1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ ôn THI TOÁN lớp 12

20 70 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 484,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đâyA. Câu 6: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức nào sau đây.. Câu 8: Gọi l, h , r lần lượt là độ dài

Trang 1

Họ và tên thí sinh: ………

Số báo danh: ………

Câu 1: Cho hàm số yx33x2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 1 B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 

C Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1 D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

Câu 2: Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên khoảng  ; , có bảng biến thiên như hình

sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;  B Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 2

C Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1 D Hàm số đồng biến trên khoảng  1; 

Câu 3: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm số nào?

A yx33x22 B 2

1

x y x

y xxD yx42x32

Câu 4: Cho số thực dương a 0 và khác 1 Hãy rút gọn biểu thức

1 1 5

3 2 2

1 7 19

4 12 12

P

Câu 5: Cho f x , g x  là các hàm số xác định và liên tục trên  Trong các mệnh đề sau, mệnh đề

nào sai?

A f x g x   dx f x d x g x  dx B 2f x dx2 f x dx

C f x g x dx f x dxg x dx D f x g x dxf x dxg x dx

Câu 6: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức nào sau đây?

A z  2 i B. z 1 2i C z  2 i D z 1 2i

Câu 7: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

A 3 B 2 C 4 D 6

y 2

y

2

1

M

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 2

Câu 8: Gọi l, h , r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đường tròn đáy của hình nón

Diện tích xung quanh S của hình nón là xq :

A. S xq rh B. S xq 2rl C. S xq rl D. 1 2

3

xq

S  r h

Câu 9: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho , a  i 2j3k

Tọa độ của vectơ a

là:

A 2; 1; 3    B 3; 2; 1   C 2; 3; 1    D 1; 2; 3  

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng

 P : 4x  z 3 0 Vec-tơ nào dưới đây là một vec-tơ chỉ phương của đường thẳng d?

A u  4; 1; 1 

B u  4; 1; 3 

C u  4; 0; 1 

D u  4; 1; 3

Câu 11: Cho cấp số cộng  u nu  1 2 và công sai d 3 Tìm số hạng u10

A 9

10 2.3

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai? (Có cần giải thích un

A limu nc (clà hằng số ) B. limq  n 0q 1

C lim1 0

1 lim k 0

n  k 1

Câu 13: Cho hàm số   2 1

1

x

f x

x

 xác định trên \ 1  Đạo hàm của hàm số f x  là:

A  

 2

1 1

f x

x

B  

 2

2 1

f x

x

C  

 2

1 1

f x

x

 2

3 1

f x

x

Câu 14: Kết quả điểm kiểm tra môn Toán của 40 học sinh lớp 10A được trình bày ở bảng sau

Tính số trung bình cộng của bảng trên (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)

Câu 15: Trong hệ trục tọa độ Oxy cho hai véc tơ a    1;1

 ; b  2; 0

 Góc giữa hai véc tơ a, b

A 45 B 60 C 90 D 135

Câu 16: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số   4 2

yf xxx  trên đoạn 0; 2 

A M 1 B M 0 C M 10 D M 9

Câu 17: Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên R, có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây là sai?

A Hàm số không đạt cực tiểu tại điểm x 2 B Hàm số đạt cực đại tại điểm x  1

C Tọa độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là 1; 2 D Giá trị cực đại của hàm số là y 2

Câu 18:Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số  2 

yxmx có tập xác định là 

A 2

2

m m

  

Câu 19: Số nghiệm thực của phương trình 2

4x2x  3 0 là:

A 0 B 1 C 2 D 3

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 3

Câu 20: Biết F x  là một nguyên hàm của của hàm số f x sinx và đồ thị hàm số yF x  đi qua điểm M0;1 Tính

2

F 

 

 

2

F 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Câu 21: Cho  

4

2

d 10

f x x 

4

2

g x x 

4

2

I f xg x  x

A I 5 B I 15 C I  5 D I 10

Câu 22: Cho số phức z thỏa mãn: z2i13i1 Tính mô đun của số phức z

A z 34 B z  34 C 34

3

3

Câu 23: Xét hình trụ T có thiết diện qua trục của hình trụ T là hình vuông có cạnh bằng a Tính diện tích toàn phần S của hình trụ

A S 4a2 B

2

2

a

2 3 2

a

D S a2

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, A  3; 4; 2, B  5; 6; 2, C  10; 17; 7  Viết phương trình mặt cầu tâm C bán kính AB

A x102y172z72 8 B x102y172z72  8

C x102y172z728 D x102y172z728

Câu 25: Cho mặt phẳng  P đi qua các điểm A  2; 0; 0, B0; 3; 0, C0; 0; 3  Mặt phẳng  P

vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau?

A xy   z 1 0 B x2y   z 3 0

C 2x2y   z 1 0 D 3x2y2z60

Câu 26: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai đường thẳng 1: 1 2 3

 và 2

:

d      Phương trình mặt phẳng chứa d1 và d2 là:

A 5x4y z 16 0 B 5x4y z 16 0

Câu 27: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , phép quay tâm I4; 3 góc quay 180 biến đường thẳng

d xy  thành đường thẳng d  có phương trình

A x  y 3 0 B xy  3 0 C xy  5 0 D x  y 3 0

Câu 28: Cho lăng trụ đứng ABC A B C    Gọi M , N lần lượt là trung điểm của A B  và CC Nhận xét nào sau đây đúng?

A CB’//AM B CB’//A NC CB’//BC M  D CB’//AC M 

Câu 29 Đồ thị của hàm số nào sau đây là parabol có đỉnh I  1;3

A y2x24x3 B yx2 x 1 C. y2x24x5 D y2x22x1

Câu 30:Cho 4

sin

5

 , 90 180 Tính cos

A cos 4

5

5

3

5

 

Câu 31: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số yx3x2mx1 đồng biến trên

 ; 

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 4

A 4

3

3

3

3

m 

Câu 32: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2

2

4 1

x y x

 là

A 3 B 2 C 4 D 1

Câu 33: Trong thời gian liên tục 25 năm, một người lao động gửi đúng 4.000.000 đồng vào một ngày

cố định của tháng ở ngân hàng với lại suất không đổi trong suốt thời gian gửi tiền là 0, 6% /tháng Gọi A

đồng là số tiền người đó có được sau 25 năm Hỏi mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A 3.500.000.000 A3.550.000.000 B 3.400.000.000A3.450.000.000

C 3.350.000.000 A3.400.000.000 D 3.450.000.000A3.500.000.000

Câu 34: Có bao giá trị nguyên dương của m để phương trình 4xm.2x2m 5 0 có hai nghiệm trái

dấu?

Câu 35: Bạn Minh ngồi trên máy bay đi du lịch thế giới và vận tốc chuyển động của máy bay là

  2

3 5 (m/s)

v tt  Tính quãng đường máy bay đi được từ giây thứ 4 đến giây thứ 10

A 246 m B 252 m C 1134 m D 966 m

Câu 36: Cho các số phức z thỏa mãn z i 5 Biết rằng tập hợp điểm biểu diễn số phức wiz 1 i

là đường tròn Tính bán kính của đường tròn đó

A r 22 B r 20 C r 4 D r 5

Câu 37: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành và AB2AC2a, BCa 3 Tam

giác SAD vuông cân tại S, hai mặt phẳng SAD và ABCD vuông góc nhau Tính tỉ số V3

a biết V là thể tích khối chóp S ABCD

A. 1

3

2

Câu 38: Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng 60 , diện tích xung quanh bằng 6 a 2 Tính thể tích Vcủa

khối nón đã cho

A

3

4

a

3 2 4

a

C V 3a3 D V a3

Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P : 2x  y z 100 và đường thẳng

:

 Đường thẳng Δ cắt  Pd lần lượt tại MN sao cho A1;3; 2 là trung điểm MN Tính độ dài đoạn MN

A MN 4 33 B MN 2 26,5 C MN 4 16,5 D MN 2 33

Câu 40: Số nghiệm nằm trong đoạn ;

2 2

 

 của phương trình sin 5xsin 3xsin 4x

Câu 41: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a , SO vuông góc với mặt

phẳng ABCD và SOa Khoảng cách giữa SC và AB bằng

A 3

15

a

5

a

15

a

5

a

Câu 42: Cho bất phương trình    2

4 x1 3xx 2xm Xác định 3 m để bất phương trình nghiệm với   x  1;3?

A 0m12 B m 12 C m 0 D. m 12

Câu 43:Trong hệ trục tọa độ Oxy cho hai điểm P1; 6 và Q   3; 4 và đường thẳng : 2x  y 1 0

Gọi N xN;y N thuộc  sao cho NPNQ lớn nhất Tính x3Ny3N?

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 5

Câu 44: Cho hàm số yf x  có đạo hàm trên  Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị hàm số

 

yfx , (yf x liên tục trên )

Xét hàm số    2 

2

g xf x Mệnh đề nào dưới đây sai?

A Hàm số g x  nghịch biến trên khoảng  ; 2

B Hàm số g x  đồng biến trên khoảng 2;  

C Hàm số g x  nghịch biến trên khoảng 1;0

D Hàm số g x  nghịch biến trên khoảng 0; 2

Câu 45: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong yex1, các trục tọa độ và phần đường thẳng 2

 

y x với x1 Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành

A.

2

2

3 2e

2

5e 3 6e

V     D.

2

2

2 2e

Câu 46: Xét các số phức z a bia b  ,  thỏa mãn z 4 3i  5 Tính P a b khi

z  iz i đạt giá trị lớn nhất

Câu 47: Cho hình chóp SABCD có đáy là hình chữ nhật, ABa, SAABCD, cạnh bên SC tạo với

ABCD một góc 60 và tạo với SAB một góc  thỏa mãn sin 3

4

  Thể tích của khối chóp

SABCD bằng

A 3a3 B

3

2 3 4

a

3 2 3

a

Câu 48: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A2;1;1, B0;3; 1  Điểm M nằm

trên mặt phẳng  P :2x   y z 4 0 sao cho MA MB nhỏ nhất Tính x My Mz N?

A –1 B –2 C 3 D 1

Câu 49: Mỗi lượt, ta gieo một con súc sắc (loại 6 mặt, cân đối) và một đồng xu (cân đối) Tính xác suất

để trong 3 lượt gieo như vậy, có ít nhất một lượt gieo được kết quả con xúc sắc xuất hiện mặt 1 chấm, đồng thời đồng xu xuất hiện mặt sấp

A 397

1385

1331

1603

1728

Câu 50: Cho các số dương x, y, z thỏa mãn xyz1 Khi đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P

A 3

3

3 3

3 3

2

- - - Hết - - -

y

2

2

4

1

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 6

Đáp án Câu 1: Cho hàm số yx33x2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 1 B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 

C Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1 D Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

Lời giải Chọn D

Tập xác định D  

Ta có: y 3x23, 1

0

1

x y

x

     

Bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

Câu 2: Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên khoảng  ; , có bảng biến thiên như hình

sau:

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;  B.Hàm số đồng biến trên khoảng  ; 2

C Hàm số nghịch biến trên khoảng ;1 D Hàm số đồng biến trên khoảng  1; 

Lời giải Chọn B

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng  ; 1, suy ra hàm số cũng đồng biến

trên khoảng  ; 2

Câu 3: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó là hàm số nào?

1

x y x

y xxD yx42x32

Lời giải Chọn A

Dạng đồ thị hình bên là đồ thị hàm đa thức bậc 3 3 2

yaxbxcx d có hệ số a 0

Do đó, chỉ có đồ thị ở đáp án A là thỏa mãn

y 2

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 7

Câu 4: Cho số thực dương a 0 và khác 1 Hãy rút gọn biểu thức

1 1 5

3 2 2

1 7 19

4 12 12

P

Lời giải Chọn A

1 1 5

3 2 2

2

1 7 19

4 12 12

1 1

Câu 5: Cho f x , g x  là các hàm số xác định và liên tục trên  Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A f x g x   dx f x d x g x  dx B 2f x dx2 f x dx

C f x g x dx f x dxg x dx D f x g x dxf x dxg x dx

Lời giải

Chọn A

Nguyên hàm không có tính chất nguyên hàm của tích bằng tích các nguyên hàm

Hoặc B, C, D đúng do đó là các tính chất cơ bản của nguyên hàm nên A sai

Câu 6: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức

Lời giải

Chọn A

Điểm M  2;1 biểu diễn số phức z  2 i

Câu 7: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

A 3 B 2 C 4 D 6

Lời giải Chọn C

Đó là các mặt phẳng SAC , SBD, SHJ, SGI với G, H, I, J là các trung điểm của các cạnh đáy dưới hình vẽ bên dưới

Câu 8: Gọi l, h, r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón Diện tích xung quanh S của hình nón là xq

y

2

1

M

S

A

D

G H

J

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 8

A. S xq rh B. S xq 2rl C. S xq rl D. 1 2

3

xq

S  r h

Lời giải

Chọn C

xq

Srl

Câu 9: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho , a  i 2j3k

Tọa độ của vectơ a

 là:

A 2; 1; 3    B 3; 2; 1   C 2; 3; 1    D 1; 2; 3  

Lời giải Chọn D

Ta có: a  i 2j3k

 1; 2; 3

a

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng

 P : 4x  z 3 0 Vec-tơ nào dưới đây là một vec-tơ chỉ phương của đường thẳng d?

A u  4; 1; 1 

B u  4; 1; 3 

C u  4; 0; 1 

D u  4; 1; 3

Lời giải Chọn C

Do d P nên vec-tơ chỉ phương của đường thẳng d là vec-tơ pháp tuyến của  P

Suy ra một một vec-tơ chỉ phương của đường thẳng dun P 4; 0; 1 

Câu 11: Cho cấp số cộng  u nu  1 2 và công sai d 3 Tìm số hạng u10

A 9

10 2.3

Lời giải Chọn B

Ta có u10u19d   2 9.325

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai?

A limu nc (clà hằng số ) B limq  n 0q 1

C lim1 0

1 lim k 0

n  k 1

Lời giải Chọn B

Theo định nghĩa giới hạn hữu hạn của dãy số (SGK ĐS11-Chương 4) thì limq  n 0q 1

Câu 13: Cho hàm số   2 1

1

x

f x

x

 xác định trên \ 1  Đạo hàm của hàm số f x  là:

A  

 2

1 1

f x

x

B  

 2

2 1

f x

x

C  

 2

1 1

f x

x

 2

3 1

f x

x

Lời giải Chọn D

f x

 

Câu 14: Kết quả điểm kiểm tra môn Toán của 40 học sinh lớp 10A được trình bày ở bảng sau

Tính số trung bình cộng của bảng trên (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)

Lời giải Chọn B

Số trung bình cộng của bảng đã cho là

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 9

4.2 5.8 6.7 7.10 8.8 9.3 10.2 : 40       6, 7756,8

Câu 15: Cho hai véc tơ a    1;1

 ; b  2; 0

 Góc giữa hai véc tơ a

 , b

A 45 B 60 C 90 D 135

Lời giải Chọn D

Góc giữa hai véctơ a

, b được tính bằng công thức:

 

1.2 1.0 cos ;

2

2 4

     a b , 135

Câu 16: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm   4 2

yf xxx  trên đoạn 0; 2 

A M 1 B M 0 C M 10 D M 9

Lời giải Chọn D

1

x

f x

x

     

Với x 0; 2 ta chỉ chọn được nghiệm x 1

 0 1

f  ; f 1 0; f 2 9

    0;2

Câu 17: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Mệnh đề nào dưới đây là sai?

A Hàm số không đạt cực tiểu tại điểm x 2 B Hàm số đạt cực đại tại điểm x  1

C Điểm cực đại của đồ thị hàm số là 1; 2 D Giá trị cực đại của hàm số là y 2

Lời giải Chọn A

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại x 2 do đó mệnh đề A sai

Câu 18:Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số  2 

yxmx có tập xác định là 

A 2

2

m m

  

Lời giải Chọn D

xmx 

Để  * đúng với mọi x   thì   m2 4 0  2 m2

Câu 19: Số nghiệm thực của phương trình 4x2x2 3 0 là:

A 0 B 1 C 2 D 3

Lời giải Chọn C

Đặt t2 ,x t0 ta được phương trình 2 1

3

t

t

 Với 2x  1 x0 và với 2x 3 log 32

x

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 10

Câu 20: Biết F x  là một nguyên hàm của của hàm số f x sinx và đồ thị hàm số yF x  đi qua

điểm M0;1 Tính

2

F 

 

 

2

F 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Lời giải Chọn A

* Ta có F x  cosx C , với C là hằng số tùy ý

* Đồ thị hàm số yF x  đi qua điểm M0;1 nên

1 cos 0 C C2F x  cosx2 Do đó 2

2

F 

 

 

Câu 21: Cho  

4

2

d 10

f x x 

4

2

g x x 

4

2

I f xg x  x

A I 5 B I 15 C I  5 D I 10

Lời giải Chọn A

4

2

I  f xg x  x    

3 f x dx 5 g x dx 5

Câu 22: Cho số phức z thỏa mãn: z2i13i1 Tính mô đun của số phức z

A z 34 B z  34 C 34

3

3

Lời giải Chọn B

Cách 1: Ta có z2i13i1 1 13

2

i z

i

1 13

34 2

i z

i

850

34 25

z

Cách 2: Dùng máy tính Casio bấm 1 13

2

i z

i

Câu 23: Xét hình trụ T có thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông có cạnh bằng a Tính diện tích

toàn phần S của hình trụ

A S 4a2 B

2

2

a

2 3 2

a

D S a2

Lời giải Chọn C

O

D

* Theo hình vẽ, do ABCD là hình vuông cạnh a nên ta có: h l OO ADa,

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Ngày đăng: 19/12/2019, 22:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN