1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an 1 ngan gon

23 320 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đạo đức: Em là học sinh lớp một
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 203,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/ Đồ dùng: - Tranh trong VBT III/ Các hoạt động dạy - học: Hoạt động 1:10 ’ Vòng tròngiới thiệu tên Bài tập 1 Mục tiêu: Giúp HS biết giới thiệu, tự giới thiệu tên của mình và nhớ tên

Trang 1

Đạo đức : Em là học sinh lớp một (T1).

1/ mục tiêu: Giúp HS biết

- Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền đợc đi học Vào lớp một, em sẽ có thêm nhiều bạn mới, có thầy giáo, cô giáo mới, trờng lớp mới, em sẽ học thêm nhiều điều mới lạ

- Vui vẻ, phấn khởi đi học, tự hào đã trở thành học sinh lớp một

- Biết yêu quý bạn bè, thầy giáo, cô giáo, trờng lớp

II/ Đồ dùng:

- Tranh trong VBT

III/ Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động 1:(10 ) Vòng tròngiới thiệu tên (Bài tập 1)

Mục tiêu: Giúp HS biết giới thiệu, tự giới thiệu tên của mình và nhớ tên các bạn trong

lớp, biết trẻ em có quyền có họ tên

Cách chơi: HS đứng thành vòng tròn (6 - 10 em ) và điểm danh Em thứ nhất giới thiệu

tên mình, sau đó em thứ 2 giới thiệu em thứ nhất và tên mình Tơng tự nh vậy cho đến hết vòng

- GV nêu cách chơi nh trên

- Các nhóm cùng chơi trò chơi này

- GV nhận xét, tuyên dơng những nhóm chơi tốt

- Trò chơi giúp em điều gì?

- Em có thấy sung sớng, tự hào khi tự giới thiệu tên với các bạn, khi nghe các bạn giới thiệu tên mình không?

- HS trả lời

Hoạt động 2:(12 ) HS tự giới thịêu về sở thích của mình (Bài tập 2)

Mục tiêu: Giúp HS biết giới thiệu về sở thích của mình.

- Em hãy giới thiệu với bạn bên cạnh những điều em thích?

- GV cho HS thảo luận nhóm đôi

- Các nhóm thảo luận

- Một số nhóm lên trình bày Cả lớp nhận xét

- Những điều các bạn thích có hoàn toàn giống nh em không?

GVKL: Mỗi ngời đều có những điều mình thích và không thích bạn khác

Hoạt động 3: (13’) HS kể về ngày đầu tiên đi học của mình (Bài tập 3)

Mục tiêu: Giúp HS biết vào lớp một, em sẽ có thêm nhiều bạn mới, có thầy cô giáo

mới, trờng lớp mới, em sẽ đợc học thêm nhiều điều mới lạ, biết trẻ em có quyền đợc đi học

- Em hãy kể về ngày đầu tiên đi học của mình

- 3 - 4 HS kể

- Cả lớp nhận xét

- GV nhận xét, tuyên dơng.KL: Vào lớp 1, em sẽ có thêm nhiều bạn mới có thêm

nhiều điều mới lạ

Dặn dò:

- Nhận xét tiết học.Chuẩn bị bài tiết sau

Trang 2

Hoạt động 2: Hớng dẫn cách thực hiện bảng con.

- Cách giơ bảng theo hiệu lệnh

- Cách giữ gìn bảng con

Hoạt động 3: Giới thiệu bộ thực hành Tiếng việt.

- GV: giới thiệu cách sử dụng

- HS: theo dõi thực hiện thử

Trang 3

Tuần 1

Thứ hai ngày 17 tháng 8 năm 2009.

Toán: Tiết1: Tiết học đầu tiên.

I/ MụC TIêU: Giúp HS

- Hớng dẫn hs cách sử dụng sách toán 1 và vở bài tập

- Hớng dẫn iàm quen với một số hđ học tập toán 1 Giới thiệu số, đồ dùng học toán

- Giáo dục tính chính xác, ham thích các hoạt động học tập

- Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành, bảng, bút màu

III/ CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC:

HOạT ĐộNG 2:(12 ) H ớng dẫn làm quen với một số hoạt động học tập Toán 1.

- GV: hớng dẫn quan sát hình ảnh trong tranh (SGK)

- HS: quan sát thảo luận nhóm và nêu nội dung

- Lớp và GV nhận xét, bổ sung

HOạT ĐộNG 3:(15 ) g iới thiệu số yêu cầu cần đạt sau khi học Toán.

- GV: giới thiệu khi học xong Toán 1, các em làm thành thạo cộng trừ trong phạm vi

100 (không nhớ)

- HS: chú ý lắng nghe lới cô giáo giảng

HOạT ĐộNG 4: (10’)Gi ới thiệu đồ dùng học Toán của HS.

- GV: giới thiệu

- HS: mở bộ thực hành nêu tên đồ dùng

Dặn dò: (3’) Chuẩn bị đồ dùng học Toán.

Trang 4

Hoạt động 1: Giới thiệu các nét cơ bản.

- GV: giới thiệu, viết mẫu các nét cơ bản vào bảng phụ

- HS: nhận diện các nét cơ bản, nét ngang, nét sổ, nét xiên trái, nét xiên phải, nét mócxuôi, nét móc ngợc, nét móc hai đầu

- HS: phân tích cấu tạo và viết vào bảng

Hoạt động 2: Luyện viết vở.

- GV: hớng dẫn HS viết

- HS: viết từng dòng vào vở

- GV: sửa, nhận xét

Dặn dò: Về luyện đọc, viết các nét cơ bản.

Trang 5

Thứ t ngày 27 tháng 8 năm 2008.

HọC VầN Bài 1: e

I/ MụC TIêU: Giúp HS

- Học sinh làm quen nhận biết đợc chữ và âm e, luyện nói theo nội dung: Trẻ em vàloài vật

- Nhận thức đợc mối liên hệ giữa tiếng và chữ chỉ đề vật, sự vật (nhận ra âm e trong cáctiếng gọi tên) Phát triển đợc lới nói tự nhiên

- Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt qua hoạt động học âm e và luyện nói theo chủ đề Phátbiểu lời nói một cách tự tin

+ Thảo luận đôi bạn tìm tiếng khi em đọc lên nghe có âm e

- HS: thảo luận theo nhóm đôi và tìm tiếng có âm e

- GV: nhận xét chung

HOạT ĐộNG 3: Hớng dẫn nét chữ trên bảng

- Giúp HS viết đúng chữ e

- GV: gắn chữ với mẫu giới thiệu

+ Độ cao, hàng kẻ, dòng li, đờng kẻ dọc

+ Chữ e cao 1 đơn vị

- HS: quan sát

- GV: viết mẫu, nêu qui trình viết

+ Đặt bút dới đờng kẻ thứ hai, viết chữ e cao 1 đơn vị, điểm kết thúc trên đờng kẻthứ nhất- HS: viết bảng con từ 2 đến 3 lần con chữ e.GV: nhắc và sửa t thế ngồi cho HS,sửa sai nét viết

Trang 6

Tiết 2(35’)

HOạT ĐộNG 1: Luyện đọc

- Giúp HS đọc đúng âm e Tiếng đúng với nội dung tranh

- GV: hớng dẫn HS quan sát thứ tự tranh và đọc mẫu tranh bên trái

- HS: đọc cá nhân, đọc đồng thanh theo dãy bàn, nhóm

- GV: Sửa sai và uốn nắn cách phát âm của HS

HOạT ĐộNG 2: Luyện viết

HOạT ĐộNG 3: Luyện nói

- Giúp trẻ vui và tự tin qua hoạt động nói, mạnh dạn phát biểu cảm nghỉ, lời nói

- GV: chia tranh cho 6 nhóm yêu cầu các em thảo luận tìm hiểu nội dung tranh Khaithác nội dung tranh qua hệ thống cấu hỏi

+ Tranh vẽ loài nào?

Trang 7

Thứ ba ngày 26 tháng 8 năm 2008.

TOáN: Tiết 2: Nhiều hơn - ít hơn.

I/ MụC TIêU: Giúp HS

- HS hiểu đợc khái niệm nhiều hơn, ít hơn qua việc so sánh số lợng với các nhóm đồ vật

- Biết so sánh số lợng các nhóm đồ vật Biết sử dụng từ nhiều hơn, ít hơn khi so sánh sốlợng hai nhóm đồ vật

- Ham thích hoạt động học qua thực hành

HOạT ĐộNG 1: Quan sát hình mẫu, so sánh số lợng bút, thớc kẻ.

- Hiểu khái niệm nhiều hơn ít hơn qua so sánh

+ Tranh 4: nồi và nắp nồi

+ Tranh 5: ổ cắm điện và phích cắm điện

- GV: nêu yêu cầu, chia nhóm

- HS: thảo luận nhóm, so sánh các nhóm số lợng, rút ra kết luận

- Lớp và GV nhận xét, bổ sung

HOạT ĐộNG 3: Tổ chức trò chơi "nhiều hơn, ít hơn".

- GV: nêu tên trò chơi, luật chơi, cách chơi

Trang 8

Tự NHIêN & Xã HộI: Tiết1: Cơ thể chúng ta.

I/ MụC TIêU: Giúp HS

- Kể đợc tên và các phần bộ phận chính trong cơ thể

- Nhận biết đợc một số cử động của đầu, cổ, mình và chân tay

- Rèn luyện thói quen ham thích hoạt động để có cơ thể phát triển tốt

II/ CHUẩN Bị:

- GV: Tranh minh họa theo SGK

- HS: SGK và bài tập tự nhiên và xã hội

III/ CáC HOạT ĐộNG DạY - HọC:

1/ Kiểm tra đồ dùng học tập:(3’)

- Kiểm tra SGK và vở bài tập TNXH

2/ Bài mới:(30’)

HOạT ĐộNG 1: Quan sát các bộ phận bên ngoài của cơ thể

- Gọi tên đúng các bộ phận bê ngoài của cơ thể

- GV: giúp HS quan sát tranh để nói về bộ phận của cơ thể con ngời

- HS: thảo luận nhóm đôi, nói lên đợc cơ thể con ngời bao gồm những bộ phận: đầu,mình và chân tay

HOạT ĐộNG 2: Hớng dân quan sát hình vẽ sgk.

- Nhận biết các phần của cơ thể và tác dụng của các bộ phận trong từng phần của cơ thể

- GV: treo từng tranh giới thiệu và hớng dẫn HS cách quan sát

Quan sát và nêu các hoạt động của các phần trong cơ thể Tác dụng các bộ phận

- GV: giao việc

Nhóm 1: Quan sát tranh 1 Bạn gái trong tranh đang làm gì?

Nhóm 2 : Quan sát tranh 2 Bạn gái trong tranh đang làm gì?

Nhóm 3: các bạn nam trong tranh đang làm gì?

- HS: thảo luận nhóm, nêu đợc hoạt động của con ngời

- Thi đua giữa các tổ

- Lớp, GV tính điểm thi đua, xếp loại

 Chúng ta phải tích cực hoạt động để giúp cơ thể chúng ta nhanh nhẹn và khỏe mạnh

3/ Dặn dò:(2’)

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài : Chúng ta đang lớn

Thứ năm ngày28 tháng8 năm 2008.

Trang 9

HọC VầN: Bài 2: b

I/ MụC TIêU: Giúp HS

- HS làm quen và nhận biết đợc chữ và âm b Ghép đợc tiếng be

- Bớc đầu nhận thức đợc mối liên hệ giữa chữ với tiếng chỉ đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Các hoạt động học tập khác nhau của trẻ em

III/ Các hoạt động dạy - học: Tiết 1(35’)

1/ Bài cũ: Ôn kiến thức cũ: Củng cố đọc, viết chữ e

- Chữ b và chữ e có điểm gì giống nhau và khác nhau?

- GV thao tác chữ b trên một sợi dây

- Tìm trong thực tế có âm nào phát âm lên giống âm b vừa học?

Hoạt động 3: Hớng dẫn viết bảng con

- GV viết mẫu: b, be vừa viết vừa hớng dẫn quy trình viết

- HS quan sát

Lu ý: nét nối giữa b và e

- HS viết lên không trung Hs viết vào bảng con – GV nhận xét,sửa chữa

Trang 10

Hoạt động 2: Luyện nói theo chủ đề: Việc học tập của từng cá nhân.

- GV cho HS quan sát tranh trong SGK trang 7 và thảo luận nhóm đôi dựa trên nhữngcâu hỏi sau:

- GV cho HS nhắc lại t thế ngồi, cách cầm bút

- HS viết bài vào vở

Trang 11

I/ MụC TIêU: Giúp HS

HOạT ĐộNG 1: Giới thiệu hình vuông

- Giúp HS nhận biết hình vuông Tìm đúng các vật có dạng hình vuông

- GV: lần lợt gắn lên bảng các hình có màu sắc kích thớc khác nhau – Hỏi:

+ Đây là hình gì?

- GV: xoay và đặt lệch vị trí hình vuông thứ hai, hỏi

+ Khi cô đặt lệch vị trí hình vuông thứ hai khác với so với các hình khác Các emhãy nhận xét xem đó là hình gì? Vì sao vẫn là hình vuông?

- HS: quan sát và trả lời câu hỏi của GV

- GV: yêu cầu 1, 2, 3 các em học sinh kiểm tra lại bằng cách đặt nghiêng các hìnhvuông trên bảng nh hình 2

 Các mẫu hình trên bảng có cái to cái nhỏ, màu sắc khác nhau, đặt ở vị trí khác nhaunhng tất cả đều là hình vuông Yêu cầu học sinh tìm xung quanh lớp hoặc xung quanhmình những vật có dạng hình vuông Kết hợp cho học sinh xem mẫu vật và giải thích.+ Khung hình , Khăn mùi soa , khăn mặt

HOạT ĐộNG 2: Giới thiệu Hình tròn

- Giúp HS nhận biết đợc hình tròn Tìm các vật có hình tròn

- GV: Để lẫn mẫu hình vuông và hình tròn yêu cầu HS

+ Hai tổ thi đua tìm mẫu hình gắn lên bảng Sau 1 bài hát tổ nào gắn đợc nhiều,

- GV: hớng dẫn HS tô màu các hình trong vở bài tập

- HS: chọn màu tô hình GV chấm điểm , nhận xét

Dặn dò:(2’)

- Nhận xét tiết học Về ôn lại bài đã học

THủ CôNG: Tiết1: Giới thiệu một số loại giấy bìa và dụng cụ

Trang 12

I/ MụC TIêU : Giúp HS:

- Nhận biết một số loại giấy sử dụng khi học môn thủ công, dụng cụ học tập phân môn

- Biết cách sử dụng các vật dụng

- Biết cách bảo quản dụng cụ học tập, kích thích lòng say mê khi học tập phân môn

II/ CHUẩN Bị :

- GV: Giấy bìa, giấy màu, giấy nháp, kéo, hồ, thớc

- HS: giấy màu, kéo, hồ, thớc, tập

III/ CáC HOạT ĐộNG DạY Và HọC:

1/ Kiểm tra:(3’)

- Kiểm tra các đồ dùng học tập trong môn thủ công

2/ Bài mới:(30’)

HOạT ĐộNG 1: Giới thiệu môn học.

- GV: giới thiệu môn học và tác dụng của môn học Thủ công

- HS: nghe, hiểu nội dung môn học

HOạT ĐộNG 2: Giới thiệu dụng cụ học môn Thủ Công

- GV: đa mẫu giấy bìa và hỏi "mẫu giấy cô đa mỏng hay dày so với giấy tập?"

- HS: quan sát, nhận xét

 Đó gọi là giấy bìa đợc làm từ bột của nhiều loại cây nh tre, nứa, bồ đề …

- GV: cho HS quan sát vở hoặc sách, so sánh bìa vở hoặc sách em thấy có gì khác so vớicác trang bên trong? HS : quan sát và nhận xét

 Giấy bìa là một dụng cụ học tập trong môn thủ công Nh các em thấy ngời tadùng giấy bìa để làm bìa vở, sách và trang trí rất đẹp giúp cho vở, sách dùng đợc bền lâu vàtạo cái đẹp cho mọi ngời…

- GV: đa mẫu các hình xếp gấp hoặc cắt dán bằng thủ công:

+ Các mẫu hình và các mẫu dán… đợc làm bằng giấy gì?

+ Giấy thủ công có màu sắc nh thế nào?

+ Phần sau mặt màu sắc em có nhận xét gì?

- HS: quan sát mẫu và trả lời câu hỏi của GV

 Giấy thủ công cũng là một dụng cụ học tập của môn Nó giúp các em tạo ra nhữngsản phẩm nh các em đã đợc quan sát

 Ngoài giấy màu, giấy bìa, các em còn biết những dụng cụ nào khi học thủ công cầncó? Nêu tác dụng của từng dụng cụ

 Nghe và bổ sung thêm các ý học sinh cha nêu đủ Giáo dục t tởng

+ Không dùng thớc để gõ bàn hoặc đánh nhau

+ Không dùng kéo châm chọc nhaugây nguy hiểm

+ Nên dùng hồ khô để đảm bảo vệ sinh

(Cho học sinh xem các mẫu hồ dán) Phải biết bảo quản các vật dụng và dọn dẹp vệ sinhsau khi thực hành

3/ Dặn dò :(2’)

- Chuẩn bị tốt dụng cụ học Thủ Công

- Xem trớc bài: Xé dán hình đã học ở mẫu giáo

Trang 13

Thứ sáu ngày29 tháng 8 năm 2008.

HọC VầN: Bài 3: Dấu sắc (')

I/ Mục tiêu: Giúp HS.

- HS nhận biết đợc dấu và thanh sắc

- Biết ghép tiếng bé

- Biết đợc dấu và thanh sắc ở tiếng chỉ các sự vật, đồ vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Các hoạt động khác nhau của trẻ em

Hoạt động 3: Hớng dẫn viết bảng con

- GV viết mẫu dấu sắc, chữ bé vừa viết vừa hớng dẫn qui trình viết

Lu ý: Nét nối giữa b và e

- HS viết trên không trung

- HS viết vào bảng con

- GV nhận xét, sửa chữa

Trang 14

Hoạt động 2: Luyện nói

- GV gọi HS đọc tên bài luyện nói

- Vài HS đọc

- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK trang 9 và thảo luận dựa trên các câu hỏisau:

+ Tranh vẽ gì?

+ Các bức tranh này có gì giống nhau và khác nhau?

- HS quan sát tranh và thảo luận nhóm đôi

- Các nhóm trình bày Cả lớp nhận xét

- GV nhận xét và KL: Bài luyện nói " bé" nói về sinh hoạt thờng gặp của các em bé ởtuổi đến trờng

- Trong các bức tranh trên em thích bức tranh nào nhất? vì sao?

- Em và các bạn em ngoài các hoạt động trên còn những hoạt động nào khác nữa?

- Ngoài giờ học tập em thích làm gì nhất?

- HS trả lời

Hoạt động 3: Luyện viết

- GV: hớng dẫn HS tập tô trong vở tập viết

- GV cho HS nhắc lại t thế ngồi viết, cách cầm bút

- HS viết bài vào vở

- GV chấm một số bài, nhận xét

Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà đọc lại bài

Trang 15

TOáN: Tiết4: Hình tam giác.

I/ Mục tiêu: Giúp HS.

- Nhận ra và nêu đúng tên gọi hình tam giác

- Nhận biết hình tam giác qua các vật thật biết xếp ghép hình

- Tích cực tham gia các hoạt động học

- GV: Yêu cầu 2 HS ghi dấu X vào hình vuông, hình tròn qua các nhóm hình trên bảng

- 2 HS lên bảng thực hiện ghi dấu X

- GV: nhận xét chung

2/ Bài mới: (30’)

HOạT ĐộNG 1: Giới thiệu hình tam giác

- GV: cầm mẫu hình vuông xếp chéo tạo hình tam giác và hỏi "Từ hình vuông cô xếpchéo lại tạo hình gì?"

- HS: quan sát và phát biểu ý kiến

- GV: yêu cầu các HS lựa chọn các mẫu hình tam giác gắn lên bảng

- GV: nhận xét

 Đây là những hình có kích thớc, màu sắc khác nhau, có cái màu xanh, vàng, đỏ …,

có cái to, cái nhỏ nhng tất cả gọi chung là hình tam giác

HOạT ĐộNG 2: Tập xếp, ghép hình

- Rèn kỹ năng nhận biết hình Biết xếp ghép hình

- GV: nêu tên trò chơi, luật chơi, cách chơi:

+ Trò chơi 1: thi đua tìm nhanh trong bộ ghép hình các mẫu hình tam giác

+ Trò chơi 2: xếp, ghép hình

+ Nội dung: Từ những hình tam giác riêng lẻ các nhóm hãy xếp, ghép, tạo hình

+ Luật chơi : Thi đua ghép hình theo tổ

+ Hỏi: Chỉ ra các hình tam giác.trong mẫu hình nhóm ghép

- HS: lắng nghe GV phổ biến cách chơi, luật chơi và tham gia trò chơi

- GV: thực hiện một vài thao tác mẫu gợi ý HS ghép

- Lớp và GV nhận xét

HOạT ĐộNG 3: Thực hành.

- GV: hớng dẫn HS tìm hiểu yêu cầu từng bài và làm bài

- HS: nêu yêu cầu từng bài

Trang 16

Sinh hoạt : Sinh hoạt lớp tuần 1

i.Mục tiêu : Giúp hs:

- Biết đợc nội dung của buổi sinh hoạt lớp

- Hiểu đợc ý nghĩa của các nội dung

II.P hần triển khai nội dung:

1/ GV: Triển khai nội dung của buổi sinh hoạt lớp

+ Có 4 nội dung : - Đi học đúng giờ

III Kế hoạch tuần tới :

1/ Thực hiện tốt nội quy của nhà trờng

2/Học thuộc năm điều Bác Hồ dạy

3/Tập múa hát sân trờng – vào các buổi sinh hoạt sao

Trang 17

THể DụC : Tiế1: ổn định tổ chức - Trò chơi vận động

I/ Mục tiêu: Giúp HS.

- Phổ biến nội quy tập luyện, biên chế tổ chức học tập, chọn cácn sự bộ môn Yêu cầu

HS biết đợc những quy định cơ bản để thực hiện trong các giờ Thể dục

- Chơi trò chơi "diệt các con vật có hại" Yêu cầu bớc đầu tham gia đợc vào trò chơi

II Địa điểm, ph ơng tiện:

- Sân trờng, dọn vệ sinh nơi tập, không để có các vật gây nguy hiểm

- GV: tổ chức hớng dẫn HS trò chơi "con vỏi con voi"

- GV: nêu luật chơi, cách chơi

- HS: theo dõi và thực hành

- Lớp, GV nhận xét, đánh giá kết quả

Dặn dò:(5’)

- Thực hành tốt kỹ thuật tổ chức lớp học

Ngày đăng: 16/09/2013, 08:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w