- Học sinh đợc củng cố các kiến thức về khai phơng 1 thơng và chia hai căn bậc hai.- Có kỹ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải phơng
Trang 1- KT: Học sinh phân biệt đợc 2 khái niệm căn bậc hai và căn bậc hai số học của một số
a không âm (a≥0) Nắm vững định lý a<b ⇔ a < b (a≥0 và b≥0)
- KN: + Học sinh biết tính căn bậc hai số học của một số dơng bằng cách làm tính hoặc sử dụng máy tính bỏ túi
+ Vận dụng định lý đã học ở trên, so sánh 2 số, trong đó ít nhất 1 số viết d ới dạng căn bậc hai
II- Kiểm tra bài cũ:
III- Bài mới:
Trang 2Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV: Nhắc lại định nghĩa về căn bậc hai của một số
a không âm rồi cho các ví dụ bằng số cụ thể
Từ định nghĩa, có thể rút ra kết luận nh thế nào về
căn bậc hai của một số a khi a>0, khi a=0
GV ghi bảng và cho học sinh thực hành ?1
? Qua 2 định nghĩa trên về căn bậc hai và căn bậc
hai số học của một số không âm a, em nào có thể
cho biết:
- Căn bậc hai của số a và căn bậc hai số học của số
a với a≥0 khác nhau nh thế nào?
- Khi biết căn bậc hai số học của 1 số ta
dễ dàng xác định căn bậc hai của nó
- a đọc "giá trị âm của căn bậc hai của a"
?1
9 có hai căn bậc hai là 3 và -30,25 có căn bậc hai là 0,5 và -0,5
ĐN: (SGK-4)
Số 0 cũng đợc gọi là CBHSH của 0.
Chú ý: với a≥0 Nếu x= a thì x≥0 và x 2 =a Nếu x≥0 và x 2 =a thì x= a
x 2 =a
?2
7 7
49 = 2 = 81 = a2 = 9
8 8
64 = 2 =
1 , 1 1 , 1 21 ,
1 = 2 =
?3
8 8
64 = 2 =
64 có căn bậc hai là 8 và -8
2 So sánh các căn bậc hai số học
Định lý: SGK a≥0; b≥0 và a<b có ⇔ a < b
?4
a) 4= 16 mà 16>15 vậy 4> 15
b) 3= 9 mà 9 < 11 (vì 9<11) Vậy 3< 11
?5
a) Vì 1= x nên từ x > 1
Ta có: x > 1
Với x≥0 ta có: x> 1 ⇔x>12
Trang 3là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hàm số bậc hai dạng a2+ m hay -(a2+m) khi m>0.
- Biết cách chứng minh định lý a2 =a và biết vận dụng hằng đẳng thức A2 =A
để rút gọn bài toán
- GD cho HS yêu thích bộ môn
B- Chuẩn bị :
GV: Bảng phụ, phấn màu
HS: Ôn định lý Pitago, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của 1 số;
C- Ph ơng pháp giảng dạy: Gợi mở, vấn đáp
D- Tiến trình dạy học:
I- ổ n định tổ chức:
9A:
II- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Định nghĩa căn bậc hai của a Viết dới dạng ký hiệu Các khẳng định sau đúng hay sai?
ĐVĐ: Mở rộng căn bậc hai của một số không âm, ta có căn thức bậc hai
III- Bài mới:
Trang 4Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV yêu cầu học sinh đọc và trả lời ?1
GV yêu cầu học sinh đọc VD1 - SGK
? Nếu x=0; x=3 thì 3 xlấy giá trị nào?
? Nếu x=-1 thì sao?
GV yêu cầu học sinh làm ?2
GV yêu cầu HS làm bài tập 6 SGK 10
GV yêu cầu học sinh làm ?3
Đề bài viết ra bảng phụ
GV yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của
bạn sau đó nhận xét quan hệ giữa a2 và a
GV: Nh vậy không phải khi bình phơng
hoặc khai phơng kết quả đó cũng đợc số
d) 9 x 2 = − 12 →x = 4±
C B
Trang 5II- Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Nêu điều kiện để A có nghĩa.
III- Bài mới:
GV yêu cầu HS làm bài tập 11 SGK
? Hãy nêu thứ tự thực hiện phép tính ở các
bài tập trên
GV yêu cầu HS làm bài 12 (SGK)
GV: căn thức có nghĩa khi nào?
Tử là 1>0 vậy mẫu ?
Luyện tập:
Bài 11 (SGK 11)a) 16 25 + 196 : 49
= 4.5+14:17=22b) 36: 2 3 2 18 − 169
= 36: 18 2 -13 = -11
Trang 6- GV lu ý cho HS đối với bt lấy căn có các
a) ( x − 1 )( x + 3 ) có nghĩa⇔ (x-1)(x-3)≥0
⇔ x-1 ≥0 hoặc x-1 ≤ 0 x-3 ≥0 x-3≤ 0
⇔ x ≥1 ↔ x ≥3
x ≥3
x ≤1 ↔ x ≤1 x≤ 3
Vậy ( x − 1 )( x + 3 ) có nghĩa khi x ≥3 hoặc
0
2
x x
= -2a-5a (vì a<0) = -7a
b) 25 a 2 +3a với a≥0 = 5 a + 3a =8a (vì 5a≥0)Bài 14: (SGK) phân tích đa thức thành nhân tửa) x2-3 = (x- 3)(x+ 3)
Trang 7- Ôn tập kiến thức tiết 1 + tiết 2
- Luyện tập dạng bài tập: tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa, rút gọn biểu thức Phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình;
II- Kiểm tra bài cũ:
Đánh dấu “X” vào ô thích hợp ( GV ghi đề bài trên bảng phụ)
III- Bài mới:
Trang 8*Định lý: (SGK 12) Với a ≥ 0, b ≥ 0 a.b = a bCM:
Vì a≥0 và b ≥0
→ a, b xác định và không âm
( a b) = ( a ) ( b) = a.bVậy với a≥0 và b ≥0
a.b = a bChú ý: (SGK - 13)VD: Với a, b, c ≥0 a.b.c = a b c
2
á p dụng:
a Quy tắc khai ph ơng 1 tích
Quy tắc:( SGK- 13)
VD1:( SGK- 13 ) ?2: Tính
a) 0,16.0,64.225 = 0,16 0,64 225 = 0,4.0,8.15 = 4,8
b) 250.360 = 2500.36 = 2500 36 = 50.6 =300
b Quy tắc nhân các căn thức bậc hai
Quy tắc: :( SGK- 13)
VD2: :( SGK- 13)
?3
a, 3 75 = 3.75 = 225 = 15b) 20 72 4,9
= 20.72.4,9 = 4 36 49 = 2.6.7 =84
IV Củng cố
- Y/c HS p/b lại đl và 2 qui tắc của bài:
Trang 9Với a ≥ 0, b ≥ 0 a.b = a b
A ≥ 0 ( A)2 = A = A2
- Cho HS làm BT 17a, 18a, 19a (SGK- 14)
II- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu định lý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
Làm bài tập 20d (SGK 15)
HS2: Phát biểu quy tắc khai phơng một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai Làm bài tập 21 (SGK 15)
III- Bài mới:
b 17-8 = (17-8).(17+8) = 9.25 = 3.5 = 15
Bài 24:
a, A = 4(1+ 6x + 9x )2 2 tại x = - 2
A = 2 1+3x( )22= 2 1+3x2
Trang 10- GV dựa vào hđt a2 + b2 = (a + b)(a – b) và
phép khai phơng của số chính phơng quen
= ( 2006)2- ( 2005)2
= 2006 - 2005 =1Vậy 2 số đã cho là 2 số nghịch đảo của nhau
Bài NC:
VT= (9 − 17)(9 + 17) = 92 − 17 = 64= 8 = VP
Dạng 3: Tìm x:
Bài 25a, d (SGK 16)a) 16 x = 8 x≥0
↔ 16x=82
↔ 16x=64
↔ x=4d) 4 ( 1 − x ) 2 − 6 = 0
↔ 21 − x =6
↔ 1 − x =3
↔ 1-x=3 ↔ x=-2 1-x=-3 x=4Vậy x=-2 hoặc x=4
Trang 11- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng 1 thơng và chia hai căn bậc hai trong tính toán và biến đổi căn thức.
Gv dẫn dắt HS vào bài mới
III- Bài mới:
Từ bài tập trên hãy p/b thành trờng hợp
a b
a =
CM: Vì a ≥0; b>0 nên
b
a xác định và không
âm
( ) b
a b
a b
a
2
2 2
Hay:
b
a b
a =
2
á p dụng a) Quy tắc khai ph ơng một th ơng
225 256
225 = =
Trang 12GV yêu cầu HS đọc VD2:
GV cho HS làm ?3 SGK 18
GV giới thiệu chú ý (viết ra bảng phụ)
Lu ý: Khi áp dụng quy tắc chú ý đến
điều kiện số bị chia không âm, số chia
phải dơng
GV đa VD3 ra bảng phụ?
HS vận dụng để làm ?4
GV chốt lại cho HS trờng hợp không
cho sẵn Đk của biến
100
14 10000
196 10000
196 0196
999 = = =
b)
3
2 9
4 9 13
4 13 117
52 117
b a 25
b a 50
( )
9
a b 81
ab 81
ab 162
ab 2 0 a 162
Trang 13- Học sinh đợc củng cố các kiến thức về khai phơng 1 thơng và chia hai căn bậc hai.
- Có kỹ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức và giải phơng trình
III- Bài mới:
GV: Hãy nêu cách làm?
Gọi HS lên bảng trình bày lời giải?
GV: Có nhận xét gì về tử và mẫu của biểu thức
9
4 5 16
9 1
24
7 10
1 3
7 4 5
100
1 9
49 16
25 100
1 9
49 16 25
225 841
225 73
841
73 225
384 457 384 457
76 149 76 149 384
457
76 149
2 2
2 2
=
−
−
Trang 14Hãy áp dụng quy tắc khai phơng 1 tích để biến
c, 3.x2 - 12 = 0 => 3x2 = 2 3 => x = ± 2Bài 35a (SGK 20)
Tìm x biết:
2(x -3) = 9 x-3=9 x=12 <=>
x-3=-9 x=-6
Dạng 3: Rút gọn biểu thức:
Bài 34 a.c (SGK 19)a) ab2
4
2 b a
3 với a<0; b≠0
2 4
3 ab b a
b = -b ; Vì a≥-1,5 →2a+3≥0 và b<0Bài 43(SBT/ 10)
Điều kiện xác định: 0
1 x
3 x
2 1 x
3 x
−
− , điều kiện x≥
2 3 x<1
Ta có:
4 1 x
3 x
Trang 15Gọi HS lên bảng trình bày lời giải Vậy: x =2
Ngày soạn: 10/9/2010
A- m ục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc cấu tạo bảng căn bậc hai
- HS có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm Biết biến đổi các CBH của một số không âm bất kỳ để có thể sử dụng đợc bảng số
Nêu vấn đề, gq vấn đề, thực hành
D- Tiến trình bài dạy:
3 x
III- Bài mới:
Trang 16GV yêu cầu HS mở bảng III căn bậc hai
để biết về cấu tạo của bảng
GV: Em hãy nêu cấu tạo của bảng?
GV nhấn mạnh cho HS:
+ Qui ớc gọi tên các hàng (cột) theo số
đợc ghi ở cột đầu tiên (hàng đầu tiên)
của mỗi trang
GV treo bảng phụ viết VD2:
Hãy tìm giao của hàng 39 và cột 1
Tại giao của hàng 39 và cột 8 hiệu
2 Cách dùng bảng:
a Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100
ví dụ 1: Tìm 1 , 68 8
1,6 1,296
39 ≈ 6,253+0,006=6,259
736 ,
9 ≈3,120
48 ,
36 ≈6,040
11 ,
≈ 10.3,143 ≈ 31,14
c Tìm căn bậc hai của số không âm và nhỏ hơn 1
ví dụ 4: SGK 180,00168 = 16,8 : 10000 ≈4,099 : 100 ≈0,04099Chú ý: SGK
?3:
6311 , 0 3982 ,
1-e; 2-a3-g; 4-b5-c; 6-dBài 41:
19 , 30 9 ,
911 ≈ ; 91190 ≈ 301 , 9
Trang 17GV yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời
3019 , 0 09119 ,
03019 , 0 0009119 ,
C- Ph ơng pháp giảng dạy : Nêu vấn đề, gq vấn đề
III- Bài mới :
GV yêu cầu HS làm ?1 1 Đ a thừa số ra ngoài dấu căn
Trang 18GV: ứng dụng của phép đa thừa số ra
ngoài dấu căn là rút gọn biểu thức
GV giới thiệu : Phép đa thừa số ra ngoài
dấu căn có phép biến đổi ngợc là phép đa
thừa số vào trong dấu căn
GV ghi CTTQ ra bảng
GV viết ví dụ 4 ra bảng phụ Yêu cầu HS
tự nghiên cứu lời giải SGK 26
(chỉ đa các thừa số dơng vào dấu căn khi
đã nâng lên luỹ thừa bậc hai)
GV: Đa thừa số vào trong dấu căn ( hoặc
ra ngoài dấu căn) có tác dụng :
b a b a b
5 20 5 3
= + +
Trang 19- Học sinh đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai:
đa thừa số vào trong và ra ngoài dấu căn
- Kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
Nêu qui tắc đa thừa số ra ngoài dấu căn?
HS2: Nêu qui tắc đa thừa số vào trong dấu căn?
Chữa bài tập 44 (SGK 27)
III- Bài mới:
GV yêu cầu HS làm bài tập 45 SGK 27
GV gọi HS lên bảng trình bày, HS làm bài
Vì 27 > 12 Vì 49 > 45
=> 27 > 12 => 49 > 45Hay 3 3> 12 Hay 7 > 3 5
Trang 20Hãy biến đổi về các căn thức đồng dạng rồi
thu gọn
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
Nêu yêu cầu của nhóm
- Nếu trong ( ) mà thu gọn đợc ta
thu gọn trớc rồi sau đó mới thực
Bài 59 ( SBT- 12)
a, ( 2 3 + 5 ) 3 - 60 = 6 + 15 - 2 15
= 6 - 15
c, ( 28 - 12 - 7 ) 7 + 2 21 = ( 2 7 - 2 3 - 7 ) 7 + 2 21 = 7 -2 21 + 2 21 = 7
Trang 21- HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
- Yêu thích bộ môn
B-Chuẩn bị:
GV: Bảng phụHS: Đồ dùng học tập, kt
C- Ph ơng pháp giảng dạy: Gợi mở, vấn đáp
D- Tiến trình dạy học:
I- ổ n định tổ chức:
9B:………; 9C:………
II- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Chữa bài tập 61 (a,c SBT-12)
Mẫu là bao nhiêu?
GV hớng dẫn: Nhân tử và mẫu của biểu
thức lấy căn )
3
2 ( với 3 → khai phơng mẫu
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn:a)
3
6 3
6 3
3 2 3
a 5
=
b 7
a 35 )
b 7 (
b 7 a 5
2 =
TQ:
A, B là 2 biểu thức A.B≥0; B≠0
Trang 22và đa ra ngoài dấu căn
? Làm thế nào để khử mẫu (7b) của biểu
thức lấy căn
GV gọi 1 HS lên bảng trình bày?
GV: Qua các VD trên → nêu rõ cách làm
để khử mẫu của biểu thức lấy căn?
GV yêu cầu 3 HS làm ?1
GV đa ví dụ 2 Trục căn thức ở mẫu và lời
giải viết ra bảng phụ
GV yêu cầu HS tự đọc lời giải?
GV giải thích cho HS từng câu của VD
GV: Hãy cho biết biểu thức liên hợp của
B A
Các kết quả sau đúng hay sai?
Câu Trục căn thức ở mẫu Đ
1
2
5 5
5
2 2
2 + = +
1 3
5 4 5
5 3 125
a 2
a 6 a
4
a 2 3 a
2a = 2a(1+ a )
1- a 1- a ( a ≥ 0, a ≠ 1)
C,
2
) 5 7 ( 4 5
7
) 5 7 ( 4 5 7
−
−
= +
= 2( 7 − 5 )
b a
b a a
−
+
4
) 2
( 6
( Với a> b>0)
*Lời giải:
Trang 231 p 4
) 1 p 2 ( p 1 p
y x y x y x
- HS có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi
- GD cho HS thái độ học tập nghiêm túc, tính chính xác,t duy logíc
B-Chuẩn bị:
GV: Bảng phụHS: Đồ dùng học tập
C- Ph ơng pháp giảng dạy : Thầy tổ chức - trò hoạt động
D- Tiến trình dạy học:
I- ổ n định tổ chức:
9B: ; 9C: ………
II- Kiểm tra :
HS1:Chữa bài tập 68 b,d (SBT 13); Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
HS2: Chữa bài tập 69 a, c (SBT 13)Trục căn thức ở mẫu:
III- Bài mới:
GV:- Với bài này sd kiến thức nàođể rút
d, a + ab = (a + ab)( a - b)
a + b ( a + b)( a - b) = a(với a≠b)
Trang 24GV: Hãy nhân mỗi biểu thức với biểu
thức liên hợp của nó rồi biểu thị biểu
thức đã cho dới dạng khác?
GV: Số nào lớn hơn ?
Bài 57( SGK)/30
9 x
Vận dụng cách làm của câu a để làm?
GV giới thiệu bài 55(sgk)/30
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
2004 2005
1 2004
1 2004
a) 2x+ 3 = 1 + 2
<= > 2x +3 = (1 + 2)2 2x + 3 = 3 +2 2
<= > x = 2c) 3x− 2 = 2 - 3; Vì 2 - 3> 0
=> 3x -2 = (2 - 3)2 <= > 3x -2 = 9 - 4 3
<= > x = 3 -
3
3 4
Dạng 4: Phân tích thành nhân tử
Bài 55( SGK)/ 30.Phân tích thành nhân tử
HS hoạt động nhóma) ab + b a+ a +1 = b a( a+1)+( a
+1)
= ( a+1)( b a +1)b) x3 - y3 + x2y− xy2
Trang 25Sau khoảng 3 phút gv gọi đại diện mmột
- Học sinh biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai để giải các bài toán liên quan
- GD cho HS yêu thích bộ môn, tính cẩn thận
B-Chuẩn bị:
GV: - Bảng phụHS: - Ôn tập các phép biến đổi căn bậc hai;
C- Ph ơng pháp giảng dạy : Nêu vấn đề, gợi mở, gq vấn đề
D- Tiến trình dạy học:
I- ổ n định tổ chức : 9a:
II- Kiểm tra bài cũ:
HS 1: Điền vào chỗ để hoàn thành công thức:
4 A 2 B với B A B B≥0
5
AB B
A
= với A.B và B ABB AB≥0, B≠0
HS 2: Bài tập 70 SBT 14:Rút gọn:
5 5
5 5 5 5
5 5
+
− +
− +
III- Bài mới:
Trên cơ sở các phép biến đổi CTBH, ta phối hợp để rút gọn các biểu thức chứa CTBH
Rút gọn biểu thức là biến đổi các biểu thức
về các căn thức đồng dạng rồi thực hiện
các phép tính
*.Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai:
VD1: Rút gọn:
Trang 26- Viết ví dụ 1 ra bảng phụ:
- GV yêu cầu HS đọc VD1: 2'
? Ban đầu, ta cần thực hiện phép biến đổi
nào?
GV cho HS làm ?1
GV yêu cầu HS làm BT 58 (a,b);59a,b
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
(Đề bài và lời giải đa lên bảng phụ)
GV yêu cầu HS nêu thứ tự thực hiện phép
a) = 5+ 5+ 5= 3 5b) = 1 2 + 3 2 + 5 2 = 9 2
Bài 59a)=5 a -4b.5a a+5a.4b a-2.3 a=- a
b) = 5a.8b ab- 3.2 3ab ab+2ab.3
+ = (a b)( a b )
) 3 x (
) 3 x )(
3 x (
−
= +
− +
Trang 27Y/c HS dới lớp làm vào vở.
GV lu ý cho HS phải tìm ĐKXĐ cho biểu
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn bậc hai, chú ý tìm điều
kiện xác định của căn thức, của biểu thức
- Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu thức với 1
hằng số, tìm x và các bài toán liên quan
- GD cho HS ý thức học tập, yêu thích bộ môn
B- Ph ơng tiện thực hiện:
GV: - Bảng phụHS: - Ôn tập các phép biến đổi căn bậc hai;
C- Ph ơng pháp giảng dạy: luyện giải bài tập
III- Bài mới:
GV HD:Hãy khử mẫu của biểu thức lấy căn
b +
b)
81
484.2
1
2 2
mx mx m x
m x
2
1
1 1
a
a a
=1 với a≥0 và a≠ 1BĐVT:
Trang 281 (
a
a a a
+
−
+ +
1 (
1
a a
) 1 (
VT =
2 2
a b
a b
a b b
+ vì a + b > 0
= VPVậy đẳng thức đợc c/m
Dạng 3: So sánh
Bài 65 (SGK)/34M=
1 2
1 :
1
1 1
a a
1 :
1
1 ) 1 (
a a
=
1
) 1 ( ) 1 (
Ta có M-1 =
a
a− 1 -1 =
a a
Trang 29Ngày soạn:
A- m ục tiêu:
- Học sinh biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai để giải các bài toán liên quan
- GD cho HS yêu thích bộ môn, tính cẩn thận
B- Ph ơng tiện thực hiện :
GV: - Bảng phụHS: - Ôn tập các phép biến đổi căn bậc hai;
C- Ph ơng pháp giảng dạy : Nêu vấn đề, gợi mở, gq vấn đề
D- Tiến trình dạy học:
I- ổ n định tổ chức : 9a:
II Kiểm tra bài cũ: Cùng bài mới
III Bài mới
- Nửa lớp làm câu a và câu b
- Nửa lớp làm câu a và câu c
GV đi kiểm tra các nhóm hoạt động nhận xét,
a ≠ 4
⇔ a - 2 = -3 a
⇔ 4 a = 2
Trang 303 a
− > 0 ⇔ a - 2 > 0
⇔ a > 2 ⇔ a > 4 ( TM§K)
Trang 31- Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba
- HS đợc giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi
B- Ph ơng tiện thực hiện:
GV: - Bảng phụ, MTBT, bảng số với 4 chữ sốthập phân
HS: - Ôn tập các phép biến đổi căn bậc hai;
- Máy tính bỏ túi , bảng số với 4 chữ số thập phân
II- Kiểm tra bài cũ:
1) Nêu định nghĩa căn bậc hai của 1 số a không âmVới a>0; a = 0 mỗi số có mấy căn bậc hai;
2) Bài tập 84a SBT
III- Bài mới:
GV yêu cầu 1 HS đọc bài toán SGK và tóm
? Theo định nghĩa đó, hãy tìm căn bậc ba
của 8, của 0, của -1, của -125
GV: với a > 0, a = 0, a < 0, mỗi số a có bao
Gọi cạnh của hình lập phơng x(dm), đk: x>0, thì thể tích của hình lập phơng tính theo công thức: V= x3
Theo đề bài ta có: x3=64
→ x=4 (vì 43= 64) (TMĐK)Vậyđộ dài của thùng hình lập phơng là 4 dm
Trang 32GV viết đề bài ra bảng phụ
Điền vào dấu để hoàn thành các công
c, Với b≠0: 3 33
b
ab
Trang 33A- m ục tiêu:
- HS nắm đợc các kiến thức cơ bản về căn bậc ba một cách có hệ thống
- Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán để làm các bài tập về căn bậc ba
- GD cho HS tính cẩn thận, t duy logíc
II- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu định nghĩa căn bậc ba của một số và các t/c? Làm bài 67 SGK / 36
HS2 : Làm bài 69 sgk/36?
III- Bài mới:
GV giới thiêu bài 89 (SBT/17)
Để tìm x ta dựa vào kiến thức nào?
Trang 34GV giới thiệu bài 94SBT :
Cminh : x3 + y3 +z3 -3xyz =
2
1
(x+y+z)[( y)2 +(y-z)2+(z-x)2]
x-Ta dựa vào KT nào để CM và biến đổi vế
= (x+y)3 + z3 – 3x2y – 3xy2 -3xyz
= (x+y+z) ( x2 + y2 +z2 +2xy- xz – yz) -3xy(x+y+z)
=( x+y+z)( x2 + y2 +z2 -xy- xz – yz)
x 3 + 3 + 3 ≥ xyz
b)Đặt x = 3 a; y=3 b ; z =3 c
ta thấy a,b,c không âm nên x, y, z không âmDựa vào kết quả phần a ta có:
3 3 3 3 3 3 3
3
)()()(
a c
b a
≥+
c b a
≥ + +
*Bài tập nâng cao: Tínha) 3 8 5 − 16 3 8 5 + 16
= 3 ( 8 5 − 16 )( 8 5 + 16 ).= 3 320 − 256
=3 64 = 4b) x = 3 5 + 2 13 + 3 5 − 2 13
x3 = (3 5 + 2 13 + 3 5 − 2 13)3 = (3 5 + 2 13)3+33 5 + 2 13.3 5 − 2 13(3 5 + 2 13+3 5 − 2 13)+(3 5 − 2 13 )3
Trang 35GV: - Bảng phụ, máy tính bỏ túi.
III- Bài mới:
Nêu ĐK để x là CBHSH của số a không âm? Cho
Phát biểu và chứng minh định lý về mối quan hệ
giữa phép chia và phép khai phơng?
GV gợi ý nên đa các số vào 1 căn thức, rút gọn rồi
VD: 3 = 9 vì 3 ≥ 0 và 32 = 9
2 a2 = a với ∀a
4 Với a, b≥0a.b = a b
5 Với a ≥ 0; b > 0
b
a b
a ( 8 3 2 − + 10) 2 − 5 = 16 - 3 4+ 20- 5
Trang 36Gäi 2 HS lªn b¶ng thùc hiÖn
ë biÓu thøc nµy ta thùc hiÖn nh thÕ nµo?
Bµi 73 (SGK 40): Rót gän råi tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu
thøc sau:
a) A = − 9 a − 9 + 12 a + 4 a 2 t¹i a=-9
2 m
Víi a = - 9 ta cã
A = 3 − ( − 9 ) − 3 + 2 ( − 9 ) = 3.3-15
= - 6VËy víi a = - 9 th× biÓu thøc A cã gi¸ trÞ b»ng - 6b) ®k: m≠2
2 m
m 3
−
−
NÕu m > 2 → m-2 > 0 → m − 2 = m-2
B =1+3mNÕu m < 2 → m-2 < 0 → m − 2 =-(m-2)
B = 1-3mVíi m = 1,5 <2Gi¸ trÞ biÓu thøc
B = 1 - 3 1,5 = -3,5
D¹ng 2: Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö
Bµi 72 SGKa) ( x − 1)(y x + 1)b) ( a + b)( x − y)c) ( a + b)(1+ a − b)d) ( x + 4)(3- x )
D¹ng 3: T×m x:
Bµi 74 SGK 40a) 2 x − 1 = 3 2x-1 = 3 x=2
⇔ ⇔ 2x-1 = -3 x=-1VËy x1=2; x2=-1
b) ®k: x≥0
⇔ 15 x 3
3
⇔ 15 x 3
x=2,4 tho¶ m·n ®kVËy x=2,4
Trang 37GV: Hãy viết các công thức biến đổi đơn giản
Các công thức biến đổi căn thức 1) A2 = A
2) AB = A B (Với A ≥0 , B ≥ 0 ) 3)
A B = - A2B (Với A < 0 , B ≥ 0 )6)
B
A
= B1 AB (Với AB ≥ 0 , B ≠ 0 ) 7)
B A
C
± = 2
) (
B A
B A C
−
± (Với A ≥ 0 , A ≥ B2 )
Trang 38Bài 76(SGK)/41Cho biểu thức:
1 x 3 x
1 x 3 : x 9
9 x x
3 x
C
± = A B
B A C
−
) ( m
(Với A≥ 0 , B ≥ 0 , A≠ B )
2
2 b
b b
b
b b
b, Với ĐK x>0 và x ≠9Thì C<-1 <= >
) 2 x ( 2
x 3
+
−
<-1 <=>
) 2 x ( 2
x 4
+
−
<0 có 2 ( x + 2 )>0 ∀x∈đk xác
định
=> 4- x <0 <=> x >4<=> x>16 thoả mãn điều kiện
Bài tập
a) x≥0b) A =1/5 ↔ x=16 thoả mãn điều kiện xác địnhc)
1 x
4 1 1 x
4 1 x 1 x
3 x A
+
−
= +
− +
= +
−
=
Ta có: x ≥ 0 ∀x ≥ 0=> x +1 ≥ 1 =>
4 1 x
4 1
1 x
Trang 39Cho HS trả lời miệng câu a.
Gọi HS lên bảng thực hiện câu b
GVHDHS câu b và c trên bảng phụ
4 1 1 x
1 x
4
+ ∈ Z Với x∈ Z =>
1 x
4
+ ∈ Z và x ≥ 0 <=> x + 1 ∈ Z
- Kiểm tra đánh giá việc nắm đợc kiến thức của chơng I
- Đánh giá kỹ năng trình bày bài tập của HS
- Cẩn thận, chính xác khi làm bài
B- Ph ơng tiện thực hiện:
GV: - Đề bài + đáp án HS: - Kiến thức chơng, đồ dùng học tập
C- Ph ơng pháp giảng dạy: Kiểm tra viết
D- Tiến trình dạy học:
I-
ổ n định tổ chức:
9A:
II- Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới
5 3 5 3
5 3
−
+ + +
Trang 40a Tìm điều kiện của x để P xác định; b.Rút gọn P.
b Tìm các giá tri của x để P > 0; d.Tính giá trị của P tại x = 3 - 2
2 Câu 5:(1đ) Cho Q = 1
x - 2 x + 3Tìm giá tri lớn nhất của Q Giá trị đó đạt đợc khi x bằng bao nhiêu
5 3 5 3
5 3
−
+ + +
5 3
2 5 3
2
−
+ +
= 2
2
5 3 5
3 − + + = 6
10,5
Vậy x 1
x
− > 0 <=> x – 1 > 0 <=> x > 1 (TMĐK)