Các hàm số lượng giác được dùng để mô tả những hiện tượng thay đổi một cách tuần hoàn hay gặp trong thực tiễn, khoa học kĩ thuật. Trong bài này, ta tìm hiểu các hàm số lượng giác sin , y cos , y tan , y cot y x x x x . A. Các hàm số sin , cos y x y x I. Định nghĩa: - Quy tắc (phép đặt) tương ứng mỗi số thực x với sin của góc lượng giác có số đo rađian bằng x được gọi là hàm số sin, kí hiệu sin y x . Tương tự: - Quy tắc (phép đặt) tương ứng mỗi số thực x với cos của góc lượng giác có số đo rađian bằng x được gọi là hàm số côsin, kí hiệu cos y x . Ví dụ: Tính giá trị của hàm số sin , cos y x y x tại 2 3 5 4 ; ; ; ;
Trang 1Vũ Viết Tiệp Trung tâm Giáo dục thường xuyên và dạy nghề huyện Việt Yên
CHƯƠNG I HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRèNH LƯỢNG GIÁC
- Quy tắc (phộp đặt) tương ứng mỗi số thực x với sin của gúc lượng giỏc cú số đo rađian bằng
x được gọi là hàm số sin, kớ hiệu ysinx
Tương tự:
- Quy tắc (phộp đặt) tương ứng mỗi số thực x với cos của gúc lượng giỏc cú số đo rađian bằng
x được gọi là hàm số cụsin, kớ hiệu ycosx
Vớ dụ: Tớnh giỏ trị của hàm số ysin ,x ycosx tại 2 ; 3 ; 5 ; ; 4
12
2
cos
- Hàm số ysin ,x ycosx cú tập giỏ trị là T 1;1y 1;1
- Hàm số ysinx là hàm số lẻ vỡ sinx sinx và D cú tớnh đối xứng
- Hàm số ycosx là hàm số chẵn vỡ cosxcosx và D cú tớnh đối xứng
II Tớnh chất tuần hoàn của hàm số ysin ,x ycosx
1 Định nghĩa:
Hàm số y f x được gọi là hàm tuần hoàn với chu kỡ T nếu T là một số dương nhỏ nhất thỏa món
T
f x f x
2 Hàm số ysin ,x ycosx là hàm tuần hoàn với chu kỡ T2
Ta đó biết, với mỗi số nguyờn k, số 2k thỏa món sinxk2sin ,x x
Ngược lại, ta cú thể chứng minh rằng số T sao cho sinxTsin ,x phải cú dạng x
Tk2 , k là một số nguyờn
Rừ ràng, trong cỏc số dạng k2k , số dương nhỏ nhất là 2
Trang 2Vũ Viết Tiệp Trung tâm Giáo dục thường xuyên và dạy nghề huyện Việt Yên Vậy đối với hàm số ysinx, số T2 là số dương nhỏ nhất thỏa món sinxTsin ,x x
Như vậy hàm số ysinx là hàm số tuần hoàn với chu kỡ 2
Tương tự ta cú hàm số ycosx là hàm số tuần hoàn với chu kỡ 2
Vớ dụ: Cho hàm số y sin 2x Tỡm chu kỡ T của hàm số đó cho
sin 2xsin 2x2 sin 2 x T
III Sự biến thiờn và đồ thị của hàm số ysin ,x ycosx
1 Sự biến thiờn và đồ thị của hàm số ysinx
- Do hàm số ysinx là hàm số tuần hoàn với T2 nờn ta chỉ xột sự biến thiờn và đồ thị hàm số ysinx trờn một đoạn cú độ dài 2 , chẳng hạn trờn đoạn ;
* Chiều biến thiờn:
Trang 3Vũ Viết Tiệp Trung tâm Giáo dục thường xuyên và dạy nghề huyện Việt Yên
32
2
22
12
0
Nhận xột:
- Tịnh tiến đồ thị hàm số vừa vẽ sang trỏi, sang phải những đoạn cú độ dài 2 , 4 , 6 , thỡ được đồ thị hàm số ysinx trờn
- Đồ thị hàm số ysinx được gọi là một đường hỡnh sin
- Hàm số ysinx đồng biến trờn khoảng ,
Từ đú, do tớnh chất tuần hoàn với chu kỡ 2 của hàm số ysinx do vậy hàm số ysinx
2 Sự biến thiờn và đồ thị của hàm số ycosx
Ta cú thể tiến hành khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị của hàm số ycosx tương tự như đó
làm đối với hàm số ysinx trờn đõy Tuy nhiờn ta nhận thấy cos sin
2
x x
cỏch tịnh tiến đồ thị hàm số ysinx sang trỏi một đoạn cú độ dài
Trang 4Vũ Viết Tiệp Trung tâm Giáo dục thường xuyên và dạy nghề huyện Việt Yên
Căn cứ vào đồ thị của hàm số ycosx, ta lập được bảng biến thiờn của hàm số đú trờn đoạn
- Hàm số ycosx đồng biến trờn khoảng ; 0 Từ đú do tớnh chất tuần hoàn với chu kỡ
2 , hàm số ycosx đồng biến trờn mỗi khoảng k2 ; 2 k , hàm số ycosx đồng biến trờn mỗi khoảng k2 ; 2 k ,k
- Là hàm số tuần hoàn với chu kỡ 2
- Đồng biến trờn mỗi khoảng
- Là hàm số tuần hoàn với chu kỡ 2
- Đồng biến trờn mỗi khoảng k2 ; 2 k
và nghịch biến trờn mỗi khoảng
Trang 5Vũ Viết Tiệp Trung tâm Giáo dục thường xuyên và dạy nghề huyện Việt Yên
- Hàm số ytanx là một hàm số lẻ vỡ nếu xD1 thỡ x D1 và tanx tanx
- Hàm số ycotx cũng là một hàm số lẻ vỡ nếu xD2 thỡ x D2 và cotx cotx
II Tớnh chất tuần hoàn của cỏc hàm số ytan ,x ycotx
Cỏc hàm số ytan ,x ycotx là những hàm số tuần hoàn với chu kỡ
III Sự biến thiờn và đồ thị của cỏc hàm số ytan ,x ycotx
1 Sự biến thiờn và đồ thị của cỏc hàm số ytanx
Do tớnh chất tuần hoàn với chu kỡ của hàm số ytanx, ta chỉ cần khảo sỏt sự biến thiờn và
* Chiều biến thiờn:
Trang 6Vũ Viết Tiệp Trung tâm Giáo dục thường xuyên và dạy nghề huyện Việt Yên
- Vỡ hàm số ytanx là hàm số lẻ nờn đồ thị của nú nhận gốc tọa độ làm tõm đối xứng
2
vuụng gúc với trục hoành, đi qua điểm ; 0
y x (Từ tiệm cận cú nghĩa là ngày càng gần)
2 Sự biến thiờn và đồ thị của hàm số ycotx
Hàm số ycotx xỏc định trờn D2 \k k là một hàm số tuần hoàn với chu kỡ Ta
cú thể khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị của nú tương tự như đó làm đối với hàm số ytanx
Đồ thị của hàm số ycotx cú dạng như hỡnh dưới Nú nhận mỗi đường thẳng vuụng gúc với trục hoành, đi qua điểm k; 0 , k làm một đường tiệm cận
Trang 7Vũ Viết Tiệp Trung tâm Giáo dục thường xuyên và dạy nghề huyện Việt Yên
- Là hàm số tuần hoàn với chu kỡ
- Đồng biến trờn mỗi khoảng
- Là hàm số tuần hoàn với chu kỡ
- Nghịch biến trờn mỗi khoảng
k ; k,k
- Cú đồ thị nhận mỗi đường thẳng
xk k làms một đường tiệm cận
Đ2 PHƯƠNG TRèNH LƯỢNG GIÁC
A Phương trỡnh lượng giỏc cơ bản
I Phương trỡnh sin xm (1)
Vỡ sinx 1;1 nờn
+ Nếu m 1;1 thỡ phương trỡnh (1) cú nghiệm
+ Nếu m 1;1 thỡ phương trỡnh (1) vụ nghiệm
Khi m 1;1 thỡ tồn tại sao cho sin m
Chỳ ý: Khi xột cỏc phương trỡnh lượng giỏc ta đó coi ẩn số x là số đo rađian của cỏc gúc lượng giỏc
Trờn thực tế, ta cũn gặp những bài toỏn yờu cầu tỡm số đo độ của cỏc gúc (cung) lượng giỏc sao cho
Trang 8Vũ Viết Tiệp Trung tâm Giáo dục thường xuyên và dạy nghề huyện Việt Yên
2
cỏc phương trỡnh này, ta cú thể ỏp dụng cỏc cụng thức nờu trờn và lưu ý sử dụng kớ hiệu số đo độ trong
"cụng thức nghiệm" cho thống nhất, chẳng hạn viết x30ok360o chứ khụng viết x30ok2
22
Trang 9Vũ Viết Tiệp Trung tâm Giáo dục thường xuyên và dạy nghề huyện Việt Yên
+ Nếu m 1;1 thỡ phương trỡnh (2) cú nghiệm
+ Nếu m 1;1 thỡ phương trỡnh (2) vụ nghiệm
Khi m 1;1 thỡ tồn tại sao cho cosm
Trang 10Vũ Viết Tiệp Trung tâm Giáo dục thường xuyên và dạy nghề huyện Việt Yên
x x x
k x
k k x
Trang 11Vũ Viết Tiệp Trung tâm Giáo dục thường xuyên và dạy nghề huyện Việt Yên
Vậy phương trỡnh (1) vụ nghiệm
Vớ dụ: Giải cỏc phương trỡnh sau:
x k
k x
k k
x k x
Trang 12Vũ Viết Tiệp Trung tâm Giáo dục thường xuyên và dạy nghề huyện Việt Yên
61
2
62
Vậy phương trỡnh cú một họ nghiệm là xkk
Vớ dụ: Tỡm cỏc nghiệm của phương trỡnh sau trong khoảng đó cho:
Vậy nghiệm của phương trỡnh đó cho là x 0
Trang 13Vũ Viết Tiệp Trung tâm Giáo dục thường xuyên và dạy nghề huyện Việt Yên
26
26
III Phương trỡnh tan xm (3)
Trang 14Vũ Viết Tiệp Trung tâm Giáo dục thường xuyên và dạy nghề huyện Việt Yên
Với mọi số m cho trước, phương trỡnh tan xm cú đỳng một nghiệm nằm trong khoảng ;
IV Phương trỡnh cot xm (4)
Điều kiện sinx0xkk
Nếu là một nghiệm của phương trỡnh cot m thỡ
4 cotxcotxkk
Chỳ ý:
Phương trỡnh cot f x cotg x f x g x kk
Với mọi số m cho trước, phương trỡnh cot xm cú đỳng một nghiệm nằm trong khoảng 0;
Người ta kớ hiệu nghiệm đú là arccot m (đọc là ỏc-cụtang m) Khi đú
cotxmxarccotm k k
Vớ dụ: Giải cỏc phương trỡnh sau:
Trang 15Vũ Viết Tiệp Trung tâm Giáo dục thường xuyên và dạy nghề huyện Việt Yên e) cotx30otan 2 x90o
B Một số phương trỡnh lượng giỏc thường gặp
I Phương trỡnh bậc nhất, bậc hai, bậc ba với hàm số lượng giỏc
1 Dạng phương trỡnh
2 2 2 2
Nếu t bằng hàm số sin, hàm số cos thỡ t 1;1
Thay t vào phương trỡnh và biến đổi phương trỡnh về phương trỡnh ẩn t
cos 3 4 cos 3cos sin 3 3sin 4 sin
c) cos 2x7 sinx (3) 6 0
(loại)
Trang 16Vũ Viết Tiệp Trung tâm Giáo dục thường xuyên và dạy nghề huyện Việt Yên
Với t 3 cotx 3 xarc cot 3kk
Vớ dụ: Giải cỏc phương trỡnh sau
a) 2 sin2x3sinx 1 0
b) cos 2x5sinx 3 0
c) cos 3x2 cos 2x2
HD: Sử dụng cụng thức cos 3x4 cos2x3cos ; cos 2x x2 cos2x 1
Trang 17Vũ Viết Tiệp Trung tâm Giáo dục thường xuyên và dạy nghề huyện Việt Yên
e) 2 cos 2 cosx x 1 cos 2xcos 3x
HD: 2 2 cos 2x1 cos x 1 2 cos2x 1 4 cos3x3cosx
f) 1 5sin x2 cos2x0 với cosx 0
sin2
23
Vớ dụ: Giải cỏc phương trỡnh sau:
a) 4 sin 3 xcos 2x5 sin x1
HD: Sử dụng cụng thức sin 3x3sinx4 sin3x; cos 2x 1 2 sin2x
b) sin 3xcos 2x 1 2 sin cos 2x x
sin 3x3sinx4 sin x; cos 2x 1 2 sin x
c) cos 3xcos 2xcosx1 (D2006)
HD: Sử dụng cụng thức cos 3x4 cos3x3cos ; cos 2x x2 cos2x 1
Trang 18Vũ Viết Tiệp Trung tâm Giáo dục thường xuyên và dạy nghề huyện Việt Yên
Vớ dụ: Giải cỏc phương trỡnh sau
Đặt f t t24t cú bảng biến thiờn:
t
22a
f(-1)
f(1)
Trang 19Vũ Viết Tiệp Trung tâm Giáo dục thường xuyên và dạy nghề huyện Việt Yên
Cỏch 1: Phương phỏp gúc phụ của sin, cos
Chia cả hai vế của phương trỡnh cho a2b2 ta được:
Trang 20Vũ Viết Tiệp Trung tâm Giáo dục thường xuyên và dạy nghề huyện Việt Yên
Trang 21Vũ Viết Tiệp Trung tâm Giáo dục thường xuyên và dạy nghề huyện Việt Yên
Chia cả hai vế của (2) cho 5 ta được 4sin 3cos 1
4cos
53sin
của phương trỡnh cos 7 x 3 sin 7x 2
III Phương trỡnh đẳng cấp bậc hai đối với sin x và cos x
Vớ dụ: Giải cỏc phương trỡnh sau:
a) sin2x2 sin cosx x3 cos2x0 (1)
Ta thấy cosx 0 khụng là nghiệm của phương trỡnh (1)
Chia cả hai vế của phương trỡnh (1) cho cos x ta cú
b) sin2x6 sin cosx x3 cos2x 1 (2)
Với cosx 0 thỡ phương trỡnh (2) trở thành sin2x (vụ lý) 1 cosx0
Chia cả hai vế của phương trỡnh (2) cho cos x ta cú 2
Trang 22Vũ Viết Tiệp Trung tâm Giáo dục thường xuyên và dạy nghề huyện Việt Yên
- Một số phương trỡnh cú thể giải theo cỏch 1
IV Phương trỡnh đẳng cấp bậc ba đối với sin x và cos x
- Kiểm tra xem cosx cú là nghiệm của phương trỡnh hay khụng 0
- Với cosx chia cả hai vế của phương trỡnh cho 0 cos x , đưa về phương trỡnh bậc ba đối với 3
hàm số tan x (tương tự cho sin x)
Vớ dụ: Giải cỏc phương trỡnh sau
a) 2 sin3xsin2xcosx4 sin cosx 2xcos3x0
6 sinx2 cos x5sin 2 cosx x
c) 2 sin3xcosx
d) sin2x2 sin cosx xcos2x 0
e) 6 sin2xsin cosx xcos2x 2
f) sin 2x2 sin2x2 cos 2x
g) sin2x 3 1 sin cos x x 3 cos2x 0
2 sin x4 cos x3sinx
k) sinx4 sin3xcosx 0
V Phương trỡnh đối xứng đối với sin x, cos x, tan x, cot x
1 Phương trỡnh đối xứng đối với sin x, cos x
a) Dạng phương trỡnh asinxcosxbsin cosx x (1) c
b) Phương phỏp giải
Trang 23Vũ Viết Tiệp Trung tâm Giáo dục thường xuyên và dạy nghề huyện Việt Yên
d) 2 sin 2x2 sin xcosx 1 0
e) sin cosx x2 sinx2 cosx2
f) 1 tan x2 2 sinx
3
i) 1 sin 2 xsinxcosx
2 Phương trỡnh đối xứng với tan x và cot x
Vớ dụ: Giải phương trỡnh tanxtan2xtan3xcotxcot2xcot3x 6
VI Phương trỡnh nửa đối xứng với sin x và cos x
1 Dạng phương trỡnh asinxcosxbsin cosx x (1) c
Vớ dụ: Giải cỏc phương trỡnh sau
a) sinxcosx7 sin 2x1
b) sinxcosx4 sin 2x 1
c) 1 2 sinxcosx2 sin cosx x 1 2
Trang 24Vũ Viết Tiệp Trung tâm Giáo dục thường xuyên và dạy nghề huyện Việt Yên
VII Phương trỡnh lượng giỏc đưa về dạng tớch
Đối với phương trỡnh lượng giỏc dạng này khi giải ta ỏp dụng cỏc cụng thức biến đổi tổng, hiệu thành tớch để biến đổi phương trỡnh về dạng tớch
Vớ dụ: Giải cỏc phương trỡnh sau
a) sinxsin 2xsin 3x 1 cosxcos 2x
b) sinxsin 2xsin 3xcosxcos 2xcos 3x
c) 1 cos xcos 2xcos 3x (ĐH Nụng lõm TPHCM) 0
d) cosxcos 2xcos 3xcos 4x (HVQHQT 99) 0
e) sinxsin 2xsin 3xsin 4xsin 5xsin 6x (ĐHSP Vinh 97) 0
f) sin 3xsinxsin 2x (ĐH Đà Nẵng 97 khối B) 0
g) cos10xcos 8xcos 6x ( 1 0
h) cosxcos 3x2 cos 5x (HVQHQT 00) 0
i) 9 sinx6 cosx3sin 2xcos 2x (ĐH Ngoại thương HN 97) 8
j) 1 sin xcos 3xcosxsin 2xcos 2x (ĐH Ngoại thương TPHCM 00)
k) sin 4xtanx (ĐH Y HN 00)
2 sinx1 2 sin 2x1 3 4 cos x
m) cosxsinxcos sinx xcos cos 2x x (ĐH Y khoa HN 96)
2 sinx1 3cos 4x2 sinx4 4 cos x (ĐH Hàng hải 00) 3
o) cos3xsin3xsinxcosx (ĐH Đà Nẵng 99)
VIII Giải phương trỡnh lượng giỏc bằng phương phỏp đỏnh giỏ
1 Phương phỏp tổng hai số khụng õm
Dạng
0
00
00
A B
A A
B B
Vớ dụ: Giải cỏc phương trỡnh sau
a) sin2 1sin 32 sin sin 3 sin4
Trang 25Vũ Viết Tiệp Trung tâm Giáo dục thường xuyên và dạy nghề huyện Việt Yên b) 4 cos2x3 tan2x4 3 cosx2 3 tanx 4 0
22
66
6
c c
Cỏch 2: 4 cos x12 cos 2 x1 cos 4x1 0
Phương trỡnh vụ nghiệm
2 Phương phỏp chặn trờn, chặn dưới hai vế
Vớ dụ: Giải cỏc phương trỡnh sau
a) sinxcosx 2 2 sin 3 x (1)
Trang 26Vũ Viết Tiệp Trung tâm Giáo dục thường xuyên và dạy nghề huyện Việt Yên
x x
vl x
Vỡ 1 sinx 1 sin7xsin2x
Vỡ 1 cosx 1 cos9xcos2x
Trang 27Vũ Viết Tiệp Trung tâm Giáo dục thường xuyên và dạy nghề huyện Việt Yên
IX Giải phương trỡnh chứa căn
Khi gặp phương trỡnh lượng giỏc chứa căn đặt điều kiện cho biểu thức dưới dấu căn cú nghĩa
và sau đú khử dấu căn bằng 1 trong hai cỏch
+ Bỡnh phương hai vế
+ Đặt ẩn phụ
Vớ dụ: Giải cỏc phương trỡnh sau
a) cos2x2 cosx22 cosx 1
Trang 28Vũ Viết Tiệp Trung tâm Giáo dục thường xuyên và dạy nghề huyện Việt Yên b) 1 sin x1 sin x 1 sin x1 1
HD: Đặt 1 sin xt t 0; 2
X Giải phương trỡnh lượng giỏc chứa dấu giỏ trị tuyệt đối
1 Định nghĩa giỏ trị tuyệt đối
Bài 1: Giải cỏc phương trỡnh sau:
1 (KA_12) 3 sin 2xcos 2x2 cosx 1
2 (KB_12) 2 cos x 3 sinxcosxcosx 3 sinx 1
3 (KD_12) sin 3xcos 3xsinxcosx 2 cos 2x
4 (CĐ_12) 2 cos 2xsinxsin 3x
6 (KB_11) sin 2 cosx xsin cosx xcos 2xsinxcosx
cos
x x
10 (KB_10) sin 2xcos 2xcosx2 cos 2xsinx 0
11 (KD_10) sin 2 xcos 2x3sinxcosx 1 0
s inxcos sin 2x x 3 os3c x2 cos4xsin x
15 (KD_09) 3 os5 c x2 sin 3 cos 2x xs inx 0
Trang 29Vũ Viết Tiệp Trung tâm Giáo dục thường xuyên và dạy nghề huyện Việt Yên
16 (CĐ_09) 1 2 s inx 2cosx 1 s inxcosx
18 (KB_08) sin3x 3 cos3xsin cosx 2x 3 sin2xcosx
19 (KD_08) 2 sinx1 cos 2 xsin 2x 1 2 cosx
20 (CĐ_08) sin 3 x 3 cos 3x2sin 2x
1 sin x cosx 1 cos x sinx 1 sin 2x
22 (KB_07) 2 sin 22 xsin 7x 1 sinx
cos 3 cos 2x xcos x 0
28 (KB_05) 1 sin xcosxsin 2xcos 2x0
5sinx 2 3 1 sin x tan x
31 (KD_04) 2 cosx1 2 sin xcosxsinxsinx
35 (KB_02) sin 32 xcos 42 xsin 52 xcos 62 x
Bài 2: (KA_02) Tỡm nghiệm thuộc khoảng 0; 2 của phương trỡnh:
Bài 3: (KD_02) Tỡm x thuộc đoạn 0; 14 nghiệm đỳng phương trỡnh:
cos 3x4 cos 2x3cosx 4 0Bài 4: Giải cỏc phương trỡnh sau:
1 cos x cos 2 x cos3 x cos 4 x 0
2 sin2x sin 32 x cos 22 x cos 42 x