1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an dại so 7 -db

136 201 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số Hữu Tỷ – Số Thực
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Yến
Trường học THCS Thanh Nưa
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Thanh Nưa
Định dạng
Số trang 136
Dung lượng 5,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

QĐM, so sánh phân số, so sánh số nguyên, biểu diễn số nguyên trên trục số C.- Các hoạt động dạy học: 1.. GV: Ở lớp 6 ta đã biết các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng

Trang 1

hữu tỷ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N ⊂ Z ⊂ Q.

-Biết biểu diễn số hữu tỷ trên trục số, biết so sánh 2 số hữu tỷ

B.- Chuẩn bị:

- Giáo viên: Nghiên cứu tài liệu, giáo án, thước

- Học sinh: Ôn tập 2 phân số = nhau Tính chất căn bản của phân số QĐM,

so sánh phân số, so sánh số nguyên, biểu diễn số nguyên trên trục số

C.- Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức lớp: (1’) 7A3

2 Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Viết mỗi số sau đây dưới dạng các phân số bằng nhau: 5; -0,3; 0; 2

4 1

- Nhắc lại tính chất căn bản của phân số

? Có thể viết mỗi số trên thành

bao nhiêu phân số bằng nó

GV: Ở lớp 6 ta đã biết các phân

số bằng nhau là các cách viết

khác nhau của cùng một số , số

đó được gọi là số hữu tỉ

Vậy các số trên đều là các số hữu

tỉ

? Số hữu tỉ là số có thể viết được

dưới dạng như thế nào

GV giới thiệu ký hiệu Q

GV:Yêu cầu Học sinh làm ?1; ?2

Học sinh nghe GVgiới thiệu

Học sinh trả lời

5 = = =

2

10 1

9 4

* số hữu tỉ là số viết được dướidạng phân số (a;bZ;b≠ 0 )

b a

Ký hiệu: Q là tập hợp các số hữutỷ

Trang 2

? Số nguyên n có là số hữu tỉ

không

? Có nhận xét về mối quan hệ

giữa N; Z; Q

GV: Treo bảng phụ giới thiệu sơ

đồ biểu diễn mối quan hệ đó

GV: yêu cầu HS làm bài 1 –

GV: tương tự ta có thể biểu diễn

mọi số hữu tỉ trên trục số

GV: Yêu cầu HS tự nghiên cứu

GV: Gọi 1 HS lên bảng biểu diễn

GV: TRên trục số diểm biểu diễn

số hữu tỉ x gọi là điểm x

? hãy biểu diễn số −34 trên trục

2 Biểu diễn số hữu tỷ trên trục số

VD1: Biểu diễn 45 trên trục số

Số hữu tỷ 54 được biểu diễn bởiđiểm M

VD2: SGK

Trang 3

*Nhận xét vị trí điểm biểu diển

3

2

− trên trục số so với điểm O

GV: Trên trục số điểm biểu diển

số hữu tỷ x gọi là điểm x

? Thế nào là số hữu tỉ ? Cho VD

GV: Yêu cầu HS làm bài tập 1

SGK – T7

? Để so sánh số hữu tỉ ta làm như

thế nào.Hãy so sánh -0,5 và −21

Học sinh làm theonhóm

3 So sánh 2 số hữu tỷ.

?4 So sánh −32 và −45.Giải: −45=−54

4

; 15

10 3

Trang 4

-Có kỹ năng làm các phép tính cộng, trừ số hữu tỷ nhanh và đúng.

-Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

B.- Chuẩn bị:

- Giáo viên : Bảng phụ ghi tổng quát quy tắc cộng trừ; quy tắc chuyển vế

- Học sinh: Qui tắc cộng trừ phân số , qui tắc chuyển vế , dấu ngoặc

C.- Các hoạt động dạy học:

1.- Ổn định tổ chức lớp: 7A3

2.- Kiểm tra bài cũ:

- Số hữu tỷ là gì? Các số -1, 2; 3; -2 71 có phải là số hữu tỷ? Vì sao?

-Học sinh cùng làmVD

-Học sinh làm theonhóm

Trang 5

? nêu qui tắc chuyển vế

GV: yêu cầu Làm bài 6/10

GV: Cho HS làm bài 8/a theo

nhóm

GV: Cho HS nhận xét

GV; Yêu cầu HS làm bài 9

Học sinh trả lời-Học sinh đọc

-Học sinh tự đọc VD1

-Học sinh HĐ nhóm-Học sinh nghe

- Học sinh trả lời-HĐ cá nhân

2 HS lên bảng thực hiện

HS hoạt động nhóm

1 HS lên bảng thực hiện

b) ( 0 , 4 ) 31 104 31 523

1 =−

− b)

4

3 7

2−x=−

x=

2

1 3

b) 0 , 75 125 43 125 129 3112

5 + = − + = − + =

Bài 8: (SGK – T10)a)

70 187 70

42 70

175 70

30 5

3 3

5 7 3

=

− +

− +

4 Hướng dẫn về nhà (2’)

- Học thuộc qui tắc chuyển vế

+) Ôn tập quy tắc nhân chia phân số, tính chất phép nhân phân số,phép nhân

trong Z

- BTVN 6;7;8;9;10 ( SGK – T10) 10; 11; 13; ( SBT – T5)

Trang 6

Giáo viên : Nc tài liệu

Học sinh : ôn lại quy tắc nhân chia phân số, tỷ số của 2 số

5

− +

? Muốn nhân 1 phân số với 1

phân số ta làm như thế nào?

-Học sinh trả lời

-Học sinh viết côngthức

-Học sinh trả lờI-Học sinh HĐ theodãy

=> x.y = a c. ac

b d =bd

VD: SGK

Bài 11 (SGK – T18)a) 2 21. 3

Trang 7

cả lớp suy nghĩ làm

ra nháp – 2 HS lênbảng trình bày

HS thực hiện theonhóm

1; 2; 3 làm ý a4; 5; 6 làm ý bĐại diện các nhómtrình bày

Lớp nhận xét

HS thực hiện theohướng dẫn của GV

* Với x = b a ; y = d c => x:y = a c: a d. ad

2 : 10

7 10

35 ) 5

2

-4,9b)

2

1 23

5 1

2 : 23

5 ) 2 ( : 23

3) Luyện tập

Bài 13 ( SGK – T12)a)

Trang 8

TIẾT 4: LUYỆN TẬP

A- Mục tiêu:

- Củng cố cho học sinh các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng cộng ,trừ ,nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- Giáo dục ý thức tự giác , tích cực học tập

B- Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

- Học sinh: Ôn tập qui tắc cộng trừ , nhân, chia phân số; tính chất cơ bản củaphép

cộng nhân phân số; định nghĩa phân số

C- Tiến trình dạy học:

1- Ổn định lớp: (1') 7A3:

2- Kiểm tra bài cũ: (5')

- Học sinh 1: Nêu qui tắc cộng, trừ, nhân chia hai số hữu tỉ x,y ta làm như thếnào?

Viết công thức tổng quát?

- Học sinh 2: Phát biểu qui tắc “Chuyển vế”? Viết công thức?

- Giáo viên: cho học sinh khác nhận xét, đánh giá cho điểm

3- Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa bài tập

( 10p)

GV:Yêu cầu 2 HS lên bảng

chữa bài 8/b và bài 13/a –

SGK

GVKiểm tra việc chuẩn bị

bài của HS dưới lớp

3 12 25 3.( 12).( 25)

15 2

x+ = ⇒ = − ⇒ =x x

b)

Trang 9

Đại diện nhóm trình bầy

HS khác nhận xét

HS đọc tìm hiểu nội dungbài toán

Thực hiện tính giá trị cử từng biểu thức trong ngoặc trước

1 HS lên bảng trình bầy

Dùng qui tắc bỏ dấu ngoặc rồi sau đó nhóm các số hạng thích hợp

HS trả lời

2HS lên bảng trình bầy

HS nhận xét bài làm của bạn

Trang 10

A.- Mục tiêu:

- Học sinh hiểu giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỷ

- Xác định GTTĐ của 1 số hữu tỷ, có kỹ năng cộng trừ nhân chia các số thậpphân

- Có ý thức vận dụng tính chất của các phép toán về số hữu tỷ để tính toán hợplý

2.- Kiểm tra bài cũ:(5’)

Nhắc lại giá trị tuyệt đối của 1 số nguyên a Tính: 7 ; 5 ; 0 −

3.- Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối

-Học sinh trả lời

HS lên bảng thực hiện

HS thực hiện theo nhóm

Đại diện các nhóm trình bầy

1 Giá trị tuyệt đối của số hữu tỷ

* Định nghĩa: SGK/13:

?1 a) x = 3,5 -> x = 3,5

x = −74 => x = 74 b) Nếu x > 0 thì x = x

=> x = −516 =165

d) x = 0 => x = 0

Trang 11

yêu cầu HS làm bài độc lập

Phần 2 yêu cầu HS làm theo

-Suy nghĩ trả lời

2 HS lên bảng thực hiện

HS khác nhận xét

2) Luyện tập Bài 17: (SGK – T 15)

1) a) Đúngb) Saic) Đúng2) Tìm x biết

Trang 12

CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ THẬP PHÂN

A.- Mục tiêu:

- Củng cố kỹ năng cộng trừ nhân chia các số thập phân

- Có ý thức vận dụng tính chất của các phép toán về số hữu tỷ để tính toán hợplý

- Giáo dục ý thức học tập tự giác tích cực

B.- Chuẩn bị:

Giáo viên : Máy tính

Học sinh : ôn giá trị tuyệt đối của số nguyên, phân số thập phân, số thậpphân.máy tính

C.- Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức lớp: (1’) 7A3

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)

? Nêu khái niệm trị tuyệt đối của một số hữu tỉ? Áp dụng tính

phân ta áp dụng theo quy tắc

như đối với số nguyên

uốn nắn bổ sung và chốt lại

GV: Nêu cách thực hiện chia

- Áp dụng qui tắctương tự như với sốnguyên

-Học sinh HĐ cá nhân

HS thực hiện tínhd) (-0,408) :(-0,34)

= 1,2e) (-0,408) :(+0,34)

2.- Cộng trừ nhân chia số thập phân:

( SGK)

Trang 13

uốn nắn sửa sai và chốt lại

GV: Yêu cầu HS làm bài 19

? Trong 2 cách làm trên theo

Tính chất giao hoánkết hợp

Sử dụng tính chất cơbản của phép cộng ,nhân

?3:

a) -3,116 +0,263 = - 2,853b) (-3,7) (-2,16) = 7,992c) (9,18) : 4,25 = -2,16

2 Luyện tập Bài 18: (SGK – T15)

Bài 20: Tính nhanh.

a) (6,3 + 2,4) + [(-3,7) + (-0,3)]

= 8,7 - 4 = 4,7

b) (-4,9) + 5,5 + 4,9 + (-5,5)

= (-4,9 + 4,9) + [5,5 + (-5,5)]

= 0 c) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5)

Trang 14

GV: Nghiên cứu tài liệu – giáo án

HS ôn lại: Lũy thừa của 1 số tự nhiên Tích, thương 2 lũy thừa cùng cơ số

C.- Các hoạt động dạy học:

1.- Ổn định tổ chức lớp: (1’) 7A3

2.- Kiểm tra bài cũ:

Nhắc lại: Lũy thừa với số tự nhiên Tính: 23 = ?

* am.an ; am:an? Viết gọn: 36:34; 23.25 =

3.- Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1:(10’)

Lũy thừa với số mũ tự nhiên.

GV: Tương tự như đối với số tụ

nhiên với số hữu tỷ, ta có định

nghĩa lũy thừa

-Học sinh nhắc lại

-Học sinh suy nghĩ vàtrả lời

-Học sinh HĐ nhóm ? 1

-Học sinh phát biểuđịnh nghĩa và viếtcông thức

-Học sinh làm cánhân

1.- Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Định nghĩa: SG/17

Tổng quát: xn= x.x.x… x

n thừa số (x ∈ Q; n ∈ N; n> 1)

Quy ước: x1= x

x0 = 1 (x ≠ 0)

n b

3 2

2 3

3

=

(-0,5)2 = 0,25; (-0,5)3 =0,0125

c) = 0,625

3.- Lũy thừa của lũy thừa:

Trang 15

GV: Cho HS Làm ?3

-GV: kiểm tra kết quả của nhóm

-Từ kết quả bài ?3 cho biết

(xm)n=?

GV đưa ra công thức

? Khi tính lũy thừa của 1 lũy

thừa ta làm như thế nào?

GV: yêu cầu HS nhắc lại định

nghĩa , qui tắc nhân chia lũy

thừa cùng cơ số

-Học sinh HĐ nhóm

-Học sinh suy nghĩ trảlời

HS suy nghĩ giải

2 HS lên trình bày

Đại diện một nhómtrình bài

2

2

1 2

Trang 16

- Học sinh nắm vững 2 quy tắc về lũy thừa của 1 tích và lũy thừa của 1 thương

- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trong tính toán

3 Bài mới: ĐVĐ: Tính nhanh: (0,125)3.83 như thế nào?

Hoạt động 1: (15’)

Lũy thừa của 1 tích.

GV: yêu cầu HS làm ?1

? Qua 2 VD trên hãy rút ra nhận

xét về lũy thừa của một tích

-Học sinh trả lời -HĐ cá nhân

1 Lũy thừa của 1 số.

3 2

3

2 3

Quy tắc: SGK/21

Trang 17

3 5

, 2

5 , 7 5

, 2

5 , 7

3 3

3

15 3

15 27

-Củng cố KT về lũy thừa của 1 số hữu tỷ

-Rèn luyện kỹ năng tính tính toán về phép tính lũy thừa

-Phát triển tư duy: Linh hoạt trong khi tính toán

B.- Chuẩn bị:

GV: Nghiên cứu tài liệu – bảng phụ

HS: Ôn bài – giải các bài tập

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1:(8’) Chữa bài

tập -3 học sinh lên bảng Bài 36: Viết các biểu thức sau

Trang 18

GV: Yêu cầu 3 HS lên bảng

trên ta làm như thế nào

GV: yêu cầu HS hoạt động

nắn sửa sai và chốt lại kiến thức

GV: yêu cầu HS làm Bài 35

-Học sinh làm

Biến đổi cho các tích

ở tử và mẫu có cácthừa số giống nhausau đó giản ước

Học sinh: Phát triển

32 =?

-Học sinh Phát triển

-Học sinh làm bàitập 42

3 2 2 2 10

3 2

2

2 2 2

2 2 2

4

b)( )( ) (( )) ( )( ) 0 , 2

3 2

, 0

3 2 , 0 2

, 0

3 2 , 0 2 , 0

6 ,

6

5 5 6

5 6

3 2 7 2

5

3 7

2 3 2

3 2 2

3 2

3 2 8

6

9 2

=

=

16

1 2

3 3 2 2

3 2

4 5 4 7

6 7

5

7 125

Trang 19

-Công thức lũy thừa

-Đọc thêm: Lũy thừa số mũ nguyên âm

x-n= n

x

1

(n ∈N, x ≠ 0)Bài tập: 39, 41/22 49, 51 52/Sách bài tập

Dặn Ôn tập 2 phân số: b a =c c khi nào?

- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỷ lệ thức

- Nhận biết được tỷ lệ thức và các số hạng của tỷ lệ thức biết tìm 1 số hạng khibiết các số hạng còn lại của tỉ lệ thức

B.- Chuẩn bị:

GV: Nghiên cứu tài liệu, giáo án

HS: Đọc trước bài, ôn tính chất hai phân số bằng nhau

C.- Các hoạt động dạy học:

1.- Ổn định tổ chức lớp: (1’) 7A3

2.- Kiểm tra bài cũ: (3’)

?Nhắc lại định nghĩa 2 phân số bằng nhau

Trang 20

lệ thức.

Vậy thế nào là 1 tỷ lệ thức?

GV : Chốt lại và đưa ra định

nghĩa tỉ lên thức như SGK

-GV giới thiệu cách viết khác

-GV: Cách gọi a,d: Ngoại tỷ

cần thỏa mãn điều kiện gì?

*Cho tỷ số 2,3:6,9 Hãy viết 1

2 tỷ số bằng nhau

HS lên bảng trìnhbầy

Viết các số thậpphân dưới dạng phân

số thập phân sau đóthực hiện phép chia

HS làm ra nháp 3pSau đó nêu kết quả

* Định nghĩa: SGK/24

Tổng quát: b a = d c gọi là 1 tỷ lệthức

Hoặc: a:b = c:d

VD:

16

12 4

=> -312 :7≠ -252 : 751Vậy 2 tỷ số không lập thành 1 tỷ

lệ thức

2) Luyện tập Bài 44? 26

Trang 22

Ngày soạn:

Ngày giảng:

TIẾT 11: TỶ LỆ THỨC

A.- Mục tiêu:

- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỷ lệ thức Nắm vững 2 tính chất của tỷ lệ thức

- Nhận biết được tỷ lệ thức và các số hạng của tỷ lệ thức Vận dụng thành thạocác tính chất của tỷ lệ thức

B.- Chuẩn bị:

GV: Nghiên cứu tài liệu, giáo án

HS: Đọc trước bài, ôn tính chất hai phân số bằng nhau

C.- Các hoạt động dạy học:

1.- Ổn định tổ chức lớp: (1’) 7A3

2.- Kiểm tra bài cũ: (5’)

? Thế nào là tỉ lệ thức Lấy VD minh họa

a

= mà a; b; c; d ∈Z b; d ≠0 theo đ nhị

ngh a hai phân s b ng nhau ĩ ố ằ

ta có ad = bc ta hãy xét xem

tính ch t này có còn đúng v i t ấ ớ ỉ

l th c nói chung hay khôngệ ứ

GV: Cho Học sinh nghiên cứu

bd d

c bd b

a

= => ad

=bc

-Học sinh tự nghiêncứu ví dụ

Trang 23

Gợi ý: Chia 2 vế của ad=bc

thức ta dựa vào KT nào

GV: Cho lớp nhận xét bài của

ad =

d

c b

a =

T/c 2 của tỉ lệ thức

Hoạt động nhóm Đại diện nhóm trìnhbày

Nhân tích chéo đãbiết rồi chia cho sốcòn lại

2 HS l;ên bảng thựchiện

Trang 24

-Học sinh dưới lớptrả lời.

-Học sinh khác nhậnxét

-HĐ nhómĐại diện các nhómtrình bầy

Bài 45:

4

8 14

100

161 4

=> 39103 :5252 ≠2,1: 3,5 Khônglập được tỷ lệ thức

Bài 69, 70 SBT Tìm x biết:

a) x15 =−x60

x2 = -15.(-60) = 900

Trang 25

HS hoạt động theonhóm

Áp dụng tính chất 2của tỉ lệ thức để lậpcác tỉ lẹ thức cóđước

x = ± 30b) 3,8:2x = : 232

4 1

2x = 3,8.2 :41

3 2

2 6 , 3

5 , 1

= ; 34,,68 =12,58

, 4

6 , 3 2

5 , 1

- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỷ số bằng nhau

- Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán theo tỷ lệ thức

2.- Kiểm tra bài cũ:(3p)

* Định nghĩa tỷ lệ thức? Tính chất căn bản của tỷ lệ thức 2 tỷ số 42

?1

Trang 26

GV : Thu bài các nhóm cho HS

nhận xét – GV uốn nắn sửa sai

? Ta có thể lập 1 tỷ số mới từ tỷ

số bằng nhau bằng cách nào?

*Nếu a, b, c tỷ lệvới m, n, p Ta có điều gì?

-1 học sinh trả lời

-Học sinh tự đọcphần chứng minhSGK

1 em lên bảng trìnhbày lại

Học sinh quan sátbảng phụ

-Học sinh làm ví dụ

-HĐ nhóm

-Học sinh HĐ cánhân

-Học sinh đọc đề bài-HĐ nhóm

6 3

3 2 6 3

3 2 6

3 3

2

= +

+

=

= (=12 )Tính chất:

d b

c a b

a d

c b

Tính chất mở rộng:

f d b

e c a f d b

e c a f

e d

c b

+ +

Hoặc viết: a:b:c = 2:3:5

?2 Gọi số học sinh của 7A, 7B

c b

Trang 28

-*** -Ngày soạn:

Ngày giảng:

TIẾT 14: LUYỆN TẬP.

A.- Mục tiêu:

-Củng cố các tính chất của tỷ lệ thức, của dãy tỷ số bằng nhau

-Luyện kỹ năng thay tỷ số giữa các số hữu tỷ bằng tỷ số giữa các số nguyên

-Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỷ lệ thức và tính chất dãy tỷ

số bằng nhau qua luyện tập

-Học sinh trả lời

HS hoạt động nhóm Lên bảng làm c

=2−(−5)

y x

2 : 3

7 3

7 3

1x=

x = :31

12 35

x = 3

12 35

y

x = (1); 4y =5z (2) và x+y-z

= 10

Trang 29

? Biến đổi như thế nào?

GV: Yêu cầu 1 HS lên bảng trình

? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu

của bài toán là gì

GV: Cho Hs hoạt động nhóm

GV: Cho Hs nhận xét – GV uốn

nắn sửa sai và chốt lại cách giải

? Để giải bài tập này ta đã vận

dụng kiến thức nào

-Biến đổi sao chotrong trong 2 tỷ lệthức có các tỷ số bằngnhau

Nhân 2 vế (1) với 14 ,của (2) với 31

1 HS lên bảng trìnhbày

HS hoạt động nhóm Đại diện 1 hs trình bàyCác nhóm khác nhậnxét

t/c của dãy tỉ số bằngnhau

12 8 3 2

y x y

x = => =

15 12 5 4

z y z y

− +

− +y z x

= 2 => 10 2

TIẾT 15: SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

Trang 30

C.- Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức lớp: (1’)

7B1 7B2 7B3

2 Kiểm tra:(3’)

?Thế nào là số hữu tỷ? Lấy 3 ví dụ

?Viết phân số sau dưới dạng số thập phân: ;100001452

100

237

; 10

2

5 3 5

100

148 2

.

5

2 37

? Thế nào là số thập phân hữu tỉ

? Thế nào là số thập phân vô tỉ

GV: Cho Hs làm bài 69/t34

GV: Cho HS nhận xét

GV: Cho Hs làm bài 70

? Để viết các số thập phân dưới

dạng phân số tối giản ta làm như

Học sinh dùng máytính thực hiện

HS Trả lời

2HS lên bảng thựchiện

HS khác nhận xét

- Viết các số thậpphân dưới dạng phân

1.- Số thập phân hữu hạn – Số thập phân vô hạn tuần hoàn: VD:

1.- Viết ;2537

20

3

dưới dạng sốthập phân

20

3

= 0,15 3725 = 1,482.- 125 = 0,4166…

Ta gọi:

+ 0,15;0,48 là số thập phân(hữuhạn)

+ 0,4166… là số thập phân vôhạn tuần hoàn

Viết gọn là: 0,41(6)

Số 6 là chu kỳ của 0,41 (6)

2) Luyện tập Bài 69/T34

a) 8,5 : 3 = 2,8(3)b) 18,7 : 6 = 3,11(6)c) 58 : 11 = 5,(27)d) 14,2 : 3,33 = 4,(264)

Bài 70:

a) 0,32 =

25

8 100

32

= ; b) -0,124 = −1000124 =−25031

c) 1,28 = 100128 =2532

Trang 31

GV: Yêu cầu HS thực hiện theo

nhóm đại diện nhóm trình bày

TIẾT 16: SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

A.- Mục tiêu:

- Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn; điều kiện để 1 phân số dưới dạng

số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Hiểu rằng số hữu tỷ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

?Thế nào là số hữu tỷ? Lấy 3 ví dụ

?Viết phân số sau dưới dạng số thập phân: ;100001452

100

237

; 10

GV: Khi nào thì 1 phân số viết

được dưới dạng số thập phân hữu

hạn, vô hạn tuần hoàn

GV: Cho HS làm VD Học sinh dùng máytính thực hiện.

2.- Nhận xét:

SGK/33VD:

5 2

3 20

3 2

= = 0,15: Mẫu chứa 2; 53

2

5 12

5 2

= = 0,41 (6): Mẫu chứa

Trang 32

Những số như thế nào viết được

dưới dạng số thập phân hữu

hạn; số thập phân vô hạn tuần

-Học sinh làm VD

Học sinh đọc kếtluận/34

Những số mà mẫuchỉ chứa các thừa sốnguyên tố 2 và 5 thìviết được dưới dạng

số thập phân hữu hạnCòn những số cómẫu thì viết đượcdướ dạng số thậpphân vô hạn tuầnhoàn

Trang 33

1, 4 5

=

− −

Bài 67:

5 2

3

; 3 2

3

; 2 2

Trang 34

3 chử số thập phânKQ

?1 5,4 ≈ 5; 5,8 ≈ 6 4,5 ≈ 4 (hoặc 5)VD2:

72.900 ≈ 73.000 (tròn nghìn)

0,8134 ≈ 0,813 (tròn đến số thậpphân thứ 3)

2.- Quy ước làm tròn số.

a) Trường hợp 1: SGK/36vd: Làm tròn số 86,149 đến sốthập phân thứ nhất

86,149 ≈ 86,1+ Làm tròn chụ số 542

542 ≈ 540

b) Trường hợp 2: SGKVD: 0,0861 ≈ 0,09 (tròn số thậpphân thứ 2)

1.573 ≈ 1.600 (tròn trăm)

?2 3) Luyện tập Bài 73/ T36

Trang 35

-Ý ngh a c a vi c ĩ ủ ệ làm tròn s trong đ i s ng, trong ố ờ ố

A.- Mục tiêu: Học sinh có kỹ năng về số vô tỷ và hiểu thế nào là căn bậc 2 của 1 số

không âm, biết sử đúng ký hiệu

2.- Kiểm tra bài cũ:

Phát biểu quan hệ giữa số hữu tỷ và số thập phân? Hãy chỉ ra: Trong các số thậpphân sau số nào biểu diển số hữu tỷ

-Nếu không làm được GV gợi ý:

S ABCD quan hệ như thế nào với

S AEBF S AEBF = ?

*Gọi độ dài đường chéo AB là

x(m); x>0 Biểu thị SABCD theo

x?

-Học sinh đọc phântích đề

-Học sinh tự làm vàgiải thích

1.- Số vô tỷ:

Xét bài toán/SGK

*Gọi độ dài đường chéo AB là xx(m); x > 0 Ta có: x2 = 2

Trang 36

+Vậy số ở câu c gọi là gì?

Hoạt động 2: Khái niệm căn bậc

0 là căn bậc 2 của số nào?

? Căn bậc 2 của 1 số a không âm

? Những số như thế nào thì có căn bậc

2? Những số như thế nào không có căn

bậc 2?

-Số dương có mấy căn bậc 2 Số 0

có mấy căn bậc 2

-GV giới thiệu ký hiệu

-Số 16 có 2 căn bậc 2 viết như thế

-Học sinh suy nghĩ

Học sinh nghe GVgiới thiệu

Học sinh trả lời

-2học sinh đọc

-Học sinh tính-Học sinh trả lời

-Học sinh trả lời

-2 học sinh đọc định nghĩa.

-Học sinh tìm.

- Học sinh trả lời

-Học sinh lên bảngviết

x≈ 1,41421356… là số thập phânkhông tuần hoàn Gọi là số vô tỷ.Kết luận: SGK

Ký hiệu tập hợp số vô tỷ : I

2.- Khái niệm căn bậc 2:

VD:

32 = 9 (-3)2 = 9

Ta gọi 3 và –3 là các căn bậc 2của 9

Định nghĩa: SGK/40

?1 Các căn bậc 2 của 16 là 4 và –

4 của –16 khôngco

VD: Số 16 có 2 căn bậc 2 là 16

Trang 37

1.- Trong các câu sau,

câu nào đúng câu nào sai:

Từ b3: GV giới thiệu: Tìm căn

bậc 2 với số không nhẩm được ta

=4 và 16 = -4 Hoặc ± 16= ±4

Chú ý: Không được viết

Ngày soạn:

Trang 38

Ngày giảng:

TIẾT 19: SỐ THỰC

A.- Mục tiêu: Học sinh biết được số thực là tên gọi chung của tất cả số hữu tỷ và vô

tỷ, biết được thập phân của số thực, hiểu được ý nghĩa của trục số thực Thấy được sựphát triển của hệ thống số từ N đến Z; Q và R

2.- Kiểm tra bài cũ:

a.- Định nghĩa căn bậc 2 của 1 số a ≥ 0 Tính 81 ; 64 ; 8100 ; 11 ; 1 , 56

b.- Nêu quan hệ số Q; số I với số thập phân Lấy ví dụ minh họa

phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn,

số vô tỷ viết dưới dạng căn bậc

x = y; x <y hoặc x>y

Ta viết số thực dưới dạng sốthập phân rồi so sánh

Ví dụ: a) 0,3192… < 0,32(5)b) 1,24598…> 1,24596…

?2 So sánh các số thực.

Trang 39

Hoạt động 2: (10’)

Trục số thực

GV: Biểu diễn 2 trên trục số

GV: Việc biểu diễn 2trên trục

số (điều đó không phải bất kỳ

điểm nào trên trục số đều biểu

diễn số hữu tỷ hay các điểm hữu

-Học sinh nghe GV giớithiệu về trục số thực

*Với a,b∈R; a, b>0Nếu a > b => a > b

Bài 89 – SGK

a) Đúngb) Saic) đúng

Trang 40

Trong dãy tính số thập phân,

phân số, số nguyên, ta cần viết

-Học sinh trả lời

HS hoạt động nhóm

- Chuyển vế -Học sinh làm bàitập

2 học sinh lên bảng

HS tìm hiểu nộidung bài toán

Dựa vào định nghĩagiao của hai tập hợp

Bài 90:

a) (0,36 – 36) : (3,8 + 0,2) = -35,64 : 4 = -8,91 b) 185 - 0,208.25 + 0,9.4

Bài 93: Tìm x, biết:

a) 3,2x + (-1,2x) + 2,7 = - 4,9 2x + 2,7 = - 4,9

2x = - 4,9 – 2,7 2x = - 7,6

x = - 3,8

Bài 94:

Q ∩ I = ∅; R ∩ I = I

Ngày đăng: 17/09/2013, 06:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ: - giao an dại so 7 -db
Bảng ph ụ: (Trang 37)
2. Đồ thị của hàm số y = ax(a?0) là đường ntn ? làm bt 39 (c;d) ? hai đồ thị này, nằm ở góc phần tử nào ? - giao an dại so 7 -db
2. Đồ thị của hàm số y = ax(a?0) là đường ntn ? làm bt 39 (c;d) ? hai đồ thị này, nằm ở góc phần tử nào ? (Trang 65)
Bảng phụ - giao an dại so 7 -db
Bảng ph ụ (Trang 66)
Đồ thị - giao an dại so 7 -db
th ị (Trang 67)
Bảng 1 gọi là bảng số liệu thống kê ban đầu - giao an dại so 7 -db
Bảng 1 gọi là bảng số liệu thống kê ban đầu (Trang 76)
Bảng   1   có   20   giá   trị điều tra - giao an dại so 7 -db
ng 1 có 20 giá trị điều tra (Trang 77)
Bảng tần số giúp người điều tra dễ ........... - giao an dại so 7 -db
Bảng t ần số giúp người điều tra dễ (Trang 81)
Bảng số liệu ban đầu. - giao an dại so 7 -db
Bảng s ố liệu ban đầu (Trang 84)
Bảng phụ - giao an dại so 7 -db
Bảng ph ụ (Trang 132)
w