Câu 1: Hàm số nào sau đây đồng biến trên toàn bộ tập xác định của nó?. Số các đỉnh, hoặc các mặt của bất kỳ hình đa diện luôn A.. Câu 8: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 50 và
Trang 1Họ và tên thí sinh: ………
Số báo danh: ………
Câu 1: Hàm số nào sau đây đồng biến trên toàn bộ tập xác định của nó?
A. 1 2
3
x
2
x y x
yx x x
Câu 2: Cho hàm số 2 3
1
x y
x
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận là x = -1 và y = -3
B. Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận là x = -1 và y = 0
C. Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận là y = -1 và x = -3
D. Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận là y = -1 và x = 0
Câu 3: Tìm khoảng nghịch biến của hàm số 1 3 2
3
y x x x
A. ;1 và 3; B. 1;3
C. ; 3và 1; D. 3; 1
Câu 4: Tìm tập xác định D của hàm số ylogx25x4
A. D 1; 4 B. D ;1 4;
C. D ;14; D. D 1; 4
Câu 5: Giá trị của
1
0
1 x
x e dx
bằng:
A. 2e 1 B. 2e 1 C. e 1 D. e
Câu 6: Trên trường số phức cho phương trình az2bz c 0 ( , ,a b c,a0 ) Chọn khẳng định sai
A. Phương trình luôn có nghiệm B. Tổng hai nghiệm bằng b
a
C. Tích hai nghiệm bằng c
b ac
thì phương trình vô nghiệm
Câu 7: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? Số các đỉnh, hoặc các mặt của bất kỳ hình đa diện
luôn
A. Lớn hơn hoặc bằng 4 B. Lớn hơn 4
C. Lớn hơn 5 D. Lớn hơn hoặc bằng 5
Câu 8: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 50 và độ dài đường sinh bằng đường kính của
đường tròn đáy Tính bán kính r của đường tròn đáy
A. 5 2
2
2
Câu 9: Trong không gian Oxyz, cho bốn véctơ a2;3;1 , b5;7; 0 , c3; 2; 4 , d 4;12; 3
Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng ?
A. d a b c
B. d a b c
C. d a b c
D. da b c
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) cắt các trục tọa
độ tại M8; 0; 0 , N0;2; 0 , P0; 0; 4 Phương trình mặt phẳng (P) là
A. x4y2z 8 0 B. x4y2z 8 0
4 1 2
x y z
8 2 4
x y z
Câu 11: Cho cấp số cộng u có số hạng đầu n u và công sai d = -1 Tìm công thức tính số hạng tổng 1 3
quát u của cấp số cộng đó theo n
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 2A. u n 4 3n B. u n 4n C. u n n4 D. u n 4 3n
Câu 12: Giá trị của
x x
x x Lim
6
2 2
A.
3
5 B.
2
5
C.
2
5 D.
3
5
Câu 13: Tính đạo hàm y2x43x2cos 4x
A. y' 8 x36x4 sin 4 x B. y' 8 x46x4sin 4 x
C. y' 8 x36x4sin 4 x D. y' 8 x36xsin 4 x
Câu 14 : Ba nhóm học sinh gồm 10 người , 15 người, 25 người Khối lượng trung bình của mỗi nhóm lần
lượt là : 50kg, 38kg, 40kg Khối lượng trung bình của cả ba nhóm học sinh là
A. 41,4kg B.42,4kg C.26kg D.37kg
Hướng dẫn:
Chọn đáp án: A
Câu 15: Trên mặt phẳng Oxy , cho hai điểm M(1;3), N(4;2) Toa độ điểm P thuộc Ox sao cho PM=PN là
A. P ;0)
3
5 ( B. P )
3
5
; 0 ( C.(0;5) D.(3;0)
Câu 16: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x 9
x
trên đoạn 1; 4
Tính hiệu M – m
A. 1
15
Câu 17: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y x24 5 và đường thẳng yx
Câu 18: Chọn khẳng định đúng:
A. Hàm số log1
a
y x đồng biến trên 0; khi a 1
B. Đồ thị hàm số ya x luôn đi quan M 1; 0
C. Đồ thị hàm số yloga x nhận trục hoành làm tiệm cận ngang
D. Hai đồ thị của hai hàm số yloga x và log1
a
y x đối xứng qua trục hoành
Câu 19: Ký hiệu alog 11; 10 blog 10; 9 clog 1211 thì mệnh đề nào đúng?
A. bca B. abc C. acb D. bac
Câu 20: Tìm nguyên hàm của hàm số sau: 2
2
4
x
x x
y
2x 5x C
x
B. 2 1
x
C. 2x25xln x C D. 2 1
2x 5x C
x
Câu 21: Nguyên hàm của hàm số x x x x
e e
f x
e e
A. ln e x ex C
e e
C. ln e x ex C
e e
Câu 22: Cho x, y là hai số thực thỏa x3 5 iy2i i 3 2i Khi đó 11
11 3
x y bằng:
Câu 23: Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng 2 Tính
diện tích xung quanh của hình nón
A. 2 2đvdt B. 2 đvdt C. 4 2đvdt D. 4 đvdt
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 3Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A2; 1; 0 , B3; 3; 1 và
P :x y z 3 0 Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB với mặt phẳng (P) Chọn đáp án đúng:
A. M7;1; 2 B. M 3; 0;6 C. M2;1; 7 D. M1;1;1
Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho bốn điểm A0; 0;2 , B3; 0;5 , C1;1; 0 , D4;1; 2
Độ dài đường cao của tứ diện ABCD hạ từ đỉnh D xuống mặt phẳng ABC là:
A. 11
Câu 26: Trong không gian oxyz cho M(1;2;3) và mặt phẳng (P): 2x-3y+4z+7 = 0 Phương trình mặt
phẳng (Q) đi qua M và song song (p)
A. 3x2y4z 7 0 B. 3x2y4z0 C 3x2y4z 8 0 D. 3x2y4z0
Câu 27: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, điểm M(1;1) Phép tịnh tiến theo vectơ v 0;1
biến M thành điểm M’ có tọa độ là:
A. (2;1) B. (1;0) C. (1;2) D. (2;0)
Câu 28: Cho đường thẳng d song song mặt phẳng và d nằm trong mặt phẳng Gọi a là giao
tuyến của và Khi đó:
A. a và d trùng nhau B. a và d cắt nhau C. a song song d D. a và d chéo nhau
Câu 29 : Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình x2 x3 10 Giá trị của 4
2 4
x là :
A. 45 B. 46 C. 47 D. 48
5
1 cosx x Giá trị của
2 sinx là:
A.
5
10
B.
5
10
5
15
5
15
Câu 31: Cho hàm số y f x có tập xác định là3;3 và vẽ đồ thị như hình vẽ
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;1 và 1; 4
C. Hàm số đồng biến trên khoảng 2;1
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng 3; 1 và 1;3
Câu 32: Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên đoạn 2; 2 và có đồ thị là đường cong trong
hình vẽ bên Xác định tất cả các giá trị của tham số m để phương trình f x m có số nghiệm thực
nhiều nhất
Câu 33: Tập xác định của hàm số
1 2
1
2
y
A. D ;2 2 2 2; B. D ;2 2
C. D 2 2; D. D 2;
Câu 34: Phương trình 4x16.2x1 có tập nghiệm là: 8 0
A B.T 1 C. T 0;1 D. Vô nghiệm
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 4Câu 35: Biết tích phân 4 2 2 3
0
2 cos sin sin cos
5
, với a, b là hai số nguyên dương Tính giá trị của biểu thức 3;1 và P2a23ab4b3
A. P = 120 B. P = 14 C. P = 128 D. P = 418
Câu 36: Tính tích mô đun của tất cả các số phức z thỏa mãn 2z 1 z 1 i, đồng thời điểm biểu diễn
của z trên mặt phẳng tọa độ thuộc đường tròn có tâm I 1;1 và bán kính R 5
Câu 37: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB2 , a AD Biết SA vuông góc a
với mặt phẳng đáy và góc giữa SBC và ABCD bằng 45 Tính thể tích khối chóp 0 S ABCD
A. 2 3
3
3
4
Câu 38: Cho hình nón có thiết diện qua trục là tam giác vuông vân có cạnh góc vuông bằng 2 Tính diện
tích của thiết diện đi qua đỉnh và cắt đáy của hình nón theo cung 120 0
A. 3
15 2
Câu 39: Cho 3 điểm A6;9;1 , ( 2;1;3), (1;1; 0) B C Viết phương trình mặt phẳng (ABC)
A. ABC: 6 x5y2z11 0 B. ABC: 3x5y2z11 0
C. ABC: 6x5y2z11 0 D. ABC: 6x5y2z11 0
Câu 40: Tìm tập xác định của hàm số 1 cos3
1 sin 4
x y
x
D k k
D k k
D k k
D k k
Câu 41: Cho tứ diện SABC có ba đỉnh A, B, C tạo thành tam giác vuông cân đỉnh B và AC = 2a Có SA
vuông góc mặt phẳng (ABC) và SA = a, trong mặt phẳng (SAB) vẽ AH vông góc SB tại H Độ dài đường
cao đoạn AH bằng:
A.
3
6
a
4
6
a
6
6
a
5
6
a
Câu 42: Nghiệm của phương trình: 43 103x x2 là:
A. x = - 3 B. x = 3 C. x = - 4 D. x = 4
Câu 43 : Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng (d1):2xy30, (d2):4x3y90 và
điểmM(1;4) Toạ độ hai điểm A, B lần lượt thuộc hai đường thẳng (d1),(d2) sao cho chu vi tam giác
MAB nhỏ nhất bằng:
A. A(-2;-1), B(2;
3
1 ) B. A(2;1), B(2;
3
1 ) C. A(-2;-1), B(-2;-
3
1 ) D. A(-2;-1), B(
3
1
; 2)
Câu 44: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
cắt đường thẳng yx m tại hai điểm phân biệt A và B sao cho tam giác OAB vuông tại O, với O là gốc tọa độ
3
2
m
Câu 45: Cho
21
5
ln 3 ln 5 ln 7 4
dx
, với a, b, c là các số hữu tỉ Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. a b 2 c B. a b c C. a b c D. a b 2c
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 5Câu 46: Trong mặt phẳng oxy, trong các số phức Z thỏa z Nếu số phức Z có môđun lớn 1 i 1
nhất thì z có phần thực bằng bao nhiêu ?
2
B. 2 2
2
C. 2 2
2
D.2 2
2
Câu 47: Cho khối lăng trụ ABC A B C ' ' ', khoảng cách từ C đến đường thẳng BB bằng 2, khoảng cách '
từ A đến các đường thẳng BB và ' CC' lần lượt bằng 1 và 3 , hình chiếu vuông góc của A lên mặt
phẳng A B C là trung điểm M của ' ' ' BC'và A M Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng ' 2
Câu 48 Mặt phẳng (P) chứa Oz và tạo với mặt phẳng : 2x y 5z0 một góc 600 có phương
trình là :
C. 3x y 0, x3y0 D. Không tồn tại mặt phẳng thỏa mãn đề bài
Câu 49: Có bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số khác nhau từng đôi một, trong đó chữ số 2 đứng liền giữa 2
chữ số 1 và 3?
Câu 50: Giá trị nào của m để bất phương trình (x21)2 m x x2 24 mọi x[0;1]:
A. m 3 B. m 3 C. m3 D. m3
- HẾT -
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 6ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 7HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1: Hàm số nào sau đây đồng biến trên toàn bộ tập xác định của nó?
A. 1 2
3
x
2
x y x
yx x x
Hướng dẫn:
Đáp án D
Phương pháp:
Để hàm số y f x đồng biến trên toàn bộ tập xác định D của nó thì y ' 0, x D
và có hữu hạn giá trị x để y ' 0
Chú ý hàm số bậc nhất y ax b với a 0
hàm số đồng biến trên , a hàm số nghịch biến trên 0
Cách giải:
Với 1 2 1 2
,
x
y x hàm số bậc nhất có hệ số 2
0 3
a nên hàm số nghịch biến trên nên loại A
Với đáp án B yx4 y' 4 x3 khi đó y ' 0 với x nên loại B 0
Với đáp án C
2
x
yx x x y x x x
Câu 2: Cho hàm số 2 3
1
x y
x
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận là x = -1 và y = -3
B. Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận là x = -1 và y = 0
C. Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận là y = -1 và x = -3
D. Đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận là y = -1 và x = 0
Hướng dẫn:
Đáp án A
Hàm số đã cho có tiệm cận đứng x , tiệm cận ngang 1 y 3
Câu 3: Tìm khoảng nghịch biến của hàm số 1 3 2
3
y x x x
A. ;1 và 3; B. 1;3
C. ; 3và 1; D. 3; 1
Hướng dẫn:
Đáp án B
Phương pháp: Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của một hàm số cho trước ( hay xét chiều biến
thiên của hàm số y f x )
Phương pháp chung
Bước 1: Tìm tập xác định của hàm số Tính đạo hàm f'(x)
Bước 2: Tìm các giá trị của x làm cho f' x hoặc f '(x) không xác định 0
Bước 3: Tính các giới hạn
Bước 4: Lập bảng biến thiên của hàm số và kết luận
Cách giải:
1
x
x
Dựa vào bảng xét dấu ta có hàm số nghịch biến trên khoảng 1;3
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 8Câu 4: Tìm tập xác định D của hàm số ylogx25x4
A. D 1; 4 B. D ;1 4;
C. D ;14; D. D 1; 4
Hướng dẫn:
Đáp án D
Điều kiện: x25x401x4
Câu 5: Giá trị của
1
0
1 x
x e dx
bằng:
A. 2e 1 B. 2e 1 C. e 1 D. e
Hướng dẫn:
Đáp án D
x e dx x e e dx e e e e e
Câu 6: Trên trường số phức cho phương trình az2bz c 0 ( , ,a b c,a0 ) Chọn khẳng định sai
A. Phương trình luôn có nghiệm B. Tổng hai nghiệm bằng b
a
C. Tích hai nghiệm bằng c
b ac
thì phương trình vô nghiệm
Hướng dẫn:
Đáp án D
Phương trình az2bz c 0 a b c, , , a0luôn có 2 nghiệm không nhất thiết phân biệt
Câu 7: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? Số các đỉnh, hoặc các mặt của bất kỳ hình đa diện
luôn
A. Lớn hơn hoặc bằng 4 B. Lớn hơn 4
C. Lớn hơn 5 D. Lớn hơn hoặc bằng 5
Hướng dẫn:
Đáp án A
Ví dụ hình chóp tam giác hoặc hình tứ diện thì cạnh số mặt của nó bằng 4
Câu 8: Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 50 và độ dài đường sinh bằng đường kính của
đường tròn đáy Tính bán kính r của đường tròn đáy
A. 5 2
2
2
Hướng dẫn:
Đáp án D
2
xq
S rl r r r r
Câu 9: Trong không gian Oxyz, cho bốn véctơ a2;3;1 , b5;7; 0 , c3; 2; 4 , d 4;12; 3
Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng ?
A. d a b c
B. d a b c
C. d a b c
D. da b c
Hướng dẫn:
Đáp án C
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) cắt các trục tọa
độ tại M8; 0; 0 , N0;2; 0 , P0; 0; 4 Phương trình mặt phẳng (P) là
A. x4y2z 8 0 B. x4y2z 8 0
4 1 2
x y z
8 2 4
x y z
Hướng dẫn:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 9Đáp án A
Áp dụng phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn ta có: 1 4 2 8 0
4 2
8 x y z
z y x
Câu 11: Cho cấp số cộng u có số hạng đầu n u và công sai d = -1 Tìm công thức tính số hạng tổng 1 3
quát u của cấp số cộng đó theo n n
A. u n 4 3n B. u n 4n C. u n n4 D. u n 4 3n
Hướng dẫn
Đáp án B
Ta có: u n u1n1d 3 n1 1 4 n
Câu 12: Giá trị của
x x
x x Lim
6
2 2
A.
3
5 B.
2
5
C.
2
5 D.
3
5
Hướng dẫn
Đáp án: D
3
5 ) 2 ( lim )
3 (
) 2 )(
3 ( lim 3
6 lim
3 3
2 2
x x
x
x x x
x
x x
x x
x
Câu 13: Tính đạo hàm y2x43x2cos 4x
A. y' 8 x36x4 sin 4 x B. y' 8 x46x4sin 4 x
C. y' 8 x36x4sin 4 x D. y' 8 x36xsin 4 x
Hướng dẫn
Đáp án: C
Ta có: y' 8 x36x4sin 4 x
Câu 14 : Ba nhóm học sinh gồm 10 người , 15 người, 25 người Khối lượng trung bình của mỗi nhóm lần
lượt là : 50kg, 38kg, 40kg Khối lượng trung bình của cả ba nhóm học sinh là
A. 41,4kg B.42,4kg C.26kg D.37kg
Hướng dẫn:
Chọn đáp án: A
Câu 15: Trên mặt phẳng Oxy , cho hai điểm M(1;3), N(4;2) Toa độ điểm P thuộc Ox sao cho PM=PN là
A. P ;0)
3
5 ( B. P )
3
5
; 0 ( C.(0;5) D.(3;0)
Hướng dẫn:
Chọn đáp án: A
Do POxP x( ; 0) mà
3
5 4
) 4 ( 9 ) 1 ( 2 2
3
5 (
P
Câu 16: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x x 9
x
trên đoạn 1; 4
Tính hiệu M – m
A. 1
15
Hướng dẫn:
Đáp án D
3 9
3
x
f x
x
Mặt khác hàm số đã cho xác định và liên tục trên đoạn 1; 4
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 10Lại có 1 10; 3 6; 4 25
4
f f f
Do đó M10,m6M m 4
Câu 17: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số y x24 5 và đường thẳng yx
Hướng dẫn:
Đáp án B
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là:
2 2
5
5 0
10
x x
x
Suy ra không có giao điểm
Câu 18: Chọn khẳng định đúng:
A. Hàm số log1
a
y x đồng biến trên 0; khi a 1
B. Đồ thị hàm số ya x luôn đi quan M 1; 0
C. Đồ thị hàm số yloga x nhận trục hoành làm tiệm cận ngang
D. Hai đồ thị của hai hàm số yloga x và log1
a
y x đối xứng qua trục hoành
Hướng dẫn:
Đáp án D
Ta có: log1
a
a
a
hàm số log1
a
y x nghịch biến trên 0;
Đồ thị hàm số ya x luôn đi qua điểm M 1;1
Đồ thị hàm số yloga x nhận trục tung làm tiệm cận đứng
Hai đồ thị của hai hàm số yloga x và log1
a
y x đối xứng qua trục hoành
Câu 19: Ký hiệu alog 11; 10 blog 10; 9 clog 1211 thì mệnh đề nào đúng?
A. bca B. abc C. acb D. bac
Hướng dẫn:
Đáp án D
Phương pháp: Nhập giá trị vào máy và so sánh
Lời giải: a1,041392 ; b1, 047951 ; c1, 036 Do đó bac
Câu 20: Tìm nguyên hàm của hàm số sau: 2
2 3
1 5 4
x
x x
y
2x 5x C
x
B. 2 1
x
C. 2x25xln x C D. 2 1
2x 5x C
x
Hướng dẫn:
Đáp án A
Nhìn vào phân thức cần tìm nguyên hàm ta thấy đa thức ở tử số có bậc lớn hơn bậc của mẫu số, nên ta
sẽ tiến hành chia tử số cho mẫu số ta được:
2
x x
x
Câu 21: Nguyên hàm của hàm số x x x x
e e
f x
e e
A. ln e x ex C
e e
C. ln e x ex C
e e
Hướng dẫn:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01