1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 9 tuần 2

6 500 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Đại số 9 tuần 2
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 194,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Làm tốt các bài toán tìm điều kiện xác định của căn thức bậc hai - Vận dụng tốt hằng đẳng thức A2 A - Biết dựa vào căn thức bậc hai để giải phương trình và phân tích đa thức thành nhâ

Trang 1

Tuần: 02

I) Mục tiêu:

- Củng cố lại kỹ tìm căn bậc hai

- Làm tốt các bài toán tìm điều kiện xác định của căn thức bậc hai

- Vận dụng tốt hằng đẳng thức A2 A

- Biết dựa vào căn thức bậc hai để giải phương trình và phân tích đa thức thành nhân tử

II) Chuẩn bị:

- Các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

- Cách giải phương trình tích

- Hằng đẳng thức A2 A và điều kiện xác định của căn thức bậc hai.

III) Thực hiện trên lớp:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Tìm x biết 2

4x 6

- HS2: Rút gọn a  22 với a < 2

3.Tổ chức luyện tập:

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Bổ sung

Hoạt động1: Làm bài

tập 12

+ Gv yêu cầu h/s nhắc

lại điều kiện xác định

của căn thức bậc hai

+ Gọi 2 học sinh lên

bảng trình bày lời giải

của câu c; d bài 12

+ Cho học sinh khác

nhận xét sau đó giáo

viên sửa sai

Hoạt động2:Làm bài 13

+ A có nghĩa khi A  0

+ Học sinh lên bảng trình bày

+ Nhận xét bài làm của bạn

Bài tập 12(11)

Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa

1 1

c

x

  d 1 x 2

Giải 1

1

c

x

  có nghĩa khi 1

0

1 x

  hay -1 + x > 0 Suy ra x > 1

d 1 x 2 có nghĩa khi

1 + x2  0 mà x2  0 nên 1 + x2 > 0 Do đó 

x thì 1 x 2 đều có nghĩa

Bài 13 (11): Rút gọn

biểu thức 2

a aa với a < 0

Trang 2

lại hằng đẳng thức.

+ Gọi 2 học sinh lên

bảng trình bày lời giải

Hoạt động3: Làm bài

tập 14

+ Cho học sinh nêu các

phương pháp phân tích

đa thức thành nhân tử

3 = ( ?)2

+ Cho học sinh nhận

dạng hằng đẳng thức ở

câu c

Hoạt động4: Làm bài

tập 15

+ Giáo viên gọi hai học

sinh lên bảng trình bày

lời giải cho bài toán a

và b

Chú ý: x2 = a

 

+ A2 A  

A nếu A 0 -A nếu A < 0 Giải

2

a aa = - a – 5a = - 7a do a < 0

2 25 3

b aa = 5a + 3a = 8a do a  0

+ Đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm các hạng tử…

3 = ( 3)2

+ Có dạng hằng đẳng thức

a2 + 2ab +b2

Giải a)x2 – 5 = 0

 2

( 5)( 5) 0

x

b) x2 - 2 11x +11 = 0

2

2

2 11 11 0

11 0

11 0 11

x x

x x

2 25 3

b aa với a  0

Bài tập 14 (11)

Phân tích thành nhân tử a) x2 – 3

c) x2 + 2x 3 + 3

Giải a) x2 – 3 = x2 – ( 3)2

= (x + 3)(x - 3) c) x2 + 2x 3 + 3

= x2 + 2x 3 + ( 3)2

= ( x + 3)2

Bài 15(11): Giải các

phương trình sau a)x2 – 5 = 0 b) x2 - 2 11x +11 = 0

4 Củng cố:

- Củng cố lại các dạng toán đã học

5.Hướng dẫn học ở nhà:

- Làm các bài tập còn lại

Trang 3

- Đọc trước bài liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.

IV) Rút kinh nghiệm:

Trang 4

Tuần: 02

Tiết: 04 Bài3: LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG I) Mục tiêu:

- Nắm được nội dung và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

- Có kỹ năng dùng quy tắc và phép nhân các căn thức bậc hai

II) Chuẩn bị:

- Cách tìm căn bậc hai của một số chíng phương

- Cách chuyển đổi dấu phẩy giữa các số thập phân

III) Thực hiện trên lớp:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- HS1: Thực hiện phép tính 16.25

- HS 2: Thực hiện phép tính 16 25

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng Bổ sung

Hoạt động1: Tìm hiểu

định lí

+ Từ kết của phần kiểm

tra bài cũ giáo viên cho

học sinh so sánh

+ Nếu đặt 16 = a và 25

= b thì ta có đẳng thức

nào?

+ Yêu cầu học sinh đưa

ra định lí

+ Gv đưa ra chú ý trong

SGK

Hoạt động2: Vận dụng

định lí

+ Yêu cầu học sinh đọc

quy tắc

+ Gv cho học sinh dựa

vào quy tắc áp dụng để

thực hiện phép tính

trong ví dụ

+ 16 25 = 16.25

+ Ta có đẳng thức :

a ba b

+ Phát biểu định lí

+ Học sinh đọc quy tắc

+ Học sinh trình bày ví dụ 1

1) Định lí:

?1 Tính và so sánh

16 25 và 16.25

Định lí:

Với a0;b0 ta có

a ba b

Chứng minh SGK Chú ý:

0; 0; 0; 0

   

2) Áp dụng:

a Quy tắc khai phương một tích

Quy tắc: (SGK)

Ví dụ1: Tính ) 49.1, 44.25

a

) 810.40

b

Trang 5

+Nếu ta khai phương

810 và 40thì như thế

nào?

+ Chia lớp thành 4

nhóm, nhóm 1 – 2 làm

câu a, nhóm 3 – 4 làm

câu b của ? 2

+ Yêu cầu học sinh đọc

quy tắc

+ Gv hướng dẫn học

sinh thực hiện ví dụ 2

+ Cho học sinh hoạt

động nhóm đôi để thực

hiện ?3

+ Gv đưa ra chú ý

+ Cho học sinh nhắc lại

2 ?

a 

+ Gv hướng dẫn học

sinh thực hiện ví dụ 3

+ Gọi 2 họcsinh bảng

trình bày ? 4

) 49.1, 44.25

49 1,44 25 7.1, 2.5 42

a

+ Hai số 810 và 40 không có căn bậc hai đúng (không là số chính phương)

+ Mỗi nhóm hoạt động theo hướng dẫn của giáo viên

+ Học sinh đọc quy tắc

+ Học sinh quan sát ghi vở

+ Học sinh hoạt động nhóm cử đại diện trình bày

+ a2 a

+ Học sinh quan sát và thực hiện ví dụ 3

+ Học sinh trình bày

81 4 100 2.9.10 180

? 2 Tính ) 0,16.0,64.225

a

) 250.360

b

b Quy tắc nhân các căn thức bậc hai

Ví dụ 2: Tính ) 5 20

a

) 1,3 52 10

b

?3 Tính ) 3 75

a

) 20 72 4,9

b

Chú ý:

A BA B AB Đặc biệt:

A2  A2 A A( 0)

Ví dụ 3: Rút gọn biểu thức ) 3 27 ( 0)

2 4 ) 9

Giải

2

2 2

) 3 27 81

   a do a 0

2 2 2 2 2 2

) 2 32 3 ( )

3

a b

? 4 Rút gọn căn thức sau với a, b không âm

2 ) 3 12

2 ) 2 32

4 Củng cố:

- Làm bài tập 17; 18 SGK trang 14 để củng cố kiến thức

5.Hướng dẫn học ở nhà:

- Học thuộc định lí và các quy tắc

- Làm bài tập 22; 23 24; 25 SGK trang 16 – 16

Trang 6

IV) Ruùt kinh nghieäm:

Ngày đăng: 22/06/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  trình bày lời giải - Giáo án Đại số 9 tuần 2
ng trình bày lời giải (Trang 1)
Bảng trình bày lời giải. - Giáo án Đại số 9 tuần 2
Bảng tr ình bày lời giải (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w