1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 7 học kì I

89 769 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Đại số 7 học kì I
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 1,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích yêu cầu : - HS hiểu được lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ.. Mục đích yêu cầu: - Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn.Điều kiện để một phân số tối giản biể

Trang 1

Tuần I:

Tiết 1:

CHƯƠNG ISỐ HỮU TỈ SỐ THỰC

Bài 1:

TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ.

I Mục đích yêu cầu :

- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, biết cách biểu diễn một số hữu tỉ trên trục số, biết cách so sánh hai số hữu tỉ

- Nhận biết được mối quan hệ giữa 3 tập hợp N, Z, Q

II Phương pháp:

- Đàm thoại, gợi mở

- Hoạt động nhóm

Trang 2

2 Củng cố: (15’)

- Gọi HS làm miệng bài 1

- Cả lớp làm bài 4/SGK, bài 2/SBT

Hoạt động 1: Số hữu tỉ (10’)

- Cho HS làm bài tập sau:

Hãy viết thêm 3 phân số

bằng với các số sau:

3; -0, 5; 52 ; 1,25

- Có thể viết được bao

nhiêu phân số?

- Thế nào là số hữu tỉ?

- GV giới thiệu tập hợp Q

Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (10’)

- GV treo bảng phụ hình

- Hoạt động nhóm

- Đại diện nhóm lên bảng trình bày

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:VD: Biểu diễn 53 và -52 trên trục số

Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ (5’)

- GV: Muốn so sánh hai số

hữu tỉ ta làm như thế nào?

- Cho Hs hoạt động nhóm

•Thế nào là số hữu tỉ

dương, số hữu tỉ âm?

•Nhóm chẵn làm 3a, nhóm

Các số hữu tỉ âm: 5;-4

-3/7;1/-0/-2 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm

3 So sánh hai số hữu tỉ:

- Ta co thể so sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết chung dưới dạng phân số rồi so sánh hai phân số đó

- Số hữu tỉ lớn hơn 0 là số hữu tỉ dương, nhỏ hơn 0 là số hữu tỉ âm,

0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm

0

Trang 3

-

Trang 4

-Tiết 2:

Bài 2:

CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ

I Mục đích yêu cầu:

- HS nắm vững qui tắc cộng trừ hai hay nhiều số hữu tỉ, qui tắc chuyển vế

- Có kỹ năng làm các phép toán cộng trừ các số hữu tỉ nhanh chóng

II Phương pháp:

1 Kiểm tra bài cũ:(5’)

- Thế nào là số hữu tỉ, cho 3 VD

- Làm BT 5/SGK, 8a, c/SBT

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Cộng trừ hai số hữu tỉ(10’)

- GV: Để cộng hay trừ hai số

hữu tỉ ta làm như thế nào?

- Phép cộng các số hữu tỉ có

các tính chất nào của phép

cộng phân số?

- Làm ?1

- HS: Viết chúng dưới dạng phân số, áp dụng qui tắc cộng, trừ phân số

- Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0

1 Cộng trừ hai số hữu tỉ:

x =m a , y =m b(a, b, m є Z, m> 0)x+y =m a +m b =a m+b

Hoạt động 2: Qui tắc chuyển vế (10’)

- GV: Cho HS nhắc lại qui

tắc chuyển vế đã học ở lớp

6

-HS: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải

2 Qui tắc chuyển vế :

Qui tắc : SGK

Trang 5

- Gọi Hs đọc qui tắc ở SGK

- Yêu cầu đọc VD

- Làm ?2 ( 2 HS lên bảng)

đổi dấu số hạng đó

- Đọc qui tắc

- Đọc VD

- HS lên bảng làm

?2

a x - 12 = -32

x =

-3

2

+

2 1

x = 61

b

7

2

– x =

-4 3

-x = -43 - 72 x =

-28 29

x = 2829

* Chú ý : Đọc SGK/9

3 Củng cố :(18’)

- Gọi 5 HS phát biểu qui tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ và qui tắc chuyển vế - Hoạt động nhóm bài 8, bài 9a, b, bài 10 4 Dặn dò : - Học kỹ các qui tắc - Làm bài 6/SGK, bài 15, 16/SBT V Rút kinh nghiệm:

Trang 6

-Tuần II:

Tiết 3:

Bài 3:

NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

I Mục đích yêu cầu :

- Học sinh nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

- Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

II Phương pháp:

- Luyện tập

- Hoạt động nhóm

III Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi công thức

- HS : Ôn lại qui tắc nhân, chia hai phân số

IV Tiến trình:

1 Kiểm tra bài cũ (7’)

- Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm như thế nào? Viết công thức tổng quát

- Phát biểu qui tắc chuyển vế

- Làm bài 16/SBT

2 Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1 : Nhân hai số hữu tỉ(10’)-GV : Để nhân hay chia hai

số hữu tỉ ta làm như thế

nào ?

- Nêu tính chất của phép

nhân số hữu tỉ

-HS: Viết chúng dưới dạng phân số, áp dụng qui tắc nhân hay chia phân số

HS : Phép nhân số hữu tỉ cótính chất giao hoán, kết hợp, nhân với 1, nhân với số nghịch đảo

1 Nhân hai số hữu tỉ :Với x = a/b,y = c/d

c a

.

Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ(10’)

- GV: Yêu cầu HS lên bảng

lập công thức chia hai số

hữu tỉ

- Gọi hai HS làm ?/SGK

- Cho HS đọc phần chú ý

- HS: lên bảng viết công thức

- Làm bài tập

- Đọc chú ý

2 Chia hai số hữu tỉ:Với x= b a , y=d c (y≠0)

x : y=b a :d c = b a d c =

c b

d a

.

Chú ý: SGK

3 Củng cố (15’) :

- Cho Hs nhắc qui tắc nhân chia hai số hữu tỉ, thế nào là tỉ số của hai số x,y ?

Trang 7

- Hoạt động nhóm bài 13,16/SGK.

4 Dặn dò:

- Học qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ

- Xem lại bài gia trị tuyệt đối của một số nguyên (L6)

- Làm bài 17,19,21 /SBT-5

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 8

-Tiết 4:

Bài 4:

GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

I Mục đích yêu cầu :

- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của moat số hữu tỉ

- Xác định được giá trị tuyệt đối của moat số hữu tỉ

- Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân,có ý thức vận dụng các tính chất của phép toán về số hữu tỉ để tính toán

II Phương pháp:

- Đặt vấn đề

1 Kiểm tra bài cũ:( 10’)

 GTTĐ của số nguyên a là gì?

Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ(10’)

- Cho Hs nhắc lại khái niệm

GTTĐ của số nguyên a

- Tương tự hãy phát biểu

GTTĐ của số nguyên x

- Làm ?1

- Hs phải rút được nhận xét

- Làm ?2

- HS:GTTĐ của số nguyên

a là khoảng cách từ điểm ađến điểm 0 trên trục số

- Tương tự: GTTĐ của số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số

- Làm ?1

- Rút ra nhận xét:

Với mọi x є Q, ta luôn có

| x | ≥ 0,| x | = |- x | ,

| x | ≥x

- Làm ?2

1.Giá trị tuyệt đối của số hữu :

- GTTĐ của số hữu tỉ x,kí hiệu

| x | , là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số

| x | = x nếu x ≥ 0 -x nếu x < 0

Trang 9

b x =

7 1

⇒| x | = 71

c x = -3

5 1

⇒| x | = 351

d x = 0 ⇒| x | = 0Hoạt động 2:Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân(10’)

- GV: Trong thực tế khi

cộng, trừ, nhân, chia số thập

phân ta áp dụng qui tắc như

b (-3,7).(-2,16) = +(3,7.2,16) = 7,992

3.Củng cố(15’):

- Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ.Cho VD

- Hoạt động nhóm bài 17,19,20/SGK

I Mục đích yêu cầu :

- Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ

- Rèn luyện kỹ năng so sánh, tìm x, tính giá thị biểu thức, sử dụng máy tính

- Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức

II Phương pháp:

- Luyện tập

- Đặt vấn đề

III Chuẩn bị:

Trang 10

- GV: Bảng phụ.

- HS: Bảng nhóm,máy tính

IV Tiến trình:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức(15’)-GV: Yêu cầu Hs đọc đề và

làm bài 28/SBT

- Cho Hs nhắc lại qui tắc dấu

ngoặc đã học

- Yêu cầu Hs nói cách làm

bài 29/SBT

- Hoạt động nhóm bài

24/SGK

Mời đại diện 2 nhóm lên

trình bày,kiểm tra các nhóm

còn lại

- Hs đọc đề,làm bài vào tập

4 Hs lên bảng trình bày

- Hs: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu trừ đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc phảiđổi dấu.Nếu có dấu trừ đằng trước thì dấu các số hạng trong ngoặc vẫn để nguyên

- Hs: Tìm a,thay vào biểu thức,tính giá trị

_ Hoạt động nhóm

Bài 28/SBT:

A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0

B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3) = 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3 = -6,8

C = -(251.3 + 281) + 3.251 – (1 – 281)

= -251.3 - 281 + 3.251 – 1 + 281

= -1

D = -(53 + 43 ) – (-43 + 52)

= -53 - 43 + 43 -52 = -1

= -187Với

a = 1,5 =

2

3,b = -0,75 = - 43Bài 24/SGK:

a (-2,5.0,38.0,4) – [0,125.3,15.(-8)]

= (-1).0,38 – (-1).3,15

= 2,77

b [20,83).0,2 + 9,17).0,2]

(-= 0,2.[(-20,83) + (-9,17)

= -2Hoạt động 2: Sử dụng máy tính bỏ túi(5’)

Trang 11

- GV: Hướng dẫn sử dụng

0 hay x = 3,5

Bài 33/SBT:

Ta có: |3,4 –x| ≥ 0GTNN C = 1,7 khi : |3,4 –x|

LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I Mục đích yêu cầu :

- HS hiểu được lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

- Nắm vững các qui tắc nhân,chia hai lũy thừa cùng cơ số,lũy thừ của lũy thừa

- Có kỹ năng vận dụng các kiến thức vào tính toán

II Phương pháp :

- Gợi mở,dặt vấn đề

- Luyện tập

III Chuẩn bị :

- GV : Bảng phụ ghi các công thức

Trang 12

- HS : bảng nhóm,máy tính.

IV Tiến trình :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Cho a ∈ N Lũy thừa bậc n của a là gì ?

- Nêu qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.Cho VD

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên(7’)-GV: Đặt vấn đề

Tương tự đối với số tự nhiên

hãy ĐN lũy thừa bậc n(n ∈

N,n > 1) của số hữu tỉ x

-GV: Giới thiệu các qui ước

- Yêu cầu Hs làm ?1

Gọi Hs lên bảng

-Hs: lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n thừa số bằng nhau,mỗi thừa số bằng x

- Nghe GV giới thiệu

= an/bn

?1(-0,5)2 = 0,25(-52 )2 = -(1258 )(-0,5)3 = -0,125(9,7)0 = 1Hoạt động 2 :Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số(10’)-GV : Cho a ∈ N,m,n ∈ N

nhanh ?3 vào bảng

- Hs làm vào bảng 3.Lũy thừa của lũy thừa:

Trang 13

- Đặt vấn đề: Để tính lũy

thừa của lũy thừa ta làm như

thế nào?

- Làm nhanh ?4 vào sách

-GV đưa bài tập điền đúng

3.Củng cố:

- Cho Hs nhắc lại ĐN lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x, qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số,qui tắc lũy thừa của lũy thừa

- Hoạt động nhóm bài 27,28,29/SGK

- Hướng dẫn Hs sử dụng máy tính để tính lũy thừa

LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I Mục đích yêu cầu:

- Học sinh name vững qui tắc lũy thừa của một tích,của mộy thong

- Có kỹ năng vận dụng các qui tắc để tính nhanh

II Phương pháp:

Trang 14

- Đặt vấn đề.

1 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu ĐN và viết công thức lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x

- Làm 42/SBT

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Lũy thừa của một tích(12’)-GV: Đưa bài tập:

Tính nhanh: (0,125)3 83

-Yêu cầu Hs làm ?1

- Muốn nâng một tích lên

một lũy thừa ta làm như thế

nào?

- Lưu ý: Công thức có tính

chất hai chiều

- Làm ?1

- Muốn nâng một tích lên một lũy thừa ta có thể nâng từng thừa số lean lũy thừa đórồi nhân các kết quả tìn được

1.Lũy thừa của một tích:

?4

2 2

5 , 7

3

5 , 2

5 , 7

Trang 15

3.Củng cố:

- Nhắc lại 2 công thức trên

- Hoạt động nhóm bài 35,36,37/SGK

I Mục đích yêu cầu:

- Củng cố các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, qui tắc lũy thừa của lũy thừa,lũy thừa của một tích, của một thương

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng vào các dạng toán khác nhau

II Phương pháp:

III Chuẩn bị:

- GV: Bảng tổng hợp các công thức

- HS: Bảng nhóm

IV Tiến trình:

Trang 16

1 Kiểm tra bài cũ:

- Hãy viết các công thức về lũy thừa đã học

- Làm bài 37c,d/SGK

- GV cho Hs nhận xét và cho điểm

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức

- Cho Hs làm bài

c 45 54

4.25

20.5

=

4.25.4.25

20.5

4 4

4 4

4 25

20

4 5

5 3

6

4 5

4 4 5 5

5.3

3.2.5

2 9

= -85313Hoạt động 2: Viết biểu thức dưới dạng lũy thừa

- Yêu cầu Hs đọc đề,nhắc

lại công thức nhân, chia hai

lũy thừa cùng cơ số

b 4.25: 43

22

= 22.25: 43

22

= 27 : 21 = 28

Hoạt động 3: Tìm số chưa biết

Trang 17

- Hoạt động nhóm bài

42/SGK

- Cho Hs nêu cách làm bài

và giải thích cụ thể bài

46/SBT

Tìm tất cả n є N:

2.16 ≥ 2n ≥ 4

9.27 ≥ 3n ≥ 243

-Hs hoạt động nhóm

- Hs: Ta đưa chúng về cùng

a 2.16 ≥ 2n ≥ 4 ⇒ 2.24 ≥ 2n ≥ 22

⇒ 25 ≥ 2n ≥ 22

⇒ 5 ≥ n ≥ 2

⇒ n є {3; 4; 5}

b 9.27 ≥ 3n ≥ 243 ⇒ 35 ≥ 3n ≥ 35

⇒ n = 5

3 Củng cố:

Cho Hs làm các bài tập sau:

3.1 Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ:

- Xem lại các bài tập đã làm

- Ôn lại hai phân số bằng nhau

V Rút kinh nghiệm:

Trang 18

Tuần V:

Tiết 9:

Bài 7:

TỈ LỆ THỨC

I Mục đích yêu cầu:

- Học sinh hiểu được thế nào là tỉ lệ thức,name vững hai tính chất của tỉ lệ thức

- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các bài tập

II Phương pháp:

III Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi các tính chất

- HS: bảng nhóm

IV.Tiến trình:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Tỉ số của hai số a, b ( b ≠ 0 ) là gì? Viết kí hiệu

- Hãy so sánh: 1510 và 21,,87

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Định nghĩa

- Đặt vấn đề: hai phân số

Là một tỉ lệ thức

Vậy tỉ lệ thức là gì?Cho vài

VD

- Nhắc lại ĐN tỉ lệ thức

- Thế nào là số hạng, ngoại

tỉ, trung tỉ của tỉ lệ thức?

- Yêu cầu làm ?1

- HS: Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số

b

a

=

d c

1:7 =−21 -252 : 751 = −31

⇒ -321:7 ≠ -252 : 751

Trang 19

(Không lập được tỉ lệ thức)Hoạt động 2: Tính chất.

-Đặt vấn đề: Khi có b a =

d

c

thì theo ĐN hai phân số

bằng nhau ta có:

a.d=b.c.Tính chất này còn

đúng với tỉ lệ thức không?

Nếu a.d = b.c và a,b,c ,d ≠ 0

ta có 4 tỉ lệ thức sau:

2.Tính chất :Tính chất 1 :Nếu b a = d c thì a.d=b.cTính chất 2 :

Nếu a.d = b.c và a,b,c ,d ≠0

ta có 4 tỉ lệ thức sau:

b

d

= a c ; d c = b a

3 Củng cố :

- Cho Hs nhắc lại ĐN, tính chất của tỉ lệ thức

- Hoạt động nhóm bài 44,47/SGK

- Trả lời nhanh bài 48

4 Dặn dò :

- Học thuộc các tính chất của tỉ lệ thức

- Làm bài 46/SGK,bài 60,64,66/SBT

V Rút kinh nghiệm:

Tiết 10 :

LUYỆN TẬP

I Mục đích yêu cầu :

- Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức

- Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức,tìm số hạng chưabiết của tỉ lệ thức, lập được các

tỉ lệ thức từ các số cho trước hay một đẳng thức của một tích

II Phương pháp :

III Chuẩn bị :

- GV : Bảng phụ

Trang 20

- HS : Bảng nhóm.

IV Tiến trình :

1 Kiểm tra bài cũ :

- Nêu ĐN và TC của tỉ lệ thức

- Làm bài 66/SBT

2 Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Dạng 1 : Nhận dạng tỉ lệ thức

- Cho Hs đọ đề và nêu cách

làm bài 49/SGK

- Gọi lần lượt hai Hs lên

bảng,lớp nhận xét

- Yêu cầu Hs làm miệng bài

61/SBT-12(chỉ rõ trung

tỉ,ngoại tỉ)

- HS : Cần xem hai tỉ số đã cho có bằng nhau không,nếu bằng nhau thì ta lập được tỉ lệ thức

- Lần lượt Hs lên bảng trình bày

- Hs làm miệng : Ngoại tỉ : a) -5,1 ; -1,15 b) 621 ; 8032 c) -0,375 ; 8,47 Trung tỉ : a) 8,5 ; 0,69 b) 35

4

3

; 14

3 2

35

21

=

5 3

Vì 43 ≠ 53 ⇒ Ta không lập được tỉ lệ thức

c 156,,5119 = 73 = 3:7

⇒ Lập được tỉ lệ thức

d -7: 432 = −23 −00,9,5 =

5

9

Vì −23 ≠ −59 ⇒ Ta khônglập được tỉ lệ thức

DaÏng 2: Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức

- Yêu cầu Hs hoạt động

- HS làm việc theo nhóm

- Gọi lần lượt các em lên trình bày

2x = 60815

x =

15 304

b 0,25x = 3

6

5: 1000125

Trang 21

Dạng 3: Lập tỉ lệ thức.

- GV đặt câu hỏi: Từ một

đẳng thức về tích ta lập được

bao nhiêu tỉ lệ thức?

- Áp dụng làm bài 51/SGK

- Làm miệng bài 52/SGK

- Hoạt động nhóm bài

2

5 , 1

= 43,,68 ; 31,,56 = 42,8

2

8 , 4

= 13,,56 ; 34,,68 = 1,25Bài 68/SBT:

Kiểm tra 15 phút:

1 Lập tất cả các tỉ lệ thức có từ các đẳng thức sau(4đ)

- Xem lại các bài tập đã làm

- Chuẩn bị tước bài 8: “ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”

V Rút kinh nghiệm :

Trang 22

Tuần VI:

Tiết 11:

Bài 8: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

I Mục đích yêu cầu:

- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Vận dụng các tính chất đó vào giải các bài tập chia tỉ lệ

II Phương pháp:

III Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ

- HS: Bảng nhóm

IV Tiến trình:

1.Kiểm ta bài cũ(7’)

- Yêu cầu HS nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

- BT: Cho tỉ lệ thức 42 = 63

Hãy so sánh các tỉ số 42++63 và 42−−63 với các tỉ số trong tỉ lệ thức đã cho

2 Bài mới:

Trang 23

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Tính chất cơ bản của dãy tỉ số(15’)

- Yêu cầu Hs xem lại BT

phần Ktrabài cũ

Nếu ta có b a = d c thì ta suy

ra được các tỉ số nào bằng

nhau?

- Cho Hs đọc phần CM trong

SGK và tương tự cho các em

hoạt động nhóm C M tính

chất mở rộng cho dãy tỉ số

bằng nhau

- Cho Hs phát biểu thêm các

tỉ số khác bằng với các tỉ số

e c a

Hoạt động 2: Chú ý(7’)

- GV cho Hs biết ý nghĩa của

dãy tỉ số và cách viết khác

của dãy tỉ số

- Nhắc lại tính chất cơ bản của dãy tỉ số

- Gọi 2 Hs làm bài 45,46/SGK

- Hoạt động nhóm bài 57/SGK

Trang 24

Tiết 12:

LUYỆN TẬP

I Mục đích yêu cầu:

- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau,vận dụng các tính chất đó vào giải các bài tập

- Rèn luyện khả năng trình bày một bài toán

II Phương pháp:

- Đặt vấn đề

1.Kiểm ta bài cũ:

- Nêu tính chất cơ bản của dãy tỉ số bằng nhau

- Làm bài 76/SBT

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Dạng 1: Tìm số chưa biết

- Yêu cầu HS nêu cách làm

bài 60/SGK

- Gọi hai Hs lên bảng làm

60a,b

- Lớp nhận xét

- HS : Nêu cách làm

- 2 Hs lên bảng,cả lớp làm vào tập

Bài 60/SGK

a (13 x) : 32 = 143 : 52 (13 x) : 32 = 483

13 x = 483.32

13 x = 5241

x = 15

8 1

b 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x) 0,1.x = 2,25 :(4,5 : 0,3) 0,1.x = 0,15

x = 1,5

Dạng 2 : Các bài toán có liên quan đến dãy tỉ số bằng nhau

- Cho Hs đọc đề bài

79,80/SBT và cho biết cách

làm

- Cho Hs đoc đề bài

- Hs : đọc đề và nêu cách làm

- Hoạt động nhóm

Trang 25

61,62/SGK và cho biết cách

+ + +b c d a

c = -3.4 = -12

d = -3.5 = -15Bài 80 /SBT

c = 20Bài 61/SGKTacó :

− +y z x

= 105 = 2

⇒ x = 16

y = 24

z = 30Bài 62/SGK

2

x

= 5y = k

⇒ x = 2k ; y = 5kx.y = 2k.5k = 10

⇒ k = ±1

⇒ x = 2, y = 5

x = -2, y = -5

Dạng 3 : Các bài toán về chứng minh

- Hs đọc đề bài 63/SGK

- GV hướng dẫn trước khi

hoạt động nhóm

- Hoạt động nhóm

- Làm bài 64/SGK

- Hs đọc đề

- Nghe GV hướng dẫn

- Hoạt động nhóm

- làm bài 64/SGK

Bài 64/SGKGọi số học sinh của 4 khối 6,7,8,9 lần lượt là a,b,c,d

Trang 26

d = 35.6 = 210Vậy số học sinh của 4 khối 6,7,8,9 lần lượt là

- Xem trước bài 9 : « Số thập phân hữu hạn.số thập phân vô hạn tuần hoàn »

V Rút kinh nghiệm:

I Mục đích yêu cầu:

- Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn.Điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn

- Hiểu được số hữu tỉ là số biểu diễn thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn

II Phương pháp:

- Gợi mở,đặt vấn đề

1.Kiểm ta bài cũ:

- Nhắc lại Tính chất cơ bản của dãy tỉ số

- Làm bài 82/SBT

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn

- Treo bảng phụ:

Viết các số sau dưới dạng số

- Hs: 1.Số thập phân hữu hạn Số

thập phân vô hạn tuần hoàn:

Trang 27

- Gv giới thiệu số thập phân

hữu hạn,số thập phân vô hạn

- Các số -0,8333…; 0,2444…;…là các số thập phân vô hạn tuần hoàn

-0,8333… = -0,8(3) là số thập phân vô hạn tuần hoàn chu kì 3

0,2444… = 0,2(4) là số thập phân vô hạn tuần hoàn chi kì4

Hoạt động 2: Nhận xét

- GV hướng dẫn Hs tìm Điều

kiện để một phân số tối giản

biểu diễn được dưới dạng số

thập phân hữu hạn,vô hạn

tuần hoàn

- Hs hãy kiểm tra lại các

phân số đã cho ở phần 1

- Hs: Tham khảo SGK/33 để tự rút ra nhận xét và tìm ra các bước để nhận biết

- Hs kiểm tra lại các phân số đã cho ở phần 1

2 Nhận xét:

2.1 Cách kiểm tra một phânsố viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn:

B1: Đưa về phân số tối giản có mẫu dương

B2: Phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố, nếu không có ước khác 2 và 5 thì phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

2.2 Cách kiểm tra một phânsố viết được dưới dạng số thập phân vôhạn tuần hoàn: B1: Đưa về phân số tối giản có mẫu dương

B2: Phân tích mẫu ra thừa số nguyên tố,nếu có ước khác 2 và 5 thì phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn

VD: xem SGK

Như vậy:

Mỗi số hữu tỉ được biểu diễnbởi một số thập phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn.Ngược kại, mỗi số thậpphân hữu hạn hay vô hạn

Trang 28

tuần hoàn biểu diễn mộti!

3.Củng cố:

- Cho Hs nhắc lại điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn

- Hoạt động nhóm bài 65,66/SGK

- Làm tại lớp bài 67/SGK

4 Dặn dò:

- Học bài

- Chuẩn bị trước các bài luyện tập

V Rút kinh nghiệm:

Tiết 14:

LUYỆN TẬP

I Mục đích yêu cầu:

- Củng cố điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn

- Rèn luyện kỹ năng viết phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn và ngược lại

II Phương pháp:

1.Kiểm ta bài cũ:

-ĐKiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn.ChoVD

- Phát biểu lét luận về mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân?

- Làm bài 68a/SGK

Trang 29

- Cả lớp nhận xét.

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

- Dạng 1: Viết các số dưới

dạng số thập phân vô hạn

- Hoạt động nhóm bài

85,87/SBT( yêu cầu các

nhóm có giải thích rõ ràng)

- Dạng 2: Viết số thập phân

dưới dạng phân số tối giản

a 0,32

b.-0,124

c 1,28

d -3,12

- GV có thể hướng dẫn Hs

làm 88 a, 88b,c Hs tự làm và

gọi lên bảng

- Hoạt động nhóm bài

89/SBT

Dạng 3:

Bài tập về thứ tự

- Bài 72/SGK: Các số 0,(31)

và 0,3(13) có bằng nhau

không?

- Tương tự làm bài 90/SBT

- Hs dùng máy tính và ghi kết quả

a.2,(83)b.3,11(6)c.5,(27)d.4,(264)

b 0,(34) = 34 0,(01)

= 34

99 1

= 101 8 0,(1)

= 101 8 91 = 4540,1(2) =

Trang 30

LÀM TRÒN SỐ

I Mục đích yêu cầu:

- Học sinh name được khái niệm tròn số,biết được ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn

- Có ý thức vận dụng các qui ước tròn số trong thực tiễn hằng ngày

II Phương pháp:

III Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi VD

- HS: Máy tính,bảng phụ,sưu tầm vài VD trong thực tế

IV Tiến trình:

1.Kiểm ta bài cũ:

- Phát biểu kết luận về mối quan hệ của số hữu tỉ và số thập phân

- Làm bài 91/SBT

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Ví dụ(10’)

Trang 31

VD trong thực tế.

- Yêu cầu Hs neu thêm VD

về làm tròn số

- Hs đọc VD1/SGK

- Cho Hs biểu diễn 4,3 và 4,9

trên trục số

Cho Hs nhận xét 4,3 và 4,9

gần số nguyên nào nhất?

Ví dụ 2: SGK/35

Ví dụ 3: SGK/36

Hoạt động 2: Quy ước làm tròn số(10’)

- GV hướng dẫn Hs qui ước

làm tròn số

TH1: SGK/36

Làm tròn 86,149 đến chữ số

thập phân thứ nhất, làm tròn

542 đến hàng chục

TH2: SGK/36

Làm tròn 0,0861 đến số

thập phân thứ hai, làm tròn

1573 đến hàng trăm

- Yêu cầu Hs làm ?2

Gọi 3 Hs lên bảng

- Hs nghe GV hướng dẫn

- Áp dụng qui tắc: Nếu chữ số đầu tiên bỏ đi nhỏ hơn 5 thì giữ bộ phận còn lại,nếu là số nguyên thì thay toàn bộcác số bỏ đi bằng các chữ số 0

86,149 ≈ 86,1

542 ≈ 5400,0861 ≈ 0,09

1573 ≈ 1600

2.Qui ước làm tròn số: TH1: Đọc SGK TH2: Đọc SGK

?279,3826 ≈ 79,38379,3826 ≈ 79,3879,3826 ≈ 79,4

3.Củng cố:

- Cho Hs nhắc lại nhiều lần qui tắc làm tròn số

- Làm các bài tập 73,74,76/SGK

Trang 32

I Mục đích yêu cầu:

- Củng cố,vậ dụng thành thạo các qui tắc làm tròn số

- Vận dụng vào các bài toán thực tế đời sống,tính giá trị của biểu thức

II Phương pháp:

III Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ

- HS: BaÛng nhóm,máy tính

IV Tiến trình:

1.Kiểm ta bài cũ:

- Phát biểu qui ước làm tròn số

- Làm bài 78/SGK

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Dạng 1: Thực hiện phép tính

rồi làm tròn kết quả

- Cho HS làm bài 99/SBT

- Yêu cầu HS sử dụng máy

tính để tìm kết quả

- Làm bài 100/SBT

Thực hiện phép tính rồi làm

tròn đến chữ số thập phân

thứ hai

Dạng 2: Áp dụng qui ước

làm tròn số để ước lượng kết

quả

-GV reo bảng phụ ghi sẵn

các yêu cầu:

- Làm tròn các thừa số đến

chữ số ơ’ hàng cao nhất

- Tính kết quả đúng,so

sánh với kết quả ước lượng

- Tính giá trị làm tròn đến

hàng đơn vị bằng hai cách

Cách 1: Làm tròn các số

trước

Cách 2: Tính rồi làm tròn

kết quả

Dạng 3: Một số ứng dụng

của làm tròn số trong thực

a 5,3013 + 1,49 + 2,364 + 0,154 ≈ 9,31

b (2,635 + 8,3) – (6,002 + 0,16) ≈4,77

c 96,3 3,007 ≈289,57

d 4,508 : 0,19 ≈23,73 Bài 81/SGK

a 14,61 – 7,15 + 3,2Cách 1:

14,61 – 7,15 + 3,2 =15 – 7 +

3 ≈ 11Cách 2:

14,61 – 7,15 + 3,2 = 10,66

≈ 11

b 7,56 5,173Cách 1:

7,56 5,173 ≈ 8.5 ≈ 40Cách 2:

7,56 5,173 ≈ 39,10788 ≈39

c 73,95 : 14,2Cách 1:

73,95 : 14,2 ≈ 74:14 ≈ 5CÁch 2:

Trang 33

73,95 : 14,2 ≈ 5,2077 ≈5

d 21,737,.30,815Cách 1:

3 , 7

815 , 0 73 ,

21 ≈ 217 1 ≈3Cách 2:

3 , 7

815 , 0 73 ,

2

3.Củng cố:

- Cho Hs nhắc lại qui ước làm tròn số

- Làm thêm bài 104,105/SBT

4 Dặn dò:

- Xem lại các nài tập đã làm trên lớp

- Chuẩn bị máy tính bỏ túi cho tiết sau.Đọc trước bài 11” Số vô tỉ.Khái niệm căn bậc hai.”

V Rút kinh nghiệm:

Tuần 9:

Tiết 17:

Bài 11:

SỐ VÔ TỈ KHÁI NIỆM CĂN BẬC HAI

I Mục đích yêu cầu:

- Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và name được thế nào là căn bậc hai của một số không âm

- Biết sử dụng và sử dụng đúng kí hiệu

II Phương pháp:

III Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi các kết luận về căn bậc hai

- HS: Máy tính,bảng phụ

IV Tiến trình:

Trang 34

1.Kiểm ta bài cũ:

- Thế nào là số hữu tỉ ? Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

- Viết các số hữu tỉ sau dưới dạng số thập phân:

- Cho Hs nhận xét và GV cho điểm

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Số vô tỉ

- Treo bảng phụ ghi sẵn bài

toán:

Cho hình vuông AEBF có

cạnh bằng 1m, hình vuông

ABCD có cạnh là một đường

chéo của hình vuông AEBF

Vậy S ABCD bằng bao

nhiêu.Yêu cầu HS tính kết

quả

- Nếu gọi cạnh hình vuông là

x, hãy biểu thị S theo x?

x là số thập phân vô hạn

không tuần hoàn, không có

chu kỳ, là số thập phân vô

hạn không tuần hoàn,gọi là

số vô tỉ,

- Vậy số vô tỉ là gì?

Số vô tỉ khác số hữu tỉ o

điểm nào?

- Giới thiệu tập hợp số vô tỉ,

kí hiệu là: I

Vậy thì số thập phân bao

gồm các số nào?

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn hay số thập phân vô hạntuần hoàn

x là số vô tỉ

Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Tập hợp các số vô tỉ, kí hịêu là : I

Hoạt động 2: Khái niệm về căn bậc hai

- GV cho bài tập sau,yêu cầu 2.Khái niệm về căn bậc hai:

Trang 35

HS làm vào bảng phụ.

- Giới thiệu 3 và (-3) là hai

căn bậc hai của 9.Vậy 32 và

- Căn bậc hai của số akhông

âm là số như thế nào?

- Mỗi số dương có bao nhiêu

căn bậc hai? Số 0 có bao

nhiêu căn bậc hai?

- Hướng dẫn HS ghi ki hiệu

- Cho HS đọc chú ý( SGK)

32 = 9 (-3)2 = 9 23

?1

16 có hai căn bậc hai là

16= 4 và - 16= -4 ?2

3 và - 3

10 và - 10

25= 5 và - 25 = -5 Chú ý: SGK

3.Củng cố:

- Cho HS nhắc kại thế nào là số vô tỉ? Khái niệm căn bậc hai của số x không âm? Lấy VD

- Hoạt động nhóm bài 82,83/SGK

- Treo bảng phụ,yêu cầu HS lần lượt lên bảng điền vào chỗ ô trống

4 9

4 9

- Hướng dẫn HS sử dụng máy tính với nút , vận dụng làm bài 86/SGK

Trang 36

Tiết 18:

Bài 12: SỐ THỰC

I Mục đích yêu cầu:

- Học sinh biết được số thực chính là tên gọi chung của số hữu tỉ và số vô tỉ Biết được biễu diễn thập phân của số thực, hiểu được ý nghĩa của trục số thực

- Thấy được sự phát triển của hệ thống số: N,Z, Q, R

II Phương pháp:

III Chuẩn bị:

- GV: Thước, compa, bảng phụ

- HS: Thước, bảng nhóm, máy tính

IV Tiến trình:

1.Kiểm ta bài cũ:

- Nêu ĐN căn bậ hai của số a không âm?

- Làm bài 107/SBT

- Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ, số thập phân

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Số thực(10’)

- Yêu cầu Hs cho VD về số

tự nhiên, số nguyên âm,

phân số, số thập phân hữu

hạn, số thập phân vô hạn

tuần hoàn, vô hạn không

tuần hoàn, số vô tỉ viết dưới

dạng căn bậc hai Chỉ ra số

vô tỉ, số hữu tỉ

- GV giới thiệu: Các số vô tỉ

và hữu tỉ được gọi chung là

số thực

Kí hiệu: R

- Nêu mối quan hệ giữa các

tập số N, Z , Q , T và R

- Làm ?1

- Cách viết x ∈ R cho ta biết

điều gì?

- Làm ?2

- GV có thể giới thiệu thêm:

Với a,b là số thực dương thì

?1

x là một số thực,x có thể là số hữu tỉ cũng có thể là số vôtỉ

?2

a 2,(35) < 2,3691215…

b -0,(63) =

11 7

Trang 37

Hoạt độàng: Trục số thực(10’)

- Đặt vấn đề: Ta đã biết biểu

di64n số hữu tỉ trêntrục

số,vậy ta có thể biểu diễn số

thực được hay không ví dụ

2?

- Cho Hs tham khảo SGK và

nêu cách vẽ

- Yêu cầu HS rút ra nhận

xét

Mỗi số thực được biểu diễn

bởi 1 điểm trên trục số

Ngược kại mỗi điểm trên

trục số thì biểu diễn một số

thực

- Đọc chú ý/SGK

- HS: Ta vẽ được 2 trên trục số

3.Củng cố:

- Làm tại lớp bài 87/SGK, 88/SGK

- Hoạt động nhóm bài 89,90/SGK

4 Dặn dò:

- Xem lại bài

- Chuẩn bị phần Luyện tập cho tiết sau

V Rút kinh nghiệm:

Trang 38

- Củng cố thêm khái niệm số thực Thấy ro hơn mối quan hệ giữa các tập số đã học.

- Rèn luyện thêm kỹ năng so sánh số thực, kỹ năng thực hiện các phép tính, tìm x, tìm cănbậc hai dương của một số

- Học sinh thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R

II Phương pháp:

III Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập

- HS: Ôn tập tính chất giao của hai tập hợp, tính chất của đẳng thức, bất đẳng thức Bảng phụ nhóm

IV Tiến trình:

1.Kiểm ta bài cũ:

- Số thực là gì? Cho VD về số hữu tỉ,số vô tỉ

- Làm bài tập 117/SBT

2 Bài mới:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Dạng 1: So sánh các số thực

- Cho HS đọc đề bài 91/SGK

- Nêu qui tắc so sánh hai số

âm?

-Gọi 4 HS lên bảng làm bài

- Cho HS đọc đề bài 92.Gọi

1 HS lên bảng làm bài

- Làm bài 122/SBT

- Nhắc lại qui tắc chuyển vế

trong đẳng thức, bất đẳng

- Cho HS hoạt động nhóm

Gọi đại diện 3 nhóm lên

trình bày Kiểm tra thêm vài

nhóm

- GV đặt câu hỏi :

- Nêu thứ tự thực hiện phép

tính ?

- HS đọc đề bài 91/SGK

- HS: Trong hai số nguyên âm, số nào có giá trị tuyệt đối lớn hơn thì nhỏ hơn

- 4 HS lên bảng làm bài

- HS đọc đề, 1 HS lên bảng làm

- Trong đẳng thức, bất đẳng thức, ta có thể chuyển số hạng từ vế này sang vế kia nhưng phải đổi dấu số hạng đó

- HS hoạt động nhóm Gọi đại diện 3 nhóm lên trình bày

a -3,2 <-1,5 < −21 < 0 <

<1 < 7,4

b 0 < −21 < 1 <

5 , 1

Trang 39

- Nêu nhận xét về mẫu các

phân số trong biểu thức ?

- Có thể đổi các phân số ra

số thập phân hữu hạn rồi

- Cho HS nhắc lại : giao của

hai tập hợp là gì ?

Q  I, R  I là tập hợp như

thế nào ?

- Nêu mối quan hệ giữa các

tập hợp số đã học

- HS xem đề bài

- HS làm bài 93/SGK, 126/SBT

- HS làm BT, 2 HS lên bảng làm

- HS: Giao của hai tập hợp làmột tập hợp gồm các phần tửchung của hai tập hợp đó

a (3,2 – 1,2) x = -4,9 – 2,7 2x = -7,6

x = -3,8

b (-5,6 + 2,9) x = -9,8 +3,86 -2,7x= -5,94

x = 2,2

Bài 126/SBT

a 10x = 111 : 3 10x = 37

4 Dặn dò:

- Chuẩn bị ôn tập chương 1

- Làm 5 câu hỏi ôn tập, làm bài 95, 96, 97, 101/SGK

- Xem bảng tổng kết /SGK

V Rút kinh nghiệm:

Trang 40

Tiết 20

ÔN TẬP CHƯƠNG I ( TIẾT 1)

I Mục đích yêu cầu:

- Hệ thống cho HS các tập hợp số đã học

- Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, các phép toán trong Q

- Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trong Q, tính nhanh, tính hợp lý, tìm x, so sánh hai số hữu tỉ

II Phương pháp:

III Chuẩn bị:

- GV: Bảng tổng kết “ Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R

- HS: Làm 5 câu hỏi ôn tập, bài 96,97,101/SGK, nghiên cứu bảng tổng kết, bảng nhóm, máy tính

IV Tiến trình:

Hoạt động 1: Quan hệ giữa các tập hợp

số(5’)

- GV: Hãy nêu các tập hợp số đã học và

mối quan hệ giữa các tập hợp số đó

- GV vẽ sơ đồ Ven, yêu cầu HS lấy VD

về số tự nhiên, số nguyên, số hữu tỉ, số

vô tỉ để minh hoạ trong sơ đồ

- Gọi HS đọc bảng còn lại ở SGK/47

- HS: Các tập hợp số đã học là: N,

- HS đọc bảng còn lại ở SGK/47

Hoạt động 2: Ôn tập số hữu tỉ(15’)

- Nêu ĐN số hữu tỉ?

- Thế nào là số hữu tỉ âm,số hữu tỉ dương, - HS : nêu ĐN

7

0

-31 1

Ngày đăng: 08/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ ghi sẵn lời giải, hS - Giáo án Đại số 7 học kì I
Bảng ph ụ ghi sẵn lời giải, hS (Trang 61)
Bảng điền vào ô trống. - Giáo án Đại số 7 học kì I
ng điền vào ô trống (Trang 69)
1) Đồ thị hàm số là gì? - Giáo án Đại số 7 học kì I
1 Đồ thị hàm số là gì? (Trang 75)
Hoạt động 2: Đồ thị của hàm số y = a.x (a ≠ 0) (19’) - Giáo án Đại số 7 học kì I
o ạt động 2: Đồ thị của hàm số y = a.x (a ≠ 0) (19’) (Trang 76)
Đồ thị hàm số và gọi lần - Giáo án Đại số 7 học kì I
th ị hàm số và gọi lần (Trang 84)
Đồ thị hàm số hay không? - Giáo án Đại số 7 học kì I
th ị hàm số hay không? (Trang 89)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w