1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

hàm số và PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

37 151 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 738,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Là hàm số tuần hoàn với chu kì T =2π• Đồng biến trên mỗi khoảng • Có đồ thị là một đường hình sinHàm số y=tanx Hàm số y=cotx • Là hàm số tuần hoàn với chu kì là π • Đồng biến trên mỗi

Trang 1

• Là hàm số tuần hoàn với chu kì T =2π

• Đồng biến trên mỗi khoảng

• Có đồ thị là một đường hình sinHàm số y=tanx Hàm số y=cotx

• Là hàm số tuần hoàn với chu kì là π

• Đồng biến trên mỗi khoảng

• Là hàm số tuần hoàn với chu kì là π

• Nghịch biến trên mỗi khoảng(kπ π; +kπ);k∈ℤ

• Có đồ thị nhân mỗi đường thẳng

;

x=kπ k∈ℤ làm một đường tiệm cận

B BÀI TẬPDạng 1 Tập xác định của hàm số

- Hàm số xác định với một điều kiện

- Hàm số xác định bởi hai hay nhiều điều kiện

THẦY NGUYỄN PHƯƠNG CHUYÊN LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN LỚP 10-11-12

Cơ sở 1 số 1/31 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình,HN- Cơ Sở 2 số 34 Hoàng Hoa Thám, Hà Đông,HN

Đăng ký học vui lòng liên hệ trực tiếp với Thầy Phương_ĐT: 0963.756.323

Hãy kết nối với Thầy qua Facebook: “Thầy Nguyễn Phương” để nhận kho tài liệu miễn phí

THÂ

Y PH ƯƠ

Trang 2

a) Hàm số xác định khi và chỉ khi sinx≠ ⇔ ≠0 x kπ,k∈ℤ Vậy D=ℝ\{kπ,k∈ℤ}

b) Hàm số xác định khi và chỉ khi cos 0 ,

Trang 3

Vậy tập xác định của hàm số 2

cos

1

x y

x

=

− là D=ℝ\ 1{ }b) Hàm số tan

e) Ta có cosx+ ≥ ∀ ∈1 0, x ℝ Vậy tập xác định của hàm số D=ℝ

f) Ta có cosx−cos3x= −2sin 2 sin( ) 4sinx − =x 2xcosx

x

=+d) cot

cos 1

x y

Trang 4

Nhắc lại kiến thức: Về tính chẵn, lẻ của hàm số y= f x( )

Tìm tập xác định D của hàm số, kiểm chứng D là tập đối xứng hay không, tức là x x, ∈D⇒− ∈x D (1) Tính f( )−x và so sánh f( )−x với f x( ):

 Nếu f( )− =x f x( ) thì f x( ) là hàm số chẵn (2)

 Nếu f( )− = −x f x( ) thì f x( ) là hàm số lẻ (3)

Do vậy

 Nếu điều kiện (1) không nghiệm đúng thì f x( ) là hàm số không chẵn, không lẻ trên D

 Nếu điều kiện (2) và (3) không nghiệm đúng thì f x( ) là hàm số không chẵn, không lẻ trên D

Để kết luận f x( ) là hàm số không chẵn, không lẻ trên D, ta chỉ cần tìm một điểm x0 sao

chof(−x0)≠ f x( )0 và f(−x0)≠ −f x( )0

Lưu ý: vận dụng hai góc (cung) đối nhau của HSLG

Bài 1 Xác định tính chẵn, lẻ của các hàm số sau:

x + tanx f) y = sinx – cosx

g) y=sin3x−tanx h) tan cot

Dạng 3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

Định nghĩa: Cho hàm số y= f x( ) có tập xác định là D và hai hằng số M và m

Trang 5

hiệu

D

 − ≤1 sinx≤ ∀ ∈1, x ℝ  0 sin≤ 2 x≤ ∀ ∈1, x ℝ 0 sin≤ x ≤ ∀ ∈1, x

 − ≤1 cosx≤ ∀ ∈1, x ℝ  0 cos≤ 2x≤ ∀ ∈1, x ℝ 0 cos≤ x ≤ ∀ ∈1, x

Bài 1 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của mỗi hàm số sau

a) y=2 cosx +1 b) y= −3 2sinx c) y= 2 1 cos( + x)+1 d) 3sin 2

Ta có: − ≤1 sinx≤ ⇔ ≥ −1 2 2sinx≥ − ⇔ + ≥ −2 2 3 3 2sinx≥ − + ⇔ ≥ −2 3 5 3 2sinx≥1hay 5≥ ≥y 1

Ta có: − ≤1 cosx≤ ⇔ ≤ +1 0 1 cosx≤ ⇔ ≤2 0 2 1 cos( + x)≤4

Trang 6

Ta có 0 sin≤ x ≤ ⇔ − ≤ −1 2 2 sinx ≤ ⇔ ≤ −0 1 3 2 sinx ≤3 hay 1≤ ≤y 3

Vậy: GTLN của y là 3, đạt được khi sinx= ⇔ =0 x kπ,k∈ℤ

GTNN của y là 1, đạt được khi sin 1 ,

Vậy: GTLN của y là 3, đạt được khi cos2x= ⇔ =1 x kπ,k∈ℤ

GTNN của y là -2, đạt được khi cos2 1 ,

GTNN của y là -1, đạt được khi cos2x= ⇔ =1 x kπ,k∈ℤ

Bài 3 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của mỗi hàm số sau:

a) y= +3 sin cosx x b) y= −4 2 cos2 x c) 2

3 cos

y

x

=+d) 3 2

Trang 7

4, đạt được khi x= +π2 kπ,k∈ℤ GTNN của y là 3

5, đạt đươc khi x=kπ,k∈ℤe) Hàm số y= 1 sin− ( )x2 −1 có tập xác định là D=ℝ

Với mọi x∈ℝ ta luôn có: − ≤1 1 sin− ( )x2 − ≤1 2 1− Vậy

GTLN của y là 2 1− , đạt được khi 2 2 , 1

Bài 4 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của mỗi hàm số sau:

a) y=sin4 x−cos4 x b) y=sin4x+cos4 x

c) y=sin2x+2sinx+6 d) y=cos4 x+4 cos2 x+5

Trang 8

GTNN của y là 5, đạt được khi ,

2

x= +π kπ k∈ℤ

C BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ Bài 1. Tìm tập xác định của các hàm số sau

Trang 9

§2 PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

A KIẾN THỨC CẦN NẮM

1 Phương trình sin x m= (1)

 Nếu m >1: phương trình (1) vô nghiệm

 Nếu m ≤1: Nếu α là một nghiệm của phương trình (1), nghĩa là sinα =m

ii) Các trường hợp đặc biệt

m= −1 , phương trình sinx= −1 có nghiệm là = − +π 2 ,π ∈ℤ

2

m=0 , phương trình sinx=0 có nghiệm là x=kπ;k∈ℤ

m=1 , phương trình sinx=1 có nghiệm là 2 ;

 Nếu m >1: phương trình (2) vô nghiệm

 Nếu m ≤1: Nếu α là một nghiệm của phương trình (2), nghĩa là cosα =m

i) Nếu α thoảđiều kiện 0≤ ≤α π và cosα = m thì ta viết α = arccosm

Khi đó pt (2) có nghiệm là : x= ±arccosm k+ 2 ;π k∈ℤ

ii) Các trường hợp đặc biệt khi m∈{ }0; 1±

Trang 10

• Nếu α là một nghiệm của phương trình (3), nghĩa làtanα =m thì tanx= ⇔ = +m x α kπ;k∈ℤ

• Nếu số đo của α được cho bằng độ thì tanx= ⇔ = +m x α k180 ;0 k∈ℤ

• Nếu α thảo mãn điều kiện

4

x= ⇔ = +x π kπ

,k∈ℤ

• Tổng quát : tanu=tanv có nghiệm: u= +v kπ,k∈ℤ

4 Phương trình cot x m= (4) Điều kiện: xkπ,k∈ℤ

• Nếu α là một nghiệm của phương trình (4), nghĩa làcotα =m thì cotx= ⇔ = +m x α kπ,k∈ℤ

• Nếu số đo của α được cho bằng độ thì cotx= ⇔ = +m x α k180 ;0 k∈ℤ

• Nếu α thảo mãn điều kiện 0< <α π và cotα =m thì ta viết α =arccotm Lúc đó nghiệm củaphương trình (4) là:x=arccotm k+ π,k∈ℤ

• Tổng quát : cotu=cotv có nghiệm: u= +v kπ,k∈ℤ

Chú ý: Kể từ đây, ta qui ước rằng nếu trong một biểu thức nghiệm của phương trình lương giác có

chứa k mà không giải thích gì thêm thì ta hiểu rằng k nhận mọi giá trị thuộc

Ghi nhớ công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản

Với u=u x v( ), =v x( ) và u v, làm cho biểu thức có nghĩa, k∈ℤ

21/ sin sin

- Các công thức nghiệm của bốn phương trình lượng giác cơ bản

- Cung đối và cung bù

Bài 1 Giải các phương trình sau:

Trang 11

Vậy phương trình có các nghiệm là: 2 ; 5 2 ,

2 3 3 (áp dụng cung đối đưa dấu trừ vào trong _ sin(− = −α) sinα )

Phương trình đã cho tương đương:

2arcsin 23

4

24

  (Áp dụng cung bù_ cos(π α− )= −cosα)

Phương trình đã cho tương đương với: = 2π ⇔ = ±2π + π ∈

Trang 12

α πα

4arc os 2

2> nên phương trình đã cho vô nghiệm

Bài 3. Giải các phương trình sau:

cot x−15 = 3⇔cot x−15 =cot 30 ⇔ −x 15 =30 +k180 ⇔ =x 45 +k180 ,k∈ℤ

e) cot 3 3 3 arc cot3 1arc cot3 ,

Trang 13

Bài 5 Giải các phương trình sau:

a) sin3

0cos3 1

x

2cot 3 tan

5

c) (sinx+1 2 cos2) ( x− 2)=0d) tan 12 3

a) Điều kiện : cos3x≠1 Ta có sin 3x= ⇔0 3x=kπ

Do điều kiện, các giá trị k=2 ,m m∈ℤbị loại, nên 3 (2 1) (2 1) ,

Dạng 2 Tìm nghiệm của phương trình trên một khoảng, đoạn

- Giải phương trình và tìm nghiệm thỏa khoảng đề bài cho

Bài 1 Giải các phương trình sau trong khoảng đã cho:

Trang 15

Bài 3. Giải các phương trình sau:

1 sin 3x−cos5x=0 2 tan 3 tanx x=1

3 cos3 0sin3 1

Trang 16

§3 MỘT SỐ DẠNG PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐƠN GIẢN

THƯỜNG GẶP

A KIẾN THỨC CẦN NẮM

1 Phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một

hàm số lượng giác, trong đó f x( ) là một biểu

thức lượng giác nào đó

Đặt ẩn phụ t= f x( ) và đặt điều kiện cho ẩn phụ (nếu có) rồi giải phương trình theo ẩn phụ này

và từ đó suy ngược lại nghiệm x

Khi đặt t = sinx hay t = cosx, điều kiện là t ≤1

Khi đặt t = tanx, t = cotx, cần lưu ý điều kiện xác

định của tanx và cotx

2 Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx có

B BÀI TẬP Dạng 1 Giải phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác

- Phương trình dạng at+ =b 0,a≠0

- Một số phương trình biến đổi đưa về phương trình bậc nhất

- Từ phương trình đã cho đưa về phương trình lượng giác cơ bản và giải

Bài 1. Giải các phương trình sau:

Trang 17

⇔ +200 = −300+ 1800 ⇔ = −2000 + 720 ,0 ∈ℤ4

Bài 2 Giải các phương trình sau:

a) 3 tan 2x+ =3 0 b) cos(x+300)+2 cos 152 0 =1

c) 2 cosx− 3 0= d) 8cos2 sin 2 cos 4x x x= 2

k x

Bài 3 Giải các phương trình sau:

a) cos2x – sinx – 1 = 0 b) cosx.cos2x = 1 + sin2x.sinx

c) 4sin cos cos2x x x= −1 d) tanx = 3cotx

26

x k x

x= π +k π

với k∈ℤb) cos cos2x x= +1 sin sin 2x x⇔cos cos2x x−sin sin 2x x=1

Trang 18

d) tanx=3cotx Điều kiện sin 2 ≠ ⇔ ≠0 π , ∈ℤ

- Một số phương trình biến đổi đưa về phương trình bậc hai

- Từ phương trình đã cho đưa về phương trình lượng giác cơ bản và giải

- Lưu ý điều kiện của bài toán (nếu có)

Bài 1 Giải các phương trình sau:

a) 2sin2x+5sinx− =3 0 b) cot 32 x−cot 3x− =2 0

c) 4 cos2 x−2 1( )+ 2 cosx+ 2 0= d) 5tanx−2 cotx− =3 0

x= π +k π

,k∈ℤb) Điều kiện: sin 3x≠0(*) Đặt t = cot3x, ta được phương trình t2− − = ⇔ = −t 2 0 t 1,t=2

Trang 19

Bài 2 Giải các phương trình sau:

a) 2 cos2 x−3cosx+ =1 0 b) cos2x+sinx+ =1 0

c) 3 tan2x− +( )1 3 tanx+ =1 0 d)cos 4( x+600)−5cos 2( x+300)+ =4 0

Dạng 3 Phương trình bậc nhất đối với sin và cos

- Phương trình có dạng asinx b+ cosx=c a,( 2+b2 ≠0)

- B1: Kiểm tra

• Nếu a2+b2 <c2 thì phương trình vô nghiệm

• Nếu a2+b2 ≥c2, ta thực hiện tiếp B2

- B2 Chia hai vế phương trình cho a2+b2 Từ đó áp dụng công thức cộng đưa phương trình về phương trình lượng giác cơ bản dạng: sinu=sinv hay cosu=cosv

Bài 1 Giải các phương trình sau:

a) 3 sinx−cosx=1 b) 2 sin 3x+ 5 cos3x= −3 c) 3cosx+4sinx= −5

d) 5sin 2x−6 cos2 x=13 e) 2sin 2x−2 cos2x= 2 f) sin 2 sin2 1

Trang 20

Bài 2 Giải các phương trình sau:

a) sinx= 2 sin 5x−cosx b) 1 1 2

sin 2x+cos2x =sin 4x

c) sin 5x+ 3 cos5x=2sin 7x d) 3 cos5x−2 cos3x+sin 5x=0

k x

Cả hai nghiệm đều không thoả điều kiện bài toán Vậy, phương trình đã cho vô nghiệm

Bài 3 Giải các phương trình sau:

a) 4 sinx−3cosx=5 b) 3cos 2 3 sin 9

Bài 4 Giải các phương trình sau:

a) sin 2 sin 5x x=sin3 sin 4x x b) cos sin 5x x=cos2 cos4x x

c) cos5 sin 4x x=cos3 sin 2x x d) sin 2x+sin 4x=sin 6x

THÂ

Y PH ƯƠ

Trang 21

x x

x k

x

π

ππ

ππ

Bài 5 Giải các phương trình sau:

a) sin sin 7x x=sin 3 sin 5x x b) sin 5 cos3x x=sin 9 cos7x x

c)cos cos3x x−sin 2 sin 6x x−sin 4 sin 6x x=0 d)sin 4 sin 5 sin 4 sin3x + x x−sin 2 sinx x=0

Bài 6 Giải các phương trình sau:

a) sin2 sin 22 sin 32 3

2

x+ x+ x= b) sin 32 x+sin 42 x=sin 52 x+sin 62 x

c) cos2x+cos 22 x+cos 32 x+cos 42 x=2 d) cos 32 cos 42 cos 52 3

Trang 22

e) 8cos4 x= +1 cos 4x f) 3cos 22 x−3sin2x+cos2x=0

HD Giải

a) Ta có sin2 sin 22 sin 32 3 1(cos2 cos 4 cos6 )

2 2

x+ x+ x= − x+ x+ x Do đó phương trình đã cho tương

đương với cos2x+cos4x+cos6x= ⇔0 cos4x+2 cos4 cos2x x= ⇔0 cos 4 (1 2 cos2) 0x + =

Vậy, phương trình đã cho có các nghiệm

cos6x+cos8x=cos10x+cos12x⇔2 cos 7 cosx x=2 cos11 cosx x

Vậy, phương trình đã cho có các nghiệm ,

Bài 7 Giải các phương trình sau:

a) 1 sin+ x−cosx−sin 2x+2 cos2x=0 b) cos tan 3x x=sin 5x

HD Giải

a) Ta có: 1 sin 2− x=(sinx−cos ) ;2 cos2x 2 x=2 cos( 2x−sin2 x)= −2(sinx−cos )(sinx x+cos )x

1 sin+ x−cosx−sin 2x+2 cos2x= ⇔0 (sinx−cos )(1 sinxx−3cos ) 0x =

cos tan3 sin 5 cos sin3 cos3 sin 5

1 sin 4 sin 2 1 sin8 sin 2 sin8 sin 4 2

12 6

k x

k x

Trang 23

Bài 2 Giải các phương trình sau

1 2 cos2x−3cosx= −1 2 4 sin 42 x+3sin 4x− =1 0 3. 2 ( )

4cos x−2 1+ 2 cosx+ 2 0= 11 2 sin2x+7 sinx− =4 0 12 3cos 22 x−7 cos 2x+ =4 0

Bài 3. Giải các phương trình sau

1 cos 2x+ 2 sinx− =1 0 2 cosx= 2 sin 7x−sinx 3 3 cos5x+sin 5x=2 cos3x

4 2sin(x+100)− 12cos(x+100)=3 5 3cos8 2sin4 cos4xx x=−sin2x−cos2x

13 3 sin 2x−cos 2x= 3 14 sin 2x− 3 cos 2x= 3 15 3 sin 4x−cos 4x= − 3

Bài 4 Giải các phương trình sau

Trang 24

4 (2 cos 1 sin 4)

2 sin 2cos sin

sin 2

2 0cos3 1

x

=+

e) 2 sinx− 2 sin 2x=0 f) tan 2 sinx x+ 3 sin( x− 3 tan 2x)−3 3 0=g) (2sin 1) (2 2sin 1 sin) 3 0

Trang 25

d) 4sin cos cos2 1 sin 4 1 ,

Bài 2 Giải các phương trình sau

a) cos cos3x x=cos5 cos 7x x b) sin 3 cos7x x=sin13 cos17x x

c) cos2 cos5x x=cos7x d) sin 4 sin3x x=cosx

e) sin 3 sin 5x x=sin11 sin13x x f) sin sin 2 sin3 1sin 4

4

HD Giải

Dùng công thức biến đối tích thành tổng và tìm ra nghiệm của phương trình

a) cos cos3 cos5 cos 7 cos 4 cos12 4 ,

8

k x

k x

ππ

k x

k x

ππ

k x

k x

ππ

Trang 26

f) sin sin 2 sin3 1sin 4 sin 2 cos 4 0 8 2 ;

4

2

k x

k x

Bài 3 Giải các phương trình sau:

a) 1 2 cos+ x+cos2x=0 b) cosx+cos2x+cos3x+cos 4x=0

c) sinx+sin 2x+sin3x+sin 4x=0 d) sinx+sin 2x+sin3x= +1 cosx+cos2x

e) cos2x+cos 22 x+cos 32 x+cos 42 x=2 f) 1 sin+ x+cos3x=cosx+sin 2x+cos2x

,2

2

k x

)sin sin 2 sin3 1 cos cos2 2sin 2 cos sin 2 2 cos cos 0

cos (2 cos 1)(2sin 1) 0

Vậy, nghiệm của phương trình , , ,

x= +π kπ x= +π π x= π + π k

ℤf) 1 sin+ x+cos3x=cosx+sin 2x+cos2x⇔(2sinx+1)(sinx−sin 2 ) 0x =

Vậy, nghiệm của phương trình 2 , 7 2 , 2 , 2 ,

k

x= − +π k π x= π +k π x=k π x= +π π k∈ℤ

Bài 4 Giải các phương trình sau:

a) sin3x+cos3x=cosx b) sin cos33x x+cos sin33x x=sin 43 x

sin cos cos sin

4

x xx x= d)2 cos3 x+sin cosx x+ =1 2(sinx+cos )x

e)cos3x−sin3 x=sinx−cosx f)(2sinx+1 3cos4)( x+2sinx− +4) 4 cos2 x=3

Trang 27

sin cos (1 2sin ) 1 2sin 0 (1 2sin )(sin cos 1) 0

ℤ ( vì sin cosx x+ =1 0 vô nghiệm )

e) cos3 sin3 sin cos 1sin 2 2 sin( cos ) 0

) 2sin 1 3cos 4 2sin 4 4 cos 3

2sin 1 3cos 4 2sin 4 4(1 sin ) 3 0

2sin 1 3cos 4 2sin 4 1 4sin 0

2sin 1 3cos 4 2sin 4 (1 2sin )(1 2sin ) 0

Bài 5 Giải các phương trình sau:

a) 2sinx+cotx=2sin 2x+1 b) tan2x(1 sin− 3x)+cos3x− =1 0

c) 1 cot 2 1 cos22

sin

x x

a) Với đều kiện sinx≠0, ta có 2sinx+cotx=2sin 2x+ ⇔1 2sin2x+cosx=4sin2xcosx+sinx

(2sinx 1 sin)( x cosx 2sin cosx x) 0 2sinx− =1 0 (1)

THÂ

Y PH ƯƠ

Trang 28

Giải (1):

26

(1 sin )(1 cos ) 1 cos 1 sin sin 1 sin 1 cos cos 0

(1 sin )(1 cos ) sin cos sin cos sin cos sin cos 0

(1 sin )(1 cos )(sin cos )(sin cos sin cos )

Phương trình (1) không thoả điều kiện cosx≠0

Giải phương trình (4), ta đặt t=sinx+cosx với t ≤ 2

Vậy, nghiệm của phương trình: , 2 , 2 ; ,

c) Với điều kiện sin 2x≠0, ta có 1 cos22 2

1 sin 2 cos2 sin 2 cos2 0 cos 2 cos2 sin 2 cos2 0

cos2 cos2 sin 2 1 0

d) Với điều kiện cos2x≠0, ta có 3 5sin 4 cos 3

Với cosx≠0, chia hai vế cho cos x ta được một phuơng trình đối với tanx Nhưng các nghiệm của2

phương trình này đều không thoả điều kiện cos2x≠0

Vậy, phương trình đã cho vô nghiệm

e) Các nghiệm của phương trình 2 , ;

4

x= +π k π x= +π kπ k∈ℤ

( viết

2 2

2

1 costan

1 sin

x x

x

=

− ) f) Với điều kiện cosx≠0, đặt 1

Trang 29

Bài 6 Giải các phương trình sau:

a) 3sin3x− 3 cos9x= +1 4sin 33 x b) 1 3

8sinsinx+cosx = xc) tanx−3cotx=4 sin( x+ 3 cosx) d) 2 2 sin( x+cos cosx) x= +3 cos2x

a)3sin3x− 3 cos9x= +1 4sin 33 x⇔(3sin3x−4sin 33 x)− 3 cos9x=1

⇔sin 9 − 3 cos9 = ⇔1 1sin 9 − 3cos9 = 1

k x

sin 3 cos 2sin 2 0 (2)

d) 2 2 sin( x+cos cosx) x= +3 cos2x⇔ 2 sin 2x+( )2 1 cos2− x= −3 2 2

Phương trình này vô nghiệm vì ( ) ( ) (2 2 )2

ℤ (thoả điều kiện)

f) sin3x+cos3x=sinx−cosx⇔sin (1 sin ) cosx − 2xx−cos3x=0

Trang 30

Giải (1) và (2), phương trình (2) vô nghiệm Nghiệm của phương trình là ,

2sin 2x+sin 7x− =1 sinx

c) (1 sin+ 2x)cosx+ +(1 cos2x)sinx= +1 sin 2x d) 2 cos( 6 sin6 ) sin cos

a) Phương trình đã cho tương đương với: 1

1 sin 3 cos 2 cos

(sinx+cos )(1 sin cos ) (sinx + x x = x+cos )x ⇔(sinx+cos )(1 sin )(1 cos ) 0xxx =

Vậy, nghiệm của phương trình: , 2 , 2 ,

x= π + m mπ ∈ℤ

e) Điều kiện: sin 0,cos 0,cos 0

2

x

xx≠ ≠ (*) phương trình đã cho tương đương với:

cos cos sin sin

Trang 31

a) 1 1 4sin 7

2

x x

x

ππ

b) sin3x− 3 cos3x=sin cosx 2x− 3 sin2 xcosx

c) 2sin 1 cos2x( + x)+sin 2x= +1 2 cosx d) sin 3x− 3 cos3x=2sin 2x

x= π +kπ k∈ℤ

b) Phương trình đã cho tương đương với:

sin cosx x−sin x + 3 cos cosx x−sin x = ⇔0 cos2 sinx x+ 3 cosx =0

Vậy, nghiệm của phương trình là: , ,

4sin cosx x+sin 2x= +1 2 cosx⇔(2 cosx+1)(sin 2x− =1) 0

Vậy, nghiệm của phương trình: 2

sinx+cos sin 2x x+ 3 cos3x=2(cos 4x+sin )x

c) (1 2sin ) cos+ x 2 x= +1 sinx+cosx d) 3 cos5x−2sin3 cos2x x−sinx=0

So với (*), nghiệm của phương trình là 2 ,

Trang 32

(1 2sin )sin cos sin 2 3 cos3 2 cos4

sin cos2 cos sin 2 3 cos3 2 cos4

26

c) Phương trình tương đương với (sinx+1)(2sin 2x− =1) 0

Vậy, nghiệm của phương trình: 2 , , 5 ,

x= − +π k π x= π +kπ x= π +kπ k

ℤd) Phương trình đã cho tương đương với

k x

Bài 10 Giải các phương trình sau: (Đại học – cao đẳng năm 2010)

a) Điều kiện cosx≠0 và 1 tan+ x≠0

(1 sin cos2 sin)

6

⇔ = − + hoặc 7

2 ;6

⇔ = + ∈ℤ( vì sinx+cosx+ =2 0 (vô nghiệm))

c) sin 2x−cos2x+3sinx−cosx− = ⇔1 0 2sin cosx x−cosx− −(1 2sin2 x)+3sinx− =1 0

 Phương trình: sinx+cosx+ =2 0 vô nghiệm

 Phương trình: 2sinx− =1 0⇔sin = ⇔ = +1 π 2π

Ngày đăng: 13/09/2019, 21:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w