1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Giáo án Đại 8 - Tuần 26 - 3 cột

4 315 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài Liệu Giáo Án Đại 8 - Tuần 26 - 3 Cột
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 143,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Tiếp tục củng cố cho học sinh các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình.. - Hình thành kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phơng trình.. - Giáo viên hỡng dẫn học sinh p

Trang 1

Tuần: 25 Ngày soạn:

luyện tập (t2)

I Mục tiêu:

- Tiếp tục củng cố cho học sinh các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- Hình thành kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- Biết phân tích bìa toán và trình bày lời giải 1 cách ngắn gọn, chính xác

II Chuẩn bị:

- Gv: - bảng phụ ghi đề bài tập +thớc kẻ+ phấn màu

- Hs: - bài tập về nhà, thớc kẻ ,ôn lại các bớc giải bài toán bằng cách lập pt

III Các hoạt động dạy học:

1 Tổ chức lớp: (1’)

Kiểm tra sĩ số 8A / 33 8B / 32 8C / 33

2 Kiểm tra bài cũ: (8')

- ? Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

- Làm bài tập 45 - tr31 SGK (ĐS: 300 tấm)

3 Tiến trình bài giảng: (32’)

- Yêu cầu học sinh làm bài tập

46

- Học sinh đọc kĩ đề toán

- Giáo viên hỡng dẫn học sinh

phân tích bài toán

? Lập bảng để xác định cách

giải của bài toán

- Cả lớp suy nghĩ và làm bài

- 1 học sinh lên bảng làm bài

- Lớp nhận xét bài làm của

bạn và bổ sung (nếu có)

- Yêu cầu học sinh làm bài tập

47 theo nhóm học tập

- Cả lớp thảo luận theo nhóm

và báo cáo kết quả

- Đại diện nhóm lên trình bày

(2 học sinh lên bảng làm 2 câu

a và b)

- Yêu cầu học sinh làm bài tập

48

Bài tập 46 (tr31-SGK) (12') Gọi chiều dài qu ng đãng đ ờng AB là x (km) (x>48)

 chiều dài qu ng đãng đ ờng BC là x - 48 (km)

Thời gian ô tô dự định đi là

48

x

(h) Thời gian ô tô đi trên đoạn BC là 48

54

x 

Theo bài ra ta có phơng trình:

48 1 1

x x 

Giải ra ta có: x = 120 Vậy qu ng đãng đ ờng AB dài 120 km

Bài tập 47 (tr32-SGK) (8') a) Số tiền l i tháng thứ nhất: ãng đ

100

ax

(đồng)

Gốc + l i: ãng đ

100

xa

x  (đồng)

Số tiền l i của tháng thứ 2:ãng đ

.

100 100

x

b) khi a = 1,2 tiền l i 2 tháng làãng đ

48,288 nghìn đồng

 1 1,2 1,2 1,2 48,288

100 100 100

x

x    

 0,012 1,012x + 0,012x = 48,288

48 km

Trang 2

- Cả lớp làm bài vào vở.

- 1 học sinh lên bảng làm bài

- Cả lớp nhận xét bài làm của

bạn trên bảng và bổ sung nếu

 x = 2000

Số tiền bà An gửi là 2000 nghìn đồng (2 triệu đồng)

Bài tập 48 (tr32 - SGK) (13') Gọi số dân năm ngoái của tỉnh A là x (triệu ngời) (0 < x < 4)

Năm ngoái số dân tỉnh B là 4 - x (triệu)

Trong năm nay:

Số dân tỉnh A: 1,1

100

x

x  (triệu ngời)

1,2(4 ) 101,2

x

Theo bài ta có PT:

101,1 101,2(4 ) 0,8072

100 100

x

x

 101,1x - 101,2(4-x) = 80,72

 202,3x = 485,52

 x = 2,4 Vậy số dân tỉnh A năm ngoái là 2,4 triệu ngời

Số dân tỉnh B năm ngoái là

4 - 2,4 = 1,6 (triệu ngời)

4 Củng cố: (2')

- Học sinh nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình

5 H ớng dẫn học ở nhà : (2')

- Làm lại các bài tập trên

- Làm bài tập 56, 57, 58, 60 (tr12, 13-SBT)

- Ôn tập chơng III, ôn tập các câu hỏi phần ôn tập chơng

ôn tập chơng III

I Mục tiêu:

- Tái hiện lại cho học sinh các kiến thức về phơng trình, giải phơng trình, cách biến đổi tơng đơng các phơng trình

- Củng cố và nâng cao kĩ năng giải phơng trình 1 ẩn

II Chuẩn bị:

- Gv: bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập + phiếu học tập

- Hs: làm câu hỏi ôn tập chơng III + bài tập về nhà

III Các hoạt động dạy học:

1 Tổ chức lớp: (1')

Kiểm tra sĩ số 8A / 33 8B / 32 8C / 33

2 Kiểm tra bài cũ: (6')

- HS1:Trả lời câu 1, câu 2, câu 3 (phần ôn tập chơng III)

- HS2: Trả lời câu 3, câu4, câu 5(phần ôn tập chơng III)

3 Tiến trình bài giảng: (32’)

- Phát biểu các phép biến

đổi tơng đơng

Bài tập 51 - tr33-SGK (15')

a) (2x  1)(3x  2)  (5x 8)(2x 1) (2x 1)(3x 2) (5x 8)(2x 1) 0

Trang 3

- 1 học sinh đứng tại chỗ

trả lời

- Giáo viên yêu cầu 4 học

sinh lên bảng làm 4 phần

a, b, c, d của bài tập 51

- Học sinh cả lớp nhận xét,

bổ sung (nếu có)

- Giáo viên chốt kết quả,

đánh giá

? Nhận dạng phơng trình

và nêu các cách giải

- 1 học sinh đứng tại chỗ

trả lời

- Cả lớp làm bài, 2 học sinh

lên bảng làm phần a, b

- Giáo viên hớng dẫn học

sinh làm câu c

- Học sinh làm theo sự

h-ớng dẫn của giáo viên

- Yêu cầu học sinh giải

ph-ơng trình

- Cả lớp làm bài, 1 học sinh

lên bảng làm bài

(2 1) (3 2) (5 8) 0 (2 1)(6 2 ) 0

1

2

3

x

x

       

 b) 2

4x  1 (2  x 1)(3x 5) (2 1)(2 1) (2 1)(3 5) 0 (2 1) (2 1) (3 5) 0

1

4

x

x

      

 

 Vậy tập nghiệm của PT là S = 1;4

2

(x  1)  4(x  2x 1)

( 1) (2 2) 0

1

3

x

x

 

 Vậy tập nghiệm của PT là: S = 1;3

3

2x  5x  3x   0 x(2x  5x  3)  0 (2 1)( 3) 0

0 0

1

2 1 0

2

3 0

3

x x

x

x

 Vậy tập nghiệm của PT là S = 3;0;1

2

Bài tập 52 (tr33-SGK) Giải PT:

2x 3  x(2x  3) x

Đs: x = 4

3

x

Đs: x = 3 c)

2 2

2

ĐKXĐ: x 2

Trang 4

? Nêu cách giải bài toán.

- Học sinh trả lời câu hỏi

của giáo viên

? Có nhận xét gì về các

hạng tử trong VT, VP của

PT

- Học sinh: hạng tử

1

2 7

x

x

? ta giải bài toán này nh

thế nào

- Học sinh trả lời

2

(3) ( 1)( 2) ( 1)( 2) 2( 2)

0 0

PT có vô số nghiệm x 2 d) 2 3 3 8 1  5 3 8 1

7

x 

2 7

8

4 10 0

1 0

x

x x

x x

x



Vậy tập nghiệm của PT là: S = 8;5

2

4 Củng cố: (4')

- Tuỳ vào từng bài toán ta có thể biến đổi PT theo những cách khác nhau

- Đối với dạng phơng trình chứa ẩn ở mẫu, nếu mẫu có thể phân tích thành các nhân tử đợc thì cần phân tích trớc khi đi tìm ĐKXĐ

5 H ớng dẫn học ở nhà : (2')

- Ôn lại cách giải của các loại toán trên

- Làm bài tập 53 (HS khá), 54, 55 (tr34-SGK)

- Làm bài tập 63, 64, 66 (tr14-SBT)

Ngày đăng: 01/12/2013, 16:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Hình thành kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phơng trình. - Tài liệu Giáo án Đại 8 - Tuần 26 - 3 cột
Hình th ành kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phơng trình (Trang 1)
- 1 học sinh lên bảng làm bài. - Cả lớp nhận xét bài làm của  bạn trên bảng và bổ sung nếu  có. - Tài liệu Giáo án Đại 8 - Tuần 26 - 3 cột
1 học sinh lên bảng làm bài. - Cả lớp nhận xét bài làm của bạn trên bảng và bổ sung nếu có (Trang 2)
- Gv: bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập + phiếu học tập  - Hs: làm câu hỏi ôn tập chơng III + bài tập về nhà  - Tài liệu Giáo án Đại 8 - Tuần 26 - 3 cột
v bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập + phiếu học tập - Hs: làm câu hỏi ôn tập chơng III + bài tập về nhà (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w