Câu 3: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê bên dưới.. Viết phương trình mặt phẳng P đi qua điểm M và cắt các trục toạ độ Ox, Oy, Oz lần lượt tại
Trang 1Họ và tên thí sinh: ………
Số báo danh: ………
Câu 1: Cho hàm số y f x( )có bảng biến thiên như sau
Hàm số y f x( )nghịch biến trênkhoảng nào dưới đây?
A 2; 0 B ; 2
C 0; 2 D 2; 2
Câu 2: Cho hàm số y f x( )có bảng biến thiên như sau
Hàm số đạt cực đại tại điểm
A x 0 B x 1
C x 2 D x 5
Câu 3: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số
được liệt kê bên dưới Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A y x33x21. B y x33x2 1
C yx33x 1 D yx33x1
Câu 4: Cho các số thực dương ,a b với a 1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A 2
1
a
a
b b
B 2
a
a
b b
C log 2 2 2 loga
a
a
b b
1
a
a
b b
Câu 5: Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) x2 22
x
A
3 2
3
x
x
B
3 2
3
x
x
C
3 1
3
x
x
D
3 1
3
x
x
Câu 6: Cho số phức z thỏa mãn z 1 2i 2 2i Tìm phần thực a và ảo b của số phức z ?
A a1;b B 4 a1;b4. C a3;b0. D a3;b4
Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ABa BC, a 3 Cạnh bên SA vuông
góc với mặt phẳng đáy (ABCD) và biết SA3a Tính thể tích khối chóp S.ABCD
A V 3 a3 B V 3a3 3. C V a3 3. D
3 3 3
a
V
Câu 8 : Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, ABa và AC 3a Tính độ dài đường
sinh l của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB
A la. B l2 a C l 2 a D l 3 a
Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm E(1; 2; 4) và F ( 3; 2; 2) Tìm tọa độ trung
điểm I của đoạn thẳng EF
A.I ( 1; 2;3). B I(2; 2;3). C I(1; 2;3). D I ( 4; 4; 6)
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng( ) : 3P y Vectơ nào dưới đây là z 2 0
một vectơ pháp tuyến của (P)?
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 2A n ( 1; 1; 2).
B n (3; 0; 2)
C n (3; 1; 2).
D n (0;3; 1).
Câu 11: Trong các dãy số có hạng tổng quát dưới đây, dãy số nào là dãy giảm?
1
n
n u n
B
n
n v n
C
2
n
n w n
D
n
n t n
Câu 12: Tìm giới hạn lim 2 6
4
x
x x
bằng?
A 2 . B 2. C . D
Câu 13: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đạo hàm trên khoảng( ; ) ?
A 1
2
x y
x
B
1
x y x
C y 12
x
D 2
yx
Câu 14: Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn toán
Số trung vị là?
A 6 B 6,5 C 18 D 10,5
Câu 15: Trong hệ tọa độ Oxy, cho u i 3j
và v 2; 1
.Tính u v
A u v 1
B u v 1
C u v 2; 3
D. u v 5 2
Câu 16: Tìm số tiệm cận của hàm số
2
2
1
y x
A 2 B 0 C 1 D 3
Câu 17: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị yx2 tại điểm có hành độ x 2 x là.0 1
A x y 1 0. B xy 2 0. C. xy 3 0. D xy 1 0
Câu 18: Tìm tập xác định D của hàm số 2
3
y x x
A.D 1;3 B D 2 2 ;1 3; 2 2
C D ; 2 2 2 2; D D ;1 3;
Câu 19: Với x, y là các số thực dương tùy ý và x , đặt 1 2
x
đúng?
A P9 logx y. B P6 logx y. C P15logx y. D P27 logx y
Câu 20: Cho hàm số f x thỏa mãn ( ) f x'( ) 3 5sinx và (0) 10f Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A f x( )3x5 cosx2. B f x( )3x5 cosx15
C f x( )3x5 cosx5. D f x( )3x5 cosx2
Câu 21: Cho
2
1
f x dx
2
1
g x dx
2
1
A 17
2
I B 11
2
I C 7
2
I D 5
2
I
Câu 22: Tìm tất cả các số thực x,y sao cho x2 1 yi 1 2i
A x0,y2. B x 2,y C 2 x 2,y2. D x 2,y2
Câu 23: Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp của một hình lập phương có cạnh bằng 2a.
A 3
3
Ra B Ra. C R2a 3. D Ra 3
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 3Câu 24: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a sao cho hai đường thẳng d và d’ dưới đây cắt nhau
2 1
1 2
x a t
và
1 3 '
A aR. B a 1. C a D 1 a 1
Câu 25: Trong không gian Oxyz cho điểm M(1; 2;3) Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua điểm M và
cắt các trục toạ độ Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho M là trọng tâm của tam giác ABC
A ( ) : 6P x3y2z180. B ( ) : 6P x3y2z 6 0.
C ( ) : 6P x3y2z180. D ( ) : 6P x3y2z 6 0
Câu 26: Cho mặt cầu ( )S có phương trình (x3)2(y2)2(z1)2100 và mặt phẳng ( ) có phương
trình 2x2y Tính bán kính của đường tròn ( )z 9 0 C là giao tuyến của mặt phẳng ( ) và mặt cầu
( )S
A 8 B 4 6 C 10 D 6
Câu 27: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn tâm I(2; 2) , bán kính R 4 Viết phương trình đường
tròn là ảnh của đường tròn ( , )I R qua phép vị tự tâm O, tỉ số 1
2
A (x4)2(y4)2 4. B (x4)2(y4)264. C (x1)2(y1)24. D (x1)2(y1)2 64
Câu 28: Mệnh đề nào sau đây sai?
A Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa
B Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau
C Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì chúng song song với nhau
D Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song với nhau thì sẽ cắt mặt phẳng còn lại
Câu 29: Cho hàm số y Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? x 2
A Hàm số nghịch biến trên tập R B Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độbằng 2
C Hàm số có đồ thị đi qua gốc toạ độ O D Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2
Câu 30: Cho góc thỏa mãn 3
2
2
c
Tính sin 2
A sin2 3
4
B sin2 3
4
C sin2 3
2
D sin2 1
4
Câu 31: Cho hàm số y x44x2 có đồ thị như hình bên
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình
x x m có bốn nghiệm phân biệt
A 0m4. B 0m4.
C 2m6. D 0m6
Câu 32: Tìm các giá trị của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số
2
1
y x
trên đoạn 0;1 bằng -2
A 1
2
m m
B 1
2
m m
C 1
2
m m
D 1
2
m m
Câu 33: Cho hàm số f x( )x e x Tính f''(0)
A f"(0)1. B f"(0)2. C f"(0)2 e D f"(0)3 e
Câu 34: Cho hàm số f x ( ) 4 9x x2 Mệnh đề nào dưới đây sai?
A f x( ) 1 xx2log 94 0. B f x( ) 1 xln 4x2ln 90
C f x( ) 1 x2xlog 49 0. D f x( ) 1 xlg 4 lg 9 x0
Câu 35: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi parabol ( ) :P y 3 x2, đường thẳng y 2x3,
trục tung và đường thẳng x 1
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 4A 4
3
S (đvdt) B 3
4
S (đvdt) C 3
4
S (đvdt) D 4
3
S (đvdt)
Câu 36: Tìm số phức z thoả mãn iz2z 1 8 i
A z 7 7 i B z 5 2 i C z 2 5 i D z 1 2 i
Câu 37: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi, góc BAD bằng 120 , BD0 a Hai mặt
phẳng (SAB và () SAD cùng vuông góc với đáy Góc giữa () SBC và mặt phẳng đáy là ) 60 Tính thể tích 0
V của khối chóp S ABCD
A
3
15
a
V B
3 12
a
V C
3 3 4
a
V D
3 13 12
a
V
Câu 38: Một hình trụ có bán kính đáy r5cm và khoảng cách giữa hai đáy bằng 7cm Cắt khối trụ bởi
mặt phẳng song song với trục và cách trục 3cm Tính diện tích S của thiết diện đó
A S 56cm2. B S 54cm2. C S 60cm2. D S62cm2
Câu 39: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, đường thẳng
1 2
1
và mặt phẳng
( ) :P x2y3z2 Tìm toạ độ của điểm A là giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P) 0
A A(3;5;3). B A(1;3;1). C A ( 3;5;3). D A(1; 2; 3).
Câu 40: Gọi S là tập hợp các nghiệm thuộc 0; 2của phương trình sin 2x 3 cos 2x 2 Biết rằng
tổng các phần tử thuộc S bằng m
n
, trong đó m và n là các số nguyên dương và phân số m
n tối giản Tính
T m n
A T 2322. B T 2340. C T 2278. D T 2388
Câu 41: Cho tứ diện ABCD có AB AC2,DBDC Khẳng định nào sau đây đúng? 3
A ACBD. B BCAD. C AB(BCD). D DC(ABC)
Câu 42: Cho phương trình m22(m1) x x 5 4 (1)m Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân
biệt
A m hoặc 1 m 2. B 1 m5. C m D 21 m5.
Câu 43: Trong hệ trục toạ độ Oxy Viết phương trình tổng quát của đường thẳng (d) đi qua điểm
(3; 1)
M và vuông góc với đường phân giác của góc phần tư thứ hai
A xy 4 0. B xy 4 0. C xy40. D xy 4 0.
Câu 44: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng d y: mx3m cắt đồ thị hàm số (C):
3
yx x tại ba điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là x x x thoả mãn điều kiện 1, 2, 3 x12x22x32 15
A 3
2
m B 3
2
m C m 3. D m 3
Câu 45: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đồ thị các hàm số y 1x2 và y2(1x) Biết thể tích khối
tròn xoay được tạo thành khi quay D quanh trục Ox bằng a
b
, trong đó a và b là các số nguyên tố cùng
nhau Tìm a b
A 71 B 2 C -71 D – 2
Câu 46: Cho số phức za bi thoả mãn điều kiện z24 2 z Đặt 2 2
P b a Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Pz2 2 B 2 2
4
P z C Pz 4 2 D 2 2
2
P z
Câu 47: Cho hình chóp S.ABC có mặt phẳng (SAC) vuông góc với mặt phẳng (ABC), SAB là tam giác
đều cạnh a 3,BCa 3, đường thẳng SC tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 60 Thể tích của khối 0
chóp S.ABC bằng?
A
3 3 3
a
B
3 6 2
a
C
3 6 6
a
D 2a3 6
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 5Câu 48: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) :S x2y2z22x2y2z0 và
điểm (2; 2; 0)A Viết phương trình mặt phẳng (OAB , biết rằng điểm B thuộc mặt cầu (S), có hoành độ )
dương và tam giác OAB đều
A xy2z0. B xy z 0. C xy z 0. D xy2z0
Câu 49: Có 8 người ngồi xung quanh một chiếc bàn tròn Mỗi người cầm một đồng xu cân đối và đồng
chất Cả 8 người đồng thời tung đồng xu Ai tung được mặt ngửa thì phải đứng dậy, ai tung được mặt sấp
thì ngồi yên tại chỗ Tính xác suất sao cho không có hai người nào ngồi cạnh nhau phải đứng dậy?
Câu 50: Cho hai số thực a, b thoả mãn a0, 0b Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2
2
P
A min 9
4
P B min 7
4
P C min 13
4
P D Pmin 4
- HẾT -
ĐÁP ÁN
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 6
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1: Cho hàm số y f x( )có bảng biến thiên như sau
Hàm số y f x( )nghịch biến trênkhoảng nào dưới đây?
A 2; 0 B ; 2
C 0; 2 D 2; 2
Lời giải tham khảo: Dựa vào bảng biến thiên ta chọn A
Câu 2: Cho hàm số y f x( )có bảng biến thiên như sau
Hàm số đạt cực đại tại điểm
A x 0 B x 1
C x 2 D x 5
Lời giải tham khảo: Dựa vào bảng biến thiên ta chọn C
Câu 3: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số
được liệt kê bên dưới Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A y x33x21. B y x33x2 1
C yx33x 1 D yx33x1
Lời giải tham khảo: Dựa đồ thị lim
x
y
nên loại được A, B Quan sát giao điểm với trục tung tiếp tục loại được C Ta thấy y'3x23 'y 0x 1 y(1) 1; ( 1)y 3, ta chọn D
Câu 4: Cho các số thực dương ,a b với a 1 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A 2
1
a
a
b b
B 2
a
a
b b
C log 2 2 2 loga
a
a
b b
1
a
a
b b
Lời giải tham khảo: Ta có 2 2 2
a
b
Ta chọn B
Câu 5: Tìm nguyên hàm của hàm số 2
2
2
f x x
x
A
3 2
3
x
x
B
3 2
3
x
x
C
3 1
3
x
x
D
3 1
3
x
x
Lời giải tham khảo: Dựa vào công thức nguyên hàm cơ bản, ta chọn B
Câu 6: Cho số phức z thỏa mãn z 1 2i 2 2i Tìm phần thực a và ảo b của số phức z ?
A a1;b B 4 a1;b4. C a3;b0. D a3;b4
Lời giải tham khảo: z 1 2i 2 2iz 1 4ia1,b 4, ta chọn A
Câu 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ABa BC, a 3 Cạnh bên SA vuông
góc với mặt phẳng đáy (ABCD) và biết SA3a Tính thể tích khối chóp S.ABCD
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 7A V 3 a3 B V 3a3 3. C V a3 3. D
3 3 3
a
V
Lời giải tham khảo: Ta có: . 1
3
S ABCD ABCD
Mà S ABCD AB BC a a 3a2 3 và SA3a nên . 1 2 3.3 3 3
3
S ABCD
Câu 8 : Trong không gian, cho tam giác ABC vuông tại A, ABa và AC 3a Tính độ dài đường
sinh l của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB
A la. B l2 a C l 2 a D l 3 a
Lời giải tham khảo: Ta thấy lBC mà 2 2 2 2 2
Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm E(1; 2; 4) và F ( 3; 2; 2) Tìm tọa độ trung
điểm I của đoạn thẳng EF
A.I ( 1; 2;3). B I(2; 2;3). C I(1; 2;3). D I ( 4; 4; 6)
Lời giải tham khảo:Dùng công thức tính toạ độ trung điểm tính được ( 1; 2;3) I Chọn A
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng( ) : 3P y Vectơ nào dưới đây là z 2 0
một vectơ pháp tuyến của (P)?
A n ( 1; 1; 2)
B n (3; 0; 2)
C n (3; 1; 2).
D n (0;3; 1).
Lời giải tham khảo: Phương trình mặt phẳng AxBy Cz D có VTPT là 0 n( , , )A B C
, ta thấy đề
bài cho không có x nghĩa là xem A 0 n(0;3; 1)
Chọn D Câu 11: Trong các dãy số có hạng tổng quát dưới đây, dãy số nào là dãy giảm?
1
n
n u n
B
n
n v n
C
2
n
n w n
D
n
n t n
Lời giải tham khảo:
1
n
n u n
Ta xét hàm số
1 1
x y x
2
y x
nên hàm số đồng biến trên các khoảng xác định Suy ra dãy số (u n)là dãy số tăng, loại A
Với dãy số: 2 1
n
n v n
Ta xét hàm số
x y x
1
y x
nên hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định Suy ra dãy số ( )v là dãy số giảm, chọn B n
Câu 12: Tìm giới hạn lim 2 6
4
x
x x
bằng?
A 2 . B 2. C . D .
Lời giải tham khảo:
6 2
4 4
1
x
x
x x
Chọn A
Câu 13: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đạo hàm trên khoảng( ; ) ?
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 8A 1
2
x y
x
B
1
x y x
C y 12
x
D yx2
Lời giải tham khảo: Theo định nghĩa đạo hàm trên một khoảng Chọn D
Câu 14: Cho bảng số liệu ghi lại điểm của 40 học sinh trong bài kiểm tra 1 tiết môn toán
Số trung vị là?
A 6 B 6,5 C 18 D 10,5
Lời giải tham khảo: Do dãy số liệu thống kê là dãy có số phần tử lẻ nên M e 18 Chọn C
Câu 15: Trong hệ tọa độ Oxy, cho u i 3j
và v 2; 1
.Tính u v
A u v 1
B u v 1
C u v 2; 3
D. u v 5 2
Lời giải tham khảo: Ta có: u (1;3)
và v 2; 1
Khi đó: u v 1.2 3.( 1) 1
Chọn A
Câu 16: Tìm số tiệm cận của hàm số
2
2
1
y x
A 2 B 0 C 1 D 3
Lời giải tham khảo: Ta có:
2
2
2 2
1
1 1
1
x
y
x
x x
Suy ra y là tiệm cận 1
ngang Mặt khác:
2
2
4 lim
1
x
x x
4 lim
1
x
x x
1
x là tiệm cận ngang Chọn A
Câu 17: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị yx2 tại điểm có hành độ x 2 x là.0 1
A x y 1 0. B xy 2 0. C. xy 3 0. D xy 1 0
Lời giải tham khảo: Ta có: ' y 2x 1 y'( 1) và ( 1)1 y Vậy phương trình tiếp tuyến của đồ 2
2
yx tại điểm có hành độ x x có dạng: 0 1 y (x1) 2 y Chọn C x 3
Câu 18: Tìm tập xác định D của hàm số 2
3
y x x
A.D 1;3 B D 2 2 ;1 3; 2 2
C D ; 2 2 2 2; D D ;1 3;
Lời giải tham khảo: Điều kiện: x24x 3 0x 1 x Chọn D 3
Câu 19: Với x, y là các số thực dương tùy ý và x 1, đặt 2
x
đúng?
A P9 logx y. B P6 logx y. C P15logx y. D P27 logx y.
a
Câu 20: Cho hàm số f x thỏa mãn ( ) f x'( ) 3 5sinx và (0) 10f Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A f x( )3x5 cosx2. B f x( )3x5 cosx15
C f x( )3x5 cosx5. D f x( )3x5 cosx2
Lời giải tham khảo: Dựa vào công thức nguyên hàm cơ bản ta loại được B, D Thử lại đ/kiện (0) 10 f ta
thấy chỉ có C thoả Chọn C
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 9Câu 21: Cho
2
1
f x dx
2
1
g x dx
2
1
A 17
2
I B 11
2
I C 7
2
I D 5
2
I
I x f x g x dx xdx f x dx g x dx
2 2
1
Câu 22: Tìm tất cả các số thực x,y sao cho x2 1 yi 1 2i
A x0,y2. B x 2,y C 2 x 2,y2. D x 2,y2
Lời giải tham khảo: Ta có:
2
x
y
Chọn A
Câu 23: Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp của một hình lập phương có cạnh bằng 2a.
A 3
3
Ra B Ra. C R2a 3. D Ra 3
Lời giải tham khảo: Do ABCD.A’B’C’D’ có cạnh là 2a nên AC2a 2 Mà
AC CC AC a a a Gọi O là tâm của mặt cầu ngoại tiếp của một hình lập phương
Câu 24: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a sao cho hai đường thẳng d và d’ dưới đây cắt nhau
2 1
1 2
x a t
và
1 3 '
A aR. B a 1. C a D 1 a 1
Lời giải tham khảo: Hai đường thẳng d và d’ cắt nhau khi và chỉ khi hệ phương trình
2
a t t
có đúng một nghiệm
2 ' 0 1
t t a
Vậy ta chọn D
Câu 25: Trong không gian Oxyz cho điểm M(1; 2;3) Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua điểm M và
cắt các trục toạ độ Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho M là trọng tâm của tam giác ABC
A ( ) : 6P x3y2z180. B ( ) : 6P x3y2z 6 0.
C ( ) : 6P x3y2z180. D ( ) : 6P x3y2z 6 0
Lời giải tham khảo: Đặt ( ; 0; 0), (0; ; 0), (0; 0; ) A a B b C c Mà M là trọng tâm của tam giác ABC suy ra:
1
3
3
3
3
a
b
c
x y z
Câu 26: Cho mặt cầu ( )S có phương trình (x3)2(y2)2(z1)2100 và mặt phẳng ( ) có phương
trình 2x2y z 9 0 Tính bán kính của đường tròn ( )C là giao tuyến của mặt phẳng ( ) và mặt cầu
( )S
A 8 B 4 6 C 10 D 6
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 10Lời giải tham khảo: Mặt cầu ( ) S có tâm (3; 2;1) I và bán kính R 10 Khoảng cách từ tâm I đến mặt
phẳng ( ) là
2.3 2( 2) 1 9
6
d
Bán kính của đường tròn ( )C là r R2d2 10262 8
Vậy ta chọn A
Câu 27: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn tâm I(2; 2) , bán kính R Viết phương trình đường 4
tròn là ảnh của đường tròn ( , )I R qua phép vị tự tâm O, tỉ số 1
2
A (x4)2(y4)2 4. B (x4)2(y4)264. C (x1)2(y1)24. D (x1)2(y1)2 64
Lời giải tham khảo: Phép vị tự tâm O tỉ số 1
2biến ( ; )I R thành ( '; ') I R
Nên ta có:
1 '
'(1; 1) 2
' 2
I R
Vậy ta chọn C
Câu 28: Mệnh đề nào sau đây sai?
A Nếu hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa
B Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng song song với nhau
C Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì chúng song song với nhau
D Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song với nhau thì sẽ cắt mặt phẳng còn lại
Lời giải tham khảo: Câu này mang tính chất hỏi lí thuyết, chỉ có câu C sai Chọn C Câu 29: Cho hàm số yx Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? 2 A Hàm số nghịch biến trên tập R B Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độbằng 2
C Hàm số có đồ thị đi qua gốc toạ độ O D Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2 Lời giải tham khảo: a 1 0hàm số đồng biến loại A và hàm số cũng không đi qua (0; 0)O loại luôn C Cho x0y2 loại B và cho y0x 2 Vậy ta chọn câu D Câu 30: Cho góc thỏa mãn 3 2 và sin os 1 2 c Tính sin 2 A sin2 3 4 B sin2 3 4 C sin2 3 2 D sin2 1 4 Lời giải tham khảo: Ta có: 1 2 1 1 sin os sin os 1 2 sin os 2 4 4 c c c 1 3 sin 2 1 sin 2 4 4 Vậy ta chọn câu B Câu 31: Cho hàm số y x44x2 có đồ thị như hình bên Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4 4 2 2 0 x x m có bốn nghiệm phân biệt A 0m4. B 0m4.
C 2m6. D 0m6
Lời giải tham khảo: Xét phương trình x44x2m 2 0 x44x2m2 Để phương trình có bốn
nghiệm phân biệt thì: 0m 2 42m6 Chọn C
Câu 32: Tìm các giá trị của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số
2
1
y x
trên đoạn 0;1 bằng -2
A 1
2
m m
B 1
2
m m
C 1
2
m m
D 1
2
m m
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01