1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hàm số mũ- Hàm số Logarit

11 439 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm số mũ – Hàm số logarit
Tác giả Nguyễn Duy Mạnh
Trường học Trường Đại Học
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên : Nguyễn Duy MạnhTiết 38: HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LÔGARIT... II - HÀM SỐ LÔGARIT1... Biết định nghĩa hàm số Lôgarit 2.. Biết tính đạo hàm của hàm số logarit và vận dụng vào giải bà

Trang 1

Giáo viên : Nguyễn Duy Mạnh

Tiết 38: HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LÔGARIT

Trang 2

II - HÀM SỐ LÔGARIT

1 Định nghĩa :

Cho số thực dương a khác 1 :

Hàm số y = log a x được gọi là hàm logarit cơ số a

Ví dụ1: Chän hµm sè L«garit?

3

log

C B

3

log ( 5)

y   xy  log ( 1 x  5) y  log ( 2 x  2)

Trang 3

2 Đạo hàm của hàm số lôgarit :

Ta có định lý sau :

Định lý 3 :

 log  ' 1

.ln

a x

x

Chú ý : Công thức đạo hàm

' '

log

.ln

a

U U

Có đạo hàm là:

' '

2

x

Hàm số: y = log a x (0 < a ≠ 1) có đạo hàm tại mọi x>0

2

Trang 4

Ví dụ 3: Tìm đạo hàm của hàm số: y = ln(2+sin2x)

Lời giải: Áp dụng công thức đạo hàm của hàm số hợp ta có:

y’=(ln(2+sin2x))’

= (2+sin2x)’

(2+sin2x)

(2+sin2x)

Trang 5

3 Khảo sát hàm số lôgarit : y = loga x ( 0 < a ≠ 1)

loga , 1

yx ay  loga x , 0  a  1

1 Tập xác định : (0 ; + ∞) 1 Tập xác định : (0 ; + ∞)

2 Sự biến thiên :

Giới hạn đặc biệt

0

x

Tiệm cận : Oy là tiệm cận đứng

2 Sự biến thiên :

Giới hạn đặc biệt

0

x

  

Tiệm cận : Oy là tiệm cận đứng

1

.ln

x a

.ln

x a

3 Bảng biến thiên :

x y’

y

0 1 a + ∞

+ + +

- ∞

+ ∞

0 1

3 Bảng biến thiên :

x y’

y

0 a 1 + ∞

─ ─ ─

+ ∞

- ∞

1

0

Trang 6

4 Đồ thị :

0 1

1

a x

y

y = logax ( a > 1)

4 Đồ thị :

0 1

1

y

y = logax ( 0<a <1)

Bảng tóm tắt các tính chất của hàm lôgarit : y = logax ( 0 < a ≠ 1)

Tập xác định :

Đạo hàm Chiều biến thiên

Tiệm cận

Đồ thị

( 0 ; + ∞ ) y’ = 1 : x lna

Oy : là đường tiệm cận đứng

0 < a < 1 : hàm số luôn nghịch biến

Đồ thị luôn đi qua điểm ( 1 ; 0) và ( a ; 1)

Đồ thị luôn nằm bên phải trục tung

a > 1 : hàm số luôn đồng biến

Trang 7

Nêu nhận xét về mối liên hệ giữa đồ thị các hàm số có hình vẽ sau :

y

1

1

y = x

- 1

3

1 3

x

y    

 

- 1

3

1 3

log

0

x

y

1

1

2

2

y = x

y 

2

log

yx

Nhận xét : Đồ thị hàm số y = a x và y = loga x (0 < a ≠ 1) đối xứng nhau qua

đường thẳng y = x

1 3 1 3

Trang 8

Bảng đạo hàm các hàm số lũy thừa , mũ , lôgarit :

Hàm số sơ cấp Hàm hợp ( u = u(x))

  x ' x 1

 

 

 '

2

x x



'

2

u u



x

u

  ex '  ex   eu '  e uu '

  ax '  ax.ln a   au '  au.ln ' a u

x

  ln u ' u '

u

.ln

a x

  log ' '

.ln

a

u u

Trang 9

Ví dụ trắc nghiệm về hàm số lôgarit :

trong các khẳng định :

A

2

4 4 '( )

4

x

f x

B

2

4 2 '( )

4

x

f x

C

2

1 '( )

4

f x

D

2

4 '( )

4

f x

Dùng mũi tên của chuột chỉ vào các ô A ; B ; C ; D để tìm đáp án

x

y log ( 3 m2 2 m )

là hàm số logarit

 3 2

0

m

m

3 1 1 3 2 0

m m m m

1 3 2 0

m m m

1 3 2 0

m m m

Trang 10

Củng cố:

1 Biết định nghĩa hàm số Lôgarit

2 Biết tính đạo hàm của hàm số logarit

và vận dụng vào giải bài tập

3 Biết khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

Lôgarit và mối quan hệ với hàm số luỹ thừa

Bài tập về nhà:

Bài số 1, 2, 3, 4, 5 trang 77 + 78 sách giáo khoa

Ngày đăng: 09/11/2013, 19:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w