1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

slide §5: PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

19 453 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 3,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4% / năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn.. Hỏi sau bao năm người đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu?. Vì n là số tự nhiên nên ta chọn n = 9 Vậy

Trang 2

Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 8,4% / năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn Hỏi sau bao năm người đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu ?

I Phương trình mũ

* Bài toán:

Bài giải:

Theo §4 ta có: Pn = P (1 + r)n = P (1 + 0,084)n = P (1,084)n

⇔ 2P = P (1,084)n ⇔ 1,084n = 2 ⇔ n = log1,0842 ≈ 8,59

Vì n là số tự nhiên nên ta chọn n = 9

Vậy muốn thu được gấp đôi số tiền ban đầu người đó phải gửi 9 năm

Hãy nêu công thức của bài toán lãi kép ?

(Bài 4)

Pn=P(1+r)n

Những bài toán như trên đưa đến việc giải các phương trình có ẩn ở số

mũ của luỹ thừa Ta gọi

đó là các phương trình

mũ.

Trang 3

1 Phương trình mũ cơ bản:

* Định nghĩa:

Phương trình mũ cơ bản có dạng: ax = b (a > 0 và a ≠ 1)

* Cách giải:

Với b > 0 ta có ax = b ⇔ x = logab

Với b ≤ 0 phương trình vô nghiệm.trình mũ cơ bản ta sử Để giải các phương

dụng định nghĩa logarit.

Là phương trình có chứa ẩn số ở số mũ của luỹ thừa

Trang 4

* Minh hoạ bằng đồ thị:

Nghiệm của phương trình a x = b là hoành độ giao điểm của đồ thị những hàm số nào ?

Nghiệm của phương trình trên

là hoành độ giao điểm đồ thị 2 hàm

số y = ax và y = b

y = a x

x

y

o

log a b -2

-2

2

1

1 2 -1

y = b

y = a x

log a b

y

o

y = b

-2

-2

2

1

-1

* b ≤ 0 đường thẳng y = b không cắt đồ thị hàm số y = a x nên phương trình vô nghiệm

* b > 0 đường thẳng y = b cắt đồ thị hàm số y = a x tại đúng một điểm nên phương trình có nghiệm duy nhất

x

Trang 5

Kết luận:

Phương trình ax = b (a>0 v a = b (a>0 v a à à ≠ 1)

b > 0 Có nghiệm duy nhất x = logab

b ≤ 0 Vô nghiệm

Ví dụ 1: Giải các phương trình:

a, 3x = 5 b, 5x = 0 c, ( 7)x = -7

Trang 6

Bài giải:

Kết luận: Phương trình có nghiệm duy nhất x = log35

b, Vì vp = 0 nên phương trình vô nghiệm

c, Vì vp < 0 nên phương trình vô nghiệm

Ví dụ 1: Giải các phương trình:

a, Phương trình ⇔ x = log35

a, 3x = 5 b, 5x = 0

c, ( 7)x = -7

I Phương trình mũ

1 Phương trình mũ cơ bản:

Trang 7

Hàm số đơn điệu trên tập xác định của nó

nên ta có:

a, Đưa về cùng cơ số:

*Cơ sở lý thuyết:

( > 0 ` ≠ 1 )

= a a va a

) ( )

(

) ( )

2 3

Hoạt động 1: Giải phương trình

Bài giải:

2

x

⇔ =

Vậy phương trình có một nghiệm duy

nhất x = 3 2

Trang 8

Ví dụ 2: Giải phương trình: 2x2− +3x 2 = 4

Giải:

2 3 2 2

2x x 2

pt ⇔ − + = ⇔ − + = x2 3 x 2 2

( 3) 0

x x

0 3

x x

=

⇔  =  Vậy phương trình có 2 nghiệm x=0 và x=3

Trang 9

1 5 5.5 250 5

x + x =

b, Đặt ẩn phụ:

Hoạt động 2: Giải phương trình:

Bằng cách đặt ẩn phụ t = 5x

Giải: Đặt 5x = > t 0 Phương trình trở thành

2

1 5 250

5 t + t = ⇔ t2 + 25 t − 1250 = 0

Đặt rồi đưa về phương trình đại số ẩn t t = a tx, > 0

25 50

t t

=

⇔  = −  (loại) Với t = 25 ⇔ 5x = 25 ⇔ = x 2

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x = 2.

Trang 10

c) Lôgarit hóa:

I Phương trình mũ

2, Cách giải một số phương trình mũ đơn giản:

Lấy lôgarit hai vế với cùng một cơ số

Ví dụ 4: Giải phương trình : 3 2x x2 = 1

Lấy lôgarit hai vế với cơ số 2, ta được: log (3 2 )2 x x2 = log 12

2

log 3x log 2x 0

2

log 3 log 2 0

2 2

2

(log 3 ) 0

0 log 3

x x

=

⇔  = − 

Vậy phương trình có hai nghiệm là x1 = 0; x2 = − log 32

Trang 11

+ Cách giải phương trình mũ cơ bản:

+ Phương pháp đưa về cùng cơ số, phương pháp đặt ẩn phụ, logarit hóa để giải một số phương trình mũ đơn

giản.

Phương trình ax = b (a>0; a ≠ 1)

b > 0 Có nghiệm duy nhất x = logab

b ≤ 0 Vô nghiệm

Trang 12

Cho ta có:0 < ≠ a 1; b > 0

( ) ( ) log

f

a

( ) ( ) ( ) ( )

f x ag x f x

2 Cách giải một số phương

trình mũ đơn giản

a) Đưa về cùng cơ số

b) Đặt ẩn phụ

c) Lôgarit hóa

(*) Một số bài tập Tích hợp,

Liên môn

Trang 13

I - PHƯƠNG TRÌNH MŨ

1 Phương trình mũ cơ bản

Cho ta có:0 < ≠ a 1; b > 0

( ) ( ) log

f

a

( ) ( ) ( ) ( )

f x ag x f x

2 Cách giải một số phương

trình mũ đơn giản

a) Đưa về cùng cơ số

b) Đặt ẩn phụ

c) Lôgarit hóa

(*) Một số bài tập Tích hợp,

Liên môn

Sau n năm dân số nước ta là:

89.709.000(1,011)n n

T =

Theo đề bài ta có:

100.000.000 89.709.000(1,011)n 100.000.000

n

100.000.000 (1,011)

89.709.000

n

1,011

100.000.000

89.709.000

n

Vậy sau 10 năm dân số nước ta là 100 triệu người

Trang 14

I - PHƯƠNG TRÌNH MŨ

1 Phương trình mũ cơ bản

Cho ta có:0 < ≠ a 1; b > 0

( ) ( ) log

f

a

( ) ( ) ( ) ( )

f x ag x f x

2 Cách giải một số phương

trình mũ đơn giản

a) Đưa về cùng cơ số

100 gam?

b) Đặt ẩn phụ

c) Lôgarit hóa

(*) Một số bài tập Tích hợp,

Liên môn

HD: Khối lượng chất phóng xạ còn lại

sau khoảng thời gian t được tính theo công thức

0

1 2

t T

m m =  

 ÷

 

Trong đó: m0 là khối lượng chất phóng xạ ban

đầu; T là chu kỳ bán rã.

Trang 15

I - PHƯƠNG TRÌNH MŨ

1 Phương trình mũ cơ bản

Cho ta có:0 < ≠ a 1; b > 0

( ) ( ) log

f

a

( ) ( ) ( ) ( )

f x ag x f x

2 Cách giải một số phương

trình mũ đơn giản

a) Đưa về cùng cơ số

b) Đặt ẩn phụ

c) Lôgarit hóa

(*) Một số bài tập Tích hợp,

Liên môn

Giải

24

1

100 400

2

t

 

 

Vậy khối lượng chất đó còn lại 100 gam sau 48 giờ

Theo đề bài ta có:

24

t

  = ⇔

 ÷

Trang 16

I - PHƯƠNG TRÌNH MŨ

1 Phương trình mũ cơ bản

Cho ta có:0 < ≠ a 1; b > 0

( ) ( ) log

f

a

( ) ( ) ( ) ( )

f x ag x f x

2 Cách giải một số phương

trình mũ đơn giản

a) Đưa về cùng cơ số

Sự tăng trưởng của vi khuẩn được tính

theo công thức , trong đó S0

là số vi khuẩn ban đầu, S là số vi khuẩn sau thời gian t, r là tỉ lệ tăng trưởng

Biết rằng số lượng vi khuẩn ban đầu là

100 con và sau 5 giờ có 300 con Hỏi sau 10 giờ có bao nhiêu con vi khuẩn?

b) Đặt ẩn phụ

c) Lôgarit hóa

(*) Một số bài tập Tích hợp,

Liên môn

0. rt

Tìm r ?

Trang 17

I - PHƯƠNG TRÌNH MŨ

1 Phương trình mũ cơ bản

Cho ta có:0 < ≠ a 1; b > 0

( ) ( ) log

f

a

( ) ( ) ( ) ( )

f x ag x f x

2 Cách giải một số phương

trình mũ đơn giản

a) Đưa về cùng cơ số

b) Đặt ẩn phụ

c) Lôgarit hóa

(*) Một số bài tập Tích hợp,

Liên môn

Theo đề bài ta có:

5

300 100 = e r

3 5 ln 3

5

r

Vậy sau 10 giờ số lượng vi khuẩn là:

ln 3

10. 2ln 3 5

ln3 2 2

100 100.

100.( ) 100.3 900

e

Trang 18

Làm các bài tập 1, 2 – Trang 84 (SGK)

Bài tập về nhà

Trang 19

Xin ch©n thµnh c¸m ¬n c¸c thÇy c« gi¸o vµ c¸c em

häc sinh !

Ngày đăng: 11/06/2016, 00:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w