QĐM, so sánh phân số, so sánh số nguyên, biểu diễn số nguyên trên trục số C.- Các hoạt động dạy học: 1.. GV: Ở lớp 6 ta đã biết các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng
Trang 1hữu tỷ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N ⊂ Z ⊂ Q.
-Biết biểu diễn số hữu tỷ trên trục số, biết so sánh 2 số hữu tỷ
B.- Chuẩn bị:
- Giáo viên: Nghiên cứu tài liệu, giáo án, thước
- Học sinh: Ôn tập 2 phân số = nhau Tính chất căn bản của phân số QĐM,
so sánh phân số, so sánh số nguyên, biểu diễn số nguyên trên trục số
C.- Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức lớp: (1’) 7A3
2 Kiểm tra bài cũ:(5’)
- Viết mỗi số sau đây dưới dạng các phân số bằng nhau: 5; -0,3; 0; 2
4 1
- Nhắc lại tính chất căn bản của phân số
? Có thể viết mỗi số trên thành
bao nhiêu phân số bằng nó
GV: Ở lớp 6 ta đã biết các phân
số bằng nhau là các cách viết
khác nhau của cùng một số , số
đó được gọi là số hữu tỉ
Vậy các số trên đều là các số hữu
tỉ
? Số hữu tỉ là số có thể viết được
dưới dạng như thế nào
GV giới thiệu ký hiệu Q
GV:Yêu cầu Học sinh làm ?1; ?2
Học sinh nghe GVgiới thiệu
Học sinh trả lời
5 = = =
2
10 1
9 4
* số hữu tỉ là số viết được dướidạng phân số (a;b∈Z;b≠ 0 )
b a
Ký hiệu: Q là tập hợp các số hữutỷ
Trang 2? Số nguyên n có là số hữu tỉ
không
? Có nhận xét về mối quan hệ
giữa N; Z; Q
GV: Treo bảng phụ giới thiệu sơ
đồ biểu diễn mối quan hệ đó
GV: yêu cầu HS làm bài 1 –
GV: tương tự ta có thể biểu diễn
mọi số hữu tỉ trên trục số
GV: Yêu cầu HS tự nghiên cứu
GV: Gọi 1 HS lên bảng biểu diễn
GV: TRên trục số diểm biểu diễn
số hữu tỉ x gọi là điểm x
? hãy biểu diễn số −34 trên trục
2 Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số
VD1: Biểu diễn 45 trên trục số
Số hữu tỷ 54 được biểu diễn bởiđiểm M
VD2: SGK
Trang 3*Nhận xét vị trí điểm biểu diển
3
2
− trên trục số so với điểm O
GV: Trên trục số điểm biểu diển
số hữu tỷ x gọi là điểm x
? Thế nào là số hữu tỉ ? Cho VD
GV: Yêu cầu HS làm bài tập 1
SGK – T7
? Để so sánh số hữu tỉ ta làm như
thế nào.Hãy so sánh -0,5 và −21
Học sinh làm theonhóm
3 So sánh 2 số hữu tỷ.
?4 So sánh −32 và −45.Giải: −45=−54
4
; 15
10 3
Trang 4-Có kỹ năng làm các phép tính cộng, trừ số hữu tỷ nhanh và đúng.
-Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
B.- Chuẩn bị:
- Giáo viên : Bảng phụ ghi tổng quát quy tắc cộng trừ; quy tắc chuyển vế
- Học sinh: Qui tắc cộng trừ phân số , qui tắc chuyển vế , dấu ngoặc
C.- Các hoạt động dạy học:
1.- Ổn định tổ chức lớp: 7A3
2.- Kiểm tra bài cũ:
- Số hữu tỷ là gì? Các số -1, 2; 3; -2 71 có phải là số hữu tỷ? Vì sao?
-Học sinh cùng làmVD
-Học sinh làm theonhóm
Trang 5? nêu qui tắc chuyển vế
GV: yêu cầu Làm bài 6/10
GV: Cho HS làm bài 8/a theo
nhóm
GV: Cho HS nhận xét
GV; Yêu cầu HS làm bài 9
Học sinh trả lời-Học sinh đọc
-Học sinh tự đọc VD1
-Học sinh HĐ nhóm-Học sinh nghe
- Học sinh trả lời-HĐ cá nhân
2 HS lên bảng thực hiện
HS hoạt động nhóm
1 HS lên bảng thực hiện
b) ( 0 , 4 ) 31 104 31 523
1 =−
− b)
4
3 7
2−x=−
x=
2
1 3
b) 0 , 75 125 43 125 129 3112
5 + = − + = − + =
−
Bài 8: (SGK – T10)a)
70 187 70
42 70
175 70
30 5
3 3
5 7 3
−
=
− +
− +
4 Hướng dẫn về nhà (2’)
- Học thuộc qui tắc chuyển vế
+) Ôn tập quy tắc nhân chia phân số, tính chất phép nhân phân số,phép nhân
trong Z
- BTVN 6;7;8;9;10 ( SGK – T10) 10; 11; 13; ( SBT – T5)
Trang 6
Giáo viên : Nc tài liệu
Học sinh : ôn lại quy tắc nhân chia phân số, tỷ số của 2 số
5
− +
? Muốn nhân 1 phân số với 1
phân số ta làm như thế nào?
-Học sinh trả lời
-Học sinh viết côngthức
-Học sinh trả lờI-Học sinh HĐ theodãy
=> x.y = a c. ac
b d =bd
VD: SGK
Bài 11 (SGK – T18)a) 2 21. 3
Trang 7cả lớp suy nghĩ làm
ra nháp – 2 HS lênbảng trình bày
HS thực hiện theonhóm
1; 2; 3 làm ý a4; 5; 6 làm ý bĐại diện các nhómtrình bày
Lớp nhận xét
HS thực hiện theohướng dẫn của GV
* Với x = b a ; y = d c => x:y = a c: a d. ad
2 : 10
7 10
35 ) 5
2
-4,9b)
2
1 23
5 1
2 : 23
5 ) 2 ( : 23
3) Luyện tập
Bài 13 ( SGK – T12)a)
Trang 8TIẾT 4: LUYỆN TẬP
A- Mục tiêu:
- Củng cố cho học sinh các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng cộng ,trừ ,nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng
- Giáo dục ý thức tự giác , tích cực học tập
B- Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu
- Học sinh: Ôn tập qui tắc cộng trừ , nhân, chia phân số; tính chất cơ bản củaphép
cộng nhân phân số; định nghĩa phân số
C- Tiến trình dạy học:
1- Ổn định lớp: (1') 7A3:
2- Kiểm tra bài cũ: (5')
- Học sinh 1: Nêu qui tắc cộng, trừ, nhân chia hai số hữu tỉ x,y ta làm như thếnào?
Viết công thức tổng quát?
- Học sinh 2: Phát biểu qui tắc “Chuyển vế”? Viết công thức?
- Giáo viên: cho học sinh khác nhận xét, đánh giá cho điểm
3- Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động 1: Chữa bài tập
( 10p)
GV:Yêu cầu 2 HS lên bảng
chữa bài 8/b và bài 13/a –
SGK
GVKiểm tra việc chuẩn bị
bài của HS dưới lớp
3 12 25 3.( 12).( 25)
15 2
x+ = ⇒ = − ⇒ =x x
b)
Trang 9Đại diện nhóm trình bầy
HS khác nhận xét
HS đọc tìm hiểu nội dungbài toán
Thực hiện tính giá trị cử từng biểu thức trong ngoặc trước
1 HS lên bảng trình bầy
Dùng qui tắc bỏ dấu ngoặc rồi sau đó nhóm các số hạng thích hợp
HS trả lời
2HS lên bảng trình bầy
HS nhận xét bài làm của bạn
Trang 10A.- Mục tiêu:
- Học sinh hiểu giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỷ
- Xác định GTTĐ của 1 số hữu tỷ, có kỹ năng cộng trừ nhân chia các số thậpphân
- Có ý thức vận dụng tính chất của các phép toán về số hữu tỷ để tính toán hợplý
2.- Kiểm tra bài cũ:(5’)
Nhắc lại giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên a Tính: 7 ; 5 ; 0 −
3.- Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối
-Học sinh trả lời
HS lên bảng thực hiện
HS thực hiện theo nhóm
Đại diện các nhóm trình bầy
1 Giá trị tuyệt đối của số hữu tỷ
* Định nghĩa: SGK/13:
?1 a) x = 3,5 -> x = 3,5
x = −74 => x = 74 b) Nếu x > 0 thì x = x
=> x = −516 =165
d) x = 0 => x = 0
Trang 11yêu cầu HS làm bài độc lập
Phần 2 yêu cầu HS làm theo
-Suy nghĩ trả lời
2 HS lên bảng thực hiện
HS khác nhận xét
2) Luyện tập Bài 17: (SGK – T 15)
1) a) Đúngb) Saic) Đúng2) Tìm x biết
Trang 12CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ THẬP PHÂN
A.- Mục tiêu:
- Củng cố kỹ năng cộng trừ nhân chia các số thập phân
- Có ý thức vận dụng tính chất của các phép toán về số hữu tỷ để tính toán hợplý
- Giáo dục ý thức học tập tự giác tích cực
B.- Chuẩn bị:
Giáo viên : Máy tính
Học sinh : ôn giá trị tuyệt đối của số nguyên, phân số thập phân, số thậpphân.máy tính
C.- Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức lớp: (1’) 7A3
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
? Nêu khái niệm trị tuyệt đối của một số hữu tỉ? Áp dụng tính
phân ta áp dụng theo quy tắc
như đối với số nguyên
uốn nắn bổ sung và chốt lại
GV: Nêu cách thực hiện chia
- Áp dụng qui tắctương tự như với sốnguyên
-Học sinh HĐ cá nhân
HS thực hiện tínhd) (-0,408) :(-0,34)
= 1,2e) (-0,408) :(+0,34)
2.- Cộng trừ nhân chia số thập phân:
( SGK)
Trang 13uốn nắn sửa sai và chốt lại
GV: Yêu cầu HS làm bài 19
? Trong 2 cách làm trên theo
Tính chất giao hoánkết hợp
Sử dụng tính chất cơbản của phép cộng ,nhân
?3:
a) -3,116 +0,263 = - 2,853b) (-3,7) (-2,16) = 7,992c) (9,18) : 4,25 = -2,16
2 Luyện tập Bài 18: (SGK – T15)
Bài 20: Tính nhanh.
a) (6,3 + 2,4) + [(-3,7) + (-0,3)]
= 8,7 - 4 = 4,7
b) (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5)
= (-4,9 + 4,9) + [5,5 + (-5,5)]
= 0 c) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5)
Trang 14GV: Nghiên cứu tài liệu – giáo án
HS ôn lại: Lũy thừa của 1 số tự nhiên Tích, thương 2 lũy thừa cùng cơ số
C.- Các hoạt động dạy học:
1.- Ổn định tổ chức lớp: (1’) 7A3
2.- Kiểm tra bài cũ:
Nhắc lại: Lũy thừa với số tự nhiên Tính: 23 = ?
* am.an ; am:an? Viết gọn: 36:34; 23.25 =
3.- Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1:(10’)
Lũy thừa với số mũ tự nhiên.
GV: Tương tự như đối với số tụ
nhiên với số hữu tỷ, ta có định
nghĩa lũy thừa
-Học sinh nhắc lại
-Học sinh suy nghĩ vàtrả lời
-Học sinh HĐ nhóm ? 1
-Học sinh phát biểuđịnh nghĩa và viếtcông thức
-Học sinh làm cánhân
1.- Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Định nghĩa: SG/17
Tổng quát: xn= x.x.x… x
n thừa số (x ∈ Q; n ∈ N; n> 1)
Quy ước: x1= x
x0 = 1 (x ≠ 0)
n b
3 2
2 3
3
=
−
(-0,5)2 = 0,25; (-0,5)3 =0,0125
c) = 0,625
3.- Lũy thừa của lũy thừa:
Trang 15GV: Cho HS Làm ?3
-GV: kiểm tra kết quả của nhóm
-Từ kết quả bài ?3 cho biết
(xm)n=?
GV đưa ra công thức
? Khi tính lũy thừa của 1 lũy
thừa ta làm như thế nào?
GV: yêu cầu HS nhắc lại định
nghĩa , qui tắc nhân chia lũy
thừa cùng cơ số
-Học sinh HĐ nhóm
-Học sinh suy nghĩ trảlời
HS suy nghĩ giải
2 HS lên trình bày
Đại diện một nhómtrình bài
2
2
1 2
Trang 16- Học sinh nắm vững 2 quy tắc về lũy thừa của 1 tích và lũy thừa của 1 thương
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trong tính toán
3 Bài mới: ĐVĐ: Tính nhanh: (0,125)3.83 như thế nào?
Hoạt động 1: (15’)
Lũy thừa của 1 tích.
GV: yêu cầu HS làm ?1
? Qua 2 VD trên hãy rút ra nhận
xét về lũy thừa của một tích
-Học sinh trả lời -HĐ cá nhân
1 Lũy thừa của 1 số.
3 2
3
2 3
Quy tắc: SGK/21
Trang 173 5
, 2
5 , 7 5
, 2
5 , 7
3 3
3
15 3
15 27
-Củng cố KT về lũy thừa của 1 số hữu tỷ
-Rèn luyện kỹ năng tính tính toán về phép tính lũy thừa
-Phát triển tư duy: Linh hoạt trong khi tính toán
B.- Chuẩn bị:
GV: Nghiên cứu tài liệu – bảng phụ
HS: Ôn bài – giải các bài tập
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1:(8’) Chữa bài
tập -3 học sinh lên bảng Bài 36: Viết các biểu thức sau
Trang 18GV: Yêu cầu 3 HS lên bảng
trên ta làm như thế nào
GV: yêu cầu HS hoạt động
nắn sửa sai và chốt lại kiến thức
GV: yêu cầu HS làm Bài 35
-Học sinh làm
Biến đổi cho các tích
ở tử và mẫu có cácthừa số giống nhausau đó giản ước
Học sinh: Phát triển
32 =?
-Học sinh Phát triển
-Học sinh làm bàitập 42
3 2 2 2 10
3 2
2
2 2 2
2 2 2
4
b)( )( ) (( )) ( )( ) 0 , 2
3 2
, 0
3 2 , 0 2
, 0
3 2 , 0 2 , 0
6 ,
6
5 5 6
5 6
3 2 7 2
5
3 7
2 3 2
3 2 2
3 2
3 2 8
6
9 2
=
=
16
1 2
3 3 2 2
3 2
4 5 4 7
6 7
5
7 125
Trang 19-Công thức lũy thừa
-Đọc thêm: Lũy thừa số mũ nguyên âm
x-n= n
x
1
(n ∈N, x ≠ 0)Bài tập: 39, 41/22 49, 51 52/Sách bài tập
Dặn Ôn tập 2 phân số: b a =c c khi nào?
- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỷ lệ thức
- Nhận biết được tỷ lệ thức và các số hạng của tỷ lệ thức biết tìm 1 số hạng khibiết các số hạng còn lại của tỉ lệ thức
B.- Chuẩn bị:
GV: Nghiên cứu tài liệu, giáo án
HS: Đọc trước bài, ôn tính chất hai phân số bằng nhau
C.- Các hoạt động dạy học:
1.- Ổn định tổ chức lớp: (1’) 7A3
2.- Kiểm tra bài cũ: (3’)
?Nhắc lại định nghĩa 2 phân số bằng nhau
Trang 20lệ thức.
Vậy thế nào là 1 tỷ lệ thức?
GV : Chốt lại và đưa ra định
nghĩa tỉ lên thức như SGK
-GV giới thiệu cách viết khác
-GV: Cách gọi a,d: Ngoại tỷ
cần thỏa mãn điều kiện gì?
*Cho tỷ số 2,3:6,9 Hãy viết 1
2 tỷ số bằng nhau
HS lên bảng trìnhbầy
Viết các số thậpphân dưới dạng phân
số thập phân sau đóthực hiện phép chia
HS làm ra nháp 3pSau đó nêu kết quả
* Định nghĩa: SGK/24
Tổng quát: b a = d c gọi là 1 tỷ lệthức
Hoặc: a:b = c:d
VD:
16
12 4
=> -312 :7≠ -252 : 751Vậy 2 tỷ số không lập thành 1 tỷ
lệ thức
2) Luyện tập Bài 44? 26
Trang 22Ngày soạn:
Ngày giảng:
TIẾT 11: TỶ LỆ THỨC
A.- Mục tiêu:
- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỷ lệ thức Nắm vững 2 tính chất của tỷ lệ thức
- Nhận biết được tỷ lệ thức và các số hạng của tỷ lệ thức Vận dụng thành thạocác tính chất của tỷ lệ thức
B.- Chuẩn bị:
GV: Nghiên cứu tài liệu, giáo án
HS: Đọc trước bài, ôn tính chất hai phân số bằng nhau
C.- Các hoạt động dạy học:
1.- Ổn định tổ chức lớp: (1’) 7A3
2.- Kiểm tra bài cũ: (5’)
? Thế nào là tỉ lệ thức Lấy VD minh họa
a
= mà a; b; c; d ∈Z b; d ≠0 theo đ nhị
ngh a hai phân s b ng nhau ĩ ố ằ
ta có ad = bc ta hãy xét xem
tính ch t này có còn đúng v i t ấ ớ ỉ
l th c nói chung hay khôngệ ứ
GV: Cho Học sinh nghiên cứu
bd d
c bd b
a
= => ad
=bc
-Học sinh tự nghiêncứu ví dụ
Trang 23Gợi ý: Chia 2 vế của ad=bc
thức ta dựa vào KT nào
GV: Cho lớp nhận xét bài của
ad =
d
c b
a =
T/c 2 của tỉ lệ thức
Hoạt động nhóm Đại diện nhóm trìnhbày
Nhân tích chéo đãbiết rồi chia cho sốcòn lại
2 HS l;ên bảng thựchiện
Trang 24-Học sinh dưới lớptrả lời.
-Học sinh khác nhậnxét
-HĐ nhómĐại diện các nhómtrình bầy
Bài 45:
4
8 14
100
161 4
=> 39103 :5252 ≠2,1: 3,5 Khônglập được tỷ lệ thức
Bài 69, 70 SBT Tìm x biết:
a) x15 =−x60
−
x2 = -15.(-60) = 900
Trang 25HS hoạt động theonhóm
Áp dụng tính chất 2của tỉ lệ thức để lậpcác tỉ lẹ thức cóđước
x = ± 30b) 3,8:2x = : 232
4 1
2x = 3,8.2 :41
3 2
2 6 , 3
5 , 1
= ; 34,,68 =12,58
, 4
6 , 3 2
5 , 1
- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỷ số bằng nhau
- Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán theo tỷ lệ thức
2.- Kiểm tra bài cũ:(3p)
* Định nghĩa tỷ lệ thức? Tính chất căn bản của tỷ lệ thức 2 tỷ số 42
?1
Trang 26GV : Thu bài các nhóm cho HS
nhận xét – GV uốn nắn sửa sai
? Ta có thể lập 1 tỷ số mới từ tỷ
số bằng nhau bằng cách nào?
*Nếu a, b, c tỷ lệvới m, n, p Ta có điều gì?
-1 học sinh trả lời
-Học sinh tự đọcphần chứng minhSGK
1 em lên bảng trìnhbày lại
Học sinh quan sátbảng phụ
-Học sinh làm ví dụ
-HĐ nhóm
-Học sinh HĐ cánhân
-Học sinh đọc đề bài-HĐ nhóm
6 3
3 2 6 3
3 2 6
3 3
2
−
−
= +
+
=
= (=12 )Tính chất:
d b
c a b
a d
c b
Tính chất mở rộng:
f d b
e c a f d b
e c a f
e d
c b
+ +
Hoặc viết: a:b:c = 2:3:5
?2 Gọi số học sinh của 7A, 7B
c b
Trang 28-*** -Ngày soạn:
Ngày giảng:
TIẾT 14: LUYỆN TẬP.
A.- Mục tiêu:
-Củng cố các tính chất của tỷ lệ thức, của dãy tỷ số bằng nhau
-Luyện kỹ năng thay tỷ số giữa các số hữu tỷ bằng tỷ số giữa các số nguyên
-Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỷ lệ thức và tính chất dãy tỷ
số bằng nhau qua luyện tập
-Học sinh trả lời
HS hoạt động nhóm Lên bảng làm c
=2−(−5)
−y x
2 : 3
7 3
7 3
1x=
x = :31
12 35
x = 3
12 35
y
x = (1); 4y =5z (2) và x+y-z
= 10
Trang 29? Biến đổi như thế nào?
GV: Yêu cầu 1 HS lên bảng trình
? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu
của bài toán là gì
GV: Cho Hs hoạt động nhóm
GV: Cho Hs nhận xét – GV uốn
nắn sửa sai và chốt lại cách giải
? Để giải bài tập này ta đã vận
dụng kiến thức nào
-Biến đổi sao chotrong trong 2 tỷ lệthức có các tỷ số bằngnhau
Nhân 2 vế (1) với 14 ,của (2) với 31
1 HS lên bảng trìnhbày
HS hoạt động nhóm Đại diện 1 hs trình bàyCác nhóm khác nhậnxét
t/c của dãy tỉ số bằngnhau
12 8 3 2
y x y
x = => =
15 12 5 4
z y z y
− +
− +y z x
= 2 => 10 2
TIẾT 15: SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN
SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
Trang 30C.- Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức lớp: (1’)
7B1 7B2 7B3
2 Kiểm tra:(3’)
?Thế nào là số hữu tỷ? Lấy 3 ví dụ
?Viết phân số sau dưới dạng số thập phân: ;100001452
100
237
; 10
2
5 3 5
100
148 2
.
5
2 37
? Thế nào là số thập phân hữu tỉ
? Thế nào là số thập phân vô tỉ
GV: Cho Hs làm bài 69/t34
GV: Cho HS nhận xét
GV: Cho Hs làm bài 70
? Để viết các số thập phân dưới
dạng phân số tối giản ta làm như
Học sinh dùng máytính thực hiện
HS Trả lời
2HS lên bảng thựchiện
HS khác nhận xét
- Viết các số thậpphân dưới dạng phân
1.- Số thập phân hữu hạn – Số thập phân vô hạn tuần hoàn: VD:
1.- Viết ;2537
20
3
dưới dạng sốthập phân
20
3
= 0,15 3725 = 1,482.- 125 = 0,4166…
Ta gọi:
+ 0,15;0,48 là số thập phân(hữuhạn)
+ 0,4166… là số thập phân vôhạn tuần hoàn
Viết gọn là: 0,41(6)
Số 6 là chu kỳ của 0,41 (6)
2) Luyện tập Bài 69/T34
a) 8,5 : 3 = 2,8(3)b) 18,7 : 6 = 3,11(6)c) 58 : 11 = 5,(27)d) 14,2 : 3,33 = 4,(264)
Bài 70:
a) 0,32 =
25
8 100
32
= ; b) -0,124 = −1000124 =−25031
c) 1,28 = 100128 =2532
Trang 31GV: Yêu cầu HS thực hiện theo
nhóm đại diện nhóm trình bày
TIẾT 16: SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN
SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
A.- Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn; điều kiện để 1 phân số dưới dạng
số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Hiểu rằng số hữu tỷ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
?Thế nào là số hữu tỷ? Lấy 3 ví dụ
?Viết phân số sau dưới dạng số thập phân: ;100001452
100
237
; 10
GV: Khi nào thì 1 phân số viết
được dưới dạng số thập phân hữu
hạn, vô hạn tuần hoàn
GV: Cho HS làm VD Học sinh dùng máytính thực hiện.
2.- Nhận xét:
SGK/33VD:
5 2
3 20
3 2
= = 0,15: Mẫu chứa 2; 53
2
5 12
5 2
= = 0,41 (6): Mẫu chứa
Trang 32Những số như thế nào viết được
dưới dạng số thập phân hữu
hạn; số thập phân vô hạn tuần
-Học sinh làm VD
Học sinh đọc kếtluận/34
Những số mà mẫuchỉ chứa các thừa sốnguyên tố 2 và 5 thìviết được dưới dạng
số thập phân hữu hạnCòn những số cómẫu thì viết đượcdướ dạng số thậpphân vô hạn tuầnhoàn
Trang 331, 4 5
=
− −
Bài 67:
5 2
3
; 3 2
3
; 2 2
Trang 343 chử số thập phânKQ
?1 5,4 ≈ 5; 5,8 ≈ 6 4,5 ≈ 4 (hoặc 5)VD2:
72.900 ≈ 73.000 (tròn nghìn)
0,8134 ≈ 0,813 (tròn đến số thậpphân thứ 3)
2.- Quy ước làm tròn số.
a) Trường hợp 1: SGK/36vd: Làm tròn số 86,149 đến sốthập phân thứ nhất
86,149 ≈ 86,1+ Làm tròn chụ số 542
542 ≈ 540
b) Trường hợp 2: SGKVD: 0,0861 ≈ 0,09 (tròn số thậpphân thứ 2)
1.573 ≈ 1.600 (tròn trăm)
?2 3) Luyện tập Bài 73/ T36
Trang 35-Ý ngh a c a vi c ĩ ủ ệ làm tròn s trong đ i s ng, trong ố ờ ố
A.- Mục tiêu: Học sinh có kỹ năng về số vô tỷ và hiểu thế nào là căn bậc 2 của 1 số
không âm, biết sử đúng ký hiệu
2.- Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu quan hệ giữa số hữu tỷ và số thập phân? Hãy chỉ ra: Trong các số thậpphân sau số nào biểu diển số hữu tỷ
-Nếu không làm được GV gợi ý:
S ABCD quan hệ như thế nào với
S AEBF S AEBF = ?
*Gọi độ dài đường chéo AB là
x(m); x>0 Biểu thị SABCD theo
x?
-Học sinh đọc phântích đề
-Học sinh tự làm vàgiải thích
1.- Số vô tỷ:
Xét bài toán/SGK
*Gọi độ dài đường chéo AB là xx(m); x > 0 Ta có: x2 = 2
Trang 36+Vậy số ở câu c gọi là gì?
Hoạt động 2: Khái niệm căn bậc
0 là căn bậc 2 của số nào?
? Căn bậc 2 của 1 số a không âm
? Những số như thế nào thì có căn bậc
2? Những số như thế nào không có căn
bậc 2?
-Số dương có mấy căn bậc 2 Số 0
có mấy căn bậc 2
-GV giới thiệu ký hiệu
-Số 16 có 2 căn bậc 2 viết như thế
-Học sinh suy nghĩ
Học sinh nghe GVgiới thiệu
Học sinh trả lời
-2học sinh đọc
-Học sinh tính-Học sinh trả lời
-Học sinh trả lời
-2 học sinh đọc định nghĩa.
-Học sinh tìm.
- Học sinh trả lời
-Học sinh lên bảngviết
x≈ 1,41421356… là số thập phânkhông tuần hoàn Gọi là số vô tỷ.Kết luận: SGK
Ký hiệu tập hợp số vô tỷ : I
2.- Khái niệm căn bậc 2:
VD:
32 = 9 (-3)2 = 9
Ta gọi 3 và –3 là các căn bậc 2của 9
Định nghĩa: SGK/40
?1 Các căn bậc 2 của 16 là 4 và –
4 của –16 khôngco
VD: Số 16 có 2 căn bậc 2 là 16
Trang 371.- Trong các câu sau,
câu nào đúng câu nào sai:
Từ b3: GV giới thiệu: Tìm căn
bậc 2 với số không nhẩm được ta
=4 và 16 = -4 Hoặc ± 16= ±4
Chú ý: Không được viết
Ngày soạn:
Trang 38Ngày giảng:
TIẾT 19: SỐ THỰC
A.- Mục tiêu: Học sinh biết được số thực là tên gọi chung của tất cả số hữu tỷ và vô
tỷ, biết được thập phân của số thực, hiểu được ý nghĩa của trục số thực Thấy được sựphát triển của hệ thống số từ N đến Z; Q và R
2.- Kiểm tra bài cũ:
a.- Định nghĩa căn bậc 2 của 1 số a ≥ 0 Tính 81 ; 64 ; 8100 ; 11 ; 1 , 56
b.- Nêu quan hệ số Q; số I với số thập phân Lấy ví dụ minh họa
phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn,
số vô tỷ viết dưới dạng căn bậc
x = y; x <y hoặc x>y
Ta viết số thực dưới dạng sốthập phân rồi so sánh
Ví dụ: a) 0,3192… < 0,32(5)b) 1,24598…> 1,24596…
?2 So sánh các số thực.
Trang 39Hoạt động 2: (10’)
Trục số thực
GV: Biểu diễn 2 trên trục số
GV: Việc biểu diễn 2trên trục
số (điều đó không phải bất kỳ
điểm nào trên trục số đều biểu
diễn số hữu tỷ hay các điểm hữu
-Học sinh nghe GV giớithiệu về trục số thực
*Với a,b∈R; a, b>0Nếu a > b => a > b
Bài 89 – SGK
a) Đúngb) Saic) đúng
Trang 40Trong dãy tính số thập phân,
phân số, số nguyên, ta cần viết
-Học sinh trả lời
HS hoạt động nhóm
- Chuyển vế -Học sinh làm bàitập
2 học sinh lên bảng
HS tìm hiểu nộidung bài toán
Dựa vào định nghĩagiao của hai tập hợp
Bài 90:
a) (0,36 – 36) : (3,8 + 0,2) = -35,64 : 4 = -8,91 b) 185 - 0,208.25 + 0,9.4
Bài 93: Tìm x, biết:
a) 3,2x + (-1,2x) + 2,7 = - 4,9 2x + 2,7 = - 4,9
2x = - 4,9 – 2,7 2x = - 7,6
x = - 3,8
Bài 94:
Q ∩ I = ∅; R ∩ I = I