BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI.. Kiến thức: Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn.. Kỹ năng: - Có kĩ năng đưa thừa số
Trang 1Người soạn: Dương Văn Thới Tuần : 05 Ngày soạn: 10/09/2010
Tiết : 09 (Đại số ) Ngày dạy :…… ………
§6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI.
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
2 Kỹ năng:
- Có kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
3 Thái độ:
Có thái độ nghiêm túc khi thực hiện các phép tính và đưa thừa số ra ngoài dấu căn
II CHUẨN BỊ:
- GV : Phấn màu, các bài tập
- HS : Ôn lại các kiến thức có liên quan
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : VẤN ĐÁP , THỰC HÀNH:
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1 : Kiểm tra (7 phút)
- Phát biểu định nghĩa căn bậc hai số học ?
- Nêu mối liên hệ giữa phép khai phương và
phép nhân, phép chia
- Với số dương a, số a là căn bậc hai số học của a
Với a0, b0, ta có: ab= a b
a0, b>0, ta có:
b
a =
b a
Hoạt động 2 : Đưa thừa số ra ngoài dấu căn (15 phút)
- GV cho HS thực hiện ?1 SGK dựa trên căn
cứ là định lí khai phương một tích và định lí
2
a = a
- GV giới thiệu thuật ngữ “đưa thừa số ra
ngoài dấu căn “ gắn với việc đưa thừa số a
(trong ?1) và thừa số 3 (trong ví dụ 1) ra ngoài
dấu căn
- GV giới thiệu các ví dụ SGK, giới thiệu yêu
cầu biến đổi biểu thức trong dấu căn về dạng
thích hợp Giải thích để HS hiểu về thuật ngữ
“căn thức đồng dạng “ nhưng không đi sâu,
sau đó cho HS làm ?2
- Sau khi giới thiệu công thức tổng quát , GV
hướng dẫn ví dụ 3 và cho HS làm ?3
- HS lên bảng thực hiện
?1/ a b2 = a b = a b (a 0)
- HS theo dõi GV thực hiện ví dụ và làm ?2
?2/
a/ 2 + 8 + 50 = 2 + 2 2 + 5 2 = 8 2
b/ 4 3 + 27 - 45 + 5
= 4 3 + 3 3 - 3 5 + 5 = 7 3 - 2 5
Trang 2Một cách tổng quát :
Với hai biểu thức A, B mà B 0, ta có : A B2 = A B, tức là :
Nếu A 0 và B 0 thì A B2 = A B
Nếu A 0 và B 0 thì A B2 = - A B
- HS thực hiện ?3 a/ 28a b4 2 = 7 2a b 2 2 = 2a2b 7 = 2a2b 7 (b 0)
b/ 72a b2 4 = 2.36a b = 6ab2 4 2
2 = - 6ab2 2 (a < 0)
Hoạt động 3 : Đưa thừa số vào trong dấu căn(13 phút)
- GV đặt vấn đề về phép biến đổi ngược với
phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn để
giới thiệu phép biến đổi đưa thừa số vào trong
dấu căn
- Cho học sinh xem ví dụ
- HS nghe GV giới thiệu
- Xem ví dụ sách giáo khoa
Với A 0 và B 0 ta có A B = A B2
Với A 0 và B 0 ta có A B = - A B 2
- GV sau khi thực hiện ví dụ 4 cho HS làm ?4
–SGK
- GV giới thiệu ví dụ 5 - SGK
- HS theo dõi và làm ?4
?4 a/ 3 5 = 3 5 = 45 2 b/ 1,2 5 = 1,2 5 = 7,22 c/ ab4 a = ab42.a = a b (với a 0)3 8 d/ -2ab2 5a = - 20a b (với a 0)3 4
- HS theo dõi cách 1, cách 2 hs tự đọc
Hoạt động 4 : Củng cố (8 phút)
- Nhắc lại các công thức tổng quát
1/ Bài tập 43 – SGK
a/ 54 = 3 6 ; c/ 0,1 20000 = 0,1.200 = 20
2/ Bài tập 44 – SGK
a/ 3 5 = 45 ; x 2
x = 2x ( x > 0)
3/ Bài tập 45 – SGK
a/ Ta có : 12 = 2 3 < 3 3
c/ Ta có : 1 51
17
3 ; 1 150
5 = 6 =
18
3 Vậy 1 51
3 < 1 150
17
3 <
18
3 )
V HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ: (2 phút)
- Xem kĩ lại các công thức
- BTVN : Làm các bài tập còn lại
Trang 3Người soạn: Dương Văn Thới Tuần : 05 Ngày soạn: 10/09/2010
Tiết : 10 (Đại số ) Ngày dạy :…… ………
§ LUYỆN TẬP.
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Củng cố việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn
2 Kỹ năng:
- Có kĩ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
3 Thái độ:
Có thái độ nghiêm túc khi thực hiện các phép tính và đưa thừa số ra ngoài dấu căn
II CHUẨN BỊ:
- GV : Phấn màu, các bài tập
- HS : Xem lại bài, làm trước các bài tập
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC : Luyện tập , thực hành.
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1 : Củng cố kiến thức (7 phút)
* Với hai biểu thức A, B mà B 0, ta có : A B2 = A B, tức là :
Nếu A 0 và B 0 thì A B2 = A B
Nếu A 0 và B 0 thì A B2 = - A B
* Với A 0 và B 0 ta có A B = A B2
Với A 0 và B 0 ta có A B = - A B2
Hoạt động 2 :Các bài tập (36 phút)
* BT45 (SGK – 27) So sánh:
a) 3 3 và 12
đưa về ss 3 3 và 2 3 ;
b) 7 và 3 5
đưa về ss 49 và 45;
c) 51
3
1
và 150
5 1
đưa về ss 173 và 6;
2
1
và
2
1 6
đưa về ss 23 và 18 ;
* BT46a (SGK – 27) Rút gọn:
2 3x -4 3x+27 - 3 3x
* BT47 (SGK – 27) Rút gọn:
a) 12 = 2 3 mà 3 3 > 2 3 nên 3 3
> 12 ; b) 7 = 49 ; 3 5 = 45mà 49 > 45 nên: 7 >3 5;
c) 51 3
1
=
3
5
1
= 6 mà
3
17 < 6 nên 51
3
1
< 150 5
1
;
2
1
=
2
3 ;
2
1
6 = 18 mà
2
3 <
18 nên 6
2
1
< 6 21 ;
2 3x-4 3x +27 - 3 3x
= 2 3x-4 3x - 3 3x + 27 = 27 - 5 3x
Trang 4a) 2 2
2
y
) (
3 x y 2 với x0 , y0 và x
y;
= (x y2)(xy) x y
2 3
Kết hợp điều kiện để bỏ dấu giá trị tuyệt đối
và rút gọn
a) 2 2
2
y
) (
3 x y 2 với x0 , y0 và x y;
= (x y2)(xy) x y
2 3
= (x y2)(xy)(x+y) 23 =
= (x 6y ) (x0 , y0 và xy)
V HƯỚNG DẪN: (2 phút)
- Xem lại các bài tập đã giải
- BTVN :
BT58,59,60 SBT
b) 2 2 1
2
a với a> 0,5
- Xem tiếp bài : Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
Thới Bình, ngày 13 tháng 09 năm 2010
Ký duyệt
Lê Công Trần