1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ ôn THI TOÁN lớp 12

18 73 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 456,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Tính thể tích lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng aA. 4 a Câu 8: Tính diện tích xung quanh của hình nón có chiều cao bằng 4cm, bán kính đáy bằng 3cm... Câu 15: Cho h

Trang 1

Họ và tên thí sinh: ………

Số báo danh: ………

Câu 1: Cho hàm số yf x( )có đồ thị như hình vẽ

Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

A 1 B 2 C 3 D.4

Câu 2: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 là đường thẳng có phương trình:

A x 1 B. x   1 C x 2 D 1

2

x  Câu 3: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )x33x trên [0;3] là:

A  2. B 0 C 1 D 18

Câu 4: Cho ,x y 0.Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

A ln(xy)lnxln y B ln(xy)lnxln y C.ln(xy)lnxln y D ln( ) ln

ln

x

x y

y

Câu 5: Tính F x( )(2x1)dx

A F x( )x2 x C B F x( )x2x C ( )F x 2 D F x( )2x2 x C

Câu 6: Phần thực ,a phần ảo b của số phức z 4i là:

A a0,b 4 i B a0,b  4 C a 4,b0 D a 4 ,i b0

Câu 7: Tính thể tích lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a

3

2

a C 3 3

12

4

a

Câu 8: Tính diện tích xung quanh của hình nón có chiều cao bằng 4cm, bán kính đáy bằng 3cm

A 30 2

.

.

cm C 15 2

.

cm D 15cm2.

Câu 9: Trong các vec tơ sau đây, vectơ nào là vec tơ chỉ phương của đường thẳng

1 2 :

3

y t

 

  

  

?

A n(2;1;3)

B n(1; 0;3)

C n(2; 0; 1).

D n(2;1; 1).

Câu 10: Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC , biết A(1;0;0), (2; 1;3), (0; 5; 3).BC  

; 3;0 2

G  

C G(3; 6;0). D G(1; 2; 2). 

Câu 11: Giải phương trình 2sin 1.

6

A

2 3

2 2

  



3 2

x

y 1

-3 1

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 2

C 3

2

  



2 6

5

2 6



Câu 12: Cho cấp số nhân ( ) un thỏa u12,u26 Tính u10.

Câu 13: Tính

2

0

2

x

x

A 2. B 0 C 2 D 

Câu 14: Cho A0;1; 2;3; 4;5},B0; 2; 4; 6;8;10}. Khí đó hiệu của A và B là:

A A B \ {0; 2; 4} B A B \ {6;8;10} C A B \ {1;3;5} D A B \ {0;1;3;5}

Câu 15: Cho hình bình hànhABCD Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A   ABBCAC

B BA BC   BD

C   ABACCB

D   ABACAD Câu 16: Tìm các khoảng nghịch biến của hàm số 3 2

3

yxx

A.; 0 và 2;  B.0; 2  C. ; 2 và 0; D. 2; 0 

Câu 17: Cho hàm số yf x ( ) có đồ thị (C) như hình vẽ Chọn

khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A y '  0   x R \ { 1} 

B y '  0   x R \ { 1} 

C y '  0   x R \ {1}.

D y '  0   x R \ {1}.

Câu 18: Tìm tập xác định Dcủa hàm số

1 3 ( 1)

yx 

A D     1;  B D 1;  C DR\ { 1}. D D 0; 

Câu 19: Thu nhập bình quân đầu người của Việt Nam năm 2017 đạt 53,5 triệu đồng Nếu tốc độ tăng

trưởng kinh tế ổn định 6,8 % mỗi năm thì bao nhiêu năm nữa thu nhập bình quân đầu người của nước ta

đạt 100 triệu (làm tròn một chữ số thập phân)?

A 8, 5 năm B 10, 5 năm C 10 năm D 9, 5 năm

Câu 20: Hàm số F x ( )  ex2 là nguyên hàm của hàm số nào sau đây?

A f x ( )  e2x. B

2

2

x

e

f x

x

 C f x ( )  x e2 x2  1. D f x ( )  2 xex2. Câu 21:Cho hình thang (H) giới hạn bởi các đường y  2 x  1, Ox,

0, 3

xx  Đường thẳng xk , 0   k  3  chia (H) thành 2 phần có diện

tích S S1, 2. Tìm k để S1  S2.

A 3

2

3

k  C k  2. D k  1.

Câu 22: Tìm số phức z thỏa 2z3z35i

x

y

1

-1

1

x

y

S2 S1 3

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 3

A z35i B z3 i C z35i D z 35i.

Câu 23: Một mặt phẳng () cắt mặt cầu (S theo giao tuyến là một đường tròn có chu vi là ) 6  Biết

khoảng cách từ tâm mặt cầu đến ()là 4 Tính diện tích mặt cầu (S )

A 1000

3

B 100  C 25  D 144 

Câu 24: Đường thẳng  đi qua M( 2; 3;0)và vuông góc mặt phẳng ():2xy2z50 có phương

trình là :

2

3 1

2 2 :

z

t y

t x

B

2 3

2 2 :

t z

t y

t x

2 3

2 2 :

t z

t y

t x

D

2 3

2 2 :

t z y

t x

Câu 25: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng

t z

t y

t x

2 3

2 1 : và mặt phẳng ( ) : P xy  2 z   3 0.

A (3;0;0). B (1;3; 2). C (3; 2;0). D (3; 2;1).

Câu 26 : Viết phương trình mặt cầu đường kính AB biết A (1;0; 2), (3;2;0)  B

A ( x  2)2  ( y  1)2 ( z  1)2  3. B ( x  2)2  ( y  1)2  ( z  1)2  9.

C ( x  2)2  ( y  1)2  ( z  1)2  3. D ( x  2)2 ( y  1)2  ( z  1)2  12.

Câu 27 : Tìm ảnh của đường tròn ( ) : ( C x  1)2  ( y  1)2  9qua phép vị tự tâmO (0;0), tỷ số 2

A ( x  2)2 ( y  2)2  36. B ( x  2)2  ( y  2)2  36.

C ( x  2)2 ( y  2)2  9. D ( x  1)2 ( y  1)2  36.

Câu 28 : Cho hình chóp S.ABC Gọi G G G lần lượt là trọng tâm các tam giác 1, 2, 3 SAB SBC SCA Gọi , ,

1

,

P P lần lượt là chu vi tam giác ABC và G G G Tính tỷ số 1 2 3 P1

P

A 2

8

27 C.

1

1 6 Câu 29 : Tìm parabol yax2bx c , biết parabol đi qua 3 điểm (1; 2), ( 1; 6), (2;3).A BC

A 2

4 5

yxx B 2

2 5

y xx C 2

2 3

yxx D 2

2 3

y xx Câu 30 Tập nghiệm của bất phương trình 2x   là : 1 8 x

A 1;5

2

  B 5;8  C (;5][13; ) D [13; )

Câu 31 : Một kho hàng được đặt ở vị trí A trên bến cảng cần được chuyển đến kho C trên một đảo, biết

rằng khoảng cách ngắn nhất từ kho C đến bờ biển AB bằng độ dài CB = 60 km và khoảng cách giữa 2

điểm A, B là 130 km Chi phí để vận chuyển toàn

bộ kho hàng bằng đường bộ là 300000 nghìn

đồng/km, trong khi chi phí vận chuyển bằng đường

thủy là 500000 đồng/km Hỏi phải chọn điểm trung

chuyển hàng D (giữa đường bộ và đường thủy)

cách kho A bao nhiêu kilomet thì tổng chi phí vận

chuyển từ kho A đến kho C là ít nhất ?

A 85km B 45km C 65km D 105km

Câu 32: Tìm tất cả các điểm 2 1

( ) :

1

x

x

 sao cho khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang bằng

3 lần khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng

2

M  M

B 1;1 , (4;3).

2

M  M

C.M(2;5) D M(0; 1), M(2;5)

60 km

B C

A D

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 4

Câu 33: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 32 2xm3 2 2 x 8 có đúng 2

nghiệm?

Câu 34: Tìm tất cả các giá trị của mđể hàm số

2 2

x x

y

 đồng biến trên khoảng

1

ln ;0 4

A 1 1

;

2 2

  B. 1 1 ;  1; 2 

2 2

   C [ 1; 2]  D ( 1; 2)  Câu 35: Biết

1 2 0

 trong đó a b , là số nguyên dương và a

b tối giản Tính a b .

4

ab  B.ab   5. C.ab  12. D ab  6.

Câu 36: Cho số phức z thỏa | z  3 |  | z  3 | 10  Tìm giá trị nhỏ nhất của | | z

Câu 37: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại ,A hai mặt phẳng ( SAB), (SAC cùng vuông )

góc với đáy Mặt phẳng (SBC) tạo với đáy một góc 600 Tính thể tích khối chóp S ABC , biết

ABa ACa

A

3

4

a

B

3 3 4

a

C

3 3 2

a

3 3 12

a

Câu 38: Cho hình nón có đỉnh ,S đáy là hình tròn tâm O biết SO  Mặt phẳng (P) song song với đáy, 8

cắt SO tại M và chia khối nón thành hai phần Kí hiệu V là thể tích phần khối nón chứa đỉnh S và 1 V là 2

thể tích phần còn lại của khói nón Tính độ dài SM, biết tỉ số 2

1 7

V

V

A SM 1 B.SM 3 2 C.SM 4 D

3

8 7

SM 

Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm A (1;0;0) và đường thẳng

2

z t

 

   

 

Tọa

độ điểm A ' đối xứng với A qua  là:

;0;

C ( 1;0;0)  D (2;0; 1)  Câu 40 : Cho hàm số f x ( )  xx. Gọi Slà tổng tất cả các nghiệm của phương trình f x '( )  3 ( ) f x Khi

đó giá trị của S là:

A 1  e2. B e2. C e D e e  2.

Câu 41: Cho hình chóp S ABC có đáy là  ABC vuông tại B , ABa AC ,  2 , a SA  ( ABC ). Cạnh

bên SB tạo với đáy một góc 450 Tính khoảng cách giữa ABSC

A 3

.

3 3

8 a C

3

2 a D 3 a Câu 42: Tìm điều kiện của tham số thực m để phương trình 2

xmx   x  có 2 nghiệm thực phân biệt

A 9

2

m      

; 2

m      

C mR D 1 9

;

2 2

m      

Câu 43: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho  ABCcó đỉnh A ( 1;0), (4;0), (0; )  B C m với m  0.Gọi G

là trọng tâm của  ABC Tìm m để  GAB vuông tại G

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 5

A m   3. B m   3 6. C m   2 6. D m   6.

Câu 44: Hình vẽ bên là đồ thị hàm số yf x'( ) Hàm số

2

( )

yf x đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?

A (1; 2) B  ; 3 

C ;1

2



Câu 45: Cho hàm số f x  ( ) 0 và có đạo hàm trên R thỏa điều kiện f x ( ) e  x 2   f x e '( ) x  0. Biết

(0) 3,

f  tính fln 3 

Câu 46: Cho 2 số phức z z1, 2 thỏa phương trình 2 z   i 2  izz1 z2  1 Tính Pz1 z2 .

A 3. B 3

.

2

Câu 47: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy là 2 a Gọi M N , lần lượt là trung điểm các

cạnh SB SC , Tính theo a thể tích khối chóp S AMN , biết mặt phẳng ( AMN ) vuông góc mặt phẳng

( SBC ).

A 5 3

.

3

5

3 a C

3

5

3

5

9 a Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm , A( 1; 0; 1), ( 2; 0; 0), (2; 1; 0)  BC  Điểm

( ; ; )

H a b c thuộc :

x y z

d   sao cho HA HB   HC

đạt giá trị nhỏ nhất Tính Pa b c 

A 6

7

P  B.P  52 C P 52 D 6

7

P  

Câu 49 : Cho tổng S  2.1 C20192  3.2 C20193    2019.2018 C20192019, biết

ln Sa ln 2  b ln 2019  c ln 2018 với a b c , , là các số nguyên Tính tổng a   b c

A 2020. B 2018. C 2019. D 3.

Câu 50 : Cho 2 điểm A B , phân biệt Khi đó đó tập hợp các điểm M thỏa điều kiện

3

MAMBMA MB

   

là :

A đường tròn đường kính AB

B đường tròn tâm I ,bán kính 3AB với I là trung điểm AB

C đường tròn tâm I ,bán kính AB với I là điểm trên AB thỏa IA  3 IB

D đường tròn tâm I ,bán kính 5

2

AB

với I là trung điểm AB

- HẾT -

x y

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 6

ĐÁP ÁN

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 7

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Cho hàm số yf x( )có đồ thị như hình vẽ

Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

Đáp án C

Câu 2: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 là đường thẳng có phương trình:

A x 1 B. x   1 C x 2 D 1

2

x 

Giải: Tập xác định R\ { 1}.

Ta có:

1

lim

1

x

x x



 

 nên suy ra tiệm cận đứng x   1.

Câu 3: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( )x33x trên [0;3] là:

A  2. B 0 C 1 D 18

Giải: Dùng máy tính Vào Mode 7 bấm

Câu 4: Cho ,x y 0.Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào đúng?

A ln(xy)lnxln y B ln(xy)lnxln y C.ln(xy)lnxln y D ln( ) ln

ln

x

x y

y

Giải: Theo công thức chọn C

Câu 5: Tính F x( )(2x1)dx

A F x( )x2 x C B F x( )x2x C ( )F x 2 D F x( )2x2 x C

Giải: Dùng công thức nguyên hàm Chọn A

Câu 6: Phần thực ,a phần ảo b của số phức z 4i là:

A a0,b 4 i B a0,b  4 C a 4,b0 D a 4 ,i b0

Giải: Chọn B

Câu 7: Tính thể tích lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a

3

2

a C 3 3

12

4

a

Giải:

VB h BhaV  Chọn D

Câu 8: Tính diện tích xung quanh của hình nón có chiều cao bằng 4cm, bán kính đáy bằng 3cm

A 30 2

.

.

cm C 15 2

.

cm D 15cm2.

Giải: Đường sinh lh2 r2  42  32  5 cm Suy ra 2

xq

Câu 9: Trong các vec tơ sau đây, vectơ nào là vec tơ chỉ phương của đường thẳng

1 2 :

3

y t

 

  

  

?

A n(2;1;3)

B n(1; 0;3)

C n(2; 0; 1).

D n(2;1; 1).

Giải: Vec tơ chỉ phương có tọa độ là hệ số của . Chọn D

Câu 10: Tìm tọa độ trọng tâm G của ABC , biết A(1;0;0), (2; 1;3), (0; 5; 3).BC  

; 3;0 2

G  

C G(3; 6;0). D G(1; 2; 2). 

x

y 1

-3 1

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 8

Giải: Áp dụng công thức trọng tâm

Câu 11: Giải phương trình 2sin 1.

6

A

2 3

2 2

  



3 2

2

  



2 6

5

2 6



2

2

 

    



2

3 2

Câu 12: Cho cấp số nhân ( ) un thỏa u12,u26 Tính u10.

Giải: Đây là cấp số nhân với công bội là q  3  u10  u q1 9  2.39  39366. Chọn B

Câu 13: Tính

2

0

2

x

x

A 2. B 0 C 2 D 

Giải:

2

x

Câu 14: Cho A0;1; 2;3; 4;5},B0; 2; 4; 6;8;10}. Khí đó hiệu của A và B là:

A A B \ {0; 2; 4} B A B \ {6;8;10} C A B \ {1;3;5} D A B \ {0;1;3;5}

Đáp án C

Câu 15: Cho hình bình hànhABCD Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A   ABBCAC

B BA BC   BD

C   ABACCB

D   ABACAD

Giải: Theo quy tắc 3 điểm phép cộng thì đáp án A đúng, theo quy tắc 3 điểm phép trừ thì đáp án C đúng,

theo quy tắc hình bình hành thì đáp án B đúng Suy ra đáp án D sai Chọn D

Câu 16: Tìm các khoảng nghịch biến của hàm số yx33 x2

A.; 0 và 2;  B.0; 2  C. ; 2 và 0; D. 2; 0 

Hướng dẫn: Dùng đạo hàm, lập bảng biến thiên và kết luận Chọn B

Câu 17: Cho hàm số yf x ( ) có đồ thị (C) như hình vẽ Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định

sau:

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 9

A y '  0   x R \ { 1} 

B y '  0   x R \ { 1} 

C y '  0   x R \ {1}.

D y '  0   x R \ {1}.

Giải: Vì tiệm cận đứng là x   1 nên tập xác định là

\ { 1}.

Vì đồ thị đi lên nên hàm số đồng biến Suy ra

' 0 \ { 1}.

y    x R  Chọn A

Câu 18: Tìm tập xác định Dcủa hàm số

1 3 ( 1)

yx 

A D     1;  B D 1;  C DR\ { 1}. D D 0; 

Giải: Đây là hàm lũy thừa với số mũ không nguyên nên điều kiện là x 1 0x  Vậy tập xác định 1

Dcủa hàm số là D    Chọn A  1; 

Câu 19: Thu nhập bình quân đầu người của Việt Nam năm 2017 đạt 53,5 triệu đồng Nếu tốc độ tăng

trưởng kinh tế ổn định 6,8 % mỗi năm thì bao nhiêu năm nữa thu nhập bình quân đầu người của nước ta

đạt 100 triệu (làm tròn một chữ số thập phân)?

A 8,5 năm B 10,5 năm C 10 năm D 9, 5 năm

Giải: Tốc độ tăng trưởng kinh tế theo quy luật hàm số mũ Ta có công thức

(1 )n 100 53,5(1 0, 068)n 9,5

n

PPr    n năm Chọn D

Câu 20: Hàm số F x ( )  ex2 là nguyên hàm của hàm số nào sau đây?

A f x ( )  e2x. B

2

2

x

e

f x

x

 C f x ( )  x e2 x2  1. D f x ( )  2 xex2. Câu 21:Cho hình thang (H) giới hạn bởi các đường y  2 x  1, Ox,

0, 3

xx  Đường thẳng xk , 0   k  3  chia (H) thành 2 phần có

diện tích S S1, 2. Tìm k để S1  S2.

A 3

2

3

k  C k  2. D k  1.

Giải:

3

0

k

k

SS   xdx   xdx Học sinh có thể dùng máy tính thử k sẽ thấy k  2 thỏa

Chọn C

Câu 22: Tìm số phức z thỏa 2z3z35i

A z35i B z3 i C z35i D z 35i

Giải: Dùng máy tính thế z từ đáp án sẽ thấy z 3i thỏa phương trình Chọn B

Câu 23: Một mặt phẳng () cắt mặt cầu (S)theo giao tuyến là một đường tròn có chu vi là 6  Biết

khoảng cách từ tâm mặt cầu đến ()là 4 Tính diện tích mặt cầu (S)

A 1000

3

B 100  C 25  D 144 

x

y

S2

S1 3

x

y

1

-1

1

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 10

Giải: Chu vi đường tròn là 2  r  6  Bán kính đường tròn là r  3. Bán kính mặt cầu là:

Rrd    Diện tích mặt cầu (S là : ) S  4  R2 100  Chọn B

Câu 24: Đường thẳng đi qua M( 2; 3;0)và vuông góc mặt phẳng ():2xy2z50 có phương

trình là :

2

3 1

2 2 :

z

t y

t x

B

2 3

2 2 :

t z

t y

t x

2 3

2 2 :

t z

t y

t x

D

2 3

2 2 :

t z y

t x

Giải: Vì  vuông góc mặt phẳng ( )  nên có vec tơ chỉ phương là u   (2;1; 2) 

Mặt kháclại đi qua M( 2; 3;0) nên đáp án B là chính xác

Câu 25: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng

t z

t y

t x

2 3

2 1 : và mặt phẳng ( ) : P xy  2 z   3 0.

A (3;0;0). B (1;3; 2). C (3; 2;0). D (3; 2;1).

Giải: Giải hệ phương trình

0 3 2 2 3

2 1

z y x

t z

t y

t x

ta được

1 3 2 1

t x y z

 

 

tạo độ giao điểm là (3; 2;1).

Câu 26 : Viết phương trình mặt cầu đường kính AB biết A (1;0; 2), (3;2;0)  B

A ( x  2)2  ( y  1)2 ( z  1)2  3. B ( x  2)2  ( y  1)2  ( z  1)2  9.

C ( x  2)2  ( y  1)2  ( z  1)2  3. D ( x  2)2 ( y  1)2  ( z  1)2  12.

Giải : Gọi I là tâm mặt cầu Suy ra I là trung điểm của ABI (2;1; 1)  Bán kính mặt cầu là

3.

RIA  Phương trình mặt cầu là : ( x  2)2 ( y  1)2 ( z  1)2  3. Chọn C

Câu 27 : Tìm ảnh của đường tròn ( ) : ( C x  1)2  ( y  1)2  9qua phép vị tự tâmO (0;0), tỷ số 2

A ( x  2)2 ( y  2)2  36. B ( x  2)2  ( y  2)2  36.

C ( x  2)2 ( y  2)2  9. D ( x  1)2 ( y  1)2  36.

Giải : Đường tròn ( ) C có tâm I (1; 1)  và bán kính R  3. Gọi ( ') C là ảnh của ( ) C qua phép vị tự

tâmO (0;0), tỷ số 2 và I ' là tâm của đường tròn ( ') CI '( 2;2)  Bán kính của đường tròn ( ') C

' 2 6.

RR  Phương trình của đường tròn ( ') C là ( x  2)2 ( y  2)2  36.Chọn A

Câu 28 : Cho hình chóp S.ABC Gọi G G G lần lượt là trọng tâm các tam giác 1, 2, 3 SAB SBC SCA Gọi , ,

1

,

P P lần lượt là chu vi tam giác ABC và G G G Tính tỷ số 1 2 3 P1

P

A 2

8

27 C.

1

1 6

Giải : Gọi M M M lần lượt là trung điểm của 1, 2, 3 AB BC CA Gọi , , P là chu vi tam giác 2 M M M 1 2 3

1

P

P

M3

M1

M2

S

C

B

A G1

G2 G3

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Ngày đăng: 19/12/2019, 22:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN