1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 4-Tuần 19

6 326 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 4-Tuần 19
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 64,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Giúp Hs : - Đọc lưu loát toàn bài + Đọc đúng các từ ngữ khó do ảnh hưởng của cách phát âm địa phương.. - Nhận biết 1 số đặc điểm của HBH, từ đó phân biệt được HBH với 1 số hình

Trang 1

Thứ 4 ngày tháng 1 năm 2008

TIẾT 1 TẬP ĐỌC

CHUYỆN CỔ TÍCH VỀ LOÀI NGƯỜI

I Mục tiêu: Giúp Hs :

- Đọc lưu loát toàn bài

+ Đọc đúng các từ ngữ khó do ảnh hưởng của cách phát âm địa phương

+ Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng kể chậm, dàn trãi, dịu dàng; chậm hơn ở câu kết bài

- Hiểu ý nghĩa của bài thơ : Mọi vật được sinh ra trên TĐ này là vì con người, vì trẻ

em Hãy dành cho trẻ mọi điều tốt đẹp nhất

+ Học thuộc lòng bài thơ

II Chuẩn bị:

- GV : Băng giấy viết sẳn câu, đoạn văn cần HD HS luyện đọc

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 KTBC: Đọc truyện " Bốn anh tài"

2 Dạy bài mới:

- GTB: Nêu mục tiêu bài dạy:

HĐ1: Luyện đọc:

- Y/c HS đọc nối tiếp 7 khổ thơ

+ HD HS luyện đọc đúng và hiểu các từ

khó

+ Y/c HS luyện dọc theo cặp

- GV đọc diễn cảm toàn bài, giọng kể

chậm

HĐ2: Hướng dẫn tìm hiểu bài.

- Trong câu chuyện cổ tích này, ai là

người được sinh ra đầu tiên?

- Sau khi trẻ sinh ra vì sao cần có ngay

mặt trời?

- Sau khi trẻ sinh ra vì sao cần có ngay

người mẹ?

- Bố mẹ giúp trẻ em những gì?

- Thầy giáo giúp trẻ em những gì?

* Ý nghĩa của bài thơ này là gì?

HĐ3: HD đọc diễn cảm và HTL.

- HS nối tiếp nhau đọc bài thơ

- HD HS luyện đọc diễn cảm khổ 4,5

+ GV đọc mẫu

- Y/c HS HTL bài thơ và thi HTL

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- 2 HS đọc bài + HS khác nghe, nhận xét

- 7 HS đọc nối tiếp:

+ Lượt 1: HS đọc phát âm đúng, ngát nhịp đúng

+ Lượt 2 HS đọc hiểu các từ khó

- HD HS luyện đọc theo cặp

- HS TL theo cặp: Đọc khổ 1 và TL: trẻ

em được sinh ra đầu tiên trên TĐ TĐ lúc

đó chỉ toàn trẻ con,…

+ Để trẻ nhìn cho rõ

+ Vì tre cần tình yêu và được lời ru, trẻ cần bế bồng, chăm sóc

+ Giúp trẻ hiểu biết , bảo cho trẻ ngoan, dạy trẻ biết nghỉ

+ Giúp trẻ học hành

- 2-3 HS nêu

- HS đọc 1 lượt và nêu cách đọc

+ HS LĐ theo cặp, thi đọc diễn cảm

- HS nhẫm thầm HTL bài thơ

+ HS thi HTL từng khổ và bài thơ

* VN: Ôn bài, chuẩn bị bài sau.

Trang 2

TOÁN HÌNH BÌNH HÀNH

I Mục tiêu: Giúp Hs :

- Hình thành biểu tượng về HBH

- Nhận biết 1 số đặc điểm của HBH, từ đó phân biệt được HBH với 1 số hình đã học

II Chuẩn bị:

- GV bảng phụ vẽ sẳn 1 số hình : hình vuông, HCN, hình tứ giác…

II Các hoạt động trên lớp:

1 KTBC: Chữa bài 4.

- Củng cố về bài toán có liên quan đến

đ/vị đo S là km2

2 Dạy bài mới:

- GTB: Nêu mục tiêu bài dạy:

HĐ1: Hình thành biểu tượng về HBH:

- Y/c HS quan sát hình vẽ trong SGK

và nhận xét hình dạng của HBH

- Giới thiệu: Đây là hình bình hành

ABCD

HĐ 2: Nhận biết 1 số đặc điểm của

HBH.

- Độ dài các cặp cạnh đối diện của

HBH ntn?

- Y/c Hs nêu 1 số đồ vật ứng dụng của

HBH

- Treo bảng phụ: Y/c HS nhận diện các

hình vẽ trên bảng phụ

HĐ3: Thực hành:

- Bài 1: Luyện cho HS KN nhận diện

HBH

- Bài 2: Giới thiệu các cặp cạnh của

hình tứ giác ABCD

- Bài 3: HD HS vẽ hình trong SGK

vào vở

+ Vẻ tiếp 2 cạnh để được HBH

3 Củng cố - dặn dò: Chốt lại nội

dung và N/ xét giờ học

- 2 HS chữa bài trên bảng lớp

+ HS khác nhận xét

- HS quan sát : có 4 cạnh cắt nhau tạo thành đường khép kín, có 4 đỉnh A,B,C,D

nêu thứ tự các lần chia

- Nêu được: HBH có 2 cặp cạnh đối diện // và bằng nhau

+ HS tự nêu

- HS biết phân biệt được HBH với các hình tứ giác khác

- HS nhận diện hình BH trong các hình

vẽ SGK

+ Giải thích được vì sao đó là HBH

- HS nhận dạng và nêu được MNPQ

có cặp cạnh đối diện // và bằng nhau nên nó là HBH

- HS vẽ hình vào vở

+ 2 HS chữa bài trên bảng (vẽ phấn màu 2 cạnh mới

+ HS khác nhận xét

* VN: Ôn bài, chuẩn bị bài sau.

Trang 3

LỊCH SỬ NƯỚC TA CUỐI THỜI TRẦN

I Mục tiêu: Giúp Hs :

- Biết các biểu hiện suy yếu của nhà Trần vào giữa thế kỷ XIV

+ Biết được vì sao nhà Hồ thay nhà Trần

II Chuẩn bị:

- GV : Phiếu học tập của HS

II Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 KTBC: - Ổn định tổ chức.

- Giới thiệu chương trình HK II

2 Dạy bài mới:

- GTB: Nêu mục tiêu bài dạy:

HĐ1: Các biểu hiện suy yếu của nhà

Trần vào giữa thế kỷ XIV.

* Phát phiếu học tập cho HS

- Vua quan nhà Trần sống ntn?

+ Những kẻ có quyênd đối xử với dân ra

sao? Cuộc sống của nhân dân ntn?

+ Thái độ của nhân dân đối với triều đình

ra sao?

+ Nguy cơ ngoại xâm ntn?

- GV chốt lại tình hình nước ta dưới thời

nhà Trần từ nữa sau thế kỷ XIV

+ HD HS luyện đọc đúng và hiểu các từ

khó

+ Y/c HS luyện dọc theo cặp

HĐ2: Nhà Hồ thay thế nhà Trần.

* Y/c HS thảo luận:

- Hồ Quý Ly là người ntn?

- Ông đã làm gì?

Hành động truất ngôi Vua của Hồ Quý

Ly có hợp lòng dân không

- Y/c HS t/bày, GV chốt ý

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Lớp chia 4 nhóm làm việc

+ Ăn chơi sa đoạ, …

- Đánh đập, coi người dân như nô lệ Cuộc sống của nhân dân vô cùng cơ cực

- Nhân dân lao động rất căm phản trước

sự lộng hành, bóc lột sức lao động của nhân dân

+ Các nhóm cử đại diện báo cáo

- HS thảo luận theo cặp:

Nêu được: Hồ Quý Ly là 1 người có tài…

+ Ông đã truất ngôi vua Trần, hành động

đó của Ông đã được lòng dân, vì các Ông vua cuối thời Trần chỉ ăn chơi sa đoạ, làm cho tình hình đất nước ngày càng xấu đi và Hồ Quý Ly đã có nhiều cải cách tiến bộ

- 2 HS nhắc lại nội dung bài học

* VN: Ôn bài, chuẩn bị bài sau.

Trang 4

TẬP LÀM VĂN

LUYỆN TẬP XÂY DỰNG MỞ BÀI TRONG BÀI VĂN MIấU TẢ ĐỒ VẬT

I Mục đích, yêu cầu :

- Củng cố nhận thức về 2 kiểu mở bài (Trực tiếp hoặc giỏn tiếp) trong bài văn miờu tả

đồ vật

- Thực hành viết đoạn M/bài cho 1 bài văn miờu tả đồ vật theo 2 cỏch trờn

II Chuẩn bị:

- GV : Bảng phụ : Viết sẳn nội dung cần ghi nhớ về 2 cỏch mở bài trong văn tả đồ vật

- Bỳt dạ, 3 tờ giấy trắng

II Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu:

1 KTBC: Nhắc lại kiến thức về 2 cỏch

Mb trong bài văn miờu tả đồ vật

2 Dạy bài mới:

- GTB: Nờu mục tiờu bài dạy:

HĐ1: HD HS luyện tập:

Bài 1: Y/c HS nờu nội dung b/tập:

+ So sỏnh, tỡm điểm giống nhau , khỏc

nhau của cỏc đoạn Mb

+ KL điểm giống và khỏc nhau của 2 kiểu

MB

Bài 2: B/tập này y/c cỏc em chỉ chỉ viết

đoạn văn MB miờu tả cỏi bàn học của

em…

+ Viết 2 đoạn văn MB theo 2 cỏch khỏc

nhau

+Y/c HS trỡnh bày k/quả, 3 HS làm vào

giấy, dỏn bảng

3 Củng cố - dặn dũ:

- Nhận xột giờ học

- 2 HS nờu:

+ Mở bài dỏn tiếp + Mở bài trực tiếp + HS khỏc nhận xột

- 2 HS nối tiếp đọc y/c bài tập:

+ Lớp đọc thầm từng đoạn mở bài

+ Trao đổi theo cặp và nờu:

- Điểm giống nhau: Cỏc mở bài đều cú

mđ giới thiệu

- Điểm khỏc: giới thiệu trực tiếp, gt dỏn tiếp

- 1 HS đọc y/c bài tập

+ Tả cỏi bàn em ngồi học (ở trường hoặc

ở nhà) + HS luyện viết 2 đoạn MB theo 2 cỏch vào vở

+ 3 HS làm vào giấy

+ HS nối tiếp nhau đọc bài viết

+ Lớp bỡnh xột, bạn cú MB hay nhất

* VN: ễn bài, chuẩn bị bài sau.

Trang 5

Thứ 5 ngày thỏng 01 năm 2008

TOÁN

DIỆN TÍCH HèNH BèNH HÀNH

I Mục tiờu: Giỳp Hs :

- Hỡnh thành cụng thức tớnh diện tớch của HBH

- Bước đầu biết vận dụng cụng thức tớnh diện tớch HBH để giải cỏc bài tập cú liờn quan

II Chuẩn bị:

- GV : Cỏc mảnh bỡa cú hỡnh dạng như hỡnh vẽ SGK

- HS : Giấy kẻ ụvuụng, thước kể, E ke, kộo

II Cỏc hoạt động trờn lớp:

1 KTBC: Vẽ hỡnh bỡnh hành ABCD cú

AB = 2 dm

AC = 4 dm

2 Dạy bài mới:

- GTB: Nờu mục tiờu bài dạy:

HĐ1: Hỡnh thành CT tớnh S HBH:

- Vẽ HBH ABCD, cú AH DC

+ G/thiệu: DC là đỏy HBH

AH là chiều cao HBH

+ Tớnh S HBH ABCD đó cho

+ Hóy nhận xột về S HBH và S HCN ABIH ?

HĐ 2: Thực hành:

Bài1: Nhằm vận dụng trực tiếp cụng thức

tớnh S HBH khi biết độ dài đỏy và chiều

cao

Bài 2: Y/c HS tớnh S HBH và S HCN (trong

từng TH)

+ So sỏnh kết quả S của 2 hỡnh

Bài 3: Tớnh diện tớch HBH biết số đo

cạnh đỏy và chiều cao

3 Củng cố - dặn dũ: Chốt lại nội dung

và N/ xột giờ học

- 1 HS vẽ bảng lớp

+ HS khỏc làm vào vở

+ Nhận xột bài vẽ của bạn

- HS quan sỏt thao tỏc của GV

+ Vẽ đường cao AH của HBH

+ Cắt ADH và ghộp lại như hỡnh vẽ (SGK) để được HCN: ABIH

+ S của 2 hỡnh bằng nhau

+ Rỳt ra cụng thức tớnh S HBH.

- HS tự làm vào vở + 3 HS nối tiếp đọc KQ

+ HS khỏc nhận xột (cỏch tớnh và KQ)

- HS làm vào vở:

a, S của HCN:

5 x 10 = 50cm2

b, S của HBH:

5 x 10 = 50 cm2

+ S của HCN = S HBH

- 2 HS làm bảng lớp

+ HS khỏc làm vào vở, n/xột

* VN: ễn bài, chuẩn bị bài sau.

toán : luyện tập chung (thứ 4 tuần 23)

- Luyện kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ , phép nhân, phép chia các số tự nhiên

- Một số đặc điểm của HCN, HBH, tính diện tích HCN, HBH

II.Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A Bài cũ: (4’)

- Chữa bài tập 5: Củng cố về nhận diện

và tính diện tích HBH

B.Bài mới: (35’)

- 2HS làm bảng lớp

- HS khác so sánh kết quả, nhận xét

Trang 6

* GTB : Nêu mục tiêu tiết học(1’).

HĐ1: Bài tập luyện tập

Bài1: Củng cố cho HS một số kiến thức

cơ bản về so sánh

+ Y/C HS giải thích lí do khoanh vào

chữ thích hợp

- GV nhận xét cho điểm

Bài2: Củng cố về các phép tính cộng,

trừ, nhân, chia các số tự nhiên

+ GV nhận xét – cho điểm

Bài 3: Giúp HS luyện kĩ năng nhận

diện và tính diện tích hình chữ nhật và

diện tích hình bình hành

+ GV nhận xét – cho điểm

C/Củng cố - dặn dò: (1’)

- Chốt lại ND và nhận xét tiết học

- HS mở SGK, theo dõi bài

- HS làm bài vào vở rồi chữa bài :

VD : Vì

9

8

là phân số có tử số bé hơn mẫu số nên

9

8

bé hơn 1

+ HS so sánh kết quả, nhận xét

- HS tự đặt tính và tính : +3 HS lên thực hiện bảng lớp + HS khác so sánh kết quả

- HS làm bài :

a, AN // MC , AN = MC ( Vì AMCN là hình bình hành )

b, Diện tích hình chữ nhật:

12 x 5 = 60 (cm2) Độ dài đoạn NC : 12 : 2 = 6 cm Diện tích hình bình hành :

5 x 6 = 30 cm2

- HS nhắc lại nội dung bài học

* VN : Ôn bài

Chuẩn bị bài sau

Ngày đăng: 13/09/2013, 09:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV : Bảng phụ: Viết sẳn nội dung cần ghi nhớ về 2 cỏch mở bài trong văn tả đồ vật. - Bỳt dạ, 3 tờ giấy trắng. - Giáo án lớp 4-Tuần 19
Bảng ph ụ: Viết sẳn nội dung cần ghi nhớ về 2 cỏch mở bài trong văn tả đồ vật. - Bỳt dạ, 3 tờ giấy trắng (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w