Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;3.. Diện tích xung quanh của mặt trụ bằng A... Một mệnh đề không thể vừa đúng, vừa sai... Phương án nhiễu: Câu b học sinh nhầm cộng thêm mệnh đề chứa b
Trang 1Họ và tên thí sinh: ………
Số báo danh: ………
Câu 1: Cho hàm số y f x( ) có bảng biến thiên như sau
x 0 3
y’ + 0 0 +
y 1
3 Chọn phát biểu đúng
A Hàm số đồng biến trên khoảng ; 0 và 3;
B Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 và 3;
C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;3
D Hàm số đồng biến trên khoảng 0;3 Câu 2: Cho hàm số y f x( ) có đồ thị như hình vẽ bên
Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
A Hàm số đạt cực đại tại điểm 0; 1
B Hàm số đạt cực đại tại điểm 2;1 và 2;1
C Hàm số đạt cực tiểu tại điểm 2;1 và 2;1
D Hàm số đạt cực tiểu tại điểm 0;1 Câu 3: Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f x( )x33x2 tại điểm có hoành độ bằng 2 1
có giá trị bằng
Hướng dẫn:
2
'( ) 3 6 '(2) 24
f x x x f
Câu 4: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau (giả sử các điều kiện xác định trong các biểu
thức đều xác định)
A 1
u u u
2
loga x loga x loga x x
C log ' '
ln
a
u u
u a
D aloga a Câu 5: Một nguyên hàm của hàm số y f x( )e2x1 là
y
x
1
1
2
2
O
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 2A 1 2 1 2019 2
x
e B e2x12019 C e2x1 D 1 2 2019
2
x
e
Hướng dẫn:
Dùng công thức nguyên hàm e ax b dx 1e ax b C
a
Câu 6: Cho số phức z2i có phần thực bằng 1
Hướng dẫn:
Theo định nghĩa số phức có dạng za bi
Câu 7: Cho hình chóp có diện tích đáy bằng 24 cm và độ dài đường cao bằng 2 cm Khi đó thể tích 2
khối chóp bằng
A 16 cm 2 B.16 cm 3 C 48 cm 3 D 48 cm 2
Hướng dẫn:
Công thức thể tích khối chóp 1 1.24.2 16( 3)
Câu 8: Cho mặt trụ có bán kính đáy R3dmvà có độ dài đường sinh l4dm Diện tích xung
quanh của mặt trụ bằng
A 36dm 2 B 24dm 3 C 24dm 2 D 36dm 3
Hướng dẫn:
2
2 2 3.4 24 ( )
xq
S R l dm
Câu 9: Mặt phẳng ( ) : 2P x3y20 có một véctơ pháp tuyến
A n 2; 3; 0
B.n 2; 3; 2
C n 2; 0; 3
D n 2;3; 2
Hướng dẫn:
Mặt phẳng có phương trình AxBy Cz D có VTPT là 0 nA B C; ;
Câu 10: Đường thẳng : 1 2 3
d y
đi qua điểm
A M1; 2;3 B M2; 0; 3 C M2; 1; 3 D M 1; 2; 3
Hướng dẫn:
Phương trình chính tắc của đường thẳng x x0 y y0 z z0
Khi đó đường thẳng đi qua điểm
0; 0; 0
M x y z
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 3Câu 11: Nghiệm của phương trình sin sin
3
là:
2 3
k
2 3
; 2
2 3
k
C
2 3
; 2 3
k
2 3
; 4
2 3
k
Hướng dẫn:
Dựa vào công thức nghiệm của phương trình sinx
Câu 12: Trong các dãy số cho dưới đây, dãy số nào lập thành một cấp số cộng?
A 1; 3; 5; 7; 9; 11; 14; 16 B 1; 2; 3; 4; 5; 6; 8; 9
C 2; 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16 D 1; 5; 9; 13; 16; 20; 24; 28
Hướng dẫn:
Định nghĩa cấp số cộng
Câu 13: Tìm
3 1
3 lim
2
x
x
là:
A 4
Hướng dẫn:
3
3 1
1 3 1
lim
x
x
Câu 14: Trong các câu sau có bao nhiêu câu là mệnh đề?
Sóc Trăng là một thành phố của Việt Nam
Hãy trả lời các câu hỏi này!
30 2 29
81 9
Hướng dẫn:
Kiến thức liên quan: Mỗi mệnh đề hoặc đúng hoặc sai Một mệnh đề không thể vừa đúng,
vừa sai
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 4Phương án nhiễu:
Câu b học sinh nhầm cộng thêm mệnh đề chứa biến vào
Câu c học sinh nhầm chỉ chọn mệnh đề đúng thôi còn câu 30 2 29 là mệnh đề sai nên
học sinh không chọn
Câu d học sinh không nhớ thế nào là mệnh đề nên chọn luôn câu “Hãy trả lời các câu hỏi
này!” Vì câu cảm thán không phải là mệnh đề
Câu 15: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A 1; 2 và B 3; 1 Toạ độ của véctơ BA
là:
A 4;3 B 4; 3 C 2;1 D 3; 4
Hướng dẫn:
A B; A B 1 3; 2 1 4;3
Phương án nhiễu:
Câu b học sinh sẽ nhầm ở chổ công thức BA xB xA; yB yA 3 1; 1 2 4; 3
Câu c học sinh sẽ nhầm ở chổ công thức BA xA xB; yA yB 1 3; 2 1 2;1
Câu d học sinh sẽ nhầm ở chổ công thức BA xA yA; xB yB 1 2;3 1 3; 4
Câu 16: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2
2
( )
2019
y f x
x
là
A y 2 B x 2 C x 2019 D y 2019
Hướng dẫn:
2
2
2019
x
x
2
2
2019
x
x
Vậy y 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho
Câu 17: Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên R
A yx22x 1 B yx3x2 C x 1 yx44x2 1 D 1
2
x y x
Hướng dẫn:
Câu D loại vì tập xác định DR\ 2
Còn lại A, B, C
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 5Câu A có đạo hàm 'y 2x 2 0x , không luôn đồng biến trên R 1
Câu B có đạo hàm y'3x22x vô nghiệm, nên '1 0 y 0 ( x R) Do đó hàm số luôn đồng
biến trên R
Câu C có đạo hàm y'4x38x0x , không luôn đồng biến trên R 0
Câu 18: Biểu thức 3 23 2 2
3 3 3 được viết dưới dạng lũy thừa của một số với số mũ hữu tỉ là
A
1 2
3 2
3 2
2 3
1 2
2 3
5 2
2 3
Hướng dẫn:
Dùng công thức ,
m
a a a a a
Khi đó
Câu 19: Tối giản biểu thức log1 1log 4 4 log 2
82 có kết quả là
Hướng dẫn:
Đưa tất cả về log 2 và dùng công thức loga b loga b
1
log log 4 4 log 2 log 2 log 2 4 log 2 3log 2 log 2 2 log 2 0
Câu 20: Tích phân
2 2
1
2 2
x dx x
có kết quả bằng
A 3 ln 2
3
ln 2
3
2 D ln 2
Hướng dẫn:
Cách 1: bấm máy
Cách 2:
2
Câu 21: Hình phẳng giới hạn bởi y f x( )x2 , 1 x0,x và trục hoành có diện tích được tính 1
bởi công thức
A
1 2 0
1
S x dx B
1
0
( 1)
S x dx C
1
0
( 1)
S x dx D
0 2 1
( 1)
S x dx
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 6Hướng dẫn:
Sử dụng công thức diện tích hình phẳng dạng ( )
b
a
S f x dx
Câu 22: Cho số phức z có biểu diễn hình học như hình bên Khi đó số phức z được xác định là
A z 1 2i B z 2
C z 2 i D z 1
Câu 23: Hình trụ có diện tích đáy bằng 2
4 cm và có thể tích khối trụ bằng 3
12 cm Đường cao của hình trụ bằng bao nhiêu?
A 3(cm 2) B 4(cm) C 2(cm) D 3(cm)
Hướng dẫn:
Ta có 4h12 h 3 Câu 24: Cho điểm M2;3; 1 Điểm M thuộc mặt phẳng nào sau đây?
A xy B z 4 0 xy z 0 C xy z 4 0 D xy z 4 0
Hướng dẫn:
Thay tọa độ của điểm M vào các đáp án A, B, C, D
Câu 25: Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng ( ) : 2 P x y 3z1 có vectơ chỉ phương là
A u 2; 1; 1
B u 2; 1;3
C u 1;3; 1
D u 2;1;3 Câu 26: Mặt phẳng ( )P qua hai điểm A( 1; 2;1), (1;1; 3) B và vuông góc với mặt phẳng
( ) :Q xy z 2018 có vectơ pháp tuyến 0
A n 5; 2;3
B n 2; 1; 4
C n 1;1; 1
D n 7; 2; 3
Hướng dẫn:
+ Ta có AB 2; 1; 4
+ VTPT của n Q 1;1; 1
+ VTPT của mặt phẳng Q : nP AB n, Q5; 2;3
Câu 27: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình x32y12 16 Phương
trình đường tròn C là ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số / k 3 là:
A x92y3216 B x92y3216
x
y
M
1
2
O
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 7C x92y32144 D x92y32 144
Hướng dẫn:
(C) có tâm I 3; 1, bán kính R 4
O
V I I , R/ 3 R12
Khi đó phương trình đường tròn C/ :x92y32122 144
Câu 28: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a, SA vuông góc với mặt
phẳng đáy ABCD, SAa Gọi là góc giữa hai mặt phẳng SBD và ACBD Hãy tính giá trị
của tan (có hình vẽ)
Hướng dẫn:
Ta có AOABCD, AOBD (1)
,
SO SBD SOBD (2)
Từ (1) và (2) suy ra ( SBD , ( ABCD )) ( AO SO , ) SOA
Do đó tan ( SBD , ( ABCD )) tan SOA
AC a
AO
2 2
SOA
tan ( SBD , ( ABCD )) 2
Câu 29: Tập xác định của hàm số y x2 x 1
x
A x ;0 1; B x \ 0
C x ;0 1; D x 0;1
Hướng dẫn:
B
A
C
O
D
S
a
a
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 8Để hàm số có nghĩa thì:
2
0 0
x
x ;0 1; Phương án nhiễu:
Câu b học sinh quên đặt điều kiện cho x2 x
Câu c học sinh quên đặt điều kiện cho 1
x
Câu d học sinh lập bảng xét dấu sai (bảng xét dấu đúng trong trường hợp này là giữa hai chữ
số 0 mang dấu trừ, ngoài mang dấu cộng)
Câu 30: Cho tam thức bậc hai 2
3
f x x bx , giá trị của b để f x là: 0
A b 2 3; 2 3 B b ; 2 3 2 3;
C b 2 3; 2 3
Hướng dẫn:
Để f x 0 0
2
Phương án nhiễu:
Câu b do học sinh nhầm và sai ở chổ f x 0 hoặc lập bảng xét dấu sai 0
Câu c do học sinh nhầm và sai ở chổ f x 0 0
Câu d do học sinh nhầm và sai ở chổ f x 0 0
Câu 31: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 2
y f x x x trên đoạn 3; 2
2
A 3
9
4
Hướng dẫn:
2
1 '( )
2 3
x
f x
3
2
f x x
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 93 3
f
1 2
f
2 11
Câu 32: Đường thẳng qua hai điểm cực trị của hàm số yx33x2 có dạng 1
A y 2 x 1 B 2xy 1 0 C 2 xy 1 0 D 2x y 1 0
Hướng dẫn:
Cách 1: Chia đa thức x33x2 cho 1 3x26x lấy phần dư
Cách 2: Tìm cực đại, cực tiểu rồi đi viết phương trình đường thẳng qua hai điểm
Câu 33: Tập xác định của hàm số 2
2
ylog x x 6 là
A D 2;3 B D ; 2 3;
C D ; 2 3; D D 3;
Hướng dẫn:
ĐK: x2 x 6 0 x 2, x 3
Tập xác định D ; 2 3;
Câu 34: Gọi x x (1, 2 x1x2) là hai nghiệm của phương trình 9x3.3x2 Tính giá trị của biểu 0
thức S 2x13x2
A S 3 B S 5 C S 9 D S 11
Hướng dẫn:
Đưa phương trình về cơ số 2: 32x 3.3x 2 0
Đặt 3x
Khi đó t23t 2 0 t 1,t 2
t x
3
2 3x 2 log 2
t x
Câu 35: Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường yx2 và x y 2 0
A 37
1 2
59
6
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 10Hướng dẫn:
Phương trình hoành độ giao điểm 2 2 2 2 0 1
2
x
x
2 2 1
1 2 2
Câu 36: Cho 2x y(2yx i) x 2y 3 (y2x1)i Tính Sx2y2
A S 0 B S 1 C S 2 D S 4
Hướng dẫn:
Câu 37: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, SA vuông góc với đáy và góc hợp bởi
cạnh SC với mặt đáy bằng 0
30 Tính thể tích khối chóp đã cho, biết rằng góc ABC 600
A
3
6
S ABCD
a
3
6 18
S ABCD
a
2
6
S ABCD
a
3
18
S ABCD
a
Hướng dẫn:
Tam giác ABC đều
2
2 sin 60
2
ABCD ABC
a
3
SA AC AC
.
S ABCD
Câu 38: Cho hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông có diện tích bằng 2
4a với ( a 0) Tính thể tích của khối trụ được tạo bởi hình trụ đã cho
A V T 8a3 B V T a3 C.V T 2a3 D V T 16a3
Hướng dẫn:
Cạnh hình vuông có độ dài 2a
T
V a a a
Câu 39: Phương trình đường thẳng d nằm trong mặt phẳng ( ) : P x2y z 1 0 đồng thời cắt hai
đường thẳng
1
1
1
z t
x y z
Phương trình đường thẳng d có dạng
D
C
B
A
S
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 111 6
1 2 5
z t
B
6 2 0
z
C
6 2
z t
D
6 2 5
z t
Hướng dẫn:
Tìm giao điểm của và 1 với ( )2 P ta được hai giao điểm A1; 1; 0 và B7; 3;5
Viết phương trình đường thẳng d qua hai điểm A và B
Phương trình đường thẳng
1 6
5
z t
Câu 40: Đạo hàm của hàm số ytan cos 3 x là
A
/ 2
3sin 3 cos cos 3
x y
x
/ 2
3sin 3 cos cos 3
x y
x
C
/ 2
3cos 3 sin cos 3
x y
x
/ 2
3cos 3 sin cos 3
x y
x
Hướng dẫn:
Sử dụng hai công thức tan ' 2' , cos ' 'sin
cos
u
u
Câu 41: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a,
2
SASBSCSDa Khi đó khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (SCD) là:
A. 42 14
a
B 14 42
a
C 6 2
a
D 2 2
a
Hướng dẫn:
Gọi M là trung điểm của CD
Trong mặt phẳng SOM , kẻ OH SM (1)
Ta lại có SOCD Do SO ABCD
và OM CD suy ra CDSOM
Do đó CDOH Do OH SOM (2)
Từ (1) và (2) suy ra OH SCD
Vậy khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (SCD) là OH
B
A
C
O
D
S
a
2
a
M
H
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 12Mà 1 2 12 1 2 12 12 142
42 14
a OH
Câu 42: Cho phương trình 5x 1 3x2 x1 tổng các nghiệm của phương trình là:
11
Hướng dẫn:
5 x 1 3 x 2 x 1 1
Điều kiện:
1 0
x
x
Ta có:
1 5 x 1 x 1 3 x 2
5 x 1 x 1 3 x 2 2 x 1 3 x 2
x 2 2 x 1 3 x 2
x 2 2 4 x 1 3 x 2
2
2
11
x
x
Vậy: phương trình có nghiệm là x 2
Phương án nhiễu:
Câu b do học sinh không loại nghiệm 2
11
x , đem hai nghiệm cộng lại được 24
11
Câu c do học sinh lấy 2 2 20
Câu d do học sinh loại nghiệm x nhận nghiệm 2 2
11
x nên tổng hai nghiệm là 2
11
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 13Câu 43: Toạ độ giao điểm của đường thẳng : x y và
2 2
4
x
E y là:
;
B
2 2
;
5 5
A
B
C 4 4 ;
5 5
A
B
Hướng dẫn:
Toạ độ giao điểm của và E là nghiệm của hệ:
5 5
x x
Vậy giao điểm và E là 2 ; 2
;
B
Phương án nhiễu:
Câu b do học sinh sai 2 4 2
Câu c do học sinh sai 2 4 4
Câu d do học sinh sai 2 4 2
Câu 44: Cho hình chóp S ABC có SA2x x 0 và SA vuông góc với đáy Tam giác ABC
vuông ở B và ABx BC; 2019 Tìm giá trị của x x để thể tích khối chóp đạt giá trị lớn nhất
A 1257 B 1246 C 1346 D 1218680963
Hướng dẫn:
Diện tích đáy 1 2019
2
ABC
Thể tích khối chóp 1 1 2 1 3
2019 2 673
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 14Đặt ( ) 673 2 1 3
3
f x x x với 0x2019
Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên khoảng 0; 2019 Ta tìm được thể tích đạt giá trị lớn nhất khi
1346
x
Câu 45: Cho hàm số y f x( ) xác định trên đoạn 0;
2
thỏa mãn
2
2 0
( ) 2 2 ( ) sin
4
2
0
( )
f x dx
bằng
A
4
2
Hướng dẫn:
Đặt
2 2 0
( ) 2 2 ( ) sin
4
2
2
Ta có
2 2 0
2
2 sin
Do đó
2
2
Nếu f x liên tục và không âm trên đoạn ( ) a b thì ; ( ) 0
b
a
f x dx
Dấu " " xảy ra khi
f x x a b
Từ (1) ( ) 2 sin 0 ( ) 2 sin
Vậy
4
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 15Câu 46: Cho số phức z thỏa mãn z Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất 1
của biểu thức P z 1 z2 Tính giá trị của M.m z 1
A 13 3
4
M m B M m 3 3 C 39
4
4
M m
Hướng dẫn:
Gọi zrcosx i sinxa bi
Do
2
1
1
z z z z
2 2 cos 2 cos 1
P x x , đặt tcosx 1;1 f t( ) 2 2 t 2t 1
+ TH1: 1;1
2
t
(1) 3 1
3
2 2
2
f t
m f t
+ TH2: 1;1
2
t
7 13 ( )
1 8
2
Vậy 13 3
4
M m
Câu 47: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của A’
lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm tam giác ABC Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng
'
AA và BC bằng 3
4
a
Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A’B’C’
A
3
3 24
a
3
3 12
a
3
3 3
a
3
3 6
a
V
Hướng dẫn:
M là trung điểm của BC thì BCAA M'
Gọi MH là đường cao của tam giác A’AM thì
'
MH AA và HM BC nên HM là khoảng cách của AA’ và BC
C' A'
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01