1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA sinh 8 ki I ( 3 cot)

98 394 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề GA sinh 8 ki I ( 3 cot)
Tác giả Đoàn Văn Dương
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Trực Khang
Chuyên ngành Sinh học 8
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Trực Khang
Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 2,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Con ngời có tiếngnói, chữ viết,t duytrừu tợng,hđ có mục đích nên đã làm chủ đợc thiên nhiên II , nhiệm vụ của môn cơ thể ng ời và vệ sinh: - Nhiệm vụ môn học: + Cung cấp nhữngkiến thức

Trang 1

Tuần 1

Tiết 1: Tiết mở đầu (Bài mở đầu).

Ngày soạn: 04-09-2007 Ngày dạy:

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hs thấy rõ đợc mục đích,nhiệm vụ,ý nghĩa môn học

- Xác định đợc vị trí của con ngời trong tự nhiên,dựa vào cấu tạo cơ thể cũng nh cáchoạt động t duy của con ngời

- Nắm đợc phơng pháp học tập đặc thù của môn học cơ thể ngời và vệ sinh

*Hoạt động1: vị trí của con

Ngời Trong tự nhiên.

-Hỏi: con ngời có những đặc

điểm nào giống và khác biệt so

với đv

-Gv ghi lại ý kiến của các nhóm

lên bảng để đánh giá

- gv yêu cầu hs rút ra kl về vị

trí của con ngời trong t nhiên

*Hoạt động 2: nhiệm vụ

+kể đủ,sắp xếp các ngành theo sự tiến hoá

+lớp thú là lớp tiến hoá

nhất-Hs nghiên cứu thông tin sgk,trao đổi nhóm,hoàn thành bài tập

-yêu cầu: đúng 1,2,3,5,7,8.đại diên các nhóm trình bày,cácnhóm nx và bổ sung cho nhau

-Hs nghiên cứu thông tinsgk/5 trao đổi nhóm

- Loài ngời thuộc lớpthú

-Con ngời có tiếngnói, chữ viết,t duytrừu tợng,hđ có mục

đích nên đã làm chủ

đợc thiên nhiên

II , nhiệm vụ của môn cơ thể ng ời

và vệ sinh:

- Nhiệm vụ môn học: + Cung cấp nhữngkiến thức về cấu tạo

và chức năng sinh lýcủa các cơ quantrong cơ thể

Trang 2

-Gv cho vd về mối quan hệ giữa

-Hs chỉ ra mqh giữa bộ mônvới

các môn khác: TDTT, y,hoạ,giáo dục…

-Hs nc sgk ,trao đổi nhóm, thống nhất câu trả lời

- Đại diện các nhóm trả lời,nhóm kháckhác nx+bổ sung

+MQH giữa cơ thểvới môI trờng để đề

ra biện pháp bảo vệcơ thể

+ mối liên quan vớicác môn khoa họckhác: TDTT,Y tế,hoạ,giáo dục…

III , Ph ơng pháp học tập môn cơ thể ng ời và vệ sinh

-3 pp trong sgk/7

? Việc xđ vị trí của con ngời trong tự nhiên có ý nghĩa gì

? Nhiệm vụ của bộ môn cơ thể ngời và vệ sinh là gì

? Học bộ môn cơ thể ngời và vệ sinh có ý nghĩa ntn

4 Dặn dò:

- Học và trả lời các câu hỏi sgk

- Kẻ bảng 2 trang 9/sgk vào vở ghi

- Ôn tập lại các hệ cơ quan ở đv thuộc lớp thú

5 Rút kinh nghiệm:

Tiết 2: Chơng I: KháI quát về cơ thể ngời

Bài 2: Cấu tạo cơ thể ngời.

-tranh các hệ cơ quan của thú+ngời

-bảng phụ,mô hình cấu tại cơ thể ngời

III,Hoạt động dạy – học:học:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

Trang 3

? Nhiệm vụ của môn cơ thể ngời và vệ sinh.

? Nêu pp cơ bản học tập bộ môn cơ thể ngời và vệ sinh

3.Bài mới:

- Giáo viên có thẻ giới thiệu trình tự các hệ cơ quan sã đơc nc trong suốt năm họccơ thể ngời và vệ sinh.Để có khái quát chung(kháI quát về cơ thể ngời)

-Yêu cầu:

+da bao bọc

+ Cấu tạo gồm 3 phần + Cơ hoành ngăn cách

- Đại diện các nhóm trình bày,nhóm khác nx+bổ sung

- Hs nc sgk,tranh+mô hình,kiến thức lớp 7,trao đổi nhóm

để Hoàn thành bảng 2

- Đại diện các nhóm lên chữa,nhóm khác nx+bổ sung

I,Cấu tạo:

1 Các phần cơ thể:

- Da bao bọc cơ thể

- Cơ thể gồm 3 phần: + đầu

+ thân + chân tay

- Cơ hoành ngănkhoang ngực vàkhoang bụng

2 Các hệ cơ quan: -Kết luận ở bảng 2

-Não, tuỷ sống,dây tk,hạch tk

-Vđ và di chuyển-Tiếp nhận và biến đổită thành các chất ddcung cấp cho cơ thể.-Vận chuyển TĐC dinhdỡng tới các tế

thải+CO2 từ TB tới cơquan bài tiết

-Thực hiện TĐKCO2+O2 giữa cơ thểvới môi trờng

-Lọc từ máu các chấtthảI để thải ra ngoài.-Điều hoà,điều khiển,phối hợp hoạt động củacơ thể

Hoạt động 2:Sự phối

hợp hđ của các cơ II, Sự phối hợp hoạtđộng của các cơ

Trang 4

quan thụ cảm,tuyến nội tiết

tiết hoocmon,cơ quan tăng

-Đại diện các nhóm trình bày,nhóm khác nx+bổ sung

- Hs vận dụng giải thích 1 số hiện tợng: thấy ma thì chạy về nhà,khi đi thi hay hồi hộp

quan:

- Các hệ cơ quan trongcơ thể có sự phối hợphđ

- Sự phối hợp hđ của cáccơ quan tạo nên thểthống nhất dới sự điềukhiển của hệ thần kinh

- Học bài và trả lời các câu hỏi sgk

- Ôn tập lại cấu tạo tế bào thực vật

5 Rút kinh nghiệm:

Tuần 2

Tiết 3: tế bào

Ngày soạn: 08/09/2007 Ngày dạy:

I, mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Hs phải nắm đợc thành phần cấu trúc cơ bản của tb bao gồm:màng sinh chất,chất

tb(lới nội chất,ribôxôm,ti thể,bộ máy gôngi,trung thể…),nhân (nst,nhân con)

- Hs phân biệt đợc chức năng từng cấu trúc của tế bào

Trang 5

- Tranh vẽ cấu tạo tb động vật.

Hoạt động dạy Hoạt động học Nội dung

- Thảo luận nhóm,thống nhấtcâu trả lời

- Đại các nhóm lên trìnhbày,nhóm khác nx+bổsung

- Hs nc thông tin ở bảng 3.1-Trao đổi nhóm,thống nhất ýkiến,trả lời

- Đại diện các nhóm trả lời, nhóm khác nx+bổ sung

-Chứa NST:là cấu trúc quy

định sự hình thành Pr,có vaitrò quyết định trong ditruyền

-Chứa nhân con

-Trao đổi nhóm,trả lời

I,cấu tạo tế bào:

-Tế bào gồm 3 phần: + Màng sinh chất

+ Tế bào chất

+ Nhân:NST,nhân con

II,chức năng các

bộ phận trong tếbào

Trang 6

hoá học của tb so với các

nguyên tố hoas học trong

tự nhiên

?.Tại sao trong khẩu phần

ăn của mỗi ngời cần có

- Hs tìm kiếm thông tin từbảng 3.2

-Trao đổi nhóm,thống nhất

-Hs rút ra kết luận

-Kết luận ở bảng3.1 sgk/11

III,thành phần hoá học của tế bào:

-Tế bào gồm hỗn hợp nhiều chất hu cơ và vô cơ

b Chât vô cơ:

- muối khoáng chứa:Ca,K,Na,Cu

IV.hoạt sống của tế bào:

- Hoạt động sống của tếbào gồm:

+ trao đổi chất lớn lên + phân chia

4.Củng cố:

- CH1 sgk/13

-Trình bày cấu tạo tế bào

- Đọc phần ghi nhớ+em có biết

5.Dặn dò:

Trang 7

mục tiêu:

1.Kiến thức

- Hs phải nắm đợc khái niệm mô,phân biệt các loại mô chính trong cơ thể

- Hs nắm đợc cấu tạo và chức năng của từng loại mô trong cơ thể

2.Kiểm tra bài cũ:

? Trình bày cấu tạo và chức năng các bộ phận của tế bào

? Hãy chứng minh trong tế bào có các hđ sống:TĐC,lớn lên,phân chia

3.Bài mới:

- Trong cơ thể có rất nhiều tb,tuy nx về chức năng,ngời ta có thể xếp loại thànhnhững nhóm TB có nhiệm vụ giống nhau.các nhóm đó gọi chung là mô.vậy mô là gì?trong cơ thể chúng ta có những loại mô nào?.Bài 4:mô

Hoạt động dạy Hoạt động học Nội dung

Hoạt động 1: khái niệm

-Trao đổi nhóm,trả lời câu hỏi

+ chú ý:tuỳ chức năng tbphân hoá

-Đại diện các nhóm trình bày,nhóm khác nx+bổ sung-Hs kể tên các mô ở tv nh:mô

biểu bì,mô che chở,mô nâng đỡ lá

I.khái niệm mô:

- Mô là một tế bàochuyên hoá có cấu tạogiống nhau,đảm nhậnchức năng nhất định.-Mô gồm:tế bào và phibào

II,các loại mô:

Trang 8

-Các nhóm nx+bổ sung cho nhau -Kết luận phiếu học tâp (bảng phụ)

-Gắn vào xơng,thành ống tiêuhoá ,mạch máu,tửcung, bóng đái,tim

não,tuỷsống,tậncùng các cơquan

-Có thêm chất Ca

và sụn-Mô sụn, mô x-

ơng,mô mỡ,mô

sợi,mô máu

-Chủ yếu là tb,phibào rất ít

-tb có vân ngang hay

ko có vân ngang-Các tb xếp thànhlớp,thành bó

-Các tb tk,tb tk

đệm

-nơ ron cóthân nốicác sợi trục

-dẫn truyềnxung thần kinh

-xử lý thôngtin

-điều hđ cáccq

? Tại sao máu lại đợc gọi là

-yêu cầu:

+trong máu phi bào chiếm tỷ

lệ nhiều hơn tb nên đợc gọi làmô liên kết

+mô sụn:gồm 2-4 tb tạothành nhóm lẫn trong chất

đặc cơ bản,có ở đầu xơng

+mô xơng xốp:có các nanxơng tạo thành các ô chứatuỷ có ở đầu xơng dới sụn

Trang 9

?.Tại sao khi ta muốn tim

+mô cơ vân và mô cơ tim:tb

có vân ngang,hđ theo ý muốn +mô cơ trơn:tb có hình thoi nhọn,hđ ngoài ý muốn

+vì cơ tim có cấu tạo giống cơ vân nhng hđ nh cơ trơn

-Đại diện các nhóm trả lời, Nhóm khác nx+bổ sung

4 Củng cố:

? Đánh dấu vào câu trả lời đúng

- Mô liên kết có cấu tạo:

a Chủ yếu là tb có nhiều hình dạng khác nhau

b Các tb dài,tập trung thành bó

c Gồm tb và phi bào

- Mô tk có chức năng:

a Liên kết các cq trong cơ thể với nhau

b Điều hoà hđ các cơ quan

c Giúp các cq hđ dễ dàng

5 Dặn dò:

- Học bài và trả lời các câu hỏi 1,2,4 sgk/17

- Chuẩn bị cho bài thực hành:mỗi tổ :1 con ếch,một mẩu xơng ống có đầu sụn vàxơng xốp,thịt lợn nạc còn tơi

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Chuẩn bị đợc tiêu bản tạm thời tb mô cơ vân

- Quan sát và vẽ các tb trong các tiêu bản đã làm sẵn:tb niêm mạc miệng (mô biểubì),mô sụn,mô xơng,mô cơ vân,mô cơ trơn,phân biệt bộ phận chính của tb gồm màngsinh chất và nhân

- Phân biệt đợc điểm khác nhau của mô biểu bì,mô cơ ,mô liên kết

2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng sử dụng kính hiển vi,mổ tách tế bào

Trang 10

- Kiểm tra phần chuẩn bị của hs theo nhóm.

? Kể tên các loại mô,mô liên kết có đặc điểm gì

? Tế bào biểu bì và tế bào cơ có gì khác nhau

giấy thấm hút bớt dd sinh

lý để axít thêm vào dới

điều chỉnh kính hiển vi

+lu ý: sau khi hs quan sát

đợc tb thì phải kiểm tra

- Các nhóm thử kính lấy ánh sáng để nhìn rõ mẫu

-Đại diện các nhóm quan sát,

điều chỉnh cho đến khi nhìn

rõ vật

-Cả nhóm quan sát+nx,trao

đổi nhóm thống nhất ý kiến

-yêu cầu:thấy rõ màng,nhân,vân ngang,tb dài

I,cách làm tiêu bản mô cơ vân:

a Cách làm tiêu bản mô cơ vân:

- Rạch da đùi ếch lấy1 bắp cơ

- Dùng kim nhọn rạchdọc bắp cơ(thấm sạchmáu)

- Đùng ngón trỏ vàngón cái ấn 2 bên méprạch

- Lấy kim mũi mác gạtnhẹ và tách1 sợi mảnh

- Đặt sợi mảnh mới táchlên lam kính,nhỏ ddsinh lý 0,65%NaCl

- Đậy lamen,nhỏ axítaxêtíc

Trang 11

- Gv yêu cầu quan sát các

rõ lần lợt các thành viên lênquan sát+vẽ hình

các mô khác:

-Mô biểu bì:tb xếp xítnhau

-Mô sụn:chỉ có 2-3 tb tạothành nhóm

-Mô xơng:tb nhiều

-Mô cơ:tế bào nhiều và dài

4 Nhận xét-đánh giá

- Gv: +Khen các nhóm làm việc nghiêm túc có kết quả tốt

+ Phê bình nhóm cha chăm chỉ và kết quả cha cao để rút kinh nghiệm

+Yêu cầu hs dọn phòng,thu dụng cụ,rửa sạch và xếp tiêu bản vào hộp

5 Dặn dò:

- Về nhà mỗi hs viết bản thu hoạch theo mẫu sgk/19

- Ôn lại kiến thức về mô thần kinh

- Hs phải nắm đợc cấu tạo chức năng của noron

- Hs chỉ rõ 5 thành phần của 1 cung phản xạ và đờng dẫn truyền xung thần kinh trong cung phản xạ

-ở ngời: +Sờ tay vào vật nóng→ rụt tay

+Nhìn thấy quả khế→ tiết nớc bọt.hiện tợng rụt tay và tiết nớc bọt đợc gọi

là gì?Và cơ chế đó diễn ra nh thế nào?

Trang 12

truyền xung thần kinh ỏ

noron cảm giác và noron

-trả lời

-Hs nc thông tin trong sgk + trao đổi nhóm

-Yêu cầu:

+2 chức năng chính

+3 loại noron:vị trí và chức năng

-Hs tự hoàn thiện kiến thức

I.cấu tạo và chức năng của noron: a.Cấu tạo noron:

-Gồm:

+thân:nhân+sợi nhánh +tua dài:sợi trục có baomiêlin→ nơi tiếp nốinoron gọi là xináp

b.Chức năng noron:

-Cảm ứng:là khả năngtiếp nhận các kích thích vàphản ứng lại kích thíchbằng hình thức phát xungthần kinh

- Dẫn truyền:là khả nănglan truyền xung thần kinhtheo 1 chiều nhất định

+phản ứng của cơ thể +nêu 3-5 phản xạ ở ngời+

Trang 13

?.Có những loại noron nào

tham gia vào cung phản xạ

-Hs vận dụng kiến thức về cung phản xạ để trả lời

-yêu cầu:

+kim(kích thích)→ cơ

quan thụ cảm→ tuỷ sống→

cơ ở ngón tay→ co tay,rụttay

-Hs đọc kết luận cuối bài

b Cung phản xạ

- Cung phản xạ để thựchiện phản xạ

- Cung phản xạ gồm 5 khâu:

+ cơ quan thụ cảm

+ noron hớng tâm

+ trung ơng thần kinh + noron ly tâm

+ cơ quan phản ứng

c Vòng phản xạ:

-Thực chất là để điềuchỉnh phản xạ nhờ cóluồng thông tin ngợc báo

về TƯ

-Phản xạ thực hiện chính xác hơn

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức

- Hs trình bày đợc các thành phần chính của bộ xơng,và xđ đợc vị trí các xơng chính ngay trên cơ thể mình

- Phân biệt đợc các loại xơng dài,xơng ngắn,xơng dẹt về hình thái,cấu tạo

- Phân biệt đợc các loại khớp xơng,nắm vững cấu tạo khớp động

Trang 14

2.Kỹ năng,

- Quan sát tranh,mô hình,nhận biệt kiến thức

- Phân tích,so sánh,tổng hợp,khái quát,hoạt động nhóm

hoàn thiện kiến thức

-Gv cho hs quan sát tranh

đốt sống điển hình(cấu tạo

ống chứa tuỷ)

-Hs nc thông tin sgk+H7.1 +kiến thức7 để trả

-Hs trình bày ý kiến,dớilớp nx+bổ sung

- Trao đổi nhóm,thông nhất ý kiến

-Đại diện các nhóm trìnhbày.nhóm khác nx+bổsung

a Vai trò của bộ xơng

- Tạo khung giúp cơ thể cóhình dáng nhất định

- Chỗ bám cho các cơ giúp cơ thể vận động

-Bảo vệ các nội quan

+Lồng ngực:X.sờn+X.ức -Xơng chi

+Đai xơng:đai vai+đai hông + các xơng: X.cách, ống,bàn,ngón tay; x.đùi, ống, bàn,ngón chân

Trang 15

- Trong bộ X ngời loại

khớp nào chiếm nhiều

hơn?điều đó có ý nghĩa

nhu thế nào đối với hoạt

động sống của con ngời

-Hs trao đổi nhóm:

+cột sống có 4 chỗ cong

+các phần X gắn khớp phùhợp,trọng lực cân

+lồng ngực mở rộng sang

2 bên→ tay giảI phóng

- Các nhóm trả lời,nhóm khác nx+bổ sung

-Hs tự nc thông tin sgk+hình7.4/26

-Trao đổi nhóm

-Đại diện các nhóm trình bày,nhóm khác theo dõi bổsung

+ X.ngắn:ngắn,nhỏ

+ X.dẹt:hình bản dẹt và mỏng

III,các khớp x ơng

-Khớp xơng là nơi tiếp nhậngiữa các đầu xơng

Trang 16

- Quan sát tranh hình,thí nghiệm→ tìm ra kiến thức.

- Tiến hành thí nghiệm đơn giản trong giờ học lý thuyết

2.Kiểm tra bài cũ:

?.Bộ xơng ngời gồm mấy phần.cho biết các xơng ở mỗi phần đó

? Sức chịu đựng rất lớn của

xơng có liên quan gì đến cấu

- Cá nhân tự nc thông tin sgk+H8.1,2→ghi nhớ thông tin

I.cấu tạo của x ơng

1 Cấu tạo và chức năng

của xơng dài.

a Cấu tạo và chức năng của

xơng dài

Trang 17

xơng nh vậy có ý nghĩa gì

đối với chức năng của xơng

- Gv kiểm tra kiến thức các

vòng cung tạo các ô giúp

các em liên tởng tới cấu

trúc nào trong đời sống

- Gv nx và bổ sung→ ứng

dụng trong xây dựng đảm

bảo bền vững và tiết kiệm

?.Tại sao sau khi ngâm X lại

bị dẻo và có thể kéo dài,thắt

-Hs nc thông tin sgk+H8.3 trả lời câu hỏi→ hs khác nx+bổ sung

- Giống trụ cầu,tháp Epphen, vòm nhà thờ…

-Hs biểu diễn thí nghiệm

+thả 1 X đùi ếch vào cốc

dd HCL 10%

+kẹp X đùi ếch→ đốt trên

đèn cồn→ hs cả lớp quan sát các hiên tợng xảy ra→

ghi nhớ

-Kết quả TN:

+đối với X ngâm thì dùng kết quả đã chuẩn bị trớc

+đối với X đốt đặt lên giấy

- Chức năng:

+ Chứa tuỷ đỏ

II.thành phần hoá học và tính chất củax

Trang 18

-Trao đổi nhóm.

-Yêu cầu:

+khoảng BC không tăng

+khoang AB,CD tăng nhiều đã làm cho X dài ra

-Đại diện các nhóm trả

lời→ nhóm khác nx+bổ sung

I

Mục tiêu

1.Kiến thức

-Trình bày đợc đặc điểm cấu tạo của tế bào cơ và của cơ bắp

- Giải thích đợc tính chất cơ bản của cơ là sự co cơ và nêu đợc ý nghĩa của sự co cơ 2.Kỹ năng

Trang 19

2.Kiểm tra bài cũ:

? Cấu tạo và chức năng xơng dài

? Thành phần hoá học và tính chất của xơng

3.Bài mới

- Mở bài:?.Vì sao cơ đợc gọi là cơ xơng.Vì sao cơ còn đợc gọi là cơ vân

+ Gv dùng tranh hệ cơ ở ngời giới thiệu một cách tổng quát các nhóm cơchính chủa cơ thể ngời nh:Nhóm cơ đầu cổ,nhóm cỏ thân có cơ ngực,bụng,lng.Nhóm cơchi trên và chi dới→Liên hệ vào bài

Hoạt động dạy Hoạt động học Nội dung

-Yêu cầu:

+Tb cơ có 2 loại tơ

+Đơn vị cấu trúc của tb cơ

+Sự sắp xếp của tơ cơ dày hay tơ cơ mỏng

-Đại diện các nhóm trình bày, nhóm khác nx+bổ sung

I.cấu tạo bắp cơ

và tế bào cơ.

1.Cấu tạo bắp cơ

- Ngoài là màng liên kết,2 đầu thon có gân,phần bụng phình to

- Trong có nhiều sợi cơ tập trung thành bó cơ

2.Tế bào cơ(sợi cơ):nhiều tơ cơ:

- Tơ cơ dày:có các mấu lồi sinh chất→tạo vân tối

- Tơ cơ mảnh:trơn→vân tối

*Tơ cơ dày và mảnh xếp xen kẽ theo chiều

dọc→vân ngang(vân tối,vân ngang xen kẽ) *Đơn vị cấu trúc:là giới hạn giữa tơ cơ mảnh và dày(đĩa tối ở giữa,2 nửa

đĩa sáng ở 2 đầu.)

II.tính chất của cơ.

- Tính chất của cơ là co

Trang 20

cánh tay thay đổi nh thế

nào.Vì sao có sự thay đổi đó

động co giãn giữa cơ 2 đầu

(cơ gấp) và cơ 3 đầu(cơ duỗi)

→Hs tự rút ra kết luận qua các hoạt động

-Hs quan sát H9.4+nội dung2-Trao đổi nhóm→ trả lời

-Các nhóm nx+bổ sung

-Đọc kl sgk

và dãn

- Cơ co theo nhịp gồm 3 pha:

+ pha tiềm tàng:1/10 thời gian nhịp

+ pha co:4/10

+pha dãn:1/2→cơ hồi phục

- Cơ co chịu ảnh hởng của hệ thần kinh

III.ý nghĩa của hoạt động co cơ.

-Cơ co giúp xơng cử

động→cơ thể vận động, lao động,di chuyển

-Trong cơ thể luôn có sự phối hợp hoạt động của các nhóm cơ

4.Củng cố:

- Gv cho hs làm trắc nghiệm

* Hãy dánh dấu vào câu trả lời đúng

1.Bắp cơ điển hình có cấu tạo nh thế nào

Trang 21

a.Sợi cơ có vân sáng,vân tối.

b.Bó cơ và sợi cơ

c.Có màng liên kết bao bọc,2 đầu to giữa phình to

d.Gồm nhiều sợi cơ tập trung thàn bó cơ

- Nêu đợc lợi ích của sự luyện tập cơ,từ đó mà vận dụng vào đời sống,thờng xuyên

luyện tập TDTT và lao động vừa sức

2.kiểm tra bài cũ

? Đặc điểm cấu nào nào của tb cơ phù hợp với chức năng co cơ

? Có khi nào cả cơ gấp và cơ duỗi 1 bộ phận cơ thể cùng co tối đa hoặc cùng duỗi tối

-1 vài hs chữa→ hs khác nhận xét

I.công cơ

- Khi cơ co tạo 1 lực tác

động vào vật làm vật di

Trang 22

nghiệm kéo dài.

? Khi biên độ co cơ giảm

→ngừng→ em sẽ gọi là gì

? Nguyên nhân nào dẫn

đến mỏi cơ

-GV nhận xét+bổ sung các

câu trả lời của hs

?.Em đã hiểu đợc mỏi cơ

do 1 số nguyên nhân.Vậy

mỏi cơ ảnh hởng nh thế

-Hoạt động của cơ tạo ra lực làm di chuyển vật hay mang các vật

-HS dựa vào kết quả bài tập và nhận xét bài tập→ trả lời

-HS tiếp tục nc thông tin sgk→

trao đổi nhóm→ trả lời câu hỏiNhóm khác bổ sung

-HS trao đổi nhóm để lựa chọnhiện tợng nào trong đời sống làmỏi cơ

-HS theo dõi thí nghiệm+bảng 10→ trao đổi nhóm

-Cách tính công→ khối lợng thích hợp→ công lớn

- Nếu ngón tay kéo rồi thả

nhiều lần thì biên độ co cơ

giảm→ ngừng

-Mỏi cơ

-HS đọc thông tin sgk trả lời câu hỏi→ hs khác nx bổ sung

→yêu cầu chỉ rõ từng nguyên nhân vì liên quan đến biện pháp chống mỏi cơ

-HS tự rút ra kl

-HS có thể liên hệ thực tế khi

chuyển tức là đã sinh ra công

- Công của cơ phụ thuộc vào các yếu tố:

+ Trạng thài thần kinh + Nhịp độ lao động

+ Khối lợng của vật

II sự mỏi cơ

-Mỏi cơ là hiện tợng cơ làmviệc nặng và lâu→biên độ

co cơ giảm →ngừng

1.nguyên nhân của sự mỏi cơ

- Lợng O2 cung cấp cho cơthể thiếu

- Năng lợng cung cấp ít

- Sản phẩm tạo ra là axít lắc tíc tích tụ,đầu độc cơ→cơ mỏi

Trang 23

nào đến sức khoẻ và lao

-Đại diện các nhóm trình bày→ nhóm khác nx+bổ sung

-Hs có thể tập luyện hay không

-Đọc kl sgk

2.biện pháp chóng mỏi cơ

III.thờng xuyên tập luyện để rèn luyện cơ

- Thờng xuyên luyện tập TDTT vừa sức dẫn tới: + Tăng thể tích cơ

+ Tăng lực co cơ→ hoạt

động tuần hoàn,tiêu hoá,hô hấp có hiệu quả→ tinh thầnsảng khoái→ lao động cho năng suất cao

4.củng cố:

? Công của cơ là gì

? Nguyên nhân của sự mỏi cơ và biện pháp chống mỏi cơ

? Giải thích hiện tợng bị chuột rút trong đời sống con ngời

5.dặn dò:

-Học và trả lời các câu hỏi sgk

-Có điều kiện luyện tập cơ tay bằng trò chơi:vật tay,kéo ngón

-Kẻ bảng 11/sgk/38 vào vở

6.rút kinh nghiệm:

Trang 24

- Chứng minh đợc sự tiến hoá của ngời so với động vật thể hiện ở hệ cơ xơng.

- Vận dụng đợc những hiểu biết về hệ vận động để giữ gìn vệ sinh,rèn luyện thân thể,chống các bệnh tật về cơ xơng thờng xảy ra ở tuổi thiếu niên

đổi,trong đó đặc biệt là sự biến đổi của cơ xơng

Hoạt động dạy Hoạt động học Nội dung

? Đặc điểm nào của bộ xơng

ngời thích nghi với t thế đứng

- Cá nhân tự hoàn thành bài của mình

- Trao đổi nhóm→ thống nhất câu trả lời

I sự tiến hoá của bộ x

ơng ng ời so với bộ x

ơng thú

Bảng11:Sự khác nhau giữa bô xơng nguòi và bô

xơng thú

Trang 25

kẹp giữa 2 tay hay không.

→sau đó dẫn dắt vào câu hỏi

khó hơn

- Yêu cầu:

+ đặc điểm cột sống

+ lồng ngực phát triển mở rộng

- Hs tự hoàn thiện kiến thức

- Các nhóm tiếp tục thảo luận, trình bày đặc điểm thích nghi với dáng đứng thẳng và lao động→ các nhóm bổ sung

- Lớn, phát triển về phía sau

- Hẹp

- Bình thờng

- Xơng ngón dài,bàn chân phẳng

-Nhóm khác nx+bổ sung

II sự tiến hoá hệ cơ ng ời so với hệ cơ thú.

- Cơ nét mặt→ biểu thị trạng thái khác nhau

- Cơ vận động lỡi phát triển

- Cơ tay: phân hoá làm nhiều nhóm nhỏ nh:cơ gập duỗi tay,cơ co duỗi các ngón,( ngón cái)

- Cơ chân lớn khoẻ

- Cơ gập ngửa thân

Trang 26

ơng ở ngời đã tiến hoá đến

mức hoàn thiện phù hợp với

hoạt động ngày càng phức

tạp,kết hợp với tiếng nói và t

duy→ con ngời đã khác xa so

? hiện nay có nhiều em bị

cong vẹo cột sống,em nghĩ đó

III vệ sinh hệ vận

động.

- Để có xơng chắc khoẻ và

hệ cơ phát triển cân đối cần:

+ Chế độ dinh dỡnghợp lý + Thờng xuyên tiếp xúc với ánh nắng

+ rèn luyện thân thể,lao

động vừa sức

-Để chống cong vẹo cột sống cần:

+ Mang vác đều ở hai vai + T thế ngồi học,làm việc ngay ngắn,không nghiêng vẹo

4 Củng cố:

? Hãy đánh dấu vào câu trả lời đúng

*Sự tiến hóa của hệ cơ ngời so với hệ cơ thú

a Cơ chi trên và cơ chi dới ở ngời phân hoá khác với động vật

b Cơ chân lớn,khoẻ,cử động chân chủ yếu là gập duỗi

c Tay có nhiều cơ phân hoá thành nhóm nhỏ phụ trách các phần khác nhau giúp tay

cử động linh hoạthơn chân.ngón cái có 8 cơ phụ trách trong tổng 18 cơ vận động bàn tay

d Chỉ a và c

e Cả a,b,c

- CH3/sgk/39

5.Dặn dò:

- Học và trả lời các câu hỏi sgk

- Chuẩn bị thực hành sơ cứu và băng bó cho ngời bị gẫy xơng

Trang 27

I.mục tiêu:

- Rèn luyện cho học sinh thao tác sơ cứu khi gặp ngời gãy xơng

- Biết cố định xơng cẳng tay bị gãy

uốn nắn,giúp đỡ nhóm yếu

- Gv gọi đại diện các nhóm

gia giao thông,lao động,vui

chơi tránh cho mình và ngời

- Hs trao đổi nhóm→ thôngnhất câu trả lời

- Yêu cầu phân biệt các trờnghợp gãy xơng:tai nạn,trèocây,chạy ngã…

- Hs thảo luận và bằng vốnkiến thức thực tếđể trả lờicâu hỏi

- Hs các nhóm khác bổ sung

- Hs tự rút ra kết luận

- Các nhóm nghiên cứu sgk/40-41.tiến hành băbg bó

I.Nguyên nhân gãy x ơng:

- Gãy xơng do nhiềunguyên nhân

- Khi bị gãy xơng phải sơcứu tại chỗ

- Không đợc nắn bóp

II Tập sơ cứu và băng bó.

1.Sơ cứu:

- Đặt 2 nẹp gỗ,vào 2 bên chỗ xơng gẫy

- Lót vải mềm gấp dầy vàocác chỗ đầu xơng

- Buộc định vị 2 chỗ đầunẹp và 2 bên chỗ xơnggãy

2 Băng bó cố định:

- Với xơng ở tay:

+ Dùng băng y tế quấn chặt từ trong ra cổ tay→ làm dây đeo cẳng tay vào cổ

- Với xơng ở chân:

+ Băng từ cổ chânvào,nếu là xơng đùi thì

Trang 28

khác khoong bị gãy xơng dùng nẹp dài từ sờn đến

Ch ơng III : hệ tuần hoàn.

Tiết 13: máu và môi trờng trong cơ thể.

Ngày soạn:

Ngày dạy:

I.mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hs cần phân biệt đợc các thành phần của máu

- Trình bày đợc chắc năng của huyết tơng và hồng cầu

- Phân biệt đợc máu,nớc mô và bạch huyết

- Trình bày đợc vai trò của môi trờng bên trong cơ thể

2 Kỹ năng:

- Thu thập thông,quan sát tranh hình→ phát hiện kiến thức

- Khái quát tổng hợp,hoạt động nhóm

3 Thái độ:

- Giáo dục ý thức giữ gìn,bảo vệ cơ thể tránh mất máu

II đồ dùng dạy-học:

-Gv: + Tranh tế bào máu,tranh H13/43

+ Mẫu máu động vật lắng đọng tự nhiên với chất chống đông

-Hs: + Chuẩn bị tiết gà hoặc lợn

III hoạt động dạy-học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra

- Thu bản thu hoạch giờ thực hành trớc

3 Bài mới:

- Mở bài: Em đã thấy máu chảy trong môi trờng nào? Theo em máu chảy ra từ

đâu?.Máu có đặc điểm gì?.Để tìm hiểu về máu chúng ta nghiên cứu bài 13

Hoạt động dạy Hoạt động học Nội dung.

*hoạt động1: tìm

hiểu về máu.

- Gv cho hs thu thập thông

I.máu:

Trang 29

tin thực hiện thí nghiệm

? Các tế bào ở sâu trong cơ

thể có thể trao đổi các chất

trực tiếp với môi trờng

ngoài hay không

? Sự trao đổi chất trong tế

bào cơ thể ngời với môi

tr-ờng ngoài phải gián tiếp

thông qua các yếu tố nào

- Gv nhận xét phần trả lời

của hs rồi dùng tranh H13.2

sgk giảng giải về môi trờng

-Hs quan sát mẫu máu gà vàlợn đã chuẩn bị ở nhà→ trao

đổi nhóm để trả lời câu hỏi

của nhóm trả lời câu hỏi

- Hs tiếp tục quan sát bảngtrong sgk/42→ hoàn thành bàitập,điền từ vào chỗ trống

- Đại diện các nhóm đọc kếtquả→ hs khác bổ sung→ tựrút ra kết luận

- Cá nhân tự đọc thông tin+

bảng 13→ trao đổi nhóm,thống nhất câu trả lời

- Đai diện các nhóm trìnhbày→ nhóm khác nx+bổsung

+ huyết tơng có thể vậnchuyển chất

→ hs tự rút ra kết luận

- Hs nghiên cứu sgk/43 trao

đổi nhóm trả lời câu hỏi

- Yêu cầu:

+ chỉ có tế bào biểu bì da mớitiếp xúc trực tiếp với môi trờngngoài,còn các tế bào trong phảitrao đổi gián tiếp

+ qua yếu lỏng ở gian bào

1.Thành phần cấu tạo máu:

- Huyết tơng:

+ Lỏng trong suốt,màu vàng 55%

- Tế bào máu:

+ Đặc đỏ thẫm: hồng cầu, bạch cầu,tiểu cầu 45%

2 Chức năng huyết tơng vàhồng cầu:

- Huyết tơng:

+ Các chất dinh dỡng,hoóc-môn,kháng thể,chấtthải→ tham gia vận chuyểncác chất trong cơ thể

- Hồng cầu:

+ Có Hb có khả năng kếthợp với O2 và CO2 để vậnchuyển từ phổi về tim tớicác tế bào và từ tế bào vềphổi

II.môi tr ờng trong cơ thể:

- Gồm:

+ Máu,nớc mô và bạchhuyết

- Môi trờng trong giúp tếbào trao đổi chát với môitrờng ngoài

Trang 30

trong và quan hệ của máu,

nớc mô và bạch huyết

- Cụ thể:

+ O2,chất dinh dỡng lấy vào

từ cơ quan hô hấp và tiêu

hoá theo máu→ nớc mô→tế

bào

+ CO2,chất thải từ tế bào→

nớc mô→máu→hệ bài tiết,

? Hãy đánh dấu vào câu trả lời đúng

* Máu gồm các thành phần cấu tạo:

a Tế bào máu: hồng cầu,bạch cầu,tiểu cầu

b Nguyên sinh chất,huyết tơng

c Prôtêin, Lipít, muối khoáng

d Huyết tơng

e Cả a,b,c,d

g Chỉ a và d

* Vai trò của môi trờng trong:

a Bao quanh tế bào để bảo vệ tế bào

b Giúp tế bào trao đổi chất với bên ngoài

c Tạo môi trờng lỏng để vận chuyển các chất

d Giúp tế bào thải các chất thừa trong quá trình sống

- Hs trả lời đợc 3 hàng rào phòng thủ bảo vệ cơ thể khỏi các tác nhân gây nhiễm

- Trình bày khái niệm miễn dịch

- Phân biệt đợc miễn dịch tự nhiên và miễn dịch nhân tạo

- Có ý thức tiêm phòng bệnh dịch

2 Kỹ năng:

- Quan sát tranh hình,thông tin sgk

- Khái quát hoá,vận dụng kiến thức thực tế

- Hoạt động nhóm

3 Thái độ:

Trang 31

- Gáo dục ý thức bảo vệ cơ thể,rèn luyện cơ thể,tăng khả năng miễn dịch.

loại bạch cầu nào thờng

tham gia thực bào

rút ra kết luận

- Cá nhân đọc thông tin+

quan sát H14.1,3,4/45,46sgk→ghi nhớ kiến thức

- Trao đổi nhóm hoàn thànhcâu trả lời

- Đại diện nhóm trình bày trên tranh→ nhóm khác nhậnxét bổ sung

- Hs trình bày lại đầy đủ 3 hàng rào phòng thủ bảo vệ cơ

thể

- Vận dụng kiến thức:

+ do hoạt động của bạch cầu

đã tiêu diệt vi khuẩn ở mụn

+ hạch ở nách là đó là bạch cầu đợc huy động đến

I các hoạt động

chủ yếu của bạch cầu.

- Kháng nguyên: là phân tửngoại lai có khả năng kíchthích cơ thể tiết kháng thể -Kháng thể: là những phân tử Prôtêin do cơ thể tiết ra chốnglại kháng nguyên

- Cơ chế: chìa khoá ổ khoá

- Bạch cầu tham gia bảo vệcơ thể bằng cách:

+Thực bào: bạch cầu hìnhthành chân giả bắt và nuót vikhuẩn rồi tiêu hoá

+Limphô B: tiết kháng thểvô hiệu hoá vi khuẩn

+Limphô T: phá huỷ tếbào đã bị nhiễm vi khuẩnbằng cách nhận diện và tiếpxúc với chúng

Trang 32

?.Em hãy giải thích mụn ở

tay sng tấy rồi tự khỏi

- Hs nghiên cứu sgk+kiến thức thực tế→ trao đổi nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày →nhóm khác bổ sung

-hs đọc kết luận sgk

-Miễn dịch: là khả năngkhông mắc một số bệnh củangời dù sống ở môi trờng

có vi khuẩn gây bệnh

-Có 2 loại miễn dịch:

+ Miễn dịch tự nhiên: khảnăng tự chống bệnh của cơthể(do kháng thể)

+ Miễn dịch nhân tạo: tạocho cơ thể khả năng miễndịch bằng văcxin

4 Củng cố:

* Hãy đánh dấu vào câu trả lời đúng:

1.Hãy chọn 2 loại bạch cầu tham gia vào quá trình thực bào

a.Bạch cầu trung tính

b Bạch cầu u kiềm

c Bạch cầu u axít

d Bạch cầu đơn phân

e Limphô bào

2 Tế bào T phá huỷ tế bào cơ thể bị nhiễm bằng cách nào?

a Tiết men phá huỷ màng

Trang 33

- Tìm hiểu cho máu và truyền máu.

- Hs trình bày đợc cơ chế đông máu và vai trò của nó trong bảo vệ cơ thể

- Trình bày các nguyên tắc truyền máu và cơ sở khoa học của nó

+ Phiếu học tập:"Tìm hiểu về hiện tợng đông máu"

2 Kiểm tra bài cũ:

? Trình bày cơ chế bảo vệ cơ thể của bạch cầu

? Em đã từng tiêm phòng cha?.nếu có thì bệnh nào

3 Bài mới:

- Mở bài: Tronh lịch sử phát triển y học,con ngời đã biết truyền máu,song rất nhiều ờng hợp gây tử vong.Sau này chính con ngời đã tìm ra nguyên nhân bị tử vong,đó là do khi truyền máu thì bị đông máu.Vậy yếu tố nào gây nên và theo cơ chế nào→ nghiên cứu

- Yêu cầu hs hoàn thành

nội dung phiếu học tập

48→ghi nhớ kiến thức

I đông máu:

Trang 34

kết quả nhóm mình - Trao đổi nhóm hoàn thành

các nội dung

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả

- Nhóm khác nhận xét+bổ sung

- Các nhóm theo dõi kiến thức chuẩn

Phiếu học tập: Tìm hiểu về hiện tợng đông máu

Tiêu chí Nội dung

1- Hiện tợng - Khi bị thơng đứt mạch máu→ máu chảy ra một lúc rồi ngừng

nhờ một khối máu bịt vết thơng

2- Cơ chế →Tế bào máu→ tiểu cầu vỡ→ giải phóng enzim

- Máu chảy: ↓ →Huyết tơng→ chất sinh tơ máu →

→tơ máu giữ các tế bào máu→ khối máu đông

3- Khái niệm - Đông máu là hiện tợng hình thành khối máu đông hàn kín vết th-

- Gv nêu câu hỏi:

? Hồng cầu máu ngời có

loại kháng nguyên nào

? Huyết tơng máu của

ng-ời nhận có laọi kháng

nguyên nào

? Hoàn thàn bài tập"mối

quan hệ cho và nhận giữa

- Trao đổi nhóm

- đại diện các nhóm trình bày,nhóm khác nhận xét bổ sung

- 2 hs viết sơ đồ" mối quan

hệ cho và nhận giữa các nhóm máu"

- Hs khác bổ sung

- Hs rút ra kết luận

- Hs tự vận dụng kiến thức ở

II các nguyên tắc truyền máu.

1 Các nhóm ở ngời.

- ở ngời có 4 nhóm máu A,B,AB,O

- Sơ đồ "mối quan hệ cho

và nhận giữa các nhóm máu"

A-AO-O AB-AB B_B

2 Các nguyên tắc

truyền máu cần tuân thủ khi truyền máu.

Trang 35

nhân gây bệnh(virút viêm

gan B,HIV…) có thể đem

truyền cho ngời khác đợc

? Khi bị chảy máu,vấn đề

đầu tiên cần giải quyết là

-vấn đề1 trả lời câu hỏi

- Một số trình bày ý kiến củat mình

- Yêu cầu:

+ Không đợc vì bị kết dính hồng cầu

+ Có thể truyền vì không bị gây kết dính

+ Không đợc truyền máu có mầm bệnh vì lây lan bệnh

- Hs đọc kết luận sgk/50

- Hs phải vận dụng kiến thức

đã học trong bài để trả lời

- Yêu cầu: phải cầm máu ngay đối với vết thơng to chảy nhiều máu,vết thơng nhỏ máu có thể tự đông

- Khi truyền máu cần tuân thủ theo nguyên tắc:

+ Lựa chọn nhóm máu phùhợp

+ Kiểm tra mầm bệnh trớc khi truyền máu

4 Củng cố:

? Hãy chọn câu trả lời đúng

1 Tế bào máu nào tham gia vào quá trình đông máu:

a Hồng cầu

b Bạch cầu

c Tiểu cầu

2 Ngời có nhóm máu AB không truyền đợc cho ngời có nhóm O,A,B vì

a Nhóm máu AB,hồng cầu có cả A và B

b Nhóm máu AB huyết tơng không có

c Nhóm máu AB ít ngời có

5 Dặn dò:

- Học và trả lời các câu hỏi cuối bài

- Đọc mục "em có biết"

- ôn lại kiến thức hệ tuần hoàn ở lớp thú

6 Rút kinh nghiệm:

Trang 36

Tiết 16: tuần hoàn máu và lu thông bạch huyết.

Ngày soạn:

Ngày dạy:

I mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hs trình bày đợc các thành phần cấu tạo của hệ tuần hoàn máu và vai trò của chúng

- Hs nắm đuợc các thành phần cấu tạo của hệ bạch huyết và vai trò của chúng

- Tranh hệ tuần hoàn

III hoạt động dạy-học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

? Em hãy cho biết các thành phần cấu tạo của hệ tuần hoàn máu

3 Bài mới:

- Mở bài: Gv cho hs lên bảng chỉ trong tranh các thành phần của hệ tuần hoàn

máu.Vậy máu lu thông trong cơ thể nh thế nào và tim có vai trò gì?

Hoạt động dạy hoạt động học Nôị dung

* hoạt động1: tìm

hiểu khái quát về

hệ tuần hoàn máu.

? Hệ tuần hoàn máu gồm

những thành phần nào

? Cấu tạo mỗi thành đó

nh thế nào

- Gv cho lớp chữa bài

- Gv đánh giá kết quả của

các nhóm:

+ Với tim: nửa phải chứa

máu đỏ thẫm(màu xanh),

nửa trái chứa máu đỏ

- Trao đổi nhóm→ thống nhấtcâu trả lời

- Yêu cầu:

+ Số ngăn tim,vị trí,màu sắc

+ Tên động mạch,tĩnh mạch chính

- Đại diện nhóm trình bày kếtquả(chỉ và thuyết minh trên tranh)

- Các nhóm theo dõi,nhận xét

và bổ sung

I toàn hoàn máu:

1 Cấu tạo hệ toàn hoàn:

- Gồm tim và hệ mạch

+ Tim:

* Có 4 ngăn: 2 tâm thất,2tâm nhĩ

* Nửa phải chứa máu đỏ thẫm,nửa trái chứa máu đỏ tơi

+ Hệ mạch:

* Động mạch: xuất phát

từ tâm thất

* Tĩnh mạch: trở về tâm nhĩ

* Mao mạch: nối động mạch và tĩnh mạch

Trang 37

hỏi trong sgk/51.

- Quan sát các nhóm→

nhắc nhở nhóm yếu để

hoàn thành bài tập

- Gv cho lớp chữa bài

- Gv đánh giá kết quả của

các nhóm,bổ sung kiến cho

huyết nh một máy lọc,khi

bạch huyết chảy qua các

vật lạ lọt vào cơ thể đợc

giữ lại.Hạch thờng tập

trung ở cửa vào các

- Trao đổi nhóm thống nhất câu trả lời

- Yêu cầu:

+ Điểm xuất phát và kết thúccủa mỗi vòng toàn hoàn

+ Hoạt động trao đổi chất tại phổi và các cơ quan trong cơ

thể

- Đại diện các nhóm trình bàykết quả trên tranh→các nhómnhận xét bổ sung

→ hs tự rút kết luận

Hs tự nghiên cứu H16.1 và thông tin sgk/52→ trả lời câu hỏi bằn cách chỉ trên tranh vẽ

- Hs khác nhận xét và bổ sung rút ra kết luận

đổi chất)→tâm nhĩ phải + Vòng toàn hoàn nhỏ: từ tâm thất phải→phổi(trao

đổi khí)→tâm nhĩ trái

- Máu lu thông trong toàn

bộ cơ thể là nhờ hệ tuần hoàn

- Hạch bạch huyết

- ống bạch huyết tạo thành 2 phân hệ:

+ Phân hệ lớn

+ Phân hệ nhỏ

2 Vai trò của hệ bạch

huyết.

Trang 38

- Hs nghiên cứu sgk→trao

đổi nhóm hoàn thành câu trả

lời

- Yêu cầu: chỉ ra điểm thubạch huyết đầu tiên và nơi đổcuối cùng

- Các nhóm trình bày trênhình vẽ→nhóm khác nhậnxét và bổ sung

→ hs tự rút ra kết luận

- Đọc kết luận sgk

- Phân hệ bạch huyết nhỏ:thu bạch huyết ở nửa trênbên phải cơ thể→tĩnhmạch máu

- Phân hệ bạch huyết lớn:thu bạch huyết ở phần cònlại của cơ thể

* Vai trò: hệ bạch cùng hệtuần hoàn máu thực hiệnchu trình luân chuyển môitrờng trong cơ thể và thamgia bảo vệ cơ thể

- Hs chỉ ra đợc các ngăn tim(ngoài và trong),van tim

- Phân biệt các loại mạch máu

- Trình rõ đặc điểm các pha trong chu kì co giãn tim

Trang 39

C hoạt động dạy-học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

? Vai trò của tim trong hệ toàn hoàn máu là gì

? Hệ bạch huyết có vai trò nh thế nào

? Dự đoán xem: ngăn tim

nào có thành cơ dày nhất

và ngăn nào có thành cơ

tim mỏng nhất

? Giữa các ngăn tim và

trong các mạch máu phải

có cấu tạo nh thế nào để

- Tự so sánh với dự đoáncủa nhóm

- Thảo luận toàn lớp

- Hs nêu đợc:

I cấu tạo tim:

1 Cấu tạo ngoài:

+ Màng tim bao bọc bênngoài tim

+ Tâm thất lớn→phần đỉnhtim

2 Cấu tạo trong:

- Tim 4 ngăn

- Thành cơ tâm thất dày hơnthành cơ tâm nhĩ

- Giữa tâm nhĩ với tâm thất

và giữa tâm thất với độngmạch có van→ máu lu thôngtheo một chiều

Trang 40

? Vậy cấu tạo tim phù hợp

+ Van tim

- Yêu cầu:

+ thành tâm thất trái dàynhất vì đẩy máu vào độngmạch chủ đi khắp cơ thể

II cấu tạo mạch máu:

Phiếu học tập:cấu tạo và chức năng của mạch máu.

Nội dung Động mạch Tĩnh mạch Mao mạch1- Cấu tạo:

-Trao đơi nhóm hoàn thành phiếu học tập

- Tiếp tục thảo luận trả lời câu hỏi

- Yêu cầu:

+ Sự khác nhau ở nhữngnội dung cụ thể trongphiếu

- Đại diện các nhóm trìnhbày,nhóm khác bổ sung

+ Hẹp

+ ĐM chủ lớn,nhiều

động mạch nhỏ

Mô liên kết+ 3 lớp: Cơ trơn mỏng Biểu bì

+ Rộng

+ có van một chiều

+ 1 lớp biểu bì mỏng.+ Hẹp nhất.+ Nhỏ phân nhánh nhiều.2- Chức năng + Đẩy máu từ tim đến

các cơ quan,vận tốc và

áp lực lớn

+ Dẫn máu từ khắp các tế bào về tim,vận tốc và áp lựcnhỏ

+ Trao đổi chất với tế bào

* hoạt động 3: tìm

hiểu hoạt động co III chu kì co dãn của tim.

Ngày đăng: 17/09/2013, 18:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2 sgk/9 - GA sinh 8 ki I ( 3 cot)
Bảng 2 sgk/9 (Trang 3)
Hình thức rèn luyện nào - GA sinh 8 ki I ( 3 cot)
Hình th ức rèn luyện nào (Trang 23)
Bảng   13→  trao   đổi   nhóm, thống nhất câu trả lời. - GA sinh 8 ki I ( 3 cot)
ng 13→ trao đổi nhóm, thống nhất câu trả lời (Trang 29)
Bảng   20→  xác   định   các   cơ - GA sinh 8 ki I ( 3 cot)
ng 20→ xác định các cơ (Trang 49)
Nghiệm+H21.3+ bảng 21. - GA sinh 8 ki I ( 3 cot)
ghi ệm+H21.3+ bảng 21 (Trang 51)
Bảng 21 gv giải thích: - GA sinh 8 ki I ( 3 cot)
Bảng 21 gv giải thích: (Trang 52)
Bảng đã kẻ ở vở bài tập - GA sinh 8 ki I ( 3 cot)
ng đã kẻ ở vở bài tập (Trang 73)
Sơ đồ - GA sinh 8 ki I ( 3 cot)
Sơ đồ (Trang 83)
w