III/ PHƯƠNG PHáP DạY HọC: - Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề.. II/ Phơng tiên dạy học : GV: Bảng phụ ghi: công thức cộng, trừ số hữu tỉ và quy tắc chuyển vế , phấn màu.. III/ PHƯƠNG P
Trang 1Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008
Lớp 7B - Ngày tháng năm 2008
Chơng I : Số HữU Tỉ - Số THựC
Tiết 1: TậP HợP Q CáC Số HữU Tỉ I/ Mục tiêu :
1 -Kiến thức: -Hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so
sánh các số hữu tỉ
-Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số N ⊂ Z ⊂ Q
2 -Kĩ năng: Có kỹ năng biểu diễn đợc số hữu tỉ trên trục, biết so sánh hai số hữu tỉ.
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày.
II/ Phơng tiện dạy học :
- GV: Bảng phụ , phấn màu, thớc thẳng có chia khoảng.
- HS: Bảng phụ, thớc thẳng có chia khoảng
III/ PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
- Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề
- Phơng pháp dạy học theo nhóm nhỏ
- Phơng pháp vấn đáp
IV/ Quá trình thực hiện :
1/ ổn định lớp : (2 phút)
Hớng dẩn học sinh phơng pháp học bộ môn đại số
Phân nhóm học tập
2/ Kiểm tra bài cũ : (3 phút)
Giáo viên treo bản phụ yêu cầu hai học sinh lên viết các số sau dới dạng phân
số : 3 = -1,25= 0,5 = 0 =
-7 = 2
7
5
=
5
3
−
=
Gv dẫn vào bài mới : Các số này đợc gọi là số hữu tỉ
3/ Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu khái niệm số hữu tỉ : (12 phút)
-Số hữu tỉ là gì ?
( Gọi một vài học sinh lập lại rồi cho ví dụ )
-Viết hai phân số bằng với phân số
2 1
→ Học sinh rút ra kêt luận
Kí hiệu số hữu tỉ là gì ?
Có nhận xét gì về quan hệ giữa ba tập hợp số
N , Q và Z
1/ Số hửu tỉ :
Số hữu tỉ là số có thể viết dới dạng
b
a
với
a ,b ∈ Z ; b ≠ 0
2
1
=
4
2
=
6 3
Các phân số bằng nhau biểu diễn cùng một
số hữu tỉ Tập hợp số hữu tỉ đợc kí hiệu là Q
Làm phần ? 1 trang 5 Làm phần ?2 trang 5 Làm bài tập 1 và 2 trang 7 SGK
Trang 2Hoạt động 2 :Biểu diễn và so sánh số hửu tỉ : (20 phút)
Hs biểu diễn tiếp
5
4
trên trục số (1 hs lên bảng làm )
→Gv giới thiệu cách biểu diễn nh sgk trang
5
- Yêu cầu hs tự biểu diễn
3
2
− trên trục số
(Gợi ý :
3
2
− nên viết dới dạng phân số có
mẫu dơng )
2/Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số :
Làm phần ? 3 trang 5
Làm bài 2 trang 7:
Hs điền vào ô trống
VD1 :so sánh số hữu tỉ -0,6 và
2
1
−
cho cả lớp tự làm Sau đó gọi 1 hs lên bảng
trình bày
VD2: So sánh 2 số hữu tỉ 31
2
− và 0
→Để so sánh hai số hũ tỉ x , y ta phải làm
sao ?
Làm bài 3 trang 7
Cho biết
2
1
> 0→số hữu tỉ dơng
Cho biết − < 0 →
7
3
số hữu tỉ âm Vậy số 0 là số hữu tỉ âm hay dơng
3 / So sánh các số hữu tỉ :
Làm phần ?4 trang 5 4 4
− −
VD1 : Qui đồng mẫu 2 phân số ta có
10
6
−
10
5
−
,
VD2 :
2
1 3
− 0 Để so sánh hai số hữu tỉ x ,y ta làm nh sau :
-Viết x ,y dới dạng 2 phân số với cùng mẫu dơng
x =
m
a
, y =
m
b
; ( m > 0 ) -So sánh tử là các số nguyên a ,b ; -Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hửu tỉ dơng -Số hửu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hửu tỉ âm -Số hửu tỉ 0 không là số hữu tỉ dơng cũng không là số hữu tỉ âm.
Làm ? 5 trang 7
Hoạt động 3 : Củng cố (6 phút)
- Số hữu tỉ là gì ? Nêu mối quan hệ giữa 3 tập hợp N ,Q , Z
- Thề nào là số hữu tỉ dơng, âm, số 0 Làm bài tập 4 trang 7
(hớng dẫn học sinh nếu có thời gian)
4/ Hớng dẫn học sinh học ở nhà : (2 phút)
Bài tập về nhà : Bài 5 trang 7 sgk _lu ý phần hớng dẫn của sgk
Xem trớc bài : “ Cộng , Trừ số hửu tỉ “ trang 7 sgk
V Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008
Trang 3Lớp 7B - Ngày tháng năm 2008
Tiết 2 CộNG, TRừ CáC Số HữU Tỉ
I/ Mục tiêu :
1-Kiến thức:- Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, biết quy tắc “chuyển
vế“ trong tập hợp số hữu tỉ
2 -Kĩ năng: - Có kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng.
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày.
II/ Phơng tiên dạy học :
GV: Bảng phụ ghi: công thức cộng, trừ số hữu tỉ và quy tắc chuyển vế , phấn màu HS: Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc “chuyển vế” và quy tắc “dấu ngoặc” Bảng phụ nhóm
III/ PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
- Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề
- Phơng pháp dạy học theo nhóm nhỏ
- Phơng pháp vấn đáp
- Phơng pháp luyện tập và thực hành
IV/ Hoạt động trên lớp :
1 / ổn định lớp :
2 / Kiểm tra bài cũ : (10 phút)
a / Muốn cộng hai phân số ta phải làm sao ? Tính : ;
5
1 3
1
; 9
2 9
−
b / Muốn trừ hai phân số ta phải làm sao ? Tính : ;
7
3 7
2
− ;
2
1 4
5
−
3 /Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép cộng hai số hữu tỉ (13 phút)
Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :
Cộng trừ hai số hữu tỉ cũng giống nh cộng
hai phân số (mở rộng) ở lớp 6 Hãy tính:
;
4
3 3 ;
7
4
3
−
Yêu cầu 2 hs lên viết công thức :
x + y =
x - y =
-y là gì của y ?
1 / Cộng trừ hai số hữu tỉ : cho hai số hữu tỉ x , y ;
x = ;
m
a
y = ;
m b
( a , b ,m ∈Z ,m > 0)
x + y =
m
b a b
b m
a + = + ;
x -y = x + (-y) =
m
b a m
b m
−
Làm phần ? 1 Làm bài 6 trang 10
Hoạt động 2 : Quy tắc chuyển vế (10 phút)
- Yêu cầu hs nhắc lại quy tắc chuyển vế
trong Z
Với mọi x , y ,z ∈ Z
x + y = z ⇒ x = z -y ;
→1 hs mỡ rộng quy tắc này trên Q 1 hs lên
bảng làm vd ;
2 /Quy tắc chuyển vế :
Khi chuyển một s ố hạng từ vế này sang vế kia củam một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó
Với mọi x , y ,z ∈ Q : x + y = z ⇒ x= z -y
Trang 4Tìm x ∈ Q biết
3
1 7
− x ;
Cho hs nhận xét đánh giá các bài làm trên
bảng
→Gv nhắc lại mấu chốt khi chuyển vế là
“Đổi dấu các số hạng “
Làm phần ? 2 Làm bài tập 9 a, b trang 10
Hoạt động 3: Chú ý:(5 phút)
_Trong Z phép cộng có các tính chất cơ bản
nào ?
_ Gv yêu cầu hs mở rộng phép cộng trong
Q cũng có tính chất đó
Yêu cầu 2 hs lên làm , mỗi em làm một
cách
→ Cách làm nhanh gọn , chính xác
3 / Chú ý :
Phép cộng trong Q cũng có các tính chất nh : Giao hoán , kết hợp , cộng với số 0 , cộng với
số đối :
Tính :
2
1 18
14 6
8 3
4 9
+
−
+
Hoạt động 4 : Củng cố (5 phút)
* Bài 7 trang 10 ;
Chia lớp thành 4 nhóm, 2 nhóm làm câu a, 2 nhóm làm câu b Sau đó cử đại diện 2 nhóm làm nhanh lên giải (xem nhóm nào làm đợc nhiều cách nhất )
* Bài 10 trang 10 :
Chia lớp thành 4 nhóm 2 nhóm làm cách 1, 2 nhóm làm cách 2
Gv nhấn mạnh lại phần chú ý
4/ H
ớng dẫn học bài ở nhà : (2 phút)
-Học bài cộng trừ các số hữu tỉ
-Làm các bài tập 8 trang 9 , bài 9 c , d trang 10
(hớng dẫn học sinh nếu có thời gian)
-Xem trớc bài “ Nhân, chia số hữu tỉ “
V Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008
Lớp 7B - Ngày tháng năm 2008
I/ Mục tiêu :
1 -Kiến thức: -Học sinh nắm vững các quy tắc nhân, chia phân số
2 -Kĩ năng: -Có kỷ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày.
II / Phơng tiên dạy học ;
GV: bảng phụ ghi các bài tập, quy tắc; phấn màu
Trang 5HS: Ôn tập các quy tắc nhân chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số.
III/ PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
- Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề
- Phơng pháp dạy học theo nhóm nhỏ
- Phơng pháp vấn đáp
- Phơng pháp luyện tập và thực hành
IV / Hoạt động trên lớp :
1 / ổn định lớp
2 / Kiểm tra bài cũ: (7 phút)
a / Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ ta phải làm sao ?
b / Chữa các bài tập sau :
Bài 8 trang 10 SGK
a /
70
47 2 70
− b /
30
7 3 30
97 = −
− c /
70
27
d /
24
7 3 24
Bài 9 trang 10 SGK c / x =
21
4
; d/ x =
21
5
;
3/ Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép nhân hai số hữu tỉ (10 phút)
Hoạt động của giáo viên : Hoạt động của học sinh :
Nhân hai số hữu tỉ cũng giống nh nhân hai
phân số Hãy tính :
5
3
.
4
−
Yêu cầu hs viết công thức :
x y =
Nhân hai số hữu tỉ :
Cho hai số hữu tỉ x , y
x =
b
a
; y =
d
c
;
x
d b
c a d
c b
a y
⋅
⋅
=
⋅
=
Làm bài tập 11 a, b, c trang 12 Hoạt động 2 : Giới thiệu phép chia hai số hữu tỉ : (10 phút)
Chia hai số hữu tỉ cũng giống nh chia hai phân
số Hãy tính :
2
1
2
:
4
,
−
Yêu cầu hs viết công thức :
x : y =
2 / Chia hai số hữu tỉ :
Cho hai số hữu tỉ x , y
x =
b
a
; y =
d
c
;
x :y x y b a d c a b d c
⋅
⋅
=
⋅
⋅
=
⋅
Làm phần ? trang 11 Làm bài tập 11 d trang 12
Hoạt động 3 : Chu ý (3 phút)
Gv yêu cầu HS đọc chú ý SGK 3/ Chú ý :
Thơng của phép chia số hữu tỉ x cho số
hữu tỉ y ( y # 0 ) gọi là tỉ số của hai số x và
y , kí hiệu là
y x
hay x : y
Trang 6Bài 13 trang 12
Yêu cầu 2 hs lên làm , mỗi em làm 1 câu
Kết quả : a / -7
2
1
; b / 1
6 1
vd : − =
25 , 10
12 , 5
-5,12 : 10,25 ;
Làm bài tập 13 trang 12 câu a và b
Hoạt động 4 : Làm bài tập phần bài tập (12 phút)
Làm bài 12 trang 12 SGK
Ta có thể viết số hữu tỉ dới dạng sau :
a) Tích của 2 số hữu tỉ
VD :
16
5
−
=
8
1 2
5
−
b) Thơng của 2 số hữu tỉ
Với mỗi câu hãy tìm thêm một VD
Làm bài 13 trang 12 câu c, d
Làm bài 12 trang 12 SGK a)
b)
Làm bài 13 trang 12 câu c , d
c)
d)
Trò chơi bài 14 trang 12 SGK :
Điền các số hữu tỉ thích hợp vào ô trống
Luật chơi :Tổ chức hai đội mỗi đội 5 ngời,
chuyền tay nhau (một bút hoặc một viên
phấn), mỗi ngời làm một phép tính trong bảng
Đội nào làm đúng và nhanh là thắng
GV nhận xét, cho điểm khuyến khích đội
thắng cuộc
Bài 14 trang 12 SGK
Hai đội làm trên bảng phụ
HS nhận xét bài làm của 2 đội
4 / Hớng dẫn HS học ở nhà (3phút)
Học theo SGK và vở ghi bài tập về nhà : bài 15,16 trang 13 SGK, số 10, 14, 15
(trang 4 , 5 sách bài tập ) (hớng dẫn học sinh nếu có thời gian)
Xem trớc bài "Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân chia số thập phân
V Rút kinh nghiệm:
16
5
−
2
1 8
5 4
1 4
5 4
1 4
5 16
−
5
2 : 8
1 ) 2 ( : 8
5 ) 4 ( : 4
5 4 : 4
5 16
−
15
4 5
3 33
16 12
11 5
3 16
33 : 12
6
1 1 6
7 6
23 23
7 18
45 6
8 23
7
−
=
−
=
−
=
− −
32 1
−
1
−
1
−
256 1
# -2 = 128−1
Trang 7Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008
Lớp 7B - Ngày tháng năm 2008
Tiết 4: GIá TRị TUYệT ĐốI CủA MộT Số HữU Tỉ.
CộNG, TRừ, NHÂN, CHIA Số THậP PHÂN
I/ Mục tiêu :
1 -Kiến thức:- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, khái niệm số
thập phân dơng, số thập phân âm
- Học sinh biết xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kỷ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân dơng và âm
2 -Kĩ năng: - Có kỹ năng vận dụng tính chất phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày.
II / Phơng tiện dạy học :
GV: Máy chiếu projector hoặc bảng phụ, Sgk, bảng, phấn màu.
HS: SGK, bút, bảng phụ.
III/ PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
- Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề
- Phơng pháp dạy học theo nhóm nhỏ
- Phơng pháp vấn đáp
- Phơng pháp luyện tập và thực hành
IV / Hoạt động trên lớp :
1 / ổn định lớp :
2 / Kiểm tra bài cũ : (8 phút)
a / Muốn nhân , chia hai số hữu tỉ ta phải làm theo quy tắc nào ?
b / Sữa các bài tập sau :
Bài 15 trang 12:
4 ( -25 ) + 10 : ( -2 ) = -100 + ( -5 ) = -105 ;
2
1
( -100 ) - 5,6 : 8 = -50 - 0,7 = -50 + ( 0,7 ) = -50,7 ;
Bài 16 trang 12:
a / = 0 b / = -5
Lu ý hs nhận xét kỷ đề bài, áp dụng tính chất các phép tính đã học để tính nhanh và
đúng
Trang 83 / Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ (12 phút)
GV: gọi HS nhắc lại giá trị tuyệt đối của số
nguyên a
GV: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
cũng giống nh giá trị tuyệt đối của số
nguyên a
1 / Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
Làm phần ?1
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x ký hiệu
là x đợc xác định nh sau :
Hs làm các bài tập sau :
x = =
3
2
x = − 5 , 75 =
Nếu x > 0 thì x = ?
Nếu x= 0 thì x = ?
Nếu x > 0 thì x = ?
Trên trục số x là gì ?
x nếu x ≥ 0
x =
-x nếu x > 0 Trên trục số x là khoảng cách từ điểm biểu
diễn của x tới gốc O
Làm bài tập ?2 trang 14 Làm bài tập 17 trang15
Hoạt động 2 : Giới thiệu các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (18 phút)
Đổi các số hữu tỉ sau ra số thập phân
=
100
25
; =
100
134
; =
1000
5316
;
=
−
10
37
; − =
100
76
; − =
1000
2015
; Trong các số thập phân đó , số nào là số
thập phân dơng? âm? Để cộng, trừ số thập
phân dơng, âm ta phải làm sao ?
Gv treo bảng phụ bài 18 trang 15
Cho hs trả lời
2 / Cộng trừ , nhân , chia số thập phân
Để cộng ,trừ , nhân, chia các số thập phân
ta viết chúng dới dạng phân số thập phân rồi thực hành phép tính
Trong thực hành , ta thờng cộng , trừ , nhân hai số thập phân theo các qui tắc
t-ơng tự nh đối với số nguyên Khi chia số thập phân x cho số thập phân y (y ≠ 0) ta theo qui tắc :
x : y =
Làm phần ? 3 trang 14 Làm bài tập 18 trang 15
3/Củng cố: (5 phút)
Gọi HS nhắc lại kiến thức cơ bản của bài
Hãy tính: / 0/ = …?
- /(-1)/ = …?
4 / Hớng dẫn học bài ở nhà : (2 phút)
- Học định nghĩa về giá trị tuyệt đối
- Làm các bài tập 20, trang 15
(hớng dẫn học sinh nếu có thời gian)
- Chuẩn bị máy tính bỏ túi loại thờng
V Rút kinh nghiệm:
x và y cùng dấu
x và y khác dấu
y
x
+
=
y x
−
Trang 9Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008
Lớp 7B - Ngày tháng năm 2008
Tiết 5: LUYệN TậP
I/ Mục tiêu :
1 -Kiến thức: - Tìm đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Tìm một số khi biết giá trị
tuyệt đối của nó , biết cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân
- Biết so sánh các số hữu tỉ các phép tính về số hữu tỉ
2 -Kĩ năng: - Có kỹ năng vận dụng các tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán
hợp lý
3 -T duy: Phát triển t duy trừu tợng, t duy sáng tạo và t duy logic cho học sinh.
4 -Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận và tự tin trong trình bày.
II/ Phơng tiện dạy học:
GV: Bảng phụ ghi bài tập 26: Sử dụng máy tính bỏ túi
Sgk , bảng phụ , phấn màu , máy tính cá nhân
HS: Bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi
III/ PHƯƠNG PHáP DạY HọC:
- Phơng pháp đặt và giải quyết vấn đề
- Phơng pháp dạy học theo nhóm nhỏ
- Phơng pháp vấn đáp
- Phơng pháp luyện tập và thực hành
IV / Hoạt động trên lớp :
1 / ổn định lớp :
2 / Kiểm tra bài cũ : (8 phút)
a / Hoàn thành công thức sau ( với x là số hữu tỉ ) x =
b / Tìm x=
5
4
−
= ; ; x = 0 , 125 = ;
c / x =
2
1
; ; x = 0,3 Chữa bài 20 trang 15 :
a / = 4,7 b / =0 c/ =3,7
3 / Bài mới :
?
?
Trang 10Hoạt động 1: Thực hiện các bài toán phần luyện tập (35 phút)
Hs làm các bài tập
Hớng dẫn: Trớc tiên hãy rút gọn phân số
1 Hs làm bài phần b
3 Hs lên bảng chữa ( sau khi cả lớp đã
làm xong )
Hs nhắc lại x = 2,3
⇒ x = ?
Vậy bài 25 a/ ta có mấy trờng hợp ?
Sau khi cả lớp làm xong , Gv gọi 3 hs lên
làm mà không cần nhìn sgk thi đua xem
ai giãi nhanh
Bài 21 trang 15:
a / Các phân số cũng biểu diễn một số hữu tỉ là :
63
27
−
và
84
36
−
;
35
14
−
,
65
26
−
và
85
34
−
;
b / Ba cách viết của
7
3
−
là
7
3
−
=
14
6
−
=
63
27
−
=
84
36
−
Bài 22 trang 16: sắp theo thứ tự lớn dần
13
4 3 , 0 0 6
5 875 , 0 3
2
1 < − < − < < <
−
Bài 23 trang 16:
a / 1 1 , 1 5
4 < < ⇒ 1 , 1
5
4 <
b / -500 < 0 < 0,001 ⇒-500 < 0,001
c /
38
13 39
13 3
1 36
12 37
12 37
−
38
13 37
12 <
−
−
Bài 25 trang 16:
a / x− 1 , 7 = 2,3 ⇒x-1,7 = 2,3 hoặc x -1,7 =
-2,3
x = 2,3 + 1,7 hoặc x = -2.3 + 1,7
x = 0,4 hoặc x = - 0,6
b / Tơng tự : x =
12
5
−
hoặc x =
12
13
−
Bài 26 trang 16 : Hs sử dụng máy tính bỏ túi
để làm
4 / Hớng dẫn học bài ở nhà : (2phút)
- Học ôn lại từ bài 1 đến bài 4 sgk
- Làm bài tập 24 trang 16 (hớng dẫn học sinh nếu có thời gian)
- Chuẩn bị bài “Luỹ thừa của một số hữu tỉ “
- Ôn lại “Luỷ thừa với số mũ của một số tự nhiên“ 2 công thức :
Tích của hai luỹ thừa cùng cơ số
Thơng của hai luỹ thừa cùng cở số
V Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: Ngày tháng năm 2008
Ngày giảng: Lớp 7A - Ngày tháng năm 2008