1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 7( tuần 1-6)

25 658 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập q các số hữu tỉ
Trường học THCS Hồng Khê
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2005
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 860,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ .- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng.. +Các tính chất của phép nhân với số nguyên đề

Trang 1

2 3 Nhân chia Q4 Giá trị tuyệt đối số hữu tỉ 39 Ôn tập kỳ I40 Trả bài KTHK (Phần Đại số)

3 5 Luyện tập 6 Luỹ thừa số Q 19 41 Thu thập số liệuTKTS42 Luyện tập

4 7 Lũy thừa số Q (t)8 Luyện tập 20 43 Bảng tần số 44 Luyện tập

5 10 Luyện tập 9 Tỉ lệ thức 21 45 Biểu đồ46 Luyện tập

6 11 Tính chất tỉ số bằng nhau12 Luyện tập 22 47 Số trung bình cộng48 Luyện tập

7 13 Số tp hữu hạn, vô hạn tuần hoàn 23 49 Ôn tập chơng 3(Trợ giúp Casio)

8 15 Làm tròn số16 Luyện tập 24 51 Khái niệm biểu thức ĐS52 Giá trị 1 biểu thức ĐS

9 17 Số vô tỉ, căn thc bậc hai18 Số thực 25 53 Đơn thức54 Đơn thc đồng dạng

10 19 Luyện tập 20 ôn tập chơng I Với sự trợ giúp 26 55 Luyện tập

11 21 ôn tập chơng I22 Kt chơng I 27 57 Cộng trừ đa thức58 Luyện tập

12 23 Đại lợng tỉ lệ thuận24 Một số BT tỉ lệ thuận 28 59 Đa thc 1 biến60 Cộng trừ đa thức 1 biến

13 25 Luyện tập 26 Đại lợng tỉ lệ nghịch 29 61 Luyện tập 62 Nghiệm đt 1 biến

14 27 Một số BT tỉ lệ nghịch28 Luyện tập 30 63 Nghiệm đt 1 biến64 Ôn tập C4 (Trợ giúp của Casio)

15 29 Hàm số30 Luyện tập 31 65 Kiểm tra cuối năm (90') (cả Đại 66 số và Hình học)

16

33 Đồ thị học sinh y= ax 34 69 Ôn tập cuối năm

17 35 Kiểm tra HK I (90') (cả đại số và 36 hình học) 7172

Trang 2

2 Học sinh : thớc chi khoảng.

C Hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp : (1')

II Kiểm tra bài cũ:(4')

Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )

a)

15 3

1 5 ,

 d)

38 7

7

19 7

III Bài mới:

- HS: N  Z  Q

-HS quan sát quá trình thực hiện của GV

HS đổi

3

2 3

b

a

(a, bZ; b 0)c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

2 

0 -2/3

Trang 3

1 0 1000

II KiÓm tra bµi cò:(4')

Häc sinh 1: Nªu quy t¾c céng trõ ph©n sè häc ë líp 6(cïng mÉu)?

Häc sinh 2: Nªu quy t¾c céng trõ ph©n sè kh«ng cïng mÉu?

Häc sinh 3: Ph¸t biÓu quy t¾c chuyÓn vÕ?

III Bµi míi :

-Häc sinh bæ sung

1 Céng trõ hai sè h÷u tØ (10') a) QT:

x=

m

b y m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

Trang 4

- 2 häc sinh ph¸t biÓu quit¾c chuyÓn vÕ trong Q

3 4

12 4

3 3 4

3 3

21

37 21

12 21

49 7

4 8 7

x x

- Gi¸o viªn cho häc sinh nªu l¹i c¸c kiÕn thøc c¬ b¶n cña bµi:

+ Quy t¾c céng trõ h÷u tØ (ViÕt sè h÷u tØ cïng mÉu d¬ng, céng trõ ph©n sè cïng mÉu d¬ng)

Trang 5

- Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ

- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

III Tiến trình bài giảng:

-Qua việc kiểm tra bài cũ

giáo viên đa ra câu hỏi:

? Nêu cách nhân chia số hữu

tỉ

? Lập công thức tính x, y

+Các tính chất của phép

nhân với số nguyên đều

thoả mãn đối với phép nhân

-1 học sinh nhắc lại các tính chất

-Học sinh lên bảng ghi công thức

- 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài sau

đó nhận xét bài làm của bạn

-Học sinh chú ý theo dõi-Học sinh đọc chú ý

x.(y + z) = x.y + x.z+ Nhân với 1: x.1 = x

2 Chia hai số hữu tỉ (10')

5 10 5

7 7 7.( 7) 49

Trang 6

? So s¸nh sù kh¸c nhau gi÷a

tØ sè cña hai sè víi ph©n sè -TØ sè 2 sè x vµ y víi x

Q; yQ (y0)-Ph©n sè a

-TØ sè cña hai sè h÷u tØ x vµ y (y

21.4.8 21.4.8 1.19.1.1 19

Trang 7

- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các

III Tiến trình bài giảng:

? Nêu khái niệm giá trị tuyệt

đối của một số nguyên

- Giáo viên phát phiếu học

- Các nhóm nhận xét,

đánh giá

- 5 học sinh lấy ví dụ

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (10')

* Ta có: x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0

Trang 8

- Yªu cÇu häc sinh lµm ?2

- Gi¸o viªn uèn n¾n sö ch÷a

- Líp nhËn xÐt

- Häc sinh quan s¸t

- C¶ líp suy nghÜ tr¶ lêi

- Häc sinh ph¸t biÓu :+ Ta viÕt chóng díi d¹ng ph©n sè

- Líp lµm nh¸p

- Hai häc sinh lªn b¶ng lµm

- Sè thËp ph©n lµ sè viÕt díi d¹ng kh«ng cã mÉu cña ph©n sè thËp ph©n

* VÝ dô:

a) (-1,13) + (-0,264) = -(  1,13   0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34)

= + ( 0, 408 : 0,34  ) = (0,408:0,34) = 1,2

?3: TÝnha) -3,116 + 0,263 = -(  3,16  0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853

b) (-3,7).(-2,16) = +(  3,7 2,16  ) = 3,7.2,16 = 7,992

IV Cñng cè, luyÖn tËp:

- Y/c häc sinh lµm BT: 18; 19; 20 (tr15)

BT 18: 4 häc sinh lªn b¶ng lµma) -5,17 - 0,469

Trang 9

BT 19: Giáo viên đa bảng phụ bài tập 19, học sinh thảo luận theo nhóm.

BT 20: Thảo luận theo nhóm:

= 0 + 0 + 3,7 =3,7d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = 2,8.( 6,5) ( 3,5)    

= 2,8 (-10) = - 28

Tuần 3 - Tiết 5 Ngày soạn: 14 -9- 2005

Ngày dạy: 21 -9- 2005

Đ4: luyện tập

A Mục tiêu:

- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x

- Phát triển t duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức

B Chuẩn bị:

- Máy tính bỏ túi

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7')

* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x

- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT

* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :

Trang 10

- Tính nhanh: a)  3,8 ( 5,7) ( 3,8)   

c) ( 9,6) ( 4,5)       ( 9,6) ( 1,5)   

III Tiến trình bài giảng:

-Yêu cầu học sinh đọc đề bài

? Nêu quy tắc phá ngoặc

- Yêu cầu học sinh đọc đề

c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251-

(1 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1

Bài tập 29 (tr8 - SBT )

* Nếu a= 1,5; b= -0,5M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 = 3 3 3 3

0,38 3,15 2,77

0, 2.( 20,83 9,17) : : 0,5.(2, 47 3,53)

Trang 11

_ Giáo viên hớng dẫn học

sinh sử dụng máy tính

- Hai học sinh lên bảng làm

- Học sinh làm theo sự ớng dẫn sử dụng của giáoviên

- Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán

III Tiến trình bài giảng:

? Nêu định nghĩa luỹ thừa

bậc những đối với số tự

nhiên a

? Tơng tự với số tự nhiên nêu

định nghĩa luỹ thừa bậc

những đối với số hữu tỉ x

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

(7')

- Luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ x là xn

Trang 12

? Nếu x viết dới dạng x= a

Giáo viên giới thiệu quy

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên đa bảng phụ bài

tập 49- tr10 SBT

- Yêu cầu học sinh làm ?3

- Dựa vào kết quả trên tìm

mối quan hệ giữa 2; 3 và 6

2; 5 và 10

? Nêu cách làm tổng quát

- 1 học sinh lên bảng viết

a) 36.32=38 B đúngb) 22.24-.23= 29 A đúngc) an.a2= an+2 D đúngd) 36: 32= 34 E đúng

2.3 = 62.5 = 10(xm)n = xm.n

(9,7)0 = 1

2 Tích và th ơng 2 luỹ thừa cùng cơ số (8')

Với xQ ; m,nN; x0

Ta có: xm xn = xm+n

xm: xn = xm-n (mn)

?2 Tínha) (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5

b) (-0,25)5 : (-0,25)3= (-0,25)5-3 = (-0,25)2

3 Luỹ thừa của số hữu tỉ (10')

Trang 13

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Giáo viên đa bài tập đúng

10 1 2

Tuần 4 - Tiết 7 Ngày soạn: 21 -9- 2005

Ngày dạy: 28 -9- 2005

Đ5: luỹ thừa của một số hữu tỉ (t)

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững 2 quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng

- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ nội dung bài tập 34 SGK

Trang 14

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7') :

* Học sinh 1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc những của một số hữu tỉ x Tính:

III Tiến trình bài giảng:

? Yêu cầu cả lớp làm ?1

- Giáo viên chép đầu bài lên

bảng

- Giáo viên chốt kết quả

? Qua hai ví dụ trên, hãy rút

ra nhận xét: muốn nâg 1 tích

lên 1 luỹ thừa, ta có thể làm

nh thế nào

- Giáo viên đa ra công thức,

yêu cầu học sinh phát biểu

bằng lời

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Yêu cầu học sinh làm ?3

- Cả lớp làm bài, 2 học sinh lên bảng làm

- Học sinh nhận xét

- Ta nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó rồi lập tích các kết quả tìm đợc

2 3

Trang 15

? Qua 2 vÝ dô trªn em h·y

nªu ra c¸ch tÝnh luü thõa cña

mét th¬ng

? Ghi b»ng ký hiÖu

- Yªu cÇu häc sinh lµm ?4

- Yªu cÇu häc sinh lµm ?5

5 5

2 2

3 3

3

3 3

3 3

6 8 (2.3) (2 ) 2 3 2 16

Trang 16

II Kiểm tra bài cũ: (5') :

- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm:

Điền tiếp để đợc các công thức đúng:

( ) : ( )

m n

n n

x x x

x y x y

III Tiến trình bài giảng:

- Giáo viên yêu cầu học sinh

- Giáo viên chốt kq, uốn nắn

sửa chữa sai xót, cách trình

bày

- Cả lớp làm bài

- 1 em lên bảng trình bày

- Học sinh khác nhận xét kết quả, cách trình bày

Trang 17

- Giáo viên yêu cầu học sinh

- Các nhóm làm việc

- Đại diện nhóm lên trìnhbày

2

n n n

n

n n

? Nhắc lại toàn bộ quy tắc luỹ thừa

+ Chú ý: Với luỹ thừa có cơ số âm, nếu luỹ

thừa bậc chẵn cho ta kq là số dơng và ngợc lại

.

( ) : ( )

- Ôn tập tỉ số của 2 số x và y, định nghĩa phân số bằng nhau

Tuần 5 - Tiết 9 Ngày soạn: 28 - 9 - 2005

Ngày dạy: 5 - 10- 2005

Đ7: Tỉ lệ thức

A Mục tiêu:

- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững tính chất của tỉ lệ thức

- Học sinh nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

- Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

B Chuẩn bị:

Trang 18

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (5') :

- Học sinh 1: ? Tỉ số của 2 số a và b (b0) là gì Kí hiệu?

- Học sinh 2: So sánh 2 tỉ số sau: 15

21 và

12,5 17,5

III Tiến trình bài giảng:

_ Giáo viên: Trong bài kiểm

- Học sinh làm theo nhóm:

1 ) 3 : 7 2

2 Tính chất (19')

* Tính chất 1 ( tính chất cơ bản)

?2 Nếu a c

bd thì ad cb

* Tính chất 2:

Trang 19

- Yêu cầu học sinh làm ?3

- Giáo viên chốt tính chất

- Giáo viên đa ra cách tính

1,5 3,6

- Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức

- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ lệthức từ các số, từ đẳng thức tích

- Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học

B Chuẩn bị:

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (') : Không

III Tiến trình bài giảng: (33')

- Yêu cầu học sinh làm bài

tập 49

? Nêu cách làm bài toán - Ta xét xem 2 tỉ số có

bằng nhau hay không,

Bài tập 49 (tr26-SGK)

Trang 20

- Giáo viên kiểm tra việc

làm bài tập của học sinh

- Giáo viên phát phiếu học

- Nhận xét, cho điểm

- Học sinh làm việc theo nhóm, đại diện nhóm báocáo kết quả

- Học sinh: 1,5.4,8 = 2.3,6 (=7,2)

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Các nhóm làm việc

- Đại diện nhóm trình bày

 Nhận xét

- Học sinh cùng giáo viên làm bài

35 525 35 100 )3,5 : 5, 25 :

100 100

651 100 651 3

Trang 21

1 2 38 1 8 )3,8 : (2 ) : 2 : 2 :

2, 4 )

- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ

- Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế

B Chuẩn bị:

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7') :

- Học sinh 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

Tính: 0,01: 2,5 = x: 0,75

- Học sinh 2: Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức

III Tiến trình bài giảng: (33')

- Giáo viên yêu cầu học sinh

làm ?1 - Cả lớp làm nháp 1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (20')

Trang 22

- Giáo viên giới thiệu

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên đa ra bài tập

- Yêu cầu học sinh đọc đề

bài và tóm tắt

- 2 học sinh trình bày trên bảng

- Học sinh phát biểu

 giáo viên ghi bảng

- Cả lớp đọc và trao đổi trong nhóm

- Đại diện nhóm lên trìnhbày

- Học sinh theo dõi

- Học sinh thảo luận nhóm

- đại diện nhóm lên trình bày

- Học sinh chú ý theo dõi

- Học sinh thảo luận nhóm, các nhóm thi đua

- 1 học sinh đọc đề bài

- Tóm tắt bằng dãy tỉ số bằng nhau

- Cả lớp làm nháp

- 1 học sinh trình bày trên bảng

2 5 2 ( 5) 7

2 5

x y

3, 5 Ta cũng viết:

a: b: c = 2: 3: 5

?2Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lợt là a, b, c

Ta có:

2 4 5

 

Trang 23

44 4

2 4 5 2 4 5 11

8 16 20

a b c

Đ8: Luyện tập

A Mục tiêu:

- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau

- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ

- Đánh việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau, thông qua việc giải toán của các em

B Chuẩn bị:

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (5') :

- Học sinh 1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)

- Học sinh 2: Cho 3

7

x

y  và x-y=16 Tìm x và y.

III Tiến trình bài giảng: (33')

- Yêu cầu học sinh làm bài

tập 59 - Cả lớp làm nháp- Hai học sinh trình bày

trên bảng

- Lớp nhận xét, cho điểm

Bài 59 (tr31-SGK)

Trang 24

- Yêu cầu học sinh làm bài

Sau khi có dãy tỉ số bằng

nhau rồi giáo viên gọi học

sinh lên bảng làm

- Yêu cầu học sinh đọc đề

bài

- Trong bài này ta không

x+y hay x-y mà lại có x.y

suy ra điều gì

- Học sinh trả lời các câuhỏi và làm bài tập dới sự hớng dẫn của giáo viên NT: 1

3x

2 5

Trung tỉ: 2

3 và

3 1 4

- 1 học sinh đọc

- Học sinh suy nghĩ trả

lời: ta phải biến đổi sao cho trong 2 tỉ lệ thức có các tỉ số bằng nhau

- Học sinh làm việc theo nhóm

- Học sinh lên bảng làm

- Nhận xét

- Học sinh suy nghĩ (có thể các em không trả lời

3 4 5 3

7 5 2

x x x x

x x

y z

Trang 25

- Gi¸o viªn gîi ý c¸ch lµm:

5

x y

Ngày đăng: 14/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học) 71 - Giáo án Đại số 7( tuần 1-6)
Hình h ọc) 71 (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w