1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN TUAN 25- LOP 1 CKTKN

15 515 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 25
Người hướng dẫn GV. Huỳnh Như Anh
Trường học Trường TH Ninh Thới B
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Ninh Thới
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 125,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS khá, giỏi tìm đợc tiếng, nói đợc câu chứa tiếng có vần ai, ay.. Tìm hiểu bài đọc và luyện nói: * Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc.. * Luyện nói: - Nêu chủ đề của bài luyện nói: Hỏi n

Trang 1

Tuần 25

Thứ hai ngày 1 tháng 3 năm 2010

Tập đọc

Trờng em

I Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ:cô giáo, dạy em, điều hay, mái trờng.

- Hiểu nội dung bài: Ngôi trờng là nơi gắn bó, thân thiết với bạn học sinh.

- Trả lời đợc câu hỏi 1, 2 (SGK)

- HS khá, giỏi tìm đợc tiếng, nói đợc câu chứa tiếng có vần ai, ay Biết hỏi - đáp

theo mẫu về trờng, lớp của mình

II.ĐDDH:

- Sử dụng tranh SGK

III Các HĐDH chủ yếu:

Tiết 1

1 ổn định tổ chức:

2 Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hớng dẫn HS luyện đọc:

* GV đọc mẫu lần 1: Giọng chậm dãi, nhẹ nhàng, tình cảm

* HD luyện đọc

Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

- GV viết: Cô giáo, dạy em, điều hay, mái trờng.

- HS luyện đọc cá nhân, dãy, lớp

- Phân tích tiếng trờng, giáo.

- GV giải nghĩa từ: Ngôi nhà thứ hai, thân thiết.

Luyện đọc câu.

- GVHD dấu hiệu nhận biết câu: Chữ đầu viết hoa, kết thúc có dấu chấm

- Mỗi câu 2 HS đọc

- Mỗi bàn đọc nối tiếp 1 câu

Luyện đọc đoạn, bài.

- GVHD dấu hiệu nhận biết đoạn: Chữ đầu viết hoa lui vào, kết thúc có dấu chấm xuống dòng

- Cho HS đọc nối tiếp đoạn

- 2 HS đọc cả bài Cả lớp đọc đồng thanh

Thi đọc trơn cả bài.

- Mỗi dãy cử 1 HS đọc bài

- HS đọc cá nhân

- GV nhận xét, ghi điểm

c Ôn các vần ai, ay:

* Tìm tiếng trong bài:

- Có vần ai: hai, mái.

- Có vần ay: dạy, hay.

- HS đọc, phân tích các tiếng đó

Trang 2

* Tìm tiếng ngoài bài có vần ai, ay.

* Nói câu có tiếng chứa vần ai, ay

- Cho HS quan sát tranh, đọc câu mẫu

- Cho HS thi đua nói câu có tiếng chứa vần ai, ay

- Nhận xét, tuyên dơng

Tiết 2

d Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

* Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc.

- GV đọc mẫu lần 2

- 2 HS đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi:

+ Trong bài trờng học đợc gọi là gì?

- 3 HS đọc đoạn 2:

+ Vì sao trờng học đợc gọi là ngôi nhà thứ hai của em?

- Cho 3 HS đọc toàn bài

* Luyện nói:

- Nêu chủ đề của bài luyện nói: (Hỏi nhau về trờng lớp của mình)

- Tranh vẽ cảnh gì?

- Cho HS đọc câu mẫu: Bạn học lớp nào?

Tôi học lớp 1A

- Hãy hỏi đáp theo chủ đề về trờng lớp theo mẫu

3 Củng cố – Dặn dò:

- 1 HS đọc lại toàn bài và trả lời câu hỏi: Vì sao em yêu ngôi trờng của mình?

- Về đọc bài Chuẩn bị bài “ Tặng cháu”

Toán

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục

- Biết giải toán có phép cộng

II Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 KTBC: - HS lên bảng điền dấu >, <, = vào chỗ trống.

40 – 10 20 30 70 – 40

20 – 0 50 30 + 30 30

- HS dới lớp nhẩm nhanh kết quả:

60 – 20 = ? 90 – 70 = ?

80 – 30 = ? 40 – 30 = ?

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài.

b Luyện tập.

* Bài 1: + HS nêu yêu cầu

+ GV: Khi đặt tính cần lu ý điều gì?

+ HS làm bài, 3 HS lên bảng

+ Nhận xét

* Bài 2: + Bài yêu cầu gì?

Trang 3

+ GVHD nhẩm kết quả để điền số vào ô trống.

+ HS làm bài, 1 HS lên chữa bài

* Bài 3: +HS đọc bài 3:

+ HS làm bài Đổi vở kiểm tra

* Bài 4: + HS đọc đề toán

+Bài toán cho biết gì? (Có 20 cái bát, thêm 1chục cái bát)

+ Bài toán hỏi gì? (Có tất cả bao nhiêu cái bát?) + Muốn biết có tất cả bao nhiêu cái bát ta làm phép tính gì?

+ Muốn thực hiện đợc 20 cộng 1 chục ta cần làm gì?

+ Học sinh giải và trình bày bài giải

+ Chữa bài, nhận xét

3 Củng cố dặn dò:

- Phép trừ nhẩm các số tròn chục cũng giống phép tính nào các em đã học?

- Bài 5 làm vào tiết luyện

Tập viết

Tô chữ hoa A, Ă, Â, B

I Mục tiêu:

- Tô đợc các chữ hoa: A, Ă, Â, B

- Viết đúng các vần: ai, ay, ao, au; các từ ngữ: mái trờng, điều hay, sao sáng, mai sau kiểu chữ viết thờng, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập 2.

- HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy

định trong vở Tập viết 1, tập 2

II.ĐDDH:

Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ:

- Chữ hoa A, Ă, A, B

- Các vần ai, ay; các từ ngữ: mái trờng, điều hay.

III Các HĐDH chủ yếu:

1 Mở đầu:

- Cho HS thấy các điểm cần chú ý trong tiết tập viết

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hớng dẫn tô chữ hoa:

- Treo bảng phụ có chữ mẫu: Chữ hoa A gồm những nét nào?

- GV giới thiệu chữ mẫu và HD quy trình viết.

- HS viết bảng con

- GV uốn nắn, sửa sai

- GV giới thiệu cách viết chữ hoa Ă, Â, B

- HS viết bảng con

c Hớng dẫn HS viết vần và từ ngữ ứng dụng

- GV treo bảng phụ có các từ ứng dụng

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- GV nhắc lại cách nối các con chữ

- HS viết bảng con

Trang 4

- GV nhận xét, sửa sai.

d Hớng dẫn HS viết vở

- GV cho 1 HS nhắc lại t thế ngồi viết

- HS viết vở từng dòng: ai, ay, ao, au, mái trờng, điều hay, sao sáng, mai sau.

- GV uốn nắn t thế và các lỗi khi viết

- Thu, chấm một số bài

- Nhận xét, tuyên dơng

3 Củng cố – Dặn dò:

- Tìm thêm những tiếng có vần ai, ay, ao, au

- Về viết những dòng còn lại

Chính tả

Trờng em

I Mục tiêu:

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “ Trờng học là anh em”: 26 chữ

trong khoảng 15 phút

- Điền đúng vần ai, ay; chữ k, c vào chỗ trống Làm đợc bài tập 2, 3 (SGK).

II ĐDDH:

- Bảng phụ chép sẵn đoạn văn và 2BT.

III Các HĐDH chủ yếu:

1 Mở đầu:

- Từ tuần này chúng ta sẽ viết chính tả các bài tập đọc

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hớng dẫn HS tập chép

- Treo bảng phụ

- HS đọc đoạn văn (3 – 5 em)

- Tìm tiếng khó viết

- Phân tích tiếng khó viết

- GV cất bảng HS viết bảng (2HS viết bảng lớp, dới lớp viết bảng con)

- GV hớng dẫn cách trình bày

- HS chép bài chính tả vào vở

- Soát lỗi: GV đọc HS đổi vở để soát lỗi

- GV thu chấm 1 số bài

c Hớng dẫn HS làm BT chính tả

* Bài tập 2: Điền vào chỗ trống vần ai hay ay?

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS quan sát tranh:

? Tranh vẽ cảnh gì?

- 2 HS lên bảng, dới lớp làm vào vở

* Bài tập 3: Điền c hay k?

- Tiến hành tơng tự BT2

- GV chữa bài, nhận xét

- Chấm 1 số bài

Trang 5

3 Củng cố – Dặn dò:

- Khen những em viết đẹp

- Về chữa lỗi chính tả viết sai trong bài

_

Toán

Điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình

I Mục tiêu:

- Nhận biết điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình, biết vẽ 1 điểm ở trong hoặc ở ngoài 1 hình

- Biết cộng, trừ số tròn chục, giải bài toán có phép cộng

II ĐDDH:

- GV: Các hình vuông, hình tròn, hình tam giác, băng giấy nh SGK, bông hoa, con thỏ, con bớm

III Các hoạt động dạy học

1.KTBC:.

- 3 HS làm bảng tính:

50 + 30 = 50 + 40 = 30 + 60 =

80 – 40 = 60 – 30 = 70 – 50 =

70 – 20 = 40 – 10 = 80 – 10 =

- Dới lớp làm giấy nháp theo dãy

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Giới thiệu phép cộng điểm ở trong, điểm ở ngoài 1 hình

*) Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở ngoài hình vuông

Giới thiệu phía trong và phía ngoài hình vuông.

Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở ngoài hình vuông.

- GV vẽ điểm A trong hình vuông:

? Điểm A nằm ở vị trí nào của hình vuông?

- HS đọc : Điểm A ở trong hình vuông

- GV vẽ điểm N ngoài hình vuông:

? Điểm N nằm ở vị trí nào của hình vuông?

- HS đọc: Điểm N ở ngoài hình vuông

Giới thiệu điểm ở trong, điểm ở ngoài hình tròn.

( Tơng tự )

c Luyện tập

* Bài 1: + Bài yêu cầu gì? ( Đúng ghi S , sai ghi S )

+ HDHS quan sát kĩ vị trí các điểm sau đó điền Đ/ S

+ Học sinh lên chữa bài Nhận xét

* Bài 2: + Nêu yêu cầu ?

+ GV gắn hình vuông, hình tròn

+ 2HS lên bảng vẽ

* Bài 3: + Bài yêu cầu gì?

+ HDHS tímh lần lợt các phép tính từ trái sang phải

* Bài 4: + HS đọc đề toán, tự nêu tóm tắt

Trang 6

+ Học sinh giải và trình bày bài giải.

+ Chữa bài, nhận xét

3 Củng cố dặn dò:

- Hôm nay học toán bài gì?

- Về chuẩn bị tiết sau “Luyện tập chung”

Đạo đức

Thực hành kĩ năng giữa kì 2

I.Mục tiêu:

- Củng cố các kĩ năng, hành vi đạo đức đã học

- Biết thực hiện các hành vi đạo đức đã học

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- Khi đi bộ trên đờng có vỉa hè em cần đi nh thế nào?

- Đờng không có vỉa hè em cần đi ở vị trí nào?

2 Bài mới.

a Giới thiệu bài

b Hớng dẫn học tập

* Hoạt động 1: Thảo luận lớp

- Khi gặp thầy , cô giáo em cần làm gì?

- Vì sao phải lễ phép với thày giáo, cô giáo?

- Vì sao cần c xử tốt với bạn?

- Để c xử tốt với bạn em cần làm gì?

- C xử tốt với bạn có lợi gì?

- Vì sao cần đi bộ đúng quy định?

- Đi bộ đúng quy định là đi nh thế nào?

* Hoạt động 2: Xử lí tình huống theo nhóm

- TH1: Trên đờng cùng mẹ đi chợ em gặp cô giáo trong trờng em sẽ làm gì ?

- TH2: Em có một con gấu bông, em rất thích nó Bạn của em đến chơi , bạn

cũng thích nó Lúc đó em sẽ làm gì?

- TH3: Trên đờng đi học về em gặp một bạn chạy theo chiếc ô tô Lúc đó em sẽ

làm gì?

3 Củng cố dặn dò.

- Cần thực hiện tốt các hành vi đạo đức đã học

tự nhiên và xã hội

Con cá

I Mục tiêu:

- Kể tên và nêu ích lợi của cá

- Chỉ đợc các bộ phận bên ngoài của cá trên hình vẽ hay vật thật

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh con cá chép phóng to

- Bộ đồ chơi câu cá bằng bìa, cần câu

Trang 7

III Các hoạt động day học:

1 Bài cũ:

- Kể tên 1 số cây gỗ mà em biết

- Nêu ích lợi của cây gỗ

2 Bài mới:

a) Giới thiệu bài.

b) HD các hoạt động.

*HĐ1: Quan sát con cá.

- Cho HS quan sát con cá chép trong tranh:

+)Tên của con cá này là gì?

+) Chỉ tên các bộ phận của con cá

+) Cá sống ở đâu?

+) Nó bơi bằng bộ phận nào?

+) Cá thở bằng bộ phận nào?

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện mỗi nhóm trả lời 1 câu

GVKL: Cá có đầu, mình, đuôi, vây Cá bơi bằng đuôi, bằng vây và thở bằng

mang

*HĐ2: Làm việc với SGK

- GV cho HS trả lời câu hỏi:

+) Ngời ta dùng gì để bắt cá?

+) Ngoài ra em còn biết cách bắt cá nào khác?

+) Kể tên những loaị cá mà em biết

+) Trong những loại cá đó em thích ăn loại cá nào?

+) Ăn cá có lợi ích gì?

+) Ăn cá cần chú ý gì?

GVKL: Có nhiều cách bắt cá: Bắt cá bằng lới hoặc câu Không bắt cá bằng nổ

mìn Ăn cá rất tốt cho sức khỏe, giúp xơng phát triển Ăn cá cần chú ý kẻo hóc xơng

* HĐ3: Trò chơi “ Đi câu”

- Chia HS thành 3 đội, các đội chơi theo hình thức nối tiếp

3 Củng cố - Dặn dò:

- Nêu ích lợi của cá

- Về quan sát con gà để chuẩn bị cho bài sau

Mĩ thuật

( GV chuyên)

Toán

Luyện tập chung

I.Mục tiêu:

- Biết cấu tạo của số tròn chục, biết cộng, trừ số tròn chục

- Biết giải toán có một phép cộng

II Các hoạt động dạy học

1 KTBC: - GV gắn 1 hình vuông, 1 hình tròn.

Trang 8

- 2 HS lên bảng:

+ HS1: Vẽ 2 điểm trong hình vuông, 3 điểm ngoài hình vuông

+ HS2: Vẽ 3 điểm trong hình tròn, 2 điểm ngoài hình tròn

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài

b Hớng dẫn học sinh luyện tập

*Bài 1: + Bài yêu cầu gì?

+ HD: Số 10 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

+ HS viết vào chỗ trống

+ 1 HS lên bảng làm Chữa bài

*Bài 2: + HS nêu yêu cầu

+ 1HS làm câu a, 1 HS làm câu b

+ Chữa bài

+ Trong các số này số nào bé nhất? Số nào lớn nhất?

*Bài 3: + Bài yêu cầu gì?

+ 3 HS làm câu a, 2 HS làm câu b

+ Chữa bài Đổi vở KT

+ Cho HS thấy tính chất chất giao hoán (cột 1 câu a) MQH của phép cộng và phép trừ ( cột 1 câu b)

* Bài 4: + HS đọc đề toán

+ HS tự nêu tóm tắt, tự trình bày bài giải

+ Chữa bài Đổi vở KT

+ Khuyến khích HS nhiều cách nêu câu lời giải

3 Củng cố dặn dò:

- Cho HS nhẩm nhanh KQ của 1 số phép tính

- Dặn HS bài5 làm vào tiết luyện Chuẩn bị bài sau

_

Tập đọc

Tặng cháu

I Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: tặng cháu, lòng yêu, gọi là, nớc non.

- Hiểu nội dung bài: Bác Hồ rất yêu các cháu thiếu nhi và mong muốn các cháu

học giỏi để trở thành ngời có ích cho đất nớc

- Trả lời đợc câu hỏi 1, 2 (SGK)

- Học thuộc lòng bài thơ

- HS khá, giỏi tìm đợc tiếng, nói đợc câu chứa tiếng có vần ao, au

II.ĐDDH:

- Sử dụng tranh SGK

- Bộ HVTH

III Các HĐDH chủ yếu:

Tiết 1

1 KTBC: 2HS đọc toàn bài trờng em và trả lời câu hỏi:

- Trong bài trờng học đợc gọi là gì?

- Vì sao nói trờng học là ngôi nhà thứ hai của em?

Trang 9

2 Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hớng dẫn HS luyện đọc:

* GV đọc mẫu lần 1: Giọng chậm dãi, nhẹ nhàng, tình cảm

* HD luyện đọc

Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

- Trong bài có những tiếng nào khi phát âm cần chú ý?

- GV viết: Vở này, gọi là, nớc non.

- HS luyện đọc cá nhân, dãy, lớp

- Phân tích tiếng này, gọi, nớc và ghép theo dãy: vở này, gọi là, nớc non.

- Cho HS phân biệt: non/ lon (nớc non, lon ton)

Luyện đọc câu.

- 3 HS đọc 2 câu đầu

- 3 HS đọc 2 câu cuối

- Mỗi HS đọc 1 câu theo hình thức nối tiếp

Luyện đọc đoạn, bài.

- GV chia nhóm ( 4 em) đọc theo hình thức nối tiếp

- Cả lớp đọc đồng thanh

- Mỗi dãy cử 1 HS đọc bài

- HS đọc cá nhân

- GV nhận xét, ghi điểm

c Ôn các vần ao, au:

* Tìm tiếng trong bài có vần au: cháu, sau.

- HS đọc, phân tích các tiếng đó

* Tìm tiếng ngoài bài có vần ao, au

* Nói câu có tiếng chứa vần ai, ay

- Cho HS quan sát tranh, đọc câu mẫu

- Cho HS thi đua nói câu có tiếng chứa vần au, au

- Nhận xét, tuyên dơng

Tiết 2

d Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:

* Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc.

- GV đọc mẫu lần 2

- 2 HS đọc câu thơ đầu và trả lời câu hỏi:

+ Bác Hồ tặng vở cho ai?

- 2 HS đọc 2 câu thơ cuối và trả lời câu hỏi:

+ Bác mong bạn nhỏ làm điều gì?

- Cho 3 HS đọc toàn bài

- GV: Bài thơ nói lên tình cảm yêu mến, sự quan tâm của Bác Hồ với các

- GV nhận xét cho điểm

* Học thuộc lòng:

- HD học thuộc lòng bài thơ theo cách xoá dần

- HS thi đua đọc thuộc bài thơ

- GV nhận xét, cho điểm

Trang 10

* Hát các bài hát về Bác Hồ:

- HS xung phong hát.

- Cả lớp hát bài “ Ai yêu Bác Hồ Chí Minh hơn thiếu niên nhi đồng”.

3 Củng cố – Dặn dò:

- 1 HS đọc lại toàn bài

- Về đọc thuộc lòng bài thơ Chuẩn bị bài “ Cái nhãn vở”

Chính tả

Tặng cháu

I Mục tiêu:

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng 4 câu thơ bài Tặng cháu trong khoảng 15 – 17 phút

- Điền đúng vần l, n vào chỗ trống hoặc dấu hỏi, dấu ngã vào chữ in nghiêng

Làm đợc bài tập 2a (SGK)

II ĐDDH:

- Bảng phụ chép sẵn đoạn thơ và BT2a.

III Các HĐDH chủ yếu:

1 KTBC:

- 2 HS lên làm 2 BT giờ trớc

- Chấm 1 số vở của HS phải viết lại bài Trờng em.

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Hớng dẫn HS tập chép

- Treo bảng phụ

- HS đọc bài thơ (3 – 5 em)

- Tìm tiếng khó viết

- Phân tích tiếng khó viết

- GV cất bảng HS viết bảng (2HS viết bảng lớp, dới lớp viết bảng con)

- GV hớng dẫn cách trình bày

- HS chép bài chính tả vào vở

- Soát lỗi: GV đọc HS đổi vở để soát lỗi

- GV thu chấm 1 số bài

c Hớng dẫn HS làm BT chính tả

* Bài tập 2: Điền vào chỗ trống chữ l hoặc n?

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS quan sát tranh:

? Tranh vẽ cảnh gì?

- 2 HS lên bảng, dới lớp làm vào vở

- GV chữa bài, nhận xét

- Chấm 1 số bài

3 Củng cố – Dặn dò:

- Khen những em viết đẹp

- Về chữa lỗi chính tả viết sai trong bài làm BT 2b

Trang 11

Kể chuyện

Rùa và thỏ

I Mục tiêu:

- Kể lại đợc 1 đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dới tranh

- Hiểu lời khuyên của câu chuyện: Chớ nên chủ quan, kiêu ngạo.

- HS khá, giỏi kể đợc 2 – 3 đoạn của câu chuyện

II ĐDDH:

- Tranh minh hoạ câu chuyện.

III Các HĐDH chủ yếu:

1 ổn định tổ chức

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b GV kể chuyện “ Rùa và thỏ”.

- GV kể toàn bộ chuyện lần 1

- Kể lần 2 kết hợp tranh

* Chú ý giọng kể:

- Lời vào chuyện khoan thai

- Lời Thỏ kiêu căng, ngạo mạn, tự đắc, kẻ cả

- Lời Rùa chậm rãi, khiêm tốn, nhng đầy tự tin, dám thách Thỏ

- Lời ngời dẫn chuyện đoạn cuối: chậm rãi Khi Thỏ chủ quan, thua: kể dồn dập, thoải mái

c Hớng dẫn HS tập kể từng đoạn theo tranh

* Tranh 1:

- Rùa đang làm gì?

- Thỏ nói gì với Rùa?

- 2 HS kể lại nội dung tranh 1

* Tranh 2:

- Rùa trả lời Thỏ ra sao?

- Thỏ đáp lại thế nào?

* Tranh 3:

- Trong cuộc thi Rùa đã chạy nh thế nào?

- Còn Thỏ làm gì?

* Tranh 4;

- Ai đã tới đích trớc?

- Vì sao Thỏ nhanh nhẹn mà lại thua?

d Hớng dẫn HS kể toàn chuyện

- GV tổ chức cho các nhóm thi kể

e Tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện

- Vì sao Thỏ thua Rùa?

- Câu chuyện này khuyên các em điều gì?

- GV chốt ý nghĩa câu chuyện

3 Củng cố – Dặn dò:

- Vì sao chúng ta phải học tập bạn rùa

Ngày đăng: 30/10/2013, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w