- Biết một số tính chất của căn bậc ba, biết cách tìm căn bậc ba của một số bằng bảng số hoặc bằng máy tính bỏ túi.. 2.Kĩ năng : - Thành thạo trong việc tìm căn bậc ba của những số đơn g
Trang 1Tuần 8 Ngày soạn: 02/10/2010 Tiết 16 (Đại số ) Ngày dạy :………
§9 CĂN BẬC BA
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức :
- Nắm được định nghĩa căn bậc ba , kiểm tra được một số có phải là căn bậc ba của một số không
- Biết một số tính chất của căn bậc ba, biết cách tìm căn bậc ba của một số bằng bảng số hoặc bằng máy tính bỏ túi
2.Kĩ năng :
- Thành thạo trong việc tìm căn bậc ba của những số đơn giản , có kĩ năng dùng bảng số hoặc máy tính bỏ túi để tìm nhanh căn bậc ba của một số
3.Thái độ :
Tích cực , tự giác và nghiêm túc trong khi thực hiện
II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1.GV :
- Bảng phụ ( ghi sẵn định nghĩa, bài tập và nhận xét )
- Máy tính bỏ túi , bảng số với 4 chữ số thập phân
2.HS :
- Ôn tập định nghĩa và tính chất căn bạc hai
- Máy tính bỏ túi hoặc bảng số với 4 chữ số thập phân
III.PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp – LT thực hành
IV.TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra (6 phút)
-GV : Nêu câu hỏi kiểm tra.
+ Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một
số a không âm ?
+ Với a > 0 ; a = 0 mỗi số có mấy căn bậc
hai ? ví dụ ?
-GV : Nhận xét và cho điểm.
-HS : Lắng nghe câu hỏi và suy nghĩ trả lời.
+ Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho
x2 = a
+ Với a > 0 có đúng hai căn bậc hai là a và a
− + Với a = 0 có một căn bậc hai chính là 0
* Ví dụ : + Căn bậc hai số học của 9 là 3
+ Số 3 có hai căn bậc hai là 3 và − 3 + Số 0 có một căn bậc hai là 0
Hoạt động 2: Khái niệm căn bậc ba (15 phút)
Trang 2V=64 lít
x = ?
-GV : Đặt vấn đề như SGK.
-GV : Xây dựng định nghĩa căn bậc ba.
-GV : Giới thiệu bài toán và đưa ra một số
câu hỏi gợi ý cho HS giải
+ Thể tích của hình lập phương được tính như
thế nào ?
+ Vậy độ dài cạnh thùng là bao nhiêu ?
-GV : Nói 4 là căn bậc ba của 64 như bên.
-GV : Cho HS nêu định nghĩa trong SGK.
-GV : Cho HS so sánh với định nghĩa căn bậc
hai số học của số a
-GV : Giới thiệu ví dụ.
* Ví dụ 1 :
2 là căn bậc ba của 8 vì 23 = 8
- 5 là căn bậc ba của – 125
vì (-5)2= -125
-GV : Qua ví dụ em hãy cho biết mỗi số a có
mấy căn bậc ba ?
-GV : Cho HS làm ?1
-GV : Nhận xét và chuyển sang hoạt động 3.
-HS : Lắng nghe.
-HS : Đọc bài toán và tóm tắt vào vở.
* Bài toán : tr 34 SGK.
+ Cho thùng hình lập phương có thể tích V = 64 lít Tính độ dài cạnh của thùng ? ( đv là đêximét )
-HS : Vẽ hình và ghi lời giải.
Giải
Gọi x (dm) là độ dài cạnh của thùng hình lập phương
Theo bài ra ta có:
x3 = 64 ta thấy x = 4 vì 43 = 64
Vậy độ dài cạnh thùng là 4 ( dm ) Từ biểu thức 43 = 64 ta gọi 4 là căn bậc ba của 64
-HS : Nêu định nghĩa.
* Định nghĩa : tr 34 SGK.
-HS : Nêu so sánh.
-HS : Lắng nghe và ghi chép.
-HS : Mỗi số a có duy nhất một căn bậc ba.
+ Kí hiệu : 3a ( căn bậc ba của a ) + Chú ý : ( )3
3 3
3 a = a =a
?1
-HS : Thực hiện :
KQ :
3 3 3
3
/ 27 3
/ 0 0
/
125 5
a b c d
=
− = −
=
=
Hoạt động 3 : Tính chất(13 phút)
-GV : Cho HS nhắc lại một số tính chất của
căn bâch hai ?
-G V : Giới thiệu các tính chất của căn bậc ba.
- HS : nhắc các tính chất.
/
/
c
< ⇔ <
=
=
Với a ≥ 0 ; b > 0
-HS : Ghi các tính chất của căn bậc ba tr 35
Trang 3-GV : Giới thiệu tiếp VD 2 để củng cố tính
chất
-GV : Ta có thể áp dụng các tính chất để rút
gọn biểu thức có chứa căn bậc ba
-GV : Giới thiệu vd 3.
-GV : Cho HS làm ?2 theo nhóm.
+ Nửa lớp làm cách 1
+ Nửa lớp làm cách 2
-GV : Cho đại diện nhóm lên bảng trình bày.
-GV : Nhận xét.
SGK
-HS : Ghi ví dụ 2.
* Ví dụ 2 : So sánh 2 và 3 7
Giải
Ta có : 2= 38 ; 8>7 nên 38> 3 7 Vậy : 2> 37
-HS : ghi vào vở.
* Ví dụ 3 : Rút gọn 3 3
8a −5a
-HS : thực hiện
Ta có :
38 3 5 38.3 5
2 5 3
a
= −
= −
-HS : Thực hiện ?2 theo nhóm.
+ Nhóm 1:
* Cách 1 :
3 3 3
3 3 3
3 4
+ Nhóm 2 :
* Cách 2 :
3
3 3 3
3 3
64
Hoạt động 4: Luyện tập củng cố (8 phút)
-GV : Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của
bài vừa học
-GV : Cho HS tìm căn bậc ba của một số bằng
máy tính CASIO fx 220.
Đề bài: Tìm 3512;3−729; 0,0643
-HS : Lắng nghe.
-HS : Quan sát và thực hiện theo các thao tác sau
V.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (3 phút)
- Học thuộc lý thuyết
- Xem lại cách tìm căn bậc ba bằng máy tính bỏ túi và các bài tập đã làm trong bài
- Chuẩn bị tiết sau ôn tập chương
Học thật kĩ các công thức biến đổi căn bậc hai
3512
3 −729
3 0,064
3
5 1 2 SHIFT
3
7 2 9 +/- SHIFT
3
0 0 6 4 SHIFT
8 -9 0,4
Trang 4Tuần 8 Ngày soạn: 02/10/2010 Tiết 16 (Đại số ) Ngày dạy :………
ÔN TẬP CHƯƠNG I
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức :
- HS nắm lại các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống
- Ôn lí thuyết các câu hỏi ôn tập trong phần ôn tập chương I
2.Kĩ năng :
- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán , biến đổi biểu thức số , phân tích đa thức thành nhân tử , giảiphương trình
- Làm bài tập dạng rút gọn biểu thức ở mức độ tổng hợp
3.Thái độ :
- Tự giác , nghiêm túc , và có ý thức cao trong khi ôn tập
II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1.GV :
- Bảng phụ ( ghi hệ thống các câu trả lời, các công thức biến đổi căn thức bậc hai, đề bài tập và bài giải mẫu)
- Thước thẳng , máy tính bỏ túi hoặc bảng số với 4 chữ số
2.HS :
- Ôn tập chương I , làm các câu hỏi ôn tập và bài tập chương
- Bảng phụ nhóm, bút dạ
III.PHƯƠNG PHÁP : vấn đáp; LT thực hành
IV.TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết (8 phút)
-GV : Dùng bảng phụ ghi các cau hỏi
của phần ôn tập từ câu 1 đến câu 5 và
cho HS quan sát trả lời
* Bảng phụ :
1/ Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số
học của số a không âm? Cho ví dụ
2/ Chứng minh 2
a = a với mọi số a
3/ Biểu thức A phải thỏa mãn điều kiện
gì để A xác định ?
4/ Phát biểu và chứng minh định lí về
mối liên hệ giữa phép nhân và phép
khai phương Cho ví dụ
-HS : Quan sát bảng phụ và đứng tại chổ trả lời từng
câu hỏi
≥
= ⇔ =
(với a≥0)
Ví dụ : 3= 9 vì 3 02
≥
=
-HS 2 : Chứng minh như tr 9 SGK.
-HS 3 : A xác định khi và chỉ khi A≥0
-HS 4 : Với A , B >= 0 ta có: A B = A B
Chứng minh : Như tr 13 SGK.
Ví dụ :
9.25 3.5 15= =
Trang 55/ Phát biểu và chứng minh định lí về
mối liên hệ giữa phép chia và phép
khai phương Cho ví dụ
-GV : dùng bảng phụ giứoi thiệu lại tất
cả các công thức đã học trong chương
-GV : Cho HS nêu tên tứng công thức ?
và ứng dụng của từng công thức?
-GV : Nhận xét và sửa chữa ( nếu sai )
-HS 5 :
Định lí: Với a≥0 ; b >0 , ta có:
Chứng minh : tr 16 SGK.
- HS : Quan sát và ghi chép ( Công thức tr 39 SGK).
-HS : Đứng tại chổ nêu tên các công thức.
Hoạt động 2 : Tổ chức sửa các dạng bài tập của chương ( 34 phút )
-GV : Dùng bảng phụ ghi sẵn các bài
tập treo từng bài lên bảng cho HS phân
tích tìm lời giải
* Bài tập 70 tr 40 SGK ( a, d ).
Tìm giá trị của biểu thức sau bằng cách
biến đổi , rút gọn thích hợp
25 16 196
81 49 9
640 34,3
/
567
a
c
-GV : Hãy nêu yêu cầu của bài toán ?
trình bày phương pháp làm chung ?
-GV : Hỏi các HS còn lại ai có nào
khác để tính hay không ? Hãy cho biết
bày bạn làm đã áp dụng những kiến
thức nào ?
-GV : Hướng dẫn cho HS làm câu b và
d tương tự về nhà
* Bài tập 71 : tr 40 SGK.
-GV : Yêu cầu HS làm câu ( a, c ).
-HS : Quan sát bảng phụ và phân tích tìm lời giải cho
từng bài
Bài tập 70 tr 40
-HS : Nêu yêu cầu của bài toán.
+ Biến đỏi , rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức số.
+ Phương pháp chung : Kết hợp sử dụng các phép
biến đổi về căn thức đã học để thực hiện
-HS 6 : Lên bảng trình bày câu a/
25 16 196 25 16 196
5 4 14 40
9 7 3 27
-HS 7 : Làm câu c/
640 34,3 640.34,3 /
64.343 8 49.7 8.7 7
56 9
=
-HS : Suy nghĩ trả lời.
-HS : Tự làm câu b/ và d/ ở nhà.
Bài tập 71 : tr 40
-HS : Quan sát bảng phụ ghi bài tập , phân tích suy
Trang 6Rút gọn các biểu thức sau :
a/ ( 8 3 2− + 10) 2− 5
-GV : Ta nên thực hiện phép toán theo
thứ tự nào ?
-GV : Biểu thức này nên thực hiện theo
thứ tự nào ?
-GV : Gọi các HS khác nhận xét sau đó
gv nhận xét chung và cho điểm từng
em
nghĩ và tìm hướng giải
-HS : Ta nên thực hiện nhân phân phối, đưa thừa số
ra ngoài dấu căn rồi rút gọn
-HS 8 : Trình bày.
5 2
= − + −
= −
-HS : Ta nên khử nẫu của biểu thức lấy căn, đưa thừa
số ra ngoài dấu căn, thu gọn trong ngoặc rồi thực hiện biến chia thành nhân
-HS 9 : Trình bày.
2 2 12 2 64 2
54 2
=
V.HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 3 phút )
- Ôn tập lại câu hỏi trong phần ôn tập chương , các công thức biến đổi về căn bậc hai
- Xem lại các dạng bài tập đã làm ( bài tập tự luận và trắc nghiệm )
- Tiết sau chuẩn bị kiểm tra 45 phút
Thới Bình, ngày 04 tháng 10 năm 2010
Ký duyệt
Lê Công Trần