1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ ôn THI TOÁN lớp 12 đề (2)

20 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 479,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị của S = a + 2b là: Câu 7: Cho tứ diện ABCD có ABC là tam giác đều cạnh a, DBC là tam giác vuông cân tại D và hai mặt phẳng DBC và ABC vuông góc với nhau.. Thể tích của khối tứ di

Trang 1

Câu 1: Điểm cực đại của đồ thị hàm số: y x 33x22 có tọa độ là: 

Câu 2: Hàm số: y x42x23 nghịch biến trên khoảng nào sau đây? 

A (1;).  B (0,1).  C ( 1;0), (1; ).  D ( ; 1), (0;1). 

Câu 3:  Cho hàm số yax3bx2cx  có đồ thị như hình bên. Phương trình  d

3 2

ax bx cx    có bao nhiêu nghiệm thực? d 3 0

  A. Phương trình vô  nghiệm 

  B. Phương trình có đúng một nghiệm 

  C. Phương trình có đúng hai nghiệm 

  D. Phương trình có đúng ba nghiệm 

Câu 4: Giá trị của   léá 5 8

4  là: 

Câu 5: Khẳng định nào sau đây sai? 

sin 3xdx cés3x C

3

cés3xdx sin3x C

3

Câu 6: Cho số phức  2 3i

3 2i

  có phần thực là a, phần ảo là b. Giá trị của S = a + 2b là: 

Câu 7: Cho tứ diện ABCD có ABC là tam giác đều cạnh a, DBC là tam giác vuông cân tại D và hai mặt 

phẳng (DBC) và (ABC) vuông góc với nhau. Thể tích của khối tứ diện ABCD là: 

A

3

a 3

3

a 3

3

a 3

3 3a 2

16  

Câu 8: Trong không gian cho tam giác OIM vuông tại I. Khi quay tam giác OIM quanh cạnh góc vuông 

OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành một khối tròn xoay. Gọi Sxq là diện tích xung quanh của khối tạo 

thành. Phát biểu nào sau đây đúng? 

A S xq .IM OM B S xq 2  IM OM C S xq.IM IO D S xq 2  IM IO 

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, trong các cặp vectơ sau cặp vectơ nào cùng phương? 

A  



a (1; 2;3) và   





a (3;1; 5)và  



b (6;2;1). 

C  



a (1; 2;3) và  





a (1; 3;1)  và  



b (0;1;2). 

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình của đường thẳng (d) đi qua điểm M(2;–1;1) 

và vuông góc với hai đường thẳng  1 2

x t

ô 0

 

 

  là 

A x 2 y 3 ô

   C x 2 y 1 ô 1

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 2

Câu 11: Phương trình 2cos3x + 1 = 0 cĩ nghiệm là: 

9

        C 2

3

       D 2 å2

Câu 12: Cho cấp số nhân (un) biết u35 vàu6 135. Cơng bội của cấp số nhân là: 

3

9

   

Câu 13: Tìm a để hàm số 2

4x 1 1

nếu x 0 à(x) ax (2a 1)x

liên tục tại điểm x = 0. 

A 1

3

3

6

   

Câu 14: Cho các tập hợp sau A     3, 2, 1, 1, 2, 3, BxN x| 22x 3 0, 

 | 1 3 0

CxR xx   Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: 

A BCA B B C và B   A C ABC D ACB 

Câu 15: Cho tam giác ABC. Số vectơ khác vectơ – khơng cĩ điểm đầu và điểm cuối được  thành lập từ 

A, B, C là:  

Câu 16: Tọa độ điểm M trên đồ thị(C) : y x33x21 sao cho tiếp tuyến của (C) tại M song song với 

đường thẳng y 9x 6  là: 

Câu 17: Đồ thị hàm số 

2

x 5x 6 y

2 x

  cĩ số đường tiệm cận là: 

Câu 18: Tập xác định của hàm số  2x 1

y

x 1

  

 là: 

A D 1;

2

  

  B D ; 1 1; 

2

    

  C D \ 1     D D ( ;1). 

Câu 19: Cho log 32 a, log 52 b. Tính log 456 theo a, b

a

  B.log 456 2a b    C log 456 2

1

a b a

   D  log 456   a b

Câu 20: Giá trị của 

2 x 0

e sin xdx

A 1 e 2

  

  C 1 e 2

1 e 2

  

 

Câu 21: Nguyên hàm F(x) của hàm số  ln x

à(x)  thỏa F(1) = 2 là: 

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 3

A 1

F(x) (ln x 1) 3

x

F(x) (ln x 1) 3

x

      C

3

x x

F(x) (ln x 1) 1

x

Câu 22: Số phức z thỏa (2 i)ơ  ơ  3 5i là: 

A z = – 1 – 2i.  B z = – 1 + 2i.  C z = 3 + i.  D z = 2 – i . 

Câu 23: Cho tam giác ABC vuơng tại A, AB = 2 và AC 5 quay xung quanh BC ta cĩ khối trịn xoay. 

Thể tích của khối trịn xoay đĩ là: 

A 20

9

3

3

3

  

Câu 24: Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;–1;7), B(4;5;–2). Đường thẳng AB cắt 

mặt phẳng (Oyz) tại M, tọa độ của điểm M là: 

Câu 25: Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;–3;2) cĩ hình chiếu trên các mặt phẳng tọa 

độ Oxy, Oyz, Ozx là M1, M2, M3. Phương trình của mặt phẳng (P) đi qua ba điểm M1, M2, M3 là: 

A 6x 2y 3ơ 6 0.      B 3x 2y ơ 1 0.      C 3x 2y ơ 6 0.      D 6x 2y 3ơ 12 0.     

Câu 26: Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình của mặt phẳng (P) đi qua O sao cho khoảng 

cách từ M(2;1;–3) đến mặt phẳng (P) lớn nhất là: 

A 2x + y – 3z = 0.  B x y ơ

1

213   C x + y + z = 0.  D 3x + y – 2z = 0. 

Câu 27: Trong mp Oxy , cho phép tịnh tiến biến điểm A(3; 2) thành điểm A/(2;3) và biến điểm B(2; 5) 

thành điểm B/. Tìm tọa độ điểm B/. 

A / 

5;5

B B / 

5; 2

B C / 

1;1

B D / 

1; 6

Câu 28: Cho 4 điểm khơng đồng phẳng A, B, C, D. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AD. Giao 

tuyến của hai mặt phẳng (MNC) và (BCD) là đường thẳng d. Khẳng định nào sau đây đúng về d? 

A. d đi qua A và song song với BD.  B d đi qua A và song song với BC. 

C  d đi qua C và song song với MN.  D d đi qua C và song song với AD       

Câu 29: Xác định parabol (P): yax2bx  đi qua điểm 3 A  1; 9 và cĩ trục đối xứng x    2

A. yx26x  3 B. y2x24x  3 C. yx24x  3 D. y 2x28x  3

Câu 30:  Cho  a,  b  là  các  số  dương.  Biết  rằng  tổng  a  và  b  bằng  tổng  các  giá  trị  cực  trị  của  hàm  số 

3 6 2 9 2

yxxx  . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức  Pa b  

A. 3         B. 4        C. 12        D. 16 

Câu 31: Cho hàm số f(x) cĩ à (x) 0,/   x (0;) vàà(1) 3.  Khẳng định nào sau đây đúng? 

A f(2017) > f(2018).  B f(2) + f(3) = 6.  C f(5) > 3.  D f(2) = 2. 

Câu 32: Giá trị lớn nhất của hàm số:  ln x 1

y

ln x 1

   trên đoạn [1;e] là: 

A

[1;e]

max y 0.   B

[1;e]

max y 2.   C

[1;e]

max y 4.   D

[1;e]

max y 1. 

Câu 33: Bất phương trình: léá x 3léá 2 42  x    cĩ tập nghiệm là:

A S [1;3].   B S ( ;1)[2;8].  C S [2;8].   D S (0;1) [2;8]. 

Câu 34: Các giá trị của m để phương trình 2x(m 3).2 x 2 0 cĩ nghiệm là: 

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 4

A m < 3.  B m > 3.  C m 4.   D m 3.  

Câu 35: Cho hình vuơng OABC cĩ cạnh bằng 4 được chia thành hai 

phần bởi đường cong  1 2

4

   Gọi S1 là phần khơng gạch sọc và S2  

là phần gạch sọc như hình vẽ bên cạnh. Tỉ số diện tích S1 và S2 là: 

A 1

2

S 2   B

1 2

S 1

1 2

S 2

1 2

S 2

2

1

S S

C

B

A

4

2

1 4

y= x

4

y

x O

Câu 36:  Cho  phương  trình ơ23ơ 5 0    cĩ  hai  nghiệm  là  z1,  z2  cĩ  điểm  biểu  diễn  là  A  và  B.  Độ  dài 

đoạn AB là: 

Câu 37: Cho tứ diện ABCD cĩ DADB DC AB AC a vàABC 45      0  Số đo của gĩc giữa hai đường 

thẳng AB và CD là: 

Câu 38: Một cơng ty dự kiến chi 1 tỷ đồng để làm các hộp hình trụ cĩ thể tích là 5dm3 để đựng sơn. Biết 

chi  phí để  làm  mặt  xung  quanh  là  100.000 đồng/1m2  và  chi  phí  làm  mặt  đáy  là  120.000  đồng/1m2.  Số 

thùng sơn tối đa mà cơng ty này làm được là bao nhiêu thùng, biết rằng chi phí các mối nối khơng đáng 

kể? 

A 58135 thùng.  B 48209 thùng.  C 67582 thùng.  D 61525 thùng. 

Câu 39:  Trong  khơng  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz,  cho  tam  giác ABC  cĩ A(2;–1;3),  B(4;0;1),  C(–10;5;3). 

Phương trình của đường phân giác trong của gĩc B là: 

A

x 4 t

ơ 1 t

  

  

x 4 t

ơ 1 2t

  

  

x 4 t

ơ 1 2t

  

  

x 4 2t

ơ 1 t

  

  

  

Câu 40: Cho hàm số 

2

4 x y

x 1

 . Giải phương trình  yy ' 4 0.  

Câu 41: Cho  hình  lăng  trụ  ABC.A’B’C’  cĩ  a 10

AB 2a, AC a, AA'

2

   ,  BAC 120 0.  Hình  chiếu  vuơng gĩc của C’ lên mặt phẳng (ABC) là trung điểm của cạnh BC. Tính số đo gĩc giữa hai mặt phẳng 

(ABC) và (ACC’A’) 

Câu 42: Cho phương trình  3 5x3 5x42x  cĩ nghiệm là a, b (với a, b là các số nguyên). Tính 7

Sab  

A S  2 B S  4 C S  8 D S   6

Câu 43: Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(0;5), B(-2;-1), C(6;1). Đường thẳng nào dưới 

đây đi qua A và chia tam giác ABC thành hai tam giác nhỏ cĩ diện tích bằng nhau? 

A. 4x + y – 5 = 0       B. 5x + 2y – 10 = 0         C. 4x + y – 8 = 0       D. 2x + 5y – 25 = 0 

Câu 44: Cho đồ thị  x 1

(C) : y

x 2

  Giá trị lớn nhất của m để đường thẳng (d): y = x + m cắt đồ thị (C) tại  hai điểm phân biệt A, B sao cho trọng tâm của tam giác OAB nằm trên đường trịn x2 + y2 –3y = 4 là: 

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 5

Câu 45: Cho hàm số f(x) liên tục trên  thỏa mãn 

1 2 4

2

x à(x) à(tan x)dx 4 và dx 2

1 0

Ià(x)dx. 

Câu 46: Giá trị lớn nhất của P ơ2ơ  ơ2 ơ 1  với z là số phức thỏa  ơ 1 là 

max P

4

   B max P 3.   C max P 5.   D max P 3. 

Câu 47: Cho hình lập phương ABCD.A/B/C/D/ cĩ cạnh bằng a,  M và N là trung điểm của AC và B/C/. 

Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và B/D/ là: 

A a 5

a

Câu 48:  Trong  khơng  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz,  cho  mặt  cầu (S) : x2y2ơ22x 4ơ 1 0     và  đường 

thẳng  x 2 y ơ m

  Tìm m để (d) cắt (S) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho các tiếp diện của (S)  tại A và B vuơng gĩc với nhau. 

A m = 1 hoặc m = 4.  B m = –1 hoặc m = –4.  C m = 0 hoặc m = –1.  D m = 0 hoặc m = –4. 

Câu 49: Lớp 11A cĩ 40 học sinh gồm 20 nam và 20 nữ. Trong 20 học sinh nam, cĩ 5 học sinh xếp loại 

giỏi, 9 học sinh xếp loại khá, 6 học sinh xếp loại trung bình. Trong 20 học sinh nữ, cĩ 5 học sinh xếp loại 

giỏi, 11 học sinh xếp loại khá, 4 học sinh xếp loại trung bình. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh từ lớp 11A. 

Tính xác suất để 4 học sinh được chọn cĩ cả nam, nữ và cĩ cả học sinh xếp loại giỏi, khá, trung bình. 

A 6567

6567

6567

6567

18278 

Câu 50:  Cho tam giác ABC cĩ các cạnh AC = b, AB = c và AD 

là phân giác của gĩc BAC  (D thuộc cạnh BC). Véctơ  AD  biểu 

thị qua hai véctơ  AB AC,

 là: 

b c

C D

B

A

 

 b AB c AC

AD

 

AD

b c

 

 b AB c AC

AD

 

 b AB c AC

AD

b c

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 6

ĐÁP ÁN

11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

21 22 23 24 25 26 27 28 29 30

31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 7

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1: Điểm cực đại của đồ thị hàm số: y x 33x22 có tọa độ là 

HD. 

2

y '3x 6x

x 0

y ' 0

x 2

   

 Xét dấu y’ ta được điểm cực đại của đồ thị hàm số (0;2) 

Câu 2: Hàm số: y x42x23 nghịch biến trên khoảng nào sau đây? 

A (1;).  B (0,1).  C ( 1;0), (1; ).  D ( ; 1), (0;1). 

HD 

  3

y' 4x 4x 

 

  

 

x 0 y' 0

x 1  Xét dấu y’ ta được các khoảng nghịch biến là: ( 1;0), (1; )

Câu 3:  Cho hàm số yax3bx2cx  có đồ thị như hình bên. Phương trình  d

3 2

ax bx cx    có bao nhiêu nghiệm thực? d 3 0

  A. Phương trình vô  nghiệm 

  B. Phương trình có đúng một nghiệm 

  C. Phương trình có đúng hai nghiệm 

  D. Phương trình có đúng ba nghiệm 

HD: ax3bx2cx  d 3 0ax3bx2cxd   3

Số nghiệm của phương trình ax3bx2cxd   là số giao điểm của 2 đường 3 yax3bx2cx  d

và  y   Dựa vào đồ thị chọn C 3

Câu 4: Giá trị của   léá 5 8

4  là 

HD 

2 3 2

2 léá 5

Câu 5: Khẳng định nào sau đây sai? 

sin 3xdx cés3x C

3

cés3xdx sin3x C

3

HD 

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 8

sin 3xdx 1cés3x C

3  nên câu B sai.

Câu 6: Cho số phức  2 3i

3 2i

  cĩ phần thực là a, phần ảo là b. Giá trị của S = a + 2b là 

HD: z = 5 – 2i 

Câu 7: Cho tứ diện ABCD cĩ ABC là tam giác đều cạnh a, DBC là tam giác vuơng cân tại D và hai mặt 

phẳng (DBC) và (ABC) vuơng gĩc với nhau. Thể tích của khối tứ diện ABCD là 

A

3

a 3

3

a 3

3

a 3

3 3a 2

16  

HD: C1:  

H

B

D

ABCD ABC

O I

D

C B

A

 

C2: Géui I làtìuná điểm của BC, ta céù: AI a 3 & AI (BCD)

2

C3: 

3 ABCD ADI

Câu 8: Trong khơng gian cho tam giác OIM vuơng tại I. Khi quay tam giác OIM quanh cạnh gĩc vuơng 

OI thì đường gấp khúc OMI tạo thành một khối trịn xoay. Gọi Sxq là diện tích xung quanh của khối tạo 

thành. Phát biểu nào sau đây đúng? 

A S xq .IM OM B S xq 2  IM OM C S xq.IM IO D S xq 2  IM IO 

HD 

 

Khối tạo thành là khối nĩn  Cơng thức tính S xq .r l   Trong đĩ  rIM l, OM    Nên S xq .r l IM OM   Chọn đáp án A 

Câu 9: Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, trong các cặp vectơ sau cặp vectơ nào cùng phương? 

A  



a (1; 2;3) và   





a (3;1; 5)và  



b (6;2;1). 

C  



a (1; 2;3) và  





a (1; 3;1)  và  



b (0;1;2). 

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 9

Câu 10: Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình của đường thẳng (d) đi qua điểm M(2;–1;1) 

và vuơng gĩc với hai đường thẳng  1 2

x t

ơ 0

 

 

  là 

A x 2 y 3 ơ

   C x 2 y 1 ơ 1

HD. 

1

2

x 2 4t

u ( 4; 2; 1) (4;2;1) (d) : y 1 2t A( 2; 3;0) (d) (d) :

  





Câu 11: Phương trình 2cos3x + 1 = 0 cĩ nghiệm là 

9

        C 2

3

       D 2 å2

HD. 

Câu 12: Cho cấp số nhân (un) biết u35 vàu6 135. Cơng bội của cấp số nhân là 

3

9

   

HD: 

2

3 1

5 1

u q

u q

 

  

Câu 13: Tìm a để hàm số 2

4x 1 1

nếu x 0 à(x) ax (2a 1)x

liên tục tại điểm x = 0. 

A 1

3

3

6

   

HD: 

2

2

ax (2a 1)x

 

Câu 14: Cho các tập hợp sau A     3, 2, 1, 1, 2, 3,   2 

 | 1 3 0

CxR xx   Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: 

A BCA B B C và B   A C ABC D ACB 

HD: Ta cĩ A      3, 2, 1, 1, 2, 3 ,  B    1 , C    3,1  do đĩ BCA   

Câu 15: Cho tam giác ABC. Số vectơ khác vectơ – khơng cĩ điểm đầu và điểm cuối được  thành lập từ 

A, B, C là:  

HD. 

Số vectơ khác vectơ – khơng cĩ điểm đầu và điểm cuối được  thành lập từ A, B, C là:  2

3

A 6

Nêu CT tổng quát

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 10

Câu 16: Tọa độ điểm M trên đồ thị(C) : y x33x21 sao cho tiếp tuyến của (C) tại M song song với 

đường thẳng y 9x 6  là 

HD: -3 2

x + 6x = -9  x = 3, x = -1 (loại x = -1 do tiếp tuyến bị trùng) 

Câu 17: Đồ thị hàm số 

2

x 5x 6 y

2 x

  có số đường tiệm cận là 

HD:  

xlim y 1, lim y 1x

      TCN: y = 1 

Câu 18: Tập xác định của hàm số  2x 1

y

x 1

  

 là 

A D 1;

2

  

  B D ; 1 1; 

2

    

  C D \ 1     D D ( ;1). 

x

2

    

 

Câu 19: Cho log 32 a, log 52 b. Tính log 456 theo a, b

log 45

a

  B.log 456 2a b    C 6

2 log 45

1

a b a

   D  log 456   a b

HD: Dùng phép biến đổi logarit đưa về logarit cùng cơ số 

2 2

6

log 3 5

log 45

a b a

Cách khác: Có thể dung máy tính

Câu 20: Giá trị của 

2 x 0

e sin xdx

A 1 e 2

  

  C 1 e 2

1 e 2

  

 

HD.  Đặt 

x x

u sin x du cos xdx

 

0

e sin xdx sin x.e e cés xdx 

 Đặt 

x x

u cos x du sin xdx

 

0

1

e sin xdx e e cés x e sin xdx 2 e sin xdx e 1 e sin xdx (e 1)

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Trang 11

Câu 21: Nguyên hàm F(x) của hàm số 

2

ln x à(x) x

  thỏa F(1) = 2 là: 

F(x) (ln x 1) 3

x

F(x) (ln x 1) 3

x

      C

3

x x

F(x) (ln x 1) 1

x

x

F(1) = 2C=3 

Câu 22: Số phức z thỏa (2 i)ô  ô  3 5i là 

A z = – 1 – 2i.  B z = – 1 + 2i.  C z = 3 + i.  D z = 2 – i . 

HD. Gọi  zxyi 

(2 i)ô ô 3 5i (2 i)(x yi) x yi 3 5i 2x y (x 2y)i x 3 (5 y)i 

z 1 2i

 

Câu 23: Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 2 và AC 5 quay xung quanh BC ta có khối tròn xoay. 

Thể tích của khối tròn xoay đó là 

A 20

9

3

3

3

   HD: 

B

A

 

 

AB 2 & AC  5âBC 3  

2

  

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;–1;7), B(4;5;–2). Đường thẳng AB cắt 

mặt phẳng (Oyz) tại M, tọa độ của điểm M là 

HD: 

2 2

7 9

  

  

  

 ;  t = -1 

Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1;–3;2) có hình chiếu trên các mặt phẳng tọa 

độ Oxy, Oyz, Ozx là M1, M2, M3. Phương trình của mặt phẳng (P) đi qua ba điểm M1, M2, M3 là 

A 6x 2y 3ô 6 0.      B 3x 2y ô 1 0.      C 3x 2y ô 6   0.  D 6x 2y 3ô 12 0.     

HD: M1(1;-3;0), M2(0;-3;2), M3(1;0;2) 

Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình của mặt phẳng (P) đi qua O sao cho khoảng 

cách từ M(2;1;–3) đến mặt phẳng (P) lớn nhất là 

A 2x + y – 3z = 0.  B x y ô 1

213   C x + y + z = 0.  D 3x + y – 2z = 0. 

HD. Gọi H là hình chiếu của M trên (P), suy ra: d(M,(P))=MH≤OM. 

Đẳng thức xảy ra khi HO, nên vtpt của (P) là  OM(2;1; 3)



.  Phương trình mp(P) là: 2x + y – 3z = 0. 

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

Ngày đăng: 19/12/2019, 22:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN