1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HOS104 slide 5

71 115 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 1,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn bị phục vụBày bàn ăn trƣa và tối thực đơn trọn gói – Table d’hote Set menu - Dụng cụ gồm - Dĩa ăn chính Main plate - Dao ăn chính Main knife - Nĩa ăn chính Main fork - Khăn ăn Napk

Trang 2

CHƯƠNG 3 CHUẨN BỊ PHỤC VỤ

(Phần 3)

HOS104 – Nghiệp vụ Nhà hàng Bài giảng: Số 5 2

Sắp đặt và chuẩn bị phục vụ

(chuẩn bị phục vụ)

Trang 3

 Thực hiện cài đặt một bàn cho bữa điểm tâm, ăn trưa và ăn tối

Trang 4

•Thực hành bày bàn

ăn sáng – Breakfast/ Petit dejeuner

Thực hành

1

Trang 6

Chuẩn bị phục vụ

Ăn sáng

Bước 1: (chuẩn bị trước – có thể là tối hôm trước)

- Kiểm tra khăn trải bàn sạch sẽ và thay thế chúng nếu cần thiết

Trang 7

Chuẩn bị phục vụ

Ăn sáng

Bước 2:

- Kiểm tra bày bàn lần thứ 2 Ly ngửa lên

- Đặt sữa, đường, bơ và mứt lên bàn

Trang 9

Chuẩn bị phục vụ

Ăn sáng Đặt khăn ăn (Napkin)

- Nhân viên bước vào bênphải khách

- Đặt khăn ăn (Napkin) vào vịtrí định vị - vị trí định vị

Trang 10

Chuẩn bị phục vụ

Ăn sáng Đặt dao ăn chính (Main knife)

- Đặt dao ăn chính đặt bên phảikhăn ăn (Napkin)

- Lưỡi dao quay về phía khăn

ăn, cách khăn ăn khoảng 1 cm

- Cán dao cách mép bàn 2 cm

10

Trang 11

Chuẩn bị phục vụ

Ăn sáng Đặt nĩa ăn chính (Main fork)

- Nĩa ăn chính đặt bên tráikhăn ăn (Napkin)

- Cách khăn ăn khoảng 1 cm

- Cán nĩa cách mép bàn 2 cm

Trang 12

Chuẩn bị phục vụ

Ăn sáng Đặt dĩa bánh mì bơ (Bread and butter plate – BB plate)

- Kế tiếp, đặt dĩa bánh mì bơ(bread and butter plate)bên trái cách nĩa ăn chính(main fork) khoảng 1 cm

- Cách mép bàn 2 cm

12

Trang 13

Chuẩn bị phục vụ

Ăn sáng Đặt dao ăn bánh mì bơ (Bread and butter knife –

BB knife)

- Đặt dao ăn bánh mì bơ (BBknife) lên trên dĩa bánh bơ(BB plate)

- Đặt về phía bên phải,

Trang 14

Chuẩn bị phục vụ

Ăn sáng Đặt bộ ăn sáng (Cover) cho khách đối diện

- Theo đúng trình tự chokhách thứ 1

- Tất cả phải đối xứng vớinhau

14

Trang 15

Chuẩn bị phục vụ

Ăn sáng Đặt tách cho bữa sáng (Breakfast cup and saucer)

- Đặt trước dao định vị (dao

ăn chính – Main knife)

- Tách phải úp xuống – chỉngửa lên khi phục vụ khách

- Quai tách quay phía bênphải

Trang 16

Chuẩn bị phục vụ

Ăn sáng Đặt dụng cụ dùng chung

- Bình đựng đường gói(Sugar holder)

- Bìa đựng sữa (Milk jug)

- Lọ tiêu (Pepper holder)

- Lọ muối (Salt holder)

- Bình hoa (Flower vase)

16

Trang 17

Chuẩn bị phục vụ

Đặt bàn ăn bữa sáng

Trang 21

Chuẩn bị phục vụ

Bày bàn ăn trƣa và tối gọi món (À – la – carte)

Dụng cụ gồm

- Dĩa ăn chính (Main plate)

- Dao ăn chính (Main knife)

- Nĩa ăn chính (Main fork)

- Khăn ăn (Napkin)

- Dĩa bánh mì bơ (BB plate)

- Dao bánh mì bơ (BB knife)

Trang 22

Chuẩn bị phục vụ

Bày bàn ăn trƣa và tối gọi món (À – la – carte)

Dụng cụ gồm

- Lọ tiêu (Pepper holder)

- Lọ muối (Salt holder)

- Bình hoa (Flower vase)

- Khăn phục vụ (Waiter cloth)

- Ly uống nước (Water goblet)

22

Trang 23

Bày bàn ăn trƣa và tối gọi

món (À – la – carte)

Đặt dĩa ăn chính (Main plate)

- Tay trái bưng dĩa ăn chính (Main plate)

- Tay phải dùng khăn phục vụ đặtdĩa ăn chính xuống bàn

- Đặt ngay giữa ghê

- Đặt cách mép bàn 2 cm

Trang 24

Đặt dao ăn chính (Main knife)

- Đặt dao ăn chính đặt bên phảidĩa ăn chính (Main plate)

- Lưỡi dao quay về phía dĩa ănchính, cách dĩa khoảng 1 cm

- Cán dao cách mép bàn 2 cm

24

Bày bàn ăn trƣa và tối gọi món

(À – la – carte)

Trang 25

Đặt nĩa ăn chính (Main fork)

- Nĩa ăn chính đặt bên trái dĩa

ăn chính (Main plate)

Trang 26

Đặt dĩa bánh mì bơ (Bread and butter plate – BB plate)

- Kế tiếp, đặt dĩa bánh mì bơ(bread and butter plate) bêntrái cách nĩa ăn chính (mainfork) khoảng 1 cm

- Cách mép bàn 2 cm

26

Bày bàn ăn trƣa và tối gọi

món (À – la – carte)

Trang 27

Đặt dao ăn bánh mì bơ (Bread and butter knife – BB knife)

- Đặt dao ăn bánh mì bơ (BBknife) lên trên dĩa bánh bơ (BBplate)

- Đặt về phía bên phải, khoảng1/3 dĩa

- Lưỡi dao quay sang trái

Bày bàn ăn trƣa và tối gọi

món (À – la – carte)

Trang 28

Đặt dụng cụ cho khách tiếp theo

- Theo đúng trình tự cho kháchthứ 1

- Tất cả phải đối xứng với nhau

28

Bày bàn ăn trƣa và tối gọi

món (À – la – carte)

Trang 29

Đặt ly uống nước (Water

goblet)

- Đặt ly uống nước (water

goblet) trên mũi dao định vị

-dao ăn chính là -dao định vị

- Cách mũi dao khoảng 1 cm

Bày bàn ăn trưa và tối gọi

món (À – la – carte)

Trang 30

Hoàn thành

30

Bày bàn ăn trƣa và tối gọi

món (À – la – carte)

Trang 34

Chuẩn bị phục vụ

Bày bàn ăn Á trƣa và tối gọi món (À – la – carte)

Dụng cụ gồm

- Lọ muối (Salt holder)

- Lọ tiêu (Pepper holder)

- Bình hoa (Flower vase)

- Hủ tăm (Toothpick holder)

- Ly uông nước (Hi – ball glass)

34

Trang 36

Chuẩn bị phục vụ

Bày bàn ăn Á trƣa và tối gọi món (À – la –

carte)

Đặt gác đũa (Chopsticks holder)

- Đặt gác đũa bên phải dĩa lót (Cover plate),

ngang với điểm trên cùng dĩa lót, cách dĩa

Trang 37

Chuẩn bị phục vụ

Bày bàn ăn Á trƣa và tối gọi món (À – la –

carte)

Đặt chén chấm (Small bowl)

- Đặt chén chấm bên phải đũa

- Đặt ngang với đầu đũa, cách đũa 2 cm

Đặt gác muỗng (Spoon holder)

- Đặt gác muỗng phía dưới chén chấm, bên

Trang 38

Chuẩn bị phục vụBày bàn ăn Á trƣa và tối gọi món (À –

la – carte)

Đặt muỗng (Spoon)

- Đặt bên phải đũa

- Đặt úp muỗng vào gác đũa

- Cán muỗng cách mép bàn khoảng 2 cm

Đặt ly (Hi – ball glass)

- Đặt ly trên đầu đũa, cách khoảng 2 cm

38

Trang 39

Đặt dụng cụ cho khách tiếp theo

- Theo đúng trình tự chokhách thứ 1

- Tất cả phải đối xứng vớinhau

Bày bàn ăn trƣa và tối gọi

món (À – la – carte)

Trang 40

Hoàn thành

40

Bày bàn ăn trƣa và tối gọi

món (À – la – carte)

Trang 41

•Thực hành bày bàn ăn

trưa và tối thực đơn trọn gói – Table d’hote (Set menu)

Thực hành

4

Trang 42

Chuẩn bị phục vụ

Bày bàn ăn trƣa và tối thực đơn trọn gói – Table d’hote (Set menu)

- Dụng cụ gồm

- Dĩa ăn chính (Main plate)

- Dao ăn chính (Main knife)

- Nĩa ăn chính (Main fork)

- Khăn ăn (Napkin)

- Dĩa bánh mì bơ (BB plate)

- Dao bánh mì bơ (BB knife)

42

Trang 43

Chuẩn bị phục vụ

- Dụng cụ gồm

- Dĩa ăn soup (Soup plate)

- Dao ăn bò (Steak knife)

- Nĩa ăn bò (Steak fork)

- Dao ăn cá/ Hải sản (Fish/ seafood knife)

- Nĩa ăn cá/ Hải sản (Fish/ seafood fork)

- Muỗng ăn suop (Consomme spoon)

- Dao tráng miệng (Dessert knife)

Trang 44

Chuẩn bị phục vụ

- Dụng cụ gồm

- Lọ tiêu (Pepper holder)

- Lọ muối (Salt holder)

- Bình hoa (Flower vase)

- Khăn phục vụ (Waiter cloth)

- Ly uống nước (Water goblet)

- Ly uống vang trắng (White wine glass)

- Ly uống vang đỏ (Red wine glass)

- Ly uông sâm banh (Flute champagne glass/ Sparkling wine glass)

44

Trang 45

Chuẩn bị phục vụBày bàn ăn trƣa và tối thực đơn trọn gói – Table d’hote (Set menu)

- Tay trái bưng dĩa ăn chính (Main plate)

- Tay phải dùng khăn phục vụ đặt dĩa ănchính xuống bàn

- Đặt ngay giữa ghê

- Đặt cách mép bàn 2 cm

- Dĩa thứ 2 đối xứng dĩa thứ 1

Trang 46

Chuẩn bị phục vụ

Bày bàn ăn trƣa và tối thực đơn trọn gói – Table d’hote (Set

menu) Đặt khăn ăn (Napkin)

- Đặt khăn ăn (Napkin) lên dĩa ănchính

46

Trang 47

Chuẩn bị phục vụ

Bày bàn ăn trƣa và tối thực đơn trọn gói – Table d’hote (Set menu)

Đặt dao ăn chính (Main knife)

- Đặt dao ăn chính đặt bên phảidĩa ăn chính (Main plate)

- Lưỡi dao quay về phía dĩa ănchính, cách dĩa khoảng 1 cm

Trang 48

Chuẩn bị phục vụ

Bày bàn ăn trƣa và tối thực đơn trọn gói – Table d’hote (Set menu)

Đặt dao ăn cá (Fish knife)

- Đặt dao ăn cá (Fish knife) bênphải dao ăn chính, cách dao ănchính khoảng 1 cm

- Cán dao ăn cá cách mép bàn 2cm

48

Trang 49

Chuẩn bị phục vụ

Bày bàn ăn trƣa và tối thực đơn trọn gói – Table d’hote (Set menu)

Đặt muỗng ăn chính/ ăn soup (Soup spoon)

- Muỗng ăn chính đặt bên phảidao ăn cá (Fish knife), cách dao

ăn cá khoảng 1 cm

Trang 50

Chuẩn bị phục vụ

Bày bàn ăn trƣa và tối thực đơn trọn gói – Table d’hote (Set menu) Đặt nĩa ăn chính (Main fork)

- Nĩa ăn chính đặt bên trái dĩa ănchính (Main plate)

- Cách dĩa khoảng 1 cm

- Cán nĩa cách mép bàn 2 cm

50

Trang 51

Chuẩn bị phục vụ

Bày bàn ăn trƣa và tối thực đơn trọn gói – Table d’hote (Set menu)

Đặt nĩa ăn cá (Fish fork)

- Nĩa ăn cá (fish fork) đặt bên tráinĩa ăn chính (Main fork)

- Cách nĩa ăn cá (Fish fork) khoảng

1 cm

Trang 52

Chuẩn bị phục vụ

Bày bàn ăn trƣa và tối thực đơn trọn gói – Table d’hote (Set menu)

Đặt dĩa bánh mì bơ (Bread and butter plate – BB plate)

- Kế tiếp, đặt dĩa bánh mì bơ (breadand butter plate) bên trái cách nĩa

ăn cá (Fish fork) khoảng 1 cm

- Cách mép bàn 2 cm

52

Trang 53

Chuẩn bị phục vụ

Bày bàn ăn trƣa và tối thực đơn trọn gói – Table d’hote (Set menu) Đặt dao ăn bánh mì bơ (Bread and butter knife – BB knife)

- Đặt dao ăn bánh mì bơ (BB knife)lên trên dĩa bánh bơ (BB plate)

- Đặt về phía bên phải, khoảng 1/3dĩa

Trang 54

Chuẩn bị phục vụ

Bày bàn ăn trƣa và tối thực đơn trọn gói – Table d’hote (Set menu) Đặt nĩa ăn tráng miệng (Dessert fork)

- Đặt nĩa ăn tráng miệng (Dessertfork) phía trên dĩa ăn chính (Mainplate), cách dĩa ăn chính 1 cm

- Cán nĩa ăn tráng miệng quay vềphía bên trái

54

Trang 55

Chuẩn bị phục vụ

Bày bàn ăn trƣa và tối thực đơn trọn gói – Table d’hote (Set menu) Đặt muỗng ăn tráng miệng (Dessert spoon)

- Đặt muỗng ăn tráng miệng(Dessert fork) phía trên nĩa ăntráng miệng (Dessert fork), cáchnĩa ăn tráng miệng 1 cm

Trang 56

Chuẩn bị phục vụ

Bày bàn ăn trƣa và tối thực đơn trọn gói – Table d’hote (Set menu)

Đặt dụng cụ cho khách tiếp theo

- Theo đúng trình tự cho kháchthứ 1

- Tất cả phải đối xứng với nhau

56

Trang 57

Đặt ly vang trắng (White wine glass)

- Đặt ly vang trắng (White wineglass) cách mũi dao ăn chính(Main knife) khoảng 1 cm

Bày bàn ăn trƣa và tối gọi

món (À – la – carte)

Trang 58

Đặt ly vang đỏ (Red wine glass)

- Đặt ly vang đỏ (Red wineglass) trên ly vang trắng(White wine glass), hướng vềphía bên trái

- Cách ly vang trắng (white wineglass) 1 mm

58

Bày bàn ăn trƣa và tối gọi

món (À – la – carte)

Trang 59

Đặt ly uống nước (Water goblet)

- Đặt ly uống nước (Watergoblet) trên ly vang trắng(White wine glass), hướng vềphía bên phải

- Cách ly vang trắng (white wine

Bày bàn ăn trưa và tối gọi

món (À – la – carte)

Trang 60

Đặt ly uống nước (Water goblet)

- Đặt ly uống nước (Watergoblet) trên ly vang trắng(White wine glass), hướng vềphía bên phải

- Cách ly vang trắng (white wineglass) và ly vang đỏ (Rea whiteglass) 1 mm

60

Bày bàn ăn trưa và tối gọi

món (À – la – carte)

Trang 61

Chuẩn bị phục vụ

Bày bàn ăn trƣa và tối thực đơn trọn gói – Table d’hote (Set menu)

Trang 62

• Thực hành chia nhóm

• Mỗi nhóm chọn 01 thực đơn

• Chọn dụng cụ thích hợp theo thực đơn

• Thực hành

Thực hành

5

Trang 63

Thực hành - Bày bàn ăn theo các thực đơn sau (Table d’hote)

Thực đơn 1 – dành cho 2 khách

Drink: White wine, Red wine champagne.

Food:

02 BEIGNETS DE CREVETTES SAUCE ORLY(A,B) - DEEP FRIED

SHRIMPS ORLY SAUCE

01 SALADE DE THON (A) - TUNA SALAD

02 PAMPLEMOUSSE (A,B) - GRAPEFRUIT

01 POULET À LA CRÈME (A) - CHICKEN IN CREAM SAUCE

Trang 64

Thực hành - Bày bàn ăn theo các thực đơn sau (Table d’hote)

02 POMME (A,B) - APPLE

01 CRÈME D’EPINARD (B) - CREAM OF SPINACH SOUP

02 STEAK GRILLÉ AUX POMMES FRITES (A,B) - STEAK WITH

FRENCH FRIED

01 PALOURDES MARINIERE (B) - CLAMS MARINIERE

64

Trang 65

Thực hành - Bày bàn ăn theo các thực đơn sau (Table d’hote)

Thực đơn 3 – dành cho 2 khách

Drink: White Wine, Red wine, champagne

Food:

02 MANGUE (A,B) - MANGO

01 CANARD À L’ORANGE (B) - DUCK IN ORANGE SAUCE

01 SOUPE DE L’OIGNON GRATINÉE (A) - BAKED (nướng lò)

FRENCH ONION SOUP

02 LANGOUSTE GRILLÉE AU BEURRE FONDU (A,B) - GRILLED

LOBSTER WITH LEMON SAUCE

Trang 66

Thực hành - Bày bàn ăn theo các thực đơn sau (Table d’hote)

Thực đơn 4 – dành cho 2 khách

Drink: White Wine, Red wine.

Food:

01 SPAGHETTI AU BEURRE ET SAUCE TOMATE (A) - BUTTERED

SPAGHETTI WITH TOMATO SAUCE

01 CONSOMMÉ CHAUD AU OEUF POCHÉ (B) - HOT CONSOMME

WITH POACHED EGG

02 SOLE MEUNIÈRE (A,B) - SOLE MEUNIERE

02 CHATEAUBRIAND À L’AMÉRIAINE (A,B) – CHATEAUBRIAND

AMERICAN STYLE

01 CAIMILO (B) - MILK - APPLE

01 POIRE (A) - PEAR

66

Trang 67

Thực hành - Bày bàn ăn theo các thực đơn sau (Table d’hote)

Thực đơn 5 – dành cho 2 khách

Drink: White Wine, Champagne.

Food:

02 POULET RÔTI AUX POMMES FRITES (A,B) - ROATSTED CHICKEN

WITH FRENCH FRIED

01 LANGOUSTINES À L’AMÉRICAINE (B) - KING PRAWNS AMERIAN

STYLE

01 CRÈME DE VOLAILLE (A) - CREAM OF CHICKEN SOUP

01 PAPAYE (B) - PAPAYA

Trang 68

Thực hành - Bày bàn ăn theo các thực đơn sau (Table d’hote)

01 SPAGHETTI AU FRUIT DE MER (B) - SPAGHETTI WITH SEAFOOD

02 FILET DE BAR MEUNIÈRE (A, B) - FRIED FILET OF BASS WITH

MUSHROOM

01 CRÈME D’ASPERGE (A) - CREAM OF ASPARAGUS SOUP

02 MANGUE (A,B) - MANGO

68

Trang 69

Thực hành - Bày bàn ăn theo các thực đơn sau (Table d’hote)

Thực đơn 7 – dành cho 2 khách

Drink: Red Wine, Champagne.

Food:

02 OEUFS SUR PLAT NATURE (A,B) - PLAIN FRIED EGGS SUNNY SIDE UP

01 COCKTAIL DE CREVETTES (A) - SHRIMP COCKTAIL

02 CHATEAUBRIAND AUX POMMES FRITES (A,B) - CHATEAUBRIAND

WITH FRENCH FRIED POTATOES

Trang 70

Thực hành - Bày bàn ăn theo các thực đơn sau (Table d’hote)

Thực đơn 8 – dành cho 2 khách

Drink: white Wine, Champagne.

Food:

02 BEIGNETS DE CRABES SAUCE ORLY (A,B) - DEEP FRIED SOFT

SHELL CRABS ORLY SAUCE

01 SALADE NICOISE (A) - MIXED GREEN SALAD WITH ANCHOVIES

01 BANANE (A) - BANANA

02 POULET À LA CRÈME (A,B) - CHICKEN IN CREAM SAUCE

01 OMELETTE NATURE (B) - PLAIN OMELETTE

70

Ngày đăng: 27/10/2019, 22:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w