giáo án soạn theo 5 hoạt động soạn theo năng lực phẩm chất của học sinh giáo án soạn theo 5 hoạt động soạn theo năng lực phẩm chất của học sinh
Trang 1TUẦN 3 Tiết 7 LUYỆN TẬP
Ngày soạn: 01/9/2018
a.môc tiªu
1 Kiến thức: - HS được củng cố lại các kiến thức cơ bản về khai phương một thương ; chia các căn
bậc hai
2 Kĩ năng: - Có kĩ năng vận dụng thành thạo các qui tắc khai phương một tích; một
thương; qui tắc chia; nhân các căn bậc hai vào giải các bài tập tính toán; rút gọn biểu thức; giải ương trình
ph-3 Thái độ: - Rèn luyện tính cẩn thận; linh hoạt sáng tạo của h/s.
4 Định hướng phát triển năng lực HS:
- Năng lực tự học - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
C PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC:
- Phương pháp gợi mở, đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm.Kĩ thuật chia nhóm, kĩthuật giao nhiệm vụ và kĩ thuật trình bày 1 phút…
D KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Dự kiến thời gian: 13 ph.
2 Kiểm tra bài cũ : (12’)
- HS1: Phát biểu qui tắc khai phương một thương ? Viết CTTQ ?
3 Giới thiệu bài mới: Không
II Hoạt động hình thành kiến thức- luyện tập
Phương pháp, kĩ thuật: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp
Trang 2Đại số 9
Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác, giao tiếp
Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,
Hình thức: hđ cá nhân, hđ cặp đôi.
Dự kiến thời gian: 30 ph
Hoạt động 1: Dạng 1: Thực hiện phép tính (8’)
Hãy nêu cách giải phần a ?
- HS vận dụng qui tắc khai phương 1 tích
sau khi đổi hỗn số => phân số và lại tiếp
tục áp dụng quy tắc khai phương một
thư-ơng
- HS lên bảng trình bày
- Nhận xét gì về tử và mẫu của biểu thức
lấy dấu căn ?
- HS: tử và mẫu là hiệu của các bình
9
100
1.9
49.1625
=16
25.9
49.100
1
=
24
7 10
1 3
7 4
5
b, 22 22
384457
76149
225.73
=
29
15841
225841
b -0,5 = 0,25 Sai vì 0,25 không có nghĩa
c 39 < 7 và 39 > 6 Đúng vì 39 < 49 = 7 và 39 > 36 = 6
d 4 13 2x 3 4 13 2 x 3Đúng vì 4 13 0 nên bất đẳng thức không đổichiều
Hoạt động 2: Dạng 2 : Giải phương trình ( 12’)
? Muốn giải phương trình ta làm ntn ?
- HS: Chuyển vế biến đổi => tìm x
- GV gợi ý để h/s có thể biến đổi giải phương
Trang 3+ Thu gọn các căn thức đồng
dạng và đưa về dạng ax = b
- GV khắc sâu cách giải
phương trình trên là ta phải biến đổi để xuất
hiện các căn thức đồng dạng => thu gọn =>
c 3.x2 – 12 02
33
93
39
12
x x
Vậy phương trình có 2 nghiệm
ab ( Với a<0; b0)
Ta có: 2 234
b a
2 3
b a
ab
3
3 2
Trang 4Đại số 9
GV: khắc sâu lại quy tắc khai phương 1 thương và quy tắc chia CBH
III Hoạt động vận dụng:
IV Hoạt động tìm tịi mở rộng: (3 phút)
- Xem lại các bài tập đã chữa tại lớp và làm các phần tương tự
- Làm bài 32 (b, c); 33 (a,d); 34 (b,d); 35 (b); 37 (Sgk- 20)
- GV hướng dẫn bài 37 tr 20 SGK
- GV đưa đề bài và hình 3 lên màn hình máy chiếu( bảng phụ)
MN = MI2IN2 1222
= 5 (cm)
MN = NP = PQ = QM = 5(cm)
MNPQ là hình thoi
2 3 2
M
Trang 5TUẦN 4
Tiết 8 §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
Ngày soạn:08/09/2018
a môc tiªu
1 Kiến thức: - Học sinh biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài hay vào trong dấu căn
Biết áp dụng kiến thức để giải bài tập
2 Kĩ năng: - Nắm được kĩ năng đưa 1 thừa số vào trong dấu căn hay đưa 1 thừa số ra ngoài dấu
căn và vận dụng các phép biến đổi trên cơ sở đó áp dụng vào so sánh 2 số hay rút gọn biểu thức Rèn luyện kĩ năng tính toán trình bày của h/s
3 Thái độ: - Học sinh tích cực, chủ động, linh hoạt trong tính toán
4 Định hướng phát triển năng lực HS:
- Năng lực tự học - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
C PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC:
- Phương pháp gợi mở, đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm.Kĩ thuật chia nhóm, kĩthuật giao nhiệm vụ và kĩ thuật trình bày 1 phút…
D KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định lớp - kiểm tra ss ( 1’) :
I Hoạt động khởi động:
Phương pháp, kĩ thuật: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp
Năng lực: Tự học, giao tiếp
Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,
Hình thức: hđ cá nhân
Dự kiến thời gian: 8 ph.
2 Kiểm tra bài cũ : (7’)
- HS: ? Phát biểu quy tắc khai phương một tích Viết CT tổng quát
Áp dụng :Rút gọn BT : A 45 80 5
Đ/A: A 9.5 16.5 5 9 5 16 5 5
= 3 52 4 52 5 3 5 4 5 5 5.(3 4 1) 8 5
3 Giới thiệu bài mới: Không
II Hoạt động hình thành kiến thức:
Phương pháp, kĩ thuật: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp
Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác, giao tiếp
Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,
Hình thức: hđ cá nhân,
Dự kiến thời gian: 30 ph
Hoạt động 1:Đưa thừa số ra ngoài dấu căn : (16’) Phương pháp, kĩ thuật: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp
Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác, giao tiếp
Trang 6Đại số 9
Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,
Hình thức: hđ cá nhân, hđ cặp đôi.
Dự kiến thời gian: 16 ph.
Yêu cầu h/s thảo luận chứng minh ?1
- Để c/m ?1 ta làm như thế nào ?
- GV gợi ý dùng quy tắc khai phương của tích
và hằng đẳng thức A2 A
- HS nêu cách chứng minh GV nhận xét
và giới thiệu khái niệm
đưa thừa số ra ngoài căn và một số chú ý khác
? Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời giải
? HS tiếp tục thảo luận đọc VD2
- GV hớng dẫn lời giải và cách trình bày VD2
HS theo dõi, ghi bài
- Gọi đại diện 2 HS lên bảng trình bày
- GV và HS dới lớp nhận xét, sửa sai
- Ta đã xét các biểu thức với trong căn là một
số Nếu trong căn là 1 biểu thức thì ta làm
như thế nào ?
GV giới thiệu tổng quát (bảng phụ)
- Yêu cầu HS đọc lại tổng quát
Ví dụ 1:
232
Với A ; B là 2 biểu thức và B 0
Ta có: A2.B A B
Hoặc:+) Nếu A0; B 0
A2.B A. B +)NếuA<0;B 0
A2.B A B
*Ví dụ 3:
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Trang 7Dự kiến tình huống
khi đưa thừa số ra ngoài dấu căn hs không để
ý đến điều kiện của biến nhất là trường hợp
điều kiện biến âm
a, 28 b a4 2 (b 0)
Ta có: 28 b a4 2 = 2a2.b2.7= 2a2b 7 = 2a2b 7 ( vì b 0)
b, 72 b a2 4 (a < 0 )
Ta có: 72 b a2 4 = 6ab22.2= 6ab2 2 = - 6ab2
Dự kiến thời gian: 14 ph.
- Em hiểu thế nào là đưa thừa số vào trong
dấu căn ? Viết CTTQ của phép biến đổi này ?
- HS: Phép đa thừa số vào trong dấu căn chính
là phép biến đổi
ngược của phép đa thừa số ra ngoài dấu căn
- HS suy nghĩ nêu cách viết CTTQ
- GV nhận xét và viết lại dới dạng CTTQ
- HS thảo luận đọc VD 4
- GV yêu cầu h/s giải thích từng phần của ví
dụ 4 và lưu ý cho h/s trong từng trường hợp
- áp dụng VD4, HS thảo luận làm ?4
- Sau 2 phút đại diên các nhóm trình bày lời
giải trên bảng
- Nhận xét bài làm của bạn ?
Chú ý: trong trường hợp đa số
dương, đa số âm vào trong dấu căn
GV nêu tác dụng của việc đưa thừa số vào
trong hay ra ngoài dấu căn là:
d, 3a2 2ab= - 3a2 2.2ab=- 18a5b
(với ab � 0 ) ?4 Đưa thừa số vào trong dấu căn
Trang 8khi đưa thừa số vào trong dấu căn hs khơng để
ý đến điều kiện của biến nhất là trường hợp
điều kiện biến âm
= ab 4 2a = a3.b8
d, -2ab 52 a= - 2ab22.5a=- 20 b a3 4
Ví dụ 5: So sánh 3 7và 28Giải:
+) Cách 1: (đưa thừa số vào trong dấu căn để sosánh)
Ta cĩ 3 7= 32.7= 63
Mà 28 < 63 28 < 63 28< 3 7
+) Cách 2: (đưa thừa số ra ngồi dấu căn để sosánh)
Ta cĩ 28= 22.7= 2 7
Mà 2 7 < 3 7 28<3 7
III Hoạt động luyện tập (6p)
Phương pháp, kĩ thuật: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp
Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp
Bài 46 tr 27 SGK: Rút gọn các
biểu thức sau với x 0
9
43
23
x
x x
a 2 3x 4 3x27 3 3x27 5 3x
b Với x 0 thì 2x có nghĩa
Trang 9GV yêu cầu HS làm vào vở
và gọi hai HS lên bảng trình
bày
28214
2822121023
2829724523
281878523
x
x x
x
x x
x
IV Hoạt động vận dụng:
V Hoạt động tìm tịi mở rộng: (1 phút)
- Học và xem lại các kiến thức đã học.Học thuộc dạng TQ của 2 phép biến đổi căn bậc hai
-Làm BT 45,47/SGK.Bài tập 47 - > 54 tr.26,27/SBT
- Làm chuẩn bị các bài tập phần “ Luyện tập”
TUẦN 5
Tiết 9 LUYỆN TẬP
Ngày soạn: 12/9/2018
Trang 104 Định hướng phát triển năng lực HS:
- Năng lực tự học - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
C PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC:
- Phương pháp gợi mở, đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm.Kĩ thuật chia nhóm, kĩthuật giao nhiệm vụ, kĩ thuạt tia chớp và kĩ thuật trình bày 1 phút…
D KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định lớp - kiểm tra ss ( 1’) :
I Hoạt động khởi động:
Phương pháp, kĩ thuật: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp
Năng lực: Tự học, giao tiếp
Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,
Hình thức: hđ cá nhân
Dự kiến thời gian: 6 ph.
2 Kiểm tra bài cũ : (5’)
- HS1: Muốn đưa thừa số ra ngoài dấu căn ta làm như thế nào?
Viết CTTQ
Áp dụng: Tính 500.162
- HS2: Phát biểu và viết CTTQ phép đưa thừa số vào trong dấu căn?
So sánh : 3 3 và 12
3 Giới thiệu bài mới: Không
II Hoạt động hình thành kiến thức:
Phương pháp, kĩ thuật: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp
Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác, giao tiếp
Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,
Hình thức: hđ cá nhân, hđ cặp đôi, nhóm
Dự kiến thời gian: 38 ph
Hoạt động 1 :Dạng 1 : Viết các số hoặc biểu thức dưới dấu căn thành dạng tích rồi đưa thừa
số ra ngoài dấu căn (9’)
Bài 1( Vở BT/19) Viết gọn biểu thức
a) 50.24
b) 32.45
Bài 1a)= 25.2.4.6= 25.4.4.3=5.4 3= 20 3b)= 16.2.9.5=4.3 10=12 10
Trang 11c) 1 5 3 2
8
2bc a b c (a,b,c > 0)
3 HS lên bảng làm BT.Mỗi HS làm 1 câu
GV cho HS nhận xét sửa sai.GV chốt kiến
LuËt ch¬i: Cã 3 hép quµ kh¸c nhau,
trong mçi hép quµ chøa mét c©u
hái vµ 1 phÇn quµ hÊp dÉn Mçi b¹n
Rút gọn biểu thức:
a, 2 3x 4 3x27 3 3x
b, 3 2x 5 8x 7 18x28
Yêu cầu HS nêu cách làm phần a, phần b,
sau đó thảo luận theo nhóm
- Gọi đại diện từng nhóm lên bảng trình bày
GV chốt lại : Cách giải làm dạng bài rút gọn
biểu thức ta cần biến đổi để đưa về các căn
Câu 1:So sánh 3 3 à 12v
Câu 2: So sánh 7 à3 5v
Đáp án :
Câu 1: 3 3 12
Trang 12III Hoạt động luyện tập (0p)
Kết hợp trong bài giảng
IV Hoạt động vận dụng:
V Hoạt động tìm tòi mở rộng: (1 phút)
- Học bài, nắm chắc cách đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Xem lại các các bài tập đã chữa ở lớp
- Làm tiếp các bài tập còn lại trong Sgk và BT 49 - > 63(SBT /27,28 )
- Đọc trước bài “Biến đổi đơn giản biếu thức …’ Giờ sau học tiếp
- HS1: Rút gọn 203 5 80
Đ/A: = 2 5 3 5 4 5 5
- HS2: So sánh 2 3 và 20
ĐA: 2 3= 20 20
Trang 13TUẦN 5
Tiết10 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
Ngày soạn:15/09/2018
a.môc tiªu
1 Kiến thức : Học sinh biết được cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
B-ước đầu biết phối hợp và sử dụng các phép biến đổi đơn giản trên
2 Kĩ năng :
- Rèn kĩ năng biến đổi, tính toán
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng và trình bày bài giải
3 Thái độ : Học sinh tích cực, chủ động trong học tập
4 Định hướng phát triển năng lực HS:
- Năng lực tự học - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực tính toán
- Năng lực giao tiếp - Năng lực hợp tác
B chuÈn bÞ cña gv - hs
- GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi, BT, phấn màu
- HS: Máy tính bỏ túi, học và làm BTVN, đọc trước bài mới
C PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC:
- Phương pháp gợi mở, đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm.Kĩ thuật chia nhóm, kĩthuật giao nhiệm vụ và kĩ thuật trình bày 1 phút…
D KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định lớp - kiểm tra ss ( 1’) :
I Hoạt động khởi động:
Phương pháp, kĩ thuật: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp
Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác, giao tiếp
Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,
Hình thức: hđ cá nhân, hđ cặp đôi.
Dự kiến thời gian: 6 ph.
2 Kiểm tra bài cũ : (5’)
- HS1: Rút gọn 203 5 80
Đ/A: = 2 5 3 5 4 5 5
- HS2: So sánh 2 3 và 20
ĐA: 2 3= 20 20
3 Giới thiệu bài mới: Không
II Hoạt động hình thành kiến thức:
Phương pháp, kĩ thuật: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp
Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác, giao tiếp
Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,
Hình thức: hđ cá nhân, hđ cặp đôi.
Dự kiến thời gian: 30 ph
Hoạt động 1 : Khử mẫu của biểu thức lấy căn (15’)
Phương pháp, kĩ thuật: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp
Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác, giao tiếp
Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,
Trang 14Đại số 9
Hình thức: hđ cá nhân.
Dự kiến thời gian: 15 ph.
GV giới thiệu khái niệm khử mẫu của biểu
thức lấy căn qua ví dụ 1 (a, b)
3
2
có biểu thức lấy căn là gì ?
- Xác định mẫu của biểu thức lấy căn ?
- GV hướng dẫn cách làm: Nhân cả tử và
mẫu của phân số
3
2 với 3 (khai phươngđược mẫu) Khử mẫu của biểu thức lấy
căn
- Câu b ta làm như thế nào ?
? Vậy muốn khử mẫu của biểu thức lấy căn
ta làm ntn ?
? Qua VD trên ta đã giải bài toán như thế
nào? áp dụng kiến thức nào? Viết công thức
tổng quát?
- GV đưa ra bảng phụ ghi tổng quát (Sgk)
- HS đọc tổng quát
GV khắc sâu lại tổng quát và cho h/s thảo
luận ?1 để củng cố công thức tổng quát
trên
- 3 h/s trình bày 3 phần tương ứng
?Nhận xét cách làm của bạn và có ai đề
xuất cách làm khác không ?
* Chúý:Khi khử mẫu của biểu thức lấy căn
ta nhân cả tử và mẫu của biểu thức lấy căn
với cùng một số hoặc một biểu thức sao
cho mẫu là 1 bìnhphương
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
a,
3
63
3.23
.3
3.23
ab b
b a b
a
.7
357
357
7.57
205
5.45
155
.125
5.3125
64
2.32
.2
2.32
3
a
a a
a a
a a
a
a
Hoạt động 2 : Trục căn thức ở mẫu ( 16’)
Phương pháp, kĩ thuật: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp
Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp
Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,
Hình thức: hđ cá nhân,
Dự kiến thời gian: 16 ph.
GV giới thiệu khái niệm trục căn thức ở
mẫu và đa ra ví dụ 2 và lời giải qua bảng
phụ
- GV: Khi biểu thức có chứa căn thức ở
mẫu, việc biến đổi làm mất căn thức ở mẫu
gọi là trục căn thức ở mẫu
353.32
3.532
A
Trang 15thức ở mẫu
Đối với phần b, ta nhân cả tử và mẫu của
phân thức
15
10
với 5 1 khi đó biểuthức 5 1 được gọi là biểu thức liên hợp
của biểu thức 5 1 và ngược lại
- Xác định biểu thức liên hợp của phân
GV đưa ra công thức tổng quát của trường
hợp trục căn thức ở mẫu, điều kiện kèm
theo và giải thích cách làm trong từng
trường hợp cho h/s hiểu rõ
? Cho biết các biểu thức liên hợp của :
GV yêu cầu HS làm ?2
- Sau ít phút gọi HS lên bảng trình bày
- Gợi ý: Xác định biểu thức liên hợp của
15.10
252.83
2.583
3 2 5 5 3 2 5 3 2 5
3 2 5 5 3
2 5
3 2 5
5 7 4 5 7 5 7
5 7 4 5
2
2
6 2
6
b a
b a a b a b a
b a a b
B A C B A
B A
C B A
Trang 16III Hoạt động luyện tập (6p)
Phương pháp, kĩ thuật: đàm thoại, gợi mở, vấn đáp
Năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề, sáng tạo, hợp tác, giao tiếp
Phẩm chất:chăm học, tự lập, tự tin, tự chủ,
Hình thức: hđ cá nhân, hđ cặp đôi.
Dự kiến thời gian: 6 ph.
? Qua bài học hôm nay các em đã được học
(Giả thiết biểu thức có nghĩa)
HS hực hiện theo nhóm Sau đó đại diện
6 1
2 3
2
c)
27
) 3 1
9
) 1 3 ( 3 3
1 3
) 1 3
ab
IV Hoạt động vận dụng:
V Hoạt động tìm tòi mở rộng: (2 phút)
- Học bài, nắm chắc cách khử mẫu biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Xem lại các ví dụ và các bài tập đã làm ở lớp
- Áp dụng thành thạo các công thức tổng quát đã học vào làm bài tập
- Làm các bài tập trong SGK.BT /sbt – tr 27,28