Đó là bài toán vẽ hình chỉsử dụng hai dụng cụ là thước và compa; Bước đầu, HS hiểu được rằng giải một bàitoán dựng hình là chỉ ra một hệ thống các phép dựng hình cơ bản liên tiếp nhau để
Trang 1l i Bi t v n d ng các ki n th c trong bài vào các tình hu ng th c ti n đ n gi n ồ ế ậ ụ ế ứ ố ự ể ơ ả
-Thái độ:Suy lu n ra đ c t ng b n góc ngoài c a t giác b ng 360ậ ượ ổ ố ủ ứ ằ o
II/ CHU N B Ẩ Ị :
- GV : Compa, eke, th c th ng, b ng ph v hình s n (H1, H5 sgk) ướ ẳ ả ụ ẽ ẳ
- HS : Ôn đ nh lí “t ng s đo các góc trong tam giác” ị ổ ố
th ng AB, BA, CD, DA ẳ
Hình nào có hai đo n th ng ạ ẳ
cùng thu c m t đ ng th ng? ộ ộ ườ ẳ
- Các hình 1a,b,c đ u đ c g iề ượ ọ
là t giác, hình 2 không đ c ứ ượ
g i là t giác V y theo em, ọ ứ ậ
th nào là t giác ? ế ứ
- GV ch t l i (đ nh ngh a nhố ạ ị ĩ ư
- HS cùng bàn ki m tra ể
l n nhau và báo cáo…ẫ
- HS nhe và ghi tên
ch ng, bài vào v ươ ở
- HS quan sát và tr l i ả ờ(Hình 2 có hai đo n ạ
Trang 2- V t giác ABCD : Không ẽ ứ
tính (đo) s đo m i góc, hãy ố ỗ
C, C và D, D và A
* nh đ i nhau: B và Đỉ ố
D, A và Db) Đường chéo: BD, ACc) C nh k : AB và BC, ạ ề
BC và CD,CD và DA, DA
và ABd) Góc: A, B, C, DGóc đ i nhau: A và C, B ố
và De) i m n m trong: M,Đ ể ằP
i m n m ngoài: N, Đ ể ằQ
@T giác l i là ứ ồ t giác ứ luôn
NQ
2 T ng các góc c a m t t ồ ủ ộ ứ giác
1 2
21A B
D
C
K đ ng chéo AC, ta có :ẻ ườ
Trang 3nhóm nh ỏ
- Theo dõi, giúp các nhóm làm bài
- Cho đ i di n vài nhóm báo cáo ạ ệ
- Đại di n m t vài nhómệ ộnêu rõ cách làm và cho bi tế
a) x=500 (hình 5)b) x=900
c) x=1150d) x=750a) x=1000 (hình 6)a) x=360
- HS nghe d n và ghi chúặvào v ở
ˆ ˆ ˆ ˆ A+B+C+D ˆ A+B+C+Dˆ ˆ ˆ =
3600
- Xem l i cách v tam ạ ẽgiác
A1 + B + C1 = 180o,
A2 + D + C2 = 180o(A1+A2)+B+(C1+C2)+D =
360o
v y A + B + C + D = 360ậ o
nh lí : (Sgk) Đị
Bài 1 trang 66 Sgk
a) x=500 (hình 5)b) x=900
c) x=1150d) x=750a) x=1000 (hình 6)a) x=360
Bài t p 2 trang 66 Sgk ậ Bài t p 3 trang 67 Sgk ậ Bài t p 4 trang 67 Sgk ậ Bài t p 5 trang 67 Sgk ậ
Trang 4Bi t linh ho t khi nh n d ng hình thang nh ng v trí khác nhau và các d ng đ cế ạ ậ ạ ở ữ ị ở ạ ặ
bi t (hai c nh song song, hai đáy b ng nhau)ệ ạ ằ
- Thái đ : H c sinh đ c rèn tính c n th n khi v hình và ch ng minh, rèn kh n ng tìmộ ọ ượ ẩ ậ ẽ ứ ả ătòi sáng t o.ạ
II/ CHU N B Ẩ Ị :
- GV : Th c th ng, êke, b ng ph ( ghi câu h i ktra, v s n hình 13), ph n màuướ ẳ ả ụ ỏ ẽ ẳ ấ
- HS : H c và làm bài nhà; v ghi, sgk, th c, êke…ọ ở ở ướ
117
75 65
B
D
C A
ˆ
D= 3600-650-1170-710=
1070Góc ngoài t i D b ng 73ạ ằ 0
+ S đo góc ngoài t i D?ố ạ
Tu n : 1 ầ Ti t :2 ế
Ngày d y : 28/08/10 ạ
Trang 5- HS nh c l i, v hình và ắ ạ ẽghi vào v ở
- HS làm ?1 t i ch t ng ạ ỗ ừcâu
- HS khác nh n xét b ậ ổsung
- Ghi nh n xét vào v ậ ở
- HS th c hi n ?2 trên ự ệphi u h c t p hai HS làmế ọ ậ
Trang 6Hthang ⇔ comot gocvuong hinh thang
-Chu n b : th c có chia ẩ ị ướ
kho ng, th c đo góc, xem ả ướ
tr c §3ướ
- HS ki m tra b ng tr c ể ằ ựquan, b ng ê ke và tr l i ằ ả ờ
Bài t p 6 trang 70 Sgk ậ Bài t p 8 trang 71 Sgk ậ Bài t p 9 trang 71 Sgk ậ Bài t p 10 trang 71 Sgk ậ
Trang 7 Ki n th c:ế ứ N m ch c đ nh ngh a, các tính ch t và d u hi u nh n bi t hình ắ ắ ị ĩ ấ ấ ệ ậ ế
thang cân Bi t v n d ng đ nh ngh a, các tính ch t hình thang cân trong ế ậ ụ ị ĩ ấ
vi c nh n d ng và ch ng minh các bài t p có liên quan.ệ ậ ạ ứ ậ
K n ngĩ ă : Rèn k n ng phân tích gi thi t, k t lu n c a m t đ nh lí K n ng ĩ ă ả ế ế ậ ủ ộ ị ĩ ă
trình bày l i gi i c a m t bài toán.ờ ả ủ ộ
Thái độ: Giáo d c tính c n th n, chính xác trong l p lu n và ch ng minh.ụ ẩ ậ ậ ậ ứ
II/ CHU N B Ẩ Ị C A GV VÀ HS: Ủ
- GV : Th c chia kho ng, th c đo góc, compa; b ng phướ ả ướ ả ụ
- HS : H c bài c , làm bài nhà; d ng c : th c chia kho ng th c đo góc …ọ ũ ở ụ ụ ướ ả ướ
- HS suy ngh , phát bi u … ĩ ể
- s a sai (n u có) ử ế1- nh ngh a hình thang Đị ĩ(nêu rõ các y u t c a nó) (4đ)ế ố ủ2- Cho ABCD là hình thang (đáy là AB và CD) Tính x và y (6đ)
Trang 8và BC không song song, kéo
dài cho chúng c t nhau t i O ắ ạ
các ∆ODC và OAB là tam giác
bên song song thì hai c nh ạ
bên b ng nhau Ng c l i, ằ ượ ạ
hình thang có hai c nh bên ạ
- M i HS t đo và nh n xét.ỗ ự ậ
- HS nêu đ nh lí ị
- HS suy ngh , tìm cách ĩc/minh
- HS v hình, ghi GT-KLẽ
- HS nghe g i ý ợ
- M t HS lên b ng ch ng ộ ả ứminh tr ng h p a, c l p ườ ợ ả ớlàm vào phi u h c t p ế ọ ậ
A B
D C
GT ABCD là hình thang cân (AB//CD)
Trang 9đi m A, B thu c m sao cho ể ộ
ABCD là hình thang có hai
- HS ghi vào vở
- HS đ c yêu c u c a ?3ọ ầ ủ
- M i em làm vi c theo yêu ỗ ệ
c u c a GV:ầ ủ+ V hai đi m A, B ẽ ể+ o hai góc C và D Đ+ Nh n xét v hình d ng ậ ề ạ
c a hình thang ABCD.ủ(M t HS lên b ng, còn l i ộ ả ạlàm vi c t i ch )ệ ạ ỗ
KL AC = BD
3 D u hi u nh n bi t ấ ệ ậ ế hình thang cân:
a) nh Lí 3: Sgk trang 74 Đị
b) D u hi u nh n bi tấ ệ ậ ếhình thang cân :
1 Hình thang có góc kề
m t ộ đ áy b ng nhau ằ là hthang cân
2 Hình thang có hai ng
đườ chéo b ng nhau ằ là hthang can
Trang 10* K n ngĩ ă : Rèn k n ng thao tác, phân tích và t ng h p đ gi i quy t các bài t p.ĩ ă ổ ợ ể ả ế ậ
* Thái độ: Giáo d c HS m i liên h bi n ch ng c a s v t: Hình thang cân v i ụ ố ệ ệ ứ ủ ự ậ ớtam giác cân, hai góc đáy c a hình thang cân v i 2 đ ng chéo.ở ủ ớ ườ
II/ CHU N B Ẩ Ị :
- GV : B ng ph ghi đ ki m tra, bài t p ả ụ ề ể ậ
- HS : H c bài và làm các bài t p đã cho và đã đ c h ng d nọ ậ ượ ướ ẫ
Trang 11- HS đ c đ bài, v hình và ọ ề ẽtóm t t Gt-Kl.ắ
=> OA=OBAC=BD
G i O là giao đi m c a AC ọ ể ủ
và BD, ta có:
Ta có: AB// CD (gt) Nên: OAB = OCDˆ ˆ (sôletrong)
OBA = ODC ( soletrong)
Do đó ∆OAB cân t i O ạ ⇒ OA = OB (1)
t i Aạ
=>
2
ˆ 180 ˆ
Do đó ∆OAB cân t i O ạ ⇒ OA = OB (1)
Trang 12- Khi đó hai tam giác ACD và
tam giác BDC b ng nhau ằ
theo t/h nào?
- G i 1em lên b ng làm câu ọ ả
b
- Hai tam giác ACD và BDC
b ng nhau suy ra đ c điêuf ằ ượ
E∈ CD
KL a/ BDE cân b/ ACD = BDC
c/ HT ABCD là htc
- HS nêu đ nh ngh a hình ị ĩthang, hình thang cân Tính
Mà AC // BE
AC = BE ( nx )
Do AC = BD ( gt )
BD = BE Khi đó tam giác BEC cân t i Bạb/ T cm câu a/ => ừ
DC chung
=>VACD= VBDC( c.g.c)c/ T cmt => ừ C D) = )
Nên hình thang ABCD là hình thang cân( dhnb)
Trang 13- K n ng: HS bi t v đ ng trung bình c a tam giác, v n d ng các đ nh lí đ tínhỹ ă ế ẽ ườ ủ ậ ụ ị ể
đ dài các đo n th ng; ch ng minh hai đo n th ng b ng nhau, hai đo n th ng songộ ạ ẳ ứ ạ ẳ ằ ạ ẳsong
- Thái đ : HS th y đ c ng d ng th c t c a đ ng trung bình trong tam giác.ộ ấ ượ ứ ụ ự ế ủ ườ
II/ CHU N B Ẩ Ị :
- GV : Các b ng ph (ghi đ ki m tra, v s n hình 33…), th c th ng, êke, th c đo góc ả ụ ề ể ẽ ẳ ướ ẳ ướ
- HS: Ôn ki n th c v hình thang, hình thang cân, gi y làm bài ki m tra; th c đo góc ế ứ ề ấ ể ướ
Trang 14Ho t ạ độ ng1 :Ki m ra bài c (8’) ể ũ
GV đư a ra ki m tra trên b ng đề ể ả
phụ :
Các câu sau đây câu nào đúng? Câu nào sai?
Hãy giãi thích rõ ho c ch ng minh cho ặ ứ
đi u k t lu n c a mình ề ế ậ ủ
1.Hình thang có hai góc k m t đáy ề ộ
b ng nhau là hình thang cân.ằ
2.T giác có hai đ ng chéo b ng nhauứ ườ ằ
b ng nhau là hình thang cân.ằ
T giác có hai góc k m t c nh bù nhau và có ứ ề ộ ạ
hai góc đ i bù nhau là hình thang cânố
- HS lên b ng tr l i (có th ả ả ờ ể
v hình đ gi i thích ho c ẽ ể ả ặ
ch ng minh cho k t lu n c aứ ế ậ ủmình)…
- HS còn l i chép và làm vào v ạ ởbài t p :ậ
1- úng (theo đ nh ngh a)Đ ị ĩ2- Sai (v hình minh ho )ẽ ạ3- úng (gi i thích)Đ ả
4- Sai (gi i thích + v ả ẽhình …)
1 Đườ ng trung bình c a ủ tam giác
a nh lí 1 Đị : (sgk)
1 1 1
F
E D
A
GT ∆ABC AD = DB, DE// BC
Trang 15đ ng trung bình c a tam giác ườ ủ
- V hình, ghi GT-KL ẽ
- HS suy ngh ĩ
- HS k thêm đ ng ph ẻ ườ ụ
nh g i ý th o lu n theo ư ợ ả ậnhóm nh 2 ng i cùng bàn ỏ ườ
- Ta có AKI=ACBˆ ˆ =500
=>IK//BC
b nh lí 2 Đị : (sgk) A
B
A C
8cm 10cm
K I
A
Trang 16I/ M C TIÊU Ụ :
- Ki n th c : HS n m v ng đ nh ngh a v đ ng trung bình c ahình thang; n m v ngế ứ ắ ữ ị ĩ ề ườ ủ ắ ữ
n i dung đ nh lí 3, đ nh lí 4 v đ ng trung bình hình thang.ộ ị ị ề ườ
- K n ng : Bi t v n d ng đ nh lí tính đ dài các đo n th ng, ch ng minh các h th c v ỹ ă ế ậ ụ ị ộ ạ ẳ ứ ệ ứ ề
đo n th ng ạ ẳ
- Thái đ : Th y đ c s t ng t gi a đ nh ngh a và đ nh lí v đ ng trung bình trong ộ ấ ượ ự ươ ự ữ ị ĩ ị ề ườtam giác và trong hình thang; s d ng tính ch t đ ng trung bình c a tam giác đ ch ng ử ụ ấ ườ ủ ể ứminh các tính ch t c a đ ng trung bình trong hình thang ấ ủ ườ
1/ nh ngh a đ ng trung Đị ĩ ườbình c a tam giác.(3đ)ủ
Tu n : 3 Ti t :6 ầ ế
Ngày d y : 12/09/10 ạ
Trang 17- Treo b ng ph đ a ra đ ả ụ ư ề
ki m tra Cho HS đ c đ ể ọ ề
- G i m t HS ọ ộ
- Ki m tra v bài làm vài HSể ở
- Theo dõi HS làm bài
- Cho HS nh n xét, đánh giá câu ậ
trung đi m c a AC không? ể ủ
Vì sao? T ng t v i đi m ươ ự ớ ể
đi m c a AB, AC Tính EF ể ủ
bi t BC = 15cm (3đ) ế
15
E A
2 Đườ ng trung bình c a ủ hình thang
Trang 18- HS v hình và ghi Gt-Kl ẽ
- HS trao đ i theo nhóm ổ
nh sau đó đ ng t i ch ỏ ứ ạ ỗtrình bày ph ng án c a ươ ủmình
- HS nghe hi u và ghi cách ể
ch ng minh vào v ứ ở
- HS tìm x trong hình(x=40m)
1 1 2
! Ch ng minh EK là đ ng trung bình c a tam giác ADCứ ườ ủ
! Ch ng minh KF là đ ng trung bình c a tam giác BCDứ ườ ủ
Trang 19- GV : Bảng phụ, compa, thước thẳng có chia khoảng
- HS : Ôn bài (§4) , làm bài ở nhà
nhau, khác nhau giữa
định nghĩa đtb tam giác
M I N
P 5dm K x QBài 22( SGK- 80)
Tu n : 4 Ti t :7 ầ ế
Ngày d y : 14/09/10 ạ
Trang 20- GV nói nhanh lại cách
làm như lời giải …
- Tự sửa sai vào vở
ABCD là hthang
AB // CD
GT AE=ED,FB=FC, KB=KD
KL E,K,F thẳng hàng
EK là đưòng trung bình của
ABD nên EK //AB (1)Tương tự KF // CD (2)
Mà AB // CD (3)
Từ (1)(2)(3)=>EK//CD,KF//CD
- Một HS làm ở bảng, còn lại làm cá nhân tại chỗ
- HS lớp nhận xét, góp ý bài giải ở bảng
- HS đọc đề bài (2 lần)
- Một HS vẽ hình, tóm tắt GT-KL lên bảng, cả lớp
C D
GT ABCD là hthang
AB // CD AE=ED,FB=FC,KB=KD
KL E,K,F thẳng hàng
Giải
EK là đưòng trung bình của
ABD nên EK //AB (1)Tương tự KF // CD (2)
Mà AB // CD (3)
Từ (1)(2)(3)=>EK//CD,KF//CD
Do đó: CE = (AB+EF):2 hay x = (8+16):2 = 12cm
- EF là đường trung bình của hình thang CDHG Do đó :
EF = (CD+GH):2 Hay 16 = (12+y):2
=> y = 2.16 – 12 = 20 (cm)
Bài tập 28 trang 80 Sgk
Trang 21- Dựa vào t/c đường trung bình của hình thang.
hình thang ABCD (AB//CD)
AE = ED ; BF = FC GT
AF cắt BD ở I, cắt AC ở K
AB = 6cm; CD = 10cm
KL AK = KC ; BI = ID Tính EI, KF, IK
a) EF là đtb của hthang ABCD
a) Sử dụng tính chất đường trung bình của tam giác ABC
b) sử dụng bất đẳng thức tam giác ∆EFK)
Trang 22- Kiến thức: HS hiểu được khái niệm “Bài toán dựng hình” Đó là bài toán vẽ hình chỉ
sử dụng hai dụng cụ là thước và compa; Bước đầu, HS hiểu được rằng giải một bàitoán dựng hình là chỉ ra một hệ thống các phép dựng hình cơ bản liên tiếp nhau để xácđịmh được hình đó (cách dựng) và phải chỉ ra được rằng hình dựng được theo phươngpháp đã nêu ra thoả mãn đầy đủ các yêu cầu đặt ra (chứng minh)
- Kỹ năng: HS bước đầu biết trình bày phần cách dựng và chứng minh; biết sử dụngthước và compa để dựng hình vào trong vở (theo các số liệu cho trước bằng số) tươngđối chính xác
-Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi sử dụng dụng cụ; rèn luyện khả năngsuy luận khi chứng minh Có ý thức vận dụng dựng hình vào thực tế
II/ CHUẨN BỊ : :
- GV : thứơc thẳng, compa, thước đo góc, các bảng phụ để vẽ hình sẳn
- HS : Ôn tập các bài toán dựng hình đã học ở lớp 6, 7; vở ghi, sgk, dụng cụ học tập
Trang 23mỗi hình biểu thị nội
dung và lời giải của bài
toán dựng hình nào?
- Mô tả thứ tự các thao
tác sử dụng compa và
thước thẳng để vẽ được
hình theo yêu cầu của
mỗi bài toán
- GV chốt lại bằng cách
trình bày các thao tác sử
dụng compa, thước
thẳng trong từng bài toán
trên và cho biết: 6 bài
toán trên và 3 bài dựng
tam giác là 9 bài được
coi như đã biết, ta sẽ sử
dụng để giải các bài toán
dựng hình khác Khi
- HS nghe và ghi tựa bài
- HS nghe giảng
- Vẽ 1 đg thẳng khi biết 2 điểm
- Vẽ 1 đn thẳng khi biết 2 mút
- Vẽ 1 tia khi biết gốc và 1 điểm của tia
-Ta vẽ được đtròn khi biết tâm
- HS quan sát hình vẽ và suy nghĩ trả lời
Hình 46:
a) Dựng đoạn thẳng …b) Dựng góc …
c) Dựng trung trực Hình 47:
a) Dựng tia phân giác …b) Dựng đường vuông góc…
c) Dựng đt song song…
- HS quan sát và thực hành dựng hình vào vở các bài trên
- HS nghe để biết sử dụng các bài toán dựng hình cơ bản vào việc giải bài toán dựng hình
1.Bài toán dựng hình:
- Bài toán vẽ hình mà chỉ
sử dụng hai dụng cụ là thước và compa được gọi
là bài toán dựng hình
2.Các bài toán dựng hình
đã biế t:
- Dựng đoạn thẳng bằng đoạn thẳng cho trước
- Dựng góc bằng góc cho trước
- Dựng đường trung trực của một đoạn thẳng cho trước, dựng trung điểm của một đoạn thẳng cho trước
- Dựng tia phân giác của một góc cho trước
- Dựng đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳngcho trước
- Dựng đường thẳng đi qua một điểm cho trước và songsong với đường thẳng cho trước
- Dựng tam giác biết ba
Trang 24trình bày lời giải bài toán
- Em hãy cho biết GT-KL
của bài toán này?
- GV ghi bảng (GT-KL)
- Treo bảng phụ có vẽ
trước hình thang ABCD
cần dựng: Giả sử đã dựng
được hình thang ABCD
thoả mãn các yêu cầu đề
giác ABCD là hình thang
thoả mãn các yêu cầu đề
Điểm B nằm trên đường thẳng ssong với CD, cách A một khoảng 3cm
- HS tham gia nêu cách dựng
- HS lần lượt nêu các bước
cm tứ giác ABCD là hình thang thoả mãn các yêu cầu
đề ra
- HS ghi bài
- HS suy nghĩ, trả lời
cạnh (hoặc hai cạnh và góc xen giữa hoặc biết một cạnh và hai góc kề)
3.Dựng hình thang:
Ví dụ: Dựng hình thang ABCD biết đáy AB = 3cm,
Chứng minh:
- Theo cách dựng, ta có AB//CD nên ABCD là hìnhthang
Trang 25- HS nhắc lại cách trình bày lời giải một bài toán dựng hình
2 Lời giải một bài dựng hình chỉ yêu cầu hai phần:
Trang 26Luyêên tâêp.
I/ M C TIÊU Ụ :
- Kiến thức: HS đ c rèn luy n k n ng trình bày ph n cách d ng và ch ng minh trongượ ệ ỹ ă ầ ự ứ
l i gi i bài toán d ng hình; đ c t p phân tích bài toán d ng hình ch đ ch ra cách d ng.ờ ả ự ượ ậ ự ỉ ể ỉ ự
- Kỹ năng: HS s d ng compa th c th ng đ d ng đ c hình vào trong v ử ụ ướ ẳ ể ự ượ ở
-Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi sử dụng dụng cụ; rèn luyện khả năng suy luận khi chứng minh Có ý thức vận dụng dựng hình vào thực tế
BC = 2cm+ D ng Bx ự ⊥ BC t i Bạ+ D ng cung tròn tâm là đi mự ể
C v i bán kính 4cm, cung ớnày c t tia Bx đi m A ắ ở ể
d ng và ch ng minh ự ứ
1/ Các b c gi i bài toán d ng ướ ả ựhình? (3đ)
2/ D ng ự ∆ABC vuông t i Bạ, bi t c nh huy n AC = 4 ế ạ ề
cm , c nh góc vuông BC = ạ2cm(7đ)
Bài 33 trang 83 Sgk
Trang 27v i tia Dy 1 góc 80ớ 0+ D ng cung tròn tâm C bán ựkính 4cm Cung này c t Dy ắ
t i đi m A ạ ể+ Qua A d ng tia Az // DCự+ D ng cung tròn tâm D bán ựkính 4cm Cung này c t tia ắ
Az t i Bạ
- C l p nh n xét ả ớ ậ
- HS tr l i theo câu h i ả ờ ỏ
g i ýợ+ Có ABCD là hình thang+ Hình thang ABCD có 2
đ ng chéo b ng nhau là ườ ằhình thang cân
+ Hình thang cân ABCD có
AC = 4cm, CD= 3cm, ˆD
=800 tho mãn yêu c u đ bàiả ầ ề
HS ghi bài gi i hoàn ch nh ả ỉ
v i CD m t góc 90ớ ộ 0
z 4
B A
Dy 1 góc 800+ D ng cung tròn tâm C bán ựkính 4cm.Cung này c t Dx ắ
t i A ạ+ Qua A d ng tia Az // DCự+ D ng cung tròn tâm D bán ựkính 4cm Cung này c t Az ắ
t i Bạ
Ch ng minh: ứ
ABCD là hình thang vì AB//CD
Hình thang ABCD là hình thang cân vì có hai đ ng chéo ườ
AC = BD = 4cm
Hình thang cân ABCD có ˆD =
800, CD = 3cm, AC = 4cm tho mãn yêu c u đ bài ả ầ ề
Bài 34 trang 83 Sgk
Trang 28t i đi m A ạ ể+ Qua A d ng tia Ay // DCự+ D ng cung tròn tâm C bán ựkính 3cm Cung này c t tia ắ
Ay t i Bạ
Ch ng minhứ+ Do AB // CD => ABCD là hình thang có có ˆD = 900,
CD = 3cm, AD = 2cm tho ảmãn yêu c u đ bài ầ ề
- Đại di n nhóm trình bàyệ
- Các nhóm nh n xét l n ậ ẫnhau
- HS ghi vào t pậ
2 3
x
B' B
A
y
- Cách d ng :ự+ D ng đo n CD = 3cmự ạ+ Qua D d ng tia Dx t o ự ạ
v i CD m t góc 90ớ ộ 0+ D ng cung tròn tâm D bán ựkính 2cm Cung này c t Dx ắ
t i đi m A ạ ể+ Qua A d ng tia Ay // DCự+ D ng cung tròn tâm C bán ựkính 3cm Cung này c t tia ắ
Ay t i Bạ
Ch ng minhứ+ Do AB//CD=>ABCD là hình thang có có ˆD = 900,
CD = 3cm, AD = 2cm tho ảmãn yêu c u đ bài.ầ ề
Ho t ạ độ ng 3 : D n dò (2’) ặ
- Bài 32 trang 83 Sgk
! D ng tam giác đ u sau đó d ng tia phân giác c a 1 gócự ề ự ủ
- Xem l i ki n th c v đ ng trung bình và xem tr c n i dung bài m i ạ ế ứ ề ườ ướ ộ ớ §6.
Trang 29I/ M C TIÊU Ụ :
-Ki n th c: HS n m v ng đ nh ngh a hai đi m đ i x ng v i nhau qua m t đ ng ế ứ ắ ữ ị ĩ ể ố ứ ớ ộ ườ
th ng; hi u đ c đ nh ngh a v hai hình đ i x ng v i nhau qua m t đ ng th ng; ẳ ể ượ ị ĩ ề ố ứ ớ ộ ườ ẳ
nh n bi t đ c hai đo n th ng đ i x ng v i nhau qua m t đ ng th ng; hi u đ c ậ ế ượ ạ ẳ ố ứ ớ ộ ườ ẳ ể ượ
đ nh ngh a v hình có tr c đ i x ng và qua đó nh n bi t đ c m t hình thang cân là hìnhị ĩ ề ụ ố ứ ậ ế ượ ộ
có tr c đ i x ng.ụ ố ứ
- K n ng: HS bi t v đi m đ i x ng v i m t đi m cho tr c, v đo n th ng đ i ỹ ă ế ề ể ố ứ ớ ộ ể ướ ẽ ạ ẳ ố
x ng v i đo n th ng cho tr c qua m t đ ng th ng Bi t c/m hai đi m đ i x ng ứ ớ ạ ẳ ướ ộ ườ ẳ ế ể ố ứ
v i nhau qua m t m t đ ng th ng ớ ộ ộ ườ ẳ
- Thái đ : HS bi t nh n ra m t s hình có tr c đ i x ng trong th c t B c đ u bi tộ ế ậ ộ ố ụ ố ứ ự ế ướ ầ ế
đ c góc ượ BAEˆ =300
Ch ng minh ứ :
- Theo cách d ng ự ∆ABC là tam giác đ u nên ề CABˆ = 600
- Theo cách d ng tia phân ựgiác AE ta có BAEˆ = CAEˆ = ½ˆ
B C D
E
Trang 30x ng v i nhau ứ ớ qua đ ng ườ
th ng AE; Hai đo n th ng ẳ ạ ẳ
AB và AC là hai hình i đố
x ng nhau qua ứ đườ ng
th ng AE ẳ Tam giác ABC là
- Nói: A’ là đi m đ i x ng ể ố ứ
v i đi m A qua đ ng ớ ể ườ
th ng d, A là đi m đx v i ẳ ể ớ
A’ qua d => Hai đi m A và ể
A’ là hai đi m đ i x ng v i ể ố ứ ớ
nhau qua đ ng th ng d ườ ẳ
V y th nào là hai đi m đx ậ ế ể
nhau qua d?
- GV nêu qui c nh sgkướ ư
- Hai hình H và H’ khi nào
- HS ghi t a bài vào t pự ậ
- HS nghe đ phán đoán …ể
- Th c hành ?2 :ự
- HS lên b ng v các đi m ả ẽ ểA’, B’, C’ và ki m nghi m ể ệtrên b ng … ả
th ng : ẳ
a) nh ngh a : (Sgk)Đị ĩ
d H A
A'
B
b) Qui c : (Sgk) ướ
2 Hai hình đố ứ i x ng qua m t ộ đườ ng th ng: ẳ
nh ngh a: (sgk)
C B A
d A’ C’
B’
Trang 31m i đi m Cỗ ể ∈ AB đ u ề ∈
A’B’và ng c l i… Ta nói ượ ạ
AB và A’B’ là hai đo n ạ
AB và A’B’, AC và A’C’, BC
và B’C’
+ Góc: ABC và A’B’C’, … + Đường th ng AC và A’C’ẳ+ ABC và A’B’C’
- Nghe, hi u và ghi chép bài…ể
- Phát bi u l i đ nh ngh a ể ạ ị ĩhình có tr c đ i x ng ụ ố ứ
B Cb) nh lí : (Sgk) Đị
Trang 32x ngứ+ Hình h có 5 tr c đ i x ngụ ố ứ+ Hình i có 2 tr c đ i x ngụ ố ứ
ng th ng HK là tr c
đ i x ng c a hình thang ố ứ ủcân ABCD
Bài 35 trang 87 Sgk Bài 37 trang 87 Sgk
Ho t ạ độ ng 4 : D n dò (1’) Bài 36 trang 87 Sgk ặ ! Hai đo n th ng đ i x ng thì b ngạ ẳ ố ứ ằ
Bài 38 trang 87 Sgk ! X p 2 hình g p l i v i nhauế ậ ạ ớ
- Thái đ : V hình chính xác , c n th n ộ ẽ ẩ ậ
II/ CHU N B Ẩ Ị C A GV VÀ HS Ủ
- GV : Compa, th c th ng, th c đo góc, đ ki m tra 15pướ ẳ ướ ề ể
- HS : Compa, th c th ng, th c đo góc, ôn t p đ ki m tra 15p.ướ ẳ ướ ậ ể ể
Trang 33Câu 2: Cho tam giác ABC cân t i A G i M, N l n l t là trung đi m c a AB và AC.ạ ọ ầ ượ ể ủa/ So sánh đ dài c a MN và BCộ ủ
b/ Ch ng minh t giác MNCB là hình thang cân?ứ ứ
- => Ox là tia phân giác c aủˆ
AOB.Nên ¼AOB=2Oˆ 1
- AD = CD
- AD+DB = CD+DB = CB (1)
B
C đ i x ng v i A qua d, Dố ứ ớ
∈dnên AD = CDAD+DB=CD+DB = CB(1)
T ng t đ i v i đi m E ươ ự ố ớ ể
ta có
AE = EC
=> AE+EB = CE+EB (2)
Trang 34bi n báo giao thông và quyĨ
định cđa cđa luật giao
thông ?
- Trong cỏc bi n bỏo giao ể
thụng nguy hi m trờn thỡ ể
- Nờn con đ ng ng n nh t ườ ắ ấ
mà Tỳ ph i đi là đi theo ADBả
- HS nh n xộtậ
- HS quan sỏt và tr l i và ả ờ
đ ng t i ch tr l i.ứ ạ ỗ ả ờa) Cú m t tr c đ i x ngộ ụ ố ứb) Cú m t tr c đ i x ngộ ụ ố ức) Khụng cú tr c đ i x ngụ ố ứd) Cú m t tr c đ i x ngộ ụ ố ứ
- HS khỏc nh n xộtậ
- HS đ c đ và tr l iọ ề ả ờa) ỳng b) ỳngĐ Đc) ỳng d) SaiĐ
- HS nh n xộtậ
- HS chỳ ý nghe và ghi vào
t pậ
Trong BEC thỡ CB< CE+EB (3)
T (1)(2)(3) ta cúừAD+DB < AE+EBb) Vỡ AE+EB > BC suy raAE+EB > AD+DB
Nờn con đ ng ng n nh t ườ ắ ấ
mà tỳ ph i đi là đi theo ADBả
Bài 40 trang 88 Sgk
a) Cú m t tr c đ i x ngộ ụ ố ứb) Cú m t tr c đ i x ngộ ụ ố ức) Khụng cú tr c đ i x ngụ ố ứd) Cú m t tr c đ i x ngộ ụ ố ứ
Bài 41
a) N u ba đi m th ng hàngế ể ẳthỡ ba đi m đ i x ng v i ể ố ứ ớchỳng qua m t tr c c ng ộ ụ ũ
th ng hàngẳb) Hai tam giỏc đ i x ng ố ứ
v i nhau qua m t tr c thỡ ớ ộ ụ
cú chu vi b ng nhauằc) M t đ ng trũn cú vụ sộ ườ ố
tr c đ i x ng ụ ố ứd) M t đo n th ng ch cú ộ ạ ẳ ỉ
m t tr c đ i x ngộ ụ ố ứ
Trang 35
Ho t ạ độ ng 4 : H ng d n v nhà(1ph) ướ ẫ ề
Ôn t p v t giác; hình thang các hình thang đ c bi t.ậ ề ứ ượ ế
- Dâu hi u nh n bi t hình thang cânệ ậ ế
n m v ng n m d u hi u nh n bi t hình bình hành ắ ữ ă ấ ệ ậ ế
- K n ng: HS d a vào tính ch t và d u hi u nh n bi t đ v đ c d ng c a m t ĩ ă ự ấ ấ ệ ậ ế ể ẽ ượ ạ ủ ộhình bình hành, bi t ch ng minh m t t giác là hình bình hành, ch ng minh các đo n ế ứ ộ ứ ứ ạ
th ng b ng nhau, các góc b ng nhau, hai đ ng th ng song song.ẳ ằ ằ ườ ẳ
Tu n :7Ti t :12 ầ ế
Ngày d y : 05/10/10 ạ
Trang 36- Thái đ : HS bi t v hình chính xác.ộ ế ẽ
II/ CHU N B Ẩ Ị C A GV VÀ HS: Ủ
- GV : Th c chia kho ng, gi y k ô vuông, compa, b ng ph ướ ả ấ ẻ ả ụ
- HS : Ôn t p hình thang, làm bài nhà; d ng c : th c th ng, compa …ậ ở ụ ụ ướ ẳ
- Th c hi n ?1 , tr l i:ự ệ ả ờ
- T giác ABCD có AB//CD ứ
và AD//BC
- HS nêu ra đ nh ngh a hình ị ĩbình hành (có th có các đ nh ể ịngh a khác nhau) ĩ
Trang 37- Ti n hành đo và nêu nh n xét:ế ậAB=DC,AD=BC ;A Cˆ = ˆ,
AD//BC ⇒ AD = BC, AB
= CD
- Cm ∆ABC = ∆CDA (c.c.c)
⇒ B Dˆ = ˆ
Và ∆ADB = ∆CBD (c.c.c) ⇒ A Cˆ = ˆ
- G i O là giao đi m c a ọ ể ủ
AC và BD thì cm
∆AOB = ∆COD (g.c.g) ⇒ OA = OC ; OB = OD
- Cm t giác có hai c nh đ i ứ ạ ốsong song
- Tìm hi u nd dhnb.ể
- HS đ ng t i ch ch ng ứ ạ ỗ ứminh
2 Tính ch t : ấ
nh lí : Đị
GT ABCD là Hbh
AC c t BD t i Oắ ạ
KL a) AB = DC ;
AD = BC b)B Dˆ = ˆ ;A Cˆ = ˆ c) OA = OC ;
OB = OD
Ch ng minh: ( sgk)ứ
3 D u hi u nh n bi t ấ ệ ậ ế hình bình hành:
a) T giác có ứ các c nh i ạ đố song song là hình bình hành
b) T giác có ứ các c nh i ạ đố
b ng nhau ằ là hình bình hành
c) T giác có ứ hai c nh i ạ đố song song và b ng nhau là ằ
Trang 38s song)
- HS khác nh n xétậ
- HS làm ?3a) ABCD là hình bình hành
vì có các c nh đ i b ng nhauạ ố ằb) EFHG là hình bình hành vì
có các góc đ i b ng nhauố ằc) INKM không ph i là hìnhảbình hành
d) PSGQ là hình bình hành vì
có hai đ ng chéo c t nhau ườ ắ
t i trung đi m c a m i ạ ể ủ ỗ
đ ngườe) VUYX là hình bình hành
vì có hai c nh đ i ssong và ạ ố
b ng nhauằ
- ABCD , EFGH , MNPQ là hình bình hành
- HS nh n xétậ
hình bình hànhd) T giác có ứ các góc i đố
b ng nhau ằ là hình bình hành
e) T giác có ứ hai đườ ng chéo c t nhau t i trung ắ ạ
Trang 39- Ta ph i ch ng minh ả ứBEDF là hình bình hành
KL BE=DF
Ch ng minhứ
Ta có :DE//BF (vì AD//BC (gt)) (1)
DE=1/2AD; BF=1/2BC
mà AD=BC (gt)Nên DE=BF (2)
T (1)^(2) suy ra ABCD ừ
là hình bình hành (d u hi uấ ệ)
Ho t ạ độ ng 3 : H ướ ng d n v nhà(1ph) ẫ ề
- N m v ng nd đ nh ngh a, t/c, dhnb c a hình binh hành Phân bi t v i dhnb c a hìnhắ ữ ị ĩ ủ ệ ớ ủthang cân
- Xem l i các bài đã làm đ n m đ c cách làm.ạ ể ắ ượ
- G i ý cách làm bài 45ợ
! Ch ng minh ứ Bˆ 1 =Eˆ 1 (cùng b ng ằ 12 B Dˆ ˆ; )
Trang 40ch ng minh t giác là hình bình hành và suy di n thêm cách ch ng minh đo n th ng, góc ứ ứ ể ứ ạ ẳ
b ng nhau, 3 đi m th ng hàng, hai đ ng th ng song song.ằ ể ẳ ườ ẳ