Biến đổi biểu thức có dạng asinx + bcosx Về kĩ năng: - Khảo sát thành thạo các hàm lợng giác cơ bản y = sinx, y = cosx, y = tanx, y = cotx - áp dụng thành thạo các công thức biến đổi t
Trang 1Giáo án lớp 11 ban khoa học Cơ Bản A
Môn Toán
_
Ch ơng1 : Hàm số lợng giác - Phơng trình lợng giác
Mục tiêu:
- Giới thiệu các hàm số lợng giác: Định nghĩa các hàm lợng giác, tập xác
định, tính tuần hoàn và chu kì, sự biến thiên và đồ thị
- Tiếp tục trình bày các phép biến đổi lợng giác: Biến đổi tổng thành tích tích thành tổng cũng nh biến đổi biểu thức asinx + bcosx
- Nắm đợc cách giải các phơng trình lợng giác cơ bản, biết cách giải các phơng trình bậc hai đối với một hàm số lợng giác và một số phơng trình
Về phép biến đổi lợng giác:
- Không đi sâu vào các biến đổi lợng giác phức tạp Nắm và sử dụng thành thạo các công thức biến đổi tổng thành tích, tích thành tổng Biến đổi biểu thức có dạng asinx + bcosx
Về kĩ năng:
- Khảo sát thành thạo các hàm lợng giác cơ bản
y = sinx, y = cosx, y = tanx, y = cotx
- áp dụng thành thạo các công thức biến đổi tổng thành tích, tích thành tổng và biểu thức có dạng asinx + bcosx
- Viết đợc các công thức nghiệm của các phơng trình cơ bản sinx = a, cosx
= a, tanx = m, cotx = m và giải đợc các phơng trình lợng giác cần dùng
phép biến đổi đơn giản đa đợc về phơng trình cơ bản
- Giải thuần thục và có khả năng biểu đạt tốt các bài tập của chơng Có năng lực tự đọc, hiểu các bài đọc thêm của chơng
Trang 2Ngày soạn : 02/09/2007 Tuần : 1
Tiết số: 1,2,3
Bài 1 Hàm số lợng giác
A -Mục tiêu:
+ Nắm đợc k/n hàm số lợng giác, tính tuần hoàn của các hàm lợng giác
+ Nắm đợc sự biến thiên và đồ thị của các hàm lợng giác y = sinx, y = cosx và áp
dụng đợc vào bài tập
+ Nắm đợc sự biến thiên và đồ thị của các hàm y = tanx y = cotx và áp dụng đợc
vào bài tập
+ Hiểu đợc tính chất tuần hoàn có chu kì của các hàm lợng giác, sự biến thiên và
vẽ đợc gần đúng dạng đồ thị của chúng
+ Nội dung và mức độ :
Trình bày k/n hàm số Sin,Cosin,Tang,Cotang, Hàm tuần hoàn Tổ chức đọc
thêm bài Hàm tuần hoàn Giải đợc các bài tập1,2 (Trang 18 - SGK)
B-Chuẩn bị của thầy và trò : Sách giáo khoa , mô hình đờng tròn lợng giác C- Phân phối thời l ợng
Tiết 1 : Từ mục số 1 đến hết ý (1.c )
Tiết 2 : Từ ý (1.d) đến hết mục (2.a)
Tiết 3 : Nội dung phần còn lại của lý thuyết
- Nắm tình hình sách giáo khoa của học sinh
2 Kiểm tra bài cũ
3 Nội dung bài mới
1- Hàm số sin và cosin:
a)Định nghĩa
a.1 Hàm số y = sinx:
Hoạt động 1 ( xây dựng khái niệm )
Đặt tơng ứng mỗi số thực x với một điểm M trên đờng tròn lợng giác mà số đo của cung ẳAM bằng x Nhận xét về số điểm M nhận đợc ? Xác định các giá trị sinx, cosx tơng ứng ?
Sử dụng đờng tròn lợng giác để thiết lập
tơng ứng
Nhận xét đợc có duy nhất một điểm M
mà tung độ của điểm M là sinx, hoành
độ của điểm M là cosx
- Sửa chữa, uốn nắn cách biểu đạt củahọc sinh
- Nêu định nghĩa hàm số sin sin : R → R
x a y = sinx
Hoạt động 2 ( xây dựng kiến thức mới )
Tìm tập xác định, tập giá trị của hàm số y = sinx
Trang 3Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Sử dụng đờng tròn lợng giác để tìn đợc tập
xác định và tập giá trị của hàm số sinx
- Củng cố khái niệm hàm số y = sinx
- ĐVĐ: Xây dựng khái niệm hàm
Đọc, nghiên cứu SGK phần hàm số cosin
với thời gian 5 - 8 phút để biểu đạt đợc sự
hiểu của mình khi giáo viên phát vấn
- Phát vấn về định nghĩa, tập xác
định và tập giá trị của hàm số y = cosx
- Củng cố khái niệm về hàm y = sinx, y = cosx
Hoạt động 4 ( củng cố khái niệm )
Trên đoạn [ -π ; 2π ] hãy xác định các giá trị của x để hàm số y = sinx và y = cosx nhận các giá trị:
2
π ) ∪ (π ;3
2
π)
- Củng cố khái niệm về hàm y = sinx,
y = cosx,
- Liên hệ với bài tập 1( SGK ) để học sinh về nhà thực hiện
b) Tính tuần hoàn của các hàm lợng giác:
Hoạt động 5 ( Dẫn dắt khái niệm )
Tìm những số T sao cho f( x + T ) = f( x ) với mọi x thuộc tập xác định của các hàm số sau: f( x ) = sinx f(x)=cosx
c) Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = sinx
Từ định nghĩa của hàm số y = sinx, ta thấy:
Trang 4- Tập xác định của hàm là ∀x ∈ R
- Là hàm lẻ và là hàm tuần hoàn có chu kì 2π
Nên ta chỉ cần khảo sát sự biến thiên , vẽ đồ thị của hàm số y = sinx trên đoạn [ 0;π ]
Ho
ạt động 6 ( Xây dựng kiến thức mới )
Trên đoạn [ 0;π ], hãy xác định sự biến thiên của hàm số y = sinx ?
- Sử dụng đờng tròn lợng giác: Khi góc x
tăng trong đoạn [ 0;π ] quan sát các giá
trị sinx tơng ứng để đa ra kết luận
- Dùng hình vẽ của SGK
- Hớng dẫn học sinh dùng mô hình ờng tròn lợng giác để khảo sát
đ Hớng dẫn học sinh đọc sách GK để dùng cách chứng minh của sách GK
Vẽ gần đúng đồ thị của hàm y = sinx theo
cách: vẽ từng điểm, chú ý các điểm đặc biệt
Vẽ trong 1 chu kì, rồi suy ra đợc toàn bộ
- Hớng dẫn vẽ đồ thị
- Dùng đồ thị đã vẽ, củng cố một sốtính chất của hàm số y = sinx Hoạt động 9 Thực hiện HĐ 3 trong SGK
- Ôn tập về công thức góc có liên quan đặc biệt ( góc đối ), định nghĩa
Trang 5- Nắm tình hình sách giáo khoa của học sinh.
2 Kiểm tra bài cũ
3 Nội dung bài mới
1.d – Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = cosx
Hoạt động 1 ( Xây dựng kiến thức mới )Tìm tập xác định, tính chẵn, lẻ, tuần
hoàn của hàm y= cosx ?Từ đồ thị của hàm số y = sinx, có thể suy ra đợc đồ thị
của hàm y = cosx đợc không? Vì sao ?
của y = sinx bằng phép tịnh tiến song
song với 0x sang trái một đoạn có độ dài
2
π
- Hớng dẫn học sinh chứng minh các nhận định của mình
- Ôn tập công thức của góc có liên quan đặc biệt ( Nừu thấy cần thiết )
- Ôn tập về phép tịnh tiến theo vr
- ĐVĐ:
Xét sự biến thiên, vẽ đồ thị của hàm
số y = f( x ) = cosx thì có nên xét trêntoàn tập xác định của nó Nếu không nên xét trong tập nào ( Nhắc lại k/n
Trang 6Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 3 ( Củng cố - luyện tập )
Dựa vào đồ thị của hàm số y = cosx hãy vẽ đồ thị của hàm số y = | cosx |
y
1
0 x 3
Hoạt động 4 Thực hiện H5 trong SGK
Đọc nội dung phàn ghi nhớ
2- Hàm số tan và cotan
a) Hàm số y = tanx
Hoạt động 4 ( xây dựng kiến thức mới )
Xây dựng khái niệm hàm số y = tanx
- Xây dựng hàm số theo công thức
của tanx nh SGK lớp 10 :
y = sinx
cosx
- Xây dựng hàm số theo quy tắc thiết
lập điểm M trên đờng tròn lợng giác
sao cho cung ẳAM có số đo x rad
- Nêu định nghĩa hàm số y = tanx
- Giải thích ý tại sao không xây dựng
định nghĩa hàm số y = tanx bằng quy tắc
đặt tơng ứng nh đối với các hàm số y = sinx, y = cosx: Hoàn toàn có thể làm nh vậy Nhng ta lại phải vẽ trục tang và dựa vào đó để lập quy tắc tơng ứng Thêm vào
đó, việc tìm tập xác định của hàm số sẽ
Trang 7khó nhận thấy hơn là việc định nghĩa hàmcho bởi công thức nh SGK ( cosx ≠ 0 )
Hoạt động 5 ( xây dựng kiến thức mới )
Xây dựng khái niệm hàm số y = cotx - nghiên cứu SGK
Đọc, nghiên cứu SGK phần hàm số
cotang với thời gian 5 - 6 phút để biểu
đạt đợc sự hiểu của mình khi giáo viên
phát vấn
- Phát vấn về định nghĩa, tập xác định
và tập giá trị của hàm số y = cotx
- Củng cố khái niệm về hàm y = tanx,
y = cotx
4 Củng cố
Sự biến thiên hàm số y=cosx
Câu hỏi : Xác định gía trị của x sao cho
- Nắm tình hình sách giáo khoa của học sinh
2 Kiểm tra bài cũ
HS: Nội dung BT 3 a trang 14HS2: Nội dung BT1.c và BT1.d trang 14
3 Nội dung bài mới
2.b- Hàm số y = tanx
Hoạt động 1: ( Xây dựng kiến thức mới )
Khảo sát sự biến thiên của hàm số y = tanx
- Nêu tập xác định, tính chẵn, lẻ, tuần hoàn
và chu kì của hàm số Nêu đợc tập khảo sát
và chu kì của hàm số Xác định
đ-ợc tập khảo sát của hàm
- Củng cố đợc các bớc khảo sát hàm số
Hoạt động 2: ( Xây dựng kiến thức mới )
Vẽ đồ thị của hàm số y = tanx
- Vẽ đợc gần đúng dạng đồ thị của hàm số
y = tanx ( Chính xác ở các điểm đặc biệt )
- Suy ra đợc toàn bộ đồ thị của hàm bằng
phép tịnh tiến theo véc tơ v r
có độ dài bằng π
- Hớng dẫn học sinh dựng đồ thị của hàm số y = tanx
- Dùng đồ thị vẽ đợc củng cố các tính chất của hàm y = tanx
Trang 82c- Hàm số y = cotx
Hoạt động 3: ( Xây dựng kiến thức mới )
Đọc sách giáo khoa về phần hàm số y = cotx
- Đọc sách giáo khoa về sự biến thiên và
đồ thị của hàm số y = cotx
- Trả lời câu hỏi của giáo viên, biểu đạt về
sự hiểu biết của mình về phần kiến thức
đã đọc
- Hớng dẫn học sinh đọc SGK với mục tiêu đạt đợc: Nắm đợc cách khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = cotx
- Phát vấn học sinh để kiểm tra sự hiểu, cách nắm vấn đề của học sinh
Hoạt động 4: ( Củng cố kiến thức )
Dựa vào đồ thị của hàm số y = tanx và tính tuần hoàn của hàm số, hãy tìm các giá trị của x sao cho tanx = 1
Từ đồ thị của hàm số y = tanx, viết đợc
x = ; 3
π π
± ± , và biết áp dụng tính tuần
hoàn với chu kì π để viết đợc các giá trị x
- Củng cố tính chất vaf đồ thị của các hàm số y = tanx, y = cotx
Hoạt động 5: ( Củng cố kiến thức - luyện kĩ năng giải toán )
- Hớng dẫn học sinh hớng giải quyết bài toán:
So sánh tanx và cotx với số 1 = tan
Thật vậy: ta có sin2( x + π ) = sin( 2x + 2π ) = sin2x, ∀x
Mặt khác giả sử có số T/ 0 < T < π và sin2( x + T ) = sin2x ∀x
Trang 9Ngày soạn : 10/09/2007 Tuần : 2
Tiết số: 4
Luyện tập
A -Mục tiêu:
− Luyện kĩ năng khảo sát, vẽ đồ thị của các hàm lợng giác
− Củng cố khái niệm hàm lợng giác củng cố tính chất chẵn lẻ của hàm số
B- Nội dung và mức độ:
+ Làm đợc các bài tập 5, 6, 7, 8 (Trang 18 - SGK)
+ Củng cố đợc khái niệm hàm lợng giác
C - Chuẩn bị của thầy và trò :
Sách giáo khoa , mô hình đờng tròn lợng giác
D - Tiến trình tổ chức bài học:
• ổn định lớp:
- Sỹ số lớp :
- Nắm tình hình sách gtáo khoa của học sinh
• Kiểm tra bài cũ:
Trang 10Hoạt động 1 ( Kiểm tra bài cũ)
Gọi một học sinh lên chữa bài tập 7 - trang 18 ( SGK )
Viết đợc 1 khoảng các giá trị của x làm
cho cosx < 0: chẳng hạn
2
π < x < π kết hợp với tính tuần hoàn của hàm cosx viết
đợc các khoảng còn lại:
2
π + k2π < x < π +k2π
- Uốn nắn cách biểu đạt của học sinhtrong khi trình bày lời giải
- Củng cố t/c của hàm lợng giác nói chung và của hàm cosx nói riêng
- ĐVĐ: Tìm tập hợp các giá trị của x
để cosx > 0 ? cosx > 0 và sinx > 0 ?
Hoạt động 2 ( Củng cố )
Chữa bài tập 8 ( trang 18 SGK )
- Hớng dẫn tìm GTLN, GTNN của các hàm số lợng giác bằng phơng pháp đánh giá, dựa vào t/c của các hàm số sinx, cosx
- Uốn nắn cách biểu đạt của học sinh trong khi trình bày lời giải
- ĐVĐ: Tìm tập các giá trị của x thỏa mãn: cosx = 1 ? sin( x -
) so sánh sin( cosx ) với cos( sinx ) ?
Trong khoảng ( 0;
2
π
) ta có sinx < x ( nhận biét từ đồ thị của hàm y = sinx: đồ
thị của hàm nằm hoàn toàn bên trên đờng y
sin(cosx) < cosx < cos(sinx)
- Dựa vào hớng dẫn của g/v ở tiết 3, cho h/s thực hiện giải bài toán
- Uốn nắn cách biểu đạt của học sinhtrong khi trình bày lời giải
- Củng cố: dựa vào đồ thị của y = sinx và y = x trong ( 0 ;
2
π
) để đa ra t/c:
+ sinx < x ∀x ∈ ( 0 ;
2
π
)+ cos( sinx ) > cosx do cosx là hàm nghịch biến trên ( 0 ;
2
π
) và sinx < x
Trang 11⇒ 8 - 1
4 ≤ 8 + 1
4sin2x ≤ 8 + 1
4 ∀xHay 31
4 ≤ y ≤ 33
4 ∀x Vậy maxy = 33
4 khi sin2x = 1 miny = 31
4 khi sin2x = - 1
- Ôn tập công thức sin2x = 2sinxcosx
- HD học sinh dùng đồ thị của hàm
y = sin2x để tìm các giá trị của x thỏa mãn sin2x = - 1, sin2x = 1( Có thể chỉ cần chỉ ra ít nhất một giá trị của x thỏa mãn )
- Củng cố: Tìm GTLN, GTNN của các hàm số lợng giác bằng phơng pháp đánh giá, dựa vào t/c của các hàm số sinx, cosx
Hoạt động 5 Yêu cầu học sinh làm bài tập số 11 và 12 trong SGK trang 17
HD :
Vẽ đồ thi hàm số y= −sinx suy ra từ đồ thị y=sinx
Vẽ đồ thị y= sinx chú ý cách phá giá trị tuyệt đối và thực hiện lấ đối xứng qua trục Ox phần đồ thị nằm phía dới
Khử giá trị tuyệt đối
Khai thác GV áp dụng hình vẽ đồ thị để đa ra các câu hỏi : Biện luận
theu m ( hoặc tìm m ) để phơng trình có nghiệm trên một khoảng nào đó
Hoàn thành các bài tập còn lại ở trang 17 SGK và ôn tập các công thức lợng giác
đã học ở chơng trình toán 10 Tham khảo nội dung bài tập trong sách bài tập
Ngày soạn : 11/09/2007 Tuần : 2
Tiết số: 5,6,7
Bài 2 phơng trình lợng giác cơ bản
Trang 12A - Mục tiêu:
- Nắm đợc k/n về phơng trình lợng giác
- Nắm đợc điều kiện của a để giải các phơng trình sinx = a, cosx = a, tanx=m, cotx=m sử dụng đợc các kí hiệu arcsina, arcosa,arctan, arccot khi viết công thức
nghiệm của phơng trình sinx = a, cosx = a, tanx=m, cotx=m
- Biết cách viết công thức nghiệm của các phơng trình trong trờng hợp số đo đợc cho bằng radian và số đo đợc cho bằng độ
B - Nội dung và mức độ:
- Phơng trình lợng giác
- Phơng trình sinx = a, cosx = a, tanx=m, cotx=m và điều kiện của a
để các phơng trình đó có nghiệm
- Các trờng hợp đặc biệt khi a = - 1, 0 1
- Cách sử dụng các kí hiệu arcsina, arcosa,arctan, arccot,
- Các ví dụ 1,2,3 Bài tập1,2,3,4 ( Trang 34 - SGK )
C - Chuẩn bị của thầy và trò : Sách giáo khoa , mô hình đờng tròn lợng giác
D Phân phối thời l ợng
Tiết số 5 Nội dung mục 1 ( phơng trình sinx=a )
Tiết số 6 Nội dung mục 2 ,3 ( phơng trình cosx=a, tanx=m )
Tiết số 7 Nội dung mục 3 và luyện tập
E-Tiến trình tổ chức bài học:
Tiết số 5
1 ổn định lớp:
- Sỹ số lớp :
- Nắm tình hình làm bài, học bài của học sinh ở nhà
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới
HS: đọc tham khảo nội dung bài toán mở đầu
1 - Phơng trình sinx = a:
Hoạt động 1: ( Dẫn dắt khái niệm ) Có giá trị nào của x để sinx = - 2 ?
có nghiệm
Hoạt động 2: ( Dẫn dắt khái niệm ) hãy tìm tất cả các giá trị của x thỏa mãn
- Trên đờng tròn lợng giác lấy một điểm K - Biểu diễn trên đờng tròn lợng giác
các cung lợng giác thỏa mãn phơng
Trang 13sao cho OK 1, và vẽ từ K đờng =
vuông góc với trục sin cắt đờng tròn tại M
GV: hình thành công thức nghiệm tổng quát từ các trờng hợp cụ thể trên
Hoạt động 3:( Củng cố khái niệm )Viết các công thức nghiệm của phơng trình:
sinx = - 1 ; sinx = 0 ; sinx = 1
sinx = - 1 ⇔ x = - k2
2
π + πsinx = 1 ⇔ x = k2
2
π + πsinx = 0 ⇔ x = kπ
- Thuyết trình về công thức thu gọn nghiệm của các phơng trình:
sinx = - 1 ; sinx = 0 ; sinx = 1
- Viết các công thức theo đơn vị bằng độ ?
Hoạt động 4: Viết công thức nghiệm của phơng trình: sinx = 1
GV: yêu cầu học sinh thực hiện các HD2, HD3, HD4 trong sgk
HS: Đọc nội dung phần chú ý trong SGK
4 Củng cố
Học sinh phát biểu công thức nghiệm theo đơn vị độ
Nhấn mạnh nội dung chú ý trong SGK
BT1: Tìm các nghiệm thuộc khoảng ;2
3
ππ
HD: C1 Dựa và định nghĩa hàm sinx
C2: Dựa theo đồ thị hàm số trên một khoảng
BT3: Giải các phơng trình sau
Trang 14- Nắm tình hình làm bài, học bài của học sinh ở nhà.
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1:( Tự đọc, tự học, tự nghiên cứu )
Đọc hiểu phần phơng trình cosx = a của SGK
- Đọc, nghiên cứu SGK phần phơng trình
cơ bản cosx = a
- Trả lời câu hỏi của giáo viên, biểu đạt sự
hiểu của bản thân về điều kiện có nghiệm,
công thức nghiệm của phơng trình cosx =
a
- Tổ chức theo nhóm để học sinh
đọc, nghiên cứu phần phơng trình cosx = a
- Phát vấn: Điều kiện có nghiệm, công thức nghiệm, cách viết nghiệmtrong trờng hợp đặc biệt : a = - 1; 0;
Trang 15- Các trờng hợp:
sinx = sinα, cosx = cosα
ĐVĐ: Có thể giải đợc các phơng rình không phải là cơ bản không ?
Hoạt động 3:( Củng cố khái niệm )
1.Giải phơng trình: 5cosx - 2sin2x = 0
Đa phơng trình đã cho về dạng:
( 5 - 4sinx )cosx = 0 ⇔
cosx 0
5sin x
- Củng cố về phơng trình sinx = a, cos = a
Hoạt động 4:( Dẫn dắt khái niệm )
Viết điều kiện của phơng trình tanx = a, a ∈ R ?
Hoạt động 5:( Dẫn dắt khái niệm )
Đọc sách giáo khoa phần phơng trình tanx = a
- Đọc sách giáo khoa phần phơng trình tanx =
a
- Trả lời các câu hỏi của giáo viên biểu đạt sự
hiểu của mình về các vấn đề đã đọc
- Giải thích kí hiệu arctana ?
- Viết công thức nghiệm của
ph-ơng trình trong trờng hợp x cho bằng độ
Trang 16Hoạt động 6:( Củng cố khái niệm )
Viết các công thức nghiệm của các phơng trình sau:
k1800 Cho x = 150 + k600
- Hớng dẫn học sinh viết các công thức nghiệm
- Uốn nắn cách biểu đạt, trình bày bài giải của học sinh
Hoạt động 7:( Củng cố khái niệm )
Viết các công thức nghiệm của các phơng trình:
a) tanx = 1 b) tanx = 0 c) tanx = - 1
a) tanx = 1 ⇔ x = k
4
π + πb) tanx = 0 ⇔ x = kπ
0 sinx = 0, sinx + cosx = 0
4 Củng cố
Nội dung các công thức nghiệm đã học
Củng cố trục tan và cot
- Nắm tình hình làm bài, học bài của học sinh ở nhà
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 17Hoạt động 1:( Dẫn dắt khái niệm )
Viết điều kiện của phơng trình cotx = a, a ∈ R ?
Hoạt động 2:( Dẫn dắt khái niệm )
1 Xác định x sao cho cotx= −1, cotx= 3
2 Đọc sách giáo khoa phần phơng trình cotx = a
- Đọc sách giáo khoa phần phơng trình cotx =
a
- Trả lời các câu hỏi của giáo viên biểu đạt sự
hiểu của mình về các vấn đề đã đọc
- Giải thích kí hiệu arccota ?
- Viết công thức nghiệm của
ph-ơng trình trong trờng hợp x cho bằng độ
Hoạt động 3:( Củng cố khái niệm )
Viết các công thức nghiệm của các phơng trình sau:
a) cot4x = cot2
7
π b) cot3x = - 2 c) cot( 2x - 100) =1
3
e) cotx = 1 g)cotx = 0 h) cotx = - 1
14
π + k4
π
k ∈ Zb) cot3x = - 2 ⇔ 3x = arccot(- 2 ) + kπ
- Hớng dẫn học sinh viết các công thức nghiệm
- Uốn nắn cách biểu đạt, trình bày bài giải của học sinh
Hoạt động 4 Hớng dẫn học sinh chữa bài tập SGK
BT16 ( 28 )
Trang 18C1 :
712
1112
x
x
ππ
a) Yêu cầu học sinh giải phơng trình để tìm
Nội dung các công thức nghiệm đã học
Củng cố trục tan và cot
5 Bài tập về nhà:
14 => 20 ( Trang 29 - SGK ) ác bài tập còn lại
Ngày soạn : 15/09/2007 Tuần : 3
Tiết số: 8
Thực hành dùng máy tính bỏ túi tìm một góc khi biết
một giá trị lợng giác của nó
A - Mục tiêu:
- Nắm đợc k/n về phơng trình lợng giác
- Biết cách sử dụng máy tính để xác định độ đo của một góc khi biết giá trị lợng giác của góc đó
B - Chuẩn bị của thầy và trò :
Sách giáo khoa , Máy tính CASIO fx – 500MS ,…
C-Tiến trình tổ chức bài học:
1 ổn định lớp:
- Sỹ số lớp :
Trang 19- Nắm tình hình làm bài, học bài của học sinh ở nhà.
2 Kiểm tra bài cũ:
( đơn vị rad ) tơng ứng đã cho ở trên và xác định sinx, cosx
b) Sử dụng đờng tròn lợng giác để
biểu diễn cung AM thoả mãn đề bài
- Nhắc học sinh để máy ở chế độ tính bằng đơn vị rad, nếu để máy ở chế độ tính bằng đơn vị đo độ ( DEG ), kết quả sẽ sai lệch
- Hớng dẫn, ôn tập cách biểu diễn một cung có số đo x rad ( độ ) trên vòng tròn lợng giác và cách tính sin, cosin của cung đó
- ĐVĐ: Với quy tắc tính sin, cosin có thể thiết lập đợc một loại hàm số mới
Hoạt động 2 Tính giá trị của các biểu thức sau bằng 2 cách: Dùng máy tính và
dùng phép toán
A = sin100sin500sin700 B = cos
9
πcos59
πcos79
π
- Dùng máy tinh, cho kết quả: A =
Trang 20π + 1
4cos6π
π + 38
thành tổng, tổng thành tích
- Uốn nắn cách trình bày, ngôn từ của học sinh khi trình bày
Phân chia nhóm để học sinh thảo luận đa ra phơng án giải bài toán
- Củng cố các công thức biến đổi tíchthành tổng
- Những sai sót thờng mắc
- Uốn nắn cách trình bày, ngôn từ của học sinh khi trình bày
- So sánh kết quả tính C trực tiếp bằng máy tính bỏ túi và tính C bằng biến đổi
Quy trình ấn phím:
cos ( shift π ữ 18 ) ì cos( 5 ì shift π ữ 18 ) ì cos ( 7 ì shift π ữ 18 )
= Kết quả 0 2165
Hoạt động 3 ( Dẫn dắt khái niệm )
Dùng máy tính bỏ túi fx - 500MS, giải các phơng trình:
a) sinx = 1
2 b) cosx = -
1
3 c) tanx = 3
- Chia nhóm để nghiên cứu sách giáo khoa
fx - 570, fx - 500A để giải các
ph-ơng trình đã cho
Hoạt động 4 ( Củng cố khái niệm )
Dùng máy tính bỏ túi fx - 500MS, giải các phơng trình:
cot( x + 300) = 3
- Ta có cot( x + 300) = 1 0
tg(x 30 )+ = 3 nên:
- ĐVĐ: Trong máy tính không có nút cot- 1 phải dùng cách bấm phímnào để giải đợc phơng trình đã cho ?
- Hớng dẫn: Do tanx.cotx = 1 nên cóthể sử dụng nút tan- 1
Trang 21tan( x + 300) = 1
3 do đó quy trình ấn phím để giải bài toán đã cho nh sau: ( Đa
4 Bài tập về nhà: Nội dung bài tập trang 31
Ngày soạn : 15/09/2007 Tuần : 3
Tiết số:9
Luyện tập
A - Mục tiêu:
+ Luyện tập củng cố thêm các tính chất của các hàm số lợng giác
+ Luyện kĩ năng viết công thức nghiệm của phơng trình lợng giác cơ bản, biểudiễn nghiệm của phơng trình lợng giác trên đờng tròn lợng giác - Củng cố kiếnthức cơ bản
B - Chuẩn bị của thầy và trò :
Sách giáo khoa và mô hình đờng tròn lợng giác, máy tính bỏ túi
C- Phân phối thời l ợng
Tiết 9 : Hớng dẫn học sinh làm các bài tập trong SGK
Tiết 10 : Giải một số bài tập còn lại , khai thác ứng dụng
D - Tiến trình tổ chức bài học:
Tiết số 9
1 ổn định lớp:
- Sỹ số lớp :
- Nắm tình hình làm bài, học bài của học sinh ở nhà
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1 ( Kiểm tra bài cũ) Gọi một học sinh lên bảng làm bài tập
HS1: Ta phải tìm x để: sin3x = sinx Biểu diễn tập nghiệm trên đờng trònlợng giác
Ta phải tìm x để: sin3x = sinx
⇔
x k3x x k2
- Phát vấn: Biểu diễn nghiệmcủa phơng trình lên vòng tròn lợng giác
Trang 22Biẻu diễn các nghiệm tìm đợc lên vòng tròn
l-ợng giác - Củng cố các công thức nghiệm của phơng trình lợng
giác cơ bảnHS2: Viết công thức nghiệm của phơng trình
- Uốn nắn cách biểu đạt, trình bày bài giải của học sinh
- Củng cố các công thức nghiệm củaphơng trình lợng giác cơ bản
4 Nội dung bài mới
Hoạt động 3 (- Luyện kĩ năng giải toán )
VD1 Giải phơng trình sau cos22x = 1
- Hỏi thêm:
Viết công thức nghiệm của
ph-ơng trình: sin2x.cos4x = 0 ?
- Hớng dẫn để tìm đợc công thức
Trang 23Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
2sin 2x 0
- Uốn nắn cách biểu đạt, trình bày bài giải của học sinh
- Củng cố các công thức nghiệm của phơng trình lợng giác cơ bản
- Hớng dẫn học sinh giải phần c):
+ Điều kiện có nghiệm của
ph-ơng trình ?+ cos3x = 4cos3x - 3cosx = (4cos2x - 3 )cosxnên cos3xcosx ≠ 0 ⇔ cos3x ≠
0 )
- Phát vấn: Công thức nghiệm tìm đợc có thu gọn đợc nữa không ?
Hoạt động 4 : Chữa bài tập 23 trang 31
HD:
Bài tập về nhà:
- Hoàn thành các bài tập còn lại ở trang 34
- Cho thêm bài tập ở sách bài tập
Trang 24Ngày soạn : 19/09/2007 Tuần : 3
Tiết số:9
Tiết số 10
1 ổn định lớp:
- Sỹ số lớp :
- Nắm tình hình làm bài, học bài của học sinh ở nhà
2 Kiểm tra bài cũ:
Kết hợp trong nội dung lyện tập
3 Nội dung bài mới
Hoạt động 1 Hớng dẫn học sinh làm bài tập 20 trang 31
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo
viên
để biểu thức có nghĩa
Trang 254Tạp xác định :
Gọi 3 hàm số lên bảng trình bày
Nhận xét và đánh giá
Hoạt động 2 Khai thác ứng dụng của hàm số lợng giác
Bài 24 ( trang 31 )
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
a) Hoạt động của thầy t=0 thu đợc
Đa về bài toán giải phơng trìnhlợng giác
Kết hợp máy tính , xác định giá rị nhỏ nhất
4 củng cố
Hoạt động 3 ( củng cố bài luyện tập )
Bài 1 Gaỉ phơng trình sau bằng cách biến đổi thành tích
Trang 26Lu ý phơng trình (b) Đơn vị đo là độ
Bài 2 Tìm tạp xác định của hàm số sau
3sin 2 cos2
2) Nội dung nh câu (1) KQ 1(5arctan 3( ) ) 1,03
3
5 Bài tập về nhà
Tham khảo nội dung bài tập trong SBT
Ngày soạn : 20/09/2007 Tuần : 4
Tiết số: 11,12,13,14
Bài 4 - Một số phơng trình lợng giác đơn giản
A - Mục tiêu:
- Hình thành phơng pháp giải phơng trình bậc nhất ,bậc hai đối với một hàm số
l-ợng giác , phơng trình bậc nhất đối với sinx và cosx, phơng trình dẳng cấp bậchai
- Biết cách giải một số các phơng trình lợng giác mà sau một vài phép biến đổi
đơn giản có thể đa về phơng trình lợng giác cơ bản
- áp dụng thành thạo trong giải toán
- Luyện kĩ năng giải phơng trình lợng giác cần đến biến đổi để đa về phơng trìnhcơ bản
- Củng cố các công thức lợng giác
B - Chuẩn bị của thầy và trò :
Sách giáo khoa và mô hình đờng tròn lợng giác
Trang 27C- Phân phối thời lợng
Tiết 11: phơng trình bậc nhất và bậc hai đối vời một hàm số lợng giác – bài tập
Tiết 12 : phơng trình bậc nhất đối với sinx và cosx – bài tập
Tiết 13: phơng trình thuần nhất bậc hai đối với sinx , cosx – bài tập
Tiết 14 : Một số ví dụ – bài tập
D - Tiến trình tổ chức bài học:
Tiết số 11
1 ổn định lớp:
- Sỹ số lớp :
- Nắm tình hình làm bài, học bài của học sinh ở nhà
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1 ( Kiểm tra bài cũ)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Điều kiện của phơng trình:
- Với điều kiện ( 1 ) ta có:
- Củng cố kiến thức cơ bản: Biểudiễn nghiệm của phơng trình l-ợng giác
- HD thêm: Từ (1) và (2) phải có:
I - Phơng trình bậc nhất đối với một hàm lợng giác:
Gọi một học sinh lên bảng giải bài tập ví dụ trong SGK
- Đa về các phơng trình cơ bản đã học - nhận xét đánh giá kết quả
2 - Phơng trình bậc hai đối với một hàm lợng giác:
Hoạt động 2 ( Kiểm tra bài cũ - Dẫn dắt khái niệm )
Gọi một học sinh lên bảng giải bài tập:
Giải phơng trình: cos2x - 3cosx + 2 = 0
Trang 28Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Đặt t = cosx, điều kiện - 1 ≤ t ≤ 1, ta có
- vậy phơng trình đã cho có một họ nghiệm
- ĐVĐ:
Giải các phơng trình dạng:
at2 + bt + c = 0 ( a ≠ 0 )trong đó t là một trong các hàm
số sinx, cosx, tanx, cotx
- Phát vấn: Hãy nêu cách giải ?
Hoạt động 3 ( Củng cố luyện tập )
Giải các phơng trình:
a) 2sin2x + 2 sinx - 2 = 0 b) 3tan2x - 2 3 tanx - 3 = 0
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
a) Đặt t = sinx, điều kiện - 1 ≤ t ≤ 1, ta có
- ĐVĐ:
+ Trong trờng hợp t là một hàm
có chứa các hàm lợng giác + Giải phơng trình lợng giác bằng cách đa về phơng trình bậchai đối với một hàm số lợng giác
Hoạt động 4 ( Củng cố luyện tập )
Giải phơng trình: 6cos2x + 5sinx - 2 = 0
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Biến đổi về sinx = - 0,5 cho: - Chia nhóm để học sinh đọc,
thảo luận bài giải của SGK
Trang 29- Hớng dẫn học sinh dùng công thức: cotx = 1
tgxđể đa phơng trình đã cho về dạng bậc hai đối với tanx
- Uốn nẵn cách trình bày lời giải của học sinh
- Củng cố về giải phơng trình ợng giác nói chung
l-Hoạt động 6 ( Củng cố luyện tập )
Giải phơng trình: 2sin2x - 5sinxcosx - cos2x = - 2
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Do cosx = 0 không thỏa mãn phơng trình,
nên phơng trình nếu có nghiệm x thì cosx ≠ 0
- Chia hai vế của phơng trình cho cos2x và
- Uốn nẵn cách trình bày lời giải của học sinh
- Củng cố về giải phơng trình ợng giác nói chung
Trang 30- Sỹ số lớp :
- Nắm tình hình làm bài, học bài của học sinh ở nhà
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1 ( Kiểm tra bài cũ)
Gọi một học sinh lên bảng chữa bài tập 30sin23x + 29sin3x - 7 = 0
5 cho 3x = arcsin(
1
5 ) + k2π k ∈ Z Hay: x = 1
3 arcsin(
1
5 ) + k
23
π
- Hớng dẫn học sinhđa phơng trình đã cho về dạng bậc hai đối với sin3x
- Uốn nẵn cách trình bày lời giải của học sinh
- Củng cố về giải phơng trình ợng giác nói chung
l ĐVĐ: Giải phơng trình dạng:
asinx + bcosx = c
3 Bài mới
III - Phơng trình bâc nhất đối với sinx và cosx
Hoạt động 2 ( Dẫn dắt khái niệm )
GV: yêu cầu học sinh thực hiện HĐ số 3 trong SGK
HS:: lên bảng trình bày
GV: Xét ví dụ 4 trong SGK
3 sinx−cosx=1HS: Đa ra nhận xét cách giải : Biến dổi về phơng trình cơ bản dùng công thức cộng
Hoạt động 3 ( Hình thành phơng pháp giải )
HS:: Đọc tham khảo nội dung trong SGK sau đó thực hiện hoạt động sau
Hãy dùng công thức biến đổi asinx + bcosx để đa phơng trình asinx + bcosx = c về phơng trình cơ bản ?
- Dùng công thức biến đổi đa phơng trình về
Hoạt động 4 ( Luyện tập - Củng cố )
Giải phơng trình: 3sinx + 3 cosx = - 3
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
trình lợng giác không ở dạng cơ bản