1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 9 - tuần 7-DS

4 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 333 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI.. Kiến thức: Biết phối hợp các cách biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.. Kỹ năng: Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc

Trang 1

Tuần 7 Ngày soạn: 23/09/2010 Tiết : 13 Ngày dạy :………

§8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI.

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

Biết phối hợp các cách biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

2 Kỹ năng:

Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan

II CHUẨN BỊ:

- GV : Thước, phấn màu

- HS : Xem trước bài ở nhà

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1 : Kiểm tra (6 phút)

- GV yêu cầu HS ghi lại các công thức đưa thừa

số ra ngoài dấu căn, đưa thừa số vào trong dấu

căn, trục căn thức ở mẫu ?

- HS lên bảng thực hiện

Với hai biểu thức A, B mà B ≥ 0, ta có :

2

A B = A B, tức là : Nếu A ≥ 0 và B ≥ 0 thì A B2 = A B

Nếu A ≤ 0 và B ≥ 0 thì A B2 = - A B Với A ≥ 0 và B ≥ 0 ta có A B = A B2 Với A ≤ 0 và B ≥ 0 ta có A B = - A B2

Hoạt động 2 : Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai (23 phút)

- GV cùng HS thực hiện ví dụ 1 – SGK

Ví dụ 1 :

Rút gọn 5 a + 6 a

4 – a

4

a + 5

- Cho HS thực hiện ?1 – SGK

- GV giới thiệu ví dụ 2 như bài tập mẫu sau đó

cho HS áp dụng làm bài tập ?2 – SGK

Ví dụ 2 : Chứng minh đẳng thức

(1 + 2 + 3 )(1 + 2 – 3 ) = 2 2

- Sau khi HS giải xong GV cho HS nhận xét và

tìm thêm cách giải

- HS trả lới theo sự gợi ý của GV

Ví dụ 1 :

5 a + 6 a

4 – a

4

a + 5 = 5 a + 3 a – 2 a + 5 = 6 a + 5

- HS lên bảng làm

?1/ Rút gọn

3 5a – 20a + 4 45a + a = 3 5a –2 5a + 12 5a + a = 13 5a + a

Ví dụ 2 :

Ta có : (1 + 2 + 3 )(1 + 2 – 3 ) = (1 + 2 )2 – ( 3 )2 = 1 + 2 2 + 2 – 3

2 2

- HS lên bảng thực hiện

?2/Chứng minh đẳng thức

Trang 2

- GV cùng HS thực hiện ví dụ 3

Cho biểu thức :

P =

2

với a > 0, a ≠1

a/ Rút gon biểu thức P

b/ Tìm giá trị của a để P < 0

P =

2

=

2

a 1

2 a

Thực hiện tiếp theo ta có kết quả

- Cho HS lên bảng thực hiện ?3 – SGK, yêu cầu

HS làm theo hai cách : sử dụng các phương

pháp phân tích đa thức thành nhân tử và dùng

các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn

thức bậc hai

a b b b

+ + – ab

= ( a b a)( ab b)

= ( a + b )2

- HS thực hiện theo gợi ý của GV

Ví dụ 3 :

a/ P =

2

a 1

2 a

= ( ) ( ) ( )2

2 a

= 1 a−a Vậy P = 1 a−a với a > 0, a ≠1 b/ Do a > 0, a ≠1 nên P < 0 ⇔ 1 a−a < 0

⇔ 1 – a < 0 ⇔ a > 1

?3/ Rút gọn biểu thức a/ C1 :

2

(Với x ≠ 3 ) C2:

2

( ) ( )

2

(Với x ≠ 3 ) b/ 1 a a

− = (1 a 1)( a a)

(Với a ≥ 0, a ≠ 1)

Hoạt động 3 : Củng cố (10 phút)

- Cho HS nhắc lại các công thức đã học

- Nhắc lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

- Bài tập 58ac, 59a - SGK

BT58: Rút gọn các biểu thức sau:

a) 5

5

1 + 2

1

20+ 5 = 5 +

2

1 2 5 + 5 = 3 5 c) 20 - 45 + 3 18 + 72 = 2 5 -3 5 +9 2 + 6 2 = 15 2 - 5

BT59: Rút gọn biểu thức sau: 5 a - 4b 25a + 5a3 16ab - 22 9a = - a

IV HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ: (2 phút)

- BTVN : Những bài còn lại

- Xem trước bài tập phần “Luyện tập”

Trang 3

Tuần 7 Ngày soạn: 23/09/2010 Tiết : 13 Ngày dạy :………

§.LUYỆN TẬP.

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

Củng cố các cách biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

2 Kỹ năng:

Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan

II CHUẨN BỊ:

- GV : Thước, phấn màu

- HS : Làm trước các bài tập

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động 1: Kiểm tra (6 phút)

Rút gọn biểu thức sau:

(2- 2 )(-5 2 ) - (3 2 -5)2

Gọi học sinh lên bảng thực hiện

Nhận xét và khẳng định kết quả

(2- 2 )(-5 2 ) - (3 2 -5)2

= -10 2 + 10 – (18 - 30 2 + 25)

= -10 2 + 10 – 18 + 30 2 - 25

= 20 2 - 33

Hoạt động 1: Các bài tập ( phút)

BT 61: Chứng minh các đẳng thức sau:

a)

2

3

6 + 2

3

2 -4 2

3 =

66 ; b) (x

x

6 +

3

2x + x6 ) : 6x = 2

3

1 với x>0 Rút gọn các biểu thức sau:

Gọi 2 HS lên bảng thực hiện

Chú ý các bài tập nên trục căn thức ở mẫu để

biến đổi vế trái bằng vế phải

Nhận xét vàkhẳng định kết quả

BT 62:

a)

2

1

48 - 2 75 -

11

33 + 5 3

1 1

a) Xét VT:

2

3

6 + 2

3

2 -4 2

3 =

=

2

3

6 + 2

36 -4

26 = ( 2

3 + 3

2

- 2) 6

=

66 (đpcm) ; b) (x

x

6 +

3

2x + x6 ) : 6x = 2

3

1 với x>0

Xét VT: (x

x

6 +

3

2x + x6 ) : 6x =

= (x

x

x

6 +

3

6x + x6 ): 6x=

= 2 3

1

x

6 : 6x = 2

3

1 (do x>0) (đpcm)

a) 2

1

48 - 2 75 -

11

33 + 5 3

1 1

= 2

1 4 3 -2.5 3 - 3 + 5

3 2

3 =

Trang 4

b) 150 + 1,6 60 +4,5

3

2

2 - 6 Yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm

Đưa các thừa số ra ngoài dấu căn

Thực hiện biến đổi và cho kết quả

Đại diện các nhóm lên bảng trình bày kết quả

Nhận xét và khẳng định kết quả

BT 63:

a)

b

a a

b với a>0, b>0

2

m

+

4 8

4mmx+ mx2

với m>0 và x≠1

Tương tự BT 62

Gọi 2 HS lên bảng thực hiện

Nhận xét và khẳng định kết quả

BT 64: Chứng minh các đẳng thức sau:

a) (

a

a

a

1

1

+ a )(

a

a

1

1 )2 ;

b) 2

b

b

2 2

4 2

2ab b a

b a

+

+ = a với a+b>0 và b

0

Cho 2 HS lên bảng thực hiện

= 2 3 -10 3 - 3 +

3

10

3 = -3

17 3 b) 150 + 1,6 60 +4,5

3

2

2 - 6 =

= 5 6 +4 6 +3 6 - 6 = 11 6

BT 63:

a)

b

a + ab +

b

a a

b với a>0, b>0

=

b

a

a ab =

b ab

= (

b

2

+1) ab

2

m

+

4 8

4mmx+ mx2 =

) 1

m

) 2 2

9

2m

m>0 và x≠1

V HƯỚNG DẪN: (2 PHÚT)

- Về nhà xem lại các bài tập đã giải

- Xem trước bài :Căn bậc ba

- Làm các bài tập còn lại

Thới Bình, ngày 27/09/2010

Ký duyệt

Lê Công Trần

Ngày đăng: 24/04/2015, 00:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w