1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án đại 8 - kì 1 - 3 cột

102 422 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 2,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ MỤC TIÊU :- HS vận dụng được các phương pháp đã học để phân tích đa thức thành nhân tử.. - HS làm được các bài toán không quá khó, các bài toán với hệ số nguyên là chủ yếu, cácbài toá

Trang 1

CH ƯƠ NG I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC A TH C Đ Ứ

* a th c là t ng c a các Đ ứ ổ ủ

đ n th c (ví d …) ơ ứ ụ

- HS làm t i ch , sau đó ạ ỗtrình bày lên b ng:ả

Trang 2

- M t HS lên b ng trình bàyộ ả5x.(3x2 –4x + 1)

- HS n p bài theo yêu c uộ ầ

= (-2x3).x2+ (-2x3).5x + 2x3)(-21) = -2x5-10x4+x3

1

.6xy3

= 3x3y.6xy3+(-21x2).6xy3 + 51xy.6xy3 = 18x4y4 – 3x3y3 + 56

x2y4

Trang 3

- Ghi ?2 lên b ng, yêu c u HS ả ầ

t gi i (g i 1 HS lên b ng) ự ả ọ ả

- Theo dõi, giúp đ HS y u ỡ ế

- Thu và ki m nhanh 5 bài c a ể ủ

- HS nghe d nặ

* Th c hi n ự ệ ?3

S= 21[(5x+3) + (3x+y).2y] = 8xy + y2 +3y

V i x = 3, y = 2 ớthì S = 58 (m2)

Bài t p 1 trang 5 Sgk ậ

a) x2(5x3- x -21)b) (3xy– x2+ y)32x2y c) (4x3 – 5xy +2x)(-12xy)

BTVN.

Bài t p 2 trang 5 Sgk ậ

Bài t p 3 trang 5 Sgk ậ Bài t p 6 trang 5 Sgk ậ

Trang 4

- H c thu c qui t cọ ộ ắ

*****

I/ M C TIÊU Ụ :

- Ki n th c: HS n m v ng qui t c nhân đa th c v i đa th c.ế ứ ắ ữ ắ ứ ớ ứ

- K n ng: V n d ng đ c tính ch t phân ph i c a phép nhân đ i v i phép c ng: ỹ ă ậ ụ ượ ấ ố ủ ố ớ ộ

- C l p làm vào v bài t p.ả ớ ở ậ

1/ Phát bi u qui t c nhân đ nể ắ ơ

th c v i đa th c (4đ)ứ ớ ứ2/ Làm tính nhân: (6đ)Ngày d y: 27/08/10ạ

Trang 5

- Ki m tra v bài t p vài emể ở ậ

- ánh giá, cho đi m Đ ể

- Cho HS làm ?1 Theo dõi HS

làm bài, cho HS nh n xét bài làm ậ

- HS nh c l i quy t c vàiắ ạ ắ

l nầ

- HS th c hi n ?1 M tự ệ ộ

HS làm b ng – c l p làmở ả ả ớvào v sau đó nh n xét ở ậ ở

b ng ả(½xy – 1).(x3 – 2x – 6) =

= ½xy.(x3–2x–6) –1(x3–2x–6)

= ½x4y –x2y – 3xy – x3+2x +6

- HS đ c SGKọ

- HS tr l i ả ờ

- Nghe hi u và ghi bài ể(ph n th c hi n phép tính ầ ự ệtheo c t d c)ộ ọ

b) 2x(3x3 – x + ½ ) c) (3x2 – 5xy +y2)(-2xy)

= ½x4y –x2y – 3xy – x3+ 2x+6

* Chú ý: Nhân hai đa th c s p ứ ắ

x p ế 6x2 –5x + 1

x – 2

- 12x2 + 10x –2 6x3 – 5x2 + x 6x3 –17x2 + 11x –2

Trang 6

* Nhân đa th c v i đa th c, ứ ớ ứ

thu g n sau đó thay giá trọ ị

- HS th c hi n ?2 trên ự ệphi u h c t p ế ọ ậ

a) (x+3)(x2 +3x – 5) = … … = x3 + 6x2 + 4x – 15 a) (xy – 1)(xy + 5) = …

… = x2y2 + 4xy – 5

- HS th c hi n ?3 (t ng ự ệ ươ

t ?2)ựS= (2x+y)(2x –y) = 4x2 –

= x2y2 + 4xy – 5

?3 S= (2x+y)(2x –y) = 4x2 –y2

S = 4(5/2)2 –1 = 25 –1 = 24 m2

BTVN

Bài t p 7 trang 8 Sgk ậ Bài t p 8 trang 8 Sgk ậ Bài t p 9 trang 8 Sgk ậ

Trang 7

- Thái đ : Hs đ c rèn tính c n th n chính xác, giáo d c lòng say mê h c t p b môn.ộ ượ ẩ ậ ụ ọ ậ ộ

a) x=0 => A= -15b) x=15 => A= -30c) x= -15 => A= 0d) x=0,15 => A= -15,15

- 1 HS lên b ng làm, các em cònả

l i làm vào vạ ở(12x-5)(4x-1) +(3x-7)(1-16x)

=81 48x2-12x-20x+5+3x-48x2-

1/ Phát bi u qui t c nhân đaể ắ

th c v i đa th c (4đ)ứ ớ ứ2/Tính: (x-5)(x2+5x+25)(5đ)

a) x=0 => A= -15b) x=15 => A= -30c) x= -15 => A= 0d) x=0,15 => A= -15,15

Bài 13 trang 8 Sgk

Tìm x, bi t :ế(12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-6x) = 81

Trang 8

Đại số 8 Năm học: 2010 - 2011

Ngày d y: 03/09/10ạ

Trang 9

- Thái đ : Rèn luy n kh n ng quan sát, nh n xét chính xác đ áp d ng h ng đ ngộ ệ ả ă ậ ể ụ ằ ẳ

=> 4x2+4x+1

- HS nh n xétậ

- HS t p trung chú ý, suyậngh …ĩ

- Ghi t a bàiự-

- HS th c hi n trên nhápự ệ(a+b)(a+b) = a2+2ab+b2

- T đó rút ra: ừ(a+b)2 = a2+2ab+b2

1/ Phát bi u qui t c nhân đaể ắ

th c v i đa th c (4đ) ứ ớ ứ2/ Tính : (2x+1)(2x+1) = (6đ)

1.Bình ph ươ ng c a m t ủ ộ

t ng: ổ

(A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2

Trang 10

c) 512 = (50 + 1)2 = … = 2601d) 3012= (300+1)2

=… = 90601

- C l p nh n xét ả ớ ậ ở

b ngả

- HS làm trên phi u h c t p:ế ọ ậ(A – B)2 = [A +(-B)]2 = … (A –B)2 = (A –B)(A –B)

- HS nh n xét rút ra k t quậ ế ả

- HS phát bi u và ghi bài ể

- HS làm bài t p áp d ng vào vậ ụ ởa) (x –1/2)2 = x2 –x + 1/4 b) (2x–3y)2 = 4x2 –12xy+9y2

c) 992 = (100–1)2 = … = 9801

- HS nh n xét và t s aậ ự ử

- HS th c hi n theo yêu c u ự ệ ầ

GV (a+b)(a-b) = a2 –b2

=> a2 –b2 = (a+b)(a-b)

- HS phát bi u và ghi bàiể

Aùp dụng:

a) (a+1)2 = a2 + 2a + 1 b) x2+ 4x+ 4 = … = (x+2)2

c) 512 = (50 + 1)2 = … = 2601d) 3012=(300+1)2 = …=

c) 992 = (100–1)2 = … = 9801

3 Hi u hai bình ph ệ ươ ng :

Trang 11

a) (x +1)(x –1) = x2 – 1 b) (x –2y)(x +2y) = x2 –4y2

c/ 25a 2 +4b 2–20ab = (5a-2b)2

18a) x 2 +6xy +9y 2 = (x+3y)2

c) 56.64 = (60 –4)(60 +4) =

602 –42 = … = 3584

Bài t p ?7 ậ

+ C ả Đức và Th đ u đúng ọ ề+ H T : (A-B)Đ 2 = (B-A)2

- Bài T p 16(bc), 18(ab): ậ

16b/ 9x 2 +y 2 +6xy = (3x +y)2

c/ 25a 2 +4b 2–20ab = (5a-2b)2

18a) x 2 +6xy +9y 2 = (x+3y)2

b) x 2 –10xy+25y 2

= (x5y)2

BTVN.

Bài t p 16 trang 11 Sgk ậ

Trang 12

Ho t ạ độ ng1 :Ki m tra bài c ể ũ

b) (5a-2b)2

- Nh n xét bài làm b ng ậ ở ả

- T s a sai (n u có)ự ử ế

1/ Vi t ba H T đã h c ế Đ ọ(6đ)

2/ Vi t các bi u th c sau ế ể ứ

d i d ng bình ph ng ướ ạ ươ

1 t ng (hi u) (4đ) ổ ệa) x2 +2x +125a2 +4b2 –20abNgày d y: 06/09/10ạ

Ti t 5 ế

Trang 13

VT VP =>(k t qu này sai)≠ ế ả

- Hai HS cùng lên b ng còn l iả ạlàm vào v t ng bàiở ừ

a) 9x2-6x+1= (3x-1)2

b) (2x+3y)2+2(2x+3y)+1 = (2x+3y+1)2

- HS nh n xét k t qu , cáchậ ế ảlàm t ng bàiừ

- HS đ c đ bài 23 ọ ề

- Nghe h ng d n sau đó h pướ ẫ ợtác làm bài theo nhóm û : nhóm1+3 làm bài đ u, nhóm 2+ 4 làmầbài còn l i.ạ

* (a+b)2 =(a-b)2 +4ab

VP = a2 -2ab + b2 +4ab = a2 +2ab +b2 = (a+b)2

=VT

* (a-b)2 =(a+b)2 –4ab

VP = a2 +2ab + b2 –4ab = a2 –2ab +b2 = (a-b)2

=VT

- HS nghe và ghi nh ớ

- HS v n d ng, 2 HS làm ậ ụ ở

b ng ảa) (a -b)2 = 72 - 4.12=49 -48 = 1

b) (2x+3y)2+2(2x+3y)+1 = (2x+3y+1)2

Bài 23 trang 12 Sgk

Ch ng minh ứ

* (a+b)2 =(a-b)2 +4ab

VP = a2 -2ab + b2 +4ab = a2 +2ab +b2 = (a+b)2

=VT

* (a-b)2 =(a+b)2 –4ab

VP = a2 +2ab + b2 –4ab = a2 –2ab +b2 = (a-b)2

=VT

Ap d ng: ụ

a) (a -b)2 = 72 - 4.12=49 -48 =1

b)(a+b)2=2024.3=400+12=412

Trang 15

a) (3x – y)2 = … (2đ)b) (2x + ½ )(2x - ½ ) (2đ)

Trang 16

= 8x6 + 36x4y + 54x2y2 + 27y3

(A-B) 3 = A 3 -3A 2 B+3AB 2 -B 3

Ap d ng: ụ

a) (x -1/3)3= = x3-x2+1/3x - 1/27

= 81x3 - 49x2 + 272 x + 9

Bài t p 28 sgk/14 ậ

Trang 18

= 64y3 + 144xy2 + 36x2y + 27x3

HS tr l i nh sgkả ờ ư(31y – 3x)3= (1

3y)3 - 3.( 1

3y)23x + 3 1

3y.(3x)2 - (3x)3

= a3– a2b + ab2 +a2

b-ab2+ b3 = a3 + b3

HS tr l i: ả ờ

a 3 + b 3 = (a + b)(a 2 – ab + b 2 )

- HS tr l i ả ờ

6 T ng hai L p ph ổ ậ ươ ng:

?1 v i hai s a, b tu ý ta có:ớ ố ỳ (a + b)(a2 – ab + b2)

= a.(a2 – ab + b2) + b(a2 – ab +

b2)

= a3– a2b + ab2 +a2b-ab2+ b3 =

a3 + b3

- V i A, B là các bi u th c ớ ể ứ

Trang 19

*L u ý ư :

A2 + AB + B2 là bình ph ng ươthi u c a hi u A + Bế ủ ệ

Áp d ng: ụ

a, x - 1)(x2 + x + 1) = x3 - 1

Trang 20

Luyêên tâêp

******

I.MỤC TIÊU:

- Ki n th c: ế ứ Củng cố khắc sâu kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

- K n ng: ỹ ă Học sinh vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức để giải toán

- Thái đ : ộ Rèn kỹ năng phân tích, nhận xét để áp dụng linh hoạt các hằng đẳng thức

II.CHUẨN BỊ :

- GV: Phiếu học tập, bảng phụ hoăc đèn chiến ( nếu có)

- Hs: Học thuộc 7 hđt đắng nhớ; làm đầy đủ các bài tập; bảng phụ hoạt động nhóm

III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

Ngày d y: 17/09/10ạ

Ti t 8 ế

Trang 21

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS GHI BẢNG

b)27+64y312y+16y2)

=(3+4y)(9 HS đ c g i n p gi y ượ ọ ộ ấlàm bài

- Nh n xét bài làm b ngậ ở ả

- HS lên b ng trình bày l iả ờ

gi i, còn l i trình v bài ả ạ ởlàm tr c m t ướ ặ

- HS nh n xét s a sai bài ậ ửlàm b ng ở ả

x2y2

b) (5 -3x)2 = 25 - 30x + 9x2

c) (5 – x2)(5+ x2) = 25 –

x4

d) (5x –1)3=125x3–75x2+15x–1

e)(x -2y)(x2 +2xy + 4y2)=x3- 8y3

f) (x+3)(x2-3x+9) = x3 + 27

Bài 31 trang 16 Sgk

a)VP: (a + b)3 – 3ab(a + b)

= a3 + 3a2b+ 3ab2+ b3–3a2b –3ab2 = a3 + b3

V y :aậ 3 + b3 = (a+b)33ab(a+b)

-b) (a – -b)3 + 3ab(a-b) = a3 – 3a2b +3ab2 – b2 = a3- b3

f) (x+3)(x2-3x+9) = x3 + 27

Trang 22

- Đại di n nêu cách làm và ệcho bi t đáp s c a t ng ế ố ủ ừcâu

- S a sai vào bài (n u có)ử ế

- HS chia nhóm làm bài

- Câu 1 b đúng

- Câu 2 d đúng

- Câu 3 b đúng-C đ i di n nh n xét bài ử ạ ệ ậ

c a nhóm khácủ

Bài 34 trang 17 Sgk

a) (a+b)2 – (a-b)2 = … = 4ab b) (a+b)3-(a-b)3-2b3 =…= 6a2b c) (x+y+z)2–2(x+y+z)(x+y)+(x+y)2

= … = z2

1/ Rút g n (x+1)ọ 3-(x-1)3 ta

đ c:ượa) 2x2+2 b)2x3+6x2

c) 4x2+2 d)K t qu ế ảkhác

2/Phân tích 4x4+8x2+4 thành tích

a)(4x+1)2 b) (x+2)2

c)(2x+1)2 d) (2x+2)2

3/ Xét (2x2 +3y)3=4x3 + ax4y + 18x2y2 +by3 H i a,b b ng ?ỏ ằa/ a=27 b=9 b)a=18 b=27

c/ a=48 b=27 d)a=36 b=27

Trang 23

h c.ọ

- Ghi vào t p t a bài h c ậ ự ọ

2x2 = 2x x 4x = 2x 2

- HS ghi bài vào t pậ

- Phân tích a th c thành đ ứ

- Vi t 7 hđt đáng nh : (7đ)ế ớ(x+y)2 =

(x -y)2 =

x2 – y2 = (x+y)3 = (x –y)3 =

x3 +y3 =

x3 – y3 =

- Rút g n bi u th c: (3đ)ọ ể ứ (a+b)2 + (a –b)2 =

1/ Ví d 1 ụ :

Hãy phân tích đa th c 2xứ 2– 4x thành tích c a nh ng đa ủ ữ

th c.ứ

Trang 24

- Ghi n i dung ?1 lên b ngộ ả

- Yêu c u HS làm bài theo ầ

- HS suy ngh tr l i:ĩ ả ờ+ Có ba h ng t là…ạ ử+ Nhân t chung là ử 5x

- HS phân tích t i ch …ạ ỗ

- HS ghi bài

- Ch a đ n k t qu cu i cùngư ế ế ả ố

- HS làm ?1 theo nhóm nh ỏcùng bàn

- Đại di n nhóm làm trên b ng ệ ả

ph Sau đó trình bày lên b ng ụ ảa) x2 – x = x.x – x.1 = x(x-1)b) 5x2(x –2y) – 15x(x –2y)

= 5x.x(x-2y) – 5x.3(x-2y)

= 5x(x-2y)(x-3)c) 3(x - y) – 5x(y - x)

- M t HS trình bày b ngộ ở ả

2x2-4x = 2x.x-2x.2 = 2x2)

x(x-b) 5x2(x –2y) – 15x(x –2y)

= 5x.x(x-2y) – 5x.3(x-2y)

= 5x(x-2y)(x-3)c) 3(x - y) –5x(y - x)

= 3(x - y) + 5x(x - y)

= (x - y)(3 + 5x)

*Chú ý : A = - (- A)

Trang 26

a) 3x2 - 6x = 3x(x -2) b) 2x2y + 4 xy2 = 2xy(x +2y)c) 2x2y(x-y) + 6xy2(x-y)

= 2xy(x-y)(x+3y)

d) 1) – 10y(1-y) = 1) - 10y(y-1) = 5(y-1)(x-2y)

5x(y Nh n xét b ng T s a ậ ở ả ự ửsai (n u có)ế

- Nghe gi i thi u, chu n b ớ ệ ẩ ị

- Phân tích đa th c thành nhân ứ

t :ửa) 3x2 - 6x (2đ) b) 2x2y + 4 xy2 (3đ)c) 2x2y(x-y) + 6xy2(x-y) (3đ)

d) 5x(y-1) – 10y(1-y) (2đ)Ngày d y: 24/09/10ạ

Ti t 10 ế

Trang 27

b) = … = (x +2)(x -2)c) = … = (2x-1)(4x2 + 2x +1)

- HS th c hành gi i bài t p ?1 ự ả ậ(làm vi c cá th ) ệ ể

a) x3 + 3x2 +3x +1 = (x+1)3

b) (x+y)2 – 9x2 = (x+y)2 – (3x)2

Gi i ?1 ả

a) x3 + 3x2 +3x +1 = (x+1)3

b) (x+y)2–9x2 =(x+y)2– (3x)2 = (x+y+3x)(x+y-3x)

Gi i ?2 ả

1052 – 25 = 1052 – 52

= (105+5)(105-5) = 110.100 = 11000

Trang 28

- Xem sgk và gi i thích cách ảlàm

(2n+5)2-525)

-= -(x-5)2

c) 8x3-1/8=(2x-1/2)(4x2+x+1/4)

d) 1/25x2-64y2 = (1/5x+8y)(1/5x-8y)

Trang 29

- HS : h c và làm bài nhà, ôn nhân đa th c v i đa th c ọ ở ứ ớ ứ

III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

(x+1/3)(x2 -1/3x+1/9) 2/ a)542 – 462

= (54+46)(54-46) =

1 Phân tích đa th c thành nhân ứ

t :ửa) x2 – 4x + 4 (5đ)b) x3 + 1/27 (5đ)

2 Tính nhanh:

a) 542 – 462 (5đ)Ngày d y: 27/09/10ạ

Ti t 11 ế

Trang 30

= 27)=100.46=4600

= x(x–3)+y(x–3)=(x–3)(x +y)

- HS nghe gi ng, ghi bài ả-1 HS lên b ng làmả

Trang 31

= 15(64+36) + 25.100 + 60.100

= 15.100 + 25.100 + 60.100

= 100(15 + 25 + 60) = 100.100

= 10 000

- HS đ c yêu c u c a ?2 ọ ầ ủ

- H p tác th o lu n theo ợ ả ậnhóm 1-2 phút …

- Đại di n các nhóm tr l i ệ ả ờ

- Ghi bài t p vào ậ

2 HS lên b ng làm.ảb) xz + yz – 5 (x + y)

= z (x+y) – 5 (x + y)

= (x + y) (z - 5)c) 3x2 –3xy – 5x + 5y

Giải

15.64+25.100+36.15+60.100

= (15.64+36.15)+(25.100+ 60.100)

= 15(64+36) + 100(25+60)

=15.100+100.85=100(15+85) = 100.100 = 10 000

?2 (xem Sgk)

Bài 47b,c trang 22 Sgk

b) xz + yz – 5 (x + y)

= z (x+y) – 5 (x + y)

= (x + y) (z - 5)c) 3x2 –3xy – 5x + 5y

= 3x(x - y) – 5(x - y)

= (x - y)(3x - 5)

Trang 32

Ho t ạ độ ng 4 : D n do (2’) ặ - BTVN :Bài 47a trang 22 Sgk;Bài 48 trang 22 Sgk;Bài 49 trang 22 Sgk;Bài 50 trang 23 Sgk.

Bài 47a trang 22 Sgk * T ng t bài 47, chú ý d u tr ươ ự ấ ừ

Bài 48 trang 22 Sgk * a) Dùng h ng đ ng th c Aằ ẳ ứ 2 – B2 * b,c) Dùng h ng đ ng th c (Aằ ẳ ứ ±B)2

Bài 49 trang 22 Sgk * T ng t bài 48ươ ự

- Ki n th c: Rèn k n ng gi i bài t p phân tích ra nhân t ế ứ ĩ ă ả ậ ử

-K n ng: HS gi i bài t p thành th o lo i bài t p phân tích đa th c thành nhân tỹ ă ả ậ ạ ạ ậ ứ ử

;C ng c , kh c sâu nâng cao k n ng phân tích ra nhân tủ ố ắ ỹ ă ử

-Thái đ : ộ Rèn kỹ năng phân tích, nhận xét để áp dụng linh hoạt các các phương phápII/ CHU N BẨ Ị :

- GV : b ng ph , th c ke, ph n màuả ụ ướ ấ

- HS : h c và làm bài nhà, ôn nhân đa th c v i đa th c ọ ở ứ ớ ứ

III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

Ngày d y: 30/09/10ạ

Ti t 12 ế

Trang 33

a) ax – ay + bx - by

=(a+b)(x-y) (5đ)b) ax + bx – cx + ay + by - cy

=x(a+b-c)+y(a+b-c)

=(a+b-c)(x+y)HS2 :

a) x2-xy+x-y =x(x-y)+(x-y)

= (x-y)(x+1) b) 3x2-3xy-5x+5y

= 5)

3x(x-y)-5(x-y)=(x-y)(3x HS nh n xét bài trên b ng ậ ả

- T s a sai (n u có) ự ử ế

- HS lên b ng làm bàiảxz+yz-5(x+y)

a)  x – ay +  x - by

=(a+b)(x-y) (5đ)b) ax+bx-cx+ay+by-cy=? (5đ)

2 Tính nhanh:

a) x2-xy+x-y (5đ)b) 3x2-3xy-5x+5y (5đ)

= (x2 -2xy+y2)-(z2-2zt+t2)

= (x-y)2 – (z-t)2

= (x-y+z-t)()x-y-z+t)

Trang 34

= ( 7,5.3,4+6,6.7,5)

(37,5.6,5+3,5.37,5)-=37,5(6,5+3,5)-7,5(3,4+6,6)

= 37,5.10-7,5.10

= 375 – 75 = 300

- Các nhóm làm câu bb) 452+402-152+80.45

= ( 7,5.3,4+6,6.7,5)

(37,5.6,5+3,5.37,5)-7,5(3,4+6,6)

* Phân tích đa th c thành nhân t , sau đó cho t ng th a s b ng 0ứ ử ừ ừ ố ằ

- V nhà xem l i t t c ph ng pháp đ ti t sau ta áp d ng t t c các ph ng pháp đó đ phan ề ạ ấ ả ươ ể ế ụ ấ ả ươ ểtích đa th c thành nhân tứ ử

bằng cáchphối hợp nhiều phương pháp

* * * * * *

Ngày d y: 04/10/10ạ

Ti t 13 ế

Trang 35

I/ MỤC TIÊU :

- HS vận dụng được các phương pháp đã học để phân tích đa thức thành nhân tử

- HS làm được các bài toán không quá khó, các bài toán với hệ số nguyên là chủ yếu, cácbài toán phối hợp bằng hai phương pháp là chủ yếu

-Thái đ : ộ Rèn kỹ năng phân tích, nhận xét để áp dụng linh hoạt các các phương pháp

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : bảng phụ, thước kẻ.

- HS : Ôn các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học

III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài

- Đánh giá cho điểm

Hoạt động 2:Bài mới (26’)

tử của đa thức này? Chúng có

nhân tử chung không? Đó là

- HS đọc yêu cầu đề kiểm tra

- Một HS lên bảng trả lời và làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

a) x2 + xy + x + y

= x(x+y) + (x+y)=(x+1)(x+y)

b) 3x2 – 3xy + 5x – 5y

= 3x(x-y)+5(x-y)=(x-y)(3x+5)

- Tham gia nhận xét câu trả lời và bài làm trên bảng

- Tự sửa sai (nếu có)

- HS nêu ba phương pháp phân tích đa thức thành nhân

tử đã học

- Ghi tựa bài mới

- Ghi vào tập ví dụ 1, suy nghĩ cách làm

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2 + xy + x + yb) 3x2 – 3xy + 5x – 5y

§9 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN

TỬ BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP

Trang 36

nhân tử nào?

- Hãy vận dụng các phương

pháp đã học để phân tích?

- Ghi bảng, chốt lại cách giải

(phối hợp hai phương

- Ghi bảng, chốt lại cách giải

(phối hợp hai phương

- Cho HS nhận xét bài giải

của bạn, rồi nói lại hoặc

trình bày lại các bước thực

hiện giải toán

- HS thực hành phân tích đa thức thành nhân tử : nêu cách làm và cho biết kết quả

2x3y - 2xy3 - 4xy2 – 2xy =

- HS suy nghĩ cá nhân trước khi chia nhóm

a) x2 + 2x + 1 – y2 =

= (x2 +2x + 1) – y2 =

= (x+1)2 – y2

= (x+1+y)(x+1 –y)Với x = 94.5 , y = 4.5 ta có:

5x3 + 10x2 + 5xy2 = = 5x.(x2 + 2xy + y2) = 5x.(x + y)2

= (x2 +2x + 1) – y2 =

= (x+1)2 – y2

= (x+1+y)(x+1 –y)Với x = 94.5 , y = 4.5 ta có:(94,5+1+ 4,5)(94,5 +1 –4,5)

= 100.91 = 9100

b) Bạn Việt đã sử dụng các phương pháp :

- Nhóm các hạng tử

Trang 37

- Gọi đại diện nhóm trình bày

+ Nhóm các hạng tử + Dùng hằng đẳng thức+ Đặt nhân tử chung

- Đại diện nhóm trình bày

= x(x - 1)2

b) 2x2 + 4x + 2 – 2y2

= 2[(x2 + 2x + 1) - y2] = 2[(x + 1)2 - y2]

2 Tìm giá trị của x biết

b) 2x2 + 4x + 2 – 2y2

= 2[(x2 + 2x + 1) - y2] = 2[(x + 1)2 - y2]

= 2(x+1+y)(x+1-y)

Hoạt động 4 : Dặn dò (2’)

BTVN

Bài 51c trang 24 Sgk;Bài 52 trang 24 Sgk ;Bài 53 trang 24 Sgk

- Về nhà xem lại các cách phân tích đa thức thành nhân tư û Tiết sau “Luyện tập“

* * * * * *

Ngày d y: 08/10/10ạ

Ti t 14 ế

Trang 38

- HS : Ôn các phương pháp phân tích đa thức thành nhân từ đã học; làm bài tập về nhà

III/ TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:

Hoạt động 1 : Kiểm tra

yêu cầu HS làm bài theo

nhóm.Thời gian làm bài 5’

- Gọi bất kỳ một thành viên

- HS đọc yêu cầu đề kiểm tra

và làm bài vào giấy

- HS hợp tác làm bài theo nhóm

a) x3+ 2x2y + xy2 –9x

= x(x2+ 2xy + y2 –9)

= x[(x+y)2 - 32 ]

= x(x+y+3)(x+y-3)b) 2x –2y –x2 +2xy –y2

= 2(x-y) – (x2 -2xy +y2)

= 2(x-y) – (x-y)2

= (x-y)(2-x+y)c) x4 – x2 = x2 (x2-1)

= x2 (x -1)(x+1)

- Đại diện nhóm trình bày bài giải lên bảng phụ Đứng tại chỗ nêu cách làm từng bài

- Cả lớp nhận xét góp ý bài giải của từng nhóm

- HS sửa sai trong lời giải của mình nếu có

- Chép đề bài; nêu cách giải : phân tích vế trái thành

Bài 54 trang 25 Sgk

a) x3+ 2x2y + xy2 –9xb) 2x –2y –x2 +2xy –y2

c) x4 – x2

Giải a) x3+ 2x2y + xy2 –9x

= x(x2+ 2xy + y2 –9)

= x[(x+y)2 - 32 ]

= x(x+y+3)(x+y-3)b) 2x –2y –x2 +2xy –y2

= 2(x-y) – (x2 -2xy +y2)

= 2(x-y) – (x-y)2

= (x-y)(2-x+y)c) x4 – x2 = x2 (x2-1)

= x2 (x -1)(x+1)

Bài 55 trang 25 Sgk

a) x3 – 1/4x = 0b) (2x –1)2 – (x +3)2 = 0

Trang 39

- Ghi bảng bài tập 55b sgk :

giải như thế nào?

- GV nói lại cách giải, ghi

a) x3 – 1/4x = 0x[x2 – (½)2] = 0

x (x- ½) (x+½) = 0 Khi x = 0 hoặc x - ½ = 0 hoặc

•3x + 2 = 0 3x = -2

x = -2/3

• x – 4 = 0

x = 4 c) x2 (x – 3) +12 – 4x = 0

x2( x – 3) – 4(x-3) = 0 (x-3) (x2 – 4) = 0 (x – 3)(x – 2)(x+2) = 0 Khi (x – 3) = 0 hoặc (x – 2)

- HS nghe để hiểu và ghi

c) x2(x-3)+12-4x = 0

Giải a) x3 – 1/4x = 0x[x2 – (½)2] = 0

x (x - ½ ) (x+½) = 0 Khi x=0 hoặc x - ½ = 0 hoặc x+½ =0

(3x +2)(x – 4) = 0 Khi 3x + 2 = 0

hoặc x – 4 = 0

•3x + 2 = 0 3x = - 2

x = -2/3

• x – 4 = 0

x = 4 c) x2(x – 3 ) + 12 – 4 x = 0

x2(x – 3 ) - 4(x – 3 ) = 0 (x – 3 ) (x2 – 4) = 0 (x-3) (x-2) (x+2) = 0 Khi (x-3) = 0 hoặc (x-2) = 0 hoặc (x+2) = 0

Trang 40

được đều là giá trị cần tìm

nhớ cách giải loại toán này

Hoạt động3 :Cũng cố, dặn dò (2’)

- Học ôn các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

Bài 57 trang 25 Sgk

Bài 58 trang 25 Sgk

- Ôn phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số

Ngày đăng: 20/10/2014, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giải. - giáo án đại 8 - kì 1 - 3 cột
Bảng gi ải (Trang 95)
w