1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 9 - tuần 6-DS

4 211 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 309,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI I.. Kiến thức: Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.. Kỹ năng: Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép

Trang 1

Người soạn: Dương Văn Thới Tuần : 06 Ngày soạn: 14/09/2010

Tiết : 11 Ngày dạy :………

§7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

2 Kỹ năng:

Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

3 Thái độ:

Đưa một biểu thức ra ngoài dấu căn chú ý giá trị tuyệt đối

II CHUẨN BỊ:

- GV : Thước, phấn màu, các bài tập

- HS : Đọc trước bài ở nhà

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1 : Kiểm tra (8 phút)

- GV gọi HS lên bảng làm bài tập 43bd, 44b –

SGK

- GV nhận xét và cho điểm

- HS lên bảng thực hiện 43b 108 = 36.3 = 6 3

d -0,05 28800 = - 0,05 36.4.2.100 = -0,05.6.2.10 2 = -12 2

44b -5 2 = - 50

Hoạt động 2 : Khử mẫu của biểu thức lấy căn (9 phút)

- GV đặt vấn đề như SGK

Khi biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai, người

ta có thể sử dụng phép khử mẫu của biểu thức

lấy căn

- GV trình bày ví dụ 1 SGK, sau đó giới thiệu

công thức tổng quát

- HS theo dõi GV thực hiện

- Theo dõi việc trình bày ví dụ của giáo viên và nêu nhận xét (nếu có)

Tổng quát :

Với hai biểu thức A, B mà A, B 0, B 0, ta có : AB = ABB

- GV cho HS thực hiện ?1 – SGK

a) Nhân cả tử và mẫu cho 5

b) Nhân cả tử và mẫu cho 5 hoặc 125

c) Nhân cả tử và mẫu cho a hoặc 2a3

- GV lưu ý HS có thể giải theo hai cách

- HS lên bảng thực hiện

?1 a/ 4

5 = 4.55 = 2 55 . b/ 3

125 =

3.125 125.125 =

2

3.5.5

125 = 1525 c/ 33

2a =

3

3 3

3.2a 2a 2a = 3

a 6a 2a = 2

6a 2a (a > 0)

Hoạt động 3 : Trục căn thức ở mẫu (14 phút)

- GV giới thiệu phép biến đổi trục căn thức ở

mẫu và thực hiện ví dụ 2 – SGK

- Sau khi giới thiệu công thức tổng quát GV cho

- HS theo dõi

Trang 2

HS làm bài tập ?2

Tổng quát :

a/ Với các biểu thức A, B mà B > 0, ta có : AB = A B

B b/ Với các biểu thức A, B, C mà A 0 và A B 2 , ta có A BC± = ( )

2

C A B

A B−

m

c/ Với các biểu thức A, B, C mà A 0, B 0 và A B, ta có : AC± B = C A( B)

A B−

m

.

a/ 3 85 = ?

Nhân cả tử và mẫu cho 8 ; b

b/ 5 2 3−5 = ?

Nhân cả tử và mẫu với dạng liên hợp 5 + 2 3 ;

1 + a

c/ 74+ 5 = ?

Nhân cả tử và mẫu cho 7− 5; 2 a+ b

- GV có thể giới thiệu thêm cách giải khác

- HS lên bảng làm ?2 a/ 3 85 = 5 8

3.8 = 5 212 2

b = 2 bb (b > 0) b/ 5 2 3−5 = ( )

5 5 2 3

5 2 3 5 2 3

+

+

2a

1− a = 2a 1( a)

1 a

+

− (với a ≥ 0, a≠ 1)

c/ 74 5

+ = 2( 7− 5)

6a

2 a− b = 6a 2 a( b)

4a b

+

− (với a > b > 0)

Hoạt động 4 : Củng cố(12 phút)

- GV cho HS nhắc lại các công thức

1/ Bài tập 48 – SGK

1

600 = 660 ;

5

98 = 1014

2/ Bài tập 49 – SGK

a

ab

b = ab ab

1 1

b b+ =

b 1 b

+

3/ Bài tập 50 – SGK

5

10 = 102 ;

2 2 2

5 2

+

= 2 2 5

+

4/ Bài tập 51 – SGK

3

3 1+ = 3 3 1( )

2

; 2 p 1p− = p 2 p 1( )

4p 1

+

V HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ: (2 phút)

- Học thuộc các công thức

- BTVN : Các bài còn l

Người soạn: Dương Văn Thới Tuần : 06 Ngày soạn: 14/09/2010

Tiết : 12.(Đại số ) Ngày dạy :………

Trang 3

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

Củng cố cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

2 Kỹ năng:

Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

3 Thái độ:

Đưa một biểu thức ra ngoài dấu căn chú ý giá trị tuyệt đối

II CHUẨN BỊ:

- GV : Thước, phấn màu, các bài tập

- HS : Làm trước các bài tập:

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1 : Kiểm tra (15 phút)

- Phát biểu công thức tổng quát cách trục căn

thức ở mẫu ?

- GV gọi học sinh lên bảng làm bài tập 48, 49,

50, 51 - SGK

BT 48: Khai căn thức bậc hai và khử mẫu

BT: 49

a b

b a -> đưa biểu thức vào trong dấu căn và

thu gọn

3

9a

36b -> đưa biểu thức ra ngoài dấu căn rồi

thực hiện phép tính rút gọn

BT50 tương tự BT49 ( thực hiện trên các số)

BT51 tương tự bài tập 48 ( thực hiện trên các

số)

- HS lên bảng làm

1/ Bài tập 48

11

540 =

11

3 60 = 660180 ;

27

− = ( 3 1 3)

9

2/ Bài tập 49

a b

b a = abb ;

3

9a 36b = a ab2b

3/ Bài tập 50

5

10 = 102 ;

1

3 20 = 530

4/ Bài tập 51

3

3 1+ = 3 3 1( )

2

− ; 2 3

+

− = 7 + 4 3

Hoạt động 2 : Luyện tập(26 phút)

- GV gọi HS lên bảng thực hiện, câu d GV cho

HS thực hiện theo 2 cách

- GV gọi HS lên bảng thực hiện cả lớp cùng làm

để so sánh và nhận xét cách làm của bạn trên

bảng

1/ Bài tập 53 – SGK

18 2− 3 = 3 2 3( − 2) = 3 6 6−

d/ a ab

+ + = a a( b)

+

2/ Bài tập 54 – SGK

+ + = 2 2 1( )

+

8 2

− =

6 2 1

2 2 1

− = 62

p 2 p

p 2

− = p p 2( )

p 2

Trang 4

- GV yêu cầu HS đưa các thừa số vào trong dấu

căn rồi sắp xếp 3/ Bài tập 56 – SGK a/ 3 5 = 45 ; 2 6 = 24 ; 4 2 = 32

Do : 24 , 29 , 32 , 45 Nên : 2 6 , 29 , 4 2 , 3 5 b/ 6 2 = 72 , 3 7 = 63 , 2 14 = 56

Do : 38 , 56 , 63 , 72 Nên : 38 , 2 14 , 3 7 , 6 2

Hoạt động 3 : Củng cố (2 phút)

- Cho HS nhắc lại các công thức đã học

V HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ: (2 phút)

- Làm các bài tập còn lại

- Xem bài kế tiếp

Thới Bình, ngày 20 tháng 09 năm 2010

Ký duyệt

Lê Công Trần

Ngày đăng: 24/04/2015, 00:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w