1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 26-30 ds 9

36 75 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 895,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

iáo án soạn theo 5 hoạt động soạn theo năng lực phẩm chất của học sinh giáo án soạn theo 5 hoạt động soạn theo năng lực phẩm chất của học sinh

Trang 1

1 Kiến thức: Học sinh được củng cố lại các kiến thức cơ bản về tính chất của hàm số

y = ax2 và hai nhận xét sau khi học xong hai tính chất để vận dụng vào giải bài tập và để chuẩn bị

vẽ đồ thị hàm số y = ax2 ở tiết sau

2 Kỹ năng: Học sinh biết cách tính giá trị của hàm số khi biết giá trị cho trước của biến số và

ngược lại

3 Thái độ: Học sinh được luyện tập nhiều bài toán thực tế để thấy rõ toán học bắt nguồn từ thực tế

cuộc sống và quay lại phục vụ thực tế

4 Năng lực phẩm chất cần HS đạt được:

- Năng lực chung: Năng lực tự học; năng lực hợp tác; năng lực tính toán; năng lực giải quyết vấn đề

và sáng tạo; năng lực giao tiếp

- Năng lực chuyên biệt: Tư duy và suy luận; giao tiếp; kĩ thuật và các phép toán

- Trách nhiệm, tự chủ, tự tin

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

- GV: Bảng phụ ghi các bài tập; Thước thẳng

- HS : Máy tính bỏ túi, bảng phụ nhóm, Thước thẳng

C PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC:

- Phương pháp giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm Kü thuËt chia nhãm, kü thuËt giaonhiÖm vô, kü thuËt tr×nh bµy mét phót

D KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp: (1phút)

I Hoạt động khởi động:

Phương pháp, kĩ thuật: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp

Năng lực: Tự học, giao tiếp

Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,

Hình thức: hđ cá nhân

Dự kiến thời gian: 4 ph

2 Kiểm tra bài cũ: ( 4’)

Học sinh1: Nêu tính chất của hàm số y = ax2 ( a0)

Chữa bài tập 2 tr 31 sgk

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

GV: Nhận xét bổ sung và cho điểm

3 Giới thiệu bài mới:

II Hoạt động hình thành kiến thức:

Hoạt động 1: Chữa Bài tập 3 SGK (13’)

Trang 2

m

s =25 m/s.Vậy thuyền không thể đi được trong gió bão với vận tốc 90 km/h

Hoạt động 2: Luyện tập (22’)

GV: Đưa bảng phụ có ghi bài tập bổ sung 1

- Cho hàm số y = 3x2,điền các giá trị của y tương

ứng vào bảng sau

Gọi một học sinh lên bảng điền vào bảng kẻ sẵn

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

GV: Hỏi thêm HS:Xác định toạ độ điểmA, B, C,

B’, A’, C’ từ bảng giá trị trên trên mặt phẳng tọa

độ?

Gọi một học sinh lên bảng làm tiếp?

GV: Vẽ sẵn hệ toạ độ Oxy trên bảng có lưới ô

GV: Kiểm tra hoạt động của các nhóm

Đại diện một nhóm báo cáo kết quả

Học sinh nhóm khác nhận xét kết quả của bạn

=> k > -1/2b/ Hàm số NB khi x >0 khi và chỉ khi a < 0

= > k < -1/2c/ H/số có giá trị = -9 khi x = 3 ,tức là - 9 = (2k + 1).32.Vậy k = -1

d/ H/số có giá trị lớn nhất là 0 khi và chỉ khi

a < 0,tức là k < -1/2

y12

B

8

A A’

Trang 3

Đại số 9

Gọi một học sinh đọc đề bài

? Đề bài cho ta biết điều gì?

? Còn đại lượng nào thay đổi?

? Đại lượng nào cần tìm ?

Gọi một học sinh lên bảng làm

Học sinh khác đứng tại chỗ nhận xét kết quả của

III Hoạt động luyện tập: (2 phút)

- Nếu cho hàm số y = f(x) = ax2 (a0) có thể tính được f(1); f(2) và ngược lại nếu cho f(x) ta tínhđược giá trị của x tương ứng

IV Hoạt động vận dụng:

V Hoạt động tìm tòi mở rộng: (3 phút)

- Ôn lại tính chất của hàm số y = ax2 (a0) và các nhận xét về hàm số y = ax2 (a0) khi a > 0 và

a < 0 Ôn lại khái niệm đồ thị hàm số y = f(x)

Trang 4

- Năng lực chung: Năng lực tự học; năng lực hợp tác; năng lực tính toán; năng lực giải quyết vấn đề

và sáng tạo; năng lực giao tiếp

- Năng lực chuyên biệt: Tư duy và suy luận; giao tiếp; kĩ thuật và các phép toán

- Trách nhiệm, tự chủ, tự tin

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

- GV: Bảng phụ ghi các bài tập; Thước thẳng, com pa

- HS : Máy tính bỏ túi, bảng phụ nhóm, Thước thẳng Ôn lại kiến thức “Đồ thị hàm số y = f(x)”,

cách xác định một điểm của đồ thị

C PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC:

- Phương pháp giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm Kü thuËt chia nhãm, kü thuËt giaonhiÖm vô, kü thuËt tr×nh bµy mét phót

D KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I Hoạt động khởi động:

Phương pháp, kĩ thuật: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp

Năng lực: Tự học, giao tiếp

Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,

Hình thức: hđ cá nhân

Dự kiến thời gian: 7 ph

1 Ổn định lớp: (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ: ( 6’)

HS1: Hãy nêu tính chất của hàm số y = ax2 (a 0)

Điền vào những ô trống các giá trị tương ứng của y trong bảng sau:

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

GV: Nhận xét bổ sung và cho điểm

3 Giới thiệu bài mới:

II Hoạt động hình thành kiến thức:

Trang 5

Đại số 9

số y = ax2 ( a 0) có dạng như thế nào? ta

cùng xét ví dụ1:

GV: Ghi bảng ví dụ 1 lên trên phần bảng

kiểm tra bài cũ

GV: Lấy các điểm: A(-3; 18); B(-2; 8); C(

GV: Đưa bảng phụ có ghi bài tập ?1 tr sgk:

GV: Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm làm

C(-1;2) C’(1;2)O(0;0)

?1

HS làm ?1 theo nhómĐại diện các nhóm báo cáo kết quả-Đồ thị của hàm số y = 2x2 nằm phía trên trục hoành

-A và A’ đối xứng nhau qua Oy

B và B’ đối xứng nhau qua Oy

C và C’ đối xứng nhau qua Oy-Điểm O là điểm thấp nhất của đồ thị

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

GV: Yêu cầu học sinh vẽ vào vở

GV: Đưa bảng phụ có ghi bài tập ?2 tr sgk:

GV: Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm làm

Gọi một học sinh đọc nội dung nhận xét

GV: Cho học sinh làm ?3 theo nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

?Nếu không yêu cầu tính tung độ của điểm

M M’

2

1

Trang 6

- Học bài và làm bài tập: 4, 5; 6 trong sgk tr 36, 37 , 38

- Hướng dẫn Bài 5(d) sgk : Hàm số y = x2  0 với mọi giá trị của x  ymin = 0 x = 0

4 Năng lực phẩm chất cần HS đạt được:

- Năng lực chung: Năng lực tự học; năng lực hợp tác; năng lực tính toán; năng lực giải quyết vấn đề

và sáng tạo; năng lực giao tiếp

- Năng lực chuyên biệt: Tư duy và suy luận; giao tiếp; kĩ thuật và các phép toán

- Trách nhiệm, tự chủ, tự tin

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

- GV: Bảng phụ ghi các bài tập; Thước thẳng

- HS : Máy tính bỏ túi, bảng phụ nhóm, Thước thẳng.Giấy ô li

C PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC:

- Phương pháp giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm Kü thuËt chia nhãm, kü thuËt giaonhiÖm vô, kü thuËt tr×nh bµy mét phót

D KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp: (1phút)

I Hoạt động khởi động:

Phương pháp, kĩ thuật: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp

Năng lực: Tự học, giao tiếp

Trang 7

Đại số 9

Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,

Hình thức: hđ cá nhân

Dự kiến thời gian: 7 ph

2 Kiểm tra bài cũ: ( 7’)

HS1: ? Hãy nêu nhận xét đồ thị hàm số y = ax2 ( a0), vẽ đồ thị hàm số y = x2

HS2: Chữa Bài tập 4 SGK /36

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

GV: Nhận xét bổ sung và cho điểm

3 Giới thiệu bài mới:

II Hoạt động hình thành kiến thức:

Phương pháp, kĩ thuật: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp

Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác, giao tiếp

Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,

Hình thức: hđ cá nhân, hđ cặp đôi.

Dự kiến thời gian: 32 ph.

Hoạt động 1: Chữa bài tập 7 SGK (17’)

GV: Đưa bảng phụ có ghi bài tập 7, sgk:

Trên mặt phẳng toạ độ có một điểm M

f/ Qua đồ thị hàm số trên hãy cho biết

khi x tăng từ (-2) đến 4 thì giá trị nhỏ

nhất và giá trị lớn nhất của hàm số là

bao nhiêu?

GV: Yêu cầu học sinh họat động nhóm

làm các câu a, b, c :

GV: Kiểm tra hoạt động của các nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Gọi học sinh nhận xét bài làm của các

nhóm

Bài tập7 SGK:

a/ Ta có M(2; 1) thuộc đồ thị hàm số

 x = 2; y = 1 thoả mãn công thức hàm số y = ax2Thay x = 2; y = 1ta có

1 = a 22  a =

4 1

4

1

x2 = 4

1 42 = 4 = y

Vậy A(4 ; 4) thuộc đồ thị hàm số y =

Điểm M’ đối xứng với M qua trục tung

Điểm A’ đối xứng với A qua trục tung

y

AA’

M M’

4

1

Trang 8

? Muốn tìm tung độ của điểm thuộc

Parabol có hoành độ x = -3 như thế

f/ Khi x tăng từ (-2) đến 4 thì giá trị nhỏ nhất là y =

0 khi x = 0 và giá trị lớn nhất của y = 4 khi x = 4

Hoạt động 2: Chữa bài tập 9 SGK (15’) Bài tập 9(sgk/39)

GV: Đưa bảng phụ có ghi bài tập 9 tr 39

GV: Hướng dẫn học sinh làm bài:

? Lập bảng một vài giá trị của hàm số

y

AA’

63B

Trang 9

Đại số 9

III Hoạt động luyện tập: (3 phút)

Năng lực: Tự học, giao tiếp

Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,

Hình thức: hđ cá nhân

Dự kiến thời gian: 3 ph

*Nêu các bước vẽ Parabol, cách tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng và Parabol

Dự kiến thời gian: 2 ph

- Học bài và làm bài tập: 8; 10 trong sgk tr 38, 39

Trang 10

- Năng lực chung: Năng lực tự học; năng lực hợp tác; năng lực tính toán; năng lực giải quyết vấn đề

và sáng tạo; năng lực giao tiếp

- Năng lực chuyên biệt: Tư duy và suy luận; giao tiếp; kĩ thuật và các phép toán

- Trách nhiệm, tự chủ, tự tin

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

- GV: Bảng phụ ghi các bài tập; Thước thẳng

- HS : Máy tính bỏ túi, bảng phụ nhóm, Thước thẳng

C PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC:

- Phương pháp giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm Kü thuËt chia nhãm, kü thuËt giaonhiÖm vô, kü thuËt tr×nh bµy mét phót

D KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp: (1phút)

I Hoạt động khởi động:

Phương pháp, kĩ thuật: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp

Năng lực: Tự học, giao tiếp

Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,

Hình thức: hđ cá nhân

Dự kiến thời gian: 3 ph

2 Kiểm tra bài cũ:

Kết hợp trong bài

3 Giới thiệu bài mới:

II Hoạt động hình thành kiến thức:

Phương pháp, kĩ thuật: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp

Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác, giao tiếp

Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,

Hình thức: hđ cá nhân, hđ cặp đôi.

Dự kiến thời gian: 39 ph.

Hoạt động 1: Bài toán mở đầu (6’) Phương pháp, kĩ thuật: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp

Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác, giao tiếp

Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,

Hình thức: hđ cá nhân, hđ cặp đôi.

Gọi một học sinh đọc đề bài

? Giải bài toán trên bằng cách lập phương

trình Trước hết ta thực hiện bước 1: lập

Trang 11

Đại số 9

? Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn?

GV: Nhận xét bổ sung

? Hãy biến đổi để đơn giản phương trình trên?

GV: Ghi sang bảng chính và giới thiệu đây là

một phương trình bậc hai một ẩn

Vậy dạng tổng quát của phương trình bậc hai

một ẩn là gì  phần 2

Hoạt động 2: Định nghĩa (8’) Phương pháp, kĩ thuật: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp

Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác, giao tiếp

? Phương trình sau có phải là phương trình bậc

hai không? tại sao?

GV: Phương trình ý a có các hệ số a, b, c

đồng thời 0 là phương trình bậc hai đủ, các

phương trình ở ý b, c, d gọi là phương trình

bậc hai khuyết

GV: Đưa bảng phụ có ghi bài tập ?1 tr 41 sgk:

và yêu cầu học sinh thực hiện

Gọi 5 học sinh đứng tại chỗ lần lượt trả lời 5

câu

GV: Ta đã biết dạng tổng quát của phương

trình bậc hai, làm thế nào để giải được phương

*Ví dụ:

a/ x2 - 2x + 3 = 0 ( a= 1, b = -2, c = 3)b/ -3 x2 + 5x = 0 ( a= -3, b = 5 , c = 0)c/ 4 x2 - 9 = 0

( a= 4, b = 0, c = -9)d/ 3 x2 = 0

Ví dụ 1: Giải phương trình:

3x2 – 6x = 0

Trang 12

GV: Đưa bảng phụ có ghi bài tập ?2 tr 41 sgk:

GV: Yêu cầu học sinh họat động nhóm :

GV: Kiểm tra hoạt động của các nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Học sinh nhóm khác nhận xét kết quả của

GV: Yêu cầu học sinh họat động nhóm : nửa

lớp làm bài ?3; nửa lớp làm bài tập bổ sung

GV: Kiểm tra hoạt động của các nhóm

? Qua kết quả của hai bài tập này em có nhận

xét gì về nghiệm của phương trình bậc hai khi

GV: Như vậy ta đã biết cách giải phương trình

vế trái là bình phương của một biểu thức Các

em hãy suy nghĩ để giải phương trình sau

x2 – 4 x + 4 =

27

Vậy phương trình có hai nghiệm là x1 = 0 và x2 =2

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

HS họat động nhóm làm bài tập ?2

Ví dụ 2: Giải phương trình

x2 – 3 = 0  x2 = 3  x =  3Vậy phương trình có hai nghiệm là x1 = 3

và x2 = 3

? 3 Giải phương trình: x2 + 5 = 0

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Trang 13

Đại số 9

HS: Viết vế trái về bình phương của hiệu x – 2

đưa về phương trình ? 4

? 6

? Căn cứ vào cách giải các phương trình trên

các em hãy tìm cách giải phương trình

2x2 – 8 x + 1 = 0

GV: Nhận xét bổ sung

- GV cho HS làm ví dụ 3

GV: Phương trình 2x2 – 8x + 1 = 0 Khi giải

phương trình bậc hai đủ ta làm thế nào?

HS họat động nhóm : nửa lớp làm bài ?3; nửa

lớp làm bài tập bổ sung

GV: Ngoài cách giải này ta còn có cách giải

khác không, các bài học tiếp theo giúp các em

trả lời câu hỏi đó

HS: thực hiện ? 6 ? 7Học sinh lên bảng trình bày

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

Ví dụ 3: Giải phương trình

2x2 – 8x + 1 = 0  2x2 – 8 x = - 1  x2 – 4 x = -

2 1

BTBS: (*)  x - 2 =  27  x - 2 =

III Hoạt động luyện tập: (2 phút)

Năng lực: Tự học, giao tiếp

Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,

Hình thức: hđ cá nhân

Dự kiến thời gian: 2 ph

? Thế nào là phương trình bậc hai một ẩn?

? Em có nhận xét gì về số nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn

IV Hoạt động vận dụng:

V Hoạt động tìm tòi mở rộng: (1 phút)

Trang 14

Đại số 9

Năng lực: Tự học, giao tiếp

Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,

Hình thức: hđ cá nhân

Dự kiến thời gian: 1 ph

- Học bài và làm bài tập: 11; 12; 13; 14 trong sgk tr 42, 43

Trang 15

- Giải thành thạo các phương trình thuộc hai dạng đặc biệt khuyết b: ax2 + c = 0 và khuyết c: ax2 +

bx = 0 Biết và hiểu cách biến đổi một số phương trình có dạng tổng quát ax2 + bx + c = 0 (a0) đểđược một phương trình có vế trái là bình phương một biểu thức, vế phải là hằng số

3 Thái độ:

- Đam mê, yêu thích môn học

4 Năng lực phẩm chất cần HS đạt được:

- Năng lực chung: Năng lực tự học; năng lực hợp tác; năng lực tính toán; năng lực giải quyết vấn đề

và sáng tạo; năng lực giao tiếp

- Năng lực chuyên biệt: Tư duy và suy luận; giao tiếp; kĩ thuật và các phép toán

- Trách nhiệm, tự chủ, tự tin

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

- GV: Bảng phụ ghi các bài tập; Thước thẳng

- HS : Máy tính bỏ túi, bảng phụ nhóm, Thước thẳng

C PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC:

- Phương pháp giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm Kü thuËt chia nhãm, kü thuËt giaonhiÖm vô, kü thuËt tr×nh bµy mét phót

D KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp: (1phút)

I Hoạt động khởi động:

Phương pháp, kĩ thuật: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp

Năng lực: Tự học, giao tiếp

Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,

Hình thức: hđ cá nhân

Dự kiến thời gian: 7 ph

2 Kiểm tra bài cũ: ( 6’)

HS1: Hãy định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn số và cho một ví dụ về phương trình bậc hai mộtẩn? Xác định rõ hệ số a, b, c của phương trình

HS 2: Chữa bài tập 12 b, d sgk tr 42

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

GV: Nhận xét bổ sung và cho điểm

3 Giới thiệu bài mới:

II Hoạt động hình thành kiến thức:

Phương pháp, kĩ thuật: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp

Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác, giao tiếp

Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,

Hình thức: hđ cá nhân, hđ cặp đôi.

Dự kiến thời gian: 35 ph.

Hoạt động 1: Chữa bài tập (35’)

Trang 16

GV: Kiểm tra hoạt động của các nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

GV: Nhận xét kết quả của một số nhóm

GV: Đưa bảng phụ có ghi bài tập 17 (c, d) tr

40 SBT:

Gọi một học sinh lên bảng làm ý c

Học sinh dưới lớp làm vào nháp

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

x1 = 0 và x2 = 3 2c/ 3,4x2 + 8,2 x = 0

x1 = 0 và x2 = -

17 41

Bài số 17 (c, d) (SBT/40).

a Giải phương trình (2x- 2)2 – 8 = 0  (2x- 2)2 = 8  (2x- 2)2 = (2 2)2  2x- 2 = 2 2

 2x- 2 = 2 2 hoặc 2x- 2 = - 2 2

 2x = 3 2 hoặc 2x = - 2

Trang 17

Đại số 9

Gọi một học sinh lên bảng làm ý d

Học sinh dưới lớp làm vào nháp

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

GV: Yêu cầu học sinh họat động nhóm : nửa

lớp làm bài a; nửa lớp làm bài tập 18d

GV: Kiểm tra hoạt động của các nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

GV: Nhận xét kết quả của một số nhóm

GV: Đưa bảng phụ có ghi bài tập :

Giải phương trình x2 – 12x + 36 = 0

Gọi học sinh đứng tại chỗ thực hiện

Qua các bài tập trên em hãy cho biết một

phương trình bậc hai có thể có bao nhiêu

nghiệm?

GV: Khi nào một phương trình có hai

nghiệm, vô nghiệm, có một nghiệm bài học

sau giúp các em trả lời câu hỏi đó

3

1Vậy phương trình có hai nghiệm là:

x1 = 21

 x - 3 = 2  x – 3 = 2 hoặc x – 3 = - 2  x = 5 hoặc x = 1

Vậy phương trình có hai nghiệm là x1 = 5 và

x2 = 1 b/ 3x2 – 6x + 5 = 0  x2 – 2x +

3

5 = 0

 x2 – 2x = -

3 5

 x2 – 2x + 1 = -

3

5 + 1

III Hoạt động luyện tập: (2 phút)

Năng lực: Tự học, giao tiếp

Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,

Hình thức: hđ cá nhân

Trang 18

Đại số 9

Dự kiến thời gian: 2 ph

- GV chốt lại các dạng bài tập đã làm, những sai lầm học sinh hay mắc

Dự kiến thời gian: 1 ph

- Hoàn thành các dạng bài tập dã chữa

- Làm tiếp bài tập: 19,20,21 trong sbt/40

- Xem trước bài Công thức nghiệm của phương trình bậc 2

Ngày đăng: 21/12/2019, 21:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w