1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUẦN 31-35 ds9

40 48 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 607,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giáo án theo 5 bước hoạt động dạy học của mô hình trường học mới

Trang 1

+ Tính tổng, tích các nghiệm của phương trình

+ Nhẩm nghiệm của phương trình trong các trường hợp: a + b + c = 0 và a – b + c = 0 hoặctrường hợp tổng và tích các nghiệm của phương trình bậc hai là những số nguyên với giá trị tuyệtđối không quá lớn

+Tìm được hai số biết tổng và tích của chúng

+Lập được phương trình bậc hai nếu biết hai nghiệm của nó

+Phân tích được đa thức thành nhân tử nhờ biết nghiệm của nó

3 Về thái độ : HS yêu thích môn học, chăm chỉ, cẩn thận.

4 Năng lực phẩm chất cần HS đạt được:

- Năng lực chung: Năng lực tự học; năng lực hợp tác; năng lực tính toán; năng lực giải quyết vấn

đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp

- Năng lực chuyên biệt: Tư duy và suy luận; giao tiếp; kĩ thuật và các phép toán

- Tự tin, tự lập, trung thực, có trách nhiệm

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của thầy:

- Bảng phụ ghi các bài tập; máy tính bỏ túi

2 Chuẩn bị của trò:

- Học và làm bài tập về nhà

C PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC:

- Phương pháp giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm Kü thuËt chia nhãm, kü thuËt giaonhiÖm vô, kü thuËt tr×nh bµy mét phót

D KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp: (1phút)

I Hoạt động khởi động:

Phương pháp, kĩ thuật: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp

Năng lực: Tự học, giao tiếp

Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,

Hình thức: hđ cá nhân

Dự kiến thời gian: 6 ph

2 Kiểm tra bài cũ: ( 6’)

HS 1: Viết hệ thức Viét và làm bài tập 36 a, b, c SBT tr 43

HS 2: Nêu cách nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai và làm bài tập 37 a, b SBT tr 44

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

GV: Nhận xét bổ sung và cho điểm

3 Giới thiệu bài mới:

II Hoạt động hình thành kiến thức:

Trang 2

Đại số 9

Phương pháp, kĩ thuật: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp

Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác, giao tiếp

Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,

Hình thức: hđ cá nhân, hđ cặp đôi.

Dự kiến thời gian: 35 ph.

Hoạt động 1: Chữa bài tập (15’) Bài 30 (sgk /54)

GV: Đưa bảng phụ có ghi bài tập 30 tr 54 sgk:

GV: yêu cầu học sinh tự giải ý b

Một học sinh lên bảng giải

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

GV: Nhận xét bổ sung

Bài 31 (sgk /54)

GV: Đưa bảng phụ có ghi bài tập 31sgk tr 54

GV: Yêu cầu học sinh họat động nhóm : nửa lớp

làm bài a; nửa lớp làm bài b

GV: Kiểm tra hoạt động của các nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Bài 30 (sgk /54)

a/ x2 – 2 x + m = 0

Ta có ’ = (-1)2 – m = 1 – mphương trình có nghiệm  ’ 0

 1 – m  0  m  1

Với m  1 phương trình có hai nghiệm x1,

x2 nê theo hệ thức Viet ta có:

 1 –2 m  0  m 

2 1

Với m 

2

1

phương trình có hai nghiệm x1,

x2 nê theo hệ thức Viet ta có: x1 + x2 = -

1 0

 , ,

Hoạt động 2: Luyện tập (20’)

Trang 3

Đại số 9

Bài 38 SBT/79

?Căn cứ vào phương trình ta có thể tính được

tổng hay tích các nghiệm của phương trình?

Tính giá trị của m?

GV: Nhận xét bổ sung

Bài số 42 (sgk/54)

GV: Hướng dẫn tính tổng hai số và tích hai số

? lập phương trình bậc hai khi biết tổng và tích

Gọi một học sinh lên bảng làm ý b

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

GV: Nhận xét bổ sung

Bài số 33 (sgk/54)

GV: Đưa bảng phụ có ghi bài tập 33 tr 54 sgk:

GV: Hướng dẫn học sinh chứng minh

Vì phương trình đã cho có nghiệm nên theo

x2 – 8 x + 15 = 0b/ Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm

là - 4 và 7

Ta có S = - 4 + 7 = 3

P = - 4 7 = - 28 Vậy – 4 và 7 là nghiệm của phương trình x2+ 3 x – 28 = 0

2

3

 2 x2 – 5 x + 3 = 2.( x- 1).(x -

2 3

)

Trang 4

Đại số 9

= ( x – 1) (2 x – 3)

III Hoạt động luyện tập: (2 phút)

Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo

Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,

Hình thức: hđ cá nhân

Dự kiến thời gian: 2 ph.

- Nhắc lại hệ thức Viét và cách nhẩm nghiệm phương trình bậc hai

- GV chốt lại các dạng bài tập đã làm, những sai lầm học sinh hay mắc

Dự kiến thời gian: 1 ph.

- Học bài chuẩn bị kiểm tra 1 tiết

TUẦN 31

Tiết 59 KIỂM TRA 1 TIẾT

Ngày soạn: 25/03/2019

Trang 5

2 Kĩ năng : Thông qua tiết kiểm tra nắm được quá trình tiếp thu của hs từ đó điều chỉnh phương

pháp dạy học cho phù hợp Có kỹ năng trình bày bài giải

3 Thái độ : Rèn đức tính cẩn thận khi làm bài

4 Năng lực phẩm chất cần HS đạt được:

- Năng lực chung: Năng lực tự học; năng lực hợp tác; năng lực tính toán; năng lực giải quyết vấn

đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp

- Năng lực chuyên biệt: Tư duy và suy luận; giao tiếp; kĩ thuật và các phép toán

- Tự tin, tự lập, trung thực, có trách nhiệm

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của thầy:Nghiên cứu sgk và tài liệu để ra đề

2 Chuẩn bị của HS : Ôn tập toàn bộ lý thuyết và bài tập đã học

C PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC:

- Phương pháp giải quyết vấn đề Kü thuËt giao nhiÖm vô

D KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I Hoạt động khởi động:

1 Ổn định lớp: (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Giới thiệu bài mới:

II Hoạt động hình thành kiến thức:

A Ma trân đề kiểm tra

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 1,2

1 1,0

2 0,8

1 1,0

1 1,0

Trang 6

Cõu 9 -Vận dụng : Tỡm điều kiện của tham số để 1 điểm thuộc đồ thịCõu 13 -Vận dụng : Vẽ đồ thị

C .ĐỀ BÀI

A, Trắc nghiệm:Chọn đáp án đúng sau đú điền vào bảng sau

Trang 7

Đại số 9

Đỏp

ỏn

Câu 1 Cho hàm số y = 1

2x2 Kết luận nào sau đây là đúng ?

A Hàm số trrên luôn nghịch biến B Hàm số trên luôn đồng biến

C Giá trị của hàm số bao giờ cũng âm

D Hàm số trên nghịch biến khi x > 0 và đồng biến khi x < 0

Câu 6:Phơng trình nào là phơng trình bậc hai một ẩn

A,2x2 -2x+1=0 B,xy+x2 -1=0 C,x+2=0 D,3x-2y=0

Cõu 7: Gọi S và P lần lược là tổng và tớch 2 nghiệm của phương trỡnh : 2.x22 6.x 10 0 Khi

C.Khụng xỏc định được giỏ trị lớn nhất của hàm số trờn

D Khụng xỏc định được giỏ trị nhỏ nhất của hàm số trờn

Cõu 9: Điểm M(-1;1) thuộc đồ thị hàm số y= (m-1)x2 khi m bằng:

Trang 9

ax2

Biết vẽ đồ thị củahàm số y = ax2 với giá trị bằng số của a

1

0,55%

1

0,55%

1

220%

43,535%

PT bậc

hai

Hiểu kháiniệm phơngtrình bậc haimột ẩn

Viết được cụng thức nghiệm của phương trỡnh bậc hai,hiểu được phương trỡnh bậc hai khinào cú nghiệm,vụ nghiệm ,cú nghiệm kộp

Vận dụng đợc cáchgiải phơng trình bậc hai một ẩn,

đặc biệt là công thức nghiệm của phơng trình đó (nếu phơng trình

Trang 10

Vận dụng đợc hệthức Vi-ét và cácứng dụng của nó:

nghiệm của

ph-ơng trình bậc haimột ẩn, tìm hai

số biết tổng vàtích của chúng

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

10,5

2 1 10%

1 1 10%

2 1 10%

5 6 60%

1210

100%

Trang 11

Câu 3 -Thông hiểu : tính chất đồ thị hàm số y=ax2

PT bậc hai Câu 4 Nhận biết: Ngiệm kép của PT

Câu 8 - Nhận biết tứ giác nội tiếp

Câu 14a Vận dụng : Chứng minh tứ giác nội tiếpCâu 14b, Vận dụng: Sử dụng tính chất của tứ giác nội tiếp.Câu 4 Vận dụng : Tính diện tích hình tròn.

Câu 9 Vận dụng: Tính độ dài cung tròn

Câu 10 Vận dụng: Tính diện tích hình tròn

Câu 11 Vận dụng : Tính diện tích hình quạt trònCâu 13a Nhận biết: Công thức tính độ dài cung trònCâu 13b Vận dụng: Tính độ dài đường tròn, Diện tích hình trònCâu 14c, Vận dụng cao: Tính diện tích hình quạt.

Trang 12

C - x2 – 4x + 4 = 0 D cả ba câu trên đều sai.

Câu 5.Cho hai số u và v thỏa mãn điều kiện u + v = 5; u.v = 6 Khi đó u, v là hai nghiệm của

II.PHẦN TỰ LUẬN (7.0 điểm)

Câu 13(2đ) : Cho hai hàm số y = 3x2 và y = 2x + 1

Vẽ đồ thị các hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ Tìm tọa độ giao điểm hai đồ thị trên (Bằng hình vẽ và phương pháp đại số)

Câu 14 (5đ): Cho phương trình x2 + (m – 2)x - m + 1 = 0.

a.Giải phương trình với m = 3

b.Tìm m để phương trình có 1 nghiệm là x1 = 2 Tìm nghiệm còn lại

c.Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

d.Tính giá trị của biểu thức A = x1 + x2 – 6x1x2 theo m

e, Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x1 , x2 không phụ thuộc và m

Trang 13

a.Giải phương trình với m = 3 Đúng nghiệm x = -2 ; x = 1 (1,5đ)

b.Tìm được m = -1 để phương trình có 1 nghiệm là x1 = 2

Tìm nghiệm còn lại x = -1 (1,0đ)

c Phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

vì = m2 + 8 > 0 với mọi giá trị của m (0,5đ)

d.Tính giá trị của biểu thức A = x12 + x22 – 6x1x2 = m2 + 4m - 4 (1,0đ)

e Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x1 , x2 không phụ thuộc và m (1,0đ)

III Hoạt động luyện tập: (2 phút)

- GV thu bài, nhận xét giờ kiểm tra

Trang 14

Đại số 9

1 Kiến thức: Học sinh biết cách giải một số dạng phương trình quy về phương trình bậc hai như:

phương trình trùng phương, phương trình có chứa ẩn ở mẫu thức, một số dạng phương trình bậccao có thể dưa được về phương trình bậc hai.bằng cách đưa về phương trình tích hoặc đặt ẩn phụ

Học sinh ghi nhớ khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức trước hết phải tìmn điều kiệncủa ẩn và phải kiểm tra đối chiếu diều kiện để chọn nghiệm thoả mãn điều kiện đó

2 Kĩ năng : Học sinh có kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử để giải phương trình tích.

3 Thái độ : Yêu thích, say mê môn học Cẩn thận, chính xác.

4 Năng lực phẩm chất cần HS đạt được:

- Năng lực chung: Năng lực tự học; năng lực hợp tác; năng lực tính toán; năng lực giải quyết vấn

đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp

- Năng lực chuyên biệt: Tư duy và suy luận; giao tiếp; kĩ thuật và các phép toán

- Tự tin, tự lập, trung thực, có trách nhiệm

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của thầy: Bảng phụ ghi các bài tập

2 Chuẩn bị của trò: Ôn lại cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức và phương trình

tích

C PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC:

- Phương pháp giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm Kü thuËt chia nhãm, kü thuËt giaonhiÖm vô, kü thuËt tr×nh bµy mét phót

D KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp: (1phút)

I Hoạt động khởi động:

Phương pháp, kĩ thuật: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp

Năng lực: Tự học, giao tiếp

Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,

Hình thức: hđ cá nhân

Dự kiến thời gian: 5 ph

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

HS1 : Giải phương trình bậc hai sau : t2 – 13 t + 36 = 0

HS2: Các cách giải phương trình bậc hai một ẩn ?

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn GV: Nhận xét bổ sung và cho điểm

3 Giới thiệu bài mới:

II Hoạt động hình thành kiến thức:

Phương pháp, kĩ thuật: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp

Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác, giao tiếp

Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,

Hình thức: hđ cá nhân, hđ cặp đôi.

Dự kiến thời gian: 35 ph.

Hoạt động 1: Phương trình trùng phương (12’)

GV: Giới thiệu phương trình trùng

* Ví dụ 1 Giải phương trình sau:

x4 – 13 x2 + 36 = 0

Trang 15

Đại số 9

GV: Hướng dẫn học sinh giải phương

trình trùng phương

GV: Hướng dẫn học sinh giải tiếp theo

cách đặt ẩn phụ rồi yêu cầu các nhóm

thảo luận tiếp để giải PT

HS hoạt động nhóm

GV: Đưa bảng phụ có ghi bài tập ?1 và

bổ sung thêm hai câu(đối tượng lớp khá

):

GV: Yêu cầu học sinh họat động nhóm :

nửa lớp làm bài a, c ; nửa lớp làm bài b,

d

GV: Kiểm tra hoạt động của các nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

? Qua bài tập ? 1 em hãy cho biết một

phương trình trùng phương có thể có

bao nhiêu nghiệm?

đặt x2 = t ( điều kiện t  0) phương trình trở thành:

t2 – 13 t + 36 = 0giải phương trình ta được t1 = 4; t2 = 9 (TMĐK t 

0)Giải theo cách đặt ta có Với t = 4  x2 = 4  x1 = 2; x2 = - 2Với t = 9  x2 = 9  x3 = 3; x4 = - 3Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm:

x1 = 2; x2 = - 2; x3 = 3; x4 = - 3

? 1 a/ 4 x4 + x2 – 5 = 0 b/ 3 x4 + 4 x2 + 1 = 0 c/ x4 – 5 x2 + 6 = 0 d/ x4 – 9 x2 = 0

Hoạt động 2 : Phương trình chứa ẩn ở mẫu (12’)

? Nêu cách giải một phương trình chứa

ẩn ở mẫu thức

Vận dụng giải phương trình sau

GV: Đưa bảng phụ có ghi ví dụ tr sgk:

? Tìm điều kiện của x?

Goi học sinh lên bảng giải tiếp phương

2 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức

Ví dụ: Giải phương trình sau

9

6 3

Ta có a + b + c = 1 – 4 + 3 = 0

 x1 = 1 (TMĐK)

x2 = 3 ( loại)Vậy nghiệm của phương trình là:

Trang 16

Đại số 9

? Một tích bằng 0 khi nào?

GV: Hướng dẫn học sinh giải tiếp

Một học sinh lên bảng trình bày

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn

GV: Nhận xét bổ sung

GV: Đưa bảng phụ có ghi bài tập ?3

GV: Đưa bảng phụ có ghi bài tập 36 a tr

56 sgk: (Nếu còn thời gian)

GV: Yêu cầu học sinh họat động nhóm :

nửa lớp làm câu a; nửa lớp làm câu b

GV: Kiểm tra hoạt động của các nhóm

GV: Nhận xét bổ sung và sửa chữa

Ví dụ: Giải phương trình:

( x + 1) ( x2 + 2 x – 3) = 0

 x + 1 = 0 hoặc x2 + 2 x – 3 = 0Giải phương trình x + 1 = 0

 x1 = - 1Giải phương trình x2 + 2 x – 3 = 0

Có a + b + c = 1 + 2 – 3 = 0

 x2 =1; x3 = - 3Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm:

x1 = - 1; x2 =1; x3 = - 3

* ?3 Giải phương trình x3 + 3x2 + 2x = 0  x(x2 + 3x + 2) = 0

 x = 0 hoặc x2 + 3x + 2 = 0

ta có x2 + 3x + 2 = 0

Vì a - b + c = 1 – 3 + 2 = 0

 x2 = - 1 ; x3 = - 2Vậy phương trình đã cho có 3 nghiệm x1 = 0; x2 = - 1

; x3 = - 2

Bài 36 (sgk/56)

HS hoạt động nhóm (nửa lớp làm câu a; nửa lớp làm câu b )Đại diện các nhóm báo cáo kết quảHọc sinh khác nhận xét kết quả của bạn

III Hoạt động luyện tập: (4 phút)

Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo

Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,

Hình thức: hđ cá nhân

Dự kiến thời gian: 4 ph.

?Nêu cách giải phương trình trùng phương?

?Khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức cần chú ý điều gì?

? Ta có thể giải phương trình bậc cao bằng cách nào?

Dự kiến thời gian: 1 ph.

Nắm vững cách giải từng loại phương trình

làm bài tập: 34, 35 trong sgk tr 56 ;48, 46, 47 trong SBT tr 87 ;88

Chuẩn bị tiết sau luyện tập

Trang 17

ẩn và phải kiểm tra đối chiếu diều kiện để chọn nghiệm thoả mãn điều kiện đó

2 Kĩ năng : Học sinh có kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử để giải phương trình tích.

3 Thái độ : Yêu thích, say mê môn học Cẩn thận, chính xác.

4 Năng lực phẩm chất cần HS đạt được:

- Năng lực chung: Năng lực tự học; năng lực hợp tác; năng lực tính toán; năng lực giải quyết vấn

đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp

- Năng lực chuyên biệt: Tư duy và suy luận; giao tiếp; kĩ thuật và các phép toán

- Tự tin, tự lập, trung thực, có trách nhiệm

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của thầy: Bảng phụ ghi các bài tập;

2 Chuẩn bị của trò: Ôn lại cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức và phương trình

tích Bảng phụ nhóm

C PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC:

- Phương pháp giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm Kü thuËt chia nhãm, kü thuËt giaonhiÖm vô, kü thuËt tr×nh bµy mét phót

D KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp: (1phút)

I Hoạt động khởi động:

Phương pháp, kĩ thuật: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp

Năng lực: Tự học, giao tiếp

Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,

Hình thức: hđ cá nhân

Dự kiến thời gian: 7 ph

2 Kiểm tra bài cũ: ( 7’)

HS1: Chữa bài tập 34 a, b sgk

HS2: chữa bài tập 46 b, c sgk

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn GV: Nhận xét bổ sung và cho điểm

3 Giới thiệu bài mới:

II Hoạt động hình thành kiến thức:

Phương pháp, kĩ thuật: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp

Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác, giao tiếp

Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,

Hình thức: hđ cá nhân, hđ cặp đôi.

Dự kiến thời gian: 34 ph.

Hoạt động 1: Chữa bài tập (15’) GV: Đưa bảng phụ có ghi bài tập 37 Bài 37 (sgk /56)

Trang 18

Đại số 9

c, d

GV: Yêu cầu học sinh họat động

nhóm : nửa lớp làm bài c ; nửa lớp

làm bài d

GV: Kiểm tra hoạt động của các

nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Học sinh khác nhận xét kết quả của

bạn

GV: Nhận xét bổ sung

Giải phương trình sau:

0,3x4 + 1,8 x2 + 1,5 = 0 đặt x2 = t ( điều kiện t  0) phương trình trở thành:

0,3t2 + 1,8 t + 1,5 = 0

Ta có 0,3 - 1,8 + 1,5 = 0

 t1 = - 1 ( loại) ; t2 = - 5 ( loại )Vậy phương trình đã cho vô nghiệmd/ 2x2 + 1 = 2

x

1

- 4 Đk: x  0

2 x4 + 5 x2 – 1 = 0 đặt : x2 = t ( điều kiện t  0) phương trình trở thành: 2 t2 + 5t – 1 = 0 Giải phương trình ta được

t1 =

4

33 5

 (TM) ; t1 =

4

33 5

 x2 =

4

33 5

 ; x1,2 = 

4

33 5

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm:

x1,2 = 

4

33 5

? Tìm điều kiện của x?

Goi học sinh lên bảng giải tiếp

Dạng 1 :Phương trình chứa ẩn ở mẫu.

Bài 46 SGK Giải phương trình sau

e/

1 x

30 x 6 x 7 x

3

2 3

16 x x

(1)  9x2

– 11 x – 14 = 0Giải phương trình ta được

x1 = - 7/9 (TMĐK)

x 2 = 2 (TMĐK)Vậy nghiệm của phương trình là:

x1 = - 7/9 ; x 2 = 2f/

1 x

1 x 9 x

17

2

3   (2)ĐK: x 1; x  - 1

(2)  x2

– 8 x + 16 = 0

 ( x – 4 )2 = 0

 x = 4 (TMĐK)Vậy nghiệm của phương trình là: x = 4

Trang 19

GV: Yêu cầu học sinh họat động

nhóm : nửa lớp làm bài 40a; nửa lớp

làm bài 39d

GV: Kiểm tra hoạt động của các

nhóm

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

GV: Nhận xét bổ sung và sửa chữa

Dạng 2 :Phương trình tích và một số dạng khác

Bài tập 39 (sgk/ 57)

d) ( x2 + 2x – 5)2 = ( x2 - x + 5)2 ( 2x2 + x)( 3x - 10) = 0

 2x2 + x = 0 hoặc 3x – 10 = 0

 x1 = 0 ; x2 = - 1/2 ;hoặc x3 = 10 / 3

Bài 40 a/ SGK

3 (x2 + x)2 – 2 (x2 + x) – 1 = 0 Đặt x2 + x = t

phương trình trở thành 3t2 – 2 t – 1 = 0

Ta có a + b + c = 1 – 4 + 3 = 0

 t1 = 1 (TMĐK)

t2 = -1/3 ( loại)Giải theo cách đặt Với t = 1

Với t = -1/3

 3x2 +3 x = - 1

 3x2 + 3x + 1 = 0phương trình vô nghiệmVậy phương trình đã cho có hai nghiệm

x1,2 =

2

5 1

III Hoạt động luyện tập: (2 phút)

Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo

Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,

Hình thức: hđ cá nhân

Dự kiến thời gian: 2 ph.

?Nêu cách giải phương trình trùng phương?

?Khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức cần chú ý điều gì?

Dự kiến thời gian: 1 ph.

Nắm vững cách giải từng loại phương trình

Làm bài tập: 37 – 40 sgk

Xem lại các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình

Trang 20

1 Kiến thức: Học sinh nắm được phương pháp giải bài toán bằng cách lập phương trình Học

sinh biết chọn ẩn và đk của ẩn

2 Kĩ năng : Học sinh có kỹ năng giải các loại toán: toán về phép viết số; quan hệ số, toán chuyển

động

3 Thái độ : Yêu thích, say mê môn học Cẩn thận, chính xác.

4 Năng lực phẩm chất cần HS đạt được:

- Năng lực chung: Năng lực tự học; năng lực hợp tác; năng lực tính toán; năng lực giải quyết vấn

đề và sáng tạo; năng lực giao tiếp

- Năng lực chuyên biệt: Tư duy và suy luận; giao tiếp; kĩ thuật và các phép toán

- Tự tin, tự lập, trung thực, có trách nhiệm

B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của thầy: Bảng phụ ghi các bài toán;

2 Chuẩn bị của trò: Ôn lại các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình Bảng phụ nhóm

C PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC:

- Phương pháp giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm Kü thuËt chia nhãm, kü thuËt giaonhiÖm vô, kü thuËt tr×nh bµy mét phót

D KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp: (1phút)

I Hoạt động khởi động:

Phương pháp, kĩ thuật: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp

Năng lực: Tự học, giao tiếp

Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,

Hình thức: hđ cá nhân

Dự kiến thời gian: 3 ph

2 Kiểm tra bài cũ: (2’)

HS 1: Nhắc lại các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

Học sinh khác nhận xét kết quả của bạn GV: Nhận xét bổ sung và cho điểm

3 Giới thiệu bài mới:

II Hoạt động hình thành kiến thức:

Phương pháp, kĩ thuật: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp

Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác, giao tiếp

Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,

Hình thức: hđ cá nhân, hđ cặp đôi.

Dự kiến thời gian: 39 ph.

Hoạt động 1:Ví dụ (20’)

GV: Đưa bảng phụ có ghi ví dụ 1 tr 57 sgk:

Gọi học sinh đọc đề bài ví dụ

? Ví dụ trên thuộc dạng toán nào?

Ngày đăng: 21/12/2019, 21:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w