1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 7

155 706 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Đại số 7
Tác giả Đỗ Ngọc Tuấn
Trường học Trường THCS An Sơn
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Thành phố Nam Sách
Định dạng
Số trang 155
Dung lượng 2,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 1Tiết: 1 Số hữu tỷ và số thực Ngày soạn: Tập hợp Q các số hữu tỷ I.Mục tiêu: -Hiểu đợc khái niệm về số hữu tỷ ,cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số và so sánh các số hữu tỷ .Bớc đầ

Trang 1

4 Giá trị tuyệt đối số hữu tỉ 40 Trả bài KTHK (Phần Đại số)

7 13 Số tp hữu hạn, vô hạn tuần hoàn 23 49 Ôn tập chơng 3(Trợ giúp Casio)

24 Một số BT tỉ lệ thuận 60 Cộng trừ đa thức 1 biến

14 27 Một số BT tỉ lệ nghịch 30 63 Nghiệm đt 1 biến

15 29 Hàm số30 Luyện tập 31 65 Kiểm tra cuối năm (90') (cả Đại 66 số và Hình học)

16 32 Luyện tập 33 Đồ thị học sinh y= ax 33 68 Ôn tập cuối năm34 69 Ôn tập cuối năm

17 35 Kiểm tra HK I (90') (cả đại số và

Trang 2

Tuần 1

Tiết: 1 Số hữu tỷ và số thực

Ngày soạn: Tập hợp Q các số hữu tỷ

I.Mục tiêu:

-Hiểu đợc khái niệm về số hữu tỷ ,cách biểu diễn số hữu tỷ trên trục số và so sánh các số hữu

tỷ Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số N,Z,Q

-Biết biểu diễn số hữu tỷ trên trục số ,biết so sánh hai số hữu tỷ

II Đồ dùng dạy học

- Thầy: Soạn bài chu đáo , Máy tính,Bảng phụ H1

- Trò: Đọc trớc bài ,giấy nháp.thớc có chia khoảng

III Các hoạt động trên lớp

1 ổn định lớp - Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là hai phân số bằng nhau ?

-Nêu tính chất cơ bản của hai phân số?

-?2)Số a có phải là số hữu tỷ không ?

Vì sao?

-Mối quan hệ giữa N,Z,Q

-?3)Biểu diễn các số nguyên -1;1;2

Trang 3

-Häc sinh nhËn xÐt bµi cña b¹n ?

-Cho vÝ dô vÒ sè h÷u tû d¬ng ?

-Cho vÝ dô vÒ sè h÷u tû ©m?

-Nh vÝ dô 1-VÏ trôc sè

Trang 4

Chú ý :-Nếu x〈y thì trên trục số điểm x ở bên trái điểm y-Nếu x〉y thì trên trục số điểm x ở bên phải phải

điểm y-Nếu x=y thì điểm x trùng với điểm y trên trục số -Số hữu tỷ lớn hơn 0 là số hữu tỷ dơng

-Số hữu tỷ nhỏ thua 0 là số hữu tỷ âm -Số 0không phải là số hữu tỷ dơng và cũng chẳng là

số hữu tỷ âm4)Luyện tập:

giáo án đại số 7 –Trờng Thcs An Sơn–Nam Sách 4

Trang 5

- Thầy:Soạn bài chu đáo ,Bảng phụ đề kiểm tra 15 phút.Bài số 50-Sgk

- Trò: Đọc trớc bài và làm các bài tập đợc giao.Máy tính

++ = + =

Trang 6

-Tơng tự nh trong Z Trong Q cũng có quy

x x

4 Củng cố

-Nêu quy tắc cộng trừ số hữu tỷ?

-Nêu quy tắc chuyển vế ?

-Học sinh làm theo nhóm bài tập8,9

5 Hớng dẫn về nhà:

- Học thuộc lý thuyết -Xem lại các bài học đã chữa

-Bài tập về nhà :Bài 7,10-Sgk

giáo án đại số 7 –Trờng Thcs An Sơn–Nam Sách

6

Trang 7

2 KiÓm tra bµi cò:

-Nªu quy t¾c céng ,trõ hai sè h÷u tû ?

-Bµi tËp 8d -sgk?

3 Bµi míi

-Nªu quy t¾c nh©n ,chia hai ph©n sè?

-T¬ng tù ta cã quy t¾c nh©n ,chia hai

Trang 8

b) 5: 2( ) ?

23

-Häc sinh lµm theo nhãm vµ nhËn xÐt

-Nªu yªu cÇu cña bµi tËp 11-Sgk ?

-Häc sinh lµm bµi tËp theo nhãm ?

( )

.:

Chó ý :Th¬ng cña hai phÐp chia sè h÷u tû x cho sè h÷u tû y (y

≠0).Gäi lµ tû sè cña hai sè h÷u tû xvµ y

Trang 9

5 Híng dÉn vÒ nhµ:

- Häc thuéc lý thuyÕt -Häc thuéc c¸c c«ng thøc nh©n vµ chia

-Bµi tËp vÒ nhµ :14,16 -Sgk

Trang 10

Tiết: 4

Ngày soạn: Giá trị tuyệt đối của 1số hữu tỷ

Cộng trừ ,nhân chia số thập phân

I.Mục tiêu:

- Học sinh hiểu đợc khái niệm giá trị tuyệt đối của số hữu tỷ

-Xác định đợc giá trị tuyệt đối của số hữu tỷ

- Thầy: Chuẩn bị giáo án chu đáo,thớc thẳng có chia khoảng

- Trò: Làm tốt các bài tập đợc giao ,thớc thẳng có chia khoảng

-áp dụng khái niệm vào ?1a,b?

-Giáo viên giới thiệu tổng quát ?

Trang 11

ợc không ?

-Giáo viên giới thiệu cho học

sinh và yêu cầu học sinh làm

theo nhóm.Kiểm tra kết quả của

các nhóm ?

-áp dụng cho thơng hai phép

chia hai số hữu tỷ ,nhng chú ý về

a b c

a b

a b

3)Luyện tập:

Bài tập 17-Sgk:a,c đúngBài 18-Sgk

Trang 12

( ) ( )

) 5,17 0,469 5,719) 2,05 1,73 0,28) 9,18 : 4,25 2,16

a b c

Trang 13

Tuần 3

Tiết: 5

Ngày soạn: Luyện tập

I.Mục tiêu:

-Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức vào bài tập cụ thể

- Rèn t duy lô gich ,kỹ năng áp dụng trong thực tiễn đời sống

-Rèn kỹ năng tính toán và trình bày

II Đồ dùng dạy học

- Thầy: Soạn bài chu đáo,máy tính

- Trò: Làm tốt các bài tập về nhàđã giao ở lớp Máy tính

III Các hoạt động trên lớp

1 ổn định lớp - Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

-Xen kẽ trong giờ

biểu diễn cùng một số hữu tỷ

b)Viết ba phân số cùng biểu diễn số 3

Trang 14

-Nêu khái niệm giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỷ ?

-Có mấy giá trị thoả mãn ?

-Với mỗi giá trị đó x=?

-Giáo viên giới thiệu máy tính và

( ) ( )

) 2,5.0,38.0,4 0,125.3,15 82,54 0,38 0,125 8 3,15

Trang 15

- Thầy: Soạn bài chu đáo ,máy tính

- Trò: Làm tốt các bài tập đợc giao, học kỹ lý thuyết Máy tính

III Các hoạt động trên lớp

1 ổn định lớp - Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

-Nêu định nghĩa về số hữu tỷ ?

-Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối ?

n

x :Đọc là x mũ n(x luỹ thừa n)

Quy ớc :

Trang 16

( ) ( ) ( ) ( )

1 0

2 2

2 2 2

2 2 0

Trang 17

Vậy ta đã làm xong bài b phần 3

Sử dụng máy tính

4 Củng cố

-Nêu cách giải các bài tập đã chữa?

-Nêu côngthức tính luỹ thừa cùng cơ số?

-Tích thơng ,luỹ thừa của cùng một số?

Trang 18

- Thầy: Soạn bài chu đáo ,máy tính

- Trò: Làm các bài tập đợc giao về nhà,máy tính

2.5 ;2 5

( ) ( )

Trang 19

5 5

3

22

 

 ÷

  ;

5 5

102

 

 ÷

  =

5 5

102C«ng thøc:

Trang 20

2 2

3 3

3

3 3

Trang 21

Tiết 8

Ngày soạn:

Luyện tập I.Mục tiêu:

-Rèn kỹ năng vận dụng các kiến thức đã học vào bài tập cụ thể

2 Kiểm tra bài cũ:

-Nêu các công thức về luỹ thừa?

Trang 22

n n

-Nêu các công thức tính về luỹ thừa ?

-Xem các bài tập đã chữa ?

- Làm thêm bài tập 42?

5)Hớng dẫn :

-Xem bài tập đã chữa

-Bài tập về nhà : 43,44-Sgk và bài tập trong Sbt

giáo án đại số 7 –Trờng Thcs An Sơn–Nam Sách 22

Trang 23

Tuần 5

Tiết: 9

Ngày soạn:

Tỉ lệ thức I.Mục tiêu:

-Học sinh hiểu rõ thế nào là tỷ lệ thức ,nắm vững kiến thức về 2 tính chất của tỷ lệ thức-Vận dụng các kiến thức đã học vào bài tập cụ thể

Trang 24

∈ ≠ → = lµ tû lÖ thøc HoÆc a:b=c:d a,b,c,d lµ c¸c sè h¹ng

a)TÝnh chÊt 1:

XÐt tû lÖ thøc 18 24

27 =36 Nh©n c¶ hai vÕ víi 27.36

Ta cã :18.36=24.27b)TÝnh chÊt:

Trang 25

6 426.63 9.42

Trang 26

- Thầy:Soạn bài chu đáo ,Bảng phụ đề kiểm tra 15 phút.Bài số 50-Sgk

- Trò: Đọc trớc bài và làm các bài tập đợc giao.Máy tính

Trang 27

XÐt 6,51.7=15,19.3=45,57VËy 6,51.7=15,19.3→6,51:15,19 3: 7= lµ tû lÖ thøc Bµi tËp 50-Sgk-27

-Bµi tËp vÒ nhµ :Bµi 52,53-Sgk

Trang 28

-Học sinh hiểu đợc tính chất của dãy tỷ số bằng nhau và các chú ý

-Vận dụng vào bài tập cụ thể

2 Kiểm tra bài cũ:

-Nêu tính chất của tỷ lệ thức ?

Trang 29

Gi¸o viªn ®a ra d·y tû sè b»ng nhau ?

¸p dông vµo bµi tËp cô thÓ ?

Cã c¸ch viÕt ,c¸ch nãi kh¸c cña d·y tû

sè b»ng nhau

Dïng d·y tû sè b»ng nhau thÓ hiÖn c©u

“Sè häc sinh líp 7A,7B.7C tû lÖ víi

71

Trang 30

2 14

2

2.2 42.5 10

y x y

-Nêu cách giải bài tập đã chữa?

-Thế nào là dãy tỷ số bằng nhau?Nêu tính chất của dãy tỷ số bằng nhau ?

5 Hớng dẫn về nhà:

- Học thuộc lý thuyết -Xem lại các bài tập đã chữa

-Bài tập về nhà :58,59,60-Sgk

giáo án đại số 7 –Trờng Thcs An Sơn–Nam Sách 30

Trang 31

2 KiÓm tra bµi cò:

-Nªu tÝnh chÊt cña d·y tû sè b»ng nhau ?

Trang 32

-Với mỗi giá trị của k.Tìm x,y=?

-Đọc đề bài và nêu yêu cầu của

bài toán ?

-Coi số học sinh khối 6,7,8,9 là

x,y,z,t

-Lập tỷ số theo yêu cầu của bài

toán Khối 9 ít hơn khối 7 Ta có

hiệu gì ?

-Tìm x,y,z,t=?

Bài 60-Sgka)Tìm x=?

0,15

0,1

x x

x y z

Trang 33

Víi k=1

2.1 25.1 5

x y

Bµi 64-SgkGäi sè häc sinh líp 6,7,8,9 lµ x,y,z,t Ta cã :

7035

315280245210

x y z t

Trang 34

-Nắm đợc số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

-Biết cách tìm số thập phân và khi nào số thập phân là số thập phân hữu hạn và khi nào là số

-Thực hiện phép chia 3:20=?.Khi

chia 3 cho 20 ta làm nh thế nào ?

-Giáo viên giới thiệu thông qua

(6) là chu kỳ của số thập phân vô hạn tuần hoàn giáo án đại số 7 –Trờng Thcs An Sơn–Nam Sách

34

Trang 35

nguyªn tè ?

-Qua hai vÝ dô trªn nªu dÊu hiÖu

nhËn biÕt khi nµo th× cã thÓ viÕt

17

1,5454 1(54)11

Chó ý :Sgk2)NhËn xÐt :Sgk

Trang 36

- Thầy: Soạn bài chu đáo ,máy tính

- Trò: Làm tốt các bài tập đợc giao, học kỹ lý thuyết Máy tính

III Các hoạt động trên lớp

1 ổn định lớp - Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

-khi nào thì phân số viết dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

-Tìm chu kỳ của thơng của các phép chia ?

-Giáo viên hớng dẫn cách chia ?

Đa số thập phân hữu hạn về phân số tối giản

-Giáo viên hớng dẫn chuyển về phân số Sau

8,5 : 3 2,8 3 ;18,7 : 6 3,11(6);58 :11 5,(27)14,2 : 3,33 4,26 426 4,(264)

Trang 37

a)0,32= 32 8

100= 25b)-0,124= 124 31

c)1,28=128 32

100= 25d)-3,12= 312 78

Vậy 0.(31)=0,3(13)

4 Củng cố

-Nêu cách giải các bài tập đã chữa?

-Phân số đợc viết dới dạng số thập phân vô hạn có đặc điểm gì ??

-Phân số viết dới dạng số thập phân hữu hạn có đặc điểm gì ?

-Hãy nêu cách đa một số thập phân vô hạn về phân số nh thế nào?

Trang 38

Ngày soạn:

Làm tròn sốI.Mục tiêu:

Vận dụng kỹ năng tính toán vào việc giải bài tập cụ thể

-Số 4,9 ở gần số5 hơn số 4 Nên số 4,9≈5Làm tròn số thập phân đến hàng đơn vị ta lấy số nguyên gần với số đó nhất

?1)5,4≈5;5,8≈6;4,5≈4

Ví dụ 2:Làm tròn số72900 đến hàng nghìn

72900≈73000

Ví dụ 3:Làm tròn 0,8134 đến phần nghìn0,8134≈0,813

2)Quy ớc làm tròn số :Trờng hợp 1:Sgk-36

Ví dụ 1:Làm tròn số 86,149 đến số thập phân thứ 186,149≈86,1

Ví dụ 2:Làm tròn số 542 đến hàng chục giáo án đại số 7 –Trờng Thcs An Sơn–Nam Sách

38

Trang 39

542≈540

Trờng hợp 2:

Ví dụ 1:Làm tròn số 0,0861 đến số thập phân thứ 20,0861≈0,09

?2)Làm tròn số đến số thập phân thứ 3,2,1a)79,3826≈79,383

b)79,3826≈79,38c)79,3826≈79,4Bài tập 73-Sgk:

Làm tròn số đến số thập phân thứ 2 7,923≈7,92

14,418≈14,4279,1364≈14,4250,401≈50.4

Trang 40

Luyện tậpI.Mục tiêu:

- Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập cụ thể

Đờng chéo màn hình của ti vi là :21.2,54≈53,34cmVậy đờng chéo của màn hình ti vi là 53,34cmBài 79-Sgk

Chu vi hình chữ nhật là :C=(10,234+4,7).2=29,868≈30cmDiện tích của hình chữ nhật là :S=10.234.4,7=48,0998cm2

Bài tập 80-Sgk Một kg gạo có số pao là :1:0,45=2,22(pao)Bài 81:

a)Cách 1:Thực hiện phép tính (Làm tròn)15-7+3=11

Cách 2:Tính xong rồi mới làm tròn b)C1:7,56.5,173 ≈40

giáo án đại số 7 –Trờng Thcs An Sơn–Nam Sách

40

Trang 41

+Céng råi míi lµm trßn sè

+Lµm trßn sè råi míi lµm trßn

-Häc sinh thùc hiÖn?

C2:8.5=40 c)C1:73,95:14,2 ≈5 C2:74:14 ≈5d)C1:21,73.0,813 :7,3≈3 C2:22.9:7 ≈3

Trang 42

Số vô tỷ ,Khái niệm về căn bậc hai I.Mục tiêu:

-Học sinh nắm đợc số vô tỷ là số thập phân vô hạn không tuần hoàn Đợc ký hiệu là tập hợp I

- Nắm đợc khái niệm vè căn bậc II và các chú ý của nó

-Tính đợc căn bậc II của một số đơn giản

II Đồ dùng dạy học

- Thầy: Soạn bài chu đáo ,bảng phụ H5-Sgk.Máy tính cá nhân

- Trò:Làm tốt câu hỏi và bài tập Máy tính cá nhân

III Các hoạt động trên lớp

1 ổn định lớp - Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:

-Thế nào là số hữu tỷ và đợc ký hiệu nh thế nào?

-Tính 2 ( )2 2 2

3 ; 3 ;49 ? ;1− = =? ?

3 Bài mới

-Giáo viên treo bảng phụ hình 5 –Sgk?

Học sinh quan sát trả lời các câu hỏi của giáo

( )2 2

Trang 43

Số 0 chỉ có một căn bậc II là 0Viết 0 0=

Ví dụ :Số 4 dơng nên có hai căn bậc II là :

4 2;= − 4= −2Chú ý :Không đợc viết 4= ±2

2 2 2 2

- Học kỹ lý thuyết và các cách giải các bài tập đã chữa ?

-Xem lại các bài tập đã chữa

Trang 44

- Vận dụng lý thuyết vào bài tập cụthể

- Rèn kỹ năng tính toán và trình bày

-Rèn t duy lô gích và tính cẩn thận của học sinh

II Đồ dùng dạy học

- Thầy: Soạn bài chu đáo ,bảng phụ

- Trò: Đọc trớc bài ,và làm bài tập cụ thể

-Giáo viên giới thiệu các tập hợp mới ?

-Giáo viên giới thiệu Ký hiệu ?

-Nếu viết x∈R ta hiểu nh thế nào ?

-Với hai số x,y∈R thì ta hiểu nh thế

a b〉 〉 Thế thì a b〉 giáo viên treo bảng

phụ và giới thiệu cách biểu diễn các số

thực trên trục số?

-Tìm điểm biểu diễn 3; 4 ?

-Giáo viên giới thiệu chú ý?

Ký hiệu là R

?1)Viết x∈RTa biết x là số thực

*),)))

Ví dụ:So sánh 0,3192 và 0,32(5).Ta có 0,32(5)〉

0,3192

So sánh 1,24598 〉1,24596

?2)So sánh :a)2(35)〈2,369121518

giáo án đại số 7 –Trờng Thcs An Sơn–Nam Sách

44

Trang 45

Chó ý :Sgk3)LuyÖn tËp:

b)ThËp ph©n v« h¹n

4)Cñng cè:

-ThÕ nµo lµ sè thùc ?Sè thùc gåm nh÷ng tËp nµo ?

Trang 46

-BiÓu diÔn sè thùc trªn trôc sè nh thÕ nµo ?

Trang 47

3 Bài mới

-Học sinh làm bài theo nhóm ,thảo

luận và đa ra kết quả đúng?

-Các nhóm đa ra nhận xét đúng của

mình Giáo viên đa ra nhận xét ?

-Học sinh nêu yêu cầu của bài ?

-Các nhóm thảo luận đa ra đáp án

của mình,các nhóm khác nhận xét ?

-Giáo viên đa ra đáp án đúng ?

-Học sinh nêu yêu cầu của bài

tập.Giáo viên hớng dẫn Học sinh

làm Giáo viên chữa?

Sắp xếp theo thứ tự a) -3,2〈-1,5〈-1

2 〈0〈1〈7,4Bài 93- Sgk

Tìm x biết a) 3,2x+(-1,2)x+2,7=-4,9 (3,2-1,2).x=-4,9-2,7

2x=-7,6

Trang 48

x=2,2Bµi 94-SgkT×m giao cña hai tËp hîp )

Ñ

Bµi 95-SgkTÝnh

Trang 49

Ngµy so¹n:

¤n tËp ch¬ngI(tiÕt1)

Trang 50

- Thầy:Soạn bài chu đáo ,Bảng phụ H8.Bảng tổng kết trang 48

- Trò: Đọc trớc bài và làm các bài tập đợc giao.Ôn theo 10 câu hỏi

III Các hoạt động trên lớp

1 ổn định lớp - Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ:Xen kẽ trong giờ ôn tập

3 Bài mới

-Giáo viên treo bảng phụ và giới

thiệu nội dung ôn tập về quan hệ

N ⊂ ⊂ ⊂Z Q R

N={1,2,3, }

Z= Số nguyên âm +0+Số nguyên dơngQ=Số hữu tỷ dơng +0+ số hữu tỷ âmR=Số hữu tỷ +số vô tỷ

b)Các phép toán trong QCộng,trừ,nhân,chia ,Nâng lên luỹ thừa2)Bài tập

Bài 96-SgkThực hiện các phép tính :

giáo án đại số 7 –Trờng Thcs An Sơn–Nam Sách 50

Trang 51

) 6,37.0,4 2,5 6,37 0,4.2,56,37.1 6,37

) 0,125 5,3 8 0,125.8 5,3

1 5,3 5,3

a b

Trang 52

-Bài tập về nhà :Bài 101,102,103,104,105 -Sgk .

giáo án đại số 7 –Trờng Thcs An Sơn–Nam Sách 52

Trang 53

-áp dụng các lý thuyết đã học vào bài tập cụ thể

-Rèn kĩ năng tính toán và trinh bày

Lập tỷ số theo đầu bài ?

áp dụng dãy tỷ số bằng nhau Tính

Bài 99-SgkTính giá trị của biểu thức

Trang 54

giáo án đại số 7 –Trờng Thcs An Sơn–Nam Sách 54

Trang 55

-Bµi tËp vÒ nhµ :99,102,104-ChuÈn bÞ KiÓm tra45,

TiÕt: 22

Trang 56

Bài 2 (3 đ): Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lí nếu có thể):

giáo án đại số 7 –Trờng Thcs An Sơn–Nam Sách

56

Trang 57

Bµi 3 (2 ®): T×m c¸c sè a,b,c biÕt

3 2 5

a = =b c vµ a - b + c = 10,2

Trang 58

-Biết đợc công thức biểu diễn mối quan hệ giữa hai đại lợng tỷ lệ thuận

-Nhận biết đợc 2 đại lợng tỷ lệ thuận hay không

-Hiểu đợc các tính chất của hai đại lợng tỷ lệ thuận

-Tìm đợc giá trị của một đại lợng khi biết hệ số tỷ lệ và đại lợng kia

II Đồ dùng dạy học

- Thầy: Soạn bài chu đáo ,thớc thẳng có chia khoảng ,bảng phụ ?3,?4

- Trò: Làm tốt các bài tập đợc giao,thớc thẳng có chia khoảng

Cho học sinh làm bài ?2

xvà y liên hệ với nhau theo hệ số tỷ

là D(kg/cm )3

Giải a)S=15tb)m=DVNhận xét :Sgk

58

Trang 59

c=1.50=50(TÊn)d=1.30=30(TÊn)2)TÝnh chÊt :

?4)

2 3 4

2.4 82.5 102.6 12

y y y

x=6;y=4a)k=y/x=4/6=2/3

Trang 60

- Thầy: Soạn bài chu đáo ,bảng phụ bài tập 5-Sgk

- Trò: Làm tốt các bài tập đợc giao, học kỹ lý thuyết

Bài toán cho ta biết những gì và yêu

cầu ta tìm cái gì ?Ta có mối liên hệ

3 2

1 2

121756,5( )

56,4

11,3

11,3.17 192,1( )11,3.12 135,6( )

Trang 61

Bài toán cho biết những gì và yêu

3 2

1 2

1015222,5( )

222,5

8,9

8,9.10 89( )8,9.15 134,5( )

180.25 4500

x y

4 Củng cố

-Nêu cách giải các bài tập đã chữa?

-Nêu tính chất của dãy tỷ số bằng nhau?

Trang 63

Tiết 25

Ngày soạn:

Luyện tập

I.Mục tiêu:

- Giúp các em củng cố kiến thức về đại lợng tỷ lệ thuận

- Vận dụng kỹ năng tính toán vào việc giải bài tập cụ thể

3 →x=9

2=4,5

922)Bài 8-Sgk:

Gọi số cây lớp 7A mới trồng là xGọi số cây lớp 7B mới trồng là yGọi số cây lớp 7C mới trồng là z

Ta có: x+y+z=24Theo bài ra ta có

Trang 64

1.48 124

1.36 94

x y z

5.2 105.3 155.4 20

a b c

Trang 65

Tiết 26

Ngày soạn:

Đại lợng tỷ lệ nghịch

I.Mục tiêu:

-Biết đợc công thức biểu diễnmối liên hệ giữa 2 đại lợng tỷ lệ nghịch

-Nhận biết đợc hai đại lợng có tỷ lệ nghịch với nhau hay không ?

-Hiểu đợc tính chất của 2 đại lợng tỷ lệ nghịch

2 Kiểm tra bài cũ:

-Nêu tính chất giữa hai đại lợng tỷ lệ thuận ?

-Làm bài tập 11-Sgk?

3 Bài mới

-Yêu cầu học sinh làm bài tập 1-Sgk

-Bảng phụ Tìm mối quan hệ giữa

Ngày đăng: 08/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình học) 71 - Giáo án Đại số 7
Hình h ọc) 71 (Trang 1)
Đồ thị là điểm nào ? - Giáo án Đại số 7
th ị là điểm nào ? (Trang 82)
Bảng tần số - Giáo án Đại số 7
Bảng t ần số (Trang 103)
Bảng tần số - Giáo án Đại số 7
Bảng t ần số (Trang 108)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w