Nếu cuối mỗi tháng, bắt đầu từ tháng thứ nhất sau khi vay, ông hoàn nợ cho ngân hàng số tiền cố định 5,6 triệu đồng và chịu lãi số tiền chưa trả.. Người đó trả trước số tiền là 100 triệu
Trang 1Câu 1: (THPT Chuyên Vĩnh Phúc-MĐ 903 lần 1-năm 2017-2018) Ông A vay ngân hàng
300 triệu đồng để mua nhà theo phương thức trả góp với lãi suất 0,50 mỗi tháng Nếu cuối mỗi tháng, bắt đầu từ tháng thứ nhất sau khi vay, ông hoàn nợ cho ngân hàng số tiền cố định
5,6 triệu đồng và chịu lãi số tiền chưa trả Hỏi sau khoảng bao nhiêu tháng ông A sẽ trả hết số
tiền đã vay?
Lời giải Chọn D
Sau tháng thứ nhất số tiền còn nợ (đơn vị triệu đồng) là 1
0,5
100
Sau tháng thứ hai số tiền còn nợ là
2
2
100
t thì số tiền còn lại ở tháng thứ n là:
1 2
300 n 5, 6 n n 1
n
T t ��t t �� 300 5,6 1
1
n
t
t
t
Như vậy để trả hết nợ thì số tháng là 1 0,5
100
1120
820
Câu 2: (THPT Chuyên Vĩnh Phúc-lần 1 MĐ 904 năm 2017-2018)Một người mua một
căn hộ chung cư với giá 500 triệu đồng Người đó trả trước số tiền là 100 triệu đồng Số tiền còn lại người đó thanh toán theo hình thức trả góp với lãi suất tính trên tổng số tiền còn nợ là 0,5% mỗi tháng Kể từ ngày mua, sau đúng mỗi tháng người đó trả số tiền cố định là 4 triệu đồng (cả gốc lẫn lãi) Thời gian (làm tròn đến hàng đơn vị) để người đó trả hết nợ là
Lời giải Chọn C
Tổng số tiền người đó còn nợ là A0 400 triệu đồng.
Số tiền người đó còn nợ hết tháng thứ nhất là: A1 A00,5%A0 4 1,005A0 4
Số tiền người đó còn nợ hết tháng thứ hai là: A2 A1 0,5%A1 4 1,005A14
1, 005 1, 005A 4 4 1,005 A 4 1,005 1
Số tiền người đó còn nợ hết tháng thứ ba là: A3 A20,5%A2 4 1,005A24
Số tiền người đó còn nợ hết tháng thứ n là:
0
n
1 1, 005 1,005 1,005 n 1,005 n là tổng n số hạng của một cấp số nhân
có số hạng u1 và 1 q1,005, do đó:
1 1 1,005
1 1,005
n
n n
S
Người đó trả hết nợ khi A n 0�1, 005n A0800 1,005�� n 1�� 0
Trang 2
400 1,005 n 800
� �1,005n 2�nlog1,0052 138,98� tháng
Vậy người đó trả hết nợ sau 139 tháng
Câu 3: (THPT Kim Liên-Hà Nội năm 2017-2018) Ngân hàng BIDV Việt Nam đang áp dụng
hình thức lãi kép với mức lãi suất: không kỳ hạn là 0, 2% /năm, kỳ hạn 3 tháng là 4,8% /năm Ông A đến ngân hàng BIDV để gửi tiết kiệm với số tiền ban đầu là 300 triệu đồng Nếu gửi không kỳ hạn mà ông A muốn thu về cả vốn và lãi bằng hoặc vượt quá 305 triệu đồng thì ông
A phải gửi ít nhất n tháng n�� Hỏi nếu cùng số tiền ban đầu và cũng số tháng đó, ông A*
gửi tiết kiệm có kỳ hạn 3 tháng thì ông A sẽ nhận được số tiền cả vốn lẫn lãi là bao nhiêu (giả
sử rằng trong suốt thời gian đó lãi suất ngân hàng không đổi và nếu chưa đến kỳ hạn mà rút tiền thì số tháng dư so với kỳ hạn sẽ được tính theo lãi suất không kỳ hạn)
A 444.785.421đồng B 446.490.147đồng C 444.711.302đồng D 447.190.465đồng
Lời giải
Chọn A
Áp dụng công thức lãi kép: T na1 rn
Với T n �305 triệu đồng là số tiền cả vốn lẫn lãi sau n kỳ hạn
300
a triệu đồng là số tiền gửi ban đầu, n là số kỳ hạn tính lãi, r % là lãi suất định kỳ
12
n
305
300
Như vậy, khi gửi không kỳ hạn để được số tiền gồm cả vốn lẫn lãi lớn hơn hoặc bằng 305 triệu đồng thì ông A phải gửi tối thiểu là 100 tháng
Với a 300triệu đồng và số tháng là 100 tháng thì khi gửi tiết kiệm với kỳ hạn 3tháng thì ông
A sẽ gửi được 33 định kỳ và 1 tháng cuối là gửi không kỳ hạn
Nên số tiền ông A có được sau 33 định kỳ là:
33
4,8%
300 1
4
Vậy số tiền ông A có được sau 100 tháng là 1 0, 2% 444.785.421
12
Câu 4: (THPT Chuyên Lương Văn Tụy-Ninh Bình lần 1 năm 2017-2018) Một sinh viên
ra trường đi làm vào ngày 1/ 1/ 2018 với mức lương khởi điểm là a đồng/ 1 tháng và cứ sau 2
năm lại được tăng thêm 10% và chi tiêu hàng tháng của anh ta là 40% lương Anh ta dự định mua một căn nhà có giá trị tại thời điểm 1/1/2018 là 1 tỉ đồng và cũng sau 2 năm thì giá trị căn
nhà tăng thêm 5% Với a bằng bao nhiêu thì sau đúng 10 năm anh ta mua được ngôi nhà đó,
biết rằng mức lương và mức tăng giá trị ngôi nhà là không đổi (kết quả quy tròn đến hàng nghìn đồng)
A 21.776.000 đồng B 55.033.000 đồng C 14.517.000 đồng D 11.487.000 đồng
Lời giải Chọn C
Mức lương 2 năm đầu sau khi chi tiêu là 24 1 0, 4a đồng
Mức lương 2 năm tiếp theo sau khi chi tiêu là:
24��a 1 0,1 0, 4 1 0,1a ��24 1 0,1 1 0, 4a đồng.
Mức lương 2 năm tiếp theo sau khi chi tiêu là:
24��a 1 0,1 0, 4 1 0,1a ��24 1 0,1a 1 0, 4 đồng
Mức lương 2 năm tiếp theo sau khi chi tiêu là:
24��a 1 0,1 0, 4 1 0,1a ��24 1 0,1 1 0, 4a đồng
L L
Trang 3Tổng tiền lương sau 10 năm sau khi chi tiêu là:
5 1
1 1
a r
Tổng giá trị căn nhà sau 10 năm là 9 5
2 10 1 0, 05
Để anh sinh viên đó mua được nhà thì:
5 9
Câu 5: (THPT Chuyên Trần Phú-Hải Phòng lần 1 năm 2017-2018) Tính đến đầu năm
2011, dân số toàn thành phố A đạt xấp xỉ 905.300 người Mỗi năm dân số thành phố tăng thêm
1,37% Để thành phố A thực hiện tốt chủ trương 100% trẻ em đúng độ tuổi đều vào lớp 1 thì
đến năm học 2024 – 2025 số phòng học cần chuẩn bị cho học sinh lớp 1 (mỗi phòng 35 học
sinh) gần nhất với số nào sau đây; biết rằng sự di cư đến, đi khỏi thành phố và số trẻ tử vong
trước 6 tuổi đều không đáng kể, ngoài ra trong năm sinh của lứa học sinh lớp 1 đó toàn thành
phố có 2400 người chết?
Lời giải Chọn C
Năm học 2024 – 2025 trẻ vào lớp 1 nên trẻ phải sinh vào năm 2018
Dân số năm 2018 tính từ mốc đầu năm 2011 là
8 8
1,37
100
Dân số năm 2017 tính từ mốc đầu năm 2011 là
7 7
1,37
100
Vậy số trẻ vào lớp 1 là 1009411995769 2400 16042
Số phòng học cần chuẩn bị là 16042 : 35 458,342 (458 phòng)
Câu 6: (THPT Đoàn Thượng-Hải Dương-lần 2 năm 2017-2018)Tìm giá trị gần đúng tổng
các nghiệm của bất phương trình sau:
2
22 22
Lời giải Chọn C
Điều kiện: 0 � x 1
Ta có 24x62x527x42x31997x22016
Do đó bất phương trình đã cho tương đương với
Trang 42
22 22
3
x
t , ta có bất phương trình
2t 2t 5 2t �4t 4 13
2 2
2 2
u ��t ��
r
2
ur vr �u vr r
Dấu bằng xảy ra khi
1
t
t
5 4
22
12,06 3
Nghiệm trên thỏa điều kiện nên ta Chọn C
Câu 7: (THPT Đoàn Thượng-Hải Dương-lần 2 năm 2017-2018) Cho mloga 3ab với
1
a , b1 và Plog2a b16logb a Tìm m sao cho P đạt giá trị nhỏ nhất.
A 1
2
Lời giải Chọn C
Theo giả thiết ta có 1log 11 log
log
a
a
b
m
�
�
Vì a1, b1 nên loga b3m 1 0
Áp dụng bất đẳng thức Cosi cho ba số dương ta có:
m
m
Câu 8: (THPT Chuyên Thái Bình-lần 2 năm học 2017-2018) Tính tổng tất cả các nghiệm
của phương trình
3 2
3 2 2
1
x
Lởi giải
Chọn C
Điều kiện:
Trang 53 2
2
0 1
x
3 3 2 3 5 0
x x x � x33x23x 1 6x 6 0
x x
�
�
3 2
3 2 2
1
x
log x 3x 3x 5 log x 1 x 6x 7 x 1 .
� logx33x2 3x 5 x3 3x2 3x 5 logx2 1 x2 1 *
Xét hàm đặc trưng f t logt t t 0
ln10
f t
t
Với t 0� f t� 0
Vậy hàm f t logt t đồng biến với t 0
Phương trình (*) có nghiệm khi và chỉ khi
3 3 2 3 5 2 1
� x2 x2 3 0
�
2 3 3
x x x
�
�
�
�
�
Kết hợp với điều kiện suy ra phương trình có hai nghiệm 3
3
x x
�
�
Vậy tổng hai nghiệm của phương trình bằng 0
Câu 9: (THPT Yên Lạc-Vĩnh Phúc-lần 3 năm 2017-2018) Cho x , y là các số thực thỏa
mãn 1 x y Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2
x
y
x
Lời giải Chọn C
2
x x
1 1
2
x x
y y
x x
y y
x x
y y
x x
x
y
y
Đặt t2logx y, do 1 x y �log 1 logx x xlogx y �t2
2
t
t
� � với t 2
Trang 6
2 3
2
f t
t
4
t
f t
t
�
Lập bảng biến thiên trên 2;� ta được
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2
x
y
x
là 27 đạt được khi
Câu 10: (SGD Bắc Ninh năm 2017-2018) Cho phương trình
2
x
Khi đó, giá trị của S là
A S 2 B 1 13
2
2
Lời giải Chọn D
Điều kiện
1 2
2 0
x x
�
�
�
2
ln 2
t
.ln 2
t
trên khoảng 0;�
Mặt khác ta có:
2
x
x
x
Trang 71
2
2
x x x
�
�
�
�
�
�
�
�
Kết hợp với điều kiện ta được
1
2
x x
�
�
�
�
2
Câu 11: (SGD Bắc Ninh năm 2017-2018) Cho x , y thỏa mãn0
log x2y log x log y Khi đó, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 4 2
P
31
29
Lời giải Chọn B
Ta sử dụng bất đăng thức phụ sau:
2 2 x y
log x2y log x log y �log x2y log x y �x2y x y ĐK ;x y0
Áp dụng bất đẳng thức cô si ta có:
P
Đặt t x 2y t �8
2
t
t
2 2
0 4
4 2
t
t t
f t
t t
�
� � �
Dựa trên bảng biến thiên ta có hàm số đồng biến trên 8;� nên min 8 32
5
32 5
P
Câu 12: (THPT Chuyên ĐH KHTN-Hà Nội năm 2017-2018) Cho các số a , b1
thỏa mãn log2alog3b Giá trị lớn nhất của biểu thức 1 P log3a log2b
bằng:
Trang 8C 2 3
1 log 3 log 2
2 log 3 log 2 .
Lời giải
Chọn A
Đặt xlog2a; ylog3b Ta có: 2x
b và �� �x y x y, 01 Khi đó: P log 23 x log 32 y xlog 23 ylog 32 x log 23 y log 32
2
P x y �x y log 2 log 33 2 log 2 log 33 2 Vậy Pmax log 2 log 33 2
Câu 13: (THPT Chuyên Hạ Long-Quảng Ninh-lần 1 năm 2017-2018) Cho các số thực
dương x và y thỏa mãn 4 9.3 x2 2y 4 9x2 2y.72y x 2 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
P
x
2
Hướng dẫn giải Chọn A
Từ giả thiết ta đặt tx22y, t��
Phương trình 4 9.3 x2 2y 4 9x2 2y.72y x 2 2trở thành
t
t
� �
Nhận thấy t 2 là nghiệm phương trình
Ta chứng minh t2 là nghiệm duy nhất của phương trình
Xét t : 72 t 49 và 9. 7 49
3
t
� �
� �
� � nên vế trái phương trình luôn dương, nên phương trình
vô nghiệm
Xét t : 72 t 49 và 9 7 49
3
t
� �
� �
� � nên vế trái phương trình luôn âm, nên phương trình vô nghiệm
2
x
2
P
x
Câu 14: (THPT Chuyên Quốc Học-Huế năm 2017-2018) Có tất cả bao nhiêu cặp
số nguyên chẵn x y thỏa mãn 2 3; x y 55 ?
Lời giải
Chọn D
Trang 9+) Do 2x 3y 55nên x�2, suy ra 2x55 là số nguyên nên y�2.
Do ,x y chẵn nên x2m, y2n với m , n N� *
(2 )m (3 )n 55�(2m3 )(2n m3 ) 55n
�
� �
�
m n
�
�
�
m n
m n
�
� �
�
m
�
�
�
m n
2
log 28 3
�
�
m
1
�
�
�
m n
Vậy x y; 6; 2 , do đó phương trình trên có một nghiệm thỏa mãn đề bài
Câu 15: (THPT Chuyên Quốc Học-Huế năm 2017-2018) Gọi S là tập các cặp số
rằng giá trị lớn nhất của biểu thức Pe2018xy 1 2018x với 2 x y, �S đạt
được tại x y Mệnh đề nào sau đây đúng ?0; 0
A x0�1;0 B x0 1 C x0 1 D x0�0;1
Lời giải
Chọn A
Điều kiện x y 0
Ta có ln x2017 ln y2017 e2018
Xét hàm f t lnt2017e2018
1 e
0
f t
Do đó f t đồng biến trên khoảng 0;� ,
suy ra (*)� f x y 0 f e2018 � x y e2018 � y x e2018
g x e2018x(2019 2018 x2018e2018) 4036 x
g x e2018x(2018.2020 2018 2x2018 e2 2018) 4036
e (2018.2020 2018 2018 e ) 4036 0
Nên g x nghịch biến trên đoạn � 1;1,
cho g x 0 0 và khi đó max 1;1 0
g x g x
Vậy P lớn nhất tại x0�1;0
Câu 16: (THPT Chuyên Quốc Học-Huế năm 2017-2018) Có tất cả bao nhiêu bộ ba
số thực x y z thỏa mãn đồng thời các điều kiện dưới đây, ,
2 3
3 2 3 2
2 4 16x y z 128 và 2 42 2 42
4
Trang 10Lời giải
Chọn B
Ta có 3 2 3 2 3 2
2 4 16x y z 128 �23 2x 2 3y2 4 3z2 27 � 3 x2 23 y2 43 z2 7 (1),
4
1
Đặt a 3 x (theo (2)), 0 b 3 y , c3 z
7a 2b 4c
7
2 2 2 2 2 2 2 2 4 8
Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi a2 b2 , hay c2 3 x2 3 y2 3 z2 Thay vào (1) ta được 3 x2 3 y2 3 z2 Vì 1 x nên có 4 bộ số thỏa mãn là 0 x y z, , 1;1;1 ;
x y z, , 1; 1;1 ;x y z, , 1;1; 1 ; x y z, , 1; 1; 1
Câu 17: (THPT Chuyên Thái Bình-lần 3 năm 2017-2018) Cho tham số thực a Biết
phương trình exex 2cosax có 5 nghiệm thực phân biệt Hỏi phương trình
exex 2cosax có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt.4
Hướng dẫn giải Chọn C
*/ Phương trình ex e x 2cos
ax
Suy ra phương trình e2 e 2 2cos
2
x a
exex2cosax4 �exex 2 2 cos ax1
2
2
2 2
2
2 2
2 2
2
2
ax ax
�
�
�
�
�
*/ Phương trình (1) và phương trình (2) nếu có nghiệm chung x thì 0 cos 0 0
2
2 2
x x
0 0 cos 0 0
�
� ( vô lý) Vậy (1) và (2) có nghiệm khác nhau.
*/ Phương trình (1) có 5 nghiệm ( theo (*))
Nếu x là 1 nghiệm của (1) thì 0 x0 � và 0 e20 e 20 2cos 0
2
ax
2
x x
x a
Khi đó là 1 nghiệm của (2) Vậy phương trình (2) có 5 nghiệm phân biệt ( và khác 5x0
nghiệm của phương trình (1))
Kết luận: Phương trình đã cho có đúng 10 nghiệm
Trang 11Câu 18: (THPT Chuyên Vĩnh Phúc - lần 3 năm 2017-2018) Số nghiệm của phương trình
2 2 9 3 8x x 3 6 8x x
x x x x x x là
Lời giải Chọn D
+ Đặt x2 , x 3 u x23x Khi đó phương trình có dạng:6 v
.8v 8u
+ Khi u , phương trình 0 * có dạng v v (đúng) Khi đó phương trình x23x có 6 0
hai nghiệm x phân biệt.
+ Khi v , phương trình 0 * có dạng u u (đúng) Khi đó phương trình x2 có haix 3 0
nghiệm x phân biệt.
+ Khi uv�0, không mất tính tổng quát, giả sử u v�
Trường hợp 1: u v 0
Trường hợp 2 : u 0 v
Trường hợp 3: u v 0
Từ ba trường hợp trên suy ra u v , phương trình * có dạng : u u 8u �u 0 v
0
u v
� (loại vì phương trình đã cho không có nghiệm x chung.
Vậy phương trình * có nghiệm khi u hoặc 0 v , hay phương trình đã cho có 4 nghiệm.0
Câu 19: (THPT Chuyên Vĩnh Phúc-lần 3 MĐ 234 năm học 2017-2018) Số nghiệm của
phương trình x2 5x 2 x2 8x 3 8 3x 53x5 8 x2 8x 3 là
Hướng dẫn giải Chọn B
Đặt u x 2 , 8x 3 v3x5, phương trình đã cho viết lại là
Ta thấy u0 hoặc v0 thỏa mãn phương trình *
Với u� và 0 v� ta có 0 * 1 8 8 1 **
v u
�
Ta thấy:
Nếu u thì 0 8 1 0
u
u và nếu 0u thì 8 1 0
u
u Do đó VP ** � 0, u 0
Nếu v0 thì 1 8 0
v
v
và nếu v0 thì 1 8 0
v
v
Do đó VT ** � 0, v 0
Từ đó suy ra ** vô nghiệm
Trang 12Như vậy, phương trình đã cho tương đương với
5 3
x
x
x
�
�
�
�
Vậy, phương trình đã cho có 3 nghiệm
Câu 20: (THPT Trần Quốc Tuấn năm 2017-2018)Cho hai số thực dương ,a b thỏa mãn hệ
thức: 2log2alog2b�log2a6b Tìm giá trị lớn nhất P của biểu thức Max
2
2 2 2 2
ab b P
3
Max
2
Max
5
Max
Hướng dẫn giải Chọn C
2log a++�++log b log a 6b log a log ab 6b a ab 6b
2
Do a b, dương nên 0 a 2
b
�
Đặt t a, 0 t 2
b
Khi đó:
2
1
P
Xét hàm số 2
1
t
f t
t t
với 0 �t 2.
Ta có:
2 2 2
2
Suy ra 2 1
2
0;2 12
2
Max
-HẾT -Câu 21: (THPT Trần Hưng Đạo-TP HCM năm 2017-2018) Xét các số thực dương x , y thỏa
2
2 1
2
2 2018
1
x
Tìm giá trị nhỏ nhất P của min P2y3x
A min
1 2
7 8
3 4
5 6
Trang 13Lời giải Chọn B
2
2 1
2
2 2018
1
x
2018 2
2
1
x y
x
�
2 x1 2 2x y log 2x y log x1
�
2 x1 log x1 2 2x y log 2x y
�
f ��x �� f x y với f t 2t log2018t, t 0
Xét hàm số f t 2t log2018t, , ta có t 0 2 1 0
.ln 2018
f t
t
�
2 1
Bảng biến thiên
P
�
7 8
�
Vậy min
7 8
4
2
2 1
2
2 2018
1
x
2
2 2 1 2
2
2 2018
1
x x x y x y
x
�
2
2 2 1
2
2 2
x x
x y
x y x
�
2
2 1
2
2 2
x
x y
x y x
�
1
u x , v2x y với u , v Phương trình trên có dạng: 0 201822
2018
u v
v u
.2018u 2018v
Xét hàm đặc trưng f t t.2018t có f t� 2018t t.2018 ln 2018 0t với , suy ra t 0
hàm số f t đồng biến trên 0; � Do đó phương trình 1 có dạng f u f v �u u
2
� � y x 21 Khi đó P2y3x2x2 1 3x2x2 có đồ thị 3x 2
là một đường cong Parabol, đỉnh là điểm thấp nhất có tọa độ 3 7;
4 8
� � Do vậy, min
7 8
3 4
Câu 22: (THPT Lương Văn ChasnhPhus Yên năm 2017-2018) Xét các số thực x ,
y x� thỏa mãn0