MT2,3,4:
Bài 1: Hớng dẫn học sinh tự nêu đề toán , viết
số thích hợp vào tóm tắt và dựa vào tóm tắt để
nêu các câu hỏi
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Cho HS viết phần còn thiếu , sau đó đọc toàn
bộ bài giải
Bài tập 2:
- GV đọc đề toán, hớng dẫn học sinh
phân tích bài toán
- Gọi học sinh lên bảng tóm tắt bài toán
- Cho cả lớp làm bài vào vở bài tập
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
- Nêu lại các bớc giải 1 bài toán có lời văn
- Nêu cá nhân - nhận xét
- Nêu yêu cầu
- Trả lời câu hỏi
- Nêu cách làm - làm VBT - nhận xét
- Thực hiện
Nêu yêu cầu
- Trả lời câu hỏi
- Nêu cách làm - làm VBT - nhận xét
Nêu yêu cầu
- Trả lời câu hỏi
- Nêu cách làm - làm VBT - nhận xét
Trang 13I Mục tiêu:
- Biết xăng – ti – mét là đơn vị đo độ dài, biết xăng – ti – mét viết tắt là cm
- Biết dùng thớc có chia vạch xăng – ti mét để đo độ dài đoạn thẳng trong cáctrờng hợp đơn giản
* HS cần làm các bài: Bài 1 , bài 2 , bài 3, bài 4.
II Chuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy học:
Giới thiệu đơn vị đo độ dài (cm) và dụng
cụ đo độ dài (thớc thẳng) có vạch chia
(cm)
- Cho học sinh lấy thớc ra quan sát và
giới thiệu: Đây là thớc có vạch chia từng
cm, ta dùng thớc này để đo độ dài các
đoạn thẳng, vạch đầu tiên là vạch 0, độ
- Gọi học sinh viết bảng và đọc (cm)
b, Giới thiệu các thao tác đo độ dài
- GV hớng dẫn học sinh đo đội dài 3 bớc
Học sinh dùng bút chì di chuyển từ
Trang 14- GV làm mẫu và hớng dẫn
- đặt vạch 0 của thớc trùng với 1 đầu
của đoạn thẳng, mép thớc trùng với
đoạn thẳng
- Đọc số ghi ở vạch của thớc trùng với
đầu kia của đoạn thẳng đọc kèm theo
tên đơn vị (cm), chẳng hạn một đoạn
thẳng trong SGK dài 1 cm
- Viết số đo độ dài của đoạn thẳng
- Gọi học sinh đọc độ dài đoạn thẳng
trong sách giáo khoa
HĐ2: MT2,*:
Bài tập 1: Cho HS viết theo mẫu: cm
GV quan sỏt, nhận xột
Bài tập 2:
Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc
- Cho học sinh làm bài theo nhóm
Học sinh quan sát
Xăng – ti m- mét (cm)
Học sinh theo dõi
CN – N - ĐT
HS viết theo mẫu
Học sinh nêu yêu cầu
Học sinh làm bài tập theo nhóm
Đại diện các nhóm trình bày
Học sinh nêu yêu cầuLàm việc theo nhóm
Đại diện nhóm trình bày
I MUẽC TIEÂU:
- Đọc được: oai, oay, điện thoại, giú xoỏy ; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được: oai, oay, điện thoại, giú xoỏy
- Luyện núi từ 2-4 cõu theo chủ đề: Ghế đẩu, ghế xoay, ghế tựa.
II CHUAÅN Bề:
- Giaựo vieõn : Tranh minh hoùa caực tửứ khoựa, caõu ửựng duùng,
tranh luyeọn noựi
- Hoùc sinh : Saựch Tieỏng Vieọt – Baỷng.
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG:
Trang 15TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Dạy vần oai
Lớp cài vần oai.
Gọi 1 HS phân tích vần oai.
HD đánh vần vần oai.
Có oai, muốn có tiếng thoại ta
làm thế nào?
Cài tiếng thoại.
GV nhận xét và ghi bảng
tiếng thoại.
Gọi phân tích tiếng thoại
GV hướng dẫn đánh vần tiếng
thoại
Dùng tranh giới thiệu từ “điện
thoại”
Trong từ có tiếng nào mang
vần mới học?
Gọi đánh vần tiếng thoại, đọc
trơn từ “điện thoại”.
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
* Dạy vần oay.
(Qui trình tương tự)Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Hoạt động 2: MT2
HD viết bảng con: oai, oay, điện
thoại, giĩ xốy
GV nhận xét và sửa sai
Hoạt động 3: MT1 Ý 2
- Cho học sinh đọc từ ứng dụng
- Hỏi tiếng mang vần mới học
- Giáo viên cho đọc các từ
ngữ ứng dụng
- Giáo viên cho học sinh nhận
xét tranh
- Đọc câu ứng dụng
- Học sinh đọc theo: oai, oay
-Cài bảng cài
-HS phân tích, cá nhân 1em
-CN 4 em, đọc trơn 4 em,nhóm
-Thêm âm th đứng trước
vần oai, thanh nặng ở dưới âm a.
-Toàn lớp
-CN 1 em-CN 4 em, đọc trơn 4 em,nhóm
-Tiếng thoại.
-CN 4 em, đọc trơn 4 em,nhóm
-3 em-1 em
-Toàn lớp viết
-HS đánh vần, đọc trơn từ,
CN 4 em -HS nêu
-Học sinh đọc CN – ĐT
-Học sinh thảo luận nêu nhận xét
- Học sinh đọc câu ứng dụng CN-ĐT
-Học sinh đọc 2 – 3 em