1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUẦN 7 - 15 đs 9

66 116 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

iáo án soạn theo 5 hoạt động soạn theo năng lực phẩm chất của học sinh giáo án soạn theo 5 hoạt động soạn theo năng lực phẩm chất của học sinh

Trang 1

TUẦN 7

Tiết 13 LUYỆN TẬP 1

Ngày soạn :26/09/2017 Ngày giảng:02/10/2017

a.môc tiªu

1 Kiến thức : Học sinh biết phối hợp các kĩ năng biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

2 Kĩ năng : Tiếp tục củng cố kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học vào biến đổi biểu thức có chứa

căn thức bậc hai và giải 1 số dạng toán có liên quan

3 Thái độ : Học sinh tích cực ,tự giác làm bài tập.

4 Định hướng phát triển năng lực HS:

- Năng lực tự học - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo

- Năng lực thẩm mỹ - Năng lực tính toán

- Năng lực giao tiếp - Năng lực hợp tác

b.chuÈn bÞ cña gv - hs

- GV: Bảng phụ ghi câu hỏi;bài tập,giáo án, đồ dùng dạy học, ứng dụng CNTT nếu có

- HS: Ôn tập các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

C PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC:

- Phương pháp gợi mở, đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm.Kĩ thuật chia nhóm, kĩthuật giao nhiệm vụ và kĩ thuật trình bày 1 phút…

D KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

3 Giới thiệu bài mới: Không

II Hoạt động hình thành kiến thức:

Hoạt động 1: Dạng 1 : Rút gọn biểu thức (12 phút)

Bài tập 62 a, c (SGK/33)

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- HS suy nghĩ tìm hướng giải

- Yêu cầu HS nêu cách làm cho từng phần

- HS:

a) Ta phối hợp đồng thời các phép tính và các

phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức

bậc hai như đưa thừa số ra ngoài dấu căn, trục

căn thức ở mẫu và khử mẫu của biểu thức lấy

căn, sau đó ta thu gọn các căn thức đồng dạng

c) Đưa thừa số ra ngoài dấu căn và nhân phá

Bài tập 62 a, c (SGK/33)

a,

3

11511

33752482

=

3

4511

333.523.42

3

5 3 3 10 3

3

5 3 3 10 3

= - 9 3 10 3

3 +

Trang 2

ngoặc, sau đó ta thu gọn các căn thức đồng

cách; thông thường ngời ta biến đổi một vế để

được vế còn lại, đa số ta biến đổi vế có biểu

thức ở dạng phức tạp hơn

- Biến đổi VT ta làm nh thế nào ?

- HS nêu cách dùng hằng đẳng thức để biến đổi

ngoặc thứ nhất

- GV có thể đưa ra cách khác là nhân cả tử và

mẫu với biểu thức liên hợp của 1 - a

- Với ngoặc thứ hai: ta phân tích

aa

a1

a1

a a

a 1

a 1

= (1+2 a+a)

2

a 1

bab

ba

++

(với a b+ > 0; b≠0)

Ta có VT =

|ba

|

b

|a

|.b

- Gợi ý: Đặt nhân tử chung và đưa thừa số ra

ngoài dấu căn, sau đó thu gọn các căn thức

= 4 x+1

- Vậy B = 4 x+1 ( x≥ −1)

b) Để B có giá trị là 16 thì ta có :

Trang 3

phương trình nào để tìm x ?

- Cho một HS lên bảng tìm x

4 x+1 = 16 ⇔ x+1 = 4 ⇒ x = 15 > -1

- Vậy với x = 15 thì B = 16

III Hoạt động luyện tập (2p)

? Qua giờ luyện tập hôm nay các em đã được

giải những loại bài tập nào ?

- GV nhắc lại cách làm mỗi loại bài tập trên

HS:

- Loại bài tập rút gọn biểu thức

- Loại bài tập chứng minh đẳng thức

- Loại bài tập tổng hợp bao gồm (rút gọn,chứng minh, giải phương trình, bất

phương trình … )

IV Hoạt động vận dụng:

V Hoạt động tìm tòi mở rộng: (2 phút)

- Học bài, nắm chắc cách làm những bài tập rút gọn, chứng minh có chứa căn thức bậc hai

- Xem lại các các bài tập đã chữa ở lớp

- Làm tiếp các bài tập còn lại trong Sgk và bài tập trong SBT

Rút kinh nghiệm:

TUẦN 7

Tiết 14 LUYỆN TẬP 2

Ngày soạn : 29/09/2017 Ngày giảng: 06/10/2017

a.môc tiªu

1 Kiến thức: Học sinh biết phối hợp các kĩ năng biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

2 Kĩ năng:Tiếp tục củng cố kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học vào biến đổi biểu thức có chứa

căn thức bậc hai và giải 1 số dạng toán có liên quan

3 Thái độ : Học sinh tích cực, chủ động

4 Định hướng phát triển năng lực HS:

- Năng lực tự học - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo

- Năng lực thẩm mỹ - Năng lực tính toán

- Năng lực giao tiếp - Năng lực hợp tác

b.chuÈn bÞ cña gv - hs

- GV: Bảng phụ ghi câu hỏi;bài tập,giáo án, đồ dùng dạy học, ứng dụng CNTT

nếu có

- HS: Ôn tập các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai

C PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC:

- Phương pháp gợi mở, đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm.Kĩ thuật chia nhóm, kĩthuật giao nhiệm vụ và kĩ thuật trình bày 1 phút…

D KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I Hoạt động khởi động:

1.Ổn định lớp - kiểm tra ss ( 1’) :

9B 9D………

2 Kiểm tra bài cũ : (5’)

Nêu một số công thức biến đổi để rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai ?

GV hệ thống các công thức ở bảng phụ

Trang 4

Khi rút gọn một biểu thức cần chú ý điều gì?

3 Giới thiệu bài mới: Không

IỊ Hoạt động hình thành kiến thức:

Hoạt động 1 :Luyện tập một số bài tập tổng hợp (28 phút)

Bài số 65 (sgk /34):

GV đưa bảng phụ có ghi bài tập 65 sgk tr33

Học sinh làm bài theo nhóm : nửa lớp làm

Dưới lớp học sinh làm việc theo nhóm

? Đại diện một nhóm nhận xét kết quả của

Nêu yêu cầu của đề bàỉ

Tại sao cần điều kiện x≥0;x≠4?

Bài số 65 (sgk /34):

a/ M =

1 a 2 -

a

1 a :

) 1

- a

1 a

-a

1 (

+

+ +

1) - a (

1 a :

] 1

- a

1 1)

a (

-a

1 [

=

1a

1)-ặ 1)-ạ(

b/ ta có M - 1 =

a

1-a

- 1=

a

1

- a

a-1-a

=

Vì a > 0 và a ≠ 1 nên a > 0 ⇒

a

1- < 0 hay M - 1 < 0 ⇒ M < 1Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Đại diện nhóm khác nhận xét kết quả của nhómbạn

Trang 5

GV Hướng dẫn HS giải :

Làm tương tự bài 1 chú ý cần đổi dấu để

việc tính toán thuận lới hơn

Đại diện 1 HS lên bảng làm bài

Hoạt động 2 : Bài tập chứng minh (5 phút)

GV đưa bảng phụ có ghi bài tập:

? Biến đổi biểu thức vế trái về dạng bình

phương của một tổng công hằng số

GV: Hướng dẫn học sinh làm bài

?( x +

2

3)2 có giá trị như thế nào ?

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

3)2 +4 1

= ( x +

2

3)2 +

41

1 ≥

41

=> GTNN của x2 + x 3 + 1 là

4 1

III Hoạt động luyện tập (2p)

? Qua giờ luyện tập hôm nay các em đã

đ-ược giải những loại bài tập nào ?

- GV nhắc lại cách làm mỗi loại bài tập trên

HS:

- Loại bài tập tổng hợp rút gọn biểu thức

Tìm điều kiện của biến để giá trị biểu thức thỏamãn một điều kiện nào đó

- Loại bài tập chứng minh đẳng thức

IV Hoạt động vận dụng: (2’)

Trang 6

HD bài 74,75/SBT:

HS sử dụng PP biến đổi tương đương,từ BĐT ban đầu,biến đổi đưa về 1 BĐT đúng,

=> đpcm

V Hoạt động tìm tòi mở rộng: (2 phút)

- Học bài, nắm chắc cách làm những bài tập rút gọn, chứng minh có chứa căn thức bậc hai

- Xem lại các các bài tập đã chữa ở lớp

- Xem trước bài căn bậc ba

Rút kinh nghiệm:

******************************

Trang 7

TUẦN 8

Tiết 15 CĂN BẬC BA

Ngày soạn :02/10/2017 Ngày giảng:09/10/2017

a.môc tiªu

1 Kiến thức : Học sinh nắm được định nghĩa căn bậc ba và cách kiểm tra được một số là căn bậc ba

của một số khác Nắm được các tính chất của căn bậc ba và vận dụng được vào làm một số bài tập

2 Kĩ năng :Rèn kĩ năng tìm căn bậc ba của một số bằng tính toán, bảng số hoặc máy tính bỏ túi

3 Thái độ : Học sinh tích cực, chủ động

4 Định hướng phát triển năng lực HS:

- Năng lực tự học - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo

- Năng lực thẩm mỹ - Năng lực tính toán

- Năng lực giao tiếp - Năng lực hợp tác

b.chuÈn bÞ cña gv - hs

- GV: Giáo án, đồ dùng dạy học, máy tính bỏ túi

- HS: Máy tính bỏ túi, Ôn tập định nghĩa, tính chất của căn bậc hai

C PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC:

- Phương pháp gợi mở, đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm.Kĩ thuật chia nhóm, kĩthuật giao nhiệm vụ và kĩ thuật trình bày 1 phút…

D KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I Hoạt động khởi động:

1.Ổn định lớp - kiểm tra ss ( 1’) :

9B 9D………

2 Kiểm tra bài cũ : (4’)

HS 1 : Nhắc lại định nghĩa, kí hiệu và các tính chất của căn bậc hai

3 Giới thiệu bài mới: Không

II Hoạt động hình thành kiến thức:

Hoạt động 1:Khái niệm căn bậc ba (15 phút)

- Đọc bài toán (Sgk -34)

- Hãy tóm tắt bài toán trên ? GV ghi bảng

- Thể tích của hình lập phương cạnh a

được tính ntn ? ⇒V = x3

+) GV gợi ý cho h/s cách trình bày lời giải

bài toán trên

Hãy tính độ dài cạnh thùng ?Giải:

- Gọi độ dài cạnh của thùng hình lập phương là x (dm), x > 0 ⇒ V = x3

Theo bài ra ta có x3 = 64 ⇒ x = 4 (Vì 43 = 64)

- Gọi 4 là căn bậc ba của 64

*) Định nghĩa : (Sgk -34) Căn bậc ba của 1 số a là số x sao cho x3 = a

Kí hiệu: x= 3ax3=a

Trang 8

+) Viết kí hiệu CBB giống như kí hiệu

CBH

+) Viết thêm số 3 trên dấu CBB

gọi là chỉ số của căn

+) Phép tìm CBB của một số gọi là

phép khai căn bậc ba

- Số 2 là CBB của số nào ? Vì sao?

- Số - 5 là CBB của số nào ? Vì sao

- Theo các em mỗi số có mấy căn bậc ba ?

+) GV giải thích và lưu ý cho h/s cách tính

toán và trình bày

+) GV hướng dẫn và yêu cầu HS thảo luận

trình bày ?1

- Đại diện các nhóm trình bày bảng

- Qua ?1 g/v khắc sâu cho h/s định nghĩa

CBB và lưu ý mỗi số có 1 CBB

- Hỏi: ? Qua BT trên em có nhận xét gì về

kết quả căn bậc ba của số âm và số dương

+) CBB của số dương là số ntnào ?

+) CBB của số âm là số ntnào ?

+) CBB của số 0 là số nào ?

- GV giới thiệu cách tìm căn bậc ba bằng

máy tính bỏ túi CASIO fx-500

-HS:mỗi số có duy nhất một căn bậc ba

?1 Tìm căn bậc ba của mỗi số sau:

a, 3 27 = 3 33 = 3

b 3 −64 = 3 ( − 4 ) 3 = - 4

c 3 0 = 3 03 = 0

d 3 125

1 = 3

3 5

*) Nhận xét: (Sgk / 35) +) Nếu a > 0 thì 3 a > 0 +) Nếu a < 0 thì 3 a < 0 +) Nếu a = 0 thì 3 a = 0

- Biến đổi 8a3 thành lũy thừa bậc ba và

thực hiện phép khai căn bậc ba ?

?1

Trang 9

+) GV cho h/s thảo luận nhóm làm ?2

III Hoạt động luyện tập (4p)

- Qua bài học hôm nay các em đã biết được

căn bậc ba của một số, định nghĩa,

kí hiệu và các tính chất của nó

? Em hãy cho biết sự giống và khác nhau

giữa căn bậc hai và căn bậc ba

( Hoạt động nhóm)

- chỉ có số không âm mới có căn bậc 2

- Học bài, nắm chắc định nghĩa và các tính chất của căn bậc ba

- Xem lại các ví dụ và các bài tập đã làm ở lớp

- Làm các BT còn lại trong Sgk và BT trong SBT

?1

Trang 10

*********************************************

Trang 11

TUẦN 8

Tiết 16 ÔN TẬP CHƯƠNG I ( t1)

Ngày soạn 05/10/2017 Ngày giảng: 13 /10/2017

a.môc tiªu

1) Kiến thức: HS nắm vững được các kiến thức cơ bản về căn bậc hai một cách có hệ thống, có kỹ

năng tổng hợp tính toán, biến đổi biểu thức, rút gọn, phân tích đa thức thành nhân tử Ôn tập lý thuyết và các công thức biến đổi CBH

2) Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng kiến thức đã học để giải bài tập

3) Thái độ : Học sinh tích cực, chủ động ôn tập Có ý thức hệ thống lại các kiến thức đã học trong

chương I

4) Năng lực phẩm chất cần HS đạt được:

- Năng lực chung: Năng lực tự học; năng lực hợp tác; năng lực tính toán; năng lực giải quyết vấn đề

và sáng tạo; năng lực giao tiếp

- Năng lực chuyên biệt: Tư duy và suy luận; lập luận; giao tiếp; sử dụng ngôn ngữ kí hiệu, hình thức, kĩ thuật và các phép toán

b.chuÈn bÞ cña gv – hs

- GV: Bảng phụ hệ thống kiến thức,BT, phấn màu

- HS: Ôn tập lại toàn bộ kiến thức trong chương, làm đề cương ôn tập theo các

câu hỏi trong phần ôn tập chương

C PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC:

- Phương pháp gợi mở, đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm dựa vào kĩ thuật khăn phủ bàn

D KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I Hoạt động khởi động:

1 Ổn định lớp: (1phút)

9C

2 Kiểm tra bài cũ: (5phút)

HS1: ? Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học của số a không âm

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

a/ Nếu căn bậc hai số học của một số là 8 thì số đó là

A 2 2 ; B 8 ; C Không có số nàob/ a = - 4 thì a bằng

A 16 ; B - 16 ; C không có số nàoHS2: ? Biểu thức A phải thoả mãn điều kiện gì để A xác định

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

a/ Biểu thức 2 - 3x xác định với các giá trị của x là :

xác định với các giá trị của x là :

Trang 12

3 Giới thiệu bài mới: (1 phút)

Hệ thống lại toàn bộ kiến thức chương I: căn bậc hai, căn bậc ba

II Hoạt động hình thành kiến thức:

Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết (8 phút)

- GV: nêu các công thức biến đổi đơn giản biểu

thức chứa căn thức bậc hai ?

GV đưa các công thức biến đổi căn thức lên

bảng phụ yêu cầu HS giải thích: Mỗi công thức

trên thể hiện định lý nào của căn bậc hai

* Các công thức biến đổi căn thức bậc hai1/ Hằng đẳng thức A2= A

2/ Định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khaiphương

3/ Định lí liên hệ giữa phép chia và phép khaiphương

4/ Đưa thừa số ra ngoài dấu căn5/ Đưa thừa số vào trong dấu căn6/ Khử mẫu của biểu thức lấy căn7/ Trục căn thức ở mẫu

- GV lu ý cách biên đổi là khử mẫu của biểu

thức lấy căn ; đa thừa số ra ngoài dấu căn ⇒

c,

567

3,34.640

567 = 64.343

567

= 81

49.64

= 81

49.64

= 9

7 8 = 9 56

4 2 2

3 2

1 2

4 2 2

3 2 2

2 1 2

Trang 13

biến đổi để có căn thức đồng dạng ⇒ tìm đợc

- GV cho học sinh thảo luân nhóm

- Đại diện ba nhóm lên bảng trình bày

- Nhận xét cách làm và kết quả bài làm của bạn

Khai phương vế trái 2x - 1 = 3

Giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối

? Tìm điều kiện của x

? Chuyển các hạng tử chứa x sang một vế, các

hạng tử tự do sang một vế

=

8

1 : 2 10 5

4 2 2

3 2

2 2

2 3 4

2 30 20

2 5

III Hoạt động luyện tập: (3 phút)

- GV khắc sâu lại các dạng bài tập đã làm và các kiến thức cơ bản đã vận dụng

Trang 14

Bài tập

Giá trị của biểu thức

53

53+

53

53

Trang 15

TUẦN 9

Tiết 17 ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiết 2)

Ngày soạn :09/10/2017 Ngày giảng: 16/10/2017

A MỤC TIÊU :

1) Kiến thức: Học sinh được tiếp tục ôn tập củng cố các kiến thức cơ bản về CBH

2) Kĩ năng: Tiếp tục rèn luyện các kĩ năng cơ bản cho h/s về rút gọn biểu thức có chứa CBH, tìm

điều kiện để biểu thức chứa CBH có nghĩa , giải phương trình, chứng minh đẳng thức, Rèn luyện

kĩ năng phân tích tổng hợp , tính cẩn thận, linh hoạt và trình bày lời giải bài toán

3) Thái độ : Học sinh tích cực, chủ động ôn tập

4) Năng lực phẩm chất cần HS đạt được:

- Năng lực chung: Năng lực tự học; năng lực hợp tác; năng lực tính toán; năng lực giải quyết vấn đề

và sáng tạo; năng lực giao tiếp

- Năng lực chuyên biệt: Tư duy và suy luận; lập luận; giao tiếp; sử dụng ngôn ngữ kí hiệu, hình thức, kĩ thuật và các phép toán

B CHUẨN BỊ

- GV: Bảng phụ ghi BT

- HS: Ôn tập các kiến thức và làm BT

C PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC:

- Phương pháp gợi mở, đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm Kü thuËt chia nhãm,

kü thuËt giao nhiÖm vô, kü thuËt tr×nh bµy mét phót

D KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

3 Giới thiệu bài mới: (1 phút)

Hệ thống lại toàn bộ kiến thức chương I: căn bậc hai, căn bậc ba và làm 1 số dạng bài tập

II Hoạt động hình thành kiến thức:

Hoạt động 1: Dạng 1 : Rút gọn và tính giá trị biểu thức (15 phút)

Bài 73/40:

- Gv đưa đề bài 73 (Sgk) trên bảng phụ

? Để làm bài tập này ta làm như thế nào,

áp dụng kiến thức nào đã học để giải

-Sử dụng đưa thừa số ra ngoài dấu căn/

m3

|2m

|m31

−+

Trang 16

GV cho HS hoạt động nhóm bài tập thêm.

GVgợi ý: Trước hết rút gọn phân thức

chứa căn thức bậc 2

? Có nhận xét gì về các biểu thức dưới

dấu căn trong a = 9+4 5

và b = 9 − 4 5

- HS: Các biểu thức này có thể biến đổi về

dạng HĐT bình phương của tổng (hiệu)

- Các nhóm lên bảng trình bày lời giải

- HS các nhóm nhận xét, sửa chữa sai sót

Bài 76 (Sgk-41)

Gv: giới thiệu bài tập 76 trên bảng phụ

(HS VN làm)

? Cho biết bài toán yêu cầu ta làm gì

? Để giải được bài tập này ta làm như thế

nào? Kiến thức nào áp dụng để giải

:

b

a−1

(Với a = 9 + 4 5 , b = 9 − 4 5 )

P =

ab

b a

:

b

a −1

P = ( a+ b)( a- b) = a – bThay a = 9+4 5 , b = 9−4 5 vào BT

⇒ P = 9+4 5 - 9−4 5 = (2+ 5)2 - (2− 5)2 = 2+ 5 - 2− 5

= 2 + 5 - ( 5 - 2) = 2 + 5 - 5 + 2 = 4

Bài 76 (Sgk-41) Cho biểi thức …

a/ Rút gọn ta được Q =

ba

ba+

−b/ Thay a = 3b vào Q ta được

Q =

2

22

1b4

b2bb

bb

Gv giới thiệu nội dung bài toán MR,

giải phương trình và hướng dẫn cách giải

3

12x15x

153

⇔ 15x3

Trang 17

từ đó xác định mẫu thức chung rồi giải

1

1

a

a a a

a

a

= 1 - a (Với a ≥ 0; a ≠1)

? Để chứng minh đẳng thức ta cần làm

gì(Biến đổi VT = VP)

? Kiến thức nào áp dụng để giải

- HS thảo luận nêu phương pháp giải

1 1

1

1

a

a a a

a a

1

1 1 1

1 1

a

a a a

a a

= (1 + a)( 1 − a)

= 1 - a = VP (đpcm)

III Hoạt động luyện tập: (3 phút)

? Nhắc lại hệ thống kiến thức trong 2 giờ ôn tập, viết các công thức …

? Nêu các loại bài tập cơ bản thường làm trong chương I? Phương pháp giải

- Thực hiện phép tính - Rút gọn biểu thức

- Chứng minh đẳng thức - Giải phương trình chứa căn đơn giản

GV nhắc lại cách làm mỗi loại bài tập trên và lưu ý cách trình bày lời giải

IV Hoạt động vận dụng:

V Hoạt động tìm tòi mở rộng: (2 phút)

- Học bài, nắm chắc hệ thống lý thuyết, các công thức tổng quát, xem lại các bài tập đã chữa

ở 2 giờ ôn tập

- Làm tiếp các phần còn lại trong Sgk và SBT

- Chuẩn bị giấy kiểm tra, dụng cụ cần thiết - giờ sau kiểm tra chương I

* Rút kinh nghiệm:

Trang 18

******************************************

Trang 19

TUẦN 9

Tiết 18 KIỂM TRA 45 PHÚT

Ngày soạn :13/10/2017 Ngày giảng :20/10/2017

A MỤC TIÊU

1) Kiến thức : Đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh trong chương 1

2) Kĩ năng : Kiểm tra việc vận dụng các kiến thức về căn bậc hai (định nghĩa, tính chất, các phép

khai phương một tích, một thương), các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai, hiểu được căn bậc

ba của một số

3) Thái độ : Rèn tính tự giác, nghiêm túc, kỷ luật trong làm việc.

- Có khả năng tổng hợp các kiến thức vận dụng thành thạo để giải quyết một bài toán khó

4) Năng lực phẩm chất cần HS đạt được:

- Năng lực chung: Năng lực tự học; năng lực tính toán; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo

- Năng lực chuyên biệt: Tư duy và suy luận; lập luận; sử dụng ngôn ngữ kí hiệu, hình thức, kĩ thuật

và các phép toán

B CHUẨN BỊ

GV : Đề kiểm tra

HS : Giấy kiểm tra, đồ dùng học tập, máy tính bỏ túi

C PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC:

- Phương pháp giải quyết vấn đề Kü thuËt giao nhiÖm vô

D KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I Hoạt động khởi động:

1 Ổn định lớp: (1phút)

9C

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Giới thiệu bài mới:

II Hoạt động hình thành kiến thức:

MA TRẬN ĐỀ VÀ ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I– ĐẠI SỐ 9

Trang 20

II BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI

Câu 6 - Nhận biết : hằng đẳng thức A2 = A

Câu 7 - Vận dụng : Khai phương 1 số thông qua bài tìm x

2.Các phép tính

căn thức bậc hai: Câu 4 - Vận dụng: Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai.

Câu 8 - Vận dụng cao: rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai phức tạpCâu 9 - Sử dụng đưa thừa số ra ngoài dấu căn để tìm x

Câu 10 -Vận dụng : Trục căn thức ở mẫuCâu

13(a,b,c) -Vận dụng : Rút gọn biểu thức chứa căn bậc haiCâu 14 (a,b) -Vận dụng : Sử dụng biến đổi căn bậc hai để tìm xCâu 15 (a,b) -Vận dụng : Sử dụng căn bậc hai để làm bài tập tổng hợp

3.Căn bậc ba. Câu 11 Nhận biết : căn bậc ba của 1 số

Câu 12 Vận dụng : Rút gọn biểu thức chứa căn bậc ba

Đề kiểm tra môn toán lớp 9 Thời gian làm bài 45 phút

I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Em hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

-Nhận biết được căn

bậc hai có nghĩa khi

Câu 6Câu 7

Số câu

Số điểm 2

0,5

2 0,5

Câu 2,10

Biết biến đổi căn bậc

bai để rút gọn biểu

thức, giải phương

trình, bất phương trình Câu4,9,

Câu13a,bCâu14a,b

Câu8

Câu 13c

Câu 15a,b

Số câu

0,25

4 2

4 4

1 0,25

3 3

1 0,25

2

0,5 Tổng số câu

Tổngsố điểm

4 1

6 3

5 4,25

1 0,25

3 3

19 10

Trang 21

Câu 11: Căn bậc ba của - 512 là:

Câu 12: Giá trị của biểu thức 27 - 3 3 − 8 - 1253 là :

II TỰ LUẬN : ( 7 điểm )

Câu 13.(3 điểm): Thực hiện phép tính:

a) 5 28 3 63 − + 700 b) 99 28 81

11 + 7 − c) 1 1 1 1

Trang 22

Bình phương hai vế ta được :16- x = (x- 4)2

0,25

0,25

Trang 23

b) Với x > 0 và x ≠ 9 Ta có P = x

P = 7 ⇔ x = 7

⇔ x = 25 ( TM ĐK) Vậy x = 25 thì P = 7

0,250,25

- Ôn lại kiến thức chương I.

- Xem trước kiến thức chương II

- Ôn lại khái niệm hàm số đã học ở lớp 7

* Rút kinh nghiệm:

Kí duyệt của tổ trưởng ngày … … Tháng …… năm 2017

Trang 24

Trang 25

Câu 3 Đưa thừa số vào trong dấu căn của a b với b ≥ 0 ta được

A a2b B − a2b C a b D Cả 3 câu đều sai

Câu 4 Kết quả của 9 16+ là

x y

Trang 26

Câu 14 Giá trị của biểu thức 1 1

II TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)

C©u 17: (2,5 đ) Rót gän biÓu thøc sau:

a) 98 - 2 72 + 0,5 32 b) ( )2

7 4− + 28

c)

62

162

Trang 27

- Ôn lại kiến thức chương I.

- Xem trước kiến thức chương II

- Ôn lại khái niệm hàm số đã học ở lớp 7

* Rút kinh nghiệm:

******************************************

Trang 28

A MỤC TIÊU:

1) Kiến thức : HS nắm được các khái niệm hàm số , biến số và nắm được 2 dạng cơ bản của hàm

số dưới dạng công thức hay dạng bảng

- Khi y là hàm số của biến số x thì ta có thể viết y = f (x) , y = g (x) và tính được giá trị củahàm số y = f (x) , y = g (x), tại x0; x1; x2 Nắm được khái niệm hàm số đồng biến , hàm sốnghịch biến trên

2) Kĩ năng : Rèn kĩ năng tính giá trị của hàm số, vẽ đồ thị hàm số

3) Thái độ : Học sinh tích cực, chủ động

4) Năng lực phẩm chất cần HS đạt được:

- Năng lực chung: Năng lực tự học; năng lực hợp tác; năng lực tính toán; năng lực giải quyết vấn đề

và sáng tạo; năng lực giao tiếp

- Năng lực chuyên biệt: Tư duy và suy luận; lập luận; giao tiếp; sử dụng ngôn ngữ kí hiệu, hình thức, kĩ thuật và các phép toán

B CHUẨN BỊ

- GV: Thước, bảng phụ,phấn màu

- HS: Thước , bút chì

C PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC:

- Phương pháp gợi mở, đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm Kü thuËt chia nhãm,

kü thuËt giao nhiÖm vô, kü thuËt tr×nh bµy mét phót

D KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I Hoạt động khởi động:

1 Ổn định lớp: (1phút)

9B 9D………

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Giới thiệu bài mới: (1 phút)

- GV Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung chương II

II Hoạt động hình thành kiến thức:

Hoạt động 1: Khái niệm về hàm số (10 phút)

+) GV cho h/s ôn lại khái niệm hàm số đã học

ở lớp 7

?Khi nào thì đại lượng y được coi là hàm số

của đại lượng x ?

- Qua kiểm tra bài cũ, GV nhắc lại khái niệm

hàm số theo Sgk-42

a, Định nghĩa: (Sgk/42)

+) x: là giá trị của biến +) y: là giá trị của hàm số

Trang 29

?Hàm số thường được cho ở những dạng

nào ? Cho ví dụ minh hoạ

? Yêu cầu HS tự nghiên cứu các ví dụ trong

Sgk/42

- GV giới thiệu các kí hiệu

y = g(x), y = f(x), … , f(3) = 9

- GV giới thiệu thế nào là hàm hằng

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm

- Hàm số y = 2x được cho bởi công thức

- Hàm số y của biến x được cho trong bảngsau :

Hoạt động 2 :Đồ thị của hàm số ( 13 phút)

- GV đưa đề bài bài tập ?2

lên bảng phụ

- HS dưới lớp thảo luận theo nhóm làm

? Để biểu diễn các điểm A, B, C, D, E, F ta

 ; C( )1; 2 ; D ( )2;1 ;

E 3;23

 ; F

1 4;

Trang 30

? Em hiểu thế nào là đồ thị hàm số

- GV nhận xột và đa ra khỏi niệm

c, Định nghĩa:

Đồ thị hàm số y = f (x) là tập hợp cỏc điểm (x

; f (x)) trờn mặt phẳng toạ độ Oxy

Hoạt động 3 :Hàm số đồng biến, nghịch biến ( 10 phỳt)

- Gv đưa lờn bảng phụ bảng của ?3 yờu cầu

cỏc nhúm thảo luận và gọi H/S lờn bảng điền

*) Định nghĩa: Hàm số đồng biến, hàm số

nghịch biến ( Sgk - 45)

Với x1, x2 bất kỡ thuộc R

−N ê u x1 <x mà f(x1) < f(x2) 2thì hàm số y = f(x) đồng biên trên R

−N ê u x1 <x mà f(x ) > f(x ) 2 1 2thì hàm số y = f(x) nghich biên trên R

III Hoạt động luyện tập: (6 phỳt)

- Nếu x1 < x2 ⇒ f(x1) < f(x2) ⇒ hàm số f (x) nh thế nào ? (đồng biến)

- Nếu x1 < x2 ⇒ f(x1) > f(x2) ⇒ hàm số f (x) nh thế nào ? (nghịch biến)

- GV Nhắc lại cỏc kiến thức cơ bản về hàm số và đồ thị hàm số

*Vận dụng (nếu cú thời gian)

Trang 31

IV Hoạt động vận dụng: (2 phút)

? Tìm hiểu mối liên hệ của quãng đường và vận tốc

HS: Quãng đường là hàm số của vận tốc và được cho bởi công thức: S = v.t

*****************************************

TUẦN 10

Tiết 20 HÀM SỐ BẬC NHẤT

Ngày soạn : 20/10/2017 Ngày giảng:27/10/2017

- Năng lực chung: Năng lực tự học; năng lực hợp tác; năng lực tính toán; năng lực giải quyết vấn đề

và sáng tạo; năng lực giao tiếp

- Năng lực chuyên biệt: Tư duy và suy luận; lập luận; giao tiếp; sử dụng ngôn ngữ kí hiệu, hình thức, kĩ thuật và các phép toán

B/CHUẨN BỊ

- GV: Thước, bảng phụ, phấn màu

- HS: Thước, bút chì

C PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC:

- Phương pháp gợi mở, đặt vấn đề và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm Kü thuËt chia nhãm,

kü thuËt giao nhiÖm vô, kü thuËt tr×nh bµy mét phót

D KẾ HOẠCH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 32

?Hàm số được gọi là đồng biến (nghịch biến) khi nào ?

HS :TL như sgk

3 Giới thiệu bài mới:

II Hoạt động hình thành kiến thức:

Hoạt động 1:Khái niệm về hàm số bậc nhất (10phút)

+) GV đặt vấn đề vào bài, giới thiệu bài toán

(Sgk/46) và ?1 , ?2 trên bảng phụ

- Hs đọc đề bài và tóm tắt, giáo viên vẽ sơ đồ

bài toán lên bảng

+) GV yêu cầu HS thảo luận nhóm làm ?1 , ?2

- Gọi đại diện các nhóm lên bảng điền kết quả

vào bảng phụ ⇒ H/s khác nhận xét

- Gv giới thiệu VD đó là hàm số bậc nhất và

chuyển hàm số trên về dạng tổng quát khi ta

thay thế s bởi y; t bởi x thì hàm số s = 50.t + 8

được viết nh thế nào ?

? Vậy thế nào là hàm số bậc nhất, viết công

? Hàm số trên xác định với giá trị nào của x và

nó là hàm số đồng biến hay nghịch biến ?

⇒ HS thảo luận nhóm sau đó đại diện nhóm lên

bảng chứng minh ví dụ này

+) áp dụng, cả lớp làm ?3

- Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời giải

- Gv và Hs dới lớp nhận xét và sửa sai sót ( nếu

Ta có: f(x2) - f(x1) = (3x2 + 1) - (3x1+ 1) = 3x2 + 1 - 3x1 – 1 = 3 (x2 - x1) > 0

Trang 33

+) GV yêu cầu HS cả lớp thảo luận làm ?4

- Gọi đại diện HS lên bảng lấy các ví dụ

- Khi a > 0 ⇒ hàm số đồng biến trên R

- Khi a < 0 ⇒ hàm số nghịch biến trên R

?4 Cho ví dụ về hàm số bậc nhất:

a) Hàm số đồng biến:

y = 4x - 5, y = x + 2b) Hàm số nghịch biến:

y = - x - 1; y = - 2x + 5

III Hoạt động luyện tập: (6 phút)

? Nhắc lại định nghĩa hàm số bậc nhất và nêu

các tính chất của hàm số bậc nhất

? Để chứng minh một hàm số là hàm số bậc

nhất, hoặc biết một hàm số là đồng biến, hàm

số nghịch biến ta chú ý đến đại lượng nào ?

- Yêu cầu HS làm bài tập 8 theo nhóm

*) Giải bài tập 8/SGK

a) y = 1 – 5x là hàm số bậc nhất,

có a = - 5 và b = 1, là hàm số nghịch biến trênR

b) y = - 0,5x là hàm số bậc nhất,

có a = - 0,5 và b = 0, là hàm số nghịch biếntrên R

c) y = 2 x 1( − +) 3 = 2 x + 3 − 2

là hàm số bậc nhất, có a = 2 và b =

3 − 2 , là hàm số đồng biến trên Rd) y = 2x2+3, không phải là hàm số bậc nhất

Ngày đăng: 21/12/2019, 21:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w