1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án đại số 7 HKI

66 780 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án đại số 7 HKI
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2004
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

g/v nhắc như thế nào là phân số bằng nhau các phân số = nhau là các cách viết khác nhau của cùng 1 số , số đó đại lượng số hữu tỉ Vậy các số trên ..... - G/v : vẽ trục số tương tự như đố

Trang 1

Tuần : 1 Ngày soạn : 05/09/2004

CHƯƠNG I : SỐ HỮU TỈ – SỐ THỰC

§1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈI/ Mục đích yêu cầu :

- HS hiểu được khái niệm hữu tĩ cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các sốhữu tỉ

- Nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N Z Q

- G/v : giới thiệu sơ lược về chương I

Giả sử ta có các số : 3, -0,5,0,2

Hỏi : em hảy viết mỗi số trên thành 3 phân số

= nhau

- G/v : có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu

phân số = nó ( bổ sung vào dấu )

g/v nhắc như thế nào là phân số bằng nhau

(các phân số = nhau là các cách viết khác nhau

của cùng 1 số , số đó đại lượng số hữu tỉ

Vậy các số trên đầu là các số hữu tỉ

- G/v : vậy thế nào là số hữu tỉ?

- G/v giới thiệu tập hợp số hữu tỉ được ký hiệu

là Q

- G/v : yêu cầu làm ?1

- G/v : vì sao các số trên là số hữu tĩ

- G/v : yêu cầu làm ?2

- số nguyên a có là số hữu tỉ không ? tại sao?

- số nguyên n có là số hữu tỉ không? tại sao?

- Vậy em nào có nhận xét gì về mối liên hệ

giữa N,Z,Q

- G/v vẽ sơ đồ trong khung 4 và giới thiệu yêu

cầu học sinh làm bài 1/7 (Sgk)

- Hs nghe và viết1/ Số hữu tỉ :

Số hữu tỉ là số viết dưới dạng phân số vớia,b Z, b # 0

- Các số trên là số hữu tỉ theo định nghĩaVới a Z thì

6 1

1 5

0 1

19 7

5

3 10

6 6

0  

Q n

Q a 1

a a

Trang 2

- G/v : vẽ trục số

tương tự như đối với số nguyên ta có thể biểu

diễn với mọi số hữu tỉ trên trục số

- Yêu cầu học sinh đọc VD Sgk

- G/v : thực hành lên bảng – H/s làm theo

* Chú ý : Chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu số,

xác định điểm biểu diễn thei tỉ số

- muốn biểu diễn số hữu tỉ ta cần thực hiện bao

nhiêu bước?

- H/s lên bảng biểu diễn, cả lớp làm

- G/v : trên trục số điểm biểu diễn số Q đại

lượng điểm x

- yêu cầu làm bài tập 2/sgk , gọi 2 em

- G/v : ?4 so sánh 2 phân số -2/3 và 4/-5

- muốn so sánh 2 phân số ta làm ntn?

VD1 : so sánh 2 số hữu tỉ -0.6 và 1/-2 ? để so

sánh 2 số hữu tỉ ta làm như thế nào ? H/s phát

biểu, nhắc lại

H/s tự làm VD2

Qua 2 VD trên em hãy cho biết để so sánh 2 số

hữu tỉ ta cần làm như thế nào?

- G/v : giới thiệu số hữu tỉ dương,âm,số 0

Vd: Biểu diễn số hữu tỉ 2/-3

- Chia đoạn thẳng thành 3 phần bằng nhau

- Lấy về bên trái điểm 0 một đoạn = 2 đơn vịmới

VD2 : So sánh 2 số hữu tỉ và 0

- Để so sánh 2 số hữu tỉ ta cần làm :

+ Viết 2 số hữu tỉ dưới dạng phân sốcó cùng mẫu dương

+ so sánh tử số nào lớn thì số hữu tỉ đólớn

IV/ Củng cố , dặn dò :

1/ Thế nào là số hữu tỉ? Cho VD?

2/ Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm như thế nào ?

G/v cho hoạt động nhóm : cho 2 số hữu tỉ -0.75 và 5/33/ Biểu diễn các số hữu tỉ đó trên trục số

4/ Về nhà làm bài 3,4,5/8 (sgk), bài 1,3,4/3,4 sbt

5/ Ôn quy tắc : +,- phân số, quy tắc dấu ngoăïc, chuyển vế

4

3 4

3 ) b

36

27 , 32

24 , 20

15 ) a

4 5

4

; 15

10 3

Trang 3

Tuần : 1 Ngày soạn : 05/09/2004

CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈI/ Mục đích :

- H/s nắm được các quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết quy tắc “ chuyển vế “ trong tập hợpsố hữu tỉ

- Có kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh

II/ Chuẩn bị :

- Bảng phụ ghi các công thức, quy tắc chuyển vế

III/ Hoạt động :

1/ Điểm danh

2/ Kiển tra bài cũ :

Thế nào là số hữu tỉ? Cho VD 3 số hữu tỉ dương, âm, 0

Chữa bài tập 3 :

3/ Bài mới :

- G/v :Ta đã biết với mọi số hữu tỉ đều viết

được dưới dạng phân số với a,b Z, b# 0

- Vậy để +,- 2 số hữu tỉ ta có thể ?

- G/v : Nêu quy tắc cộng 2 phân số cùng mẫu,

# mẫu

- G/v : Như vậy với 2 số hữu tỉ bất kỳ ta đều có

thể viết được dưới dạng phân số cùng mẫu

Hãy hoàn thành công thức

- H/s ghi lên bảng

- G/v : Hãy nhắc lại tính chất phép cộng phân

số, các em dựa vào tính chất làm 2 VD sau :

- Làm ?1 vậy để làm được bài này em nào cho

thầy biết các bước làm bài này cả lớp ghi vào

vở

- Gọi H/s lên bảng – gv nhận xét

1/ Cộng trừ hai số hữu tỉ:

2 77 21

21 22 vì

77

21 11

3 y

77

22 7

2 7

2 x ) a

0 77 và

y x

) Z m , b , a (

; m

a x

m

b y

4

9 4

3 12 4

3 4

12 4

3 )

b

21 37 21

12 21

49 7

-12 49 - 3

7 - a)

15 1

Trang 4

G/v sửa sai và nhận xét

Xét bài tập sau : tìm số nguyên x biết

X + 5 = 17

- G/v : Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z gọi

H/s nhắc lại

- G/v : Tương tự trong Q ta cũng có quy tắc

chuyển vế – gọi hs đọc quy tắc (sgk)

nhìn vào biểu thức trên, em hãy cho biết để tìm

x ta phải chuyển hạng tử nào sang vế bên,

đồng thời dấu của chúng như thế nào ?

- tương tự ta làm ?2 vào vở

- G/v : Cho hs đọc chú ý (sgk) cả lớp làm bài

Với mọi x,y,z Q

- Cho H/s hoạt động nhóm Bài 9 a,c / 10 (sgk) Kiểm tra nhóm cho điểm

Bài 9 : Kết qủa

- Muốn +,- các số hữu tỉ ta làm như thế nào? Phát biểu quy tắc chuyển vế trong Q5/ BTVN :

- Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát

- Làm bài 7b, các bt còn lại

- Oân bài quy tắc nhân, chia phân số, các tính chất của phép nhân trong Z

7 3 3

1 x 7 3

28

29

 b) x 6

1 x a)

10

7 7 2

5

3 2

7

3 a)

70

27 70

49 70

20 70

56 10

7 7 2

70

187 70

42 70

30 a)

21

4 x c) , 12

5 x

Trang 5

Tuần : 02 Ngày soạn : 11/09/2004

NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈI/ Mục đích :

- H/s nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ

- Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh đúng

II/ Chuẩn bị :

- Bảng phụ ghi những công thức tổng quát

III/ Hoạt động :

1/ Điểm danh

2/ KT bài cũ :

HS1: Muốn cộng, trừ 2 số hữu tỉ x,y ta làm nhứ thế nào?

Viết công thức tổng quátChữa bài 8 (sgk) Kết qủa : = 79/24HS2: Phát biểu quy tắc chuyển vế – Viết công thức

Chữa bài 9 (sgk) Kết qủa : x = 5/213/ Bài mới :

- G/v : Phép nhân phân số có nhữngtính chất gì

? Giao hoán, kết hợp

- G/v ; Phép nhân số Q cũng có những tính chất

như vậy bảng phụ (sgk) – H/s ghi vào vở

Aùp dụng làm bài 11,12/sgk a,b,c

- G/v :

Aùp dụng quy tắc chia phân số, hãy viết

công thức chia x cho y

- Hãy viết -0.4 dưới dạng phân số rồi thực hiện

Làm ? cả lớp làm bài gọi 2 hs lên bảng làm

- Aùp dụng là BT 12/sgk

- Gọi hs đọc phần chú ý

- hãy lấy ví dụ về tỉ số của 2 số Q

1/ Nhân hai số hữu tỉ :

VD : Bài 11 : Kết qủa

2/ Chia hai số hữu tỉ :

c a

a x.y

0) d (b, d

c y b

a x Với

8

15 2

5 4

3 2

1 2 4

; 10

9 - b)

; 4

3 - ) a

0) (y d

c y b

a x

Với  ;  

bc

ad c

d b

a d

c : b

a y :

5

3 2

3 5

2 3

2 : 5

2 3

2 : 4

10

9 4

5

2 1 - 3,5 a)

y : x hay x 4

3 :

; VD

3

1 2 2

Trang 6

Làm bài 13 : Gọi hs lên bảng làm bài

- G/v : Hoại động theo nhóm bài 14/sgk Trò

chơi

-Luật chơi : chia làm 2 đội

3) Luyện tập :Bài 13 : Tính

GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ Q CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂNI/ Mục đích :

- Hs hiểu được khái niện giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- xác định giá trị tuyệt đối của một dố hữu tỉ

- Có kỹ năng cộng, trừ , nhân, chia các số thập phân

- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số Q

II/ Chuẩn bị :

Bảng phụ, phấn màu

III/ Hoạt động:

1/ Điểm danh

2/ KT bài cũ :

HS1 : Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì ?

G/v : là khoảng cách từ điểm a đến điểm o trên trục

Tìm |-3| ; |15|; |0|

Tìm x biết : |x|=2 » x= ± 2HS2 : Vẽ trục số , biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ : 3,5; -1/2 , -2

-2 -1 -1/2 0 1 3,5G/v : nhận xét cho điểm

3/ Bài mới :

- G/v : Tương tự như gttđ của số nguyên vậy

giia1 trị tuyệt đối của số hữu tỉ như thế nào?

- G/v ; gọi hs nhắc lại đn

- Dựa vào đn trên hãy tìm |3,5|; |-1/2|

- hãy biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số cho

1/ Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ :Định nghĩa : (Sgk)

Ký hiệu : |x|

0 1/2 1 2 3 3,5 4

2

15 1

1 2

5 1 3 6

).

5 (

4

) 25 ( 12 3 6

25 5

3 - a)

Trang 7

học sinh làm ?1

x nếu x≥ 0G/v nêu : |x| =

-x nếu x<0công thức xác định gttđ của 1 Q cũng tương thự

như đối với 1 số z

làm ?2 gọi 2 hs lên bảng làm

- G/v : cả lớp làm Bt: 17/15 (sgk)

đưa bảng phụ gọi hs chọn đúng, sai

Hãy viết các số thập phân trên dưới dạng phân

số rồi áp dụng quy tắc cộng 2 phân số

- G/v : quan sát các số hạng và tổng cho biết có

thể làm cách nào khác nhanh hơn không?

Trong thực hành khi cộng 2 số thập phân ta áp

dụng quy tắc tương tự như đối với số nguyên hs

là câu b,c

- G/v : Vậy khi cộng, trừ hoa85cnha6n, chia 2

số thập phân ta áp dụng qt về dấu tương tự như

với số nguyên

?1 điền vào chỗ trống

Nếu x>0 thì |x|=x

VD:

?2 Tìm |x|, biết :

Bài 172/ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân :

Ví dụ : (-1,13) + (-0,264)

Cách 2:

(-1,13) + (-0.264) = - (1,13+0,264)

= -1,394

4/ Củng cố : x nếu x≥ 0

Nhắc lại công thức GTTĐ |x| =

-x nếu x<0Tính nhanh : bài 20/15

| 

 7-1x a)

394 , 1 100

264 100

Trang 8

Tuần : 03 Ngày soạn : 19/09/2004

LUYỆN TẬPI/ Mục đích :

- Củng cố quy tắc | | rèn luyện kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm xII/ Chuẩn bị :

- Bảng phụ, bút viết bảng

III/ Hoạt động :

HS2 : Tính nhanh hợp lý

Làm BT 27/18 :a) (-3,8) +[(-5,7) + 3,8] = -3,8 + (-5,7) + 3,8

= (-3,8 + 3,8) + (-5,7)

= -5,7b) [(-4,9) + (-37,8)] + (1,9 + 2,8) = (-4,9 + 4.9) + (-37,8 + 2,8)

= -3 + (-35) = -383/ Luyện tập :

Dạnh 1: Tính GTBT sau :

Với |a| = 1,5 b = -0,75

Tính M = a +2ab –b

G/v : hướng dẫn học sinh làm câu P=

Thay GT của a,b vào P:

Với a = 1,5

Đưa về dạng phân số

Với a = -1,5 b = -0,75

Nhận xét kết qu3a của 2 giá trị A khi tính P?

Dạng 2 : so sánh 2 số thuộc Q

Bài 22/16 : sắp xếp theo thứ tự lớn dần rồi tính

0,3 , -5/6, -12/3, 0, -4/13; 0,875

HS đổi ra phân số rồi so sánh

HS1: Thay a = ± 1,5 b= -0,75 » M = 1,5 + 2 1,5 (-0,75) – (-0,75)

= 1,5 + (-2,25) + 0,75 =0 » M = -1,5 + 2.(-1,5).(-0,75) – (-0,75)

4 10 3

6

5 24

20 8

8

7 - 24

21 vì 8 7

Trang 9

H/S : x – 1,7 = 2,3 x = 4

x – 1,7 = -2,3 x = 0,6H/S làm tương tự

H/S làm tương tựH/s theo dõi hướng dẫn

4/ Củng cố dặn dò :

- Xem lại các bài tập đã làm

- Về nhà làm bài tập 26, 28

LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈI/ Mục tiêu :

- H/s hiểu K/n lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các QT tính tích

- H/s có kỹ năng vận dụng dạng Quy tắc để tính toán

38

13 39

13 3

1 36

12 37

12 37 12

1 , 1 1

, 1 1 5 4

5 4

8,37 (-2,7) 3,1

- 5,7)

- (3 3,1 -

4

3

- 5

3

- D

1 5

5 5

2 4

3 5

3 5

2 4

3 4

3

Trang 10

Còn cách làm nào khác ? ( tính chất phân phối)

HS2 : Lũy thừa bậc n của a là gì ?

Lũy thừa bậc n của a là tích n thừa số = nhau, mỗi thừa số bằng a

G/v : Hs làm ?3 tính và so sánh

Vậy khi tính LT 1 LT ta làm ? công thức :

(xm)n = xm.n

?4 Điền số thích hợp vào ô trống

1/ Lũy thừa với số mũ tự nhiên :H/s phát biểu quy tắc ghi dạng T.QuátH/s khác nhắc lại Quy tắc

H/s nhắc lại quy ước và ghi vào vở

Hs :

n thừa sốH/s :

+ x ≠ 0 ; m > n

H/s : (-3)2 (-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5

(-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,25)5 – 3= (-0,25)23/ Lũy thừa của một lũy thừa :

H/s : (23)2 = 23 23 = 26

HS làm bài

n

n n

b

a b

a b

a b

a x

n n

b.b

a

a.a

1 7 , 9

125 , 0 ) 5 , 0 ).(

5 , 0 ).(

5 , 0 ( ) 5 , 0 (

125

8 3

) 2 ( 3

2

16

9 4

) 3 ( 4

3

0 3

3 3 3

2 2 2

2 2 2 2

2 2 2 2 2 5

2

2 1

2

1 2

1 2

1 2

1 2

1 2

10 5

2 và

(2

Trang 11

b) 2

4/ Củng cố dặn dò :

- Nhắc lại ĐN, LT bậc n

- Nêu QT nhân chia LT của 2 số

Bài tập 28 và 31 / 19 : Hoạt động nhóm

a

12 4

3 4

16 8

2 8

5

5 5

4

4 4

3 3 3

2 2 2

) 5 , 0 ( ] ) 5 , 0 [(

) 125 , 0 (

) 5 , 0 ( ] ) 5 , 0 [(

) 25 , 0 (

32

1 2

) 1 ( 2

1

; 16

1 2

) 1 ( 2

1

8

1 2

) 1 ( 2

1

; 4

1 2

) 1 ( 2

Trang 12

Tuần : 04 Ngày soạn : 26/09/2004

LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiếp theo)I/ Mục đích :

- H/s nắm được quy tắc lũy thừa 1 tích và 1 thương

- Có kỹ năng vận dụng 2 quy tắc trên

II/ Chuẩn bị : Bảng phụ, các công thức

III/ Hoạt động :

1/ Điểm danh

2/ KT bài cũ :

HS1 : Nêu định nghĩa và viết công thức lũy thừa bậc n của 1 số hữu tỉ

Làm bài tập : (-31/2)2 = ?

(2,5)3 = ?HS2 : Viết công thức tính tích và thương của hai lũy thừa

a) x : (1/2)3 = 1/2 b) (3/4)5 x = (3/4)7H/s nhận xét và G/v cho điểm

H/s làm ?3 tính và so sánh

1/ Lũy thừa của một tích :H/s : (2.5)2 = 102 = 100

22 52 = 4 25 = 100Vậy (2 5)2 = 22 52H/s :

4

3 4

3 2

3 3 3

3 3 3 3 3 3

3 3 3 3

4

3 2

1 4

3 2

1

512

27 64

27 8

1 4

3 2

1 4

3 2 1

512

27 8

3 8

3 4

3 2 1

3 )

3

(-2) và 3

27

8 3

) 2 (

27

8 3

2 3

2 3

2 3

Trang 13

Qua VD  QLT thừa của một thương ?

G/v : Ghi công thức

x, y € Q n € N y ≠ 0H/s làm bài tập :

Hs1 : a)

Hs 2: b)

Hs3 : c)

H/s phát biểu Quy tắc ?

- Nhắc lại công thức

3 hs lên bảng làm

4/ Củng cố dặn dò :

Hs viết công thức lũy thừa của một thương một tích Từ 2 công thức trên nêu quy tắcHoạt động nhóm

Nhóm 4 : nếu am = an  m = n tìm m : (1/2)m = 1/32

(1/2)m = 1/24 = (1/2)4  m =4về nhà học và làm bài tập : 36, 38, 39, 40 Sgk

LUYỆN TẬPI/ Mục đích :

- Củng cố QT tính toán về lũy thừa GTBT, viết dưới dạnh lũy thừa , tìm số chưa biếtII/ Chuẩn bị : bảng phụ ghi CT, LT

III/ Hoạt động :

1/ Điểm danh

2/ Kt bài cũ :

Hs1 : Điền để được công thức đúng : ¥ x,y € Q m,n € N

n n n

y

x y

) 5 , 7 (

15 3

27 )

3 ( )

9 3 )

3 3

3 3

2 2

7,5 - 24 72

c b a

16

32

33.2

3.2)2.(

)3.2(

)3.(

28

.6

9.2

12

22

)2(2

42

4.4

4 5 11

6 7 2 3 5

3 2 7 2

5

3 7

10

10 10

5 2 10

5 10

3 2

Trang 14

Đặt 33 ra làm thừa số chung

Bài 39/23 : Viết x10 dưới dạng

a) tích 2 LT có 1 thừa số x7

b) LT của x2

c) Thương của 2 LT có số bị chia x12

H/s nhận xét – G/v cho điểm

Bài 42/23 : Tìm số chưa biết

G/v hướng dẫn : a )

Vậy 2n = ? viết 8 dưới dạng lũy thừa?

H/s1 :H/s 2 :H/s 3 :

H/s :

H/s lên bảng làm

a) x10 = x7 x3b) x10 = (x2)5c) x10 = x12 : x2

5 ) 4 25 20 ) 2 )

3 10 - 5 7 4

d b

a

3

2500 -

(-2)

3

10 -

5 7 3

9 4

3

3 5

5 3

) 3 2 (

) 5 2 (

5

) 6 ( 3

) 10 ( 5

6 )

100

1 4 5

4 , 5 4

5

5 4 5 4 ) 5 (

) 5 4 (

5 4 25

20 )

196

169 14

7 6 2

1 )

9 4

5

4 5

4 5

4 5

4

4 5

5 4

5

5 10

4 8 5

10

4 4 4 5 5 2

4 4 5 5 4

2 2

d b a

13

3 6 , 3

13

) 1 2 2 ( 3 13

3 ) 3 2 ( 3 ) 3 2 (

3

2 3 3 3 2 3

16

n

27 81

4 2

3 2

2 8

7

125

4 5

Trang 15

b) 22 23 24 = A 29 B 212 C 87

c) 67 : 65 A 12 B 612 C 62

5/ Dặn dò : Về nhà làm các BT còn lại

TỈ LỆ THỨC

I/ Mục đích :

- H/s nắm định nghĩa tỉ lệ thức, t/c của tỉ lệ thức nhận bết tỉ lệ thức và xây dựng các sốhạng

- Rèn luyện kỹ năng tính toán

II/ Chuẩn bị : Bảng phụ , k/n tỉ số

III/ Hoạt động :

1/ Điểm danh

2/ Kt bài cũ :

HS : Định nghĩa tỉ số 2 số a & b, so sánh 2 tỉ số 10/15 và 1,8/2,7

Tỉ số 2 số là thương của a & b ký hiệu a/b hay a : b so sánh :

- H/s nhận xét – g/v cho điểm

3/ Bài mới :

Đẳng thức là 1 tỉ lệ thức

Vậy tỉ lệ thức là gì ?

H/s nhắc lại tỉ lệ thức ?

G/v giới thiệu ký hiệu tỉ lệ thức

Hay a : b = c : d

G/v : các ngoại tỉ là a; d

Các trong tỉ là b ; c

Các số hạng của tỉ lệ thức : a, b, c, d

H/s :a)

b)

27 18 15 10 3

2 27 18 7 , 2 8 , 1 3 2 15 10

8 , 1 15

1 8 5 4 8 :

10 1 5 4 2 4 : 5 2

nhau khác

số tỉ 2

vì được lập

36 : 5

1 7

: 2 7

Trang 16

Từ tỉ lệ thức

t/c phân phối :  ad = bc tính chất này có

đúng với tỉ lệ thức không?

4/ Củng cố, dặn dò :

Bài 47 : a) Lập các tỉ lệ thức

lấy tích 2 trung tỉ chia ngoại tỉ kia

a

bc ad bd d

c bd b

ad thì b

a

d c

d

b c

d ac

bc ac ad

d

c b

d ab

bc ab ad

d

b c

a cd

bc cd ad

d

c b

a bd

bc bd ad

6

; 6

9 42

63

; 6

42

; 63

42 9

6 , 3

2 27

x

Trang 17

Tuần : 5 Ngày soạn : 03/10/2004

LUYỆN TẬP

I/ Mục đích :

- Củng cố định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức

- Rèn luyện kỹ năng nhận biết, lập và tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức

II/ Chuẩn bị : Bảng phụ

III/ Hoạt động :

1/ Điểm danh :

2/ Kt bài cũ :

HS1 : Nêu định nghĩa của tỉ lệ thức ?

Bài 45/26 :

HS2 : Viết dạng tổng quát của 2 tính chất tỉ lệ thức ?

Bài 46: Tìm x trong tỉ lệ thức

Bài 50/27 : Hoạt động nhóm

Nhóm 1 : làm câu N, H

Nhóm 2 : Làm câu I, Ư , Ế

Nhóm 3 : Y, Ợ

Nhóm 4 : B, C

Học sinh đọc dòng chữ

Bài 51/28 : Lập các tỉ lệ thức có từ 4 số sau ;

1,5; 2; 3,6; 4,8 Đổi chỗ các ngoại tử, trong tử ?

H/s 1 : a) H/s 2 ; b)

Vậy không lập được tỉ lệ thức

1/ N : 14 H : 252/ I : -63 Ư : -0,84 Ế ; 9,173/ Y : 41/5 Ợ : 11/3

4/ B : 31/2 C : 165/ L : 0,3 T : 6

“ BINH THƯ YẾU LƯỢC”

H/s : ta có các tích = nhau :

1 , 2 10

3 );

1

2 ( 4

8 14 28

15 x

3,6

27(-2)

2 27

3,5 : 2,1 và 5

2 52 : 10

3

39

5

3 35

21 5 , 3 : 1 , 2

4

3 262

56 10

393 5

2 52 :

21

14 525

350 25

, 5

5 , 3

được lập có

Trang 18

Bảng phụ bài 52 : Tìm câu trả lời đúng

Từ tỉ lệ thức : a,b,c,d ≠ 0

1,5 4,8 = 2 3,6 vậy :

H/s : Câu c đúng vì đã hoán vị 2 ngoại tỉ giữ nguyên vị trí trong tỉ

4/ Hướng dẫn về nhà :

về nhà làm bài tập 58/28 )SGK) 62,64,70/13 (SBT)

TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

I/ Mục đích :

- H/s có kỹ năng vận dụng t/c dãy tỉ số bằng nhau vận dụng để giải những bài toán chia tỉ lệ

II/ Chuẩn bị : Bảng phụ

III/ Hoạt động :

1/ Điểm danh :

2/ Kt bài cũ :

Hs1 : Nêu tính chất co8 bản của tỉ lệ thức

Bài tập : Tìm x , biết

0,01 : 2,5 = 0,75 x(2,5 0,75) : 0,01 = x

H/s đọc phần C/m ở SGK

1/ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau :H/s :

H/s đọc :

8 , 4

6 , 3 2

5 , 1

; 5 , 1

2 6 , 3

8 , 4

; 5 , 1

6 , 3 2

8 , 4

; 8 , 4

6 , 3 2

52 , 1

a D a

a B b

3 4 2

6 4

3 2 6 4

2 2

2 6

4 3 2

2 10

5 6

4

3 2

3 2

6

3 4

2

6 4

3 2

; 6 4

3 2

b

c a

c a d b

c a d

c b

Trang 19

G/v : T/c trên được mở rộng cho dãy tỉ số bằng

nhau

Hãy nêu hướng chứng minh

G/v : Đưa bài chứng minh lên bảng phụ

H/s làm ?2 thể hiện câu nói số học sinh 3 lớp

7A, 7B, 7C tỉ lệ các số 8,9,10

H/s :

H/s theo dõi & ghi vào vở

H/s đọc toH/s : lên bảng làm bt

H/s làm bài

2/ Chú ý:

H/s làm ?2Gọi số hs 3 lớp 7A, 7B ,7C lần lượt là a, b, c ta có :

f d b

e c a f d b

e c a f

e d

fk e dk

c bk a

k f

e d

c b a

e c a k

e c a f d b

e c a f d b

e c a

16 y x và  

 5 3

y x

10 2 5 6

2 3

2 8

16 5 3 5 3

x

y x y x

5 1

5

2 1

2

1 7

7 ) 5 ( 2 5 2

x x

y x y x

5 3 2

c b a

Trang 20

Bài 57/30 :

Dùng t/c dãy tỉ số = nhau giải bài tập

Gọi số hs của 3 bạn Minh , Dũng, Hùng lần lượt là a, b ,c ta có :

4/ Củng cố dặn dò :

- Nhắc lại t/c dãy tỉ số = nhau

Bài tập 56/30

H/s đọc đề bài 56 và giải

Gọi a,b là cạnh HCN

Diện tích hình chữ nhật : 4 x 10 = 40( m2)

- Về nhà làm bt 58,59,60/30-31

- Oân t/c dãy tỉ số = nhau

LUYỆN TẬP

I/ Mục đích :

- Củng cố tính chất dãy tỉ số bằng nhau

- Luyện tập kỹ năng thay tử số của các số hữu tỉ bằng tử số các số nguyên, tìm x, giải bài toán chia tỉ lệ

II/ Chuẩn bị : bảng phụ

III/ Hoạt động :

1/ Điểm danh

2/ KT bài cũ :

HS1 : Nêu tính chất dãy tỉ số bằng nhau

5 4 2

c b a

20 4

5

16 4

4

8 4

2

4 11

44 5 4 2

b b

a a

c b a

10 2

5

4 2

2

2 7

14 5 2 5 2

14

28 5

a a

b a b a

b a b

a và (a b) 2

Trang 21

Làm bài tập : Tìm x,y biết 7x = 3y và x – y = 16

4 4

16 7 3

vậy x = -12 y = -28HS2 : làm bài 59/31

a) 2,04 : (-3,12)

7

14 73

14 7

73 14

73 : 7

73 14

3 5 : 7

3

H/s nhận xét – G/v cho điểm

Nhắc lại các bước đã làm bài 59

Nêu cách tìm ngoại tỉ ?

Hai học sinh lên bảng làm

; 3

2 

y y

x

Và x + y –z = 10

- G/v : làm thế nào để có dãy tỉ số bằng

nhau ?

H/s khác làm tiếp

Bài 64/31: H/s hoạt động nhóm Đề bài

lên bảng phụ

Tìm ngoại tỉ

4

3 8 4

35 3 12 35

5

2 : 4

7 3

2 3

1

5

2 : 4

3 1 3

2 3

H/s 1: b) x = 1,5

H s2 : c) x = 0,32H/s làm dưới sự hướng dẩn của giáo viên

- Biến đổ để có 2 tỉ lệ thức và có các dãy tỉ số bằngnhau

15 12 5 4

12 8 3 2

z y z y

y x y x

24 2 12

16 2 8

2 5

10 15 12 8 15 12 8

z y x z y x

H/s giải : Gọi số h/s của khối 6,7,8,9 la a,b,c,d ta có:

210 ,

245 ,

280 ,

315

35 2

70 7 9 6 7 8 9

b a

c a d c b a

vậy số học sinh của khối 6,7,8,9 là :

Trang 22

-G/v : kiểm tra bài của nhóm và cho điểm

G/v hướng dẫn cách làm bài

Đặt

1

10 10

.

5 ,

x

k y k

Nhóm trình bày trên bảng

K = 1  x = 2;y = 5

k = -1  x = -2; y = -5

4/ Củng cố, dặn dò :

Về nhà học bài là làm bài tập 63/31 ( SGK) 78,79/14(SBT)

SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN

I/ Mục đích :

- H/s biết số thập phân hữu hạn , vô hạn thuần hoàn và điều kiện để phân số biểu diễn chúng

- Hiểu số hữu tỉ biểu diễn được dưới dạng thập phân hữu hạn và vô hạn tuần hoàn

II/ Chuẩn bị : Bảng phụ, máy tính

III/ Hoạt động :

VD : viết các phân số dưới dạng số thập phân

H/s nêu cách làm

- G/v : 0,15; 1,48 là số thập phân hữu hạn

1/ Số thập phân hữu hạn – số thập phân vô hạn :

14 , 0 100

14 3

, 0 10 3

mẫu cho tử chia

Trang 23

-G/v: 0,41666… là số thập phân vô hạn tuần

hoàn, chu lỳ là 6

VD : viết

Dưới dạng thập phân  chu kỳ ?

Thực hiện bằng máy tính ?

G/v : phân số

Xét mẫu chứa thừa số nguyên tố nào ?

Vậy phân số tối giản mẫu như thế nào thì biểu

diễn được số thập phân hữu hạn

Tương tự ?

G/v : Đưa ra nhận xét “người ta chứng minh

rằng ……”

H/s : nhắc lại nhận xét SGK

G/v : H/s làm ? trong các phân số sau phân số

nào biểu diễn dưới dạng TPHH - TPVHTH ?

H/s viết dưới dạng thập phân ?

H/s :

2/ Nhận xét :

- Phân số mẫu 20 = 22 5 chứa thừa số

nguyên tố 2 và 5

- Phân số mẫu 25 = 52 chứa thừa số nguyên tố 5

H/s : - Phân số tối giản mẫu dương có chứa thừa số nguyên tố 2 và 5  số thập phân hữu hạn

- Phân số tối giản mẫu dương có chứa thừa số nguyên tố khác 2 và 5  số thập phân vô hạntuần hoàn

- Các phân số :

biểu diễn dưới dạng thập phân hữu hạn

- Các phân số :

11

17

; 99

17 -

01 : kỳ chu 99

1

1 : kỳ chu

) 54 ( , 1

) 01 ( , 0

0101 , 0

) 1 ( , 0

1111 , 0 9 1

37 và 20 3

20 3

25 37

) 2

1 ( 14

7

; 125

17

; 50

13

; 4

1

hoàn tuần hạn vô phân thập

dạng dưới viết 45

11

; 6

5

) 3 ( 8 , 0 6 5

26 , 0 50

13

; 25 , 0 4 1

Trang 24

dạng thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn

 số hữu tỉ cũng vậy

Người ta chứng minh được rằng số thập phân

hữu hạn – vô hạn thuần hoàn là 1 số hữu tỉ

- Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số

0,(3); 0,(25)

- G/v : đưa kết luận/34 lên bảng phụ

H/s :

H/s : đọc KL đó

4/ Củng cố , dặn dò :

G/v : những phân số như thế nào viết dưới dạng TPHH – TPVN

Bài tập : 67/34 Điền 1 số nguyên vào ô vuông để được 1 số thập phân hữu hạn , vô hạn tuần hoàn, có thể điền được mấy số ?

- Về nhà học bài và làm bài tập 68,69,70,71/34,35 và 85-90/ SBT

LUYỆN TẬP

I/ Mục đích :

- Củng cố điều kiện để phân số viết được dưới dạng thập phân hữu hạn, vô hạn tuần hoàn

- Luyện tập kỹ năng viết phân số dưới dạng thập phân và ngược lại

II/ Chuẩn bị : bảng phụ và máy tính bỏ túi

III/ Hoạt động :

1/ Điểm danh

2/ KT bài cũ :

HS1 : điều kiện để một phân số tối giản với mẫu dương viết được dưới dạng thập phân vô hạn tuần hoàn

- Trả lời như nhận xét SGK/33

Chữa bài tập 68a/34 SGK :

a) Các phân số ;1435 52

20

3

; 8

15

; 11

viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

HS2 : Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

- Phát biểu kết luận trang 34/SGK

Chữa bài tập 68b/34 SGK :

99

25 25 99

1 25 ).

01 ( , 0

3

1 3 9

1 3 ).

1 ( , 0

3 2 2 3

Trang 25

4 , 0 35

14 );

3 ( 58 , 0 12

7

) 81 ( 6 , 0 22

15 );

36 ( ,

0

11

4

15 , 0 20

3

; 625

Dạng 1: Viết phân số hoặc một thương dưới

dạng số thập phân

Bài 69/34 SGK :

Viết các thương sau dưới dạng số thập phân vô

hạn tuần hoàn (dạng viết gọn)

1

dưới dạng số thập phân

Bài 85,87 /15 SBT : G/v đưa bảng phụ yêu cầu

HS hoạt động theo nhóm

Bài 85/15 SBT : giải thích tại sao các phân số

sau viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

rồi viết chúng dưới dạng đó :

25

14

; 40

Bài 87/15 SBT : Giải thích tại sao các phân số

sau viết được số thập phân vô hạn tuần hoàn

rồi viết chúng dưới dạng đó :

11

3

; 15

7

; 3

b) 18,7 : 6 = 3,11(6)c) 58 : 11 = 5,(27)d) 14,2 : 3,33 = 4,(264)

Kết qủa :

) 001 ( , 0 999

1 );

01 ( , 0 99

16 = 24 40 = 23 5

125 = 53 25 = 52

56 , 0 25

14

; 275 , 0 40 11

016 , 0 125

2

; 4375 , 0 16 7

3 );

6 ( 4 , 0 15 7

) 6 ( , 1 3

5 );

3 ( 8 , 0 6 5

Trang 26

- G/v : nhận xét, cho điểm một vài nhóm

Dạng 2 : Viết số thập phân dưới dạng phân

số :

Bài 70/35 SGK : Viết các số thập phân hữu

hạn sau dưới dạng phân số tối giản :

a) 0,32

b) –0,124

c) 1,28

d) –3,12

Bài 88/15 SBT : Viết các số thập phân sau

dưới dạng phân số :

Bài 89/15 SBT : Viết các số thập phân sau

dưới dạng phân số : 0,0(8); 0,1(2); 0,1(23)

G/v : Đây là số thập phân chu ky không bắt

đầu ngay sau dấy phẩy Ta phải biến đổi để

được số thập phân có chu kỳ ngay sau dấu

phẩy rồi làm tương tự bài 88

a) 0,0(8) =

45

4 90

8 8 9

1 10

1 8 ).

1 ( , 0 10

b) 0,1(2) phải biến đổi thế nào viết được dưới

dạng phân số ?

c) 0,1(23)

Dạng 3 : Bài tập về thứ tự

bài ( mỗi nhóm 1 bài)Kiểm tra thêm vài nhóm khác

G/v : Hướng dẫn HS làm phần a,b Phần c,d HStự làm

25

78 )

25

32 )

250

31 )

25

8 )

128 1,28

1000

124 - 0,124 -

100

32 0,32

d c b a

1 1 10

1 2 ).

1 ( , 0 1 10

1 ) 2 ( , 1 10

122 23

99

1 1 10

1 23 ).

01 ( , 0 1 10

Trang 27

4/ Củng cố, dặn dò :

- Về nhà học thuộc kết luận SGK

- Làm bài tập 86,91,93/15(SBT)

LÀM TRÒN SỐ

I/ Mục đích :

- H/s có k/n về làm tròn số ý nghĩa của sự làm tròn số

- Vận dụng các làm tròn số trong bài tập

II/ Chẩn bị : bảng phụ , máy tính

III/ Hoạt động :

0,62 = 0,(01).62 = 62/99

1 99

62 99

G/v : vẽ lên bảng :

G/v : 4,3 gần số nguyên nào ?

4,9 gần số nguyên nào ?

H/s biểu diễn 4,3 ; 4,9 trên trục số

- 4,3 gần số 4

- 4,9 gần số 5Ký hiệu :  đọc là xấp xỉ hay gần bằng

Ta lấy đến số nguyên tố gần nhất với số đó

Trang 28

Xét 4,5  4 hay  5

Ta dựa theo quy ước

Ví dụ 2: làm tròn số 72,900 đến hàng nghìn ?

G/v : giải thích – H/s nhắc lại

Ví dụ 3 : làm tròn số 0,8134 đến phần nghìn?

Giữ lại ở kết quả mấy chữ số thập phân?

Từ các VD trên người ta đưa ra 2 quy ước làm

tròn như sau :

- H/s đọc trường hợp 1 :

VD : a) làm tròn số 86,149 đến chư số thập

phân thứ nhất – xác định phần bỏ đi, giữ lại

b) 542 làm tròn đến hàng chục

- H/s đọc trường hợp 2 :

VD : a) 0,0861 đến chữ số thập phân thứ 2

b) làm tròn 1573 đến chữ số hàng trăm

H/s làm ?2 làm tròn

- Đến chữ số thập phân thứ 3

- Đến chữ số thập phân thứ 2

- Đến chữ số thập phân thứ 1

4,5  ?72,900  73000

0,8134  0,8132/ Quy ước làm tròn :

H/s đọc to ở SGK/36H/s : 86,1/49  86,1

H/s : 54/2  540H/s đọc trường hợp 2 SGK/360,08/61  0,08

15/73  1600

3 H/S lên bảng làm a) 79,3826  79,383b) 79,3826  79,38c) 79,3826  79,44/ Củng cố , dặn dò :

- Về nhà học quy ước làm tròn

- Làm bài tập 37, 38 /SGK

LUYỆN TẬP

I/ Mục đích :

- Củng cố quy tắc làm tròn số

- Vận dụng quy ước vào thực tế bài tập

II/ Chuẩn bị : máy tính

III/ Hoạt động :

Làm tròn những số sau :

Trang 29

a) Tròn chục

5032,6  5030b) Tròn trăm

59436,21  594003/ Luyện tập

Bài 77/72 :

Nêu các bước giải

HS làm bài tập : a) 495 x 52

b) 82,36 x 5,1c) 6730 : 48

Bài 81 :

Cách 1 : Làm tròn rồi tính

Cách 2: Tính rồi làm tròn

a) 14,61 – 7,51 + 3,2

b) 7,56 5,173

c) 73,9 : 14,2

Bài 102 : ước lượng kết qủa

1 nhóm lên trình bày

HS nhóm khác nhận xét

Bài 78/ 38 :

HS đọc đề bài toán

Cho biết gì? Tim gì?

HS nêu a) 500 5  2500b) 80 5  400c) 7000 : 50  1400

cm là : 2,54 cm 21 = 53,34 cm  53 cm

4/ Củng cố , dặn dò :

- Thực hành đo đường chéo ti vi nhà mình tính ra cm

- Xem lại các bai tập đã chữa

- Làm bài tập 79, 80 / 38 SGK

Trang 30

SỐ VÔ TỈ KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI

I/ Mục đích :

- Học sinh hiển được về căn bậc hai của một số không âm, biết sử dụng  ký hiệu

II/ Chuẩn bị : bảng phụ

III/ Hoạt động :

1/ Điểm danh :

2/ KT bài cũ :

HS1: Thế nào là số hữu tỉ, quan hệ số hữu tỉ và số thập phân

Viết phân số sau dưới dạng số thập phân

) 54 (, 1 11

17 75

,0 4

Xem bài toán bảng phụ

- Tính diện tích hình vuông AEBF

Gọi độ dài cạnh AB là x (m) Đk : x > 0 tính

diện tích hình vuông ABCD theo x

- Người ta đã chứng minh x = 1,414213…

là số vô hạn không tuân hoàn  là số vô tỉ

G/v : Số vô tỉ khác số hữu tỉ ?

Hs ghi vào vở

Hs : tính (-3)2 = ? 32 = ?

? 3

ta nói 3 và –3 là căn bậc hai của 9

G/v : Số 0 là căn bậc hai của số nào ?

2 3

có không

9 4

16

H/s nhắc lạiKhông được viết 4   2

5 25 5

25

10 3

-4/ Củng cố, dặn dò :

- Làm bài tập 85/42

Trang 31

- Về nhà học và làm bài tập 83,84,86/41,42

SỐ THỰC

I/ Mục đích :

- H/s biết được số thực là tên gọi chung của số hữu tỉ và số vô tỉ

- Biết được biểu diễn thập phân của số thực

- Hiểu được ý nghĩa của trục số thực

II/ Chuẩn bị : Bảng phụ

III/ Hoạt động :

1/ Điểm danh

2/ KT bài cũ :

HS1 : Định nghĩa căn bậc 2 của một số a  0

Chữa bài tập : 107 trang 18 SBT

) 27 ( 0 , 0 110

3 11

3 , 0 121

09 , 0 ) 5

2 25

4

)

10

7 100

49 ) 1,

01 , 0 ) 1000

1000000

)

8 , 0 64 , 0 ) 8

64 ) 90

8100 ) 9

h g

e

d c

b a

HS2 : nêu quan hệ giữa số hữu tỉ với số thập phân Cho ví dụ ?

Ví dụ : số hữu tỉ : 32 ; -1

Số vô tỉ : 2 ; 33/ Bài mới :

G/v : Hãy cho VD về số tự nhiên, số nguyên

âm, thập phân hữu hạn, thập phân vô hạn tuần

hoàn, không tuần hoàn, số hữu tỉ viết dưới

dạng căn bậc 2

G/v : chỉ ra trong số trên số nào là số hữu tỉ, số

vô tỉ

G/v : tất cả các số trên, số hữu tỉ và số vô tỉ

đều được gọi chung là số thực

G/v : tập hợp các số thực được ký hiệu là R

Vậy các tập N, Z ,Q, I đều là tập con của R

G/v : cho HS làm ?1

Cách viết x  R cho ta biết điều gì ?

X có thể là những số nào ?

1/ số thực :

HS : lấy ví dụ 0; 2; -5;

3 1

0,2; 1,(45); 3,456987…

3

; 2

H/s : số hữu tỉ : 0; 2; -5;

3

1

; 0,2; 1,(45)Số vô tỉ : 3,456987…; 2 ; 3

HS : cho ta biết x là số thựcLà những số hữu tỉ , vô tỉ

HS làm :điền vào chỗ trốnga) hữu tỉ, vô tỉ

Trang 32

G/v : học sinh làm bài 87/44 SGK trong bảng

phụ

G/v : với hai số thực x,y bất kỳ ta luân có x =

y, x > y hoặc x < y

Vì số thực nào cũng có thể viết dưới dạng số

thập phân ( hữu hạn hoặc vô hạn) nên ta có

thể so sánh hai số thực tương tự như so sánh

hai số hữu tỉ viết dưới dạng số thập phân

Ví dụ : so sánh

a) số 0,3192 … va 0,32(5)

b) số 1,24598 … và 1,24596…

G/v : yêu cầu học sinh làm ?2

So sánh các số thực

G/v : hỏi 4 và 13 số nào lớn hơn ?

G/v : ta biết cách biểu diễn một số hữu tỉ trên

trục số Vậy có biểu diễn được số vô tỉ 2

trên trục số không ?

G/v : đọc SGK xem hình biêu diễn 2 trên

trục số

G/v : vẽ trục số lên bảng gọi một HS lên biểu

diễn

G/v : việc biểu diễn được số vô tỉ 2 trên trục

số chứng to không phải mỗi điểm trên trục số

đều biểu diễn số hữu tỉ, hay các điểm hữu tỉ

không lấp đầy được trục số

Người ta chứng minh được rằng :

b) thập phân vô hạn không tuần hoàn

a) hai số này có phân nguyên bằng nhau phần mười bằng nhau, phần trăm số thứ nhất nhỏ hơn nên : 0,3192… < 0,32(5)

b) tg tự : 1,24598 … > 1,24596…

H/s : 3 học sinh lên bảng làm

a) 2,(35) = 2,353535…

 2,(35) < 2,369121518b) 0 , ( 36 ) 11

H/s : vẽ hình 6b vao vởMột em lên bảng biểu diễn 2 trên trục số

HS : nghe G/v giảng để hiểu được ý nghĩa của tên gọi “ trục số thực”

13 4 hay 16

13 16 có ;

 13 16

Trang 33

- mỗi số thực được biểu diễn bởi một

điểm trên trục số

- ngược lại mỗi điểm trên trục số đều

biển diễn một số thực

G/v : Như vậy có thể nói rằng các điểm biểu

diễn số thực đã lấy đây trục số Vì thế trục số

còn gọi là trục số thực

G/v : nhìn vào hình 7 trang 44 trên bảng phụ

Ngoài số nguyên hình biểu diễn các số hưu tỉ

nào ? các số vô tỉ nào ?

G/v : HS đọc chú ý trang 44/SGK

HS : quan sát hình 7 SGK v2 trả lờiNgoài số nguyên trên trục số con số hữu tỉ :

3 , 0

; 5

3

; ; 4 , 1 ( 6 ) 3

1

2 số vô tỉ : 2 ; 3

4/ Củng cố, dặn dò :

G/v : tập hợp số thực bao gôm những số nào ? ( số vô tỉ, số hữu tỉ )

Bài tập 89/45 SGK

a) đúng

b) saivì ngoài số 0 số vô tỉ cũng không phải là số hữu tỉ âm, hữu tỉ dương

c) đúng

- Về nhà học bài nắm vững số thực và làm bài tập 90,91,92/45 SGK, 117,118/20 SBT

LUYỆN TẬP

I/ Mục đích :

- H/s biết được số thực là tên gọi chung của số hữu tỉ và số vô tỉ

- Biết được biểu diễn thập phân của số thực

- Hiểu được ý nghĩa của trục số thực

II/ Chuẩn bị : bảng phụ

III/ Hoạt động :

1/ Điểm danh :

2/ KT bài cũ :

HS1 : Số thực là gì ? cho VD về số hữu tỉ, số vô tỉ

Ví dụ : số hữu tỉ : 32 ; -1

Số vô tỉ : 2 ; 3HS2 : Nêu sự so sánh 2 số thực

Bài tập : 11720 SB

3/ Bài mới :

Dạng 1 : so sánh các số thực

Bài 91/SGK :

G/v : nêu quy tắc 2 số âm

Vậy ô vuông ta phải nhập số mấy?

Ngày đăng: 08/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ bài 52 : Tìm câu trả lời đúng - Giáo án đại số 7 HKI
Bảng ph ụ bài 52 : Tìm câu trả lời đúng (Trang 18)
Bảng 1 : x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận  - dựa vào ô nào để tìm hệ số tỉ lệ k - điền số thích hợp - Giáo án đại số 7 HKI
Bảng 1 x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận - dựa vào ô nào để tìm hệ số tỉ lệ k - điền số thích hợp (Trang 45)
ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax (a ≠ 0) - Giáo án đại số 7 HKI
y = ax (a ≠ 0) (Trang 52)
1/ Đồ thị của hàm số là gì ? - Giáo án đại số 7 HKI
1 Đồ thị của hàm số là gì ? (Trang 53)
2/ Đồ thị hàm số y = ax (a  ≠   0)     : - Giáo án đại số 7 HKI
2 Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) : (Trang 54)
Đồ thị hàm số là một đường thẳng đi qua gôc  tọa độ - Giáo án đại số 7 HKI
th ị hàm số là một đường thẳng đi qua gôc tọa độ (Trang 65)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w