Giải tích 12 Chương trình chuẩn Gi¸o viªn: Vò ThÞ Nô... Định nghĩa: cho a là một số dương và khác 1 Hàm số dạng được gọi là hàm số mũ cơ số a.. Định nghĩa: cho số thực dương a khác 1 Hà
Trang 1Giải tích 12 Chương trình chuẩn
Gi¸o viªn: Vò ThÞ Nô
Trang 21 Định nghĩa: cho a là một số dương và khác 1
Hàm số dạng được gọi là hàm số mũ cơ
số a
x
y a
HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ
LÔGARIT
I Hàm số mũ :
1 Định nghĩa:
2 Đạo hàm của hàm số mũ:
Hàm số có đạo hàm tại mọi x và
Hàm số y = ax có đạo hàm tại mọi x và
(ax)’ = ax lna
Đặc biệt :
Đối với hàm hợp y = au(x) ta có:
(au)’ = au lna u’
( ) ' ex ex
x
y e
2 Đạo hàm của hàm số mũ:
Trang 3HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ
LÔGARIT
I Hàm số mũ :
1 Định nghĩa:
2 Đạo hàm của hàm số mũ:
3 Khảo sát hàm số mũ:
3 Khảo sát hàm số mũ:
a > 1
+ TXĐ: D = R , TGT: (0; +∞)
+ y’ =
+ Hàm số đồng biến trên R
+ Đồ thị có tiệm cận ngang là trục Ox, qua các điểm
(0; 1), (1; a) và nằm phía trên trục hoành.
+BBT:
+Đồ thị:
ln
x
a a > 0, với mọi x R
lim x ; lim x 0
1
a 1 y
x O
x
y a
x y’
y
Trang 4HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ
LÔGARIT
I Hàm số mũ :
1 Định nghĩa:
2 Đạo hàm của hàm số mũ:
3 Khảo sát hàm số mũ:
3 Khảo sát hàm số mũ:
0 < a < 1
+ TXĐ: D = R , TGT: (0; +∞)
+ y’ =
+ Hàm số nghịch biến trên R
+ Đồ thị có tiệm cận ngang là trục Ox, qua các điểm (0;
1), (1; a) và nằm phía trên trục hoành.
+BBT:
+ Đồ thị:
ln
x
a a < 0, với mọi x R
lim x 0 ; lim x
1 a 1 y
x O
x
y a
x y’
y
0
1
a
0 1
Trang 5-HÀM SỐ MŨ, -HÀM SỐ
LÔGARIT
I Hàm số mũ :
1 Định nghĩa:
2 Đạo hàm của hàm số mũ:
3 Khảo sát hàm số mũ:
II Hàm số lôgarit :
1 Định nghĩa: cho số thực dương a khác 1
Hàm số dạng được gọi là hàm số
lôgarit cơ số a
loga
1 Định nghĩa
Chú ý:
y = logx (hoÆc lgx) : hµm sè l«garit c¬ sè 10
y = lnx : hµm sè l«garit c¬ sè e
Trang 6H1: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là
hàm số logarit ? Với cơ số bao nhiêu
?
Là hàm số logarit với cơ
số 2
Là hàm số logarit với cơ số
2 1
Là hàm số logarit với cơ
số e
Là hàm số logarit với cơ
số 10
x y
f
x y
e
y d
y c
x y
b
x y
a
x
x
log )
ln )
) 2 (
)
2 )
log )
log )
3 log
2 1 2
2
Trang 7HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ
LÔGARIT
I Hàm số mũ :
1 Định nghĩa:
2 Đạo hàm của hàm số mũ:
3 Khảo sát hàm số mũ:
II Hàm số lôgarit :
2 Đạo hàm của hàm số lôgarit:
1 Định nghĩa
2 Đạo hàm hàm lôgarit:
Hàm số y = logax (0 < a ≠ 1) có đạo hàm tại mọi
x > 0 và
Chú ý:
a
1
x ln a
Định lý 3:
1) Đối với hàm số y = logau(x), ta có
log u 'a u '
u ln a
ln x ' 1
x
u
u u
' '
) (ln
2) Đối với hàm số y = ln x, ta có
3) Đối với hàm số y = ln u(x), ta có
Trang 8HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ
LÔGARIT
I Hàm số mũ :
1 Định nghĩa:
2 Đạo hàm của hàm số mũ:
3 Khảo sát hàm số mũ:
II Hàm số lôgarit :
2 Đạo hàm của hàm số lôgarit:
1 Định nghĩa
2 Đạo hàm hàm lôgarit:
a
1
x ln a
u '
u ln a
ln x ' 1
u u
' '
)
Ví dụ: Hàm số y = log3(x2 +1) có đạo hàm là
(x 1) ln 3 (x 1) ln 3
Ví dụ: Tìm đạo hàm của hs 2
y ln(x x 1)
2
y '
Trang 93 KHẢO SÁT HÀM SỐ LÔGARIT y log a x ( a 0 , a 1 )
1 Tập xác định:
2 Sự biến thiên:
y’=
Giới hạn đặc biệt:
Tiệm cận:
3 Bảng biến thiên:
1 Tập xác định:
2 Sự biến thiên:
y’=
Giới hạn đặc biệt:
Tiệm cận:
3 Bảng biến thiên
)
; 0 (
x
y’
y
)
; 0 ( ,
0 ln
1
x a
x
x
x
a x
a x
log lim
log
lim
0
a
0 1
Trục Oy là tiệm cận đứng
) 1 (
log
x a
) 1 0
( log
x a
x y’
y
)
; 0 (
0 , 0 ; ln
1
x a
x
x
x
a x
a x
log lim
log
lim
0
Trục Oy là tiệm cận đứng
Trang 10
-HÀM SỐ MŨ, -HÀM SỐ
LÔGARIT
I Hàm số mũ :
1 Định nghĩa:
2 Đạo hàm của hàm số mũ:
3 Khảo sát hàm số mũ:
II Hàm số lôgarit :
1 Định nghĩa
2 Đạo hàm hàm lôgarit:
4
ĐỒ THỊ
3 Khảo sát hàm số lôgarit
4
Đồ thị
Trang 11HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ
LÔGARIT
I Hàm số mũ :
1 Định nghĩa:
2 Đạo hàm của hàm số mũ:
3 Khảo sát hàm số mũ:
II Hàm số lôgarit :
1 Định nghĩa
2 Đạo hàm hàm lôgarit:
4
ĐỒ THỊ
3 khẢo sát hàm sỐ lôgarit
4
đỒ thỊ
Trang 12HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ
LÔGARIT
I Hàm số mũ :
1 Định nghĩa:
2 Đạo hàm của hàm số mũ:
3 Khảo sát hàm số mũ:
II Hàm số lôgarit :
1 Định nghĩa
2 Đạo hàm hàm lôgarit:
3 khẢo sát hàm sỐ lôgarit
4
đỒ thỊ
Bảng tóm tắt các tính chất của hàm số
) 1 0
(
Tập xác định
Đạo hàm
Chiều biến thiên
Tiệm cận
Đồ thị
)
; 0 (
a x
y
ln
1 '
Trục Oy là tiệm cận đứng
Qua các điểm (1;0), (a;1); nằm phía bên phải trục Oy
a>1: Hàm số tăng
0
<
a<1: Hàm số giảm
Trang 13HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ
LÔGARIT
I Hàm số mũ :
1 Định nghĩa:
2 Đạo hàm của hàm số mũ:
3 Khảo sát hàm số mũ:
II Hàm số lôgarit :
1 Định nghĩa
2 Đạo hàm hàm lôgarit:
3 Khảo sát hàm số lôgarit
4
đỒ thỊ
VẬN DỤNG : khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số sau
x
3
1 Tập xác định:
2 Sự biến thiên:
y’=
Giới hạn đặc biệt:
Tiệm cận:
3 Bảng biến thiên
1 Tập xác định:
2 Sự biến thiên:
y’=
Giới hạn đặc biệt:
Tiệm cận:
3 Bảng biến thiên:
)
; 0 (
y
y’
x
)
; 0 ( ,
0 ln
1
a x
x
x
a x
a x
log
lim
log
lim
0
a
0 1
Trục Oy là tc đứng
) 1 (
3
log
y x
y y’
3 x
)
; 0 (
1
0, 0;
ln 3 x
3 0
3
lim log lim log
x x
x x
Trục Oy là tc đứng
Trang 14Nhận xét:
Dồ thị hàm số mũ y = ax và đồ thị hàm số logarit y=logax đối xứng nhau qua đ ờng phân giác của góc phần t thứ nhất y = x
-2 -1
1 2 3 4
x
y=log3x
y = x
Trang 15Củng cố
Câu1 : Trong các hàm số sau, hàm số n o ào l h m s à hàm s à hàm s ố lôgarit
(a) y = logxx +1 (b) y = log2x (c) y = lnx (d) y = log-32 (x + 1)
2
2 1 ( ) '
1
x
c y
x x
2
2 1 ( ) '
( 1)ln 3
x
b y
2
2 1 ( ) '
( 1)log3
x
a y
2
2
2 1 ( ) '
( 1)log 3
x
d y
x x
Câu2 : Tập xỏc định của hàm số y = log0,5x là
(a) (0; +∞) (b) (0; 2) (c) (-∞; 0] (d) (2; +∞)
(c) (a)
(b)
Câu 3: Cho hàm số y = log3(x2 +x + 1) Đạo hàm của hàm số ạo hàm của hàm số đó là
Trang 16Củng cố
Câu4 : Hàm số y = log3x
(a) hàm số đồng biến (b) hàm số nghịch biến
Câu5 : Hàm số y = log0,5x
(a) hàm số đồng biến (b) hàm số nghịch biến
(a)
(b)