iáo án soạn theo 5 hoạt động soạn theo năng lực phẩm chất của học sinh giáo án soạn theo 5 hoạt động soạn theo năng lực phẩm chất của học sinh
Trang 11 Kiến thức: Học sinh được củng cố lại các kiến thức cơ bản về tính chất của hàm số
y = ax2 và hai nhận xét sau khi học xong hai tính chất để vận dụng vào giải bài tập và để chuẩn bị
vẽ đồ thị hàm số y = ax2 ở tiết sau
2 Kỹ năng: Học sinh biết cách tính giá trị của hàm số khi biết giá trị cho trước của biến số và
ngược lại
3 Thái độ: Học sinh được luyện tập nhiều bài toán thực tế để thấy rõ toán học bắt nguồn từ thực tế
cuộc sống và quay lại phục vụ thực tế
4 Năng lực phẩm chất cần HS đạt được:
- Năng lực chung: Năng lực tự học; năng lực hợp tác; năng lực tính toán; năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo; năng lực giao tiếp
- Năng lực chuyên biệt: Tư duy và suy luận; giao tiếp; kĩ thuật và các phép toán
- Trách nhiệm, tự chủ, tự tin
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- GV: Bảng phụ ghi các bài tập; Thước thẳng
- HS : Máy tính bỏ túi, bảng phụ nhóm, Thước thẳng
C PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC:
- Phương pháp giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm Kü thuËt chia nhãm, kü thuËt giaonhiÖm vô, kü thuËt tr×nh bµy mét phót
D KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: (1phút)
I Hoạt động khởi động:
Phương pháp, kĩ thuật: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp
Năng lực: Tự học, giao tiếp
Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,
Hình thức: hđ cá nhân
Dự kiến thời gian: 4 ph
2 Kiểm tra bài cũ: ( 4’)
Học sinh1: Nêu tính chất của hàm số y = ax2 ( a0)
Chữa bài tập 2 tr 31 sgk
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
GV: Nhận xét bổ sung và cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
II Hoạt động hình thành kiến thức:
Hoạt động 1: Chữa Bài tập 3 SGK (13’)
Trang 2m
s =25 m/s.Vậy thuyền không thể đi được trong gió bão với vận tốc 90 km/h
Hoạt động 2: Luyện tập (22’)
GV: Đưa bảng phụ có ghi bài tập bổ sung 1
- Cho hàm số y = 3x2,điền các giá trị của y tương
ứng vào bảng sau
Gọi một học sinh lên bảng điền vào bảng kẻ sẵn
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
GV: Hỏi thêm HS:Xác định toạ độ điểmA, B, C,
B’, A’, C’ từ bảng giá trị trên trên mặt phẳng tọa
độ?
Gọi một học sinh lên bảng làm tiếp?
GV: Vẽ sẵn hệ toạ độ Oxy trên bảng có lưới ô
GV: Kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện một nhóm báo cáo kết quả
Học sinh nhóm khác nhận xét kết quả của bạn
=> k > -1/2b/ Hàm số NB khi x >0 khi và chỉ khi a < 0
= > k < -1/2c/ H/số có giá trị = -9 khi x = 3 ,tức là - 9 = (2k + 1).32.Vậy k = -1
d/ H/số có giá trị lớn nhất là 0 khi và chỉ khi
a < 0,tức là k < -1/2
y12
B
8
A A’
Trang 3Đại số 9
Gọi một học sinh đọc đề bài
? Đề bài cho ta biết điều gì?
? Còn đại lượng nào thay đổi?
? Đại lượng nào cần tìm ?
Gọi một học sinh lên bảng làm
Học sinh khác đứng tại chỗ nhận xét kết quả của
III Hoạt động luyện tập: (2 phút)
- Nếu cho hàm số y = f(x) = ax2 (a0) có thể tính được f(1); f(2) và ngược lại nếu cho f(x) ta tínhđược giá trị của x tương ứng
IV Hoạt động vận dụng:
V Hoạt động tìm tòi mở rộng: (3 phút)
- Ôn lại tính chất của hàm số y = ax2 (a0) và các nhận xét về hàm số y = ax2 (a0) khi a > 0 và
a < 0 Ôn lại khái niệm đồ thị hàm số y = f(x)
Trang 4- Năng lực chung: Năng lực tự học; năng lực hợp tác; năng lực tính toán; năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo; năng lực giao tiếp
- Năng lực chuyên biệt: Tư duy và suy luận; giao tiếp; kĩ thuật và các phép toán
- Trách nhiệm, tự chủ, tự tin
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- GV: Bảng phụ ghi các bài tập; Thước thẳng, com pa
- HS : Máy tính bỏ túi, bảng phụ nhóm, Thước thẳng Ôn lại kiến thức “Đồ thị hàm số y = f(x)”,
cách xác định một điểm của đồ thị
C PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC:
- Phương pháp giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm Kü thuËt chia nhãm, kü thuËt giaonhiÖm vô, kü thuËt tr×nh bµy mét phót
D KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I Hoạt động khởi động:
Phương pháp, kĩ thuật: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp
Năng lực: Tự học, giao tiếp
Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,
Hình thức: hđ cá nhân
Dự kiến thời gian: 7 ph
1 Ổn định lớp: (1phút)
2 Kiểm tra bài cũ: ( 6’)
HS1: Hãy nêu tính chất của hàm số y = ax2 (a 0)
Điền vào những ô trống các giá trị tương ứng của y trong bảng sau:
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
GV: Nhận xét bổ sung và cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
II Hoạt động hình thành kiến thức:
Trang 5Đại số 9
số y = ax2 ( a 0) có dạng như thế nào? ta
cùng xét ví dụ1:
GV: Ghi bảng ví dụ 1 lên trên phần bảng
kiểm tra bài cũ
GV: Lấy các điểm: A(-3; 18); B(-2; 8); C(
GV: Đưa bảng phụ có ghi bài tập ?1 tr sgk:
GV: Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm làm
C(-1;2) C’(1;2)O(0;0)
?1
HS làm ?1 theo nhómĐại diện các nhóm báo cáo kết quả-Đồ thị của hàm số y = 2x2 nằm phía trên trục hoành
-A và A’ đối xứng nhau qua Oy
B và B’ đối xứng nhau qua Oy
C và C’ đối xứng nhau qua Oy-Điểm O là điểm thấp nhất của đồ thị
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
GV: Yêu cầu học sinh vẽ vào vở
GV: Đưa bảng phụ có ghi bài tập ?2 tr sgk:
GV: Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm làm
Gọi một học sinh đọc nội dung nhận xét
GV: Cho học sinh làm ?3 theo nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
?Nếu không yêu cầu tính tung độ của điểm
M M’
2
1
Trang 6- Học bài và làm bài tập: 4, 5; 6 trong sgk tr 36, 37 , 38
- Hướng dẫn Bài 5(d) sgk : Hàm số y = x2 0 với mọi giá trị của x ymin = 0 x = 0
4 Năng lực phẩm chất cần HS đạt được:
- Năng lực chung: Năng lực tự học; năng lực hợp tác; năng lực tính toán; năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo; năng lực giao tiếp
- Năng lực chuyên biệt: Tư duy và suy luận; giao tiếp; kĩ thuật và các phép toán
- Trách nhiệm, tự chủ, tự tin
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- GV: Bảng phụ ghi các bài tập; Thước thẳng
- HS : Máy tính bỏ túi, bảng phụ nhóm, Thước thẳng.Giấy ô li
C PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC:
- Phương pháp giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm Kü thuËt chia nhãm, kü thuËt giaonhiÖm vô, kü thuËt tr×nh bµy mét phót
D KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: (1phút)
I Hoạt động khởi động:
Phương pháp, kĩ thuật: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp
Năng lực: Tự học, giao tiếp
Trang 7Đại số 9
Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,
Hình thức: hđ cá nhân
Dự kiến thời gian: 7 ph
2 Kiểm tra bài cũ: ( 7’)
HS1: ? Hãy nêu nhận xét đồ thị hàm số y = ax2 ( a0), vẽ đồ thị hàm số y = x2
HS2: Chữa Bài tập 4 SGK /36
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
GV: Nhận xét bổ sung và cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
II Hoạt động hình thành kiến thức:
Phương pháp, kĩ thuật: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp
Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác, giao tiếp
Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,
Hình thức: hđ cá nhân, hđ cặp đôi.
Dự kiến thời gian: 32 ph.
Hoạt động 1: Chữa bài tập 7 SGK (17’)
GV: Đưa bảng phụ có ghi bài tập 7, sgk:
Trên mặt phẳng toạ độ có một điểm M
f/ Qua đồ thị hàm số trên hãy cho biết
khi x tăng từ (-2) đến 4 thì giá trị nhỏ
nhất và giá trị lớn nhất của hàm số là
bao nhiêu?
GV: Yêu cầu học sinh họat động nhóm
làm các câu a, b, c :
GV: Kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Gọi học sinh nhận xét bài làm của các
nhóm
Bài tập7 SGK:
a/ Ta có M(2; 1) thuộc đồ thị hàm số
x = 2; y = 1 thoả mãn công thức hàm số y = ax2Thay x = 2; y = 1ta có
1 = a 22 a =
4 1
4
1
x2 = 4
1 42 = 4 = y
Vậy A(4 ; 4) thuộc đồ thị hàm số y =
Điểm M’ đối xứng với M qua trục tung
Điểm A’ đối xứng với A qua trục tung
y
AA’
M M’
4
1
Trang 8? Muốn tìm tung độ của điểm thuộc
Parabol có hoành độ x = -3 như thế
f/ Khi x tăng từ (-2) đến 4 thì giá trị nhỏ nhất là y =
0 khi x = 0 và giá trị lớn nhất của y = 4 khi x = 4
Hoạt động 2: Chữa bài tập 9 SGK (15’) Bài tập 9(sgk/39)
GV: Đưa bảng phụ có ghi bài tập 9 tr 39
GV: Hướng dẫn học sinh làm bài:
? Lập bảng một vài giá trị của hàm số
y
AA’
63B
Trang 9Đại số 9
III Hoạt động luyện tập: (3 phút)
Năng lực: Tự học, giao tiếp
Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,
Hình thức: hđ cá nhân
Dự kiến thời gian: 3 ph
*Nêu các bước vẽ Parabol, cách tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng và Parabol
Dự kiến thời gian: 2 ph
- Học bài và làm bài tập: 8; 10 trong sgk tr 38, 39
Trang 10- Năng lực chung: Năng lực tự học; năng lực hợp tác; năng lực tính toán; năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo; năng lực giao tiếp
- Năng lực chuyên biệt: Tư duy và suy luận; giao tiếp; kĩ thuật và các phép toán
- Trách nhiệm, tự chủ, tự tin
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- GV: Bảng phụ ghi các bài tập; Thước thẳng
- HS : Máy tính bỏ túi, bảng phụ nhóm, Thước thẳng
C PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC:
- Phương pháp giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm Kü thuËt chia nhãm, kü thuËt giaonhiÖm vô, kü thuËt tr×nh bµy mét phót
D KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: (1phút)
I Hoạt động khởi động:
Phương pháp, kĩ thuật: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp
Năng lực: Tự học, giao tiếp
Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,
Hình thức: hđ cá nhân
Dự kiến thời gian: 3 ph
2 Kiểm tra bài cũ:
Kết hợp trong bài
3 Giới thiệu bài mới:
II Hoạt động hình thành kiến thức:
Phương pháp, kĩ thuật: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp
Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác, giao tiếp
Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,
Hình thức: hđ cá nhân, hđ cặp đôi.
Dự kiến thời gian: 39 ph.
Hoạt động 1: Bài toán mở đầu (6’) Phương pháp, kĩ thuật: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp
Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác, giao tiếp
Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,
Hình thức: hđ cá nhân, hđ cặp đôi.
Gọi một học sinh đọc đề bài
? Giải bài toán trên bằng cách lập phương
trình Trước hết ta thực hiện bước 1: lập
Trang 11Đại số 9
? Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn?
GV: Nhận xét bổ sung
? Hãy biến đổi để đơn giản phương trình trên?
GV: Ghi sang bảng chính và giới thiệu đây là
một phương trình bậc hai một ẩn
Vậy dạng tổng quát của phương trình bậc hai
một ẩn là gì phần 2
Hoạt động 2: Định nghĩa (8’) Phương pháp, kĩ thuật: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp
Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác, giao tiếp
? Phương trình sau có phải là phương trình bậc
hai không? tại sao?
GV: Phương trình ý a có các hệ số a, b, c
đồng thời 0 là phương trình bậc hai đủ, các
phương trình ở ý b, c, d gọi là phương trình
bậc hai khuyết
GV: Đưa bảng phụ có ghi bài tập ?1 tr 41 sgk:
và yêu cầu học sinh thực hiện
Gọi 5 học sinh đứng tại chỗ lần lượt trả lời 5
câu
GV: Ta đã biết dạng tổng quát của phương
trình bậc hai, làm thế nào để giải được phương
*Ví dụ:
a/ x2 - 2x + 3 = 0 ( a= 1, b = -2, c = 3)b/ -3 x2 + 5x = 0 ( a= -3, b = 5 , c = 0)c/ 4 x2 - 9 = 0
( a= 4, b = 0, c = -9)d/ 3 x2 = 0
Ví dụ 1: Giải phương trình:
3x2 – 6x = 0
Trang 12GV: Đưa bảng phụ có ghi bài tập ?2 tr 41 sgk:
GV: Yêu cầu học sinh họat động nhóm :
GV: Kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Học sinh nhóm khác nhận xét kết quả của
GV: Yêu cầu học sinh họat động nhóm : nửa
lớp làm bài ?3; nửa lớp làm bài tập bổ sung
GV: Kiểm tra hoạt động của các nhóm
? Qua kết quả của hai bài tập này em có nhận
xét gì về nghiệm của phương trình bậc hai khi
GV: Như vậy ta đã biết cách giải phương trình
vế trái là bình phương của một biểu thức Các
em hãy suy nghĩ để giải phương trình sau
x2 – 4 x + 4 =
27
Vậy phương trình có hai nghiệm là x1 = 0 và x2 =2
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
HS họat động nhóm làm bài tập ?2
Ví dụ 2: Giải phương trình
x2 – 3 = 0 x2 = 3 x = 3Vậy phương trình có hai nghiệm là x1 = 3
và x2 = 3
? 3 Giải phương trình: x2 + 5 = 0
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
Trang 13Đại số 9
HS: Viết vế trái về bình phương của hiệu x – 2
đưa về phương trình ? 4
? 6
? Căn cứ vào cách giải các phương trình trên
các em hãy tìm cách giải phương trình
2x2 – 8 x + 1 = 0
GV: Nhận xét bổ sung
- GV cho HS làm ví dụ 3
GV: Phương trình 2x2 – 8x + 1 = 0 Khi giải
phương trình bậc hai đủ ta làm thế nào?
HS họat động nhóm : nửa lớp làm bài ?3; nửa
lớp làm bài tập bổ sung
GV: Ngoài cách giải này ta còn có cách giải
khác không, các bài học tiếp theo giúp các em
trả lời câu hỏi đó
HS: thực hiện ? 6 ? 7Học sinh lên bảng trình bày
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
Ví dụ 3: Giải phương trình
2x2 – 8x + 1 = 0 2x2 – 8 x = - 1 x2 – 4 x = -
2 1
BTBS: (*) x - 2 = 27 x - 2 =
III Hoạt động luyện tập: (2 phút)
Năng lực: Tự học, giao tiếp
Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,
Hình thức: hđ cá nhân
Dự kiến thời gian: 2 ph
? Thế nào là phương trình bậc hai một ẩn?
? Em có nhận xét gì về số nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn
IV Hoạt động vận dụng:
V Hoạt động tìm tòi mở rộng: (1 phút)
Trang 14Đại số 9
Năng lực: Tự học, giao tiếp
Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,
Hình thức: hđ cá nhân
Dự kiến thời gian: 1 ph
- Học bài và làm bài tập: 11; 12; 13; 14 trong sgk tr 42, 43
Trang 15- Giải thành thạo các phương trình thuộc hai dạng đặc biệt khuyết b: ax2 + c = 0 và khuyết c: ax2 +
bx = 0 Biết và hiểu cách biến đổi một số phương trình có dạng tổng quát ax2 + bx + c = 0 (a0) đểđược một phương trình có vế trái là bình phương một biểu thức, vế phải là hằng số
3 Thái độ:
- Đam mê, yêu thích môn học
4 Năng lực phẩm chất cần HS đạt được:
- Năng lực chung: Năng lực tự học; năng lực hợp tác; năng lực tính toán; năng lực giải quyết vấn đề
và sáng tạo; năng lực giao tiếp
- Năng lực chuyên biệt: Tư duy và suy luận; giao tiếp; kĩ thuật và các phép toán
- Trách nhiệm, tự chủ, tự tin
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
- GV: Bảng phụ ghi các bài tập; Thước thẳng
- HS : Máy tính bỏ túi, bảng phụ nhóm, Thước thẳng
C PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC:
- Phương pháp giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm Kü thuËt chia nhãm, kü thuËt giaonhiÖm vô, kü thuËt tr×nh bµy mét phót
D KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: (1phút)
I Hoạt động khởi động:
Phương pháp, kĩ thuật: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp
Năng lực: Tự học, giao tiếp
Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,
Hình thức: hđ cá nhân
Dự kiến thời gian: 7 ph
2 Kiểm tra bài cũ: ( 6’)
HS1: Hãy định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn số và cho một ví dụ về phương trình bậc hai mộtẩn? Xác định rõ hệ số a, b, c của phương trình
HS 2: Chữa bài tập 12 b, d sgk tr 42
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
GV: Nhận xét bổ sung và cho điểm
3 Giới thiệu bài mới:
II Hoạt động hình thành kiến thức:
Phương pháp, kĩ thuật: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp
Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác, giao tiếp
Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,
Hình thức: hđ cá nhân, hđ cặp đôi.
Dự kiến thời gian: 35 ph.
Hoạt động 1: Chữa bài tập (35’)
Trang 16GV: Kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
GV: Nhận xét kết quả của một số nhóm
GV: Đưa bảng phụ có ghi bài tập 17 (c, d) tr
40 SBT:
Gọi một học sinh lên bảng làm ý c
Học sinh dưới lớp làm vào nháp
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
x1 = 0 và x2 = 3 2c/ 3,4x2 + 8,2 x = 0
x1 = 0 và x2 = -
17 41
Bài số 17 (c, d) (SBT/40).
a Giải phương trình (2x- 2)2 – 8 = 0 (2x- 2)2 = 8 (2x- 2)2 = (2 2)2 2x- 2 = 2 2
2x- 2 = 2 2 hoặc 2x- 2 = - 2 2
2x = 3 2 hoặc 2x = - 2
Trang 17Đại số 9
Gọi một học sinh lên bảng làm ý d
Học sinh dưới lớp làm vào nháp
Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn
GV: Yêu cầu học sinh họat động nhóm : nửa
lớp làm bài a; nửa lớp làm bài tập 18d
GV: Kiểm tra hoạt động của các nhóm
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
GV: Nhận xét kết quả của một số nhóm
GV: Đưa bảng phụ có ghi bài tập :
Giải phương trình x2 – 12x + 36 = 0
Gọi học sinh đứng tại chỗ thực hiện
Qua các bài tập trên em hãy cho biết một
phương trình bậc hai có thể có bao nhiêu
nghiệm?
GV: Khi nào một phương trình có hai
nghiệm, vô nghiệm, có một nghiệm bài học
sau giúp các em trả lời câu hỏi đó
3
1Vậy phương trình có hai nghiệm là:
x1 = 21
x - 3 = 2 x – 3 = 2 hoặc x – 3 = - 2 x = 5 hoặc x = 1
Vậy phương trình có hai nghiệm là x1 = 5 và
x2 = 1 b/ 3x2 – 6x + 5 = 0 x2 – 2x +
3
5 = 0
x2 – 2x = -
3 5
x2 – 2x + 1 = -
3
5 + 1
III Hoạt động luyện tập: (2 phút)
Năng lực: Tự học, giao tiếp
Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,
Hình thức: hđ cá nhân
Trang 18Đại số 9
Dự kiến thời gian: 2 ph
- GV chốt lại các dạng bài tập đã làm, những sai lầm học sinh hay mắc
Dự kiến thời gian: 1 ph
- Hoàn thành các dạng bài tập dã chữa
- Làm tiếp bài tập: 19,20,21 trong sbt/40
- Xem trước bài Công thức nghiệm của phương trình bậc 2