1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 9-Tuần 9-DS

4 149 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 213 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày dạy: ……… ÔN TẬP CHƯƠNG I Tiếp Theo I.MỤC TIÊU 1.Kiến thức : - Tiếp tục ôn tập các các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống.. - Ôn lí thuyết các câu hỏi ôn tập

Trang 1

Tuần 9 Ngày soạn: 07/10/2010 Tiết 17.(Đại số ) Ngày dạy: ………

ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiếp Theo)

I.MỤC TIÊU

1.Kiến thức :

- Tiếp tục ôn tập các các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống

- Ôn lí thuyết các câu hỏi ôn tập trong phần ôn tập chương I

2.Kĩ năng :

- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán , biến đổi biểu thức số , phân tích đa thức thành nhân tử , giảiphương trình

- Làm bài tập dạng rút gọn biểu thức ở mức độ tổng hợp

3.Thái độ :

- Tự giác , nghiêm túc , và có ý thức cao trong khi ôn tập

II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1.GV :

- Bảng phụ ( ghi hệ thống các câu trả lời, các công thức biến đổi căn thức bậc hai, đề bài tập và bài giải mẫu)

- Thước thẳng , máy tính bỏ túi hoặc bảng số với 4 chữ số

2.HS :

- Ôn tập chương I , làm các câu hỏi ôn tập và bài tập chương

- Bảng phụ nhóm, bút dạ

III.PHƯƠNG PHÁP : vấn đáp; LT thực hành

IV.TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC

Hoạt động 1 : Lí thuyết (10 phút)

- GV cho HS trả lời các câu hỏi còn lại ?

Phát biểu và chứng minh định lí về mối liên hệ

giữa phép nhân và phép khai phương Cho ví

dụ

( a b )2 = ?

Kết luận

Phát biểu và chứng minh định lí về mối liên hệ

giữa phép chia và phép khai phương Cho ví dụ

- HS đứng tại chỗ trả lời 1/ Định lí : Với hai số a, b không âm, ta có a.b = a b

Chứng minh :

Vì a  0, b  0 nên a b xác định và không âm

Ta có ( a b )2 = ( a )2( b )2 = a.b Vậy a b là căn bậc hai số học của a.b, tức là a.b = a b

Ví dụ : 49 1 44 25 , = 49 1 44, 25

= 7.1,2.5 = 42

2/ Định lí : Với hai số a không âm và số b

dương ta có a

b =

a

b . Chứng minh :

Trang 2

a

b

= ?

Kết luận

Lấy ví dụ minh họa

Vì a  0 và b > 0 nên a

b xác định và không âm

Ta có :

2

a b

=  

 

2

2

a

b =

a b

Vậy a

b là căn bậc hai số học của

a

b, tức là a

b =

a b

Ví dụ : 225

256 =

225

256 =

15 16

Hoạt động 2 : Bài tập(30 phút)

- GV gọi hai HS lên bảng thực hiện, những HS

còn lại làm vào phiếu học tập, sau đó GV thu

lại rồi nhận xét và sửa bài giải của HS

- GV hướng dẫn trước sau đó gọi HS lên bảng

thực hiện, cả lớp cùng làm vào phiếu học tập

- GV hướng dẫn rồi gọi một HS khá lên bảng

thực hiện, những HS còn lại làm vào phiếu học

tập, sau đó GV cho nhận xét và giới thiệu cách

giải cụ thể

- HS lên bảng thực hiện

1/ Bài tập 73 – SGK

a/ Ta có 9a – 9 12a 4a  2

= 3 a– 3 + 2a Tại a = – 9 ta được : – 9

b/ Ta có 1 + 3m m2 4m 4

= 1 + 3m m 2

m 2

 Tai m = 1,5 ta được – 3,5

2/ Bài tập 75 – SGK

a/ Ta có : 2 38 2 6  2163 

= 6 2 6

2

16 = 0,5 – 2 = – 1,5 c/ Ta có a b b a

ab

 : a1 b

 = ab a b

ab

  a b

=  a b. a b = a b (Với a, b dương và a b)

3/ Bài tập 76 – SGK

a/ Q = 2a 2

a  b – 1 2a 2

a b

a a  b = a b

a b

 (Với a > b > 0) b/ Thay a = 3b vào Q

Trang 3

Ta sẽ có 3b b

3b b

 = 2b

4b =

1

2 = 22

Hoạt động 3 : Củng cố (3 phút)

- GV cho HS nhắc lại một số công thức đã sử dụng để giải toán

V HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ: (2 phút)

- Xem lại các phép biến đổi căn bậc hai

- BTVN các bài tập còn lại

- Tự ôn tập chuẩn bị tiết 18 kiểm tra

-Tuần : 9

Tiết :18

KIỂM TRA CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU:

- Đánh giá khả năng tiếp thu kiến thức của HS

- Rèn luyện kĩ năng biến đổi đồng nhất các căn bậc hai

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên : Đề bài , đáp án, biểu điểm

2 Học sinh: Giấy kiểm tra, tập nháp

III TIẾN HÀNH KIỂM TRA:

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (mỗi câu 0,5

điểm).

Khoanh trịn chữ cái trước câu trả lời đúng

(từ câu 1 đến câu 4).

Câu 1 Căn bậc hai số học của 121 là:

A -11 B 11 C 11 và -11

D Cả 3 câu trên đều sai

Câu 2 Giá trị của x để x= 12 là:

Câu 3 Căn bậc ba của 125 là:

D Cả 3 đều sai

Câu 4 Giá trị của x sao cho 3 x  3 là:

A x  27 B x 27 C x 9

D 0 < x < 9

Câu 5 Đánh dấu “x” vào ơ đúng (Đ) hoặc

sai (S) tương ứng với các khẳng định sau:

Phần I: Trắc nghiệm.

Mỗi câu 0,5 điểm: Câu 5 Mỗi ý 0,5 điểm:

Phần II: Tự luận.

Câu 1 Tính:

a/ 13 2 12 2 13 1213 12

Câu 1 2 3 4 Đáp

án B B A A

Trang 4

Phần II: Tự luận (6 điểm).

Câu 1 (2 điểm) Hãy tính:

a 13  2 12 2

(1 điểm)

b (2 - 3)(2 + 3) (1 điểm)

Câu 2 (3 điểm) Rút gọn các biểu thức:

a

3

1 a2b2

ab với ab < 0 (1,5 điểm)

1 2

a a a

a   với a > - 0,5 (1,5 điểm)

Câu 3 (1 điểm) Chứng minh rằng:

2 2 2 3

6 2 5 2 3

6 2 5

(1 điểm)

(1 điểm)

= 25

= 5 b/    2  2

3 2 3 2 3

điểm)

=

4 - 3 =

1 Câu 2 Rút gọn biểu thức: a/ 3 3 3 1 2 2    ab ab b a ab b/   2 1 5 1 2 2 4 4 1 5 1 2 2 4 2 2       a a a a a a a = 2a2 5 Câu 3 Chứng minh: VT:     2 3 2 3 2 3 2 3 2 3 6 2 5 2 3 6 2 5 2 2            =

2 2 2 3 2 3     (đpcm) IV THỐNG KÊ KẾT QUẢ: ………

………

………

………

V RÚT KINH NGHIỆM: ………

………

………

Thới Bình, ngày 11 tháng 10 năm 2010

Ký duyệt

Lê Công Trần

1 4 2 4 1

a xác định với

mọi a

2

b

2

3 xác định khi b  2

3 5  3x xác định khi x

3

5

4 2 4

a xác định khi a 2

Ngày đăng: 24/04/2015, 00:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w